Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Tổng hợpMã bài #85
2

「A」

ホメことってほんとうこうてきなのかな?」

かいてきどくしゃいらっしゃるかもしれません。(ちゅうりゃく

たしかにひとによっては、せっかくホメあげても、「いやぁホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますからもうかんべんしてくださいよ」とかるながしまうひといないわけではありません

このようながしまうと、わたしは、「あれっ、ホメないほうよかったのかな?」としんぱいなってしまいますが、そんなことないですあいは、もうちがよろこおりますからやめることなくこれからどんどんホメあげてください

ホメことというのは、ジワジワくるすいようせいしついて、「わたしは、ほかひとのおなどえいきょうされないぞ」というひとでも、ぶんうちえいきょうしまうものホメことは、まさにしきてきはたらあいこうどうしまうほどちからいるです

「B」

だいえいゆうカエサルは「ひとほっものしかしない」というが、つうじょうひとぶんきょうかんしんあることについてしかしないけれどもほめるというしきひとかんさつしているうちひろいきこれまでいなかったそのひとりょくちょうしょようなってくるほかひといないそのひとりょくに、ぶんだけといったことのうなるのだ。

ほめることじょうひとは、それだけひとかいうつくところてきところのがうまいということだ。つまりぶんを「ほめるたいしつ」にことは、ひとしあわだけではなくぶんしんじんせいゆたいろどあるものすることにもつながるのだ。

Câu hỏi

Đã làm 0/2 câu
  1. 1AとBは「ほめること」についてどのように考えているか。
  2. 2AとBは「ほめること」について、どのようなことを主張しているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng4 từ
  • せっかく
    • ·vất vả, tốn nhiều công sức
    • ·hiếm có, quý giá, đáng quý, mong đợi đã lâu
    • ·tử tế, hào phóng
    N2
  • 性質せいしつ

    TÍNH CHẤT

    • ·bản tính (của một người), khí chất, tính khí, tính cách
    • ·phẩm chất, đặc tính vốn có, thuộc tính, bản chất, tính chất hóa học
    N2
  • 長所ちょうしょ

    TRƯỜNG SỞ

    • ·điểm mạnh, ưu điểm, đức tính tốt, lợi thế
    N2
  • つながる
    • ·được kết nối (với), được nối lại với nhau, được liên kết, được buộc lại với nhau, dẫn (đến)
    • ·được kết nối (cuộc gọi điện thoại, Internet, v.v.), liên lạc được
    • ·dẫn đến (một kết quả), mang lại (một kết quả)
    • ·được xếp thành hàng (ví dụ xe cộ), kéo dài, trải dài
    • ·có liên quan (ví dụ đến một vấn đề), có liên hệ (với), có dính líu (đến)
    • ·có quan hệ huyết thống
    N2
Các cấp độ khác78 từ
  • 言葉ことば

    NGÔN DIỆP

    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 軽いかるいDạng trong bài: 軽く

    KHINH

    • ·nhẹ (tức không nặng), cảm giác nhẹ (tức ít lực cản, di chuyển dễ dàng)
    • ·nhẹ chân, không tốn sức, nhanh nhẹn, lanh lẹ
    • ·không nghiêm trọng, nhỏ, không quan trọng, tầm thường
    • ·nhẹ, nhỏ, dịu, mềm, dễ, nhẹ nhàng (ví dụ câu đùa)
    • ·dễ, đơn giản
    • ·bừa bãi, không phân biệt
    • ·nhẹ (hình thế hoặc quân cờ vây), (giải thích) những quân cờ không vững chắc nhưng có thể dùng để thí nhằm giành lợi ở nơi khác
    N5
  • いるDạng trong bài: いない
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • あるDạng trong bài: ありません
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • あれ
    • ·cái kia, thứ kia
    • ·người kia
    • ·khi đó, lúc ấy
    • ·chỗ kia (đằng kia)
    • ·chỗ dưới đó (tức bộ phận sinh dục)
    • ·kỳ kinh, kinh nguyệt
    N5
  • よいDạng trong bài: よかった
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持って

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • ほか
    • ·nơi khác, một nơi khác, chỗ khác, bên ngoài
    • ·người hoặc vật khác, khác, khác biệt, thứ khác, người khác, phần còn lại, và những người khác
    • ·vượt ngoài (kỳ vọng, trí tưởng tượng, v.v.), ngoài
    • ·ngoại trừ, trừ, khác với, ngoài ra
    • ·ngoài ra, thêm vào đó, cũng như, hơn nữa
    N5
  • するDạng trong bài: されない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 働くはたらくDạng trong bài: 働いて

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • 持つもつ

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見たい

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見よう

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言った

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • MỤC

    • ·mắt, nhãn cầu
    • ·thị lực, thị giác, tầm nhìn
    • ·ánh nhìn, cái nhìn chằm chằm, cái nhìn chăm chú, cái liếc nhìn
    • ·sự chú ý, sự để ý, sự quan sát, con mắt (của thế giới, công chúng, v.v.)
    • ·một trải nghiệm
    • ·quan điểm
    • ·sự phân biệt, khả năng nhận biết, sự phán đoán, con mắt (ví dụ về chất lượng)
    • ·vẻ ngoài
    • ·cơ hội (thành công), khả năng (có kết quả tốt)
    • ·khoảng cách (giữa các sợi đan chéo của lưới, mắt lưới, v.v.), lỗ, mũi khâu, kết cấu, kiểu dệt
    • ·thớ (gỗ, giấy)
    • ·mắt (bão, kim, v.v.)
    • ·giao điểm (trên bàn cờ vây), ô (trên bàn cờ vua)
    • ·chấm (trên xúc xắc), điểm, số đổ được
    • ·vạch chia, khoảng chia (của thang đo)
    • ·răng (cưa, lược, v.v.)
    • ·hậu tố chỉ số thứ tự
    • ·hơi, có phần
    • ·điểm (ví dụ điểm chuyển biến)
    • ·mắt (khoảng trống bên trong một nhóm quân cờ vây)
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 上手じょうず

    THƯỢNG THỦ

    • ·khéo léo, thành thạo, giỏi, giỏi (về), điêu luyện, khôn khéo
    • ·lời nịnh nọt
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • 喜ぶよろこぶDạng trong bài: 喜んで

    HỈ

    • ·vui mừng, mừng rỡ, hài lòng, hân hoan
    • ·chúc mừng
    • ·hoan nghênh (một đề xuất, lời khuyên, v.v.), vui vẻ tiếp nhận
    • ·làm với niềm vui, vui vẻ làm, vui lòng (làm)
    N4
  • やめる
    • ·ngừng (một hoạt động), chấm dứt, gián đoạn, kết thúc, bỏ
    • ·hủy bỏ, từ bỏ, bỏ cuộc, bãi bỏ, kiêng, tránh
    N4
  • これから
    • ·từ nay trở đi, sau đây, trong tương lai
    • ·từ đây, từ điểm này
    N4
  • うち
    • ·bên trong, ở trong
    • ·trong khi (ví dụ còn trẻ), trong lúc, trong vòng (ví dụ một ngày), trong quá trình
    • ·trong số, giữa, trong (số)
    • ·trong (bí mật, hỗn loạn, nghèo khó, v.v.), giữa lúc, với (ví dụ thành công)
    • ·trong lòng mình, cảm xúc của mình, suy nghĩ nội tâm
    • ·chúng tôi, công ty chúng tôi, tổ chức chúng tôi
    • ·nhà của mình, gia đình của mình
    • ·vợ/chồng tôi, chồng tôi, vợ tôi
    • ·do người vợ ký thay dưới tên chồng
    • ·tôi
    • ·khuôn viên hoàng cung
    • ·hoàng đế
    N4
  • 受けるうけるDạng trong bài: 受けて

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 変えるかえるDạng trong bài: 変えさせて

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, biến đổi thành, chuyển đổi, biến thành, làm cho khác đi
    • ·cải cách, chỉnh sửa, tu chính
    N4
  • ちから

    LỰC

    • ·lực, sức mạnh, uy lực, sinh lực, năng lượng
    • ·khả năng, năng lực, sự thành thạo, năng lực trí tuệ, năng khiếu
    • ·hiệu lực, hiệu quả
    • ·nỗ lực, sự cố gắng, sự gắng sức
    • ·quyền lực, thẩm quyền, ảnh hưởng, sự giúp đỡ trung gian, tác động
    • ·sự hỗ trợ, giúp đỡ, viện trợ, trợ giúp
    • ·sự nhấn mạnh, sự chú trọng
    • ·phương tiện, nguồn lực
    N4
  • 興味きょうみ

    HƯNG VỊ

    • ·sự hứng thú (với điều gì đó), sự tò mò (về điều gì đó), niềm say mê (với)
    N4
  • ほめる
    • ·khen, khen ngợi, tán dương, nói tốt về, đánh giá cao
    N4
  • 見えるみえる

    KIẾN

    • ·được nhìn thấy, có thể nhìn thấy, ở trong tầm mắt
    • ·trông có vẻ, dường như, có vẻ
    • ·đến
    N4
  • 見えるみえるDạng trong bài: 見えて

    KIẾN

    • ·được nhìn thấy, có thể nhìn thấy, ở trong tầm mắt
    • ·trông có vẻ, dường như, có vẻ
    • ·đến
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • 美しいうつくしい

    MỸ

    • ·đẹp, xinh, đáng yêu, ngọt ngào, trong sáng (tâm hồn, tình bạn, v.v.)
    N4
  • 変えるかえる

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, biến đổi thành, chuyển đổi, biến thành, làm cho khác đi
    • ·cải cách, chỉnh sửa, tu chính
    N4
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 流すながすDạng trong bài: 流して

    LƯU

    • ·tháo, rót, cho chảy, để chảy, dội, làm đổ (máu, nước mắt), làm tràn
    • ·thả trôi (ví dụ gỗ theo dòng sông), thả trôi đi
    • ·cuốn trôi, mang đi, quét trôi
    • ·phát sóng, phát (ví dụ nhạc qua loa), truyền (điện qua dây)
    • ·loan truyền (tin đồn, thông tin, v.v.), phát tán, phân phối
    • ·chạy rong (taxi), đi dạo khắp nơi (để tìm khách, khán giả, v.v.), đi từ nơi này đến nơi khác
    • ·hủy bỏ (kế hoạch, cuộc họp, v.v.), đình lại, bác bỏ (ví dụ dự luật)
    • ·mất vật cầm đồ do quá hạn
    • ·làm một cách thong thả (ví dụ: chạy, bơi), làm dễ dàng, làm không tốn sức
    • ·đày, lưu đày
    • ·đánh (bóng) sang phía sân đối diện
    • ·làm một cách lơ đễnh, làm mà không tập trung, làm qua loa
    • ·gây sảy thai, phá thai
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 流すながすDạng trong bài: 流されて

    LƯU

    • ·tháo, rót, cho chảy, để chảy, dội, làm đổ (máu, nước mắt), làm tràn
    • ·thả trôi (ví dụ gỗ theo dòng sông), thả trôi đi
    • ·cuốn trôi, mang đi, quét trôi
    • ·phát sóng, phát (ví dụ nhạc qua loa), truyền (điện qua dây)
    • ·loan truyền (tin đồn, thông tin, v.v.), phát tán, phân phối
    • ·chạy rong (taxi), đi dạo khắp nơi (để tìm khách, khán giả, v.v.), đi từ nơi này đến nơi khác
    • ·hủy bỏ (kế hoạch, cuộc họp, v.v.), đình lại, bác bỏ (ví dụ dự luật)
    • ·mất vật cầm đồ do quá hạn
    • ·làm một cách thong thả (ví dụ: chạy, bơi), làm dễ dàng, làm không tốn sức
    • ·đày, lưu đày
    • ·đánh (bóng) sang phía sân đối diện
    • ·làm một cách lơ đễnh, làm mà không tập trung, làm qua loa
    • ·gây sảy thai, phá thai
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 心配しんぱい

    TÂM PHỐI

    • ·lo lắng, mối bận tâm, sự lo âu, sự bất an, nỗi sợ
    • ·sự chăm lo, sự giúp đỡ, sự trợ giúp, sự hỗ trợ
    N3
  • 相手あいて

    TƯƠNG THỦ

    • ·bạn đồng hành, đối tác, sự bầu bạn
    • ·bên kia, người nhận, đối tác giao dịch
    • ·đối thủ (trong thể thao, v.v.)
    N3
  • 効くきくDạng trong bài: 効いて

    HIỆU

    • ·có hiệu quả, phát huy tác dụng, tốt (cho)
    • ·hoạt động, vận hành tốt
    • ·có thể (làm, dùng, v.v.), có khả năng
    • ·nếm (rượu), thử
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • 影響えいきょう

    ẢNH HƯỞNG

    • ·ảnh hưởng, tác động
    N3
  • まさに
    • ·đúng là, chính là, chính xác, thực sự, quả thực, chắc chắn, không nghi ngờ gì
    • ·đúng lúc, ngay khi
    • ·vừa định, sắp sửa, đang trên bờ vực, đang cận kề
    • ·quả thực (nên), chắc chắn (phải), lẽ tự nhiên (nên)
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • 関心かんしん

    QUAN TÂM

    • ·sự quan tâm, sự chú ý
    N3
  • 向けるむけるDạng trong bài: 向けよう

    HƯỚNG

    • ·quay (về phía), hướng mặt về, chĩa, nhắm, hướng vào
    • ·hướng tới, đi về phía
    • ·phân bổ, cấp phát
    • ·gửi, phái đi (ví dụ: một người)
    • ·nhắm tới, theo đuổi
    N3
  • 意識いしき

    Ý THỨC

    • ·ý thức
    • ·trở nên nhận biết (về); sự nhận thức; cảm nhận
    • ·mano-vijnana (ý thức tinh thần, thức nhận biết thông tin giác quan)
    N3
  • 観察かんさつ

    QUAN SÁT

    • ·sự quan sát; sự khảo sát; sự theo dõi
    N3
  • 広がるひろがるDạng trong bài: 広がって

    QUẢNG

    • ·lan ra, mở rộng, trải rộng, vươn tới, lan truyền, phủ kín (ví dụ một không gian)
    N3
  • 魅力みりょく

    MỊ LỰC

    • ·sức quyến rũ; sự mê hoặc; sự hào nhoáng; sức lôi cuốn; sức hút; sự hấp dẫn
    N3
  • 可能かのう

    KHẢ NĂNG

    • ·có thể, tiềm năng, có thể thực hiện, khả thi
    N3
  • 素敵すてき

    TỐ ĐỊCH

    • ·đáng yêu, tuyệt vời, quyến rũ, mê hoặc, dễ thương, tuyệt, lộng lẫy, kỳ diệu, tuyệt diệu, xuất sắc
    N3
  • うまい
    • ·khéo léo, tài giỏi, thành thạo, giỏi, chuyên nghiệp, khôn khéo (cách diễn đạt, mánh khóe, v.v.), phù hợp, thích hợp
    • ·ngon, ngon miệng, ngon lành
    • ·tốt (thương vụ, ý tưởng, v.v.), có lợi, hứa hẹn, may mắn, thuận lợi, thành công, thỏa đáng, tuyệt vời
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 豊かゆたか

    LỄ

    • ·dồi dào, phong phú, giàu có, đầy đủ
    • ·giàu, giàu có, sung túc, khá giả
    • ·cởi mở (tâm hồn), thư thái, thoải mái
    • ·đầy đặn (ví dụ ngực), tròn đầy, đầy đủ
    • ·hơn (nhiều), vượt quá (dễ dàng)
    N3
  • 読者どくしゃ

    ĐỘC GIẢ

    • ·độc giả
    N1
  • すぎ
    • ·qua; sau
    • ·quá (nhiều); quá mức (ví dụ: ăn quá nhiều)
    N1
  • 勘弁かんべん

    KHÁM BIỆN

    • ·sự tha thứ; sự khoan thứ; sự nhẫn nhịn
    N1
  • 麻酔ますい

    MA TÚY

    • ·gây mê; gây tê
    N1
  • 世辞せじ

    THẾ TỪ

    • ·lời nịnh nọt; lời khen
    N1
  • 英雄えいゆう

    ANH HÙNG

    • ·anh hùng; nữ anh hùng; vĩ nhân
    • ·Giao hưởng Anh hùng (Beethoven, 1804)
    • ·Polonaise Anh hùng (Chopin)
    N1
  • 通常つうじょう

    THÔNG THƯỜNG

    • ·thường lệ; thông thường; bình thường; đều đặn; phổ biến; thường thấy
    N1
  • 視野しや

    THỊ DÃ

    • ·trường nhìn; tầm nhìn
    • ·quan niệm (ví dụ: về cuộc sống); tầm hiểu biết
    N1
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 確かにN2

    thừa nhận một điều là đúng trước khi phản bác, hoặc khẳng định chắc chắn, 'đúng là / quả thực (~ nhưng)'.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • せっかくN2

    diễn tả việc đã cất công/có dịp hiếm để làm gì, thường kèm ý bị uổng phí — 'đã mất công', 'cất công'

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • ことなくN2

    'Mà không ~' — thực hiện việc gì đó mà không hề làm hành động được nêu.

    相手は、もう間違いなく喜んでおりますから、やめることなく、これからもどんどんホメてあげてください。

    Đối phương chắc chắn đã rất vui, vì vậy đừng dừng lại mà từ nay hãy tiếp tục khen họ thật nhiều.

  • といったN2

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    ほかの人は見えていないその人の魅力に、自分だけが気づくといったことも可能になるのだ。

    Thậm chí ta còn có thể trở thành người duy nhất nhận ra nét hấp dẫn ở người đó mà những người khác không nhìn thấy.

Các cấp độ khác34 mẫu
  • 的(てき)N33 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    「ホメ言葉って、本当に効果的なのかな?」

    “Lời khen thật sự có hiệu quả sao?”

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • わけではないN3

    Phủ định một phần một kết luận được cho là hiển nhiên — 'không phải là ~ đâu', 'không hẳn là ~'.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • ことはないN3

    Khuyên rằng không cần thiết phải làm gì, tương đương 'không cần phải / chẳng việc gì phải…'

    このように流されてしまうと、私たちは、「あれっ、ホメないほうがよかったのかな?」と心配になってしまいますが、そんなことはないのです。

    Khi lời khen bị gạt đi như vậy, chúng ta có thể lo lắng và nghĩ “Ơ, có lẽ không nên khen thì hơn?”, nhưng không phải vậy.

  • というのはN3

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    ホメ言葉というのは、ジワジワと効いてくる麻酔のような性質を持っていて、「私は、ほかの人のお世辞などに影響されないぞ」という人でも、自分でも気づかないうちに影響を受けてしまうもの。

    Lời khen có đặc tính giống như thuốc tê dần dần phát huy tác dụng; ngay cả người nói “Tôi sẽ không bị những lời nịnh nọt của người khác ảnh hưởng đâu” cũng sẽ bị tác động mà chính họ không nhận ra.

  • というN34 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    ホメ言葉というのは、ジワジワと効いてくる麻酔のような性質を持っていて、「私は、ほかの人のお世辞などに影響されないぞ」という人でも、自分でも気づかないうちに影響を受けてしまうもの。

    Lời khen có đặc tính giống như thuốc tê dần dần phát huy tác dụng; ngay cả người nói “Tôi sẽ không bị những lời nịnh nọt của người khác ảnh hưởng đâu” cũng sẽ bị tác động mà chính họ không nhận ra.

  • うちにN32 lần trong bài

    Làm gì đó trong khoảng thời gian còn có thể, trước khi tình trạng thay đổi — 'trong khi / trước khi'.

    ホメ言葉というのは、ジワジワと効いてくる麻酔のような性質を持っていて、「私は、ほかの人のお世辞などに影響されないぞ」という人でも、自分でも気づかないうちに影響を受けてしまうもの。

    Lời khen có đặc tính giống như thuốc tê dần dần phát huy tác dụng; ngay cả người nói “Tôi sẽ không bị những lời nịnh nọt của người khác ảnh hưởng đâu” cũng sẽ bị tác động mà chính họ không nhận ra.

  • ようとしないN32 lần trong bài

    Diễn tả việc ai đó không hề có ý định làm, nhất quyết không chịu làm điều gì — 'không chịu…', 'chẳng thèm…'.

    古代ローマの英雄カエサルは「人は見たいと欲するものしか見ようとしない」と言ったというが、通常、人は自分が興味関心のあることについてしか目を向けようとしない。

    Người ta nói rằng anh hùng La Mã cổ đại Caesar từng nói: “Con người chỉ cố nhìn những gì mình muốn nhìn”; thông thường, người ta chỉ chú ý đến những điều mình quan tâm hoặc hứng thú.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    古代ローマの英雄カエサルは「人は見たいと欲するものしか見ようとしない」と言ったというが、通常、人は自分が興味関心のあることについてしか目を向けようとしない。

    Người ta nói rằng anh hùng La Mã cổ đại Caesar từng nói: “Con người chỉ cố nhìn những gì mình muốn nhìn”; thông thường, người ta chỉ chú ý đến những điều mình quan tâm hoặc hứng thú.

  • ということだN3

    Truyền đạt tin nghe được hoặc nêu kết luận rút ra từ điều trước đó — 'nghe nói rằng…' / 'tức là…'.

    ほめることが上手な人は、それだけ人や世界の美しいところ、素敵なところを見つけ出すのがうまいということだ

    Người giỏi khen ngợi cũng chính là người giỏi tìm ra những điều đẹp đẽ và tuyệt vời ở con người cũng như thế giới.

  • つまりN3

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    つまり自分を「ほめる体質」に変えることは、人を幸せにするだけではなく、自分自身の人生を豊かで彩りあるものにすることにもつながるのだ。

    Nói cách khác, biến bản thân thành một người có “thể chất biết khen” không chỉ khiến người khác hạnh phúc mà còn làm cho chính cuộc đời mình trở nên phong phú và đầy màu sắc.

  • だけでなくN3

    Cấu trúc bổ sung thêm điều khác ngoài điều đã nêu — 'không chỉ ~ (mà còn)'.

    つまり自分を「ほめる体質」に変えることは、人を幸せにするだけではなく、自分自身の人生を豊かで彩りあるものにすることにもつながるのだ。

    Nói cách khác, biến bản thân thành một người có “thể chất biết khen” không chỉ khiến người khác hạnh phúc mà còn làm cho chính cuộc đời mình trở nên phong phú và đầy màu sắc.

  • かなN42 lần trong bài

    Trợ từ cuối câu thân mật thể hiện sự tự hỏi — 'không biết ... nhỉ', 'liệu có ... không nhỉ'.

    「ホメ言葉って、本当に効果的なのかな?」

    “Lời khen thật sự có hiệu quả sao?”

  • いらっしゃるN4

    Động từ kính ngữ thay cho いる/来る/行く khi nói về người đáng kính — 'ở / đến / đi (kính ngữ)'.

    と懐疑的な読者がいらっしゃるかもしれません。

    Có lẽ sẽ có độc giả hoài nghi như vậy.

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    と懐疑的な読者がいらっしゃるかもしれません

    Có lẽ sẽ có độc giả hoài nghi như vậy.

  • 〜てあげるN42 lần trong bài

    Diễn tả việc làm điều gì đó giúp/vì lợi ích của người khác — '(làm) ... cho (ai đó)'.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN45 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • 〜てくるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    ホメ言葉というのは、ジワジワと効いてくる麻酔のような性質を持っていて、「私は、ほかの人のお世辞などに影響されないぞ」という人でも、自分でも気づかないうちに影響を受けてしまうもの。

    Lời khen có đặc tính giống như thuốc tê dần dần phát huy tác dụng; ngay cả người nói “Tôi sẽ không bị những lời nịnh nọt của người khác ảnh hưởng đâu” cũng sẽ bị tác động mà chính họ không nhận ra.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    ホメ言葉というのは、ジワジワと効いてくる麻酔のような性質を持っていて、「私は、ほかの人のお世辞などに影響されないぞ」という人でも、自分でも気づかないうちに影響を受けてしまうもの。

    Lời khen có đặc tính giống như thuốc tê dần dần phát huy tác dụng; ngay cả người nói “Tôi sẽ không bị những lời nịnh nọt của người khác ảnh hưởng đâu” cũng sẽ bị tác động mà chính họ không nhận ra.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    ホメ言葉というのは、ジワジワと効いてくる麻酔のような性質を持っていて、「私は、ほかの人のお世辞などに影響されないぞ」という人でも、自分でも気づかないうちに影響を受けてしまうもの。

    Lời khen có đặc tính giống như thuốc tê dần dần phát huy tác dụng; ngay cả người nói “Tôi sẽ không bị những lời nịnh nọt của người khác ảnh hưởng đâu” cũng sẽ bị tác động mà chính họ không nhận ra.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    ホメ言葉は、まさに無意識的に働いて、相手の行動を変えさせてしまうほどの力を持つているのです。

    Lời khen thực sự tác động ở mức vô thức và có sức mạnh đến mức khiến hành vi của đối phương thay đổi.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    けれども「ほめる」という意識を持って人を観察しているうちに視野が広がっていき、これまで気がついていなかったその人の魅力や長所が見えるようになってくる。

    Tuy nhiên, khi quan sát người khác với ý thức muốn “khen ngợi” họ, tầm nhìn dần rộng ra và ta bắt đầu nhận thấy những nét hấp dẫn và ưu điểm của người ấy mà trước đây mình không hề để ý.

  • に気がつく(にきがつく)N4

    Nhận ra, để ý thấy điều gì đó (đối tượng đứng trước に), nghĩa 'nhận ra ~ / để ý thấy ~'.

    けれども「ほめる」という意識を持って人を観察しているうちに視野が広がっていき、これまで気がついていなかったその人の魅力や長所が見えるようになってくる。

    Tuy nhiên, khi quan sát người khác với ý thức muốn “khen ngợi” họ, tầm nhìn dần rộng ra và ta bắt đầu nhận thấy những nét hấp dẫn và ưu điểm của người ấy mà trước đây mình không hề để ý.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    けれども「ほめる」という意識を持って人を観察しているうちに視野が広がっていき、これまで気がついていなかったその人の魅力や長所が見えるようになってくる。

    Tuy nhiên, khi quan sát người khác với ý thức muốn “khen ngợi” họ, tầm nhìn dần rộng ra và ta bắt đầu nhận thấy những nét hấp dẫn và ưu điểm của người ấy mà trước đây mình không hề để ý.

  • だ / ですN54 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • もうN52 lần trong bài

    Trạng từ "đã... rồi"; đi với phủ định thì thành "không còn... nữa".

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • 〜てくださいN52 lần trong bài

    Lời đề nghị lịch sự, nhờ ai đó làm việc gì đó — “làm ơn hãy làm”.

    たしかに人によっては、せっかくホメてあげても、「いやぁ、ホメすぎですよ」「そんなことないですよ」「うぬぼれちゃいますから、もう勘弁してくださいよ」と軽く流してしまう人がいないわけではありません。

    Quả thật, tùy từng người, dù chúng ta đã cất công khen họ, vẫn có người chỉ nhẹ nhàng gạt đi bằng những câu như “Ôi, anh khen quá rồi”, “Đâu có chuyện đó” hay “Tôi sẽ tự mãn mất, thôi xin tha cho tôi đi”.

  • 〜ているN54 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    ホメ言葉というのは、ジワジワと効いてくる麻酔のような性質を持っていて、「私は、ほかの人のお世辞などに影響されないぞ」という人でも、自分でも気づかないうちに影響を受けてしまうもの。

    Lời khen có đặc tính giống như thuốc tê dần dần phát huy tác dụng; ngay cả người nói “Tôi sẽ không bị những lời nịnh nọt của người khác ảnh hưởng đâu” cũng sẽ bị tác động mà chính họ không nhận ra.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    古代ローマの英雄カエサルは「人は見たいと欲するものしか見ようとしない」と言ったというが、通常、人は自分が興味関心のあることについてしか目を向けようとしない。

    Người ta nói rằng anh hùng La Mã cổ đại Caesar từng nói: “Con người chỉ cố nhìn những gì mình muốn nhìn”; thông thường, người ta chỉ chú ý đến những điều mình quan tâm hoặc hứng thú.

  • けれどもN5

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    けれども「ほめる」という意識を持って人を観察しているうちに視野が広がっていき、これまで気がついていなかったその人の魅力や長所が見えるようになってくる。

    Tuy nhiên, khi quan sát người khác với ý thức muốn “khen ngợi” họ, tầm nhìn dần rộng ra và ta bắt đầu nhận thấy những nét hấp dẫn và ưu điểm của người ấy mà trước đây mình không hề để ý.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    けれども「ほめる」という意識を持って人を観察しているうちに視野が広がっていき、これまで気がついていなかったその人の魅力や長所が見えるようになってくる。

    Tuy nhiên, khi quan sát người khác với ý thức muốn “khen ngợi” họ, tầm nhìn dần rộng ra và ta bắt đầu nhận thấy những nét hấp dẫn và ưu điểm của người ấy mà trước đây mình không hề để ý.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    ほかの人は見えていないその人の魅力に、自分だけが気づくといったことも可能になるのだ。

    Thậm chí ta còn có thể trở thành người duy nhất nhận ra nét hấp dẫn ở người đó mà những người khác không nhìn thấy.

  • にするN52 lần trong bài

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    つまり自分を「ほめる体質」に変えることは、人を幸せにするだけではなく、自分自身の人生を豊かで彩りあるものにすることにもつながるのだ。

    Nói cách khác, biến bản thân thành một người có “thể chất biết khen” không chỉ khiến người khác hạnh phúc mà còn làm cho chính cuộc đời mình trở nên phong phú và đầy màu sắc.

Chia sẻ:

Bình luận