Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #480
2

じゅうきょするときは、そのさんてきじゅうてんかんがひとおおつうひとにとっては、一生いっしょういちものとでもいうべきもので、がくきんついならないのでとうぜんだ。あとなんじょうならないなったときに、げんしょうしていたのでは、だいそんがいこうむ

だがじゅうきょにとってよりじゅうようなのは、そのゆうようせい(注1)あるやすさがひつようなのはもちろんだが、ぶんライフスタイルこうぞうなっているとかせいかつのしやすいかんきょうあって便べんせい(注2)いるとかてんも、じゅうようようあるそれらかなら世間一般せけんいっぱんじゅんとは一致いっちしないしたがってぶんたちかんがかたこうどうようしきしたがそれはんだんするひつようある

とくついすみ(注3)としてかんがときには、ぶんたちかたはっきりきわそのてんうえで、せんたくいかなくてならないとしくればとうぜんながらこうどうするのうりょくおとろきてうごまわはんせばくる

ぶんたちせいどのようものなるについてけいかくうえそうぞうりょくはたらかくじつせいたかそくみるそのらいしたがべきしょけんとうつけじゅうきょおおこうぞうなどいくもちろんしょうらいけいざいじょうせいおおへんそなさんおおしたまわ出費しゅっぴおさおくことひつようあることは、いうまでない

やまざきたけシニアこそかい——田舎暮いなかぐあんいっぱいによる

ちゅう1)ゆうようせいやくこと

ちゅう2)便べんせい便べん

ちゅう3)ついすみじんせいまでいえ

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1世間一般の価値基準として筆者が本文であげているのは何か。
  2. 2筆者の考えでは、年を取ってから住む家として住居を選ぶときに最も大切なことは何か。
  3. 3住居選びについて、筆者が最も言いたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng9 từ
  • 資産しさん

    TƯ SẢN

    • ·tài sản; gia sản; nguồn lực tài chính; của cải
    N1
  • 費やすついやすDạng trong bài: 費やさなくて

    PHÍ

    • ·tiêu; chi tiêu; tiêu hao
    • ·lãng phí; phung phí; vứt bỏ
    • ·dành cho; cống hiến
    N1
  • 減少げんしょう

    GIẢM THIỂU

    • ·sự giảm bớt; sự cắt giảm; sự suy giảm
    N1
  • やすいDạng trong bài: やす
    • ·dễ
    • ·có khả năng...; có xu hướng...
    • ·dễ...
    N1
  • やすい
    • ·dễ
    • ·có khả năng...; có xu hướng...
    • ·dễ...
    N1
  • 富むとむDạng trong bài: 富んで

    PHÚ

    • ·giàu (về), dồi dào (về), phong phú (về), đầy (những)
    • ·giàu có, sung túc
    N1
  • 視点してん

    THỊ ĐIỂM

    • ·quan điểm, góc nhìn, góc độ, cách nhìn
    • ·điểm nhìn (vị trí của mắt trong tính toán dụng cụ quang học)
    N1
  • 衰えるおとろえるDạng trong bài: 衰えて

    SUY

    • ·trở nên yếu đi; suy giảm; hao mòn; dịu bớt; suy tàn; héo úa; hao mòn dần
    N1
  • 出費しゅっぴ

    XUẤT PHÍ

    • ·chi phí; khoản chi
    N1
Các cấp độ khác82 từ
  • 買うかうDạng trong bài: 買おう

    MÃI

    • ·mua, mua sắm
    • ·đánh giá cao, coi trọng, có ý kiến tốt về, trân trọng, công nhận
    • ·chuốc lấy (cơn giận, sự khó chịu của ai đó, v.v.), gây ra (ví dụ sự chế nhạo), rước lấy (ví dụ sự khinh miệt), khơi dậy, làm dấy lên, giành được (thiện cảm của ai đó)
    • ·chấp nhận, nhận lấy, đảm nhận
    • ·trả tiền cho (gái mại dâm, geisha, v.v.)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 置くおくDạng trong bài: 置いて

    TRÍ

    • ·đặt; để
    • ·để lại (phía sau)
    • ·thành lập (một tổ chức, cơ sở, chức vụ, v.v.); thiết lập
    • ·bổ nhiệm (ai đó vào một vị trí nhất định), thuê, tuyển dụng
    • ·đặt (niềm tin, lòng tin, v.v.); ghi nhớ (trong tâm trí, v.v.)
    • ·đặt dụng cụ xuống (ví dụ: bút), qua đó ngừng việc đang làm bằng dụng cụ ấy
    • ·tiếp nhận (người trọ, v.v.); cho ở trọ trong nhà mình
    • ·tách biệt về không gian hoặc thời gian
    • ·làm trước việc gì đó
    • ·để cái gì đó ở một trạng thái nhất định; giữ cái gì đó ở một trạng thái nhất định
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • 買い物かいもの

    MÃI VẬT

    • ·việc mua sắm, hàng hóa đã mua
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 買うかうDạng trong bài: 買った

    MÃI

    • ·mua, mua sắm
    • ·đánh giá cao, coi trọng, có ý kiến tốt về, trân trọng, công nhận
    • ·chuốc lấy (cơn giận, sự khó chịu của ai đó, v.v.), gây ra (ví dụ sự chế nhạo), rước lấy (ví dụ sự khinh miệt), khơi dậy, làm dấy lên, giành được (thiện cảm của ai đó)
    • ·chấp nhận, nhận lấy, đảm nhận
    • ·trả tiền cho (gái mại dâm, geisha, v.v.)
    N5
  • 売るうるDạng trong bài: 売らなくて

    MẠI

    • ·bán
    • ·phản bội, bán đứng (bạn bè, đất nước, v.v.)
    • ·làm cho (bản thân) được biết đến, gây dựng (danh tiếng) cho bản thân
    • ·gây (đánh nhau, cãi vã, v.v.), khiêu khích, ép buộc ai đó phải nhận
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 住むすむDạng trong bài: 住み

    TRỤ

    • ·sống (của con người), cư trú, ở, sinh sống, cư ngụ
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あって
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 立つたつDạng trong bài: 立った

    LẬP

    • ·đứng dậy, đứng lên, dựng đứng (ví dụ tóc), chĩa lên
    • ·đứng (ở một vị trí; về người, cây, tòa nhà, v.v.), tọa lạc (ở, trên)
    • ·ở (trong khó khăn, dẫn đầu, v.v.), đặt mình (vào một vị trí hay tình huống), đảm nhận (một vị trí, chức vụ, v.v.), định vị bản thân
    • ·rời đi (để làm việc gì đó)
    • ·khởi hành (trong một chuyến đi, v.v.), lên đường, ra đi, xuất phát
    • ·cắm vào (về mũi tên, gai, v.v.), đâm xuyên
    • ·hình thành (về sương mù, sóng, v.v.), tạo thành (về hơi nước, bọt, v.v.), xuất hiện (về cầu vồng, mây, v.v.), nổi lên (về khói, sóng, v.v.), bắt đầu thổi (về gió, làn gió, v.v.)
    • ·lan truyền (về tin đồn, danh tiếng, v.v.), trở nên được biết đến rộng rãi
    • ·ra ứng cử, tranh cử
    • ·hành động, ra tay, đứng lên, tự thúc đẩy mình
    • ·cương cứng, trở nên cương cứng (ví dụ về đầu vú)
    • ·được thiết lập (về chính sách, kế hoạch, mục tiêu, v.v.), được hình thành
    • ·có hiệu lực (về lập luận, logic, v.v.), đứng vững, có cơ sở, được chứng minh (ví dụ về bằng chứng), hợp lý, có lý
    • ·được duy trì (về sinh kế, việc kinh doanh, v.v.), được giữ vững, tồn tại, được bảo toàn (về danh tiếng, danh dự, v.v.), được cứu vãn
    • ·bắt đầu (về một mùa), khởi đầu
    • ·được tổ chức (về một phiên chợ)
    • ·đóng lại (về cửa, cửa lùa, v.v.), được đóng lại, khép lại
    • ·là (kết quả của một phép chia)
    N5
  • うえ
    • ·phía trên, bên trên, lên trên
    • ·đỉnh, chóp, phần trên, đầu trên (ví dụ: của cầu thang)
    • ·bề mặt, trên bề mặt
    • ·phần nêu trên (trong văn bản), phần trước
    • ·cao hơn, tốt hơn, có địa vị hoặc cấp bậc cao hơn, thuộc tầng lớp trên
    • ·người lớn tuổi hơn, người cao niên hơn, bậc tiền bối
    • ·về phương diện..., xét về..., trong phạm vi liên quan đến..., khi... (ví dụ: khi say)
    • ·ngoài..., thêm vào..., hơn nữa..., cũng như...
    • ·sau khi..., ngay khi..., khi..., với... (ví dụ: với sự nhận thức đầy đủ), do kết quả của...
    • ·vì ..., giờ đây khi ..., bởi vì ...
    • ·đáng kính, đáng trọng, thân mến
    • ·hoàng đế, quân chủ, tướng quân, lãnh chúa daimyo
    N5
  • とし

    NIÊN

    • ·năm
    • ·tuổi, số tuổi
    • ·qua thời kỳ đỉnh cao, tuổi già
    N5
  • 取るとるDạng trong bài: 取って

    THỦ

    • ·lấy, nhặt lên, nắm, bắt, cầm giữ
    • ·chuyền, trao, đưa
    • ·nhận được, có được, thu được, giành được, kiếm được, lấy (ví dụ một kỳ nghỉ)
    • ·áp dụng (một phương pháp, đề xuất, v.v.), chọn (một biện pháp, thái độ, v.v.), lựa chọn
    • ·loại bỏ, dẹp bỏ, tháo ra
    • ·lấy đi, trộm, cướp
    • ·ăn, dùng (ví dụ bữa trưa), uống (ví dụ vitamin)
    • ·hái (ví dụ hoa), thu nhặt, chiết xuất (ví dụ nước ép), bắt (ví dụ cá), thu hoạch (mùa màng)
    • ·chiếm (thời gian, không gian), chiếm dụng, dành ra, để riêng
    • ·giữ chỗ, đặt trước, dành, để dành, giữ lại
    • ·hiểu (ví dụ một câu đùa), diễn giải, hiểu ra, nhận ra, nắm bắt
    • ·ghi lại, ghi chép
    • ·đặt mua dài hạn (ví dụ một tờ báo), đặt, mua, lấy
    • ·đặt hàng, cho giao đến
    • ·thu phí, phạt, thu (thuế)
    • ·cưới (ví dụ một người vợ), nhận (ví dụ một người học việc), nhận nuôi, tiếp nhận
    • ·nắm quyền kiểm soát, cầm (bánh lái)
    • ·thi đấu (trong sumo, bài, v.v.), chơi
    N5
  • どの
    • ·nào; theo cách nào
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 高いたかい

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • 住むすむ

    TRỤ

    • ·sống (của con người), cư trú, ở, sinh sống, cư ngụ
    N5
  • つけるDạng trong bài: つけ
    • ·gắn, ghép, nối, thêm vào, phụ thêm, đính, dán, buộc chặt, dán keo, gắn chặt, khâu vào, bôi (thuốc mỡ), áp vào
    • ·trang bị (cho một ngôi nhà)
    • ·mặc, đeo
    • ·viết nhật ký, ghi chép
    • ·định giá, ấn định (giá)
    • ·phân bổ, lập ngân sách, giao
    • ·cập sát vào
    • ·bố trí (dưới sự canh gác hoặc chăm sóc của bác sĩ)
    • ·đi theo (ai đó), bám theo, theo đuôi, rình rập
    • ·chất lên, tiếp thêm (can đảm)
    • ·để mắt đến
    • ·thiết lập (quan hệ hoặc sự hiểu biết)
    • ·bật (đèn)
    • ·ra hoa (của cây), kết trái
    • ·gắn vào, chơi một nước gắn kèm
    • ·làm mãnh liệt, làm dữ dội, làm mạnh mẽ
    • ·quen với (việc làm), quen thuộc với
    N5
  • 大きなおおきな

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    N5
  • 大きいおおきいDạng trong bài: 大きく

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • 住むすむDạng trong bài: 住もう

    TRỤ

    • ·sống (của con người), cư trú, ở, sinh sống, cư ngụ
    N5
  • いえ

    GIA

    • ·nhà, nơi ở, chỗ ở, tổ ấm
    • ·gia đình, hộ gia đình
    • ·dòng dõi, họ tộc
    N5
  • 考えるかんがえる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 普通ふつう

    PHỔ THÔNG

    • ·bình thường, thông thường, thường lệ, thường, phổ biến, trung bình
    • ·một cách bình thường, thông thường, thường, nói chung, phổ biến
    • ·tàu thường, tàu dừng ở mọi ga
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 合うあうDạng trong bài: 合った

    HỢP

    • ·hợp lại, hòa vào, hợp nhất, gặp nhau
    • ·vừa vặn, khớp, hợp, phù hợp, đúng
    • ·có lời, công bằng
    • ·làm ... cho nhau, cùng nhau làm ...
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • てん

    ĐIỂM

    • ·chấm, đốm, điểm, vết lấm tấm, dấu
    • ·điểm (trong kỳ thi, v.v.), xếp loại, số điểm
    • ·điểm (trong trò chơi), tỷ số, bàn thắng, lượt chạy ghi điểm
    • ·điểm
    • ·điểm, khía cạnh, vấn đề, chi tiết, phần, phương diện, cách, góc nhìn
    • ·dấu (câu) (ví dụ dấu phẩy, dấu chấm, dấu thập phân), chấm
    • ·nét "chấm" (trong chữ Hán)
    • ·lượng từ đếm điểm, dấu, bàn thắng, v.v.
    • ·lượng từ đếm hàng hóa, món đồ, quần áo, tác phẩm nghệ thuật, v.v.
    N4
  • 特にとくに

    ĐẶC

    • ·đặc biệt, nhất là, cụ thể là, rõ ràng
    N4
  • 決めるきめるDạng trong bài: 決めて

    QUYẾT

    • ·quyết định, chọn, xác định, quyết tâm, hạ quyết tâm, nhất quyết, dàn xếp, sắp đặt, đặt, bổ nhiệm, ấn định
    • ·giành chiến thắng quyết định, định đoạt (kết quả trận đấu)
    • ·kiên trì làm, làm cho tới cùng
    • ·luôn làm, đã thành thói quen làm
    • ·cho là hiển nhiên, giả định
    • ·ăn diện, ăn mặc bảnh bao, ăn mặc thật lộng lẫy
    • ·thực hiện thành công (một động tác thể thao, một tư thế trong khiêu vũ, v.v.), làm thành công
    • ·khóa chặt bằng đòn khóa hai tay (trong sumo, judo, v.v.)
    • ·ăn hoặc uống thứ gì đó, dùng ma túy bất hợp pháp
    N4
  • 立てるたてるDạng trong bài: 立てた

    LẬP

    • ·dựng đứng, dựng lên, thiết lập, xây dựng, nâng lên
    • ·đâm vào, chôn vào, đào vào
    • ·gây ra (tiếng động), tung ra (tin đồn), làm bốc lên (đám bụi, v.v.), gây nên
    • ·lập ra, thiết lập, xây dựng, phát triển, đề ra
    • ·đề cử (ứng viên chính trị), tôn làm lãnh đạo
    • ·đối xử kính trọng, dành cho ai sự công nhận xứng đáng, làm ai đó đẹp mặt, tránh làm ai đó mất mặt
    • ·mài sắc, làm rõ
    • ·đóng, khép lại
    • ·pha trà (matcha), thực hiện trà đạo
    • ·chia cho
    • ·làm ... một cách hăng hái
    N4
  • 場所ばしょ

    TRƯỜNG SỞ

    • ·nơi; địa điểm; chỗ; vị trí; khu vực
    • ·chỗ, không gian
    • ·giải đấu sumo
    N4
  • 将来しょうらい

    THƯƠNG LAI

    • ·tương lai, triển vọng (tương lai)
    • ·sự mang về (từ nước ngoài, vùng khác, v.v.)
    • ·gây ra, làm phát sinh, khiến, chuốc lấy
    N4
  • 経済けいざい

    KINH TẾ

    • ·nền kinh tế, kinh tế học
    • ·tài chính, tài chính cá nhân, hoàn cảnh tài chính
    • ·tính tiết kiệm, tiết kiệm, tằn tiện
    N4
  • 役に立つやくにたつ

    DỊCH LẬP

    • ·có ích, hữu dụng
    N4
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 価値かち

    GIÁ TRỊ

    • ·giá trị, sự đáng giá, công trạng
    N3
  • きん

    KIM

    • ·vàng (kim loại)
    • ·màu vàng kim
    • ·huy chương vàng, giải nhất
    • ·vật có giá trị lớn, thứ quý như vàng (ví dụ sự im lặng)
    • ·tiền, đồng tiền vàng
    • ·khoản tiền
    • ·thứ Sáu
    • ·cara (đơn vị đo độ tinh khiết của vàng), carat
    • ·kim (hành thứ tư trong Ngũ Hành)
    • ·nhà Kim (Trung Quốc; 1115-1234), triều Kim, triều Nữ Chân
    • ·quân kim tướng (cờ shogi)
    • ·tinh hoàn
    N3
  • 事情じじょう

    SỰ TÌNH

    • ·hoàn cảnh, điều kiện, tình huống, lý do, tình hình
    N3
  • 重要じゅうよう

    TRỌNG YẾU

    • ·quan trọng, thiết yếu, đáng kể, chủ yếu, then chốt, chính yếu
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • 環境かんきょう

    HOÀN CẢNH

    • ·môi trường, khung cảnh xung quanh, hoàn cảnh
    N3
  • 要素ようそ

    YẾU TỐ

    • ·thành phần, yếu tố, mục (ví dụ trong danh sách)
    • ·phần tử (ví dụ trong mảng), thành viên (ví dụ trong cấu trúc dữ liệu)
    N3
  • 必ずしもかならずしも

    TẤT

    • ·(không) phải lúc nào cũng, (không) nhất thiết, (không) hoàn toàn, (không) tất cả
    N3
  • 一致いっち

    NHẤT TRÍ

    • ·sự nhất trí, sự phù hợp, sự tương ứng, tính nhất quán, sự trùng hợp, sự ăn khớp
    • ·sự liên hiệp, sự đoàn kết, sự hợp tác
    N3
  • したがって
    • ·vì vậy, do đó, theo đó
    N3
  • 合わせるあわせるDạng trong bài: 合わせて

    HỢP

    • ·làm khớp (nhịp điệu, tốc độ, v.v.)
    • ·ghép lại, hợp nhất, kết hợp, cộng lại
    • ·đối mặt, đối diện (với ai)
    • ·so sánh, đối chiếu
    • ·khiến gặp phải (ví dụ số phận không may)
    • ·đặt cùng nhau, nối lại, chồng lên nhau
    • ·trộn, kết hợp
    • ·giao kiếm, chiến đấu
    N3
  • 判断はんだん

    PHÁN ĐOÁN

    • ·sự phán đoán, quyết định, kết luận, sự phân xử
    • ·bói toán
    • ·sự phán xét
    N3
  • 選択せんたく

    TUYỂN MÂN

    • ·sự lựa chọn, sự chọn lọc, phương án
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • 能力のうりょく

    NĂNG LỰC

    • ·năng lực, khả năng
    N3
  • 範囲はんい

    PHẠM VI

    • ·phạm vi, quy mô, lĩnh vực, tầm, khoảng
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 計画けいかく

    KẾ HOẠCH

    • ·kế hoạch, dự án, lịch trình, phương án, chương trình
    N3
  • 予測よそく

    DƯ TRẮC

    • ·dự đoán, ước tính
    N3
  • 見当けんとう

    KIẾN ĐANG

    • ·ước lượng, phỏng đoán, suy đoán, mục tiêu
    • ·phương hướng, phương vị
    • ·dấu định vị (in ấn)
    • ·khoảng, chừng, xấp xỉ
    N3
  • 変化へんか

    BIẾN HÓA

    • ·sự thay đổi, biến thiên, biến đổi, đột biến, chuyển tiếp, chuyển hóa
    • ·sự đa dạng, sự phong phú
    • ·biến cách, biến cách danh từ, chia động từ
    • ·henka; (giải thích) động tác né tránh sang bên khi bắt đầu trận đấu (sumo)
    N3
  • 備えるそなえるDạng trong bài: 備えて

    BỊ

    • ·trang bị, cung cấp, lắp đặt
    • ·chuẩn bị cho, làm công tác chuẩn bị cho, dự phòng cho
    • ·có đủ mọi thứ cần thiết, được phú cho, được trang bị
    • ·bẩm sinh có, có từ khi sinh ra
    N3
  • 予算よさん

    DƯ TOÁN

    • ·dự toán (chi phí), ngân sách
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 都会とかい

    ĐÔ HỘI

    • ·thành phố
    • ·Hội đồng Thủ đô Tokyo
    N3
  • 不安ふあん

    BẤT AN

    • ·sự lo âu; sự bất an; nỗi lo lắng; sự e ngại; nỗi sợ; cảm giác bất ổn; sự hồi hộp
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 終えるおえる

    CHUNG

    • ·kết thúc; làm xong; hoàn thành; đưa (thứ gì đó) đến hồi kết
    • ·tốt nghiệp
    • ·đi đến hồi kết; kết thúc
    • ·làm xong việc ...; xong việc ...
    N3
  • 住居じゅうきょ

    TRỤ CƯ

    • ·nơi ở; nhà; chỗ cư trú; địa chỉ
    N2
  • 重点じゅうてん

    TRỌNG ĐIỂM

    • ·điểm quan trọng, sự nhấn mạnh, trọng tâm, tầm quan trọng, ưu tiên
    • ·dấu lặp lại
    • ·dấu hai chấm (dấu câu)
    N2
  • 構造こうぞう

    CẤU TẠO

    • ·kết cấu, cấu trúc, cấu tạo, khung, tổ chức, mô hình
    N2
  • 照らすてらすDạng trong bài: 照らし

    CHIẾU

    • ·chiếu vào; soi sáng
    • ·so sánh (với); đối chiếu với
    N2
  • 組み立てるくみたてるDạng trong bài: 組み立てて

    TỔ LẬP

    • ·lắp ráp, ghép lại, dựng lên, xây dựng, kiến tạo, sáng tác (truyện, thơ, v.v.)
    • ·cấu thành (từ ngữ, câu văn, v.v.)
    N2
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 羽目になる(はめになる)N1

    Rốt cuộc rơi vào tình cảnh khó xử, bị buộc phải làm điều không mong muốn — 'rốt cuộc phải', 'lâm vào cảnh phải'.

    買った後で、何らかの事情で売らなくてはならない羽目になったときに、価値が減少していたのでは、大損害を被る。

    Nếu sau khi mua, vì lý do nào đó mà rơi vào tình thế buộc phải bán đi, nhưng lúc ấy giá trị căn nhà đã giảm thì sẽ phải chịu tổn thất rất lớn.

  • だの~だのN12 lần trong bài

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    だが、住居にとってより重要なのは、その有用性である。

    Tuy nhiên, điều quan trọng hơn đối với một nơi ở là tính hữu dụng của nó.

  • にあってN1

    Nêu bối cảnh, thời điểm hay hoàn cảnh đặc biệt mà chủ thể đang ở trong đó — "ở vào (hoàn cảnh)", "trong bối cảnh".

    住みやすさが必要なのはもちろんだが、自分のライフスタイルに合った構造になっているとか、生活のしやすい環境にあって利便性に富んでいるとかの点も、重要な要素である。

    Dĩ nhiên, nhà phải dễ sống, nhưng những yếu tố như kết cấu phù hợp với lối sống của bản thân, hay nằm trong một môi trường thuận tiện cho sinh hoạt và có tính tiện lợi cao cũng rất quan trọng.

  • までもない / までもなくN1

    Diễn tả việc không cần thiết phải làm đến mức X — 'không cần...; khỏi phải nói'

    もちろん、将来の経済状勢の大きな変化に備えて、予算を大きく下回る出費に抑えておくことも必要であることは、いうまでもない

    Dĩ nhiên, để đề phòng những biến động lớn của tình hình kinh tế trong tương lai, việc giữ mức chi tiêu thấp hơn đáng kể so với ngân sách dự kiến cũng là điều cần thiết, không cần phải nói thêm.

Các cấp độ khác29 mẫu
  • にしたがってN22 lần trong bài

    Diễn tả một việc thay đổi song song theo một việc khác, hoặc làm theo đúng quy tắc, chỉ dẫn, 'theo / tùy theo'.

    したがって、自分たちの考え方や行動様式に従い、それに照らし合わせて判断する必要がある。

    Vì vậy, cần phải phán đoán dựa trên cách suy nghĩ và cách hành động của chính mình, rồi đối chiếu căn nhà với những điều ấy.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    住居を買おうとするときは、その資産的な価値に重点を置いて考える人が多い。

    Khi định mua nhà, nhiều người thường suy nghĩ với trọng tâm đặt vào giá trị tài sản của căn nhà đó.

  • にとってN32 lần trong bài

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    普通の人にとっては、一生に一度の買い物とでもいうべきもので、多額の金を費やさなくてはならないので、当然のことだ。

    Với người bình thường, đây có thể coi là món đồ chỉ mua một lần trong đời và phải bỏ ra một khoản tiền rất lớn, nên điều đó cũng là đương nhiên.

  • はもちろんN3

    Nêu một điều hiển nhiên rồi thêm điều nữa — 'không chỉ X mà cả Y', 'X thì đương nhiên rồi, mà còn Y'.

    住みやすさが必要なのはもちろんだが、自分のライフスタイルに合った構造になっているとか、生活のしやすい環境にあって利便性に富んでいるとかの点も、重要な要素である。

    Dĩ nhiên, nhà phải dễ sống, nhưng những yếu tố như kết cấu phù hợp với lối sống của bản thân, hay nằm trong một môi trường thuận tiện cho sinh hoạt và có tính tiện lợi cao cũng rất quan trọng.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    特に、終の住処として考えるときには、自分たちの生き方をはっきりと見極め、その視点に立ったうえで、選択し決めていかなくてはならない。

    Đặc biệt khi coi đó là nơi ở cho đến cuối đời, chúng ta phải nhìn rõ cách mình muốn sống, đứng trên quan điểm đó rồi mới lựa chọn và quyết định.

  • 上でN3

    Hoàn tất một việc làm cơ sở cho việc tiếp theo, hoặc làm gì trong quá trình một hoạt động — 'sau khi / trong việc'.

    特に、終の住処として考えるときには、自分たちの生き方をはっきりと見極め、その視点に立ったうえで、選択し決めていかなくてはならない。

    Đặc biệt khi coi đó là nơi ở cho đến cuối đời, chúng ta phải nhìn rõ cách mình muốn sống, đứng trên quan điểm đó rồi mới lựa chọn và quyết định.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    自分たちの余生がどのようなものになるかについて、計画を立てたうえに想像力を働かせて、確実性の高い予測を組み立ててみる。

    Chúng ta nên lập kế hoạch xem quãng đời còn lại của mình sẽ như thế nào, đồng thời vận dụng trí tưởng tượng để xây dựng những dự đoán có độ chắc chắn cao.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    (山崎武也『シニアこそ都会に住もう——田舎暮らしは不安がいっぱい』による)

    (Theo Yamazaki Takeya, “Chính người cao tuổi càng nên sống ở thành phố — Cuộc sống nông thôn đầy những điều đáng lo”)

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (山崎武也『シニアこそ都会に住もう——田舎暮らしは不安がいっぱい』による

    (Theo Yamazaki Takeya, “Chính người cao tuổi càng nên sống ở thành phố — Cuộc sống nông thôn đầy những điều đáng lo”)

  • ときN43 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    住居を買おうとするときは、その資産的な価値に重点を置いて考える人が多い。

    Khi định mua nhà, nhiều người thường suy nghĩ với trọng tâm đặt vào giá trị tài sản của căn nhà đó.

  • 後で(あとで)N4

    Diễn tả làm việc gì đó sau, hoặc sau khi một việc khác diễn ra — 'sau; sau đó; sau khi'.

    買った後で、何らかの事情で売らなくてはならない羽目になったときに、価値が減少していたのでは、大損害を被る。

    Nếu sau khi mua, vì lý do nào đó mà rơi vào tình thế buộc phải bán đi, nhưng lúc ấy giá trị căn nhà đã giảm thì sẽ phải chịu tổn thất rất lớn.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    買った後で、何らかの事情で売らなくてはならない羽目になったときに、価値が減少していたのでは、大損害を被る。

    Nếu sau khi mua, vì lý do nào đó mà rơi vào tình thế buộc phải bán đi, nhưng lúc ấy giá trị căn nhà đã giảm thì sẽ phải chịu tổn thất rất lớn.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    だが、住居にとってより重要なのは、その有用性である。

    Tuy nhiên, điều quan trọng hơn đối với một nơi ở là tính hữu dụng của nó.

  • やすいN42 lần trong bài

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc dễ làm gì đó ('dễ ~').

    住みやすさが必要なのはもちろんだが、自分のライフスタイルに合った構造になっているとか、生活のしやすい環境にあって利便性に富んでいるとかの点も、重要な要素である。

    Dĩ nhiên, nhà phải dễ sống, nhưng những yếu tố như kết cấu phù hợp với lối sống của bản thân, hay nằm trong một môi trường thuận tiện cho sinh hoạt và có tính tiện lợi cao cũng rất quan trọng.

  • が必要(がひつよう)N4

    Diễn tả điều gì đó là cần thiết, bắt buộc phải có — 'cần X'.

    住みやすさが必要なのはもちろんだが、自分のライフスタイルに合った構造になっているとか、生活のしやすい環境にあって利便性に富んでいるとかの点も、重要な要素である。

    Dĩ nhiên, nhà phải dễ sống, nhưng những yếu tố như kết cấu phù hợp với lối sống của bản thân, hay nằm trong một môi trường thuận tiện cho sinh hoạt và có tính tiện lợi cao cũng rất quan trọng.

  • とか~とかN42 lần trong bài

    Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ — 'nào là X nào là Y', 'chẳng hạn như X, Y'.

    住みやすさが必要なのはもちろんだが、自分のライフスタイルに合った構造になっているとか、生活のしやすい環境にあって利便性に富んでいるとかの点も、重要な要素である。

    Dĩ nhiên, nhà phải dễ sống, nhưng những yếu tố như kết cấu phù hợp với lối sống của bản thân, hay nằm trong một môi trường thuận tiện cho sinh hoạt và có tính tiện lợi cao cũng rất quan trọng.

  • 必要がある(ひつようがある)N4

    Diễn đạt rằng cần phải làm việc gì đó — 'cần phải, có nhu cầu'.

    したがって、自分たちの考え方や行動様式に従い、それに照らし合わせて判断する必要がある

    Vì vậy, cần phải phán đoán dựa trên cách suy nghĩ và cách hành động của chính mình, rồi đối chiếu căn nhà với những điều ấy.

  • 〜ていくN42 lần trong bài

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    特に、終の住処として考えるときには、自分たちの生き方をはっきりと見極め、その視点に立ったうえで、選択し決めていかなくてはならない。

    Đặc biệt khi coi đó là nơi ở cho đến cuối đời, chúng ta phải nhìn rõ cách mình muốn sống, đứng trên quan điểm đó rồi mới lựa chọn và quyết định.

  • 〜てくるN43 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    年を取ってくれば、当然のことながら、行動する能力は衰えてきて、動き回る範囲は狭まってくる。

    Khi tuổi tác tăng lên, lẽ đương nhiên khả năng vận động sẽ suy giảm và phạm vi đi lại cũng thu hẹp dần.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    年を取ってくれば、当然のことながら、行動する能力は衰えてきて、動き回る範囲は狭まってくる。

    Khi tuổi tác tăng lên, lẽ đương nhiên khả năng vận động sẽ suy giảm và phạm vi đi lại cũng thu hẹp dần.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    自分たちの余生がどのようなものになるかについて、計画を立てたうえに想像力を働かせて、確実性の高い予測を組み立ててみる。

    Chúng ta nên lập kế hoạch xem quãng đời còn lại của mình sẽ như thế nào, đồng thời vận dụng trí tưởng tượng để xây dựng những dự đoán có độ chắc chắn cao.

  • 〜てみるN4

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    自分たちの余生がどのようなものになるかについて、計画を立てたうえに想像力を働かせて、確実性の高い予測を組み立ててみる

    Chúng ta nên lập kế hoạch xem quãng đời còn lại của mình sẽ như thế nào, đồng thời vận dụng trí tưởng tượng để xây dựng những dự đoán có độ chắc chắn cao.

  • 〜さN42 lần trong bài

    Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ hay tính chất — 'độ/sự ~' (như 高さ 'độ cao', 重さ 'độ nặng').

    その未来図に従って、住むべき場所の見当をつけ、住居の大きさや構造などを決めていく。

    Dựa vào bức tranh tương lai đó, ta xác định khu vực mình nên sống rồi quyết định diện tích, kết cấu của căn nhà và những yếu tố tương tự.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    その未来図に従って、住むべき場所の見当をつけ、住居の大きさや構造などを決めていく。

    Dựa vào bức tranh tương lai đó, ta xác định khu vực mình nên sống rồi quyết định diện tích, kết cấu của căn nhà và những yếu tố tương tự.

  • 〜ておくN4

    Thể て của động từ cộng với 置く, làm sẵn việc gì để chuẩn bị trước hoặc để nguyên ở trạng thái đó — 'làm sẵn/để sẵn ...'.

    もちろん、将来の経済状勢の大きな変化に備えて、予算を大きく下回る出費に抑えておくことも必要であることは、いうまでもない。

    Dĩ nhiên, để đề phòng những biến động lớn của tình hình kinh tế trong tương lai, việc giữ mức chi tiêu thấp hơn đáng kể so với ngân sách dự kiến cũng là điều cần thiết, không cần phải nói thêm.

  • なくてはならないN53 lần trong bài

    Diễn tả nghĩa vụ, thường là quy tắc hay điều tất yếu — 'phải làm'.

    普通の人にとっては、一生に一度の買い物とでもいうべきもので、多額の金を費やさなくてはならないので、当然のことだ。

    Với người bình thường, đây có thể coi là món đồ chỉ mua một lần trong đời và phải bỏ ra một khoản tiền rất lớn, nên điều đó cũng là đương nhiên.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    普通の人にとっては、一生に一度の買い物とでもいうべきもので、多額の金を費やさなくてはならないので、当然のことだ。

    Với người bình thường, đây có thể coi là món đồ chỉ mua một lần trong đời và phải bỏ ra một khoản tiền rất lớn, nên điều đó cũng là đương nhiên.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    住みやすさが必要なのはもちろんだが、自分のライフスタイルに合った構造になっているとか、生活のしやすい環境にあって利便性に富んでいるとかの点も、重要な要素である。

    Dĩ nhiên, nhà phải dễ sống, nhưng những yếu tố như kết cấu phù hợp với lối sống của bản thân, hay nằm trong một môi trường thuận tiện cho sinh hoạt và có tính tiện lợi cao cũng rất quan trọng.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    (注3)終の住処:人生を終えるまで住む家

    (Chú thích 3) Nơi ở cuối đời: ngôi nhà để sống cho đến cuối cuộc đời

Chia sẻ:

Bình luận