Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #603
2

じんざいひょうせんばつほうしきは、しゃかい根本的こんぽんてきかつりょくていするもっとじゅうようファクター(注1)あるしかもそのじんざいいくせいにはかんきょうそうないしゃかいこうせいひょうとおしきは、ながかならすい退たいする(注2)だからこそいつだいでも、どのしきでも、ゆうしゅうじんざいかくとく躍起やっきなり(注3)じんざいいくせいだいりょくそそとともにいかにこうせいひょうシステムのかというてんつよかんしんはらきたのである

いのたけのりゆうちつじょきょうそうしゃかいふたかおによる

ちゅう1)ファクターよう

ちゅう2)すい退たいするおとろよわなる

ちゅう3)躍起やっきなるひっなる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者は、人材が公正に評価されないと組織はどうなると述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • 活力かつりょく

    HOẠT LỰC

    • ·sức sống, năng lượng, tính năng động
    N2
  • 公正こうせい

    CÔNG CHÁNH

    • ·công lý, sự công bằng, sự vô tư
    N2
Các cấp độ khác39 từ
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見れば

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • いつ
    • ·khi nào, vào lúc nào, bao lâu nữa
    • ·lúc bình thường, ngày thường
    N5
  • どの
    • ·nào; theo cách nào
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 強いつよい

    CƯỜNG

    • ·mạnh, mạnh mẽ, có năng lực, hống hách, cứng rắn
    • ·khỏe, cường tráng, có sức mạnh, khỏe mạnh, vạm vỡ
    • ·giỏi (về), thành thạo, am hiểu
    • ·có thể xử lý được, biết cách đối phó (với), bền (chống lại), có sức đề kháng (với), dẻo dai
    • ·chắc, cứng, vững chắc
    • ·mãnh liệt, mạnh, dữ dội, cao
    • ·đáng tin cậy, đáng tin
    N5
  • 二つふたつ

    NHỊ

    • ·hai
    N5
  • 弱いよわいDạng trong bài: 弱く

    NHƯỢC

    • ·yếu, mỏng manh, mảnh mai, dịu nhẹ, không thành thạo, nhạt (rượu)
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 競争きょうそう

    CẠNH TRANH

    • ·sự cạnh tranh, cuộc thi, sự ganh đua, cuộc đua
    • ·sự cạnh tranh (giữa các sinh vật hoặc loài)
    N4
  • 通るとおるDạng trong bài: 通らない

    THÔNG

    • ·đi qua, đi ngang, đi dọc theo, đi dọc, đi xuyên qua, dùng (một con đường), theo (một tuyến), đi qua ngả, đi bằng đường
    • ·chạy (giữa; của tuyến đường sắt, tuyến xe buýt, v.v.), hoạt động (giữa), nối
    • ·vào trong nhà, vào phòng, được nhận vào, được đưa vào, được dẫn vào, vào
    • ·xuyên thủng, đâm thủng, xiên qua, xuyên qua, chọc qua
    • ·thấm qua, ngấm vào, lan khắp
    • ·vang xa (ví dụ của một giọng nói), vang đến xa
    • ·được chuyển tiếp (ví dụ đơn gọi món của khách đến bếp), được truyền lại, được truyền đạt
    • ·đỗ (một kỳ thi, một dự luật ở Nghị viện, v.v.), được thông qua, được chấp nhận
    • ·được gọi bằng tên, được biết đến là, được chấp nhận là, có tiếng là
    • ·mạch lạc, logic, hợp lý, dễ hiểu, có thể hiểu được, có ý nghĩa
    • ·được truyền đạt (ví dụ: quan điểm của ai đó), được hiểu
    • ·được coi là, gây ấn tượng là, có vẻ như
    • ·thẳng (ví dụ thớ gỗ)
    • ·am hiểu, thông thái
    • ·làm ... một cách trọn vẹn, làm ... một cách kỹ lưỡng
    N4
  • 必ずかならず

    TẤT

    • ·luôn luôn, không ngoại lệ, nhất thiết, chắc chắn, không sai lần nào, dứt khoát, không thay đổi
    N4
  • 時代じだい

    THÌ ĐẠI

    • ·thời kỳ, kỷ nguyên, thời đại
    • ·thời thế, những ngày ấy
    • ·sự lâu đời, sự cổ xưa, thời cổ đại
    • ·đồ cổ, đồ vật thuộc một thời kỳ
    N4
  • てん

    ĐIỂM

    • ·chấm, đốm, điểm, vết lấm tấm, dấu
    • ·điểm (trong kỳ thi, v.v.), xếp loại, số điểm
    • ·điểm (trong trò chơi), tỷ số, bàn thắng, lượt chạy ghi điểm
    • ·điểm
    • ·điểm, khía cạnh, vấn đề, chi tiết, phần, phương diện, cách, góc nhìn
    • ·dấu (câu) (ví dụ dấu phẩy, dấu chấm, dấu thập phân), chấm
    • ·nét "chấm" (trong chữ Hán)
    • ·lượng từ đếm điểm, dấu, bàn thắng, v.v.
    • ·lượng từ đếm hàng hóa, món đồ, quần áo, tác phẩm nghệ thuật, v.v.
    N4
  • 払うはらうDạng trong bài: 払って

    CHÀNG

    • ·trả, thanh toán (tiền, hóa đơn, v.v.)
    • ·phủi đi, lau sạch, dọn sạch, phủi bụi, chặt đi (ví dụ cành cây)
    • ·xua đuổi (ví dụ: đối thủ cạnh tranh)
    • ·bán tống đi (thứ không cần), thải bỏ
    • ·dành (ví dụ sự chú ý), thể hiện (ví dụ sự tôn trọng, sự quan tâm)
    • ·bỏ ra (ví dụ nỗ lực, sự hy sinh), tiêu tốn, dốc sức
    • ·dọn đi (khỏi chỗ ở của mình), chuyển đi
    • ·quét (ví dụ: chân ai đó), gạt sang một bên
    • ·thực hiện một nét quét (trong thư pháp Nhật Bản)
    • ·gạt lại (bàn tính)
    N4
  • 自由じゆう

    TỰ DO

    • ·tự do
    N4
  • 評価ひょうか

    BÌNH GIÁ

    • ·định giá, thẩm định, đánh giá, sự lượng giá, ước lượng, xếp hạng, phán xét
    • ·sự tán thưởng, sự công nhận, sự thừa nhận, đánh giá cao, ca ngợi
    N3
  • 最ももっとも

    TỐI

    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • 重要じゅうよう

    TRỌNG YẾU

    • ·quan trọng, thiết yếu, đáng kể, chủ yếu, then chốt, chính yếu
    N3
  • しかも
    • ·hơn nữa, ngoài ra
    • ·tuy vậy, thế mà
    N3
  • 組織そしき

    TỔ CHỨC

    • ·tổ chức, sự hình thành
    • ·cấu trúc, cấu tạo, bố cục, sự cấu thành
    • ·hệ thống (ví dụ: đường sắt, giao thông, đảng phái, v.v.)
    • ·
    • ·kết cấu (của đá)
    • ·kiểu dệt (của vải)
    N3
  • 優秀ゆうしゅう

    ƯU TÚ

    • ·ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, nổi bật
    N3
  • 努力どりょく

    NỖ LỰC

    • ·nỗ lực, cố gắng, phấn đấu, làm việc chăm chỉ, gắng sức
    N3
  • 注ぐそそぐ

    CHÚ

    • ·rót (vào)
    • ·rưới lên (từ trên xuống), tưới (ví dụ cây cối), đổ lên, phun
    • ·rơi (nước mắt)
    • ·tập trung năng lượng (sức lực, sự chú ý, v.v.) vào, dốc vào, dán (mắt) vào
    • ·chảy vào (ví dụ: sông), đổ vào, thoát vào
    • ·rơi (mưa, tuyết), trút xuống
    N3
  • 関心かんしん

    QUAN TÂM

    • ·sự quan tâm, sự chú ý
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 要素ようそ

    YẾU TỐ

    • ·thành phần, yếu tố, mục (ví dụ trong danh sách)
    • ·phần tử (ví dụ trong mảng), thành viên (ví dụ trong cấu trúc dữ liệu)
    N3
  • 必死ひっし

    TẤT TỬ

    • ·cuống cuồng, điên cuồng, tuyệt vọng
    • ·cái chết không thể tránh khỏi
    • ·thế chiếu bí không thể tránh (trong cờ shogi)
    N3
  • 人材じんざい

    NHÂN TÀI

    • ·người có năng lực; người tài
    • ·nguồn nhân lực; nhân sự
    N1
  • 方式ほうしき

    PHƯƠNG THỨC

    • ·hình thức; phương pháp; hệ thống; công thức
    N1
  • 規定きてい

    QUY ĐỊNH

    • ·sự quy định, điều khoản, điều quy định, quy chế, quy tắc
    • ·normal (đơn vị nồng độ đương lượng)
    • ·bài tập bắt buộc (trong thể dục dụng cụ), bài biểu diễn bắt buộc, vũ điệu bắt buộc (trong trượt băng nghệ thuật), phần thi bắt buộc
    N1
  • 育成いくせい

    DỤC THÀNH

    • ·sự nuôi nấng; sự đào tạo; sự chăm sóc; sự bồi dưỡng; sự thúc đẩy
    N1
  • 獲得かくとく

    HOẠCH ĐẮC

    • ·sự giành được; sự sở hữu
    N1
  • いかに
    • ·như thế nào; bằng cách nào
    • ·đến mức nào; bao nhiêu
    • ·dù đến mức nào; bất kể thế nào
    • ·này; ê
    N1
  • 組み込むくみこむ

    TỔ LIÊU

    • ·chèn vào, bao gồm, tích hợp, cài đặt, nhúng
    N1
  • 秩序ちつじょ

    TRẬT TỰ

    • ·trật tự; kỷ luật; tính quy củ; hệ thống; phương pháp
    N1
  • 衰えるおとろえる

    SUY

    • ·trở nên yếu đi; suy giảm; hao mòn; dịu bớt; suy tàn; héo úa; hao mòn dần
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • しかもN2

    Liên từ bổ sung thêm một ý (thường mạnh hơn) — 'hơn nữa, vả lại'.

    しかもその人材の育成には時間がかかる。

    Hơn nữa, việc đào tạo nhân tài cần có thời gian.

Các cấp độ khác8 mẫu
  • いかにN1

    Phó từ trang trọng nhấn mạnh mức độ hoặc cách thức — '~ như thế nào', hoặc kết hợp 〜ても là 'dù ~ đến đâu'.

    だからこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐとともに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。

    Chính vì thế, ở bất kỳ thời đại nào và trong bất kỳ tổ chức nào, người ta đều nỗ lực hết sức để thu hút nhân tài xuất sắc, bỏ ra rất nhiều công sức để đào tạo họ, đồng thời hết sức quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    人材の評価や選抜の方式は、社会の根本的な活力を規定する最も重要なファクターである。

    Phương thức đánh giá và tuyển chọn nhân tài là yếu tố quan trọng nhất quyết định sức sống căn bản của một xã hội.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    だからこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐとともに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。

    Chính vì thế, ở bất kỳ thời đại nào và trong bất kỳ tổ chức nào, người ta đều nỗ lực hết sức để thu hút nhân tài xuất sắc, bỏ ra rất nhiều công sức để đào tạo họ, đồng thời hết sức quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng.

  • と共に(とともに)N3

    Nối hai việc diễn ra cùng nhau hoặc biến đổi đồng thời — "cùng với; đồng thời với".

    だからこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐとともに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。

    Chính vì thế, ở bất kỳ thời đại nào và trong bất kỳ tổ chức nào, người ta đều nỗ lực hết sức để thu hút nhân tài xuất sắc, bỏ ra rất nhiều công sức để đào tạo họ, đồng thời hết sức quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    だからこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐとともに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。

    Chính vì thế, ở bất kỳ thời đại nào và trong bất kỳ tổ chức nào, người ta đều nỗ lực hết sức để thu hút nhân tài xuất sắc, bỏ ra rất nhiều công sức để đào tạo họ, đồng thời hết sức quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (猪木武徳『自由と秩序ー競争社会の二つの顔』による

    (Theo Inoki Takenori, “Tự do và trật tự — Hai bộ mặt của xã hội cạnh tranh”)

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    だからこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐとともに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。

    Chính vì thế, ở bất kỳ thời đại nào và trong bất kỳ tổ chức nào, người ta đều nỗ lực hết sức để thu hút nhân tài xuất sắc, bỏ ra rất nhiều công sức để đào tạo họ, đồng thời hết sức quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    だからこそ、いつの時代でも、どの組織でも、優秀な人材の獲得に躍起になり、人材の育成に多大の努力を注ぐとともに、いかに公正な評価のシステムを組み込むのかという点に強い関心を払ってきたのである。

    Chính vì thế, ở bất kỳ thời đại nào và trong bất kỳ tổ chức nào, người ta đều nỗ lực hết sức để thu hút nhân tài xuất sắc, bỏ ra rất nhiều công sức để đào tạo họ, đồng thời hết sức quan tâm đến việc làm thế nào để xây dựng một hệ thống đánh giá công bằng.

Chia sẻ:

Bình luận