Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #96
2

のうきんにくおなに、使つかろうします

からだでも、おな姿せいながつづいると(おなきんにくおなかけつづことなるのでうごいるときよりはやつかということありますが、これのうでもおなです

おなじょうたいで、おなことかんがつづいると、いろいろことのう使つかいるときよりはやつかきょうなるほうただかも

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者は、脳を効果的に使うにはどうすればよいと考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng1 từ
  • 姿勢しせい

    TƯ THẾ

    • ·tư thế, dáng điệu, vị trí, thế đứng, dáng vẻ cơ thể
    • ·thái độ, cách tiếp cận, lập trường
    N2
Các cấp độ khác27 từ
  • 使うつかうDạng trong bài: 使えば

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • するDạng trong bài: します
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • からだ

    THỂ

    • ·cơ thể
    • ·thân mình, thân
    • ·vóc dáng, thể chất, khung người, dáng người
    • ·sức khỏe, thể trạng
    N5
  • 同じおなじ

    ĐỒNG

    • ·giống nhau, đồng nhất, bằng nhau, như nhau, tương đương
    • ·dù sao, trong mọi trường hợp, nếu buộc phải..., nếu phải..., miễn là...
    N5
  • 長いながいDạng trong bài: 長く

    TRƯỜNG

    • ·dài (khoảng cách, chiều dài)
    • ·dài (thời gian), kéo dài, dai dẳng
    N5
  • かけるDạng trong bài: かけ
    • ·treo lên (ví dụ áo khoác, tranh trên tường), để treo, treo lơ lửng, kéo lên (ví dụ buồm), giương lên (ví dụ cờ)
    • ·đắp lên (ví dụ chăn), phủ lên trên, che phủ, trải lên, trải ra
    • ·đeo (kính, v.v.), mang (vòng cổ, v.v.)
    • ·gọi điện
    • ·bỏ ra (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, dùng
    • ·rưới (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, làm bắn tung, hắt (ví dụ nước) lên
    • ·bật (động cơ, radio, v.v.), chỉnh (mặt số, đồng hồ báo thức, v.v.), mở (đĩa DVD, bài hát, v.v.), sử dụng (thiết bị, dụng cụ, v.v.)
    • ·gây (cho ai đó phiền phức, rắc rối, v.v.), đè gánh nặng lên (ai đó), áp đặt
    • ·nhân (phép tính số học)
    • ·cài (ví dụ khóa)
    • ·ngồi xuống, an tọa, đặt (vật gì lên vật khác), chống đỡ (vật gì lên vật khác)
    • ·buộc, trói
    • ·đánh cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cược, chơi cờ bạc
    • ·tác động (bùa chú, thuốc mê, v.v.) lên
    • ·tổ chức (vở kịch, lễ hội, v.v.)
    • ·gửi gắm cảm xúc (thương hại, hy vọng, v.v.)
    • ·tranh luận (tại tòa), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ ý tưởng tại hội nghị, v.v.)
    • ·tăng thêm nữa
    • ·bắt (trong bẫy, v.v.)
    • ·đặt lên trên
    • ·dựng (một công trình tạm)
    • ·mua (bảo hiểm)
    • ·chơi chữ, dùng (một từ) làm từ bản lề, chơi chữ đồng âm
    • ·đang làm dở..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành)..., sắp sửa...
    • ·ngỏ lời (với ai đó), hướng (điều gì đó tới ai đó), làm (điều gì đó với ai đó)
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 早いはやいDạng trong bài: 早く

    TẢO

    • ·nhanh, mau, mau lẹ, nhanh nhẹn, chóng vánh, nhanh chóng
    • ·sớm, chẳng bao lâu, sớm hơn thường lệ
    • ·quá sớm, còn sớm quá
    • ·dễ, đơn giản, nhanh gọn
    • ·ngay khi..., ngay lúc..., đúng khoảnh khắc...
    N5
  • 疲れるつかれる

    • ·mệt, mệt mỏi, mệt nhọc, kiệt sức, mỏi mệt
    • ·trở nên cũ mòn (của vật dùng nhiều)
    • ·chết đói
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • いろいろ
    • ·đa dạng, nhiều loại, đủ loại, nhiều (loại khác nhau)
    • ·một cách đa dạng, theo nhiều cách khác nhau, theo nhiều cách
    • ·nhiều thứ khác nhau, cái này cái kia
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使って

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言った

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 続けるつづけるDạng trong bài: 続けて

    TỤC

    • ·tiếp tục, duy trì, giữ vững
    • ·tiếp tục làm ..., cứ tiếp tục ...
    N4
  • 動くうごくDạng trong bài: 動いて

    ĐỘNG

    • ·di chuyển; cựa quậy; xê dịch; rung; đung đưa
    • ·vận hành; chạy; hoạt động; làm việc
    • ·ra tay; hành động; hành sự; bắt tay hành động
    • ·bị lay động; bị ảnh hưởng
    • ·thay đổi; biến động; dao động; lung lay
    • ·được điều chuyển
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考え

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 興味きょうみ

    HƯNG VỊ

    • ·sự hứng thú (với điều gì đó), sự tò mò (về điều gì đó), niềm say mê (với)
    N4
  • 正しいただしい

    CHÁNH

    • ·đúng, chính xác
    • ·đúng đắn, chính trực, công bằng, trung thực, chân thật, hợp pháp
    N4
  • 筋肉きんにく

    CÂN NHỤC

    • ·cơ bắp
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 状態じょうたい

    TRẠNG THÁI

    • ·trạng thái; tình trạng; tình huống; vẻ ngoài; hoàn cảnh
    N3
  • 起こるおこるDạng trong bài: 起こらなく

    KHỞI

    • ·xảy ra, diễn ra
    N3
  • ほう

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • のう

    NÃO

    • ·não
    • ·trí óc; tâm trí
    N1
  • 疲労ひろう

    BÌ LAO

    • ·sự mệt mỏi, sự uể oải, sự kiệt sức
    • ·sự mỏi (của kim loại, v.v.)
    N1
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N2 nào.

Các cấp độ khác11 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • よりもN3

    So sánh có nhấn mạnh, chỉ một vế vượt trội hơn vế kia — 'hơn hẳn, hơn là'.

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • ことがあるN3

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • 続ける(つづける)N43 lần trong bài

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • ときN42 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    同じ状態で、同じようなことを考え続けていると、いろいろなことに脳を使っているときより、早く疲れる。

    Nếu cứ ở trong cùng một trạng thái và tiếp tục suy nghĩ về những điều tương tự, não sẽ mệt nhanh hơn so với khi được dùng cho nhiều việc khác nhau.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    同じ状態で、同じようなことを考え続けていると、いろいろなことに脳を使っているときより、早く疲れる。

    Nếu cứ ở trong cùng một trạng thái và tiếp tục suy nghĩ về những điều tương tự, não sẽ mệt nhanh hơn so với khi được dùng cho nhiều việc khác nhau.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです。

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

  • だ / ですN5

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    体でも、同じ姿勢を長く続けていると(同じ筋肉に同じ負荷をかけ続けることになるので)動いているときよりも早く疲れる、ということがありますが、これは脳でも同じです

    Với cơ thể cũng vậy, nếu giữ nguyên một tư thế trong thời gian dài — tức là liên tục đặt cùng một tải lên cùng những cơ bắp — thì có khi còn mệt nhanh hơn lúc đang vận động; với não cũng tương tự.

Chia sẻ:

Bình luận