Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #713
2

くにくにたらしめるようなんか、ということでは、でんとうてきに、りょうこくみんとうけんこれ国家こっかさんようだ、といわれてきたつまり一定いっていそこひとびとそしてそのおよびひとびとはいけんもつとうけんりょくこのみっそろってはじめて国家こっかというものというわけあるたしかにこのうちどれひと国家こっかからそのかぎりでは、これ国家こっかさんようというのは、まちがいではないしかし一定いっていそこひとびとというのは、国家こっかというものなくてそんざいするいわば国家こっかぜんそんざいあるそこ国家こっかせいりつするのはそのおよびひとびとはいするとうけんりょくあらわことによって、であるつまり国家こっかさんようされるものほんしつは「けんりょく」にあり、「けんりょくこそ国家こっか実体じったいだ、ということある

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1そこに国家が成立するのはとあるが、「そこ」とはどこか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng6 từ
  • 領土りょうど

    LĨNH THỔ

    • ·lãnh thổ, lãnh địa, quyền thống trị, sự chiếm hữu
    N1
  • および
    • ·và; cũng như
    N1
  • 権力けんりょく

    QUYỀN LỰC

    • ·quyền lực (chính trị); thẩm quyền; ảnh hưởng
    N1
  • 成り立つなりたつ

    THÀNH LẬP

    • ·bao gồm; được cấu thành từ; được tạo thành từ
    • ·được ký kết (ví dụ: một thỏa thuận); đúng (ví dụ: một lý thuyết); có hiệu lực
    • ·có khả năng duy trì (đối với doanh nghiệp, lối sống, v.v.); tiếp tục; duy trì hoạt động
    N1
  • 成り立つなりたつDạng trong bài: 成り立たない

    THÀNH LẬP

    • ·bao gồm; được cấu thành từ; được tạo thành từ
    • ·được ký kết (ví dụ: một thỏa thuận); đúng (ví dụ: một lý thuyết); có hiệu lực
    • ·có khả năng duy trì (đối với doanh nghiệp, lối sống, v.v.); tiếp tục; duy trì hoạt động
    N1
  • 本質ほんしつ

    BỔN CHẤT

    • ·bản chất; thực chất; thực thể; thực tại
    N1
Các cấp độ khác36 từ
  • くに

    QUỐC

    • ·quốc gia, nhà nước
    • ·vùng, khu vực
    • ·chính phủ quốc gia, chính quyền trung ương
    • ·quê hương (quê nhà, quê quán)
    • ·tỉnh (của Nhật Bản)
    • ·đất, đất đai
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • さん

    TAM

    • ·ba; 3
    N5
  • いうDạng trong bài: いわれて
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • 住むすむ

    TRỤ

    • ·sống (của con người), cư trú, ở, sinh sống, cư ngụ
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • もつ
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • 三つみっつ

    TAM

    • ·ba
    • ·ba tuổi
    N5
  • はじめて
    • ·lần đầu tiên
    • ·chỉ sau khi... thì mới..., chỉ khi... thì mới..., mãi cho đến khi... thì mới...
    • ·lần đầu tiên, lần đầu (của ai đó)
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • どれ
    • ·cái nào (trong ba cái trở lên)
    • ·nào, giờ thì, thôi nào
    N5
  • 一つひとつ

    NHẤT

    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あり
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • うち
    • ·bên trong, ở trong
    • ·trong khi (ví dụ còn trẻ), trong lúc, trong vòng (ví dụ một ngày), trong quá trình
    • ·trong số, giữa, trong (số)
    • ·trong (bí mật, hỗn loạn, nghèo khó, v.v.), giữa lúc, với (ví dụ thành công)
    • ·trong lòng mình, cảm xúc của mình, suy nghĩ nội tâm
    • ·chúng tôi, công ty chúng tôi, tổ chức chúng tôi
    • ·nhà của mình, gia đình của mình
    • ·vợ/chồng tôi, chồng tôi, vợ tôi
    • ·do người vợ ký thay dưới tên chồng
    • ·tôi
    • ·khuôn viên hoàng cung
    • ·hoàng đế
    N4
  • 要素ようそ

    YẾU TỐ

    • ·thành phần, yếu tố, mục (ví dụ trong danh sách)
    • ·phần tử (ví dụ trong mảng), thành viên (ví dụ trong cấu trúc dữ liệu)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 国民こくみん

    QUỐC DÂN

    • ·nhân dân (của một quốc gia), quốc dân, công dân, người mang quốc tịch
    • ·Đảng Dân chủ vì Nhân dân
    N3
  • 国家こっか

    QUỐC GIA

    • ·nhà nước, đất nước, quốc gia
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • 土地とち

    THỔ ĐỊA

    • ·mảnh đất, lô đất, thổ nhưỡng
    • ·địa phương, vùng, nơi chốn
    N3
  • 欠けるかけるDạng trong bài: 欠けて

    KHIẾM

    • ·sứt mẻ, bị sứt, gãy (mất một mảnh), bị hư hại
    • ·bị thiếu (khỏi một bộ, một đội, v.v.), vắng mặt, bị mất
    • ·thiếu, không đủ, khiếm khuyết, thiếu hụt
    • ·khuyết dần (mặt trăng), đi vào kỳ nguyệt thực
    N3
  • まちがい
    • ·sai lầm, lỗi, lỗi lầm nghiêm trọng
    • ·tai nạn, sự cố, rắc rối
    • ·hành vi không đứng đắn (ví dụ giữa nam và nữ), sự khinh suất
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • いわば
    • ·có thể nói là, gọi là, như thể, theo một nghĩa nào đó
    N3
  • 以前いぜん

    DĨ TIỀN

    • ·trước, trước khi, cách đây
    • ·quá khứ, trước kia, trước đây, thời trước
    N3
  • 支配しはい

    CHI PHỐI

    • ·sự cai trị, sự thống trị, sự kiểm soát
    • ·sự chỉ đạo, sự quản lý, sự hướng dẫn
    • ·sự chi phối (vận mệnh, dư luận, v.v.), sự cai quản, ảnh hưởng, quyền lực chi phối
    • ·chính quyền
    N3
  • 現れるあらわれる

    HIỆN

    • ·xuất hiện, lọt vào tầm mắt, trở nên nhìn thấy được, hiện ra, hiện thân, hiện hình
    • ·được biểu lộ (ví dụ cảm xúc), trở nên rõ ràng (ví dụ xu hướng, tác động)
    N3
  • 一定いってい

    NHẤT ĐỊNH

    • ·ấn định, quyết định, tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa
    • ·không đổi, xác định, đồng nhất, được định rõ, nhất định, được quy định
    N2
  • そろうDạng trong bài: そろって
    • ·đầy đủ; có mặt đông đủ; tạo thành một bộ hoàn chỉnh; được đáp ứng (về điều kiện)
    • ·bằng nhau; đồng nhất; đều; khớp; nhất trí
    • ·tụ họp; tập hợp; được thu thập
    N2
  • 成立せいりつ

    THÀNH LẬP

    • ·sự hình thành, sự thành lập, sự hiện thực hóa, sự ra đời
    • ·sự ký kết (ví dụ: giao dịch), sự đạt được (ví dụ: thỏa thuận), sự phê chuẩn, sự hoàn tất, sự chốt lại, sự ban hành, sự thu xếp
    • ·sự có hiệu lực (của một lý thuyết, lập luận, v.v.), sự đứng vững, sự áp dụng được
    N2
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    国を国たらしめる要素は何なのか、ということでは、伝統的に、領土、国民、統治権、これが国家の三要素だ、といわれてきた。

    Về câu hỏi những yếu tố nào làm cho một quốc gia trở thành quốc gia, theo quan niệm truyền thống, lãnh thổ, dân chúng và quyền thống trị được gọi là ba yếu tố cấu thành nhà nước.

  • というものN12 lần trong bài

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    つまり、一定の土地とそこに住む人々、そしてその土地および人々に支配権をもつ統治権力、この三つがそろってはじめて国家というものが成り立つ、というわけである。

    Nói cách khác, chỉ khi có đủ ba thứ — một vùng đất nhất định, những người sống trên vùng đất ấy, và một quyền lực cai trị có quyền chi phối vùng đất cùng những con người đó — thì một nhà nước mới được hình thành.

  • というわけだN1

    Trình bày điều nói ra như kết luận hay lý giải tự nhiên từ điều trước đó — "tức là...", "thì ra là vậy...".

    つまり、一定の土地とそこに住む人々、そしてその土地および人々に支配権をもつ統治権力、この三つがそろってはじめて国家というものが成り立つ、というわけである。

    Nói cách khác, chỉ khi có đủ ba thứ — một vùng đất nhất định, những người sống trên vùng đất ấy, và một quyền lực cai trị có quyền chi phối vùng đất cùng những con người đó — thì một nhà nước mới được hình thành.

  • とされるN1

    Nêu điều được cho là đúng theo quan niệm chung — 'được xem là…', 'được cho là…'.

    つまり、国家の三要素とされるもの本質は「権力」にあり、「権力」こそが国家の実体だ、ということである。

    Nói cách khác, bản chất của những thứ được xem là ba yếu tố của nhà nước nằm ở “quyền lực”, và chính “quyền lực” mới là thực thể của nhà nước.

Các cấp độ khác15 mẫu
  • 確かにN2

    thừa nhận một điều là đúng trước khi phản bác, hoặc khẳng định chắc chắn, 'đúng là / quả thực (~ nhưng)'.

    たしかに、このうちのどれ一つが欠けても国家は成り立たないから、そのかぎりでは、これが国家の三要素だというのは、まちがいではない。

    Quả thật, nếu thiếu bất kỳ một yếu tố nào trong số đó thì nhà nước không thể tồn tại, nên xét trong phạm vi ấy, nói đây là ba yếu tố của nhà nước không phải là sai.

  • ということだN32 lần trong bài

    Truyền đạt tin nghe được hoặc nêu kết luận rút ra từ điều trước đó — 'nghe nói rằng…' / 'tức là…'.

    国を国たらしめる要素は何なのか、ということでは、伝統的に、領土、国民、統治権、これが国家の三要素だ、といわれてきた。

    Về câu hỏi những yếu tố nào làm cho một quốc gia trở thành quốc gia, theo quan niệm truyền thống, lãnh thổ, dân chúng và quyền thống trị được gọi là ba yếu tố cấu thành nhà nước.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    国を国たらしめる要素は何なのか、ということでは、伝統的に、領土、国民、統治権、これが国家の三要素だ、といわれてきた。

    Về câu hỏi những yếu tố nào làm cho một quốc gia trở thành quốc gia, theo quan niệm truyền thống, lãnh thổ, dân chúng và quyền thống trị được gọi là ba yếu tố cấu thành nhà nước.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    国を国たらしめる要素は何なのか、ということでは、伝統的に、領土、国民、統治権、これが国家の三要素だ、といわれてきた。

    Về câu hỏi những yếu tố nào làm cho một quốc gia trở thành quốc gia, theo quan niệm truyền thống, lãnh thổ, dân chúng và quyền thống trị được gọi là ba yếu tố cấu thành nhà nước.

  • つまりN32 lần trong bài

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    つまり、一定の土地とそこに住む人々、そしてその土地および人々に支配権をもつ統治権力、この三つがそろってはじめて国家というものが成り立つ、というわけである。

    Nói cách khác, chỉ khi có đủ ba thứ — một vùng đất nhất định, những người sống trên vùng đất ấy, và một quyền lực cai trị có quyền chi phối vùng đất cùng những con người đó — thì một nhà nước mới được hình thành.

  • 〜てはじめてN3

    'mãi đến khi ~ mới', diễn tả điều gì chỉ xảy ra hoặc chỉ nhận ra sau khi hành động trước hoàn thành.

    つまり、一定の土地とそこに住む人々、そしてその土地および人々に支配権をもつ統治権力、この三つがそろってはじめて国家というものが成り立つ、というわけである。

    Nói cách khác, chỉ khi có đủ ba thứ — một vùng đất nhất định, những người sống trên vùng đất ấy, và một quyền lực cai trị có quyền chi phối vùng đất cùng những con người đó — thì một nhà nước mới được hình thành.

  • というのはN32 lần trong bài

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    たしかに、このうちのどれ一つが欠けても国家は成り立たないから、そのかぎりでは、これが国家の三要素だというのは、まちがいではない。

    Quả thật, nếu thiếu bất kỳ một yếu tố nào trong số đó thì nhà nước không thể tồn tại, nên xét trong phạm vi ấy, nói đây là ba yếu tố của nhà nước không phải là sai.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    そこに国家が成立するのは、その土地および人々を支配する統治権力が現れることによって、である。

    Nhà nước được hình thành ở đó là nhờ sự xuất hiện của một quyền lực cai trị có khả năng thống trị vùng đất và những người sống trên đó.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    つまり、国家の三要素とされるもの本質は「権力」にあり、「権力」こそが国家の実体だ、ということである。

    Nói cách khác, bản chất của những thứ được xem là ba yếu tố của nhà nước nằm ở “quyền lực”, và chính “quyền lực” mới là thực thể của nhà nước.

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    国を国たらしめる要素は何なのか、ということでは、伝統的に、領土、国民、統治権、これが国家の三要素だ、といわれてきた。

    Về câu hỏi những yếu tố nào làm cho một quốc gia trở thành quốc gia, theo quan niệm truyền thống, lãnh thổ, dân chúng và quyền thống trị được gọi là ba yếu tố cấu thành nhà nước.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    国を国たらしめる要素は何なのか、ということでは、伝統的に、領土、国民、統治権、これが国家の三要素だ、といわれてきた

    Về câu hỏi những yếu tố nào làm cho một quốc gia trở thành quốc gia, theo quan niệm truyền thống, lãnh thổ, dân chúng và quyền thống trị được gọi là ba yếu tố cấu thành nhà nước.

  • てもN42 lần trong bài

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    たしかに、このうちのどれ一つが欠けても国家は成り立たないから、そのかぎりでは、これが国家の三要素だというのは、まちがいではない。

    Quả thật, nếu thiếu bất kỳ một yếu tố nào trong số đó thì nhà nước không thể tồn tại, nên xét trong phạm vi ấy, nói đây là ba yếu tố của nhà nước không phải là sai.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    つまり、一定の土地とそこに住む人々、そしてその土地および人々に支配権をもつ統治権力、この三つがそろってはじめて国家というものが成り立つ、というわけである。

    Nói cách khác, chỉ khi có đủ ba thứ — một vùng đất nhất định, những người sống trên vùng đất ấy, và một quyền lực cai trị có quyền chi phối vùng đất cùng những con người đó — thì một nhà nước mới được hình thành.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    たしかに、このうちのどれ一つが欠けても国家は成り立たないから、そのかぎりでは、これが国家の三要素だというのは、まちがいではない

    Quả thật, nếu thiếu bất kỳ một yếu tố nào trong số đó thì nhà nước không thể tồn tại, nên xét trong phạm vi ấy, nói đây là ba yếu tố của nhà nước không phải là sai.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、一定の土地とそこに住む人々というのは、国家というものがなくても存在する。

    Tuy nhiên, một vùng đất nhất định và những người sống trên đó vẫn có thể tồn tại ngay cả khi không có thứ gọi là nhà nước.

Chia sẻ:

Bình luận