Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Theo chủ đềMã bài #77
2

ものというこうは、このくにではなぜあまりこうよううけとられています。「ろうへき」だとかしょうどう」だとかづか」だとかそういうことひょうげんされるように、ひつようがいものにんげんあまりかんばしいひょうばんしかしぜんからおもいることなのですが、ものということは、けっただかねろうきょえいしんまんぞくさせるだけことではないようです

なにいやことあってむしゃくしゃしたぶんおさためショッピングするひといますひつようないものかねつかなんておろこうだとせいてきひとでしょうが、それでもにんげんせいしんバランスとるためようかけたおも、①それそれいいじゃないでしょうか

にんげん大人おとななってまでかねことろうながらゆきますしてげんとみあたひとべつですが、ほとんどひとかねろうというものエネルギーことなりますそんななか一瞬いっしゅんふっとかねほうしゅやくで、ぶんそれによってふりまわいるつまらないそんざいようかんことあります

かねことろうし、あせながいるひとほどどういうものづかすることあるです一見いっけんぎゃくようですが、②それかねたい人間性にんげんせいささやかはんこうとでもいえるんじやないしようか。かねろうするやけっぱちなってかみくずようつかそのこともってこちらほうしゅじんなんだぞ、かね使つかてるじゃないぞ、とこころうちうっぷんいるかもしれませんかねふくしゅうすること人間性にんげんせいかいふくしようしているです

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1それはそれでいいんじゃないでしょうかとあるが、どういうことか。
  2. 2それは何を指しているか。
  3. 3この文章で筆者が最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng3 từ
  • 無限むげん

    VÔ HẠN

    • ·sự vô hạn; vô tận; vĩnh cửu
    • ·vô hạn, không giới hạn
    N2
  • 主役しゅやく

    CHỦ DỊCH

    • ·vai chính, nam diễn viên chính, nữ diễn viên chính
    N2
  • 紙屑かみくず

    CHỈ TIẾT

    • ·giấy vụn, mẩu giấy bỏ đi, giấy loại
    N2
Các cấp độ khác80 từ
  • もの

    VẬT

    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 買うかう

    MÃI

    • ·mua, mua sắm
    • ·đánh giá cao, coi trọng, có ý kiến tốt về, trân trọng, công nhận
    • ·chuốc lấy (cơn giận, sự khó chịu của ai đó, v.v.), gây ra (ví dụ sự chế nhạo), rước lấy (ví dụ sự khinh miệt), khơi dậy, làm dấy lên, giành được (thiện cảm của ai đó)
    • ·chấp nhận, nhận lấy, đảm nhận
    • ·trả tiền cho (gái mại dâm, geisha, v.v.)
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • くに

    QUỐC

    • ·quốc gia, nhà nước
    • ·vùng, khu vực
    • ·chính phủ quốc gia, chính quyền trung ương
    • ·quê hương (quê nhà, quê quán)
    • ·tỉnh (của Nhật Bản)
    • ·đất, đất đai
    N5
  • なぜ
    • ·tại sao, vì sao, vì lý do gì
    N5
  • あまり
    • ·phần dư, phần còn thừa, phần còn lại, số dư, phần thặng dư, đồ thừa (của bữa ăn), thức ăn thừa
    • ·(không) mấy, (không) nhiều lắm
    • ·quá nhiều, quá mức, thái quá
    • ·cực độ, lớn, nặng nề, ghê gớm, khủng khiếp
    • ·không tốt lắm, tàm tạm, xoàng
    • ·hơn, trên
    N5
  • 言葉ことば

    NGÔN DIỆP

    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • お金おかね

    KIM

    • ·tiền
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あって
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • いるDạng trong bài: います
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 言ういう

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • かけるDạng trong bài: かけた
    • ·treo lên (ví dụ áo khoác, tranh trên tường), để treo, treo lơ lửng, kéo lên (ví dụ buồm), giương lên (ví dụ cờ)
    • ·đắp lên (ví dụ chăn), phủ lên trên, che phủ, trải lên, trải ra
    • ·đeo (kính, v.v.), mang (vòng cổ, v.v.)
    • ·gọi điện
    • ·bỏ ra (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, dùng
    • ·rưới (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, làm bắn tung, hắt (ví dụ nước) lên
    • ·bật (động cơ, radio, v.v.), chỉnh (mặt số, đồng hồ báo thức, v.v.), mở (đĩa DVD, bài hát, v.v.), sử dụng (thiết bị, dụng cụ, v.v.)
    • ·gây (cho ai đó phiền phức, rắc rối, v.v.), đè gánh nặng lên (ai đó), áp đặt
    • ·nhân (phép tính số học)
    • ·cài (ví dụ khóa)
    • ·ngồi xuống, an tọa, đặt (vật gì lên vật khác), chống đỡ (vật gì lên vật khác)
    • ·buộc, trói
    • ·đánh cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cược, chơi cờ bạc
    • ·tác động (bùa chú, thuốc mê, v.v.) lên
    • ·tổ chức (vở kịch, lễ hội, v.v.)
    • ·gửi gắm cảm xúc (thương hại, hy vọng, v.v.)
    • ·tranh luận (tại tòa), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ ý tưởng tại hội nghị, v.v.)
    • ·tăng thêm nữa
    • ·bắt (trong bẫy, v.v.)
    • ·đặt lên trên
    • ·dựng (một công trình tạm)
    • ·mua (bảo hiểm)
    • ·chơi chữ, dùng (một từ) làm từ bản lề, chơi chữ đồng âm
    • ·đang làm dở..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành)..., sắp sửa...
    • ·ngỏ lời (với ai đó), hướng (điều gì đó tới ai đó), làm (điều gì đó với ai đó)
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 死ぬしぬ

    TỬ

    • ·chết, qua đời
    • ·mất tinh thần, mất sức sống, trông như chết
    • ·chấm dứt, ngừng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なります
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • つまらない
    • ·nhạt nhẽo, không thú vị, nhàm chán, tẻ nhạt
    • ·không đáng kể, không quan trọng, vặt vãnh, tầm thường, vô giá trị
    • ·vô lý, ngớ ngẩn, ngốc nghếch, ngu ngốc
    • ·vô dụng, vô nghĩa, đáng thất vọng
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • もつDạng trong bài: もって
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • こちら
    • ·hướng này, phía này
    • ·ở đây
    • ·cái này
    • ·tôi, chúng tôi
    • ·người này
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使われ

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • 褒めるほめるDạng trong bài: 褒められない

    BAO

    • ·khen, khen ngợi, tán dương, nói tốt về, đánh giá cao
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 以外いがい

    DĨ NGOẠI

    • ·ngoại trừ, trừ (ra), ngoài ra, khác với, bên cạnh, thêm vào đó
    • ·bên ngoài (một ranh giới, phạm vi, v.v.)
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 決してけっして

    QUYẾT

    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • 気分きぶん

    KHÍ PHÂN

    • ·cảm giác, tâm trạng
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思えば

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 生きるいきるDạng trong bài: 生きて

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • べつ

    BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự khác biệt, sự phân định
    • ·riêng biệt, khác, một cái khác, thêm
    • ·ngoại lệ, sự loại trừ
    • ·phân loại theo, xếp hạng theo, tùy theo
    N4
  • ほとんど
    • ·hầu như, gần như, phần lớn, thực tế, gần như hoàn toàn, về cơ bản, xấp xỉ, gần hết
    • ·hầu như không, gần như không, rất ít
    • ·đại đa số, phần lớn, hầu hết, gần như tất cả
    N4
  • HUYẾT

    • ·máu
    • ·máu, dòng dõi, huyết thống, nòi giống
    • ·máu, tình cảm, đam mê
    N4
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • うけとるDạng trong bài: うけとられて
    • ·nhận, có được, chấp nhận
    • ·tiếp nhận (lời nói hoặc hành vi của ai đó), diễn giải, hiểu
    N3
  • 表現ひょうげん

    BIỂU HIỆN

    • ·sự biểu đạt, sự thể hiện, sự mô tả
    • ·sự đại diện (cho một nhóm)
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 評判ひょうばん

    BÌNH PHÁN

    • ·danh tiếng, sự đánh giá của công chúng, mức độ được ưa chuộng
    • ·tin đồn, lời đồn, chuyện bàn tán (ví dụ trong thị trấn)
    • ·tiếng tăm, tai tiếng
    N3
  • 得るえるDạng trong bài: 得られません

    ĐẮC

    • ·có thể..., có khả năng...
    • ·có được, thu nhận, đạt được, kiếm được, giành được, thu lợi, bảo đảm, đạt tới
    N3
  • 以前いぜん

    DĨ TIỀN

    • ·trước, trước khi, cách đây
    • ·quá khứ, trước kia, trước đây, thời trước
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • ただ
    • ·bình thường, thông thường, thường lệ
    • ·miễn phí
    • ·không hề hấn, nguyên trạng, an toàn
    • ·chỉ, đơn thuần, chỉ là, đơn giản là
    • ·nhưng, tuy nhiên, dẫu vậy
    N3
  • 満足まんぞく

    MÃN TÚC

    • ·sự hài lòng; sự mãn nguyện; sự thỏa mãn
    • ·đủ, đạt yêu cầu, đầy đủ, thích đáng, đúng mức, tươm tất
    • ·thỏa mãn (một phương trình)
    N3
  • 何かなにか

    • ·cái gì đó, một số, bất kỳ
    • ·bằng cách nào đó, vì lý do nào đó
    • ·(vậy thì) sao (anh định nói gì)?, ý anh là gì?
    N3
  • それでも
    • ·nhưng (vẫn), thế mà, dù vậy, dẫu thế, mặc dù thế
    N3
  • 精神せいしん

    TINH THẦN

    • ·tâm trí; tinh thần; tâm hồn; tấm lòng; đặc tính tinh thần
    • ·thái độ; tâm thế; ý chí; ý định
    • ·tinh thần (của một sự việc); bản chất; ý nghĩa cốt lõi
    N3
  • 費用ひよう

    PHÍ DỤNG

    • ·chi phí, phí tổn
    N3
  • GIAN

    • ·thời gian; khoảng dừng
    • ·không gian
    • ·phòng
    N3
  • 苦労くろう

    KHỔ LAO

    • ·rắc rối, gian khổ, khó khăn, lao động, công việc cực nhọc, nhọc công
    • ·lo âu, lo lắng, quan ngại, nỗi lo
    N3
  • 与えるあたえるDạng trong bài: 与えられた

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • 一瞬いっしゅん

    NHẤT THUẤN

    • ·khoảnh khắc, giây lát, trong chốc lát
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 回すまわすDạng trong bài: 回されて

    HỒI

    • ·xoay, quay, quay tít, vặn, xoắn
    • ·chuyền quanh, gửi vòng quanh, truyền tay, luân chuyển
    • ·chuyển (ai đó hoặc cái gì đến nơi cần), gửi, mang đến, chuyển giao, chuyển tiếp, điều đến, đệ trình
    • ·chuyển sang (mục đích mới), dùng vào (việc khác)
    • ·bật (thứ quay hoặc có bộ phận quay, ví dụ máy giặt), khởi động (ví dụ động cơ), cho quay thử
    • ·đưa (ai vào vị trí), biến thành (ví dụ thành kẻ thù)
    • ·làm ... vòng quanh (ví dụ đuổi, đánh lừa, đùa giỡn), làm lại từ đầu, làm ở mọi nơi, làm hoàn toàn
    • ·bao quanh (cái gì) bằng, vây kín bằng
    • ·vòng (tay) quanh (ví dụ quanh eo ai), với tay quanh
    • ·đầu tư (tiền), cho vay
    • ·quay số (điện thoại)
    • ·hiếp dâm tập thể
    • ·vận hành (ví dụ kinh doanh, cửa hàng)
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じられる

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • あせ

    HÃN

    • ·mồ hôi, sự toát mồ hôi
    • ·hơi ẩm, sự ngưng tụ
    • ·ực, ối
    N3
  • 流すながすDạng trong bài: 流して

    LƯU

    • ·tháo, rót, cho chảy, để chảy, dội, làm đổ (máu, nước mắt), làm tràn
    • ·thả trôi (ví dụ gỗ theo dòng sông), thả trôi đi
    • ·cuốn trôi, mang đi, quét trôi
    • ·phát sóng, phát (ví dụ nhạc qua loa), truyền (điện qua dây)
    • ·loan truyền (tin đồn, thông tin, v.v.), phát tán, phân phối
    • ·chạy rong (taxi), đi dạo khắp nơi (để tìm khách, khán giả, v.v.), đi từ nơi này đến nơi khác
    • ·hủy bỏ (kế hoạch, cuộc họp, v.v.), đình lại, bác bỏ (ví dụ dự luật)
    • ·mất vật cầm đồ do quá hạn
    • ·làm một cách thong thả (ví dụ: chạy, bơi), làm dễ dàng, làm không tốn sức
    • ·đày, lưu đày
    • ·đánh (bóng) sang phía sân đối diện
    • ·làm một cách lơ đễnh, làm mà không tập trung, làm qua loa
    • ·gây sảy thai, phá thai
    N3
  • ぎゃく

    NGHỊCH

    • ·ngược, đối lập
    • ·mệnh đề đảo (của một giả thuyết, v.v.)
    • ·hàm ngược
    N3
  • 反抗はんこう

    PHẢN KHÁNG

    • ·sự chống đối, sự kháng cự, sự bất tuân, sự thách thức, thái độ thù địch, sự nổi loạn
    N3
  • 回復かいふく

    HỒI PHỤC

    • ·khôi phục, phục hồi, phục hồi chức năng, trở lại, cải thiện
    • ·hồi phục (sau bệnh), dưỡng bệnh, bình phục
    N3
  • 行為こうい

    HÀNH VI

    • ·hành động; việc làm; hành vi
    N1
  • 無駄遣いむだづかい

    VÔ ĐÀ KHIỂN

    • ·sự lãng phí (tiền bạc, thời gian, v.v.); sự phung phí; sự tiêu tán
    N1
  • 浪費ろうひ

    LÃNG PHÍ

    • ·sự lãng phí; sự phung phí
    N1
  • とみ

    PHÚ

    • ·của cải, sự giàu có, tài sản
    • ·nguồn lực
    • ·xổ số
    N1
  • ふり
    • ·sự vung, lắc, quét, vẫy, ve vẩy
    • ·vẻ ngoài, cách cư xử, hành vi
    • ·sự giả vờ, sự làm bộ, sự phô diễn (giả tạo), sự làm ra vẻ
    • ·(khách) đến nhà hàng, lữ quán, v.v. mà không đặt trước hoặc không có người giới thiệu
    • ·các tư thế (của điệu múa)
    • ·phần dẫn dắt (vào câu đùa, câu hỏi, v.v.), sự gợi mở
    • ·phần tay áo buông không may kín trên trang phục truyền thống của phụ nữ Nhật
    • ·từ đếm cho kiếm, đao, v.v.
    N1
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 以外(いがい)N2

    Chỉ tất cả trừ cái được nêu — 'ngoài ~ ra', 'trừ ~', 'ngoài ~'.

    「浪費癖」だとか「衝動買い」だとか「無駄遣い」だとか、そういう言葉に表現されるように、必要以外のものを買う人間はあまりかんばしい評判を得られません。

    Như thể hiện qua những từ như “thói tiêu hoang”, “mua sắm bốc đồng” hay “tiêu tiền lãng phí”, những người mua những thứ ngoài nhu cầu thiết yếu thường không nhận được đánh giá tốt.

  • ということはN2

    Dùng để rút ra kết luận hoặc diễn giải lại từ một sự việc đã nêu — "tức là…, nói cách khác…, điều đó có nghĩa là…".

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • ものか / もんかN2

    Phủ định mạnh mang tính tu từ, gắn sau vị ngữ thể thường — 'làm gì có chuyện ~', 'đời nào lại ~'.

    お金のことで苦労し、血と汗を流している人ほど、どういうものか無駄遣いすることがあるのです。

    Không hiểu vì sao, chính những người càng khổ sở vì tiền và phải đổ mồ hôi, xương máu để kiếm tiền lại có lúc tiêu tiền một cách lãng phí.

Các cấp độ khác36 mẫu
  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • というものN1

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    生まれながらにして無限の富を与えられた人は別ですが、ほとんどの人はお金の苦労というものでエネルギーをすり減らすことになります。

    Ngoại trừ những người ngay từ khi sinh ra đã được ban cho của cải vô hạn, phần lớn mọi người đều phải hao mòn năng lượng vì những nỗi nhọc nhằn liên quan đến tiền.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    物を買う、という行為は、この国ではなぜかあまり褒められない行為のようにうけとられています。

    Ở đất nước này, không hiểu vì sao hành vi “mua đồ” dường như thường bị xem là một việc không mấy đáng khen.

  • あまり〜ないN32 lần trong bài

    Trạng từ mức độ あまり, thường đi với thể phủ định, diễn tả mức độ không cao, "không ... lắm."

    物を買う、という行為は、この国ではなぜかあまり褒められない行為のようにうけとられています。

    Ở đất nước này, không hiểu vì sao hành vi “mua đồ” dường như thường bị xem là một việc không mấy đáng khen.

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • ような気がするN3

    Diễn tả cảm giác mơ hồ, linh cảm rằng điều gì đó là như vậy — 'có cảm giác như…', 'hình như…'.

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • ことがあるN33 lần trong bài

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    何かいやなことがあって、むしゃくしゃした気分を抑えるためにショッピングをする人がいます。

    Có những người sau khi gặp chuyện khó chịu sẽ đi mua sắm để xoa dịu tâm trạng bực bội.

  • ためにN32 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    何かいやなことがあって、むしゃくしゃした気分を抑えるためにショッピングをする人がいます。

    Có những người sau khi gặp chuyện khó chịu sẽ đi mua sắm để xoa dịu tâm trạng bực bội.

  • なんか/なんて/などN3

    Trợ từ nêu ví dụ hoặc hạ thấp, xem nhẹ điều gì đó — "những thứ như / đại loại như / mà lại".

    必要のないものにお金を遣うなんて愚かしい行為だと理性的な人は言うでしょうが、それでも人間の精神のバランスをとるために費用をかけたと思えば、①それはそれでいいんじゃないでしょうか。

    Những người lý trí có lẽ sẽ nói rằng tiêu tiền vào những thứ không cần thiết là hành động ngu ngốc, nhưng nếu coi đó là khoản chi để giữ cân bằng tinh thần cho con người thì như vậy cũng đâu có gì không tốt.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    必要のないものにお金を遣うなんて愚かしい行為だと理性的な人は言うでしょうが、それでも人間の精神のバランスをとるために費用をかけたと思えば、①それはそれでいいんじゃないでしょうか。

    Những người lý trí có lẽ sẽ nói rằng tiêu tiền vào những thứ không cần thiết là hành động ngu ngốc, nhưng nếu coi đó là khoản chi để giữ cân bằng tinh thần cho con người thì như vậy cũng đâu có gì không tốt.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    そんな中で一瞬ふっと、お金のほうが主役で、自分はそれによってふり回されているつまらない存在のように感じられることがあります。

    Giữa cuộc sống như vậy, đôi lúc trong một khoảnh khắc ta bỗng cảm thấy tiền mới là nhân vật chính, còn bản thân chỉ là một tồn tại tầm thường bị nó xoay vòng.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    一見、逆のようですが、②それはお金に対する人間性のささやかな反抗とでもいえるんじやないでしようか。

    Thoạt nhìn điều đó có vẻ trái ngược, nhưng chẳng phải có thể coi đó là một sự phản kháng nhỏ bé của tính người đối với tiền bạc hay sao?

  • ようとするN3

    Diễn tả việc cố gắng làm gì đó hoặc sắp sửa làm — 'cố…', 'định…', 'sắp…'.

    お金に復讐することで人間性を回復しようとしているのです。

    Họ đang cố gắng khôi phục tính người bằng cách trả thù tiền bạc.

  • ように / ようなN43 lần trong bài

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    物を買う、という行為は、この国ではなぜかあまり褒められない行為のようにうけとられています。

    Ở đất nước này, không hiểu vì sao hành vi “mua đồ” dường như thường bị xem là một việc không mấy đáng khen.

  • とか~とかN43 lần trong bài

    Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ — 'nào là X nào là Y', 'chẳng hạn như X, Y'.

    「浪費癖」だとか「衝動買い」だとか「無駄遣い」だとか、そういう言葉に表現されるように、必要以外のものを買う人間はあまりかんばしい評判を得られません。

    Như thể hiện qua những từ như “thói tiêu hoang”, “mua sắm bốc đồng” hay “tiêu tiền lãng phí”, những người mua những thứ ngoài nhu cầu thiết yếu thường không nhận được đánh giá tốt.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • それでもN4

    Liên từ nhượng bộ — 'dù vậy, tuy thế, vẫn.'

    必要のないものにお金を遣うなんて愚かしい行為だと理性的な人は言うでしょうが、それでも人間の精神のバランスをとるために費用をかけたと思えば、①それはそれでいいんじゃないでしょうか。

    Những người lý trí có lẽ sẽ nói rằng tiêu tiền vào những thứ không cần thiết là hành động ngu ngốc, nhưng nếu coi đó là khoản chi để giữ cân bằng tinh thần cho con người thì như vậy cũng đâu có gì không tốt.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    必要のないものにお金を遣うなんて愚かしい行為だと理性的な人は言うでしょうが、それでも人間の精神のバランスをとるために費用をかけたと思えば、①それはそれでいいんじゃないでしょうか。

    Những người lý trí có lẽ sẽ nói rằng tiêu tiền vào những thứ không cần thiết là hành động ngu ngốc, nhưng nếu coi đó là khoản chi để giữ cân bằng tinh thần cho con người thì như vậy cũng đâu có gì không tốt.

  • 間(あいだ)N4

    Chỉ khoảng thời gian hoặc không gian mà trong suốt đó một việc khác diễn ra liên tục — 'trong lúc; trong khi; giữa'.

    人間は大人になって死ぬまでの間、お金のことで苦労しながら生きてゆきます。

    Từ khi trưởng thành cho đến lúc chết, con người sống trong khi không ngừng vất vả vì tiền bạc.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    人間は大人になって死ぬまでの間、お金のことで苦労しながら生きてゆきます。

    Từ khi trưởng thành cho đến lúc chết, con người sống trong khi không ngừng vất vả vì tiền bạc.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    生まれながらにして無限の富を与えられた人は別ですが、ほとんどの人はお金の苦労というものでエネルギーをすり減らすことになります。

    Ngoại trừ những người ngay từ khi sinh ra đã được ban cho của cải vô hạn, phần lớn mọi người đều phải hao mòn năng lượng vì những nỗi nhọc nhằn liên quan đến tiền.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    一見、逆のようですが、②それはお金に対する人間性のささやかな反抗とでもいえるんじやないでしようか。

    Thoạt nhìn điều đó có vẻ trái ngược, nhưng chẳng phải có thể coi đó là một sự phản kháng nhỏ bé của tính người đối với tiền bạc hay sao?

  • ないでN4

    Dạng phủ định nối câu: "không ~ mà (làm gì đó)", hoặc lời nhắc nhẹ "đừng ~".

    一見、逆のようですが、②それはお金に対する人間性のささやかな反抗とでもいえるんじやないでしようか。

    Thoạt nhìn điều đó có vẻ trái ngược, nhưng chẳng phải có thể coi đó là một sự phản kháng nhỏ bé của tính người đối với tiền bạc hay sao?

  • 〜の中でN4

    Nêu phạm vi nhóm để so sánh — "trong số ~ / trong tất cả ~", thường đi kèm dạng so sánh nhất.

    お金を浪費する、やけっぱちになって紙屑のように遣う、そのことでもって、こちらのほうが主人なんだぞ、お金に使われてるんじゃないぞ、と心の中でうっぷんを晴らしているのかもしれません。

    Bằng cách phung phí tiền, liều lĩnh tiêu nó như thể chỉ là giấy vụn, có lẽ trong lòng người ta đang giải tỏa nỗi uất ức rằng: “Chính ta mới là chủ nhân, ta đâu có bị tiền sai khiến.”

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    お金を浪費する、やけっぱちになって紙屑のように遣う、そのことでもって、こちらのほうが主人なんだぞ、お金に使われてるんじゃないぞ、と心の中でうっぷんを晴らしているのかもしれません

    Bằng cách phung phí tiền, liều lĩnh tiêu nó như thể chỉ là giấy vụn, có lẽ trong lòng người ta đang giải tỏa nỗi uất ức rằng: “Chính ta mới là chủ nhân, ta đâu có bị tiền sai khiến.”

  • 〜ているN55 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    物を買う、という行為は、この国ではなぜかあまり褒められない行為のようにうけとられています。

    Ở đất nước này, không hiểu vì sao hành vi “mua đồ” dường như thường bị xem là một việc không mấy đáng khen.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • だ / ですN55 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • じゃない・ではないN53 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    しかし、以前から思っていることなのですが、物を買う、ということは、決してただお金を浪費し虚栄心を満足させるだけのことではないような気がするのです。

    Tuy nhiên, tôi đã nghĩ điều này từ lâu: có vẻ như việc mua đồ tuyệt đối không chỉ đơn thuần là lãng phí tiền bạc và thỏa mãn lòng hư vinh.

  • がいますN5

    Diễn tả sự tồn tại của người hay động vật — "có (ai/con gì) ở đó".

    何かいやなことがあって、むしゃくしゃした気分を抑えるためにショッピングをする人がいます

    Có những người sau khi gặp chuyện khó chịu sẽ đi mua sắm để xoa dịu tâm trạng bực bội.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    必要のないものにお金を遣うなんて愚かしい行為だと理性的な人は言うでしょうが、それでも人間の精神のバランスをとるために費用をかけたと思えば、①それはそれでいいんじゃないでしょうか。

    Những người lý trí có lẽ sẽ nói rằng tiêu tiền vào những thứ không cần thiết là hành động ngu ngốc, nhưng nếu coi đó là khoản chi để giữ cân bằng tinh thần cho con người thì như vậy cũng đâu có gì không tốt.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    人間は大人になって死ぬまでの間、お金のことで苦労しながら生きてゆきます。

    Từ khi trưởng thành cho đến lúc chết, con người sống trong khi không ngừng vất vả vì tiền bạc.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    生まれながらにして無限の富を与えられた人は別ですが、ほとんどの人はお金の苦労というものでエネルギーをすり減らすことになります。

    Ngoại trừ những người ngay từ khi sinh ra đã được ban cho của cải vô hạn, phần lớn mọi người đều phải hao mòn năng lượng vì những nỗi nhọc nhằn liên quan đến tiền.

  • より〜ほうがN52 lần trong bài

    Diễn đạt sự so sánh hoặc ưu tiên — 'B thì ... hơn A / thà chọn B hơn'.

    そんな中で一瞬ふっと、お金のほうが主役で、自分はそれによってふり回されているつまらない存在のように感じられることがあります。

    Giữa cuộc sống như vậy, đôi lúc trong một khoảnh khắc ta bỗng cảm thấy tiền mới là nhân vật chính, còn bản thân chỉ là một tồn tại tầm thường bị nó xoay vòng.

  • んですN5

    Cách nói giải thích, đưa ra lý do hoặc nhấn mạnh hoàn cảnh — 'là vì…', 'chuyện là…'.

    お金を浪費する、やけっぱちになって紙屑のように遣う、そのことでもって、こちらのほうが主人なんだぞ、お金に使われてるんじゃないぞ、と心の中でうっぷんを晴らしているのかもしれません。

    Bằng cách phung phí tiền, liều lĩnh tiêu nó như thể chỉ là giấy vụn, có lẽ trong lòng người ta đang giải tỏa nỗi uất ức rằng: “Chính ta mới là chủ nhân, ta đâu có bị tiền sai khiến.”

Chia sẻ:

Bình luận