Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn trungMã bài #72
2

ぜんねこ雑誌ざっしどくしゃひととう稿こう(注1)はっさせられた(注2)ことあるそだいちだんらくしたというとう稿こうしゃじょせいは、ねこいやいる(注3)そうなのだが、ねこごはんしただけで「たくさんえらね」などいるのだというそんなぶんこうどうから、「ぶんにもくちことばかりずに、もっとやさせっやればよかった」と①かえいたのだが、いないわたしにもそのことこころものだった。

かぎず、ぞくゆうじんこいびとわたしさまざまたいをし、ときほんにんためというゆうからきびたいことあるとくおやというたちあれば、りつした大人おとなしなければというプレッシャー(注4)からどうしてもきびなってしまうだろう。しかしそれときほんにんひつようじょうさいていげんの「しんすらうばしまうことある。(ちゅうりゃく

だからといって每日ほんとうあそばかりいられてこまいえばこまが、ほんてきにはげんいてくれたらそれでOK

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1振り返っていたのはだれか。
  2. 2毎日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るとはどういうことか。
  3. 3この文章で筆者が最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng1 từ
  • 偉いえらい

    • ·vĩ đại, xuất sắc, đáng khâm phục, đáng khen, đáng ca ngợi, đáng kính, tuyệt vời, nổi bật, phi thường
    • ·lỗi lạc, quan trọng, cấp cao, quyền thế, kiệt xuất, nổi tiếng
    • ·khủng khiếp, kinh khủng, nghiêm trọng, ghê gớm, to lớn, mạnh mẽ, dữ dội
    • ·mệt mỏi, vất vả, cực nhọc
    • ·rất, cực kỳ
    N2
Các cấp độ khác63 từ
  • ねこ

    MIÊU

    • ·mèo (đặc biệt là mèo nhà, Felis catus), loài mèo
    • ·đàn shamisen
    • ·geisha
    • ·xe cút kít
    • ·dụng cụ sưởi giường bằng đất nung
    • ·người nằm dưới (bạn tình phục tùng trong quan hệ đồng tính)
    N5
  • 雑誌ざっし

    TẠP CHÍ

    • ·tạp chí, tập san, ấn phẩm định kỳ
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んで

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • するDạng trong bài: させられた
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 食べるたべるDạng trong bài: 食べたり

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • たくさん
    • ·nhiều, rất nhiều, một số lượng lớn, vô số
    • ·đủ, đầy đủ
    • ·đủ rồi, quá nhiều
    N5
  • 食べるたべるDạng trong bài: 食べて

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言わ

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • よいDạng trong bài: よかった
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • いるDạng trong bài: いない
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 言葉ことば

    NGÔN DIỆP

    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 家族かぞく

    GIA TỘC

    • ·gia đình
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • するDạng trong bài: しなければ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 寝るねるDạng trong bài: 寝て

    TẨM

    • ·ngủ (trong tư thế nằm)
    • ·đi ngủ, nằm trên giường
    • ·nằm xuống
    • ·ngủ (với ai đó, tức quan hệ tình dục)
    • ·nằm bẹp (ví dụ tóc)
    • ·nằm không dùng đến (vốn, hàng tồn, v.v.)
    • ·lên men (nước tương, miso, v.v.)
    N5
  • 遊ぶあそぶDạng trong bài: 遊んで

    DU

    • ·chơi (trò chơi, thể thao), vui chơi, tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ
    • ·chơi bời (với rượu chè, cờ bạc, trai gái, v.v.)
    • ·nhàn rỗi, không làm gì, không được sử dụng
    • ·gặp gỡ (với bạn bè), đi chơi
    • ·sa đà vào (cờ bạc, rượu chè, v.v.)
    • ·đi đến (để vui chơi hoặc học tập)
    • ·trêu chọc (ai), đùa nghịch (với)
    • ·cố tình ném bóng để làm giảm sự tập trung của người đánh bóng
    N5
  • いるDạng trong bài: いられて
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 困るこまる

    KHỐN

    • ·gặp rắc rối, gặp khó khăn, lâm vào thế khó, không biết phải làm sao, bí, khó xử
    • ·bị làm phiền, gặp bất tiện, bực mình
    • ·túng thiếu, khốn khó, lâm vào cảnh eo hẹp
    N5
  • いうDạng trong bài: いえば
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 元気げんき

    NGUYÊN KHÍ

    • ·hoạt bát, đầy sức sống, năng động, mạnh mẽ, tràn đầy sinh lực, hăng hái
    • ·khỏe mạnh, khỏe, sung sức, có sức khỏe tốt
    N5
  • いるDạng trong bài: いて
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 女性じょせい

    NỮ TÍNH

    • ·phụ nữ, nữ giới
    • ·giống cái
    N4
  • 優しいやさしいDạng trong bài: 優しく

    ƯU

    • ·dịu dàng, tử tế, hiền hòa, duyên dáng, trìu mến, dễ mến
    N4
  • 褒めるほめるDạng trong bài: 褒めて

    BAO

    • ·khen, khen ngợi, tán dương, nói tốt về, đánh giá cao
    N4
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 理由りゆう

    LÝ DO

    • ·lý do, căn cứ, cái cớ, lời biện hộ, động cơ
    N4
  • 厳しいきびしい

    NGHIÊM

    • ·nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cứng rắn, không khoan nhượng, không nương tay
    • ·khó (để làm), khó khăn, hóc búa
    • ·dữ dội (ví dụ cái lạnh), khắc nghiệt (thời tiết), xấu trời
    N4
  • 特にとくに

    ĐẶC

    • ·đặc biệt, nhất là, cụ thể là, rõ ràng
    N4
  • おや

    THÂN

    • ·cha hoặc mẹ, cha mẹ, cha và mẹ
    • ·người chia bài, nhà cái
    • ·người sáng lập, nhà phát minh
    • ·chủ (vật nuôi)
    • ·then chốt, tổ chức mẹ, chính
    • ·tổ tiên, ông cha
    N4
  • 厳しいきびしいDạng trong bài: 厳しく

    NGHIÊM

    • ·nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cứng rắn, không khoan nhượng, không nương tay
    • ·khó (để làm), khó khăn, hóc búa
    • ·dữ dội (ví dụ cái lạnh), khắc nghiệt (thời tiết), xấu trời
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 以上いじょう

    DĨ THƯỢNG

    • ·không ít hơn ..., ... trở lên, ... và cao hơn, ... trở lên, ... hoặc nhiều hơn
    • ·vượt quá (ví dụ mong đợi của ai đó), trên, nhiều hơn, xa hơn
    • ·những điều nêu trên, điều đã nêu trên, điều đã đề cập ở trên, nội dung nói trên
    • ·vì ..., xét rằng ..., giờ đây khi ..., một khi ...
    • ·chỉ có vậy, đến đây là hết, hết
    N4
  • それで
    • ·vậy nên, vì thế, và, (và) rồi
    N4
  • 以前いぜん

    DĨ TIỀN

    • ·trước, trước khi, cách đây
    • ·quá khứ, trước kia, trước đây, thời trước
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • 限るかぎるDạng trong bài: 限ら

    HẠN

    • ·hạn chế, giới hạn, gò bó
    • ·bị hạn chế ở, bị giới hạn ở, bị bó hẹp ở
    • ·là tốt nhất (cho), là kế sách hay nhất, là cách duy nhất (để)
    N3
  • 友人ゆうじん

    HỮU NHÂN

    • ·bạn
    N3
  • 恋人こいびと

    LUYẾN NHÂN

    • ·người yêu, người thương, bạn trai, bạn gái
    N3
  • さまざま
    • ·đa dạng, phong phú, muôn hình muôn vẻ, đủ loại
    N3
  • 期待きたい

    KỲ ĐÃI

    • ·sự kỳ vọng, sự mong đợi, hy vọng
    • ·đầy triển vọng, đang lên, mới nổi
    N3
  • 本人ほんにん

    BỔN NHÂN

    • ·người đương sự, chính người đó, người được nói đến
    N3
  • 立場たちば

    LẬP TRƯỜNG

    • ·vị thế, hoàn cảnh
    • ·quan điểm, lập trường, góc nhìn
    N3
  • どうしても
    • ·bằng mọi giá, bằng bất cứ giá nào, dù thế nào đi nữa, dù sao đi nữa, chắc chắn
    • ·dù muốn hay không, tự nguyện hay miễn cưỡng, bất đắc dĩ
    • ·tuyệt đối không, không đời nào
    • ·cuối cùng, về lâu dài, rốt cuộc, sau cùng
    N3
  • 奪ううばうDạng trong bài: 奪って

    ĐOẠT

    • ·cướp (bằng vũ lực), lấy đi, giật lấy, ăn trộm, cướp của (ai), tước đoạt, tước bỏ, chiếm đoạt
    • ·thu hút (sự chú ý), làm mê hoặc, làm say đắm, quyến rũ, làm choáng ngợp
    N3
  • 読者どくしゃ

    ĐỘC GIẢ

    • ·độc giả
    N1
  • 日々ひび

    NHẬT ?

    • ·hàng ngày, mỗi ngày
    • ·những ngày (ví dụ thời trẻ)
    • ·mỗi ngày, ngày qua ngày, từng ngày một, từ ngày này sang ngày khác
    N1
  • やるDạng trong bài: やれば
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
  • 自立じりつ

    TỰ LẬP

    • ·sự độc lập; sự tự lực
    N1
  • 自信じしん

    TỰ TÍN

    • ·sự tự tin, sự tin tưởng vào bản thân
    N1
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • に限らずN2

    Diễn tả điều gì không chỉ giới hạn ở X mà còn rộng hơn, "không chỉ / không riêng gì X".

    子どもに限らず、家族や友人や恋人に私たちはさまざまな期待をし、時に「本人のため」という理由から厳しい態度をとることがある。

    Không chỉ với con cái, chúng ta còn đặt đủ loại kỳ vọng vào gia đình, bạn bè hay người yêu, và đôi khi lại có thái độ nghiêm khắc với lý do “vì chính người đó”.

  • 以上に(いじょうに)N2

    Diễn tả mức độ vượt quá điều đã nêu hoặc vượt kỳ vọng — 'hơn cả ~; còn hơn ~'.

    しかし、それは時に本人を必要以上に追いつめ、最低限の「自信」すら奪ってしまうこともある。

    Tuy nhiên, sự nghiêm khắc ấy đôi khi dồn người đó vào đường cùng quá mức cần thiết, thậm chí cướp đi cả mức “tự tin” tối thiểu.

Các cấp độ khác28 mẫu
  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    子育てが一段落したという投稿者の女性は、日々猫に癒されているそうなのだが、猫がごはんを食べたりしただけで「たくさん食べて偉いね」などと褒めちぎっているのだという。

    Người phụ nữ viết bài cho biết việc nuôi con của mình đã tạm ổn và giờ đây hằng ngày bà được mèo chữa lành tâm hồn; chỉ cần con mèo ăn cơm thôi, bà cũng hết lời khen như: “Ăn được nhiều thế, giỏi quá.”

  • すら / ですらN1

    Trợ từ nhấn mạnh, nêu ví dụ cực đoan để hàm ý cả những trường hợp khác — "ngay cả… (cũng)".

    しかし、それは時に本人を必要以上に追いつめ、最低限の「自信」すら奪ってしまうこともある。

    Tuy nhiên, sự nghiêm khắc ấy đôi khi dồn người đó vào đường cùng quá mức cần thiết, thậm chí cướp đi cả mức “tự tin” tối thiểu.

  • というN35 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    子育てが一段落したという投稿者の女性は、日々猫に癒されているそうなのだが、猫がごはんを食べたりしただけで「たくさん食べて偉いね」などと褒めちぎっているのだという。

    Người phụ nữ viết bài cho biết việc nuôi con của mình đã tạm ổn và giờ đây hằng ngày bà được mèo chữa lành tâm hồn; chỉ cần con mèo ăn cơm thôi, bà cũng hết lời khen như: “Ăn được nhiều thế, giỏi quá.”

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    そんな自分の行動から、「自分の子どもにも口うるさいことばかり言わずに、もっと優しく接して褒めてやればよかった」と①振り返っていたのだが、子どものいない私にもその言葉は心に染み入るものだった。

    Từ chính hành động ấy của mình, bà nhìn lại quá khứ và nghĩ rằng: “Giá như mình đừng chỉ suốt ngày cằn nhằn con mà đối xử dịu dàng hơn và khen con nhiều hơn thì tốt biết mấy.” Dù tôi không có con, những lời ấy vẫn thấm sâu vào lòng tôi.

  • 〜ばよかったN3

    Diễn tả sự hối tiếc về việc đã không làm, "giá mà đã ~ / lẽ ra nên ~."

    そんな自分の行動から、「自分の子どもにも口うるさいことばかり言わずに、もっと優しく接して褒めてやればよかった」と①振り返っていたのだが、子どものいない私にもその言葉は心に染み入るものだった。

    Từ chính hành động ấy của mình, bà nhìn lại quá khứ và nghĩ rằng: “Giá như mình đừng chỉ suốt ngày cằn nhằn con mà đối xử dịu dàng hơn và khen con nhiều hơn thì tốt biết mấy.” Dù tôi không có con, những lời ấy vẫn thấm sâu vào lòng tôi.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    子どもに限らず、家族や友人や恋人に私たちはさまざまな期待をし、時に「本人のため」という理由から厳しい態度をとることがある。

    Không chỉ với con cái, chúng ta còn đặt đủ loại kỳ vọng vào gia đình, bạn bè hay người yêu, và đôi khi lại có thái độ nghiêm khắc với lý do “vì chính người đó”.

  • ことがあるN3

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    子どもに限らず、家族や友人や恋人に私たちはさまざまな期待をし、時に「本人のため」という理由から厳しい態度をとることがある

    Không chỉ với con cái, chúng ta còn đặt đủ loại kỳ vọng vào gia đình, bạn bè hay người yêu, và đôi khi lại có thái độ nghiêm khắc với lý do “vì chính người đó”.

  • どうしてもN3

    Trạng từ cố định "bằng mọi giá / dù thế nào đi nữa"; khi đi với phủ định thì nghĩa "(dù cố mấy cũng) không thể ...".

    特に「親」という立場であれば、子どもを自立した大人にしなければ、というプレッシャーからどうしても厳しくなってしまうだろう。

    Đặc biệt khi ở vị trí của một “bậc cha mẹ”, áp lực phải nuôi dạy con thành một người trưởng thành tự lập có lẽ khiến người ta khó tránh khỏi trở nên nghiêm khắc.

  • 〜てばかりいるN3

    'chỉ toàn ~ / lúc nào cũng ~', diễn tả ai đó chỉ làm mỗi một việc, thường mang ý chê trách.

    だからといって②每日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るが、基本的には元気でいてくれたらそれでOKな気がする。

    Dẫu nói vậy, nếu ngày nào cũng thực sự chỉ ăn, ngủ rồi chơi thì quả thật cũng đáng lo, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy chỉ cần họ khỏe mạnh là được rồi.

  • と言えば(といえば)N3

    Nêu lên chủ đề được gợi ra từ điều vừa nhắc tới — "nói đến ... thì", "nhắc đến ... là".

    だからといって②每日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るが、基本的には元気でいてくれたらそれでOKな気がする。

    Dẫu nói vậy, nếu ngày nào cũng thực sự chỉ ăn, ngủ rồi chơi thì quả thật cũng đáng lo, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy chỉ cần họ khỏe mạnh là được rồi.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    だからといって②每日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るが、基本的には元気でいてくれたらそれでOKな気がする。

    Dẫu nói vậy, nếu ngày nào cũng thực sự chỉ ăn, ngủ rồi chơi thì quả thật cũng đáng lo, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy chỉ cần họ khỏe mạnh là được rồi.

  • させられるN4

    Thể sai khiến - bị động: bị bắt/buộc phải làm điều gì đó ngoài ý muốn — 'bị bắt phải ~'.

    以前、猫の雑誌で読者の人の投稿を読んではっとさせられたことがある。

    Trước đây, có lần tôi đọc một bài投稿 của độc giả trên một tạp chí về mèo và chợt nhận ra một điều.

  • だけでN4

    'Chỉ với / chỉ cần' — chỉ một điều kiện nhỏ thôi cũng đủ để dẫn tới kết quả.

    子育てが一段落したという投稿者の女性は、日々猫に癒されているそうなのだが、猫がごはんを食べたりしただけで「たくさん食べて偉いね」などと褒めちぎっているのだという。

    Người phụ nữ viết bài cho biết việc nuôi con của mình đã tạm ổn và giờ đây hằng ngày bà được mèo chữa lành tâm hồn; chỉ cần con mèo ăn cơm thôi, bà cũng hết lời khen như: “Ăn được nhiều thế, giỏi quá.”

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    子育てが一段落したという投稿者の女性は、日々猫に癒されているそうなのだが、猫がごはんを食べたりしただけで「たくさん食べて偉いね」などと褒めちぎっているのだという。

    Người phụ nữ viết bài cho biết việc nuôi con của mình đã tạm ổn và giờ đây hằng ngày bà được mèo chữa lành tâm hồn; chỉ cần con mèo ăn cơm thôi, bà cũng hết lời khen như: “Ăn được nhiều thế, giỏi quá.”

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    そんな自分の行動から、「自分の子どもにも口うるさいことばかり言わずに、もっと優しく接して褒めてやればよかった」と①振り返っていたのだが、子どものいない私にもその言葉は心に染み入るものだった。

    Từ chính hành động ấy của mình, bà nhìn lại quá khứ và nghĩ rằng: “Giá như mình đừng chỉ suốt ngày cằn nhằn con mà đối xử dịu dàng hơn và khen con nhiều hơn thì tốt biết mấy.” Dù tôi không có con, những lời ấy vẫn thấm sâu vào lòng tôi.

  • てやるN4

    Diễn tả việc làm gì đó giúp/cho ai đó (thường là vai dưới, trẻ con, thú vật) hoặc thể hiện quyết tâm, thách thức của người nói — 'làm cho' / 'nhất định tao sẽ làm'.

    そんな自分の行動から、「自分の子どもにも口うるさいことばかり言わずに、もっと優しく接して褒めてやればよかった」と①振り返っていたのだが、子どものいない私にもその言葉は心に染み入るものだった。

    Từ chính hành động ấy của mình, bà nhìn lại quá khứ và nghĩ rằng: “Giá như mình đừng chỉ suốt ngày cằn nhằn con mà đối xử dịu dàng hơn và khen con nhiều hơn thì tốt biết mấy.” Dù tôi không có con, những lời ấy vẫn thấm sâu vào lòng tôi.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    そんな自分の行動から、「自分の子どもにも口うるさいことばかり言わずに、もっと優しく接して褒めてやればよかった」と①振り返っていたのだが、子どものいない私にもその言葉は心に染み入るものだった。

    Từ chính hành động ấy của mình, bà nhìn lại quá khứ và nghĩ rằng: “Giá như mình đừng chỉ suốt ngày cằn nhằn con mà đối xử dịu dàng hơn và khen con nhiều hơn thì tốt biết mấy.” Dù tôi không có con, những lời ấy vẫn thấm sâu vào lòng tôi.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    特に「親」という立場であれば、子どもを自立した大人にしなければ、というプレッシャーからどうしても厳しくなってしまうだろう。

    Đặc biệt khi ở vị trí của một “bậc cha mẹ”, áp lực phải nuôi dạy con thành một người trưởng thành tự lập có lẽ khiến người ta khó tránh khỏi trở nên nghiêm khắc.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    だからといって②每日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るが、基本的には元気でいてくれたらそれでOKな気がする。

    Dẫu nói vậy, nếu ngày nào cũng thực sự chỉ ăn, ngủ rồi chơi thì quả thật cũng đáng lo, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy chỉ cần họ khỏe mạnh là được rồi.

  • 〜てくれるN4

    Diễn tả việc người khác làm điều gì đó cho/vì mình — '(ai đó) làm ... cho tôi'.

    だからといって②每日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るが、基本的には元気でいてくれたらそれでOKな気がする。

    Dẫu nói vậy, nếu ngày nào cũng thực sự chỉ ăn, ngủ rồi chơi thì quả thật cũng đáng lo, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy chỉ cần họ khỏe mạnh là được rồi.

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    だからといって②每日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るが、基本的には元気でいてくれたらそれでOKな気がする。

    Dẫu nói vậy, nếu ngày nào cũng thực sự chỉ ăn, ngủ rồi chơi thì quả thật cũng đáng lo, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy chỉ cần họ khỏe mạnh là được rồi.

  • がするN4

    Kết hợp với danh từ chỉ cảm giác (mùi, âm thanh, vị), diễn tả cảm nhận được điều đó — 'có mùi/tiếng', 'cảm thấy'.

    だからといって②每日本当に食べて寝て遊んでばかりいられても困るといえば困るが、基本的には元気でいてくれたらそれでOKな気がする

    Dẫu nói vậy, nếu ngày nào cũng thực sự chỉ ăn, ngủ rồi chơi thì quả thật cũng đáng lo, nhưng về cơ bản tôi cảm thấy chỉ cần họ khỏe mạnh là được rồi.

  • 〜たことがあるN5

    Diễn tả người nói đã từng có trải nghiệm làm việc gì đó — “đã từng làm”.

    以前、猫の雑誌で読者の人の投稿を読んではっとさせられたことがある

    Trước đây, có lần tôi đọc một bài投稿 của độc giả trên một tạp chí về mèo và chợt nhận ra một điều.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    子育てが一段落したという投稿者の女性は、日々猫に癒されているそうなのだが、猫がごはんを食べたりしただけで「たくさん食べて偉いね」などと褒めちぎっているのだという。

    Người phụ nữ viết bài cho biết việc nuôi con của mình đã tạm ổn và giờ đây hằng ngày bà được mèo chữa lành tâm hồn; chỉ cần con mèo ăn cơm thôi, bà cũng hết lời khen như: “Ăn được nhiều thế, giỏi quá.”

  • 〜たり〜たりN5

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    子育てが一段落したという投稿者の女性は、日々猫に癒されているそうなのだが、猫がごはんを食べたりしただけで「たくさん食べて偉いね」などと褒めちぎっているのだという。

    Người phụ nữ viết bài cho biết việc nuôi con của mình đã tạm ổn và giờ đây hằng ngày bà được mèo chữa lành tâm hồn; chỉ cần con mèo ăn cơm thôi, bà cũng hết lời khen như: “Ăn được nhiều thế, giỏi quá.”

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    特に「親」という立場であれば、子どもを自立した大人にしなければ、というプレッシャーからどうしても厳しくなってしまうだろう。

    Đặc biệt khi ở vị trí của một “bậc cha mẹ”, áp lực phải nuôi dạy con thành một người trưởng thành tự lập có lẽ khiến người ta khó tránh khỏi trở nên nghiêm khắc.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    特に「親」という立場であれば、子どもを自立した大人にしなければ、というプレッシャーからどうしても厳しくなってしまうだろう

    Đặc biệt khi ở vị trí của một “bậc cha mẹ”, áp lực phải nuôi dạy con thành một người trưởng thành tự lập có lẽ khiến người ta khó tránh khỏi trở nên nghiêm khắc.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、それは時に本人を必要以上に追いつめ、最低限の「自信」すら奪ってしまうこともある。

    Tuy nhiên, sự nghiêm khắc ấy đôi khi dồn người đó vào đường cùng quá mức cần thiết, thậm chí cướp đi cả mức “tự tin” tối thiểu.

Chia sẻ:

Bình luận