個性の重視ということが注目されるようになって以来、「子どもの興味を尊重し、一人ひとりの子どもが興味を持つこと、『やってみたい』と言うことを好きにやらせることが、個性の重視である」という解釈が広がりました。しかしその結果、社会生活上のしきたり(注1)や習慣を教える機会を失ったと悩む教師と、好きなことしかやりたがらない子どもをつくってしまったということはないでしょうか。個性の重視とは、「二人と同じ人間はいない、つまり人は一人ひとり異なる存在である。だから、一人ひとりが異なった興味や価値観を持つのは当然である」という考え方を肯定する人間観を意味しているのです。
(中略)
子どもの興味や関心は日々変化する可能性があります。しかし、なんらか(注2)の形でその対象を知る機会がなかったなら、興味を持つこともないのです。小学生はまだまだ経験の幅が狭いものです。ですから、おのずと(注3)興味や関心を持つ対象も、非常に限られた範囲のものになります。さまざまなものに興味を持つのを待つばかりでなく、興味が持てるように、さまざまな体験ができるようにすることが大切です。
(渡辺三枝子『キャリア教育――自立していく子どもたち』による)
(注1)しきたり:昔からの決まり
(注2)なんらかの:何かの
(注3)おのずと:自然と
Bản dịch do AI thực hiện, đối chiếu giữa hai mô hình.
Kể từ khi việc coi trọng cá tính bắt đầu được chú ý, cách lý giải rằng “tôn trọng hứng thú của trẻ, để mỗi đứa trẻ được tự do làm những gì mình quan tâm và những gì mình nói là ‘muốn thử làm’ chính là coi trọng cá tính” đã trở nên phổ biến. Nhưng kết quả của điều đó chẳng phải là chúng ta đã tạo ra những giáo viên lo lắng rằng mình đã mất cơ hội dạy các quy tắc và tập quán trong đời sống xã hội, đồng thời tạo ra những đứa trẻ chỉ muốn làm điều mình thích hay sao?(注1) Coi trọng cá tính có nghĩa là: “Không có hai người nào hoàn toàn giống nhau; nói cách khác, mỗi người là một sự tồn tại khác biệt. Vì vậy, việc mỗi người có những sở thích và giá trị khác nhau là điều đương nhiên”; tức là một quan niệm về con người khẳng định cách suy nghĩ ấy.
(Lược)
Hứng thú và mối quan tâm của trẻ có thể thay đổi từng ngày. Tuy nhiên, nếu các em không có cơ hội biết đến một đối tượng nào đó dưới bất kỳ hình thức nào thì các em cũng sẽ không thể nảy sinh hứng thú với nó.(注2) Học sinh tiểu học vẫn có phạm vi trải nghiệm rất hạn hẹp. Vì vậy, những đối tượng mà các em tự nhiên có hứng thú hoặc quan tâm cũng sẽ bị giới hạn trong một phạm vi rất nhỏ.(注3) Điều quan trọng không phải chỉ là chờ các em tự hứng thú với nhiều thứ khác nhau, mà còn phải tạo điều kiện để các em có thể thấy hứng thú và được trải nghiệm nhiều điều khác nhau.
(Theo Watanabe Mieko, “Giáo dục nghề nghiệp — Những đứa trẻ đang trở nên tự lập”)
(Chú thích 1) しきたり: những quy định có từ xưa
(Chú thích 2) なんらかの: một hình thức nào đó
(Chú thích 3) おのずと: một cách tự nhiên
Bình luận