Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn trungMã bài #559
2

はなあいには、たいがい(注1)すぐちかいてそのときそのぶんかんがひょうげんあたながらさらなるかんがすすいく。(ちゅうりゃく

それたい、①というひょうげんあいには、たいていひとりで、じっくりかんかけてノートパソコンなど使つかかんがこと文字もじしていったりあるいはかんがながら文字もじしていくことおおはずですかんがことずに文字もじとしてのこことも、はなあいとはおおちがてんですちょうどほんというかつメデイア(注2)が、どくしゃにとってぶんペースかんがながらいくことできるのとおなに、というこうはなのとちがぶんペースで、もどり(注3)ながらかんがすすいくことできるひょうげんほうほうなのです

しかもかんがこと文字もじしていくあいいいげんあいまいままかんがでは、なかなかぶんしょうなりませんなんわかっていることでも、はなことなら、「なん」のニュアンス(注4)のこままあいつたことのうではありませんそれたいことあいには、そのなん」はまったくつたあいおおです使つかかおひょうじょうだってにはつたそれだけあいまいではなくはっきりかんがていちゃくさせることもとですそのようで、というこうは、もやはやした(注5)アイデアめいかくことばあたいくことありだからこそことかんがりきついていくです

かり剛彦たけひこてきふくがんこうほうだれいるそうぞうりょくスイッチによる

ちゅう1)たいがいたいてい

ちゅう2)かつメデイアここでは、かつもの

ちゅう3)もどりつ:おこなきたり

ちゅう4)ニュアンスここでは、みょうかん

ちゅう5)もやもやしたぼんやりした

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1書くという表現をする場合の特徴として、筆者が述べているのはどれか。
  2. 2「何となく」はまったく伝わらない場合が多いとあるが、なぜか。
  3. 3この文章で筆者が最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng6 từ
  • 活字かつじ

    HOẠT TỰ

    • ·con chữ (rời), chữ in rời, kiểu chữ in
    • ·chữ in, ấn phẩm, bản in
    N2
  • あいまい
    • ·mơ hồ; nhập nhằng; không rõ ràng
    • ·mờ ám, tai tiếng
    • ·mờ nhòe
    N2
  • 何となくなんとなく

    • ·không hiểu sao, vì lý do nào đó, chẳng biết tại sao
    N2
  • 伝わるつたわるDạng trong bài: 伝わらない

    VÂN

    • ·lan truyền (tin đồn, tin tức, v.v.), truyền đi, lưu truyền, lan ra, được truyền tay nhau, trở nên được biết đến
    • ·được truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác), được lưu truyền
    • ·được du nhập (vào một quốc gia, khu vực, v.v.), được mang đến, đến
    • ·được truyền đạt (cảm xúc, ấn tượng, v.v.), được cảm nhận, được thể hiện
    • ·truyền đi (âm thanh, điện, v.v.), lan truyền, được dẫn truyền, được truyền dẫn
    • ·đi dọc theo, di chuyển dọc theo
    N2
  • 伝わるつたわるDạng trong bài: 伝わりません

    VÂN

    • ·lan truyền (tin đồn, tin tức, v.v.), truyền đi, lưu truyền, lan ra, được truyền tay nhau, trở nên được biết đến
    • ·được truyền lại (từ thế hệ này sang thế hệ khác), được lưu truyền
    • ·được du nhập (vào một quốc gia, khu vực, v.v.), được mang đến, đến
    • ·được truyền đạt (cảm xúc, ấn tượng, v.v.), được cảm nhận, được thể hiện
    • ·truyền đi (âm thanh, điện, v.v.), lan truyền, được dẫn truyền, được truyền dẫn
    • ·đi dọc theo, di chuyển dọc theo
    N2
  • つくDạng trong bài: ついて
    • ·được thắp sáng (đèn, đầu đốt, v.v.), bắt lửa, bén lửa, bắt đầu cháy
    • ·được bật (đèn, thiết bị, v.v.), sáng lên
    N2
Các cấp độ khác78 từ
  • 話すはなす

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • 近くちかく

    CẬN

    • ·gần, khu lân cận, vùng lân cận, phụ cận
    • ·gần như (ví dụ "mất gần một năm"), xấp xỉ
    • ·chẳng bao lâu, sắp tới
    N5
  • いるDạng trong bài: いて
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 書くかく

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • ひとり
    • ·một người
    • ·ở một mình, đơn độc
    • ·độc thân, chưa kết hôn
    • ·một mình, tự mình
    • ·chỉ, duy nhất, đơn thuần
    N5
  • 時間じかん

    THÌ GIAN

    • ·thời gian
    • ·giờ
    • ·tiết học, giờ học, buổi học
    N5
  • かけるDạng trong bài: かけて
    • ·treo lên (ví dụ áo khoác, tranh trên tường), để treo, treo lơ lửng, kéo lên (ví dụ buồm), giương lên (ví dụ cờ)
    • ·đắp lên (ví dụ chăn), phủ lên trên, che phủ, trải lên, trải ra
    • ·đeo (kính, v.v.), mang (vòng cổ, v.v.)
    • ·gọi điện
    • ·bỏ ra (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, dùng
    • ·rưới (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, làm bắn tung, hắt (ví dụ nước) lên
    • ·bật (động cơ, radio, v.v.), chỉnh (mặt số, đồng hồ báo thức, v.v.), mở (đĩa DVD, bài hát, v.v.), sử dụng (thiết bị, dụng cụ, v.v.)
    • ·gây (cho ai đó phiền phức, rắc rối, v.v.), đè gánh nặng lên (ai đó), áp đặt
    • ·nhân (phép tính số học)
    • ·cài (ví dụ khóa)
    • ·ngồi xuống, an tọa, đặt (vật gì lên vật khác), chống đỡ (vật gì lên vật khác)
    • ·buộc, trói
    • ·đánh cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cược, chơi cờ bạc
    • ·tác động (bùa chú, thuốc mê, v.v.) lên
    • ·tổ chức (vở kịch, lễ hội, v.v.)
    • ·gửi gắm cảm xúc (thương hại, hy vọng, v.v.)
    • ·tranh luận (tại tòa), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ ý tưởng tại hội nghị, v.v.)
    • ·tăng thêm nữa
    • ·bắt (trong bẫy, v.v.)
    • ·đặt lên trên
    • ·dựng (một công trình tạm)
    • ·mua (bảo hiểm)
    • ·chơi chữ, dùng (một từ) làm từ bản lề, chơi chữ đồng âm
    • ·đang làm dở..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành)..., sắp sửa...
    • ·ngỏ lời (với ai đó), hướng (điều gì đó tới ai đó), làm (điều gì đó với ai đó)
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使って

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • 消えるきえるDạng trong bài: 消え

    TIÊU

    • ·biến mất, tan biến, khuất khỏi tầm mắt, đi mất, lạc mất
    • ·tắt (lửa, đèn, v.v.), lụi tàn, tắt đi (ví dụ màn hình TV)
    • ·phai nhạt (cảm giác, ấn tượng, v.v.), tiêu tan (ví dụ hy vọng)
    • ·biến mất (ví dụ: mùi, ngứa, buồn ngủ), tan biến, nhỏ dần rồi mất (ví dụ: tiếng bước chân)
    • ·mòn đi (ví dụ chữ khắc), bị xóa (chữ viết), phai (ví dụ mực)
    • ·bị thất truyền (ví dụ truyền thống), mai một, biến mất
    N5
  • 大きいおおきいDạng trong bài: 大きく

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • 違うちがう

    VI

    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • ちょうど
    • ·đúng, chính xác, vừa vặn, đúng lúc, may mắn
    • ·hệt như, như thể, như là
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んで

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 違うちがうDạng trong bài: 違って

    VI

    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • 行くいくDạng trong bài: 行き

    HÀNH

    • ·đi, di chuyển (về phía), hướng tới, rời đi (để tới)
    • ·đi qua, băng qua, đi dọc theo (ví dụ một con đường)
    • ·diễn ra (tốt, xấu, v.v.), tiến triển, có kết quả, hòa hợp
    • ·làm (theo một cách nào đó), chọn (một lựa chọn), thử
    • ·trôi qua (thời gian, mùa, v.v.), qua đi
    • ·chảy, tuôn
    • ·chết, qua đời
    • ·đạt đến (một giai đoạn, mức độ, độ tuổi, v.v.), tới được, đi (đến tận ...)
    • ·đến được (thông tin, chỉ thị, gió, v.v.), tới nơi
    • ·tiếp tục ..., tiếp diễn ..., tiến triển đều đặn, dần dần ..., ngày càng ...
    • ·đạt cực khoái, lên đỉnh
    • ·phê, phê thuốc, bị ảo giác do ma túy
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 文章ぶんしょう

    VĂN CHƯƠNG

    • ·bài viết, bài văn, bài luận, bài báo, đoạn văn, văn xuôi, văn phong
    • ·câu
    N5
  • なるDạng trong bài: なりません
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかって
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • あるDạng trong bài: ありません
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 意味いみ

    Ý VỊ

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng; nghĩa
    N5
  • ことば
    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持って

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 書くかくDạng trong bài: 書かれた

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • くるDạng trong bài: きたり
    • ·đến (về không gian hoặc thời gian), tiến lại gần, tới nơi
    • ·trở lại, làm ... rồi quay lại
    • ·dần trở nên, trở thành, thành ra, phát triển thành, tiếp diễn đến
    • ·bắt nguồn từ, do ... gây ra, xuất phát từ
    • ·nói đến, khi nói tới (ví dụ "khi nói đến rau chân vịt ...")
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えた

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • 残るのこる

    TÀN

    • ·còn lại; bị để lại
    N4
  • てん

    ĐIỂM

    • ·chấm, đốm, điểm, vết lấm tấm, dấu
    • ·điểm (trong kỳ thi, v.v.), xếp loại, số điểm
    • ·điểm (trong trò chơi), tỷ số, bàn thắng, lượt chạy ghi điểm
    • ·điểm
    • ·điểm, khía cạnh, vấn đề, chi tiết, phần, phương diện, cách, góc nhìn
    • ·dấu (câu) (ví dụ dấu phẩy, dấu chấm, dấu thập phân), chấm
    • ·nét "chấm" (trong chữ Hán)
    • ·lượng từ đếm điểm, dấu, bàn thắng, v.v.
    • ·lượng từ đếm hàng hóa, món đồ, quần áo, tác phẩm nghệ thuật, v.v.
    N4
  • もどるDạng trong bài: もどり
    • ·quay lại (ví dụ giữa chừng)
    • ·trở về, quay lại
    • ·lấy lại (ví dụ thứ đã mất), được trả lại
    • ·bật lại, nảy lại
    N4
  • 伝えるつたえる

    VÂN

    • ·truyền đạt, báo lại, truyền đi, thông báo, kể, truyền thụ, truyền bá, dạy, để lại cho đời sau
    N4
  • 考えるかんがえる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行ったり

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • TRÀNG

    • ·nơi; chỗ; không gian
    • ·lĩnh vực; ngành; phạm vi; địa hạt
    • ·dịp; tình huống
    • ·cảnh (trong vở kịch, phim, v.v.)
    • ·buổi; phiên
    • ·chiếu bài; bàn; khu vực bày bài
    • ·ván (đông, nam, v.v.)
    • ·trường (vật lý)
    • ·trường (trong tâm lý học Gestalt)
    N3
  • 考えかんがえ

    KHẢO

    • ·sự suy nghĩ, ý nghĩ, quan điểm, ý kiến, khái niệm
    • ·ý tưởng, ý niệm, trí tưởng tượng
    • ·ý định, kế hoạch, dự định
    • ·sự cân nhắc, sự phán đoán, sự suy xét, sự suy ngẫm
    • ·mong muốn, hy vọng, kỳ vọng
    N3
  • 表現ひょうげん

    BIỂU HIỆN

    • ·sự biểu đạt, sự thể hiện, sự mô tả
    • ·sự đại diện (cho một nhóm)
    N3
  • 与えるあたえるDạng trong bài: 与え

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • 進めるすすめるDạng trong bài: 進めて

    TIẾN

    • ·đẩy tới, di chuyển về phía trước, vặn (đồng hồ) nhanh lên
    • ·xúc tiến (kế hoạch, công việc, v.v.), tiến hành, thúc đẩy tiến độ, đẩy mạnh, làm nhanh, tăng tốc
    • ·nâng lên, nâng cao, đề bạt, phát triển, kích thích (ví dụ: sự thèm ăn)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 文字もじ

    VĂN TỰ

    • ·chữ cái (của bảng chữ cái), ký tự
    • ·chữ viết
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • 方法ほうほう

    PHƯƠNG PHÁP

    • ·phương pháp, cách thức, cách, quy trình, thủ tục, phương tiện, biện pháp
    N3
  • しかも
    • ·hơn nữa, ngoài ra
    • ·tuy vậy, thế mà
    N3
  • 加減かげん

    GIA GIẢM

    • ·mức độ, phạm vi, lượng, sự cân bằng, trạng thái, tình trạng
    • ·tình trạng sức khỏe, thể trạng
    • ·sự điều chỉnh, sự chừng mực, sự điều tiết
    • ·phép cộng và phép trừ
    • ·dấu hiệu nhẹ của ..., trạng thái nhẹ của ...
    • ·vừa đúng cho ...
    N3
  • なかなか
    • ·rất, khá, đáng kể, dễ dàng, sẵn sàng, tương đối, hết sức, khá là
    • ·hoàn toàn không, không dễ dàng
    • ·giữa, điểm giữa chừng
    • ·xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt
    N3
  • 残すのこすDạng trong bài: 残した

    TÀN

    • ·để lại (phía sau)
    • ·để lại (chưa làm xong), không hoàn thành
    • ·để dành, dành riêng, dự trữ
    • ·để lại (cho ai đó, nhất là sau khi qua đời), di tặng
    • ·trụ lại (trên võ đài), giữ vững
    N3
  • 相手あいて

    TƯƠNG THỦ

    • ·bạn đồng hành, đối tác, sự bầu bạn
    • ·bên kia, người nhận, đối tác giao dịch
    • ·đối thủ (trong thể thao, v.v.)
    N3
  • まったく
    • ·thật sự, quả thật, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, hoàn hảo
    • ·quả thực
    • ·trời ơi
    N3
  • 表情ひょうじょう

    BIỂU TÌNH

    • ·nét mặt, vẻ mặt
    • ·vẻ, dáng vẻ, biểu cảm (giọng nói, v.v.)
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求められる

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 明確めいかく

    MINH XÁC

    • ·rõ ràng, chính xác, xác định, rành mạch
    N3
  • 与えるあたえるDạng trong bài: 与えて

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • ほう

    PHÁP

    • ·luật, đạo luật, nguyên tắc
    • ·phương pháp
    • ·thức (ngữ pháp)
    • ·pháp, giáo pháp
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 微妙びみょう

    VI DIỆU

    • ·tinh tế, tế nhị, tinh vi
    • ·khó khăn, phức tạp, hóc búa, tế nhị (tình huống, vị thế, v.v.), sát sao (ví dụ quyết định)
    • ·đáng ngờ, còn nghi vấn, bấp bênh
    • ·không hay lắm, không chắc chắn
    • ·hơi, phần nào, một chút
    N3
  • 感じかんじ

    CẢM

    • ·cảm giác, cảm nhận, ấn tượng
    N3
  • たいがい
    • ·nói chung; chủ yếu; thường; thông thường; phần lớn; đa phần
    • ·gần như tất cả; hầu hết; phần lớn
    • ·ý chính; bản tóm tắt; đại cương; ý tưởng chủ đạo
    • ·biết giữ chừng mực; không làm quá (điều gì); không bị cuốn quá đà; không đi quá xa; có mức độ
    • ·có lẽ; có thể; rất có khả năng
    • ·đáng kể; rất nhiều; thực sự
    N1
  • すぐ
    • ·ngay lập tức; tức thì; ngay; trực tiếp
    • ·sớm; chẳng bao lâu nữa; trong thời gian ngắn
    • ·một cách dễ dàng; dễ dàng; không khó khăn
    • ·ngay gần; gần đó; ngay bên cạnh
    • ·trung thực; ngay thẳng; thẳng thắn; bộc trực
    N1
  • 読者どくしゃ

    ĐỘC GIẢ

    • ·độc giả
    N1
  • 行為こうい

    HÀNH VI

    • ·hành động; việc làm; hành vi
    N1
  • 身振りみぶり

    THÂN CHẤN

    • ·cử chỉ; điệu bộ; động tác
    N1
  • はやすDạng trong bài: はやした
    • ·làm cho mọc; nuôi trồng
    • ·để cho mọc (ví dụ cỏ dại)
    N1
  • 知的ちてき

    TRI ĐÍCH

    • ·thuộc về trí tuệ
    N1
  • 思考しこう

    TƯ KHẢO

    • ·suy nghĩ; sự cân nhắc; tư duy
    N1
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    それに対して、①書くという表現の場合には、たいていはひとりで、じっくり時間をかけて、ノートやパソコンなどを使って、考えたことを文字にしていったり、あるいは考えながら文字にしていくことが多いはずです。

    Trái lại, khi biểu đạt bằng cách viết, phần lớn ta ở một mình, dành thời gian suy nghĩ kỹ, dùng sổ tay hay máy tính để chuyển những điều đã nghĩ thành chữ, hoặc vừa suy nghĩ vừa viết chúng ra.

  • しかもN2

    Liên từ bổ sung thêm một ý (thường mạnh hơn) — 'hơn nữa, vả lại'.

    しかも、考えたことを文字にしていく場合、いい加減であいまいなままの考えでは、なかなか文章になりません。

    Hơn nữa, khi chuyển suy nghĩ thành chữ viết, nếu suy nghĩ vẫn còn hời hợt và mơ hồ thì rất khó viết thành câu văn.

  • だってN2

    Trợ từ khẩu ngữ nghĩa 'ngay cả/cũng', nêu lý do 'nhưng/tại vì', hoặc dẫn lời 'nghe nói ~'.

    顔の表情だって、読み手には伝わりません。

    Ngay cả nét mặt cũng không thể truyền đến người đọc.

Các cấp độ khác25 mẫu
  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    ちょうど本という活字メデイアが、読者にとって自分のペースで考えながら読んでいくことができるのと同じように、書くという行為は話すのと違って自分ペースで、行きつもどりつしながら、考えを進めていくことができる表現方法なのです。

    Cũng giống như sách, một phương tiện truyền thông bằng chữ in, cho phép người đọc vừa suy nghĩ vừa đọc theo nhịp độ của riêng mình, hành vi viết, khác với nói, là một phương thức biểu đạt cho phép ta phát triển suy nghĩ theo nhịp độ của bản thân, vừa tiến vừa quay lại xem xét.

  • に対してN32 lần trong bài

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    それに対して、①書くという表現の場合には、たいていはひとりで、じっくり時間をかけて、ノートやパソコンなどを使って、考えたことを文字にしていったり、あるいは考えながら文字にしていくことが多いはずです。

    Trái lại, khi biểu đạt bằng cách viết, phần lớn ta ở một mình, dành thời gian suy nghĩ kỹ, dùng sổ tay hay máy tính để chuyển những điều đã nghĩ thành chữ, hoặc vừa suy nghĩ vừa viết chúng ra.

  • というN34 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    それに対して、①書くという表現の場合には、たいていはひとりで、じっくり時間をかけて、ノートやパソコンなどを使って、考えたことを文字にしていったり、あるいは考えながら文字にしていくことが多いはずです。

    Trái lại, khi biểu đạt bằng cách viết, phần lớn ta ở một mình, dành thời gian suy nghĩ kỹ, dùng sổ tay hay máy tính để chuyển những điều đã nghĩ thành chữ, hoặc vừa suy nghĩ vừa viết chúng ra.

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    考えたことが消えずに文字として残ることも、話す場合とは大きく違う点です。

    Việc những điều đã nghĩ không biến mất mà còn lại dưới dạng chữ viết cũng là một điểm rất khác so với khi nói.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    考えたことが消えずに文字として残ることも、話す場合とは大きく違う点です。

    Việc những điều đã nghĩ không biến mất mà còn lại dưới dạng chữ viết cũng là một điểm rất khác so với khi nói.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    ちょうど本という活字メデイアが、読者にとって自分のペースで考えながら読んでいくことができるのと同じように、書くという行為は話すのと違って自分ペースで、行きつもどりつしながら、考えを進めていくことができる表現方法なのです。

    Cũng giống như sách, một phương tiện truyền thông bằng chữ in, cho phép người đọc vừa suy nghĩ vừa đọc theo nhịp độ của riêng mình, hành vi viết, khác với nói, là một phương thức biểu đạt cho phép ta phát triển suy nghĩ theo nhịp độ của bản thân, vừa tiến vừa quay lại xem xét.

  • なかなかN3

    Trạng từ nghĩa "khá / rất", hoặc đi cùng động từ phủ định thành "mãi không / khó mà".

    しかも、考えたことを文字にしていく場合、いい加減であいまいなままの考えでは、なかなか文章になりません。

    Hơn nữa, khi chuyển suy nghĩ thành chữ viết, nếu suy nghĩ vẫn còn hời hợt và mơ hồ thì rất khó viết thành câu văn.

  • ままN3

    Diễn đạt một trạng thái được giữ nguyên không đổi trong khi làm hoặc xảy ra việc khác; 'cứ để nguyên, vẫn giữ nguyên (trạng thái).'

    何となくわかっていることでも、話し言葉でなら、「何となく」のニュアンスを残したまま相手に伝えることも不可能ではありません。

    Ngay cả với điều chỉ hiểu một cách mơ hồ, nếu dùng lời nói thì không phải là không thể truyền đạt cho đối phương mà vẫn giữ nguyên sắc thái “đại khái như vậy”.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    そのような意味で、書くという行為は、もやはやしたアイデアに明確なことばを与えていくことであり、だからこそ、書くことで考える力もついていくのです。

    Theo nghĩa đó, viết là hành vi trao những từ ngữ rõ ràng cho các ý tưởng còn mơ hồ, và chính vì thế, thông qua việc viết, năng lực tư duy của ta cũng được rèn luyện.

  • ついN3

    Diễn tả hành động làm một cách vô thức, không chủ ý, tương đương "lỡ / trót / không kìm được mà".

    そのような意味で、書くという行為は、もやはやしたアイデアに明確なことばを与えていくことであり、だからこそ、書くことで考える力もついていくのです。

    Theo nghĩa đó, viết là hành vi trao những từ ngữ rõ ràng cho các ý tưởng còn mơ hồ, và chính vì thế, thông qua việc viết, năng lực tư duy của ta cũng được rèn luyện.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (苅谷剛彦『知的複眼思考法ー誰でも持っている創造力のスイッチ』による

    (Theo Kariya Takehiko, 『Phương pháp tư duy đa góc nhìn trí tuệ — Công tắc sáng tạo mà ai cũng có』)

  • 場合は(ばあいは)N42 lần trong bài

    Nêu tình huống hoặc điều kiện mà trong đó điều gì đó áp dụng — 'trong trường hợp; nếu như; khi'.

    話す場合には、たいがい、聞き手がすぐ近くにいて、そのとき、その場で自分の考えに表現を与えながら、さらなる考えを進めていく。

    Khi nói, phần lớn người nghe ở ngay gần, và ngay lúc đó, tại chỗ đó, ta vừa diễn đạt suy nghĩ của mình vừa tiếp tục phát triển thêm những suy nghĩ mới.

  • ときN4

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    話す場合には、たいがい、聞き手がすぐ近くにいて、そのとき、その場で自分の考えに表現を与えながら、さらなる考えを進めていく。

    Khi nói, phần lớn người nghe ở ngay gần, và ngay lúc đó, tại chỗ đó, ta vừa diễn đạt suy nghĩ của mình vừa tiếp tục phát triển thêm những suy nghĩ mới.

  • ながらN44 lần trong bài

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    話す場合には、たいがい、聞き手がすぐ近くにいて、そのとき、その場で自分の考えに表現を与えながら、さらなる考えを進めていく。

    Khi nói, phần lớn người nghe ở ngay gần, và ngay lúc đó, tại chỗ đó, ta vừa diễn đạt suy nghĩ của mình vừa tiếp tục phát triển thêm những suy nghĩ mới.

  • 〜ていくN48 lần trong bài

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    話す場合には、たいがい、聞き手がすぐ近くにいて、そのとき、その場で自分の考えに表現を与えながら、さらなる考えを進めていく

    Khi nói, phần lớn người nghe ở ngay gần, và ngay lúc đó, tại chỗ đó, ta vừa diễn đạt suy nghĩ của mình vừa tiếp tục phát triển thêm những suy nghĩ mới.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    それに対して、①書くという表現の場合には、たいていはひとりで、じっくり時間をかけて、ノートやパソコンなどを使って、考えたことを文字にしていったり、あるいは考えながら文字にしていくことが多いはずです。

    Trái lại, khi biểu đạt bằng cách viết, phần lớn ta ở một mình, dành thời gian suy nghĩ kỹ, dùng sổ tay hay máy tính để chuyển những điều đã nghĩ thành chữ, hoặc vừa suy nghĩ vừa viết chúng ra.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    それに対して、①書くという表現の場合には、たいていはひとりで、じっくり時間をかけて、ノートやパソコンなどを使って、考えたことを文字にしていったり、あるいは考えながら文字にしていくことが多いはずです

    Trái lại, khi biểu đạt bằng cách viết, phần lớn ta ở một mình, dành thời gian suy nghĩ kỹ, dùng sổ tay hay máy tính để chuyển những điều đã nghĩ thành chữ, hoặc vừa suy nghĩ vừa viết chúng ra.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    それだけ、あいまいではなく、はっきりと考えを定着させることが求められるのです。

    Chính vì vậy, ta càng được đòi hỏi phải xác lập suy nghĩ một cách rõ ràng, chứ không mơ hồ.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    そのような意味で、書くという行為は、もやはやしたアイデアに明確なことばを与えていくことであり、だからこそ、書くことで考える力もついていくのです。

    Theo nghĩa đó, viết là hành vi trao những từ ngữ rõ ràng cho các ý tưởng còn mơ hồ, và chính vì thế, thông qua việc viết, năng lực tư duy của ta cũng được rèn luyện.

  • にするN53 lần trong bài

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    それに対して、①書くという表現の場合には、たいていはひとりで、じっくり時間をかけて、ノートやパソコンなどを使って、考えたことを文字にしていったり、あるいは考えながら文字にしていくことが多いはずです。

    Trái lại, khi biểu đạt bằng cách viết, phần lớn ta ở một mình, dành thời gian suy nghĩ kỹ, dùng sổ tay hay máy tính để chuyển những điều đã nghĩ thành chữ, hoặc vừa suy nghĩ vừa viết chúng ra.

  • 〜たり〜たりN53 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    それに対して、①書くという表現の場合には、たいていはひとりで、じっくり時間をかけて、ノートやパソコンなどを使って、考えたことを文字にしていったり、あるいは考えながら文字にしていくことが多いはずです。

    Trái lại, khi biểu đạt bằng cách viết, phần lớn ta ở một mình, dành thời gian suy nghĩ kỹ, dùng sổ tay hay máy tính để chuyển những điều đã nghĩ thành chữ, hoặc vừa suy nghĩ vừa viết chúng ra.

  • だ / ですN55 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    考えたことが消えずに文字として残ることも、話す場合とは大きく違う点です

    Việc những điều đã nghĩ không biến mất mà còn lại dưới dạng chữ viết cũng là một điểm rất khác so với khi nói.

  • 〜ことができるN52 lần trong bài

    Diễn tả khả năng làm được việc gì đó — “có thể làm” / “làm được”.

    ちょうど本という活字メデイアが、読者にとって自分のペースで考えながら読んでいくことができるのと同じように、書くという行為は話すのと違って自分ペースで、行きつもどりつしながら、考えを進めていくことができる表現方法なのです。

    Cũng giống như sách, một phương tiện truyền thông bằng chữ in, cho phép người đọc vừa suy nghĩ vừa đọc theo nhịp độ của riêng mình, hành vi viết, khác với nói, là một phương thức biểu đạt cho phép ta phát triển suy nghĩ theo nhịp độ của bản thân, vừa tiến vừa quay lại xem xét.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    何となくわかっていることでも、話し言葉でなら、「何となく」のニュアンスを残したまま相手に伝えることも不可能ではありません。

    Ngay cả với điều chỉ hiểu một cách mơ hồ, nếu dùng lời nói thì không phải là không thể truyền đạt cho đối phương mà vẫn giữ nguyên sắc thái “đại khái như vậy”.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    何となくわかっていることでも、話し言葉でなら、「何となく」のニュアンスを残したまま相手に伝えることも不可能ではありません

    Ngay cả với điều chỉ hiểu một cách mơ hồ, nếu dùng lời nói thì không phải là không thể truyền đạt cho đối phương mà vẫn giữ nguyên sắc thái “đại khái như vậy”.

Chia sẻ:

Bình luận