Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #477
2

しゅんむかさいきんストレスよわのは、それまで発達はったつていてきストレスさらされるけいけんじゅうぶんへてこなかったことふかかんけいしているしかもそれは、かれしゃかいじゅうぶんこなかったことひとというのも10だいぜんはんまでは、それまでせいかつけんよりひろしゃかいてきぶんみゃくなかいかにしてじつげんさせるというだいなかで、もっともつよストレスあじからほかならない

ただしこう信男のぶおちちおやりょくによる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者は、思春期を迎える前の子どもにとってどんな経験が必要だと考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng5 từ
  • 遂げるとげるDạng trong bài: 遂げて

    TOẠI

    • ·hoàn thành; đạt được; thực hiện
    • ·đạt đến (một kết quả nhất định); đi đến; kết thúc với
    N1
  • いかに
    • ·như thế nào; bằng cách nào
    • ·đến mức nào; bao nhiêu
    • ·dù đến mức nào; bất kể thế nào
    • ·này; ê
    N1
  • 自己じこ

    TỰ KỶ

    • ·bản thân; chính mình
    N1
  • 課題かだい

    KHÓA ĐỀ

    • ·chủ đề, đề tài, vấn đề, sự việc
    • ·bài tập về nhà, bài tập được giao
    • ·vấn đề (cần giải quyết), nhiệm vụ, thử thách, câu hỏi
    • ·tuyến đường (trong leo núi, leo tảng đá, v.v.), bài toán
    N1
  • 取り組むとりくむ

    THỦ TỔ

    • ·vật lộn với; đấu vật với; tham gia một trận đấu; được xếp đấu với
    • ·bắt tay giải quyết (ví dụ: một vấn đề); đương đầu với; nỗ lực làm
    N1
Các cấp độ khác26 từ
  • 弱いよわい

    NHƯỢC

    • ·yếu, mỏng manh, mảnh mai, dịu nhẹ, không thành thạo, nhạt (rượu)
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 出るでるDạng trong bài: 出て

    XUẤT

    • ·rời đi, ra khỏi, đi ra, đi ra ngoài, thoát ra
    • ·khởi hành, lên đường, xuất phát
    • ·tiến lên phía trước
    • ·đi đến, tới được, dẫn đến, đạt tới
    • ·xuất hiện, hiện ra, ló ra, nổi lên, hiện lên, xuất đầu lộ diện, được tìm thấy, bị phát hiện, được khám phá, bị phơi bày, hiển hiện, được trưng bày
    • ·xuất hiện (trên ấn phẩm), được xuất bản, được công bố, được phát hành, được liệt kê, ra mắt
    • ·tham dự, tham gia, dự phần, ghi danh (một sự kiện), thi đấu, biểu diễn
    • ·được nêu ra, được bày tỏ, được nhắc đến, được đề cập, được đưa ra
    • ·bán được
    • ·vượt quá, vượt qua
    • ·thò ra, nhô ra
    • ·bùng phát, xảy ra, bắt đầu, bắt nguồn
    • ·được sản xuất
    • ·đến từ, bắt nguồn từ
    • ·được ban cho, nhận được, được trao, được cung cấp, được trình lên, được nộp, được giao nộp, được chi trả
    • ·trả lời (điện thoại, cửa, v.v.), tiếp
    • ·tỏ thái độ, hành động, cư xử
    • ·tăng tốc (tốc độ, v.v.), gia tăng
    • ·chảy ra (ví dụ nước mắt), tuôn, rỉ máu
    • ·tốt nghiệp
    • ·xuất tinh, ra
    N5
  • 広いひろい

    QUẢNG

    • ·rộng rãi, bao la, rộng
    N5
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 強いつよいDạng trong bài: 強く

    CƯỜNG

    • ·mạnh, mạnh mẽ, có năng lực, hống hách, cứng rắn
    • ·khỏe, cường tráng, có sức mạnh, khỏe mạnh, vạm vỡ
    • ·giỏi (về), thành thạo, am hiểu
    • ·có thể xử lý được, biết cách đối phó (với), bền (chống lại), có sức đề kháng (với), dẻo dai
    • ·chắc, cứng, vững chắc
    • ·mãnh liệt, mạnh, dữ dội, cao
    • ·đáng tin cậy, đáng tin
    N5
  • 迎えるむかえるDạng trong bài: 迎えた

    NGHÊNH

    • ·ra đón, tiếp đón, chào đón, chào hỏi, nghênh đón, đón chào
    • ·cho gọi, triệu tập, mời
    • ·tiếp nhận (ví dụ như một thành viên của nhóm hoặc gia đình), rước (ví dụ cưới vợ)
    • ·đến (một thời điểm, một mốc trong đời, v.v.), bước vào (một giai đoạn mới, thời đại mới, v.v.), tiến gần đến (ví dụ cái chết)
    N4
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • 十分じゅうぶん

    THẬP PHÂN

    • ·đủ, đầy đủ, dư dả, thỏa đáng, vừa ý
    • ·một cách đầy đủ, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tốt, hoàn hảo
    • ·sự chia thành mười phần
    N4
  • 深いふかいDạng trong bài: 深く

    THÂM

    • ·sâu
    • ·sâu sắc
    • ·rậm rạp; dày
    • ·gần gũi (mối quan hệ)
    • ·mãnh liệt; mạnh
    • ·muộn
    N4
  • 関係かんけい

    QUAN HỆ

    • ·quan hệ, mối quan hệ, sự liên kết
    • ·sự tham gia, sự dính líu, sự liên can
    • ·ảnh hưởng, tác động
    • ·quan hệ tình dục, mối quan hệ tình dục
    • ·liên quan đến, có liên hệ với
    N4
  • 発達はったつ

    BÁT ĐẠT

    • ·sự phát triển, sự tăng trưởng
    • ·sự tiến bộ, sự phát triển, sự tiến lên
    • ·sự mở rộng (của bão, vùng áp thấp, v.v.)
    • ·khuyết tật phát triển, người khuyết tật phát triển
    N3
  • 適度てきど

    THÍCH ĐỘ

    • ·vừa phải (mức độ), thích hợp (lượng), điều độ, phù hợp
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • へるDạng trong bài: へて
    • ·giảm (về kích thước hoặc số lượng), suy giảm, giảm bớt
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • しかも
    • ·hơn nữa, ngoài ra
    • ·tuy vậy, thế mà
    N3
  • 等しいひとしい

    ĐẲNG

    • ·bằng nhau; giống hệt; như nhau
    • ·không khác gì; y như; tương đương
    N3
  • 実現じつげん

    THỰC HIỆN

    • ·sự triển khai (ví dụ: một hệ thống), sự hiện thực hóa, sự thực hiện
    N3
  • もっとも
    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • 父親ちちおや

    PHỤ THÂN

    • ·cha, bố
    N3
  • 過程かてい

    QUÁ TRÌNH

    • ·quá trình, tiến trình, cơ chế
    N2
  • 文脈ぶんみゃく

    VĂN MẠCH

    • ·ngữ cảnh (của một đoạn văn), mạch suy nghĩ
    • ·bối cảnh (của một sự việc, sự kiện, v.v.), hoàn cảnh, nền tảng
    N2
  • 味わうあじわう

    VỊ

    • ·nếm, thưởng thức, nhấm nháp
    • ·thưởng thức; tận hưởng; nhấm nháp; lĩnh hội
    • ·trải nghiệm; trải qua; nếm trải (ví dụ chiến thắng); biết đến (ví dụ nỗi đau)
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • いかにN1

    Phó từ trang trọng nhấn mạnh mức độ hoặc cách thức — '~ như thế nào', hoặc kết hợp 〜ても là 'dù ~ đến đâu'.

    というのも、10代前半までの子どもは、それまでの生活圏を出てより広い社会的文脈のなかでいかにして自己を実現させるかという課題に取り組むなかで、もっとも強くストレスを味わうからにほかならない。

    Bởi vì trẻ em cho đến đầu tuổi thiếu niên cảm nhận căng thẳng mạnh mẽ nhất chính trong quá trình rời khỏi phạm vi sinh hoạt quen thuộc, bước vào một bối cảnh xã hội rộng lớn hơn và đối mặt với nhiệm vụ làm thế nào để hiện thực hóa bản thân trong đó.

Các cấp độ khác9 mẫu
  • しかもN2

    Liên từ bổ sung thêm một ý (thường mạnh hơn) — 'hơn nữa, vả lại'.

    しかもそれは、彼らが社会化を十分に遂げてこなかったことと等しい。

    Hơn nữa, điều đó cũng đồng nghĩa với việc các em chưa hoàn thành đầy đủ quá trình xã hội hóa.

  • にほかならないN2

    Khẳng định dứt khoát rằng đó chính là X chứ không gì khác, "chẳng qua chính là / không gì khác ngoài".

    というのも、10代前半までの子どもは、それまでの生活圏を出てより広い社会的文脈のなかでいかにして自己を実現させるかという課題に取り組むなかで、もっとも強くストレスを味わうからにほかならない

    Bởi vì trẻ em cho đến đầu tuổi thiếu niên cảm nhận căng thẳng mạnh mẽ nhất chính trong quá trình rời khỏi phạm vi sinh hoạt quen thuộc, bước vào một bối cảnh xã hội rộng lớn hơn và đối mặt với nhiệm vụ làm thế nào để hiện thực hóa bản thân trong đó.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    というのも、10代前半までの子どもは、それまでの生活圏を出てより広い社会的文脈のなかでいかにして自己を実現させるかという課題に取り組むなかで、もっとも強くストレスを味わうからにほかならない。

    Bởi vì trẻ em cho đến đầu tuổi thiếu niên cảm nhận căng thẳng mạnh mẽ nhất chính trong quá trình rời khỏi phạm vi sinh hoạt quen thuộc, bước vào một bối cảnh xã hội rộng lớn hơn và đối mặt với nhiệm vụ làm thế nào để hiện thực hóa bản thân trong đó.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (正高信男『父親力』による

    (Theo Masataka Nobuo, “Sức mạnh của người cha”)

  • 〜てくるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    思春期を迎えた最近の子どもがストレスに弱いのは、それまでの発達過程で適度にストレスにさらされる経験を十分にへてこなかったことが深く関係している。

    Việc trẻ em ngày nay khi bước vào tuổi dậy thì dễ bị tổn thương bởi căng thẳng có liên quan sâu sắc đến việc trong quá trình phát triển trước đó, các em chưa trải qua đầy đủ những tình huống phải đối mặt với một mức độ căng thẳng vừa phải.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    というのも、10代前半までの子どもは、それまでの生活圏を出てより広い社会的文脈のなかでいかにして自己を実現させるかという課題に取り組むなかで、もっとも強くストレスを味わうからにほかならない。

    Bởi vì trẻ em cho đến đầu tuổi thiếu niên cảm nhận căng thẳng mạnh mẽ nhất chính trong quá trình rời khỏi phạm vi sinh hoạt quen thuộc, bước vào một bối cảnh xã hội rộng lớn hơn và đối mặt với nhiệm vụ làm thế nào để hiện thực hóa bản thân trong đó.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    というのも、10代前半までの子どもは、それまでの生活圏を出てより広い社会的文脈のなかでいかにして自己を実現させるかという課題に取り組むなかで、もっとも強くストレスを味わうからにほかならない。

    Bởi vì trẻ em cho đến đầu tuổi thiếu niên cảm nhận căng thẳng mạnh mẽ nhất chính trong quá trình rời khỏi phạm vi sinh hoạt quen thuộc, bước vào một bối cảnh xã hội rộng lớn hơn và đối mặt với nhiệm vụ làm thế nào để hiện thực hóa bản thân trong đó.

  • までN53 lần trong bài

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    思春期を迎えた最近の子どもがストレスに弱いのは、それまでの発達過程で適度にストレスにさらされる経験を十分にへてこなかったことが深く関係している。

    Việc trẻ em ngày nay khi bước vào tuổi dậy thì dễ bị tổn thương bởi căng thẳng có liên quan sâu sắc đến việc trong quá trình phát triển trước đó, các em chưa trải qua đầy đủ những tình huống phải đối mặt với một mức độ căng thẳng vừa phải.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    思春期を迎えた最近の子どもがストレスに弱いのは、それまでの発達過程で適度にストレスにさらされる経験を十分にへてこなかったことが深く関係している

    Việc trẻ em ngày nay khi bước vào tuổi dậy thì dễ bị tổn thương bởi căng thẳng có liên quan sâu sắc đến việc trong quá trình phát triển trước đó, các em chưa trải qua đầy đủ những tình huống phải đối mặt với một mức độ căng thẳng vừa phải.

Chia sẻ:

Bình luận