Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #498
2

あのひとは、わたしはなはじいちたたないうちに、だいぶんはなしすりかえてしまう」とひとなかには、けっじょうではないけれどきらひといる

はなしうばひとも、「わたしはなしよりずっとおもしろそうわたし(注1)はなしちゅうしょうがないか」というかんようなるだろう。

もちろんわたしは「だからはなしじょうなればいいですよ」とはただ、「じょうないことちょうなるほどはなしじょうひとしゃべりは、ちょっとけんきゅうしてみるありますよ」とごていあんしたい

じょうなるため(注2)しゅうぎょう”をしていると、そのうちはなしじょうひととくちょうわかってくるおも

じょうからはなしじょうでもあるというプラスアルファりょくにんげんへと(注3)ステップアップするには、あいぶんはなしのがじょうひとはなしを、「それなぜなのか」とぶんぶんせきすると、とてもべんきょうのだ。

ひとぶんせきするのがむずかだれかに「あのひとはなしじょうだよね。どんなはな?」ともんぶつけてみるのもいい

そのべんきょうせいかならぶんげんどうとうえいされるはずだ。だれだってにんいいところたいおもから

さいとうしげるふとしどんなグズなおるほん17タイプべつグズかいしょうほうによる

ちゅう1)はなしちゅうはなしちゅうどこかへしまう

ちゅう2)しゅうぎょうまなこと

ちゅう3)ステップアップするしんする

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1寛容な気持ちになるとあるが、なぜそうなるのか。
  2. 2話上手になるにはどうすればいいと筆者は述べているか。
  3. 3筆者の考えと合っているのはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng3 từ
  • 寛容かんよう

    KHOAN DONG

    • ·sự khoan dung; tư tưởng cởi mở; sự nhẫn nhịn; sự rộng lượng; lòng cao thượng
    N1
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    • ·hậu tố kính ngữ
    N1
  • 成果せいか

    THÀNH QUẢ

    • ·kết quả (tốt); kết cục; thành quả (lao động); sản phẩm; thành tựu
    N1
Các cấp độ khác70 từ
  • あの
    • ·đó, kia, ấy
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • 話すはなすDạng trong bài: 話し

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • たつDạng trong bài: たたない
    • ·đứng dậy, đứng lên, dựng đứng (ví dụ tóc), chĩa lên
    • ·đứng (ở một vị trí; về người, cây, tòa nhà, v.v.), tọa lạc (ở, trên)
    • ·ở (trong khó khăn, dẫn đầu, v.v.), đặt mình (vào một vị trí hay tình huống), đảm nhận (một vị trí, chức vụ, v.v.), định vị bản thân
    • ·rời đi (để làm việc gì đó)
    • ·khởi hành (trong một chuyến đi, v.v.), lên đường, ra đi, xuất phát
    • ·cắm vào (về mũi tên, gai, v.v.), đâm xuyên
    • ·hình thành (về sương mù, sóng, v.v.), tạo thành (về hơi nước, bọt, v.v.), xuất hiện (về cầu vồng, mây, v.v.), nổi lên (về khói, sóng, v.v.), bắt đầu thổi (về gió, làn gió, v.v.)
    • ·lan truyền (về tin đồn, danh tiếng, v.v.), trở nên được biết đến rộng rãi
    • ·ra ứng cử, tranh cử
    • ·hành động, ra tay, đứng lên, tự thúc đẩy mình
    • ·cương cứng, trở nên cương cứng (ví dụ về đầu vú)
    • ·được thiết lập (về chính sách, kế hoạch, mục tiêu, v.v.), được hình thành
    • ·có hiệu lực (về lập luận, logic, v.v.), đứng vững, có cơ sở, được chứng minh (ví dụ về bằng chứng), hợp lý, có lý
    • ·được duy trì (về sinh kế, việc kinh doanh, v.v.), được giữ vững, tồn tại, được bảo toàn (về danh tiếng, danh dự, v.v.), được cứu vãn
    • ·bắt đầu (về một mùa), khởi đầu
    • ·được tổ chức (về một phiên chợ)
    • ·đóng lại (về cửa, cửa lùa, v.v.), được đóng lại, khép lại
    • ·là (kết quả của một phép chia)
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • はなし

    THOẠI

    • ·cuộc nói chuyện, bài nói, trò chuyện, hội thoại
    • ·chủ đề, đề tài
    • ·thảo luận, đàm phán, tranh luận
    • ·tin đồn, lời đồn, tin truyền miệng
    • ·câu chuyện, chuyện kể, chuyện ngụ ngôn
    • ·hoàn cảnh, chi tiết
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われる

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • おもしろいDạng trong bài: おもしろ
    • ·thú vị, hấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc
    • ·vui nhộn, buồn cười, hài hước
    • ·thú vị, vui, có tính giải trí, dễ chịu, hợp ý
    • ·tốt, thỏa đáng, thuận lợi, đáng mong muốn, đáng khích lệ
    N5
  • 消えるきえるDạng trong bài: 消えて

    TIÊU

    • ·biến mất, tan biến, khuất khỏi tầm mắt, đi mất, lạc mất
    • ·tắt (lửa, đèn, v.v.), lụi tàn, tắt đi (ví dụ màn hình TV)
    • ·phai nhạt (cảm giác, ấn tượng, v.v.), tiêu tan (ví dụ hy vọng)
    • ·biến mất (ví dụ: mùi, ngứa, buồn ngủ), tan biến, nhỏ dần rồi mất (ví dụ: tiếng bước chân)
    • ·mòn đi (ví dụ chữ khắc), bị xóa (chữ viết), phai (ví dụ mực)
    • ·bị thất truyền (ví dụ truyền thống), mai một, biến mất
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なれば
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言わない

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • ちょっと
    • ·một chút, một tí, hơi
    • ·chờ một chút, một lát, trong chốc lát
    • ·phần nào, khá là, tương đối, kha khá
    • ·(không) dễ dàng, (không) dễ gì
    • ·này!, thôi nào, xin lỗi
    • ·cảm ơn nhưng thôi, không khả thi, không thể
    • ·hơn một chút (một tuần, một tháng, v.v.), nhỉnh hơn
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: したい
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 上手じょうず

    THƯỢNG THỦ

    • ·khéo léo, thành thạo, giỏi, giỏi (về), điêu luyện, khôn khéo
    • ·lời nịnh nọt
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかって
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 持つもつ

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • なぜ
    • ·tại sao, vì sao, vì lý do gì
    N5
  • とても
    • ·rất, vô cùng, hết sức
    • ·(không) chút nào, hoàn toàn (không), đơn giản là (không thể)
    N5
  • 一人ひとり

    NHẤT NHÂN

    • ·một người
    • ·ở một mình, đơn độc
    • ·độc thân, chưa kết hôn
    • ·một mình, tự mình
    • ·chỉ, duy nhất, đơn thuần
    N5
  • 難しいむずかしいDạng trong bài: 難しければ

    NAN

    • ·khó; khó khăn; phiền phức; phức tạp; nghiêm trọng (bệnh tật, vấn đề, v.v.)
    • ·không thể; bất khả thi
    • ·khó tính; kỹ tính; cầu kỳ; khó làm hài lòng; không hài lòng
    • ·u ám; ủ rũ; cau có; nghiêm nghị (vẻ mặt)
    • ·bẩn, không sạch, dơ dáy, đáng ghét
    • ·khó chịu; không thoải mái; rùng rợn; ghê rợn
    N5
  • だれ
    • ·ai
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 勉強べんきょう

    MIỄN CƯỜNG

    • ·học tập
    • ·sự chuyên cần, sự làm việc chăm chỉ
    • ·kinh nghiệm, kiến thức, bài học (cho tương lai)
    • ·giảm giá, hạ giá
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • 消えるきえる

    TIÊU

    • ·biến mất, tan biến, khuất khỏi tầm mắt, đi mất, lạc mất
    • ·tắt (lửa, đèn, v.v.), lụi tàn, tắt đi (ví dụ màn hình TV)
    • ·phai nhạt (cảm giác, ấn tượng, v.v.), tiêu tan (ví dụ hy vọng)
    • ·biến mất (ví dụ: mùi, ngứa, buồn ngủ), tan biến, nhỏ dần rồi mất (ví dụ: tiếng bước chân)
    • ·mòn đi (ví dụ chữ khắc), bị xóa (chữ viết), phai (ví dụ mực)
    • ·bị thất truyền (ví dụ truyền thống), mai một, biến mất
    N5
  • どこ
    • ·ở đâu, nơi nào
    • ·bao lâu, bao xa, đến mức nào
    N5
  • 行くいくDạng trong bài: 行って

    HÀNH

    • ·đi, di chuyển (về phía), hướng tới, rời đi (để tới)
    • ·đi qua, băng qua, đi dọc theo (ví dụ một con đường)
    • ·diễn ra (tốt, xấu, v.v.), tiến triển, có kết quả, hòa hợp
    • ·làm (theo một cách nào đó), chọn (một lựa chọn), thử
    • ·trôi qua (thời gian, mùa, v.v.), qua đi
    • ·chảy, tuôn
    • ·chết, qua đời
    • ·đạt đến (một giai đoạn, mức độ, độ tuổi, v.v.), tới được, đi (đến tận ...)
    • ·đến được (thông tin, chỉ thị, gió, v.v.), tới nơi
    • ·tiếp tục ..., tiếp diễn ..., tiến triển đều đặn, dần dần ..., ngày càng ...
    • ·đạt cực khoái, lên đỉnh
    • ·phê, phê thuốc, bị ảo giác do ma túy
    N5
  • うち
    • ·bên trong, ở trong
    • ·trong khi (ví dụ còn trẻ), trong lúc, trong vòng (ví dụ một ngày), trong quá trình
    • ·trong số, giữa, trong (số)
    • ·trong (bí mật, hỗn loạn, nghèo khó, v.v.), giữa lúc, với (ví dụ thành công)
    • ·trong lòng mình, cảm xúc của mình, suy nghĩ nội tâm
    • ·chúng tôi, công ty chúng tôi, tổ chức chúng tôi
    • ·nhà của mình, gia đình của mình
    • ·vợ/chồng tôi, chồng tôi, vợ tôi
    • ·do người vợ ký thay dưới tên chồng
    • ·tôi
    • ·khuôn viên hoàng cung
    • ·hoàng đế
    N4
  • 決してけっして

    QUYẾT

    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • 気持ちきもち

    KHÍ TRÌ

    • ·cảm giác, cảm nhận, tâm trạng, trạng thái tinh thần
    • ·sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, thái độ
    • ·ý nghĩ, tình cảm, sự quan tâm, sự ân cần, lòng biết ơn
    • ·hơi, một chút, một ít
    N4
  • 研究けんきゅう

    NGHIÊN CỨU

    • ·nghiên cứu, khảo cứu, điều tra
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • なおる
    • ·khá hơn, khỏe lại, hồi phục (sau bệnh), được chữa khỏi, được phục hồi, lành lại
    N4
  • べつ

    BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự khác biệt, sự phân định
    • ·riêng biệt, khác, một cái khác, thêm
    • ·ngoại lệ, sự loại trừ
    • ·phân loại theo, xếp hạng theo, tùy theo
    N4
  • 途中とちゅう

    ĐỒ TRUNG

    • ·trên đường, đang trên đường đi
    • ·giữa chừng, nửa chừng, nửa đường
    N4
  • 話題わだい

    THOẠI ĐỀ

    • ·chủ đề, đề tài
    • ·được bàn tán nhiều, mang tính thời sự, đang được đưa tin, đang nóng
    N3
  • 不思議ふしぎ

    BẤT TƯ NGHỊ

    • ·tuyệt vời; kỳ diệu; lạ lùng; khó tin; đáng kinh ngạc; kỳ lạ; thần kỳ; bí ẩn
    • ·lạ thay; kỳ lạ thay; vì lý do nào đó; kỳ quặc thay
    N3
  • 嫌うきらうDạng trong bài: 嫌われない

    HIỀM

    • ·ghét, không thích, căm ghét, ghê tởm
    • ·tránh
    • ·phớt lờ, hành động bất chấp
    • ·có hại cho (ví dụ: bụi trong máy móc)
    N3
  • 奪ううばうDạng trong bài: 奪われた

    ĐOẠT

    • ·cướp (bằng vũ lực), lấy đi, giật lấy, ăn trộm, cướp của (ai), tước đoạt, tước bỏ, chiếm đoạt
    • ·thu hút (sự chú ý), làm mê hoặc, làm say đắm, quyến rũ, làm choáng ngợp
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • ただ
    • ·bình thường, thông thường, thường lệ
    • ·miễn phí
    • ·không hề hấn, nguyên trạng, an toàn
    • ·chỉ, đơn thuần, chỉ là, đơn giản là
    • ·nhưng, tuy nhiên, dẫu vậy
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • しゃべるDạng trong bài: しゃべり
    • ·nói chuyện, tán gẫu, huyên thuyên
    N3
  • 価値かち

    GIÁ TRỊ

    • ·giá trị, sự đáng giá, công trạng
    N3
  • 提案ていあん

    ĐỀ ÁN

    • ·đề xuất, đề nghị, gợi ý
    N3
  • そのうち
    • ·chẳng bao lâu nữa, sớm thôi, một ngày nào đó, nay mai, sớm muộn gì
    • ·trong số đã nhắc đến, trong số đó, trong số chúng, trong số những cái khác
    N3
  • 特徴とくちょう

    ĐẶC CHỦY

    • ·đặc điểm, nét đặc trưng, đặc tính, tính chất riêng, sự khác biệt
    N3
  • 魅力みりょく

    MỊ LỰC

    • ·sức quyến rũ; sự mê hoặc; sự hào nhoáng; sức lôi cuốn; sức hút; sự hấp dẫn
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 相手あいて

    TƯƠNG THỦ

    • ·bạn đồng hành, đối tác, sự bầu bạn
    • ·bên kia, người nhận, đối tác giao dịch
    • ·đối thủ (trong thể thao, v.v.)
    N3
  • 分析ぶんせき

    PHÂN TÍCH

    • ·phân tích
    N3
  • 疑問ぎもん

    NGHI VẤN

    • ·sự nghi ngờ, câu hỏi, sự ngờ vực, tính đáng ngờ
    N3
  • 他人たにん

    THA NHÂN

    • ·người khác, người ta, những người khác
    • ·người không có quan hệ họ hàng (tức là không cùng huyết thống)
    • ·người ngoài, người lạ
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 学ぶまなぶDạng trong bài: 学んで

    HỌC

    • ·học, nghiên cứu, theo học
    N3
  • 進歩しんぽ

    TIẾN BỘ

    • ·tiến bộ, tiến triển, cải thiện, phát triển
    N3
  • ぶつけるDạng trong bài: ぶつけて
    • ·đập (ví dụ đầu mình), va, đâm, tông (vào), đâm sầm (vào)
    • ·ném (vào), quăng (vào), phóng (vào)
    • ·trút (ví dụ cơn giận), bày tỏ (cảm xúc), đặt (một câu hỏi cho ai đó)
    • ·cho (ai đó) đối đầu với, đặt đối chọi với, đọ với, đưa ra đấu với
    N2
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ぶり / っぷりN1

    Hậu tố gắn sau gốc động từ/danh từ, chỉ cách thức, dáng vẻ khi làm gì ("kiểu/cách ~"); khi đi với khoảng thời gian thì có nghĩa "lần đầu sau ~."

    聞き上手から、話上手でもあるというプラスアルファの魅力を持つ人間へとステップアップするには、いつの間にか相手を自分の話に引きこむのが上手な人の話ぶりを、「それはなぜなのか」と自分なりに分析すると、とても勉強になるのだ。

    Để tiến từ một người giỏi lắng nghe lên thành một người còn có thêm sức hấp dẫn là giỏi nói chuyện, việc tự mình phân tích cách nói của những người khéo léo lôi cuốn đối phương vào câu chuyện của mình lúc nào không hay, và tự hỏi “Tại sao lại như vậy?”, sẽ giúp học hỏi được rất nhiều.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    聞き上手から、話上手でもあるというプラスアルファの魅力を持つ人間へとステップアップするには、いつの間にか相手を自分の話に引きこむのが上手な人の話ぶりを、「それはなぜなのか」と自分なりに分析すると、とても勉強になるのだ。

    Để tiến từ một người giỏi lắng nghe lên thành một người còn có thêm sức hấp dẫn là giỏi nói chuyện, việc tự mình phân tích cách nói của những người khéo léo lôi cuốn đối phương vào câu chuyện của mình lúc nào không hay, và tự hỏi “Tại sao lại như vậy?”, sẽ giúp học hỏi được rất nhiều.

  • なりに / なりのN1

    Diễn tả điều gì được làm hay tồn tại theo cách phù hợp với chính chủ thể đó, 'theo cách riêng của', 'tùy theo khả năng của ~'.

    聞き上手から、話上手でもあるというプラスアルファの魅力を持つ人間へとステップアップするには、いつの間にか相手を自分の話に引きこむのが上手な人の話ぶりを、「それはなぜなのか」と自分なりに分析すると、とても勉強になるのだ。

    Để tiến từ một người giỏi lắng nghe lên thành một người còn có thêm sức hấp dẫn là giỏi nói chuyện, việc tự mình phân tích cách nói của những người khéo léo lôi cuốn đối phương vào câu chuyện của mình lúc nào không hay, và tự hỏi “Tại sao lại như vậy?”, sẽ giúp học hỏi được rất nhiều.

Các cấp độ khác25 mẫu
  • だってN2

    Trợ từ khẩu ngữ nghĩa 'ngay cả/cũng', nêu lý do 'nhưng/tại vì', hoặc dẫn lời 'nghe nói ~'.

    だれだって、他人のいいところは真似したいと思うから。

    Bởi vì ai cũng muốn bắt chước những điểm tốt của người khác.

  • 途中で/途中に(とちゅうで/とちゅうに)N2

    Diễn tả việc gì đó xảy ra giữa chừng một hành động hoặc trên đường đi — "giữa chừng; trên đường (đi)".

    (注1)話が宙に消える:話が途中でどこかへ行ってしまう

    (Chú thích 1) Câu chuyện biến mất giữa chừng: câu chuyện đang nói thì bị bỏ dở và đi sang hướng khác

  • うちにN3

    Làm gì đó trong khoảng thời gian còn có thể, trước khi tình trạng thay đổi — 'trong khi / trước khi'.

    「あの人は、私が話し始めて一分とたたないうちに、話題を自分の話にすりかえてしまう」と言われる人のなかには、決して聞き上手ではないけれど、不思議と嫌われない人がいる。

    Trong số những người bị nhận xét rằng: “Người đó, tôi mới bắt đầu nói chưa đầy một phút đã đổi chủ đề sang chuyện của mình”, có những người tuy hoàn toàn không phải là người giỏi lắng nghe nhưng kỳ lạ thay lại không bị ghét.

  • というN33 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    「あの人は、私が話し始めて一分とたたないうちに、話題を自分の話にすりかえてしまう」と言われる人のなかには、決して聞き上手ではないけれど、不思議と嫌われない人がいる。

    Trong số những người bị nhận xét rằng: “Người đó, tôi mới bắt đầu nói chưa đầy một phút đã đổi chủ đề sang chuyện của mình”, có những người tuy hoàn toàn không phải là người giỏi lắng nghe nhưng kỳ lạ thay lại không bị ghét.

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    「あの人は、私が話し始めて一分とたたないうちに、話題を自分の話にすりかえてしまう」と言われる人のなかには、決して聞き上手ではないけれど、不思議と嫌われない人がいる。

    Trong số những người bị nhận xét rằng: “Người đó, tôi mới bắt đầu nói chưa đầy một phút đã đổi chủ đề sang chuyện của mình”, có những người tuy hoàn toàn không phải là người giỏi lắng nghe nhưng kỳ lạ thay lại không bị ghét.

  • てもしょうがない/てもしかたがないN3

    Nói rằng có làm cũng vô ích, không giải quyết được gì — "có ... cũng chẳng ích gì", "... cũng vô ích thôi".

    私の話が宙に消えてもしょうがないか」という寛容な気持ちになるのだろう。

    Chuyện của mình có biến mất giữa chừng thì cũng đành vậy thôi.”

  • 〜ばいいN3

    Đưa ra gợi ý hay giải pháp bằng thể điều kiện cộng いい, "chỉ cần ~ là được / nên ~."

    もちろん、私は「だから、話上手になればいいんですよ」とは言わない。

    Tất nhiên, tôi không hề nói rằng: “Vì thế, cứ trở thành người nói chuyện giỏi là được.”

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    聞き上手になるための“修業”をしていると、そのうち話の上手な人の特徴がわかってくると思う。

    Khi luyện tập để trở thành người giỏi lắng nghe, tôi nghĩ dần dần bạn sẽ nhận ra những đặc điểm của người nói chuyện giỏi.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (斉藤茂太『どんなグズもなおる本-17タイプ別グズ解消法』による

    (Theo Saitou Shigeta, “Cuốn sách giúp sửa được mọi thói chậm chạp — Phương pháp khắc phục sự chậm chạp theo 17 kiểu”)

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    「あの人は、私が話し始めて一分とたたないうちに、話題を自分の話にすりかえてしまう」と言われる人のなかには、決して聞き上手ではないけれど、不思議と嫌われない人がいる。

    Trong số những người bị nhận xét rằng: “Người đó, tôi mới bắt đầu nói chưa đầy một phút đã đổi chủ đề sang chuyện của mình”, có những người tuy hoàn toàn không phải là người giỏi lắng nghe nhưng kỳ lạ thay lại không bị ghét.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    話を奪われた人も、「私の話よりずっとおもしろそう。

    Có lẽ người bị cướp mất câu chuyện cũng trở nên khoan dung và nghĩ: “Chuyện của người ấy có vẻ thú vị hơn chuyện của mình nhiều.

  • 〜てみるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    ただ、「聞き上手でないことが帳消しになるほど話上手な人のしゃべりは、ちょっと研究してみる価値がありますよ」とご提案したい。

    Tôi chỉ muốn đề nghị rằng: “Cách nói chuyện của những người giỏi đến mức khả năng nói chuyện của họ bù đắp được cả việc họ không giỏi lắng nghe rất đáng để thử nghiên cứu một chút.”

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    聞き上手になるための“修業”をしていると、そのうち話の上手な人の特徴がわかってくると思う。

    Khi luyện tập để trở thành người giỏi lắng nghe, tôi nghĩ dần dần bạn sẽ nhận ra những đặc điểm của người nói chuyện giỏi.

  • と思う(とおもう)N42 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    聞き上手になるための“修業”をしていると、そのうち話の上手な人の特徴がわかってくると思う

    Khi luyện tập để trở thành người giỏi lắng nghe, tôi nghĩ dần dần bạn sẽ nhận ra những đặc điểm của người nói chuyện giỏi.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    その勉強の成果は必ずや、自分の言動に投影されるはずだ

    Thành quả của việc học hỏi đó chắc chắn sẽ được phản ánh vào lời nói và hành động của chính bạn.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    「あの人は、私が話し始めて一分とたたないうちに、話題を自分の話にすりかえてしまう」と言われる人のなかには、決して聞き上手ではないけれど、不思議と嫌われない人がいる。

    Trong số những người bị nhận xét rằng: “Người đó, tôi mới bắt đầu nói chưa đầy một phút đã đổi chủ đề sang chuyện của mình”, có những người tuy hoàn toàn không phải là người giỏi lắng nghe nhưng kỳ lạ thay lại không bị ghét.

  • けれどもN5

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    「あの人は、私が話し始めて一分とたたないうちに、話題を自分の話にすりかえてしまう」と言われる人のなかには、決して聞き上手ではないけれど、不思議と嫌われない人がいる。

    Trong số những người bị nhận xét rằng: “Người đó, tôi mới bắt đầu nói chưa đầy một phút đã đổi chủ đề sang chuyện của mình”, có những người tuy hoàn toàn không phải là người giỏi lắng nghe nhưng kỳ lạ thay lại không bị ghét.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    私の話が宙に消えてもしょうがないか」という寛容な気持ちになるのだろう

    Chuyện của mình có biến mất giữa chừng thì cũng đành vậy thôi.”

  • んですN5

    Cách nói giải thích, đưa ra lý do hoặc nhấn mạnh hoàn cảnh — 'là vì…', 'chuyện là…'.

    もちろん、私は「だから、話上手になればいいんですよ」とは言わない。

    Tất nhiên, tôi không hề nói rằng: “Vì thế, cứ trở thành người nói chuyện giỏi là được.”

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    ただ、「聞き上手でないことが帳消しになるほど話上手な人のしゃべりは、ちょっと研究してみる価値がありますよ」とご提案したい。

    Tôi chỉ muốn đề nghị rằng: “Cách nói chuyện của những người giỏi đến mức khả năng nói chuyện của họ bù đắp được cả việc họ không giỏi lắng nghe rất đáng để thử nghiên cứu một chút.”

  • 〜たいN52 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    ただ、「聞き上手でないことが帳消しになるほど話上手な人のしゃべりは、ちょっと研究してみる価値がありますよ」とご提案したい

    Tôi chỉ muốn đề nghị rằng: “Cách nói chuyện của những người giỏi đến mức khả năng nói chuyện của họ bù đắp được cả việc họ không giỏi lắng nghe rất đáng để thử nghiên cứu một chút.”

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    聞き上手になるための“修業”をしていると、そのうち話の上手な人の特徴がわかってくると思う。

    Khi luyện tập để trở thành người giỏi lắng nghe, tôi nghĩ dần dần bạn sẽ nhận ra những đặc điểm của người nói chuyện giỏi.

  • のが上手(のがじょうず)N5

    Danh từ hóa hành động bằng の rồi nêu sự thành thạo — 'giỏi (làm gì đó)'.

    聞き上手から、話上手でもあるというプラスアルファの魅力を持つ人間へとステップアップするには、いつの間にか相手を自分の話に引きこむのが上手な人の話ぶりを、「それはなぜなのか」と自分なりに分析すると、とても勉強になるのだ。

    Để tiến từ một người giỏi lắng nghe lên thành một người còn có thêm sức hấp dẫn là giỏi nói chuyện, việc tự mình phân tích cách nói của những người khéo léo lôi cuốn đối phương vào câu chuyện của mình lúc nào không hay, và tự hỏi “Tại sao lại như vậy?”, sẽ giúp học hỏi được rất nhiều.

  • とてもN5

    Trạng từ chỉ mức độ cao, nghĩa là "rất" / "vô cùng".

    聞き上手から、話上手でもあるというプラスアルファの魅力を持つ人間へとステップアップするには、いつの間にか相手を自分の話に引きこむのが上手な人の話ぶりを、「それはなぜなのか」と自分なりに分析すると、とても勉強になるのだ。

    Để tiến từ một người giỏi lắng nghe lên thành một người còn có thêm sức hấp dẫn là giỏi nói chuyện, việc tự mình phân tích cách nói của những người khéo léo lôi cuốn đối phương vào câu chuyện của mình lúc nào không hay, và tự hỏi “Tại sao lại như vậy?”, sẽ giúp học hỏi được rất nhiều.

  • どんなN52 lần trong bài

    Hỏi hoặc nêu về loại, tính chất của sự vật, "loại nào / như thế nào".

    どんな話しぶりに惹かれる?」と疑問をぶつけてみるのもいい。

    Bạn bị thu hút bởi điểm nào trong cách người đó nói chuyện?”

Chia sẻ:

Bình luận