Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #528
2

どういうが「いいいちにち」であるかはひとによってことだろうが、日記にっきつづことで、ぶんにとっての「いいいちにちというものこうせいようけん(注)わかってくるどうすればいいいちにち」になるかがわかってくるということだ。そうなればいいいちにち」がたまたまおとずのをただのではなく、「今日きょう」が「いいいちにち」になるように、「こんにちいいいちにちだった」と日記にっきように、しゅたいてきこうどうするようなるだろう。

おおこうにちじょうせいかつたんきゅうライフスタイルしゃかいがくによる

ちゅうこうせいようけんこうせいするのにひつようじょうけん

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者によると、日記を書き続けるとどうなるか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng0 từ

Bài này không có từ vựng N2 nào.

Các cấp độ khác27 từ
  • 一日いちにち

    NHẤT NHẬT

    • ·một ngày
    • ·cả ngày, suốt ngày, từ sáng đến tối
    • ·ngày mồng một của tháng
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかって
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • するDạng trong bài: すれば
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なれば
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 待つまつ

    ĐÃI

    • ·chờ, đợi
    • ·chờ đợi, mong đợi, trông đợi
    • ·phụ thuộc vào; cần đến
    N5
  • 今日きょう

    KIM NHẬT

    • ·hôm nay; ngày hôm nay
    • ·dạo này, gần đây, ngày nay
    N5
  • 書けるかける

    QUẢI

    • ·treo lên (ví dụ áo khoác, tranh trên tường), để treo, treo lơ lửng, kéo lên (ví dụ buồm), giương lên (ví dụ cờ)
    • ·đắp lên (ví dụ chăn), phủ lên trên, che phủ, trải lên, trải ra
    • ·đeo (kính, v.v.), mang (vòng cổ, v.v.)
    • ·gọi điện
    • ·bỏ ra (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, dùng
    • ·rưới (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, làm bắn tung, hắt (ví dụ nước) lên
    • ·bật (động cơ, radio, v.v.), chỉnh (mặt số, đồng hồ báo thức, v.v.), mở (đĩa DVD, bài hát, v.v.), sử dụng (thiết bị, dụng cụ, v.v.)
    • ·gây (cho ai đó phiền phức, rắc rối, v.v.), đè gánh nặng lên (ai đó), áp đặt
    • ·nhân (phép tính số học)
    • ·cài (ví dụ khóa)
    • ·ngồi xuống, an tọa, đặt (vật gì lên vật khác), chống đỡ (vật gì lên vật khác)
    • ·buộc, trói
    • ·đánh cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cược, chơi cờ bạc
    • ·tác động (bùa chú, thuốc mê, v.v.) lên
    • ·tổ chức (vở kịch, lễ hội, v.v.)
    • ·gửi gắm cảm xúc (thương hại, hy vọng, v.v.)
    • ·tranh luận (tại tòa), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ ý tưởng tại hội nghị, v.v.)
    • ·tăng thêm nữa
    • ·bắt (trong bẫy, v.v.)
    • ·đặt lên trên
    • ·dựng (một công trình tạm)
    • ·mua (bảo hiểm)
    • ·chơi chữ, dùng (một từ) làm từ bản lề, chơi chữ đồng âm
    • ·đang làm dở..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành)..., sắp sửa...
    • ·ngỏ lời (với ai đó), hướng (điều gì đó tới ai đó), làm (điều gì đó với ai đó)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • NHẬT

    • ·ngày, các ngày
    • ·mặt trời; ánh nắng; ánh sáng mặt trời
    • ·ban ngày, thời gian ban ngày, ánh sáng ban ngày
    • ·ngày tháng, hạn chót
    • ·những ngày đã qua, thời kỳ (ví dụ: thời thơ ấu)
    • ·trường hợp (đặc biệt là không may), sự việc
    N4
  • 日記にっき

    NHẬT KÍ

    • ·nhật ký
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 異なることなる

    DỊ

    • ·khác; khác biệt; bất đồng; thay đổi; phân kỳ
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • たまたま
    • ·tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình, tình cờ (là, làm), bất ngờ, ngẫu hứng
    • ·thỉnh thoảng, đôi khi, thi thoảng
    N3
  • ただ
    • ·bình thường, thông thường, thường lệ
    • ·miễn phí
    • ·không hề hấn, nguyên trạng, an toàn
    • ·chỉ, đơn thuần, chỉ là, đơn giản là
    • ·nhưng, tuy nhiên, dẫu vậy
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 今日はこんにちは

    KIM NHẬT

    • ·xin chào, chào buổi trưa, chào buổi chiều
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 構成こうせい

    CẤU THÀNH

    • ·thành phần, sự cấu tạo, sự hình thành, cấu trúc, tổ chức
    N3
  • 条件じょうけん

    ĐIÊU KIỆN

    • ·điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
    N3
  • 訪れるおとずれる

    PHÓNG

    • ·thăm, ghé thăm
    • ·đến (mùa, tình huống, v.v.), tới, xuất hiện
    N1
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N2 nào.

Các cấp độ khác11 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • というものN1

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    どういう日が「いい一日」であるかは人によって異なるだろうが、日記を書き続けることで、自分にとっての「いい一日」というものの構成要件がわかってくる。

    Thế nào là một “ngày tốt đẹp” có lẽ khác nhau tùy từng người, nhưng nếu tiếp tục viết nhật ký, ta sẽ dần hiểu được những điều kiện tạo nên một “ngày tốt đẹp” đối với chính mình.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    どういう日が「いい一日」であるかは人によって異なるだろうが、日記を書き続けることで、自分にとっての「いい一日」というものの構成要件がわかってくる。

    Thế nào là một “ngày tốt đẹp” có lẽ khác nhau tùy từng người, nhưng nếu tiếp tục viết nhật ký, ta sẽ dần hiểu được những điều kiện tạo nên một “ngày tốt đẹp” đối với chính mình.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    どういう日が「いい一日」であるかは人によって異なるだろうが、日記を書き続けることで、自分にとっての「いい一日」というものの構成要件がわかってくる。

    Thế nào là một “ngày tốt đẹp” có lẽ khác nhau tùy từng người, nhưng nếu tiếp tục viết nhật ký, ta sẽ dần hiểu được những điều kiện tạo nên một “ngày tốt đẹp” đối với chính mình.

  • ということだN3

    Truyền đạt tin nghe được hoặc nêu kết luận rút ra từ điều trước đó — 'nghe nói rằng…' / 'tức là…'.

    どうすれば「いい一日」になるかがわかってくるということだ

    Nói cách khác, ta sẽ dần hiểu mình phải làm gì để có một “ngày tốt đẹp”.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    そうなれば「いい一日」がたまたま訪れるのをただ待つのではなく、「今日」が「いい一日」になるように、「今日はいい一日だった」と日記に書けるように、主体的に行動するようになるだろう。

    Khi đó, thay vì chỉ chờ một “ngày tốt đẹp” tình cờ xuất hiện, có lẽ ta sẽ chủ động hành động để “hôm nay” trở thành một “ngày tốt đẹp”, để có thể viết vào nhật ký rằng “Hôm nay là một ngày tốt đẹp.”

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    どういう日が「いい一日」であるかは人によって異なるだろうが、日記を書き続けることで、自分にとっての「いい一日」というものの構成要件がわかってくる。

    Thế nào là một “ngày tốt đẹp” có lẽ khác nhau tùy từng người, nhưng nếu tiếp tục viết nhật ký, ta sẽ dần hiểu được những điều kiện tạo nên một “ngày tốt đẹp” đối với chính mình.

  • 〜てくるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    どういう日が「いい一日」であるかは人によって異なるだろうが、日記を書き続けることで、自分にとっての「いい一日」というものの構成要件がわかってくる

    Thế nào là một “ngày tốt đẹp” có lẽ khác nhau tùy từng người, nhưng nếu tiếp tục viết nhật ký, ta sẽ dần hiểu được những điều kiện tạo nên một “ngày tốt đẹp” đối với chính mình.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    そうなれば「いい一日」がたまたま訪れるのをただ待つのではなく、「今日」が「いい一日」になるように、「今日はいい一日だった」と日記に書けるように、主体的に行動するようになるだろう。

    Khi đó, thay vì chỉ chờ một “ngày tốt đẹp” tình cờ xuất hiện, có lẽ ta sẽ chủ động hành động để “hôm nay” trở thành một “ngày tốt đẹp”, để có thể viết vào nhật ký rằng “Hôm nay là một ngày tốt đẹp.”

  • 〜のにN4

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    (注)構成要件:構成するのに必要な条件

    (Chú thích) 構成要件: những điều kiện cần thiết để cấu thành

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    どういう日が「いい一日」であるかは人によって異なるだろうが、日記を書き続けることで、自分にとっての「いい一日」というものの構成要件がわかってくる。

    Thế nào là một “ngày tốt đẹp” có lẽ khác nhau tùy từng người, nhưng nếu tiếp tục viết nhật ký, ta sẽ dần hiểu được những điều kiện tạo nên một “ngày tốt đẹp” đối với chính mình.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    そうなれば「いい一日」がたまたま訪れるのをただ待つのではなく、「今日」が「いい一日」になるように、「今日はいい一日だった」と日記に書けるように、主体的に行動するようになるだろう。

    Khi đó, thay vì chỉ chờ một “ngày tốt đẹp” tình cờ xuất hiện, có lẽ ta sẽ chủ động hành động để “hôm nay” trở thành một “ngày tốt đẹp”, để có thể viết vào nhật ký rằng “Hôm nay là một ngày tốt đẹp.”

Chia sẻ:

Bình luận