Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #497
2

いんりょうおおしょうひんかいはつたんとうしゃが「まえまえではしょうしゃ(注1)きんせんず、すぎると『ふざけている』とおもそのバランスはかこうさくつづしかない」とかたいましたが、ほんでしょう。でも(注2)てきネーミングではげききょうそうません。おとたいかんせいみがおとひょうじょうびんかんなり(注3)なにしゃせいひんあいそだよくことネーミングぜんていじょうけんです

木通あけびたかゆきネーミングごく日本語にほんごりょくおとつくるによる

ちゅう1)きんせんず:こころうご

ちゅう2)てきネーミングじゅうぶんかんがおもまえこと

ちゅう3)なにまずだいいち

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1競争に勝つような商品名にするには、まず何が必要だと述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng3 từ
  • 本音ほんね

    BỔN ÂM

    • ·ý định thực sự; động cơ; quan điểm thật; điều một người thực sự nghĩ
    N1
  • 敏感びんかん

    MẪN CẢM

    • ·nhạy cảm; nhạy bén; nhận thức rõ; dễ bị tác động
    N1
  • 意欲いよく

    Ý DỤC

    • ·ý chí, khát khao, sự hăng hái, sự hứng thú, động lực, động cơ, thôi thúc, tham vọng
    N1
Các cấp độ khác26 từ
  • 名前なまえ

    DANH TIỀN

    • ·tên
    • ·tên riêng, tên gọi
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 磨くみがくDạng trong bài: 磨き

    MA

    • ·đánh bóng, làm sáng, mài bóng, chà, cọ rửa, đánh (răng), mài (ví dụ thấu kính)
    • ·trau dồi (kỹ năng, v.v.), cải thiện, rèn giũa, mài giũa, tu dưỡng (tính cách)
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 持つもつ

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • つくる
    • ·làm, sản xuất, chế tạo, dựng, xây dựng
    • ·chuẩn bị (đồ ăn), ủ (rượu)
    • ·nuôi, trồng, canh tác, huấn luyện
    • ·cày xới
    • ·soạn thảo (văn bản), lập ra, chuẩn bị, viết
    • ·sáng tạo (tác phẩm nghệ thuật, v.v.), sáng tác
    • ·đặt ra (một cụm từ), tổ chức, thành lập, sáng lập
    • ·sinh (con)
    • ·trang điểm (khuôn mặt, v.v.)
    • ·bịa ra (một cái cớ, v.v.)
    • ·làm ra vẻ (giả), giả bộ (nụ cười, v.v.), phô ra cảm xúc giả tạo
    • ·xếp thành (một hàng, v.v.)
    • ·lập (một kỷ lục)
    • ·phạm (một tội lỗi, v.v.)
    N5
  • 思うおもうDạng trong bài: 思われる

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 続けるつづける

    TỤC

    • ·tiếp tục, duy trì, giữ vững
    • ·tiếp tục làm ..., cứ tiếp tục ...
    N4
  • 競争きょうそう

    CẠNH TRANH

    • ·sự cạnh tranh, cuộc thi, sự ganh đua, cuộc đua
    • ·sự cạnh tranh (giữa các sinh vật hoặc loài)
    N4
  • おと

    ÂM

    • ·âm thanh, tiếng động
    • ·nốt nhạc
    • ·tiếng tăm, danh tiếng
    N4
  • 育てるそだてる

    DỤC

    • ·nuôi dưỡng, nuôi nấng, dưỡng dục
    • ·đào tạo, dạy dỗ, giáo dục
    • ·thúc đẩy sự phát triển của, bồi dưỡng, vun đắp, phát triển
    N4
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • 十分じゅうぶん

    THẬP PHÂN

    • ·đủ, đầy đủ, dư dả, thỏa đáng, vừa ý
    • ·một cách đầy đủ, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tốt, hoàn hảo
    • ·sự chia thành mười phần
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考え

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 触れるふれるDạng trong bài: 触れ

    XÚC

    • ·chạm, sờ
    • ·chạm bằng
    • ·trải nghiệm, tiếp xúc với, nhận biết
    • ·đề cập đến (một chủ đề), ám chỉ, nhắc đến, nói tới, nêu ra
    • ·xung đột với, vi phạm (luật, bản quyền, v.v.), xâm phạm
    • ·công bố, cho biết, loan truyền (ví dụ tin đồn)
    N3
  • 語るかたるDạng trong bài: 語って

    NGỮ

    • ·nói về, kể về, kể lại, thuật lại
    • ·ngâm, tụng
    • ·chỉ ra, cho thấy
    N3
  • 表情ひょうじょう

    BIỂU TÌNH

    • ·nét mặt, vẻ mặt
    • ·vẻ, dáng vẻ, biểu cảm (giọng nói, v.v.)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 魅力みりょく

    MỊ LỰC

    • ·sức quyến rũ; sự mê hoặc; sự hào nhoáng; sức lôi cuốn; sức hút; sự hấp dẫn
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 動かすうごかすDạng trong bài: 動かさ

    ĐỘNG

    • ·di chuyển; xê dịch; khuấy; nhúc nhích; đổi vị trí
    • ·truyền cảm hứng; khơi dậy; làm rung động (ví dụ cảm xúc); tác động
    • ·thay đổi; sửa đổi; phủ nhận
    • ·vận hành; khởi động; cho chạy
    • ·huy động (ví dụ quân đội); điều động; triển khai
    • ·quản lý (ví dụ nguồn vốn)
    N3
  • まず
    • ·trước hết, đầu tiên, để bắt đầu, trước bất cứ điều gì khác
    • ·có lẽ, rất có khả năng, gần như chắc chắn, hầu như
    • ·ít nhiều (thỏa đáng), nhìn chung, tương đối
    • ·dù sao, dù thế nào, trước mắt, tạm thời
    N3
  • 当たり前あたりまえ

    ĐANG TIỀN

    • ·tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên
    • ·thông thường, phổ biến, bình thường, thường tình, lẽ thường
    N2
  • ふざけるDạng trong bài: ふざけて
    • ·nói đùa; pha trò; trêu đùa; giỡn
    • ·chế giễu; cười nhạo; chơi khăm
    • ·nô đùa; nhảy nhót; vui đùa; tung tăng; quậy phá; đùa nghịch; làm chuyện vớ vẩn
    • ·âu yếm; hôn hít
    N2
  • 測るはかるDạng trong bài: 測り

    TRẮC

    • ·đo, cân, khảo sát, đo thời gian (dò, đo lường, ước lượng)
    • ·phỏng đoán, suy ra, suy đoán
    N2
  • 第一だいいち

    ĐỆ NHẤT

    • ·thứ nhất, hàng đầu, số một
    • ·quan trọng nhất
    • ·tốt nhất, vĩ đại nhất, nhất
    • ·trên hết, hơn nữa, dù sao đi nữa, trước hết
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • はさておきN12 lần trong bài

    'gác chuyện X sang một bên,' 'khoan nói tới X' — tạm bỏ qua một chủ đề để chuyển sang vấn đề chính.

    音に対する感性を磨き、音の表情に敏感になり、何はさておき自社製品を愛し、育てる意欲を持つことがネーミングの前提条件です。

    Điều kiện tiên quyết của việc đặt tên là rèn luyện cảm nhận đối với âm thanh, trở nên nhạy bén với sắc thái mà âm thanh gợi ra, và trên hết là yêu sản phẩm của chính công ty mình, đồng thời có ý chí nuôi dưỡng chúng.

Các cấp độ khác10 mẫu
  • しかないN3

    Không còn cách nào khác ngoài việc làm điều đó — 'chỉ còn cách', 'đành phải'.

    そのバランスを測り、試行錯誤を続けるしかない」と語っていましたが、本音でしょう。

    Không còn cách nào khác ngoài việc cân nhắc sự cân bằng đó và tiếp tục thử đi thử lại”, và đó hẳn là lời nói thật lòng.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    でも場当たり的なネーミングでは過激な競争に勝ち抜けません。

    Nhưng nếu chỉ đặt tên một cách tùy hứng, thiếu suy nghĩ kỹ lưỡng thì không thể vượt qua cuộc cạnh tranh khốc liệt.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    に対する感性を磨き、音の表情に敏感になり、何はさておき自社製品を愛し、育てる意欲を持つことがネーミングの前提条件です。

    Điều kiện tiên quyết của việc đặt tên là rèn luyện cảm nhận đối với âm thanh, trở nên nhạy bén với sắc thái mà âm thanh gợi ra, và trên hết là yêu sản phẩm của chính công ty mình, đồng thời có ý chí nuôi dưỡng chúng.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (木通隆行『ネーミングの極意-日本語の魅力は音がつくる』による

    (Theo Akebi Takayuki, “Tinh túy của nghệ thuật đặt tên — Sức hấp dẫn của tiếng Nhật được tạo nên bởi âm thanh”)

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    飲料大手の商品開発担当者が「当たり前の名前では消費者の琴線に触れず、踏み込みすぎると『ふざけている』と思われる。

    Một người phụ trách phát triển sản phẩm của một hãng đồ uống lớn từng nói: “Một cái tên quá bình thường sẽ không chạm đến cảm xúc của người tiêu dùng, nhưng nếu đi quá xa thì họ lại nghĩ rằng ‘đang đùa cợt’.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    そのバランスを測り、試行錯誤を続けるしかない」と語っていましたが、本音でしょう。

    Không còn cách nào khác ngoài việc cân nhắc sự cân bằng đó và tiếp tục thử đi thử lại”, và đó hẳn là lời nói thật lòng.

  • すぎるN5

    Gắn vào gốc động từ hoặc tính từ để diễn tả mức độ thái quá, 'quá ~'.

    飲料大手の商品開発担当者が「当たり前の名前では消費者の琴線に触れず、踏み込みすぎると『ふざけている』と思われる。

    Một người phụ trách phát triển sản phẩm của một hãng đồ uống lớn từng nói: “Một cái tên quá bình thường sẽ không chạm đến cảm xúc của người tiêu dùng, nhưng nếu đi quá xa thì họ lại nghĩ rằng ‘đang đùa cợt’.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    飲料大手の商品開発担当者が「当たり前の名前では消費者の琴線に触れず、踏み込みすぎると『ふざけている』と思われる。

    Một người phụ trách phát triển sản phẩm của một hãng đồ uống lớn từng nói: “Một cái tên quá bình thường sẽ không chạm đến cảm xúc của người tiêu dùng, nhưng nếu đi quá xa thì họ lại nghĩ rằng ‘đang đùa cợt’.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    そのバランスを測り、試行錯誤を続けるしかない」と語っていましたが、本音でしょう

    Không còn cách nào khác ngoài việc cân nhắc sự cân bằng đó và tiếp tục thử đi thử lại”, và đó hẳn là lời nói thật lòng.

  • だ / ですN5

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    音に対する感性を磨き、音の表情に敏感になり、何はさておき自社製品を愛し、育てる意欲を持つことがネーミングの前提条件です

    Điều kiện tiên quyết của việc đặt tên là rèn luyện cảm nhận đối với âm thanh, trở nên nhạy bén với sắc thái mà âm thanh gợi ra, và trên hết là yêu sản phẩm của chính công ty mình, đồng thời có ý chí nuôi dưỡng chúng.

Chia sẻ:

Bình luận