Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpTổng hợpMã bài #492
2

「A」

かいしゃテレビしんぶんなどねんねんしんこくするゴミもんだいいるたと一般的いっぱんてきていとしてなまほかにもしょくひんようしょうひんなどじょうほうそうによるはいぶつおおというほうこくあるさいきんではていされたぶくろごみきゃくものぶくろさんうながするうごあるが、ごみりょうへん

もしたいてい一個いっこしゅうしゅうにつき○○えんゆうりょうすればごみかもしれないごみたいはいにもかねかかるようなればだれごみまえかんがようなるだろう。そうなればしょうしゃひつようほうそうことわ使ようのうものまでしまうことげんしょうするのではないだろうか。

「B」

かいしゃげんだいしゃかいすうじゅうねんまえかくほど便べんせいかつのうなったしかしようなったものさいようすることより便べんゆうせんしてきた結果けっかていつづ一方いっぽうだ。

ていげんりょうするためげんざいぶくろゆうりょうしょうしゃしょよういちたんすることなっているしかしそれだけではじゅうぶんありしょていしょでのゴミしゅうしゅうかかるようしょうしゃたんさせようというけんいるが、そうなればごみしょていがいところかくそれくるこのようもんだいかいけつせずにあんこれ実行じっこううつのにはさんせいかねる

ものせいさんされしょうしゃこうにゅうし、ようものはいされごみなるというじゅんかんかんがと、あたらせいひんつぎつぎつくせいさんしゃも、それしまったしょうしゃ便べんたいしきひつようあるのではないか。

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1AとBが共通して問題だと指摘していることは何か。
  2. 2家庭ごみ収集の有料化についてAとBはどのように述べているか。
  3. 3ごみ問題についてAとBはどのように考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng10 từ
  • 促すうながすDạng trong bài: 促したり

    XÚC

    • ·thúc giục; khuyến khích; thúc ép; gợi nhắc; thu hút (sự chú ý đến)
    • ·kích thích (ví dụ: tăng trưởng); thúc nhanh (ví dụ: sự phát triển); làm nhanh lên; tăng tốc; thúc đẩy
    N1
  • 動きうごき

    ĐỘNG

    • ·sự di chuyển; động thái; chuyển động
    • ·xu hướng; diễn biến; thay đổi; dao động
    N1
  • 収集しゅうしゅう

    THÂU TẬP

    • ·việc thu thập; tích lũy; tập hợp
    • ·bộ sưu tập (nghệ thuật, tem, côn trùng, v.v.)
    • ·việc thu gom rác; việc thu gom chất thải
    N1
  • 廃棄はいき

    PHẾ KHÍ

    • ·sự xử lý; sự từ bỏ; sự loại bỏ; sự vứt bỏ; sự bãi bỏ
    • ·sự hủy bỏ; sự đình chỉ; sự bãi bỏ; sự thu hồi
    N1
  • 減少げんしょう

    GIẢM THIỂU

    • ·sự giảm bớt; sự cắt giảm; sự suy giảm
    N1
  • 優先ゆうせん

    ƯU TIÊN

    • ·sự ưu tiên, quyền ưu tiên, thứ tự ưu tiên, quyền đi trước
    N1
  • 一部いちぶ

    NHẤT BỘ

    • ·một phần, một bộ phận, một mục
    • ·một bản (sách), một bộ (sách) trọn vẹn
    N1
  • 負担ふたん

    PHỤ ĐAM

    • ·gánh nặng; tải trọng; trách nhiệm
    • ·chịu (chi phí, trách nhiệm, v.v.); gánh vác
    N1
  • 所定しょてい

    SỞ ĐỊNH

    • ·được quy định; được chỉ định; được ấn định; cố định
    N1
  • 購入こうにゅう

    CẤU NHẬP

    • ·sự mua, việc mua
    N1
Các cấp độ khác79 từ
  • 会社かいしゃ

    CỐI XÃ

    • ·công ty, tập đoàn, hãng
    • ·nơi làm việc của mình
    N5
  • 新聞しんぶん

    TÂN VĂN

    • ·báo
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • ほか
    • ·nơi khác, một nơi khác, chỗ khác, bên ngoài
    • ·người hoặc vật khác, khác, khác biệt, thứ khác, người khác, phần còn lại, và những người khác
    • ·vượt ngoài (kỳ vọng, trí tưởng tượng, v.v.), ngoài
    • ·ngoại trừ, trừ, khác với, ngoài ra
    • ·ngoài ra, thêm vào đó, cũng như, hơn nữa
    N5
  • 多いおおいDạng trong bài: 多く

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見られる

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: された
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 買うかうDạng trong bài: 買って

    MÃI

    • ·mua, mua sắm
    • ·đánh giá cao, coi trọng, có ý kiến tốt về, trân trọng, công nhận
    • ·chuốc lấy (cơn giận, sự khó chịu của ai đó, v.v.), gây ra (ví dụ sự chế nhạo), rước lấy (ví dụ sự khinh miệt), khơi dậy, làm dấy lên, giành được (thiện cảm của ai đó)
    • ·chấp nhận, nhận lấy, đảm nhận
    • ·trả tiền cho (gái mại dâm, geisha, v.v.)
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見られない

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • するDạng trong bài: すれば
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • お金おかね

    KIM

    • ·tiền
    N5
  • かかる
    • ·tốn, mất (nguồn lực, như thời gian hoặc tiền bạc)
    • ·treo, mắc
    • ·hiện ra trong tầm mắt, tới nơi
    • ·chịu, thuộc phạm vi (một hợp đồng, một khoản thuế)
    • ·khởi động (động cơ, mô-tơ)
    • ·phụ trách, xử lý, giải quyết
    • ·đã bắt đầu, sắp sửa
    • ·chồng lấn (ví dụ thông tin trong sách hướng dẫn), bao phủ
    • ·lao vào, tấn công
    • ·được cài chặt, được gài
    • ·bị phủ (ví dụ bằng bụi, khăn trải bàn, v.v.)
    • ·bị mắc vào, bị kẹt trong
    • ·nhận được cuộc gọi
    • ·phụ thuộc vào
    • ·bắt tay vào (một công việc), khởi sự (làm), bắt đầu tiến hành
    N5
  • なるDạng trong bài: なれば
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 出すだす

    XUẤT

    • ·lấy ra, đưa ra
    • ·bày ra, để lộ, cho thấy
    • ·nộp (ví dụ luận văn), giao nộp
    • ·xuất bản, công bố
    • ·gửi (ví dụ thư)
    • ·phát ra (âm thanh), nhóm (lửa)
    • ·dọn (thức ăn)
    • ·... ra (ví dụ nhảy ra, mang ra)
    • ·bắt đầu ..., bắt đầu làm ..., bùng lên ...
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • もの

    VẬT

    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 便利べんり

    TIỆN LỢI

    • ·tiện lợi, tiện dụng, hữu ích
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: させよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 出るでるDạng trong bài: 出て

    XUẤT

    • ·rời đi, ra khỏi, đi ra, đi ra ngoài, thoát ra
    • ·khởi hành, lên đường, xuất phát
    • ·tiến lên phía trước
    • ·đi đến, tới được, dẫn đến, đạt tới
    • ·xuất hiện, hiện ra, ló ra, nổi lên, hiện lên, xuất đầu lộ diện, được tìm thấy, bị phát hiện, được khám phá, bị phơi bày, hiển hiện, được trưng bày
    • ·xuất hiện (trên ấn phẩm), được xuất bản, được công bố, được phát hành, được liệt kê, ra mắt
    • ·tham dự, tham gia, dự phần, ghi danh (một sự kiện), thi đấu, biểu diễn
    • ·được nêu ra, được bày tỏ, được nhắc đến, được đề cập, được đưa ra
    • ·bán được
    • ·vượt quá, vượt qua
    • ·thò ra, nhô ra
    • ·bùng phát, xảy ra, bắt đầu, bắt nguồn
    • ·được sản xuất
    • ·đến từ, bắt nguồn từ
    • ·được ban cho, nhận được, được trao, được cung cấp, được trình lên, được nộp, được giao nộp, được chi trả
    • ·trả lời (điện thoại, cửa, v.v.), tiếp
    • ·tỏ thái độ, hành động, cư xử
    • ·tăng tốc (tốc độ, v.v.), gia tăng
    • ·chảy ra (ví dụ nước mắt), tuôn, rỉ máu
    • ·tốt nghiệp
    • ·xuất tinh, ra
    N5
  • ところ

    SỞ

    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • するDạng trong bài: され
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • 例えばたとえば

    LỆ

    • ·ví dụ, chẳng hạn
    N4
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • 捨てるすてるDạng trong bài: 捨てたり

    XẢ

    • ·vứt đi, ném đi, đổ bỏ, loại bỏ
    • ·bỏ rơi, ruồng bỏ, rời bỏ
    • ·từ bỏ, buông bỏ
    • ·thí quân cờ
    N4
  • きゃく

    KHÁCH

    • ·khách, khách đến thăm
    • ·khách hàng, thân chủ, người mua sắm, khán giả, cử tọa, du khách, người tham quan, hành khách
    • ·lượng từ đếm vật đựng dùng để tiếp khách
    N4
  • もし
    • ·nếu; trong trường hợp; giả sử
    N4
  • 考えるかんがえる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 捨てるすてるDạng trong bài: 捨てて

    XẢ

    • ·vứt đi, ném đi, đổ bỏ, loại bỏ
    • ·bỏ rơi, ruồng bỏ, rời bỏ
    • ·từ bỏ, buông bỏ
    • ·thí quân cờ
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 場所ばしょ

    TRƯỜNG SỞ

    • ·nơi; địa điểm; chỗ; vị trí; khu vực
    • ·chỗ, không gian
    • ·giải đấu sumo
    N4
  • 意見いけん

    Ý KIẾN

    • ·ý kiến; quan điểm; nhận xét
    • ·trách mắng; khiển trách; quở trách; răn dạy; cảnh cáo; cảnh báo
    N4
  • 以外いがい

    DĨ NGOẠI

    • ·ngoại trừ, trừ (ra), ngoài ra, khác với, bên cạnh, thêm vào đó
    • ·bên ngoài (một ranh giới, phạm vi, v.v.)
    N4
  • 捨てるすてる

    XẢ

    • ·vứt đi, ném đi, đổ bỏ, loại bỏ
    • ·bỏ rơi, ruồng bỏ, rời bỏ
    • ·từ bỏ, buông bỏ
    • ·thí quân cờ
    N4
  • 生産せいさん

    SINH SẢN

    • ·sản xuất; chế tạo
    N4
  • 慣れるなれるDạng trong bài: 慣れ

    QUÁN

    • ·quen với, trở nên quen thuộc với, trở nên thân thuộc với
    • ·trở nên thành thạo, trở nên có kinh nghiệm về
    • ·trở nên thuần, được thuần hóa
    • ·quen làm gì
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 取り上げるとりあげるDạng trong bài: 取り上げられて

    THỦ THƯỢNG

    • ·nhặt lên, cầm lên
    • ·chấp nhận (một đề xuất), đưa ra (một chủ đề), tiếp nhận, lắng nghe
    • ·nêu vấn đề về, biến thành vấn đề, đưa ra (như một điểm phê phán)
    • ·đưa tin (tin tức), tường thuật, làm chuyên đề
    • ·lấy đi, tịch thu, tước đoạt (của ai đó), thu hồi, tước tư cách, hủy bỏ
    • ·đỡ đẻ
    • ·thu (thuế)
    N3
  • 食品しょくひん

    THỰC PHẨM

    • ·thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, đồ ăn
    N3
  • 商品しょうひん

    THƯƠNG PHẨM

    • ·hàng hóa, mặt hàng thương mại, hàng, hàng tồn kho, hàng buôn bán
    N3
  • 報告ほうこく

    BÁO CÁO

    • ·báo cáo, thông tin
    N3
  • りょう

    LƯỢNG

    • ·số lượng, lượng, thể tích, dung tích, khẩu phần (thức ăn)
    • ·sự rộng lượng, sự khoan dung, lòng bao dung
    • ·pramāṇa (phương tiện để đạt được tri thức chính xác và hợp lệ; trong triết học Ấn Độ)
    N3
  • 変化へんか

    BIẾN HÓA

    • ·sự thay đổi, biến thiên, biến đổi, đột biến, chuyển tiếp, chuyển hóa
    • ·sự đa dạng, sự phong phú
    • ·biến cách, biến cách danh từ, chia động từ
    • ·henka; (giải thích) động tác né tránh sang bên khi bắt đầu trận đấu (sumo)
    N3
  • えん

    VIÊN

    • ·yên (tiền tệ của Nhật Bản)
    • ·hình tròn
    N3
  • 減るへる

    GIẢM

    • ·giảm (về kích thước hoặc số lượng), suy giảm, giảm bớt
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 断ることわるDạng trong bài: 断り

    ĐOÁN

    • ·từ chối, bác bỏ, gạt đi, khước từ
    • ·thông báo, báo trước, xin phép trước (và được chấp thuận), được phép
    • ·xin phép rời đi, xin cáo lui (khỏi)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 可能かのう

    KHẢ NĂNG

    • ·có thể, tiềm năng, có thể thực hiện, khả thi
    N3
  • 結果けっか

    KẾT QUẢ

    • ·kết quả, hệ quả, kết cục, tác động
    • ·do kết quả của..., do hậu quả của..., sau..., tiếp theo...
    • ·kết trái, ra quả
    N3
  • 一方いっぽう

    NHẤT PHƯƠNG

    • ·một (nhất là trong hai), cái kia, một đường, đường kia, một hướng, hướng kia, một phía, phía kia, một bên, bên kia
    • ·một mặt, mặt khác
    • ·trong khi, mặc dù, nhưng đồng thời, trong khi đó, đến lượt mình
    • ·cứ tiếp tục, có xu hướng..., có xu hướng trở thành..., có xu hướng làm..., liên tục..., cứ mãi..., chỉ
    N3
  • 現在げんざい

    HIỆN TẠI

    • ·hiện tại, thời điểm hiện tại, bây giờ
    • ·tính đến
    • ·thì hiện tại
    • ·thế giới này, cuộc đời này
    • ·thực sự tồn tại, tồn tại ngay bây giờ, tồn tại ngay trước mắt
    N3
  • 処理しょり

    XỨ LÝ

    • ·xử lý, giải quyết, xử trí, định đoạt, thanh lý
    N3
  • 費用ひよう

    PHÍ DỤNG

    • ·chi phí, phí tổn
    N3
  • 隠れるかくれるDạng trong bài: 隠れて

    ẨN

    • ·ẩn nấp, giấu mình, núp
    • ·biến mất (phía sau), bị che khuất (bởi), bị che phủ, khuất khỏi tầm mắt
    • ·sống ẩn dật, ở ẩn (lánh đời)
    • ·chưa được biết đến (ví dụ: tài năng), chưa được phát hiện, tiềm ẩn (ví dụ: ý nghĩa)
    • ·qua đời (của người có địa vị cao)
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • 解決かいけつ

    GIẢI QUYẾT

    • ·sự dàn xếp, giải pháp, sự giải quyết
    N3
  • 賛成さんせい

    TÁN THÀNH

    • ·sự tán thành, sự đồng ý, sự ủng hộ
    N3
  • 製品せいひん

    CHẾ PHẨM

    • ·hàng hóa được sản xuất, thành phẩm, sản phẩm
    N3
  • 容器ようき

    DONG KHÍ

    • ·đồ đựng, vật chứa, bình chứa, bao bì
    N2
  • 指定してい

    CHỈ ĐỊNH

    • ·sự chỉ định, sự quy định cụ thể, sự phân công, sự bổ nhiệm, việc chỉ vào
    N2
  • 持参じさん

    TRÌ SÂM

    • ·mang theo, đem theo, cầm theo
    N2
  • 包装ほうそう

    BAO TRANG

    • ·đóng gói, bao gói
    N2
  • 安易あんい

    AN DỊCH

    • ·dễ; đơn giản
    • ·dễ dãi; vô tư; đơn giản hóa; vô trách nhiệm; cẩu thả; vội vàng (khi làm)
    N2
  • 循環じゅんかん

    TUẦN HOÀN

    • ·sự tuần hoàn, sự luân chuyển, chu kỳ, vòng lặp
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác34 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 以外(いがい)N2

    Chỉ tất cả trừ cái được nêu — 'ngoài ~ ra', 'trừ ~', 'ngoài ~'.

    しかし、それだけでは不十分であり、所定の場所でのゴミの収集にかかる費用を消費者に負担させようという意見も出ているが、そうなればごみを所定以外の所に隠れて捨てるおそれも出てくる。

    Tuy nhiên, có ý kiến cho rằng như vậy vẫn chưa đủ và nên bắt người tiêu dùng chịu cả chi phí thu gom rác tại những địa điểm quy định; nhưng nếu làm vậy thì cũng có nguy cơ người ta sẽ lén vứt rác ở những nơi ngoài quy định.

  • かねるN2

    Diễn tả sự khó lòng hoặc không thể làm gì, thường dùng lịch sự — 'khó lòng,' 'không thể.'

    このような問題を解決せずに安易にこれを実行に移すのには賛成しかねる

    Tôi khó có thể tán thành việc dễ dàng đưa biện pháp này vào thực hiện khi những vấn đề như vậy vẫn chưa được giải quyết.

  • ではないかN2

    Dùng để tìm sự đồng tình hoặc bày tỏ nhận ra điều gì đó — 'chẳng phải là... sao? / đúng không?'

    物が生産され、消費者が購入し、不要なものは廃棄されごみになるという循環を考えると、新しい製品を次々と作りだす生産者も、それに慣れ切ってしまった消費者も便利さに対する意識を変える必要があるのではないか

    Xét đến vòng tuần hoàn trong đó hàng hóa được sản xuất, người tiêu dùng mua chúng, rồi những thứ không cần thiết bị thải bỏ và trở thành rác, chẳng phải cả nhà sản xuất liên tục tạo ra sản phẩm mới lẫn người tiêu dùng đã quá quen với điều đó đều cần thay đổi cách nhìn về sự tiện lợi hay sao.

  • 例えば(たとえば)N3

    Dùng để nêu một ví dụ minh họa, 'ví dụ / chẳng hạn như'.

    例えば一般的な家庭ごみとして、生ゴミのほかにも食品容器や商品などの過剰包装による廃棄物が多く見られるという報告がある。

    Chẳng hạn, có báo cáo cho biết trong rác thải thông thường của các hộ gia đình, ngoài rác thực phẩm còn có rất nhiều rác phát sinh từ bao bì thực phẩm và việc đóng gói hàng hóa quá mức.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    例えば一般的な家庭ごみとして、生ゴミのほかにも食品容器や商品などの過剰包装による廃棄物が多く見られるという報告がある。

    Chẳng hạn, có báo cáo cho biết trong rác thải thông thường của các hộ gia đình, ngoài rác thực phẩm còn có rất nhiều rác phát sinh từ bao bì thực phẩm và việc đóng gói hàng hóa quá mức.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    例えば一般的な家庭ごみとして、生ゴミのほかにも食品容器や商品などの過剰包装による廃棄物が多く見られるという報告がある。

    Chẳng hạn, có báo cáo cho biết trong rác thải thông thường của các hộ gia đình, ngoài rác thực phẩm còn có rất nhiều rác phát sinh từ bao bì thực phẩm và việc đóng gói hàng hóa quá mức.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    例えば一般的な家庭ごみとして、生ゴミのほかにも食品容器や商品などの過剰包装による廃棄物が多く見られるという報告がある。

    Chẳng hạn, có báo cáo cho biết trong rác thải thông thường của các hộ gia đình, ngoài rác thực phẩm còn có rất nhiều rác phát sinh từ bao bì thực phẩm và việc đóng gói hàng hóa quá mức.

  • というN33 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    例えば一般的な家庭ごみとして、生ゴミのほかにも食品容器や商品などの過剰包装による廃棄物が多く見られるという報告がある。

    Chẳng hạn, có báo cáo cho biết trong rác thải thông thường của các hộ gia đình, ngoài rác thực phẩm còn có rất nhiều rác phát sinh từ bao bì thực phẩm và việc đóng gói hàng hóa quá mức.

  • よりもN3

    So sánh có nhấn mạnh, chỉ một vế vượt trội hơn vế kia — 'hơn hẳn, hơn là'.

    しかし、不要になった物を再利用することよりも便利さを優先してきた結果、家庭ごみは増え続ける一方だ。

    Tuy nhiên, do chúng ta đã ưu tiên sự tiện lợi hơn việc tái sử dụng những thứ không còn cần thiết, rác thải sinh hoạt cứ tiếp tục gia tăng.

  • 一方だ(いっぽうだ)N3

    Gắn sau động từ nguyên thể, diễn tả tình huống diễn biến theo một chiều và ngày càng tăng — 'cứ ~ mãi, ngày càng ~'.

    しかし、不要になった物を再利用することよりも便利さを優先してきた結果、家庭ごみは増え続ける一方だ

    Tuy nhiên, do chúng ta đã ưu tiên sự tiện lợi hơn việc tái sử dụng những thứ không còn cần thiết, rác thải sinh hoạt cứ tiếp tục gia tăng.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    家庭ごみを減量するため、現在、ゴミ袋を有料化し消費者が処理費用の一部を負担することになっている。

    Để giảm lượng rác sinh hoạt, hiện nay túi rác đã được thu phí và người tiêu dùng phải chịu một phần chi phí xử lý.

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    このような問題を解決せずに安易にこれを実行に移すのには賛成しかねる。

    Tôi khó có thể tán thành việc dễ dàng đưa biện pháp này vào thực hiện khi những vấn đề như vậy vẫn chưa được giải quyết.

  • に慣れるN3

    Diễn tả việc quen dần, làm quen với điều gì đó, 'quen với'.

    物が生産され、消費者が購入し、不要なものは廃棄されごみになるという循環を考えると、新しい製品を次々と作りだす生産者も、それに慣れ切ってしまった消費者も便利さに対する意識を変える必要があるのではないか。

    Xét đến vòng tuần hoàn trong đó hàng hóa được sản xuất, người tiêu dùng mua chúng, rồi những thứ không cần thiết bị thải bỏ và trở thành rác, chẳng phải cả nhà sản xuất liên tục tạo ra sản phẩm mới lẫn người tiêu dùng đã quá quen với điều đó đều cần thay đổi cách nhìn về sự tiện lợi hay sao.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    物が生産され、消費者が購入し、不要なものは廃棄されごみになるという循環を考えると、新しい製品を次々と作りだす生産者も、それに慣れ切ってしまった消費者も便利さに対する意識を変える必要があるのではないか。

    Xét đến vòng tuần hoàn trong đó hàng hóa được sản xuất, người tiêu dùng mua chúng, rồi những thứ không cần thiết bị thải bỏ và trở thành rác, chẳng phải cả nhà sản xuất liên tục tạo ra sản phẩm mới lẫn người tiêu dùng đã quá quen với điều đó đều cần thay đổi cách nhìn về sự tiện lợi hay sao.

  • などN42 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    会社テレビや新聞などで年々深刻化するゴミ問題が取り上げられている。

    Trên truyền hình của công ty và báo chí, vấn đề rác thải ngày càng trở nên nghiêm trọng qua từng năm đang được đề cập.

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    もし、自治体が家庭ごみ一個の収集につき○○円と有料化すればごみは減るかもしれない

    Nếu chính quyền địa phương thu phí ○○ yên cho mỗi đơn vị rác sinh hoạt được thu gom thì có lẽ lượng rác sẽ giảm.

  • ようになるN42 lần trong bài

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    ごみ自体の廃棄にもお金がかかるようになれば、誰もがごみを出す前に考えるようになるだろう。

    Nếu ngay cả việc thải bỏ rác cũng phải tốn tiền, mọi người có lẽ sẽ suy nghĩ trước khi vứt rác.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    そうなれば消費者は不必要な包装を断り、使用可能な物まで捨ててしまうことも減少するのではないだろうか。

    Khi đó, người tiêu dùng sẽ từ chối những bao bì không cần thiết, và có lẽ số trường hợp vứt bỏ cả những thứ vẫn còn sử dụng được cũng sẽ giảm.

  • 〜さN42 lần trong bài

    Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ hay tính chất — 'độ/sự ~' (như 高さ 'độ cao', 重さ 'độ nặng').

    しかし、不要になった物を再利用することよりも便利さを優先してきた結果、家庭ごみは増え続ける一方だ。

    Tuy nhiên, do chúng ta đã ưu tiên sự tiện lợi hơn việc tái sử dụng những thứ không còn cần thiết, rác thải sinh hoạt cứ tiếp tục gia tăng.

  • 〜てくるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    しかし、不要になった物を再利用することよりも便利さを優先してきた結果、家庭ごみは増え続ける一方だ。

    Tuy nhiên, do chúng ta đã ưu tiên sự tiện lợi hơn việc tái sử dụng những thứ không còn cần thiết, rác thải sinh hoạt cứ tiếp tục gia tăng.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    しかし、不要になった物を再利用することよりも便利さを優先してきた結果、家庭ごみは増え続ける一方だ。

    Tuy nhiên, do chúng ta đã ưu tiên sự tiện lợi hơn việc tái sử dụng những thứ không còn cần thiết, rác thải sinh hoạt cứ tiếp tục gia tăng.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    家庭ごみを減量するため、現在、ゴミ袋を有料化し消費者が処理費用の一部を負担することになっている

    Để giảm lượng rác sinh hoạt, hiện nay túi rác đã được thu phí và người tiêu dùng phải chịu một phần chi phí xử lý.

  • だけでN4

    'Chỉ với / chỉ cần' — chỉ một điều kiện nhỏ thôi cũng đủ để dẫn tới kết quả.

    しかし、それだけでは不十分であり、所定の場所でのゴミの収集にかかる費用を消費者に負担させようという意見も出ているが、そうなればごみを所定以外の所に隠れて捨てるおそれも出てくる。

    Tuy nhiên, có ý kiến cho rằng như vậy vẫn chưa đủ và nên bắt người tiêu dùng chịu cả chi phí thu gom rác tại những địa điểm quy định; nhưng nếu làm vậy thì cũng có nguy cơ người ta sẽ lén vứt rác ở những nơi ngoài quy định.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    このような問題を解決せずに安易にこれを実行に移すのには賛成しかねる。

    Tôi khó có thể tán thành việc dễ dàng đưa biện pháp này vào thực hiện khi những vấn đề như vậy vẫn chưa được giải quyết.

  • 〜のにN4

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    このような問題を解決せずに安易にこれを実行に移すのには賛成しかねる。

    Tôi khó có thể tán thành việc dễ dàng đưa biện pháp này vào thực hiện khi những vấn đề như vậy vẫn chưa được giải quyết.

  • 必要がある(ひつようがある)N4

    Diễn đạt rằng cần phải làm việc gì đó — 'cần phải, có nhu cầu'.

    物が生産され、消費者が購入し、不要なものは廃棄されごみになるという循環を考えると、新しい製品を次々と作りだす生産者も、それに慣れ切ってしまった消費者も便利さに対する意識を変える必要があるのではないか。

    Xét đến vòng tuần hoàn trong đó hàng hóa được sản xuất, người tiêu dùng mua chúng, rồi những thứ không cần thiết bị thải bỏ và trở thành rác, chẳng phải cả nhà sản xuất liên tục tạo ra sản phẩm mới lẫn người tiêu dùng đã quá quen với điều đó đều cần thay đổi cách nhìn về sự tiện lợi hay sao.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    会社テレビや新聞などで年々深刻化するゴミ問題が取り上げられている

    Trên truyền hình của công ty và báo chí, vấn đề rác thải ngày càng trở nên nghiêm trọng qua từng năm đang được đề cập.

  • がありますN52 lần trong bài

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    例えば一般的な家庭ごみとして、生ゴミのほかにも食品容器や商品などの過剰包装による廃棄物が多く見られるという報告がある

    Chẳng hạn, có báo cáo cho biết trong rác thải thông thường của các hộ gia đình, ngoài rác thực phẩm còn có rất nhiều rác phát sinh từ bao bì thực phẩm và việc đóng gói hàng hóa quá mức.

  • 〜たり〜たりN52 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    最近では指定されたゴミ袋を買ってごみを捨てたり、客に買い物袋の持参を促したりする動きがあるが、ごみの量に変化は見られない。

    Gần đây đã có những động thái như yêu cầu người dân mua túi rác quy định để bỏ rác hoặc khuyến khích khách hàng mang theo túi mua sắm, nhưng lượng rác vẫn không có thay đổi.

  • 前に(まえに)N5

    Diễn tả việc gì xảy ra trước một hành động hoặc ở phía trước một nơi — "trước khi (làm gì) / phía trước."

    ごみ自体の廃棄にもお金がかかるようになれば、誰もがごみを出す前に考えるようになるだろう。

    Nếu ngay cả việc thải bỏ rác cũng phải tốn tiền, mọi người có lẽ sẽ suy nghĩ trước khi vứt rác.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    ごみ自体の廃棄にもお金がかかるようになれば、誰もがごみを出す前に考えるようになるだろう

    Nếu ngay cả việc thải bỏ rác cũng phải tốn tiền, mọi người có lẽ sẽ suy nghĩ trước khi vứt rác.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    そうなれば消費者は不必要な包装を断り、使用可能な物まで捨ててしまうことも減少するのではないだろうか。

    Khi đó, người tiêu dùng sẽ từ chối những bao bì không cần thiết, và có lẽ số trường hợp vứt bỏ cả những thứ vẫn còn sử dụng được cũng sẽ giảm.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    そうなれば消費者は不必要な包装を断り、使用可能な物まで捨ててしまうことも減少するのではないだろうか。

    Khi đó, người tiêu dùng sẽ từ chối những bao bì không cần thiết, và có lẽ số trường hợp vứt bỏ cả những thứ vẫn còn sử dụng được cũng sẽ giảm.

  • しかしN52 lần trong bài

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、不要になった物を再利用することよりも便利さを優先してきた結果、家庭ごみは増え続ける一方だ。

    Tuy nhiên, do chúng ta đã ưu tiên sự tiện lợi hơn việc tái sử dụng những thứ không còn cần thiết, rác thải sinh hoạt cứ tiếp tục gia tăng.

Chia sẻ:

Bình luận