Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #590
2

ろんてきいるぶんしょういくときには、ぶんしょうぶんかいできたどうということとどまらず、いるしゅちょうこんきょ(注1)ほんとうとうだろうか、ろんてきすじかよいる(注2)だろうか、べつかんがかたないだろうかとかんがことが、とてもたいせつですこうしてことによっているないようについてかいふかかたひろことできますこれはんてきよばれるものです

あきこころこころ――ぶんしょうしんがくにゅうもんによる

ちゅう1)こんきょあるかんがもとなるもの

ちゅう2)すじかよいるじゅんない

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1こうして読むとは、どのように読むことか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng4 từ
  • 妥当だとう

    THỎA ĐANG

    • ·hợp lệ; đúng đắn; phải lẽ; thích hợp; hợp lý
    N2
  • こうして
    • ·như vậy; theo cách này
    N2
  • 広げるひろげる

    QUẢNG

    • ·trải rộng, mở rộng, khuếch trương, làm to ra, làm rộng ra, mở rộng phạm vi
    • ·mở ra, giở ra, trải ra, mở gói
    • ·rải ra, phân tán khắp nơi
    • ·làm cho phát đạt, làm cho thịnh vượng
    N2
  • 矛盾むじゅん

    MÂU THUẪN

    • ·sự mâu thuẫn, sự không nhất quán
    N2
Các cấp độ khác34 từ
  • 書くかくDạng trong bài: 書かれて

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • 文章ぶんしょう

    VĂN CHƯƠNG

    • ·bài viết, bài văn, bài luận, bài báo, đoạn văn, văn xuôi, văn phong
    • ·câu
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んで

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • 書くかくDạng trong bài: 書かれた

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • できるDạng trong bài: できた
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • とても
    • ·rất, vô cùng, hết sức
    • ·(không) chút nào, hoàn toàn (không), đơn giản là (không thể)
    N5
  • 大切たいせつ

    ĐẠI THIẾT

    • ·quan trọng, đáng kể, hệ trọng, then chốt
    • ·quý giá, có giá trị, thân quý, được trân trọng, yêu quý
    • ·cẩn thận
    N5
  • できるDạng trong bài: できます
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • 読みとよみと

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • よぶDạng trong bài: よばれる
    • ·gọi (với), gọi, triệu gọi
    • ·mời đến, cho gọi (bác sĩ, v.v.)
    • ·mời
    • ·gọi là, đặt tên, gán mác
    • ·thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp
    • ·cưới làm vợ
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 書くかく

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 通うかようDạng trong bài: 通って

    THÔNG

    • ·đi đi về về (một nơi), đi lại giữa, chạy giữa (ví dụ xe buýt, tàu hỏa), chạy tuyến giữa
    • ·đi đến (trường, chỗ làm, v.v.), theo học, đi làm, lui tới thường xuyên
    • ·lưu thông (ví dụ máu, điện), được truyền đạt (ví dụ ý nghĩ)
    • ·giống nhau
    N4
  • べつ

    BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự khác biệt, sự phân định
    • ·riêng biệt, khác, một cái khác, thêm
    • ·ngoại lệ, sự loại trừ
    • ·phân loại theo, xếp hạng theo, tùy theo
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 主張しゅちょう

    CHỦ TRƯƠNG

    • ·tuyên bố, sự khăng khăng, sự khẳng định, sự ủng hộ, sự nhấn mạnh, luận điểm, ý kiến, tín điều
    N3
  • すじ

    CÂN

    • ·cơ, gân, dây chằng
    • ·tĩnh mạch, động mạch
    • ·sợi, thớ, dây
    • ·đường, sọc, vệt
    • ·lý lẽ, logic
    • ·cốt truyện, mạch truyện
    • ·dòng dõi, huyết thống
    • ·trường phái (ví dụ trong học thuật hoặc nghệ thuật)
    • ·năng khiếu, tài năng
    • ·nguồn (thông tin, v.v.), giới, kênh
    • ·người thạo tin (trong một giao dịch)
    • ·nước đi hợp lý (trong cờ vây, shogi, v.v.)
    • ·đường dọc thứ chín
    • ·đường ghép trên mũ giáp
    • ·chả cá dai (làm từ cơ, gân, da, v.v.)
    • ·địa vị xã hội, thân phận
    • ·trên (sông, đường, v.v.), dọc theo
    • ·lượng từ cho vật dài mảnh, lượng từ cho đường phố hoặc dãy nhà khi chỉ đường
    • ·phố (ở Osaka)
    • ·(thời Edo) lượng từ cho hàng trăm mon (đơn vị tiền tệ lỗi thời)
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 考えかんがえ

    KHẢO

    • ·sự suy nghĩ, ý nghĩ, quan điểm, ý kiến, khái niệm
    • ·ý tưởng, ý niệm, trí tưởng tượng
    • ·ý định, kế hoạch, dự định
    • ·sự cân nhắc, sự phán đoán, sự suy xét, sự suy ngẫm
    • ·mong muốn, hy vọng, kỳ vọng
    N3
  • もと
    • ·nguồn gốc, nguồn, khởi đầu
    • ·cơ sở, nền, nền tảng, gốc rễ
    • ·nguyên nhân
    • ·nguyên liệu (thô), thành phần, nền, hỗn hợp (ví dụ để làm bánh), nước dùng
    • ·phía mình
    • ·vốn, tiền gốc, giá vốn
    • ·rễ (cây), thân cây
    • ·phần (của bút lông, đũa, v.v.) mà người ta cầm (bằng tay)
    • ·ba dòng đầu của một bài waka
    • ·lượng từ đếm cây cối
    • ·lượng từ đếm chim ưng (trong nghề nuôi chim ưng săn mồi)
    N3
  • とどまるDạng trong bài: とどまら
    • ·còn lại; lưu lại; ở lại (một nơi)
    • ·chỉ giới hạn ở; chỉ gói gọn trong; chỉ chiếm
    N1
  • 根拠こんきょ

    CĂN CỨ

    • ·cơ sở, căn cứ, nền tảng, lý do, thẩm quyền
    • ·căn cứ hoạt động
    • ·căn cứ (của một nhóm quân cờ vây)
    N1
  • 深めるふかめるDạng trong bài: 深め

    THÂM

    • ·làm sâu sắc; nâng cao; tăng cường
    N1
  • 見方みかた

    KIẾN PHƯƠNG

    • ·quan điểm, góc nhìn, cách nhìn (một sự vật), cái nhìn, góc độ
    • ·cách thưởng thức (ví dụ opera), cách hiểu, cách đọc (bản đồ, lịch trình tàu, v.v.)
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • の下でN2

    dưới sự chỉ đạo/điều kiện/ảnh hưởng của ~ — 'dưới ~', 'dựa trên ~'

    (注1)根拠:ある考えのもとになるもの

    (Chú thích 1) 根拠: điều làm cơ sở cho một ý kiến

Các cấp độ khác13 mẫu
  • にとどまらずN1

    Diễn tả sự việc không chỉ dừng lại ở một phạm vi mà còn lan rộng hơn — 'không chỉ dừng ở', 'không chỉ... mà còn'.

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    こうして読むことによって、書かれている内容についての理解を深め、見方を広げることができます。

    Đọc theo cách này giúp chúng ta hiểu sâu hơn nội dung được viết và mở rộng góc nhìn của mình.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    こうして読むことによって、書かれている内容についての理解を深め、見方を広げることができます。

    Đọc theo cách này giúp chúng ta hiểu sâu hơn nội dung được viết và mở rộng góc nhìn của mình.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • ときN4

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • かどうかN4

    Lồng một câu hỏi đúng/sai vào trong câu lớn — 'có ... hay không', 'liệu ... hay không'.

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • 〜ているN55 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • だろうN53 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • とてもN5

    Trạng từ chỉ mức độ cao, nghĩa là "rất" / "vô cùng".

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です。

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • だ / ですN52 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    論理的に書かれている文章を読んでいくときには、書かれた文章を自分が理解できたかどうかということにとどまらず、書かれている主張や根拠が本当に妥当だろうか、論理的に筋が通っているだろうか、別の考え方はないだろうかと考えて読むことが、とても大切です

    Khi đọc một văn bản được viết theo lối logic, điều rất quan trọng là không chỉ dừng lại ở việc mình có hiểu nội dung đã viết hay không, mà còn phải vừa đọc vừa suy nghĩ xem những lập luận và căn cứ được nêu có thực sự thỏa đáng không, logic có nhất quán không, và liệu có cách suy nghĩ nào khác hay không.

  • 〜ことができるN5

    Diễn tả khả năng làm được việc gì đó — “có thể làm” / “làm được”.

    こうして読むことによって、書かれている内容についての理解を深め、見方を広げることができます。

    Đọc theo cách này giúp chúng ta hiểu sâu hơn nội dung được viết và mở rộng góc nhìn của mình.

Chia sẻ:

Bình luận