Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #519
2

そもそもはたらとは「ことなのでしょうか。

わたしはたらときなんしゃかいてきやくわりにな(注1)いてそのやくわりおう結果けっかもとそしてたいこたときものほうしゅう(注2)しんせいちょうですようわたしはたらときまえもといるものを「あたことなりますごとほんしつ(注3)ことではなくぶんもといるものひとあたすなわちひとやくことなのです

やまふじけんしゃかいじんなるということによる

ちゅう1)にな

ちゅう2)ほうしゅうここでは、きゅうりょう

ちゅう3)ほんしつほんらいせいしつ

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者によると、働くとはどういうことか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • 本来ほんらい

    BỔN LAI

    • ·ban đầu, chủ yếu
    • ·về bản chất, nội tại, tự nhiên, theo bản tính, tự thân
    • ·đúng đắn, chính đáng, hợp pháp, bình thường
    N2
  • 性質せいしつ

    TÍNH CHẤT

    • ·bản tính (của một người), khí chất, tính khí, tính cách
    • ·phẩm chất, đặc tính vốn có, thuộc tính, bản chất, tính chất hóa học
    N2
Các cấp độ khác33 từ
  • 働くはたらく

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • なるDạng trong bài: なります
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 持つもつ

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 役に立つやくにたつ

    DỊCH LẬP

    • ·có ích, hữu dụng
    N4
  • 得るえる

    ĐẮC

    • ·có được, kiếm được, thu được, tìm được, giành được, bảo đảm được, đạt được, nhận được, chiến thắng
    • ·hiểu, lĩnh hội
    • ·gặp phải điều không mong muốn (ví dụ một hình phạt), bị (ốm)
    • ·có thể ..., ... được
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 役割やくわり

    DỊCH CÁT

    • ·vai trò, sự phân chia vai trò, vai, phận sự
    N3
  • 応じるおうじるDạng trong bài: 応じた

    ỨNG

    • ·đáp lại, đáp ứng, chấp nhận, tuân theo, ứng tuyển
    N3
  • 結果けっか

    KẾT QUẢ

    • ·kết quả, hệ quả, kết cục, tác động
    • ·do kết quả của..., do hậu quả của..., sau..., tiếp theo...
    • ·kết trái, ra quả
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求められます

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • 期待きたい

    KỲ ĐÃI

    • ·sự kỳ vọng, sự mong đợi, hy vọng
    • ·đầy triển vọng, đang lên, mới nổi
    N3
  • 得るえるDạng trong bài: 得られる

    ĐẮC

    • ·có thể..., có khả năng...
    • ·có được, thu nhận, đạt được, kiếm được, giành được, thu lợi, bảo đảm, đạt tới
    N3
  • 自身じしん

    TỰ THÂN

    • ·bản thân, chính mình, chính bạn, chính anh ấy, chính cô ấy
    N3
  • 成長せいちょう

    THÀNH TRƯỜNG

    • ·sự tăng trưởng, sự phát triển, sự lớn lên, sự trưởng thành
    • ·sự tăng trưởng (của một công ty, nền kinh tế, v.v.)
    N3
  • 要するにようするに

    YẾU

    • ·tóm lại, nói tóm gọn, tổng kết lại, nói một cách đơn giản, nói ngắn gọn, rốt cuộc
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求められて

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • 与えるあたえる

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • すなわち
    • ·tức là, nghĩa là, cụ thể là
    • ·chính xác, đúng là, chỉ là, không gì khác ngoài, không hơn không kém
    • ·(và) rồi thì
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 給料きゅうりょう

    CẤP LIÊU

    • ·lương; tiền công; tiền lương
    N3
  • 担うになうDạng trong bài: 担って

    ĐAM

    • ·gánh trên vai, vác lên vai, mang
    • ·gánh vác (gánh nặng, trách nhiệm, v.v.), tự mình đảm nhận
    N1
  • 報酬ほうしゅう

    BÁO THÙ

    • ·thù lao; tiền đền bù; phần thưởng; phí
    N1
  • 本質ほんしつ

    BỔN CHẤT

    • ·bản chất; thực chất; thực thể; thực tại
    N1
  • 担うになう

    ĐAM

    • ·gánh trên vai, vác lên vai, mang
    • ·gánh vác (gánh nặng, trách nhiệm, v.v.), tự mình đảm nhận
    N1
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • に応じてN2

    Diễn tả điều gì đó thay đổi hoặc được điều chỉnh tùy theo điều kiện phía trước; 'tùy theo, tương ứng với'.

    私たちは働くとき、何らかの社会的役割を担っていて、その役割に応じた結果が求められます。

    Khi làm việc, chúng ta gánh một vai trò xã hội nào đó, và bị đòi hỏi kết quả tương ứng với vai trò ấy.

  • に応えてN2

    Diễn tả việc đáp lại kỳ vọng, yêu cầu hay đòi hỏi — 'đáp lại', 'không phụ lòng'.

    そして、期待に応えたときに得られるものが報酬や自身の成長です。

    Và thứ ta nhận được khi đáp ứng được kỳ vọng chính là thù lao và sự trưởng thành của bản thân.

  • 要するにN2

    tóm gọn lại ý vừa nói một cách ngắn gọn, 'tóm lại / nói tóm lại'

    要するに、私たちは働くとき「得る」前に求められているものを「与える」ことになります。

    Nói gọn, khi làm việc thì trước khi "nhận về", chúng ta phải "trao đi" cái người ta đang đòi hỏi ở mình.

Các cấp độ khác11 mẫu
  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    仕事の本質は得ることではなく、自分に求められているものを人に与える、すなわち「人の役に立つ」ことなのです。

    Bản chất của công việc không phải là nhận về, mà là trao cho người khác cái người ta đòi hỏi ở mình — tức là "có ích cho người".

  • のでしょうかN3

    Làm dịu câu hỏi để hỏi lý do hay nguyên nhân đằng sau một việc — 'không biết vì sao lại...', 'liệu có phải là...'.

    そもそも働くとは「得る」ことなのでしょうか

    Nói cho cùng, làm việc có phải là "nhận về" không?

  • すなわちN3

    Liên từ dùng để giải thích lại điều vừa nói, 'tức là / nói cách khác'.

    仕事の本質は得ることではなく、自分に求められているものを人に与える、すなわち「人の役に立つ」ことなのです。

    Bản chất của công việc không phải là nhận về, mà là trao cho người khác cái người ta đòi hỏi ở mình — tức là "có ích cho người".

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (山藤賢『社会人になるということ』による

    (Theo Sandou Masaru, 『Trở thành người đi làm』)

  • ときN43 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    私たちは働くとき、何らかの社会的役割を担っていて、その役割に応じた結果が求められます。

    Khi làm việc, chúng ta gánh một vai trò xã hội nào đó, và bị đòi hỏi kết quả tương ứng với vai trò ấy.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    要するに、私たちは働くとき「得る」前に求められているものを「与える」ことになります。

    Nói gọn, khi làm việc thì trước khi "nhận về", chúng ta phải "trao đi" cái người ta đang đòi hỏi ở mình.

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    (山藤賢『社会人になるということ』による)

    (Theo Sandou Masaru, 『Trở thành người đi làm』)

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    私たちは働くとき、何らかの社会的役割を担っていて、その役割に応じた結果が求められます。

    Khi làm việc, chúng ta gánh một vai trò xã hội nào đó, và bị đòi hỏi kết quả tương ứng với vai trò ấy.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして、期待に応えたときに得られるものが報酬や自身の成長です。

    Và thứ ta nhận được khi đáp ứng được kỳ vọng chính là thù lao và sự trưởng thành của bản thân.

  • だ / ですN52 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    そして、期待に応えたときに得られるものが報酬や自身の成長です

    Và thứ ta nhận được khi đáp ứng được kỳ vọng chính là thù lao và sự trưởng thành của bản thân.

  • 前に(まえに)N5

    Diễn tả việc gì xảy ra trước một hành động hoặc ở phía trước một nơi — "trước khi (làm gì) / phía trước."

    要するに、私たちは働くとき「得る」前に求められているものを「与える」ことになります。

    Nói gọn, khi làm việc thì trước khi "nhận về", chúng ta phải "trao đi" cái người ta đang đòi hỏi ở mình.

Chia sẻ:

Bình luận