Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #711
2

じんせいビジネスもくひょうべきだ、というようことさいきんよくが、わたしそういうかたかんおぼもくひょうというものは、「べきだ」とかほういいものではなく、「いけない』とわざわざけいもうするものでもないじんせいあらゆるきょくめんにおけるぜんてい」なのでそのことコンセンサス(ちゅう)になっているしゃかいでは、もくひょうことについてかたことないからだ。

ちゅうコンセンサスここでは、きょうつうかい

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1目標について、筆者の考えに合うのはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • わざわざ
    • ·cố ý, đặc biệt, riêng, chịu khó (làm), phiền công (làm), không quản công (làm)
    • ·cố tình, có chủ ý, cố ý
    N1
  • 前提ぜんてい

    TIỀN ĐỀ

    • ·điều kiện, giả định, điều kiện tiên quyết, giả thuyết
    • ·ý định, dụng ý, mục đích, mục tiêu
    • ·tiền đề
    N1
Các cấp độ khác23 từ
  • 持つもつ

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われる

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • わたし
    • ·tôi
    N5
  • 覚えるおぼえる

    GIÁC

    • ·ghi nhớ, học thuộc lòng, khắc ghi trong tâm trí, lưu tâm, nhớ
    • ·học, tiếp thu, lĩnh hội
    • ·cảm thấy
    • ·nghĩ, coi là
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持った

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持たなければ

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 目標もくひょう

    MỤC TIÊU

    • ·mục tiêu, đích nhắm, mục đích
    • ·dấu, ký hiệu, mốc định hướng
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 語るかたるDạng trong bài: 語られる

    NGỮ

    • ·nói về, kể về, kể lại, thuật lại
    • ·ngâm, tụng
    • ·chỉ ra, cho thấy
    N3
  • 共通きょうつう

    CỘNG THÔNG

    • ·chung, được chia sẻ, lẫn nhau
    • ·là điểm chung (của), được dùng chung (bởi)
    • ·trên toàn...
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • というものN1

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    目標というものは、「持つべきだ」とか「持ったほうがいい」ものではなく、「持たなければいけない』とわざわざ啓蒙するものでもない。

    Mục tiêu không phải là thứ “nên có” hay “có thì tốt hơn”, cũng không phải là thứ cần phải cố tình tuyên truyền rằng “nhất định phải có”.

Các cấp độ khác12 mẫu
  • べきだN32 lần trong bài

    Nêu điều nên làm, việc đúng đắn hoặc bổn phận — 'nên / phải'.

    人生やビジネスに目標を持つべきだ、というようなことが最近よく言われるが、わたしはそういう言い方に違和感を覚える。

    Gần đây người ta thường nói rằng con người nên có mục tiêu trong cuộc sống và kinh doanh, nhưng tôi cảm thấy không thoải mái với cách nói như vậy.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    人生やビジネスに目標を持つべきだ、というようなことが最近よく言われるが、わたしはそういう言い方に違和感を覚える。

    Gần đây người ta thường nói rằng con người nên có mục tiêu trong cuộc sống và kinh doanh, nhưng tôi cảm thấy không thoải mái với cách nói như vậy.

  • わざわざN3

    Trạng từ chỉ việc ai đó cất công, đặc biệt bỏ công ra để làm gì — 'đặc biệt, cất công'.

    目標というものは、「持つべきだ」とか「持ったほうがいい」ものではなく、「持たなければいけない』とわざわざ啓蒙するものでもない。

    Mục tiêu không phải là thứ “nên có” hay “có thì tốt hơn”, cũng không phải là thứ cần phải cố tình tuyên truyền rằng “nhất định phải có”.

  • において/におけるN3

    Đánh dấu địa điểm, thời gian hay lĩnh vực một cách trang trọng, 'ở / trong / về lĩnh vực'.

    人生のあらゆる局面における「前提」なので、そのことがコンセンサス(注)になっている社会では、目標を持つことについて語られることはないからだ。

    Bởi vì mục tiêu là một “tiền đề” trong mọi hoàn cảnh của cuộc đời, nên trong một xã hội nơi điều đó đã trở thành nhận thức chung, người ta sẽ không bàn luận về việc phải có mục tiêu.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    人生のあらゆる局面における「前提」なので、そのことがコンセンサス(注)になっている社会では、目標を持つことについて語られることはないからだ。

    Bởi vì mục tiêu là một “tiền đề” trong mọi hoàn cảnh của cuộc đời, nên trong một xã hội nơi điều đó đã trở thành nhận thức chung, người ta sẽ không bàn luận về việc phải có mục tiêu.

  • ことはないN3

    Khuyên rằng không cần thiết phải làm gì, tương đương 'không cần phải / chẳng việc gì phải…'

    人生のあらゆる局面における「前提」なので、そのことがコンセンサス(注)になっている社会では、目標を持つことについて語られることはないからだ。

    Bởi vì mục tiêu là một “tiền đề” trong mọi hoàn cảnh của cuộc đời, nên trong một xã hội nơi điều đó đã trở thành nhận thức chung, người ta sẽ không bàn luận về việc phải có mục tiêu.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    人生やビジネスに目標を持つべきだ、というようなことが最近よく言われるが、わたしはそういう言い方に違和感を覚える。

    Gần đây người ta thường nói rằng con người nên có mục tiêu trong cuộc sống và kinh doanh, nhưng tôi cảm thấy không thoải mái với cách nói như vậy.

  • とか~とかN4

    Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ — 'nào là X nào là Y', 'chẳng hạn như X, Y'.

    目標というものは、「持つべきだ」とか「持ったほうがいい」ものではなく、「持たなければいけない』とわざわざ啓蒙するものでもない。

    Mục tiêu không phải là thứ “nên có” hay “có thì tốt hơn”, cũng không phải là thứ cần phải cố tình tuyên truyền rằng “nhất định phải có”.

  • なければいけないN4

    Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc (thường gắn với tình huống cụ thể) — 'phải'.

    目標というものは、「持つべきだ」とか「持ったほうがいい」ものではなく、「持たなければいけない』とわざわざ啓蒙するものでもない。

    Mục tiêu không phải là thứ “nên có” hay “có thì tốt hơn”, cũng không phải là thứ cần phải cố tình tuyên truyền rằng “nhất định phải có”.

  • ほうがいいN5

    Đưa ra lời khuyên rằng nên làm một việc gì đó — "nên / tốt hơn là nên".

    目標というものは、「持つべきだ」とか「持ったほうがいい」ものではなく、「持たなければいけない』とわざわざ啓蒙するものでもない。

    Mục tiêu không phải là thứ “nên có” hay “có thì tốt hơn”, cũng không phải là thứ cần phải cố tình tuyên truyền rằng “nhất định phải có”.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    人生のあらゆる局面における「前提」なので、そのことがコンセンサス(注)になっている社会では、目標を持つことについて語られることはないからだ。

    Bởi vì mục tiêu là một “tiền đề” trong mọi hoàn cảnh của cuộc đời, nên trong một xã hội nơi điều đó đã trở thành nhận thức chung, người ta sẽ không bàn luận về việc phải có mục tiêu.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    人生のあらゆる局面における「前提」なので、そのことがコンセンサス(注)になっている社会では、目標を持つことについて語られることはないからだ。

    Bởi vì mục tiêu là một “tiền đề” trong mọi hoàn cảnh của cuộc đời, nên trong một xã hội nơi điều đó đã trở thành nhận thức chung, người ta sẽ không bàn luận về việc phải có mục tiêu.

Chia sẻ:

Bình luận