Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn trungMã bài #75
2

いまは、どちらかというと、どんなこころべんきょうごとしていったほうしあわだろうかというてんかんがきましたけれどそうではなくてしゃかいせいかたとしてどんなものよいだろうかというてんかんがみます

ひとつていあんは、すこしんがくプロセスどうか、すこだいたんいうこうこうからダイレクトだいがくしんがくするのをげんそくきんしていったんしゃかいはたらことしてどうか、ということかんがいます

よくいることですが、日本にっぽんだいがくは、だいがくにゅうゴールてんなってしまっていてそこでなにまなのか、そこでどんなことのかというしきかなりはくですいっぽうでは、だいがくからはたらはじおおひとが、だいがくだいもっとべんきょうしておけばよかったこうかいしたりざんねんがったりしている姿すがたよく。①これとてももったいないことだとおも

このようことと、ならば、だいがくもっとべんきょうさせるようすればいいじゃないか、それだいがくちゃんとおしいないきみきょうせきにんじゃないか、というしかそうですし、たしかにはんせいべきてんあるおもけれどもげんじょうではだいがくせいなかなかというめんあるようかんいます

それは、実社会じっしゃかい実際じっさいごとなどけいけんしてみないと、そのがくもんじゅうようせいひつようせい実感じっかんできないというめんあるからですとくに経済学けいざいがくようがくもんそういうけいこうつよようおも

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1これはとてももったいないこととあるが、何がもったいないのか。
  2. 2反省すべき点は多々あるとあるが、反省するのはだれか。
  3. 3筆者が大学進学について提案をしているのはなぜか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng4 từ
  • いったん
    • ·một lần
    • ·trong một thời gian ngắn; chốc lát; tạm thời
    • ·một buổi sáng
    N2
  • 地点ちてん

    ĐỊA ĐIỂM

    • ·điểm, địa điểm, nơi, vị trí
    N2
  • 反省はんせい

    PHẢN TỈNH

    • ·sự suy ngẫm, sự xem xét lại, sự tự vấn, sự tĩnh tâm, sự chiêm nghiệm
    • ·sự hối tiếc, sự ăn năn, sự day dứt, sự áy náy
    N2
  • 実感じっかん

    THỰC CẢM

    • ·cảm giác thực, cảm nhận thực tế
    • ·thực sự cảm thấy, có cảm giác chân thực (rằng ...), đích thân trải nghiệm
    N2
Các cấp độ khác75 từ
  • どちら
    • ·hướng nào, phía nào, ở đâu
    • ·cái nào (đặc biệt là giữa hai lựa chọn)
    • ·ai
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 勉強べんきょう

    MIỄN CƯỜNG

    • ·học tập
    • ·sự chuyên cần, sự làm việc chăm chỉ
    • ·kinh nghiệm, kiến thức, bài học (cho tương lai)
    • ·giảm giá, hạ giá
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • よい
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • ひとつ
    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • 少しすこし

    THIỂU

    • ·một chút, một ít, một lượng nhỏ, vài, một số, hơi, phần nào
    • ·một lát, một khoảng thời gian ngắn, một chốc, một phút
    • ·một quãng ngắn, một khoảng cách ngắn
    N5
  • 大学だいがく

    ĐẠI HỌC

    • ·đại học, cao đẳng
    • ·trường đại học đế quốc xưa của Nhật Bản (được lập theo chế độ luật lệnh để đào tạo quan lại)
    • ·sách Đại Học (một trong Tứ Thư)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 出るでるDạng trong bài: 出て

    XUẤT

    • ·rời đi, ra khỏi, đi ra, đi ra ngoài, thoát ra
    • ·khởi hành, lên đường, xuất phát
    • ·tiến lên phía trước
    • ·đi đến, tới được, dẫn đến, đạt tới
    • ·xuất hiện, hiện ra, ló ra, nổi lên, hiện lên, xuất đầu lộ diện, được tìm thấy, bị phát hiện, được khám phá, bị phơi bày, hiển hiện, được trưng bày
    • ·xuất hiện (trên ấn phẩm), được xuất bản, được công bố, được phát hành, được liệt kê, ra mắt
    • ·tham dự, tham gia, dự phần, ghi danh (một sự kiện), thi đấu, biểu diễn
    • ·được nêu ra, được bày tỏ, được nhắc đến, được đề cập, được đưa ra
    • ·bán được
    • ·vượt quá, vượt qua
    • ·thò ra, nhô ra
    • ·bùng phát, xảy ra, bắt đầu, bắt nguồn
    • ·được sản xuất
    • ·đến từ, bắt nguồn từ
    • ·được ban cho, nhận được, được trao, được cung cấp, được trình lên, được nộp, được giao nộp, được chi trả
    • ·trả lời (điện thoại, cửa, v.v.), tiếp
    • ·tỏ thái độ, hành động, cư xử
    • ·tăng tốc (tốc độ, v.v.), gia tăng
    • ·chảy ra (ví dụ nước mắt), tuôn, rỉ máu
    • ·tốt nghiệp
    • ·xuất tinh, ra
    N5
  • 働くはたらく

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われて

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 働くはたらくDạng trong bài: 働き

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • よいDạng trong bài: よかった
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • するDạng trong bài: したり
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • とても
    • ·rất, vô cùng, hết sức
    • ·(không) chút nào, hoàn toàn (không), đơn giản là (không thể)
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • 言ういう

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: すれば
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 教えるおしえるDạng trong bài: 教えて

    GIÁO

    • ·dạy, chỉ bảo
    • ·nói cho biết, thông báo, chỉ cho
    • ·thuyết giảng
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 強いつよい

    CƯỜNG

    • ·mạnh, mạnh mẽ, có năng lực, hống hách, cứng rắn
    • ·khỏe, cường tráng, có sức mạnh, khỏe mạnh, vạm vỡ
    • ·giỏi (về), thành thạo, am hiểu
    • ·có thể xử lý được, biết cách đối phó (với), bền (chống lại), có sức đề kháng (với), dẻo dai
    • ·chắc, cứng, vững chắc
    • ·mãnh liệt, mạnh, dữ dội, cao
    • ·đáng tin cậy, đáng tin
    N5
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • てん

    ĐIỂM

    • ·chấm, đốm, điểm, vết lấm tấm, dấu
    • ·điểm (trong kỳ thi, v.v.), xếp loại, số điểm
    • ·điểm (trong trò chơi), tỷ số, bàn thắng, lượt chạy ghi điểm
    • ·điểm
    • ·điểm, khía cạnh, vấn đề, chi tiết, phần, phương diện, cách, góc nhìn
    • ·dấu (câu) (ví dụ dấu phẩy, dấu chấm, dấu thập phân), chấm
    • ·nét "chấm" (trong chữ Hán)
    • ·lượng từ đếm điểm, dấu, bàn thắng, v.v.
    • ·lượng từ đếm hàng hóa, món đồ, quần áo, tác phẩm nghệ thuật, v.v.
    N4
  • 変えるかえるDạng trong bài: 変えて

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, biến đổi thành, chuyển đổi, biến thành, làm cho khác đi
    • ·cải cách, chỉnh sửa, tu chính
    N4
  • 高校こうこう

    CAO GIÁO

    • ·trường trung học phổ thông, trường cấp ba
    N4
  • 時代じだい

    THÌ ĐẠI

    • ·thời kỳ, kỷ nguyên, thời đại
    • ·thời thế, những ngày ấy
    • ·sự lâu đời, sự cổ xưa, thời cổ đại
    • ·đồ cổ, đồ vật thuộc một thời kỳ
    N4
  • 残念ざんねん

    TÀN NIỆM

    • ·đáng tiếc, không may, đáng thất vọng, bực mình
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思います

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 受けるうけるDạng trong bài: 受け

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 大学生だいがくせい

    ĐẠI HỌC SINH

    • ·sinh viên đại học, sinh viên cao đẳng
    N4
  • とくに
    • ·đặc biệt, nhất là, cụ thể là, rõ ràng
    N4
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 幸せしあわせ

    HẠNH

    • ·hạnh phúc, vận may, may mắn, phúc lành
    N3
  • 制度せいど

    CHẾ ĐỘ

    • ·hệ thống, thể chế, tổ chức
    N3
  • 提案ていあん

    ĐỀ ÁN

    • ·đề xuất, đề nghị, gợi ý
    N3
  • 進学しんがく

    TIẾN HỌC

    • ·học lên bậc học tiếp theo, tiếp tục học (trung học, đại học, v.v.)
    N3
  • 禁止きんし

    CẤM CHỈ

    • ·sự cấm đoán, sự ức chế, lệnh cấm
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • そこで
    • ·vì vậy, do đó, giờ thì, thế rồi, bởi thế
    N3
  • 学ぶまなぶ

    HỌC

    • ·học, nghiên cứu, theo học
    N3
  • 意識いしき

    Ý THỨC

    • ·ý thức
    • ·trở nên nhận biết (về); sự nhận thức; cảm nhận
    • ·mano-vijnana (ý thức tinh thần, thức nhận biết thông tin giác quan)
    N3
  • いっぽう
    • ·một (nhất là trong hai), cái kia, một đường, đường kia, một hướng, hướng kia, một phía, phía kia, một bên, bên kia
    • ·một mặt, mặt khác
    • ·trong khi, mặc dù, nhưng đồng thời, trong khi đó, đến lượt mình
    • ·cứ tiếp tục, có xu hướng..., có xu hướng trở thành..., có xu hướng làm..., liên tục..., cứ mãi..., chỉ
    N3
  • 姿すがた

    • ·hình dáng, hình thể, hình dạng
    • ·vẻ ngoài, trang phục, dáng vẻ
    • ·trạng thái, tình trạng, hình ảnh, hình tượng
    • ·hình thức (của một bài waka)
    • ·mặc..., đội...
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 教師きょうし

    GIÁO SƯ

    • ·giáo viên, người hướng dẫn
    N3
  • 責任せきにん

    TRÁCH NHÂM

    • ·bổn phận; trách nhiệm (gồm cả việc giám sát nhân viên)
    • ·nghĩa vụ pháp lý; gánh nặng
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • 叱るしかるDạng trong bài: 叱り

    SẤT

    • ·mắng; quở trách; khiển trách; rầy la
    N3
  • 現状げんじょう

    HIỆN TRẠNG

    • ·tình trạng hiện tại, trạng thái hiện có, hiện trạng, tình hình hiện thời
    N3
  • なかなか
    • ·rất, khá, đáng kể, dễ dàng, sẵn sàng, tương đối, hết sức, khá là
    • ·hoàn toàn không, không dễ dàng
    • ·giữa, điểm giữa chừng
    • ·xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt
    N3
  • めん

    DIỆN

    • ·mặt
    • ·mặt nạ, tấm chắn mặt
    • ·đòn đánh vào đầu (trong kendo)
    • ·bề mặt (đặc biệt là bề mặt hình học)
    • ·trang
    • ·khía cạnh, phương diện, mặt
    • ·mặt vát
    • ·lượng từ đếm vật phẳng rộng, cấp độ hoặc giai đoạn, ví dụ trong trò chơi điện tử
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じて

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 実際じっさい

    THỰC TẾ

    • ·thực tại, hiện thực, sự thật, sự việc, tình hình thực tế
    • ·thực tiễn (đối lập với lý thuyết)
    • ·thực sự, quả thực, thật vậy, thực ra
    • ·bhutakoti (giới hạn của thực tại)
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • 学問がくもん

    HỌC VẤN

    • ·sự học, học thuật, học vấn, giáo dục, kiến thức
    • ·ngành học, lĩnh vực học thuật, một ngành khoa học
    N3
  • 傾向けいこう

    KHUYNH HƯỚNG

    • ·khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng
    N3
  • 視点してん

    THỊ ĐIỂM

    • ·quan điểm, góc nhìn, góc độ, cách nhìn
    • ·điểm nhìn (vị trí của mắt trong tính toán dụng cụ quang học)
    N1
  • 大胆だいたん

    ĐẠI ĐẢM

    • ·táo bạo; gan dạ; cả gan
    N1
  • 原則げんそく

    NGUYÊN TẮC

    • ·nguyên tắc, quy tắc chung
    • ·theo lệ thường, về nguyên tắc, nói chung
    N1
  • 後悔こうかい

    HẬU HỐI

    • ·sự hối tiếc; sự ăn năn; sự hối hận
    N1
  • 持てるもてるDạng trong bài: 持てない

    TRÌ

    • ·có thể sở hữu (cầm, có được, v.v.)
    • ·được yêu mến; được ưa chuộng; được nuông chiều (làm hư, cưng chiều, v.v.); được chào đón
    • ·chịu được (thử thách của thời gian, thời tiết, v.v.); kéo dài
    • ·được sở hữu; được nắm giữ
    • ·giàu có; giàu sang; sung túc
    N1
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ではないかN22 lần trong bài

    Dùng để tìm sự đồng tình hoặc bày tỏ nhận ra điều gì đó — 'chẳng phải là... sao? / đúng không?'

    このようなことを言うと、ならば、大学でもっと勉強をさせるようにすればいいじゃないか、それは大学でちゃんと教えていない君たち教師の責任じゃないか、というお叱りを受けそうですし、たしかに②反省すべき点は多々あると思います。

    Nếu nói như vậy, có lẽ tôi sẽ bị trách rằng: “Thế thì chỉ cần bắt sinh viên học nhiều hơn ở đại học là được chứ gì? Chẳng phải đó là trách nhiệm của các giảng viên các anh vì đã không dạy cho tử tế ở đại học hay sao?” Và quả thật, tôi nghĩ có rất nhiều điểm chúng tôi cần phải nhìn lại.

  • 確かにN2

    thừa nhận một điều là đúng trước khi phản bác, hoặc khẳng định chắc chắn, 'đúng là / quả thực (~ nhưng)'.

    このようなことを言うと、ならば、大学でもっと勉強をさせるようにすればいいじゃないか、それは大学でちゃんと教えていない君たち教師の責任じゃないか、というお叱りを受けそうですし、たしかに②反省すべき点は多々あると思います。

    Nếu nói như vậy, có lẽ tôi sẽ bị trách rằng: “Thế thì chỉ cần bắt sinh viên học nhiều hơn ở đại học là được chứ gì? Chẳng phải đó là trách nhiệm của các giảng viên các anh vì đã không dạy cho tử tế ở đại học hay sao?” Và quả thật, tôi nghĩ có rất nhiều điểm chúng tôi cần phải nhìn lại.

Các cấp độ khác29 mẫu
  • と言うと(というと)N3

    'Nói đến…' / 'nhắc đến … thì' — lấy chủ đề vừa nêu ra để nói tiếp.

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • というN36 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • にしてはN3

    Nêu một kết quả trái với mong đợi so với tiêu chuẩn đã nêu, 'so với / kể ra thì'.

    ひとつの提案は、もう少し進学のプロセスを変えてはどうか、少し大胆にいうと高校からダイレクトに大学へ進学するのを原則禁止して、いったん社会に出て働くことにしてはどうか、ということを考えています。

    Một đề xuất của tôi là thay đổi thêm một chút quá trình học lên; nói mạnh dạn hơn, về nguyên tắc có thể cấm việc vào thẳng đại học sau khi tốt nghiệp trung học, và thay vào đó trước tiên mọi người phải bước ra xã hội và đi làm.

  • 〜ばよかったN3

    Diễn tả sự hối tiếc về việc đã không làm, "giá mà đã ~ / lẽ ra nên ~."

    いっぽうでは、大学を出てから働き始めた多くの人が、大学時代にもっと勉強をしておけばよかったと後悔したり残念がったりしている姿をよく見かけます。

    Mặt khác, ta thường thấy nhiều người sau khi tốt nghiệp đại học và bắt đầu đi làm lại hối tiếc hoặc tiếc nuối rằng giá như thời đại học mình đã học nhiều hơn.

  • 〜ばいいN3

    Đưa ra gợi ý hay giải pháp bằng thể điều kiện cộng いい, "chỉ cần ~ là được / nên ~."

    このようなことを言うと、ならば、大学でもっと勉強をさせるようにすればいいじゃないか、それは大学でちゃんと教えていない君たち教師の責任じゃないか、というお叱りを受けそうですし、たしかに②反省すべき点は多々あると思います。

    Nếu nói như vậy, có lẽ tôi sẽ bị trách rằng: “Thế thì chỉ cần bắt sinh viên học nhiều hơn ở đại học là được chứ gì? Chẳng phải đó là trách nhiệm của các giảng viên các anh vì đã không dạy cho tử tế ở đại học hay sao?” Và quả thật, tôi nghĩ có rất nhiều điểm chúng tôi cần phải nhìn lại.

  • なかなかN3

    Trạng từ nghĩa "khá / rất", hoặc đi cùng động từ phủ định thành "mãi không / khó mà".

    けれども、現状では大学生がなかなかやる気を持てないという面もあるように感じています。

    Tuy nhiên, tôi cũng cảm thấy rằng trong tình hình hiện nay, sinh viên đại học có một mặt là rất khó tìm được động lực học tập.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • 〜てみるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    ひとつの提案は、もう少し進学のプロセスを変えてはどうか、少し大胆にいうと高校からダイレクトに大学へ進学するのを原則禁止して、いったん社会に出て働くことにしてはどうか、ということを考えています。

    Một đề xuất của tôi là thay đổi thêm một chút quá trình học lên; nói mạnh dạn hơn, về nguyên tắc có thể cấm việc vào thẳng đại học sau khi tốt nghiệp trung học, và thay vào đó trước tiên mọi người phải bước ra xã hội và đi làm.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    よく言われていることですが、日本の大学は、大学入試のゴール地点になってしまっていて、そこで何を学ぶのか、そこでどんなことを身につけるのかという意識がかなり希薄です。

    Đây là điều thường được nói đến, nhưng ở Nhật Bản, đại học đã trở thành đích đến của kỳ thi tuyển sinh đại học, đến mức ý thức về việc sẽ học gì ở đó hay sẽ trang bị được điều gì ở đó trở nên khá mờ nhạt.

  • 〜ておくN4

    Thể て của động từ cộng với 置く, làm sẵn việc gì để chuẩn bị trước hoặc để nguyên ở trạng thái đó — 'làm sẵn/để sẵn ...'.

    いっぽうでは、大学を出てから働き始めた多くの人が、大学時代にもっと勉強をしておけばよかったと後悔したり残念がったりしている姿をよく見かけます。

    Mặt khác, ta thường thấy nhiều người sau khi tốt nghiệp đại học và bắt đầu đi làm lại hối tiếc hoặc tiếc nuối rằng giá như thời đại học mình đã học nhiều hơn.

  • と思う(とおもう)N42 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    ①これはとてももったいないことだと思います

    Tôi cho rằng điều này thật sự rất lãng phí.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    このようなことを言うと、ならば、大学でもっと勉強をさせるようにすればいいじゃないか、それは大学でちゃんと教えていない君たち教師の責任じゃないか、というお叱りを受けそうですし、たしかに②反省すべき点は多々あると思います。

    Nếu nói như vậy, có lẽ tôi sẽ bị trách rằng: “Thế thì chỉ cần bắt sinh viên học nhiều hơn ở đại học là được chứ gì? Chẳng phải đó là trách nhiệm của các giảng viên các anh vì đã không dạy cho tử tế ở đại học hay sao?” Và quả thật, tôi nghĩ có rất nhiều điểm chúng tôi cần phải nhìn lại.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    このようなことを言うと、ならば、大学でもっと勉強をさせるようにすればいいじゃないか、それは大学でちゃんと教えていない君たち教師の責任じゃないか、というお叱りを受けそうですし、たしかに②反省すべき点は多々あると思います。

    Nếu nói như vậy, có lẽ tôi sẽ bị trách rằng: “Thế thì chỉ cần bắt sinh viên học nhiều hơn ở đại học là được chứ gì? Chẳng phải đó là trách nhiệm của các giảng viên các anh vì đã không dạy cho tử tế ở đại học hay sao?” Và quả thật, tôi nghĩ có rất nhiều điểm chúng tôi cần phải nhìn lại.

  • ようにするN4

    Diễn tả việc cố gắng duy trì hoặc thu xếp để một việc xảy ra (hay không xảy ra) — "cố gắng để / lưu ý để".

    このようなことを言うと、ならば、大学でもっと勉強をさせるようにすればいいじゃないか、それは大学でちゃんと教えていない君たち教師の責任じゃないか、というお叱りを受けそうですし、たしかに②反省すべき点は多々あると思います。

    Nếu nói như vậy, có lẽ tôi sẽ bị trách rằng: “Thế thì chỉ cần bắt sinh viên học nhiều hơn ở đại học là được chứ gì? Chẳng phải đó là trách nhiệm của các giảng viên các anh vì đã không dạy cho tử tế ở đại học hay sao?” Và quả thật, tôi nghĩ có rất nhiều điểm chúng tôi cần phải nhìn lại.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    それは、実社会で実際の仕事などを経験してみないと、その学問の重要性や必要性を実感できないという面があるからです。

    Đó là vì nếu chưa thực sự trải nghiệm công việc trong xã hội thực tế, có những trường hợp ta không thể cảm nhận được tầm quan trọng hay sự cần thiết của một lĩnh vực học thuật.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    とくに経済学のような学問はそういう傾向が強いように思います。

    Tôi cho rằng xu hướng này đặc biệt rõ với những ngành như kinh tế học.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • どんなN53 lần trong bài

    Hỏi hoặc nêu về loại, tính chất của sự vật, "loại nào / như thế nào".

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • けれどもN52 lần trong bài

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    今までは、どちらかというと、どんな心持ちで勉強や仕事をしていったほうが幸せだろうかという視点で考えてきましたけれど、そうではなくて、社会の制度のあり方として、どんなものがよいだろうかという点を考えてみます。

    Cho đến giờ, chúng ta chủ yếu suy nghĩ từ góc độ nên học tập và làm việc với tâm thế như thế nào để cảm thấy hạnh phúc hơn, nhưng bây giờ hãy chuyển sang suy nghĩ về việc, xét trên phương diện hệ thống xã hội, một cơ chế như thế nào sẽ là tốt.

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    ひとつの提案は、もう少し進学のプロセスを変えてはどうか、少し大胆にいうと高校からダイレクトに大学へ進学するのを原則禁止して、いったん社会に出て働くことにしてはどうか、ということを考えています。

    Một đề xuất của tôi là thay đổi thêm một chút quá trình học lên; nói mạnh dạn hơn, về nguyên tắc có thể cấm việc vào thẳng đại học sau khi tốt nghiệp trung học, và thay vào đó trước tiên mọi người phải bước ra xã hội và đi làm.

  • だ / ですN54 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    よく言われていることですが、日本の大学は、大学入試のゴール地点になってしまっていて、そこで何を学ぶのか、そこでどんなことを身につけるのかという意識がかなり希薄です。

    Đây là điều thường được nói đến, nhưng ở Nhật Bản, đại học đã trở thành đích đến của kỳ thi tuyển sinh đại học, đến mức ý thức về việc sẽ học gì ở đó hay sẽ trang bị được điều gì ở đó trở nên khá mờ nhạt.

  • 〜てからN5

    Diễn tả một hành động xảy ra xong rồi mới đến hành động tiếp theo — “sau khi làm”.

    いっぽうでは、大学を出てから働き始めた多くの人が、大学時代にもっと勉強をしておけばよかったと後悔したり残念がったりしている姿をよく見かけます。

    Mặt khác, ta thường thấy nhiều người sau khi tốt nghiệp đại học và bắt đầu đi làm lại hối tiếc hoặc tiếc nuối rằng giá như thời đại học mình đã học nhiều hơn.

  • 〜たり〜たりN52 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    いっぽうでは、大学を出てから働き始めた多くの人が、大学時代にもっと勉強をしておけばよかったと後悔したり残念がったりしている姿をよく見かけます。

    Mặt khác, ta thường thấy nhiều người sau khi tốt nghiệp đại học và bắt đầu đi làm lại hối tiếc hoặc tiếc nuối rằng giá như thời đại học mình đã học nhiều hơn.

  • とてもN5

    Trạng từ chỉ mức độ cao, nghĩa là "rất" / "vô cùng".

    ①これはとてももったいないことだと思います。

    Tôi cho rằng điều này thật sự rất lãng phí.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    それは、実社会で実際の仕事などを経験してみないと、その学問の重要性や必要性を実感できないという面があるからです。

    Đó là vì nếu chưa thực sự trải nghiệm công việc trong xã hội thực tế, có những trường hợp ta không thể cảm nhận được tầm quan trọng hay sự cần thiết của một lĩnh vực học thuật.

Chia sẻ:

Bình luận