Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn dàiMã bài #472
2

ここたいせつなのは、とりわけがくげんかいしっかりさだ人間的にんげんてきぜんたいほんとにわたうるてつがくてきたちすることあるというのは、がくてきは、ふたげんかいそのげんかいないしかからある

ひとがくてきは、たいしょうはなだいさんしゃてきたちで、ぶんかかない客観的きゃっかんてきしょうとしてながしかもかならそのつどとくていかんてんからだけたいしょうあつかぶんかんしんそくめんだけそれがいきょくめんしゃしょう(注)し、けっしてたいしょうぜんたいとはしないのであるだからがくすすと、さいぶんひっなりとなりけんきゅうしつやっていることが、たがまったくなるせんもんとくしゅが、がくうんめいありいかにがくさいさけも、根本的こんぽんてきには①このけいこうにはそれちょうどきんだいてきびょういんで、びょうあつかしょもんが、ないとうとうとしてこまにんげんぜんたいあつかくれるしょそんざいしないのと、どうようある

ふたには、がくてきは、たいしょうを、ぶんかんけいことがらとしてあつか客観性きゃっかんせいそのとくしょくなしているのでそこでは、わたしが、としてしゅたいてきけつだんして実践的じっせんてきゆくこうもんだいを、ほんしつてきあつかことできないのであるというのもあるじょうきょうなかで、いかにべきかをよくかんがけつだんし、こうしてゆくためには、かたすえよくじゅくりょしてもはやと、いまだしょうらいとをおさながらげんざいじょうきょうなかはいゆかねばならないしかしそのようものおさながらおくたいあつおもいだつつこうすることは、かくてきげんざいじつけんしょうされることによってのみかくじつせいするがく実証性じっしょうせいとは、まったく別個べっこことがらからある客観的きゃっかんてきじつかくにんのみだいかんががくげんと、じんせいみぎべきひだりべきかにおもなやこうしゃたちとは、別個べっこことがらある。②がくは、いかにべきというこうしゃもんだいを、ほんしつてきあつかことできないのである

したがってがくとはべつそんざいぜんたいおさかいかたげんてきぜんたいこうりょしてかいかんはぐくどうそのなかで、にんげんいかにべきあるのかというにんげんしゅたいてきこうこんぽんこうきゅうしてじんせいかんけいせいするところに、てつがくてきほんしつてきせいりつこんきょあることなるてつがくいともとしんじつとは、こうしたじんせいかんかいかん根本的こんぽんてきほかならない

わたなべろうげんだいてつがくによる

ちゅうしゃしょうする

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1科学的にものごとを見るということを、筆者はどのようにとらえているか。
  2. 2この傾向とあるが、どのような傾向か。
  3. 3科学は、いかに生きるべきかという後者の問題を、本質的に扱うことができないとあるが、なぜか。
  4. 4哲学的知の重要性はどこにあるか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng19 từ
  • とりわけ
    • ·đặc biệt, nhất là, trên hết
    • ·việc chia phần (chia khẩu phần ăn)
    N1
  • 見渡すみわたすDạng trong bài: 見渡し

    KIẾN ĐỘ

    • ·phóng tầm mắt nhìn bao quát; quan sát toàn cảnh; nhìn rộng khắp
    N1
  • 観点かんてん

    QUAN ĐIỂM

    • ·quan điểm; góc nhìn; lập trường; cách nhìn; góc độ
    N1
  • 側面そくめん

    TRẮC DIỆN

    • ·mặt bên; sườn; mặt nhìn nghiêng; góc nhìn phụ; bên
    • ·khía cạnh; chiều kích
    N1
  • やるDạng trong bài: やって
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
  • 運命うんめい

    VẬN MỆNH

    • ·số phận; định mệnh; vận số
    N1
  • いかに
    • ·như thế nào; bằng cách nào
    • ·đến mức nào; bao nhiêu
    • ·dù đến mức nào; bất kể thế nào
    • ·này; ê
    N1
  • しょ

    CHƯ

    • ·đa dạng; nhiều; một vài
    N1
  • 部門ぶもん

    BỘ MÔN

    • ·bộ phận (của một nhóm lớn hơn); chi nhánh; lĩnh vực; lớp (lớp con); nhóm; hạng mục; phòng ban
    N1
  • 事柄ことがら

    SỰ BÍNH

    • ·vấn đề; sự việc; công việc; tình huống
    N1
  • 自己じこ

    TỰ KỶ

    • ·bản thân; chính mình
    N1
  • 決断けつだん

    QUYẾT ĐOÁN

    • ·quyết định, sự quả quyết
    N1
  • 行為こうい

    HÀNH VI

    • ·hành động; việc làm; hành vi
    N1
  • もはや
    • ·đã; giờ đây
    • ·không còn; không còn nữa
    N1
  • 視野しや

    THỊ DÃ

    • ·trường nhìn; tầm nhìn
    • ·quan niệm (ví dụ: về cuộc sống); tầm hiểu biết
    N1
  • 根本こんぽん

    CĂN BỔN

    • ·gốc rễ, nguồn gốc, khởi nguồn
    • ·nền tảng, cơ sở, bản chất
    N1
  • 形成けいせい

    HÌNH THÀNH

    • ·sự hình thành, sự tạo khuôn, sự cấu thành, sự thành hình, sự định hình
    • ·sự sửa chữa (ví dụ bằng phẫu thuật thẩm mỹ), sự thay thế, phẫu thuật tạo hình
    N1
  • 根拠こんきょ

    CĂN CỨ

    • ·cơ sở, căn cứ, nền tảng, lý do, thẩm quyền
    • ·căn cứ hoạt động
    • ·căn cứ (của một nhóm quân cờ vây)
    N1
  • 真実しんじつ

    CHÂN THỰC

    • ·sự thật; thực tế
    • ·thực sự; quả thực
    • ·chân lý tuyệt đối
    N1
Các cấp độ khác101 từ
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 大切たいせつ

    ĐẠI THIẾT

    • ·quan trọng, đáng kể, hệ trọng, then chốt
    • ·quý giá, có giá trị, thân quý, được trân trọng, yêu quý
    • ·cẩn thận
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 二つふたつ

    NHỊ

    • ·hai
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持ち

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持たない

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見よう

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • となり

    LÂN

    • ·kế bên, liền kề, sát cạnh
    • ·nhà bên cạnh, nhà hàng xóm, hàng xóm sát vách
    N5
  • 分かるわかるDạng trong bài: 分からなく

    PHÂN

    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • ちょうど
    • ·đúng, chính xác, vừa vặn, đúng lúc, may mắn
    • ·hệt như, như thể, như là
    N5
  • 病院びょういん

    BỆNH VIỆN

    • ·bệnh viện; phòng khám; phòng mạch bác sĩ; phòng khám của bác sĩ; trạm xá
    N5
  • 病気びょうき

    BỆNH KHÍ

    • ·bệnh tật (thường không bao gồm các bệnh nhẹ, ví dụ cảm lạnh thông thường); căn bệnh; sự ốm đau
    • ·thói xấu; hành vi xấu; điểm yếu; khuyết điểm
    • ·điên rồ; mất trí; rối loạn; hâm dở
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • いまだ
    • ·vẫn còn; cho đến nay; chỉ
    • ·(chưa)
    • ·hơn; (còn) hơn nữa
    • ·ít nhất; tương đối; khá
    • ·chưa xong; chưa hoàn thành; chưa làm xong
    N5
  • 入るはいるDạng trong bài: 入って

    NHẬP

    • ·vào, đi vào, bước vào, tiến vào, đến nơi
    • ·gia nhập (câu lạc bộ, công ty, v.v.), vào (trường đại học, quân đội, v.v.), ghi danh (vào), bước vào (ví dụ chính trị), dấn thân vào
    • ·được chứa trong, được bao gồm trong, ở bên trong (ví dụ một chiếc hộp), thuộc một đề mục, thuộc một loại
    • ·vừa vặn (trong hộp đựng, tòa nhà, v.v.), chứa được, chứa đựng được
    • ·được giới thiệu, được đưa vào, được lắp đặt
    • ·được nhận, thu được
    • ·được ghi (điểm), giành được (phiếu bầu)
    • ·bật lên, bắt đầu hoạt động, bắt đầu vận hành
    • ·bước vào (một tháng, mùa, v.v.), đạt đến (ví dụ cao trào), đi đến (ví dụ chủ đề chính), bước vào (ví dụ đàm phán), bắt đầu (làm), khởi đầu
    • ·hình thành (vết nứt, khe nứt, v.v.), phát triển
    • ·được dồn vào (nỗ lực, tinh thần, cảm xúc, v.v.), được vận dụng (ví dụ sức lực)
    • ·được pha xong (trà, cà phê, v.v.), được làm xong
    • ·vào cơ thể (rượu), trở nên say
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 熱いあつい

    NHIỆT

    • ·nóng (khi chạm vào)
    • ·nồng nhiệt (cảm xúc, v.v.), sôi nổi, nóng bỏng (ví dụ ánh mắt)
    • ·nóng nảy (ví dụ: tính khí)
    • ·hăng hái, nhiệt tình, sục sôi
    • ·dữ dội, gay gắt, cực độ
    • ·nóng hổi (chủ đề), được quan tâm
    N5
  • 有るある

    HỮU

    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 立つたつDạng trong bài: 立って

    LẬP

    • ·đứng dậy, đứng lên, dựng đứng (ví dụ tóc), chĩa lên
    • ·đứng (ở một vị trí; về người, cây, tòa nhà, v.v.), tọa lạc (ở, trên)
    • ·ở (trong khó khăn, dẫn đầu, v.v.), đặt mình (vào một vị trí hay tình huống), đảm nhận (một vị trí, chức vụ, v.v.), định vị bản thân
    • ·rời đi (để làm việc gì đó)
    • ·khởi hành (trong một chuyến đi, v.v.), lên đường, ra đi, xuất phát
    • ·cắm vào (về mũi tên, gai, v.v.), đâm xuyên
    • ·hình thành (về sương mù, sóng, v.v.), tạo thành (về hơi nước, bọt, v.v.), xuất hiện (về cầu vồng, mây, v.v.), nổi lên (về khói, sóng, v.v.), bắt đầu thổi (về gió, làn gió, v.v.)
    • ·lan truyền (về tin đồn, danh tiếng, v.v.), trở nên được biết đến rộng rãi
    • ·ra ứng cử, tranh cử
    • ·hành động, ra tay, đứng lên, tự thúc đẩy mình
    • ·cương cứng, trở nên cương cứng (ví dụ về đầu vú)
    • ·được thiết lập (về chính sách, kế hoạch, mục tiêu, v.v.), được hình thành
    • ·có hiệu lực (về lập luận, logic, v.v.), đứng vững, có cơ sở, được chứng minh (ví dụ về bằng chứng), hợp lý, có lý
    • ·được duy trì (về sinh kế, việc kinh doanh, v.v.), được giữ vững, tồn tại, được bảo toàn (về danh tiếng, danh dự, v.v.), được cứu vãn
    • ·bắt đầu (về một mùa), khởi đầu
    • ·được tổ chức (về một phiên chợ)
    • ·đóng lại (về cửa, cửa lùa, v.v.), được đóng lại, khép lại
    • ·là (kết quả của một phép chia)
    N5
  • みぎ

    HỮU

    • ·bên phải, phía bên phải
    • ·tay phải
    • ·phần trên (trong văn bản viết dọc), điều nêu trên
    • ·cánh hữu, người theo phái hữu
    • ·cái tốt hơn (trong hai cái)
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ひだり

    TẢ

    • ·bên trái, phía bên trái
    • ·tay trái
    • ·phe cánh tả, người theo phái tả
    • ·sự ưa thích rượu, người hay uống rượu
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • 科学かがく

    KHOA HỌC

    • ·khoa học
    • ·suy nghĩ một cách khoa học, tư duy theo hướng khoa học
    N4
  • しっかり
    • ·chặt (nắm giữ), chắc chắn, vững chắc
    • ·kiên cố (xây dựng), vững chãi, chắc nịch, ổn định
    • ·đúng cách, tốt, đầy đủ, chăm chỉ (làm việc, v.v.), trọn vẹn, hoàn toàn
    • ·đáng tin cậy, chắc chắn, điềm tĩnh, khôn ngoan, sáng suốt, khéo léo
    N4
  • 必ずかならず

    TẤT

    • ·luôn luôn, không ngoại lệ, nhất thiết, chắc chắn, không sai lần nào, dứt khoát, không thay đổi
    N4
  • 以外いがい

    DĨ NGOẠI

    • ·ngoại trừ, trừ (ra), ngoài ra, khác với, bên cạnh, thêm vào đó
    • ·bên ngoài (một ranh giới, phạm vi, v.v.)
    N4
  • けっして
    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • 進むすすむ

    TIẾN

    • ·tiến lên, đi về phía trước
    • ·đi trước, vượt lên trước
    • ·tiến bộ, cải thiện
    • ·sâu sắc hơn, tăng cao
    • ·chạy nhanh (đồng hồ), chạy sớm
    • ·tự nguyện làm
    N4
  • 研究室けんきゅうしつ

    NGHIÊN CỨU THẤT

    • ·phòng thí nghiệm
    • ·phòng hội thảo
    • ·phòng làm việc của giáo sư
    N4
  • 細かいこまかいDạng trong bài: 細かく

    TẾ

    • ·nhỏ
    • ·mịn, cực nhỏ
    • ·nhỏ nhặt, vụn vặt
    • ·nhạy cảm, chu đáo
    • ·cẩn thận, tiết kiệm, keo kiệt
    N4
  • 生きるいきるDạng trong bài: 生きて

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • 生きるいきる

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 将来しょうらい

    THƯƠNG LAI

    • ·tương lai, triển vọng (tương lai)
    • ·sự mang về (từ nước ngoài, vùng khác, v.v.)
    • ·gây ra, làm phát sinh, khiến, chuốc lấy
    N4
  • 大事だいじ

    ĐẠI SỰ

    • ·quan trọng, hệ trọng, then chốt
    • ·quý giá, quý báu
    • ·việc nghiêm trọng, sự cố lớn, vấn đề đáng quan ngại sâu sắc, khủng hoảng
    • ·đại sự, sự nghiệp lớn, việc lớn
    • ·an toàn, ổn
    N4
  • 考えるかんがえる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • 限界げんかい

    HẠN GIỚI

    • ·giới hạn, ranh giới
    N3
  • 全体ぜんたい

    TOÀN THỂ

    • ·toàn thể, toàn bộ
    • ·trước hết, ngay từ đầu
    • ·... quái gì (ví dụ: "cái quái gì thế?"), ... trên đời (ví dụ: "tại sao trên đời?"), ... trên trái đất này (ví dụ: "ai trên đời này?")
    N3
  • 立場たちば

    LẬP TRƯỜNG

    • ·vị thế, hoàn cảnh
    • ·quan điểm, lập trường, góc nhìn
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 対象たいしょう

    ĐỐI TƯỢNG

    • ·mục tiêu, đối tượng (thờ cúng, nghiên cứu, v.v.), đối tượng (chịu thuế, v.v.), phạm vi áp dụng
    N3
  • 眺めるながめるDạng trong bài: 眺め

    THIẾU

    • ·nhìn, ngắm, theo dõi, nhìn chằm chằm
    • ·phóng tầm mắt ra, nhìn bao quát, thưởng ngoạn (ví dụ: phong cảnh)
    • ·đứng ngoài nhìn, đứng nhìn, quan sát
    N3
  • しかも
    • ·hơn nữa, ngoài ra
    • ·tuy vậy, thế mà
    N3
  • 扱うあつかうDạng trong bài: 扱い

    TRÁP

    • ·đối xử với (một người); đối đãi; xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
    • ·xử lý (một vấn đề); giải quyết; quản lý
    • ·vận hành (ví dụ máy móc); thao tác; sử dụng
    • ·buôn bán; bán
    • ·đề cập (một chủ đề); bàn về; thảo luận; đưa ra
    • ·coi A là B
    • ·làm trung gian hòa giải (một cuộc tranh cãi)
    • ·quá sức đối với ai; thấy khó kiểm soát
    • ·bàn tán; ngồi lê đôi mách
    N3
  • 取り上げるとりあげるDạng trong bài: 取り上げ

    THỦ THƯỢNG

    • ·nhặt lên, cầm lên
    • ·chấp nhận (một đề xuất), đưa ra (một chủ đề), tiếp nhận, lắng nghe
    • ·nêu vấn đề về, biến thành vấn đề, đưa ra (như một điểm phê phán)
    • ·đưa tin (tin tức), tường thuật, làm chuyên đề
    • ·lấy đi, tịch thu, tước đoạt (của ai đó), thu hồi, tước tư cách, hủy bỏ
    • ·đỡ đẻ
    • ·thu (thuế)
    N3
  • まったく
    • ·thật sự, quả thật, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, hoàn hảo
    • ·quả thực
    • ·trời ơi
    N3
  • 叫ぶさけぶDạng trong bài: 叫ばれて

    KHIẾU

    • ·hét, kêu lên, gào, thét, la, thốt lên
    • ·kêu gọi ầm ĩ (ủng hộ hoặc phản đối), chủ trương, khăng khăng, phản đối, kêu gọi
    N3
  • 傾向けいこう

    KHUYNH HƯỚNG

    • ·khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng
    N3
  • 扱うあつかう

    TRÁP

    • ·đối xử với (một người); đối đãi; xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
    • ·xử lý (một vấn đề); giải quyết; quản lý
    • ·vận hành (ví dụ máy móc); thao tác; sử dụng
    • ·buôn bán; bán
    • ·đề cập (một chủ đề); bàn về; thảo luận; đưa ra
    • ·coi A là B
    • ·làm trung gian hòa giải (một cuộc tranh cãi)
    • ·quá sức đối với ai; thấy khó kiểm soát
    • ·bàn tán; ngồi lê đôi mách
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 扱うあつかうDạng trong bài: 扱って

    TRÁP

    • ·đối xử với (một người); đối đãi; xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
    • ·xử lý (một vấn đề); giải quyết; quản lý
    • ·vận hành (ví dụ máy móc); thao tác; sử dụng
    • ·buôn bán; bán
    • ·đề cập (một chủ đề); bàn về; thảo luận; đưa ra
    • ·coi A là B
    • ·làm trung gian hòa giải (một cuộc tranh cãi)
    • ·quá sức đối với ai; thấy khó kiểm soát
    • ·bàn tán; ngồi lê đôi mách
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • 同様どうよう

    ĐỒNG DẠNG

    • ·giống nhau, tương tự, (giống) như, bằng nhau
    N3
  • 状況じょうきょう

    TRẠNG HUỐNG

    • ·tình hình; tình thế; điều kiện; hoàn cảnh
    N3
  • 過去かこ

    QUÁ KHỨ

    • ·quá khứ, những ngày đã qua
    • ·quá khứ của một người (mà người đó muốn giữ kín)
    • ·thì quá khứ
    • ·kiếp trước
    N3
  • 収めるおさめるDạng trong bài: 収め

    THÂU

    • ·đặt vào, cất vào, đặt lại vào, giữ trong, lưu trữ trong, trả về chỗ cũ
    • ·đưa vào (tuyển tập, danh mục, v.v.), chứa đựng, xuất bản trong, ghi lại (trên phim)
    • ·đạt được (kết quả, thành công, v.v.), có được, thu được, giành được, thắng, kiếm được (lợi nhuận)
    • ·nộp (phí, thuế, v.v.), giao, cung cấp
    • ·nhận (quà hoặc tiền)
    • ·giữ (trong giới hạn)
    • ·dâng (cho đền thờ, thần linh, v.v.), hiến dâng
    • ·khuất phục, đàn áp, dàn xếp
    • ·kết thúc, hoàn tất, chấm dứt, đưa đến hồi kết
    N3
  • 現在げんざい

    HIỆN TẠI

    • ·hiện tại, thời điểm hiện tại, bây giờ
    • ·tính đến
    • ·thì hiện tại
    • ·thế giới này, cuộc đời này
    • ·thực sự tồn tại, tồn tại ngay bây giờ, tồn tại ngay trước mắt
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 記憶きおく

    KÍ ỨC

    • ·trí nhớ, sự nhớ lại, hồi ức
    • ·bộ nhớ, lưu trữ
    N3
  • 期待きたい

    KỲ ĐÃI

    • ·sự kỳ vọng, sự mong đợi, hy vọng
    • ·đầy triển vọng, đang lên, mới nổi
    N3
  • 抱くいだくDạng trong bài: 抱き

    BÃO

    • ·ôm trong vòng tay (ví dụ em bé), ôm ấp, ôm
    • ·mang trong lòng (ý nghĩ hay cảm xúc), ôm giữ, nuôi (nghi ngờ, hoài nghi, v.v.), mang (mối hận, ác cảm, v.v.), ấp ủ (hy vọng, ảo tưởng, v.v.), nuôi dưỡng (ví dụ tham vọng)
    N3
  • 事実じじつ

    SỰ THỰC

    • ·sự thật, sự thực, thực tế
    N3
  • 得るえるDạng trong bài: 得よう

    ĐẮC

    • ·có thể..., có khả năng...
    • ·có được, thu nhận, đạt được, kiếm được, giành được, thu lợi, bảo đảm, đạt tới
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 後者こうしゃ

    HẬU GIẢ

    • ·người/vật sau, người/vật thứ hai
    • ·người kế tục, hậu duệ
    N3
  • したがって
    • ·vì vậy, do đó, theo đó
    N3
  • 別にべつに

    BIỆT

    • ·(không) đặc biệt, (không) nhất là, (không) riêng biệt
    • ·riêng rẽ, tách biệt, thêm vào, thêm
    N3
  • 考慮こうりょ

    KHẢO LỰ

    • ·sự cân nhắc, sự tính đến
    N3
  • 哲学てつがく

    TRIẾT HỌC

    • ·triết học
    N3
  • 求めるもとめる

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • 現代げんだい

    HIỆN ĐẠI

    • ·thời nay, hiện tại, ngày nay
    • ·thời hiện đại, thời kỳ hiện đại
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 意義いぎ

    Ý NGHĨA

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng
    N2
  • 特定とくてい

    ĐẶC ĐỊNH

    • ·cụ thể, riêng biệt, được chỉ định, đặc biệt
    • ·sự xác định, sự chỉ định, sự nhận diện, sự xác định chính xác
    N2
  • 特殊とくしゅ

    ĐẶC THÙ

    • ·đặc biệt, riêng biệt, đặc thù, độc đáo
    N2
  • 外科げか

    NGOẠI KHOA

    • ·ngoại khoa (chuyên ngành y học)
    • ·khoa ngoại
    N2
  • 内科ないか

    NẠP KHOA

    • ·nội khoa
    • ·khoa nội
    N2
  • 分かれるわかれるDạng trong bài: 分かれ

    PHÂN

    • ·rẽ nhánh, phân nhánh, phân kỳ
    • ·tách ra, chia tách, phân chia
    • ·tản ra, phân tán
    N2
  • 特色とくしょく

    ĐẶC SẮC

    • ·đặc trưng, đặc điểm (nổi bật), nét riêng biệt, phẩm chất khác biệt, tính chất đặc biệt
    • ·màu pha
    N2
  • なすDạng trong bài: なして
    • ·làm, thực hiện, tiến hành, gây ra
    N2
  • 突くつくDạng trong bài: 突き

    ĐỘT

    • ·châm; đâm
    • ·chọc; thúc; đẩy; thọc; huých; đánh; đập
    • ·dùng (gậy chống); chống người bằng; ấn vào (sàn nhà, v.v.)
    • ·tấn công
    • ·bất chấp (mưa, v.v.)
    N2
  • 成立せいりつ

    THÀNH LẬP

    • ·sự hình thành, sự thành lập, sự hiện thực hóa, sự ra đời
    • ·sự ký kết (ví dụ: giao dịch), sự đạt được (ví dụ: thỏa thuận), sự phê chuẩn, sự hoàn tất, sự chốt lại, sự ban hành, sự thu xếp
    • ·sự có hiệu lực (của một lý thuyết, lập luận, v.v.), sự đứng vững, sự áp dụng được
    N2
Ngữ pháp5 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    ここで大切なのは、とりわけ科学の意義と限界をしっかりと見定めて、人間的知の全体をほんとに見渡しうる哲学的知の立場を我がものとすることにある。

    Điều quan trọng ở đây trước hết là phải xác định thật rõ ý nghĩa và giới hạn của khoa học, rồi tự mình nắm lấy lập trường của tri thức triết học, thứ có khả năng thực sự nhìn bao quát toàn bộ tri thức của con người.

  • とりわけN1

    Nhấn mạnh một thứ nổi bật hơn hẳn những thứ còn lại; "đặc biệt là, nhất là, trên hết."

    ここで大切なのは、とりわけ科学の意義と限界をしっかりと見定めて、人間的知の全体をほんとに見渡しうる哲学的知の立場を我がものとすることにある。

    Điều quan trọng ở đây trước hết là phải xác định thật rõ ý nghĩa và giới hạn của khoa học, rồi tự mình nắm lấy lập trường của tri thức triết học, thứ có khả năng thực sự nhìn bao quát toàn bộ tri thức của con người.

  • ものとするN1

    Cách nói quy định trong văn bản pháp lý hoặc quy chế — 'được coi là…; sẽ phải…', đặt ra một quy tắc mang tính ràng buộc.

    ここで大切なのは、とりわけ科学の意義と限界をしっかりと見定めて、人間的知の全体をほんとに見渡しうる哲学的知の立場を我がものとすることにある。

    Điều quan trọng ở đây trước hết là phải xác định thật rõ ý nghĩa và giới hạn của khoa học, rồi tự mình nắm lấy lập trường của tri thức triết học, thứ có khả năng thực sự nhìn bao quát toàn bộ tri thức của con người.

  • いかにN14 lần trong bài

    Phó từ trang trọng nhấn mạnh mức độ hoặc cách thức — '~ như thế nào', hoặc kết hợp 〜ても là 'dù ~ đến đâu'.

    専門化と特殊化が、科学の運命であり、いかに学際化か叫ばれても、根本的には①この傾向には歯止めが利かない。

    Chuyên môn hóa và đặc thù hóa là số phận của khoa học; dù người ta có kêu gọi liên ngành đến đâu thì về căn bản vẫn không thể ① ngăn chặn xu hướng này.

  • もはやN1

    Trạng từ diễn tả một ranh giới đã bị vượt qua — 'giờ thì, đã đến mức', hoặc đi với phủ định là 'không còn... nữa'.

    というのも、ある状況のなかで、いかに生きるべきかをよく考えて、決断し、行為してゆくためには、来し方行く末をよく熟慮して、もはや無い過去と、いまだ無い将来とを視野に収めながら、現在の状況のなかに突き入ってゆかねばならない。

    Bởi để suy nghĩ kỹ xem mình nên sống thế nào trong một hoàn cảnh nhất định, rồi quyết định và hành động, chúng ta phải suy xét kỹ cả chặng đường đã qua lẫn con đường phía trước, đưa vào tầm nhìn quá khứ không còn tồn tại và tương lai vẫn chưa tồn tại, rồi dấn mình vào hoàn cảnh hiện tại.

Các cấp độ khác25 mẫu
  • しかもN2

    Liên từ bổ sung thêm một ý (thường mạnh hơn) — 'hơn nữa, vả lại'.

    一つには、科学的知は、対象を突き放して、第三者的立場で、自分に関わりのない客観的事象として眺め、しかも、必ずそのつど、特定の観点からだけ対象を扱い、自分が関心を持つ側面だけを取り上げ、それ以外の局面を捨象し、けっして対象の全体を見ようとはしないのである。

    Thứ nhất, tri thức khoa học tách mình khỏi đối tượng, quan sát nó từ vị trí của người thứ ba như một sự việc khách quan không liên quan đến bản thân; hơn nữa, mỗi lần nó chỉ xử lý đối tượng từ một góc nhìn nhất định, chỉ lấy ra những phương diện mình quan tâm, gạt bỏ những phương diện khác và tuyệt nhiên không cố nhìn đối tượng trong tính toàn thể của nó.

  • 以外(いがい)N2

    Chỉ tất cả trừ cái được nêu — 'ngoài ~ ra', 'trừ ~', 'ngoài ~'.

    一つには、科学的知は、対象を突き放して、第三者的立場で、自分に関わりのない客観的事象として眺め、しかも、必ずそのつど、特定の観点からだけ対象を扱い、自分が関心を持つ側面だけを取り上げ、それ以外の局面を捨象し、けっして対象の全体を見ようとはしないのである。

    Thứ nhất, tri thức khoa học tách mình khỏi đối tượng, quan sát nó từ vị trí của người thứ ba như một sự việc khách quan không liên quan đến bản thân; hơn nữa, mỗi lần nó chỉ xử lý đối tượng từ một góc nhìn nhất định, chỉ lấy ra những phương diện mình quan tâm, gạt bỏ những phương diện khác và tuyệt nhiên không cố nhìn đối tượng trong tính toàn thể của nó.

  • ねばならないN2

    Cách nói trang trọng, hơi văn viết để diễn tả nghĩa vụ, "phải (làm gì)".

    というのも、ある状況のなかで、いかに生きるべきかをよく考えて、決断し、行為してゆくためには、来し方行く末をよく熟慮して、もはや無い過去と、いまだ無い将来とを視野に収めながら、現在の状況のなかに突き入ってゆかねばならない

    Bởi để suy nghĩ kỹ xem mình nên sống thế nào trong một hoàn cảnh nhất định, rồi quyết định và hành động, chúng ta phải suy xét kỹ cả chặng đường đã qua lẫn con đường phía trước, đưa vào tầm nhìn quá khứ không còn tồn tại và tương lai vẫn chưa tồn tại, rồi dấn mình vào hoàn cảnh hiện tại.

  • つつN2

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, 'vừa ~ vừa' (nghĩa nhượng bộ 'dù ~ nhưng' khi dùng つつも).

    しかし、そのような無いものを視野に収めながら、記憶と期待の熱い思いを抱きつつ行為することは、知覚的に有る現在の事実に検証されることによってのみ確実性を得ようとする科学の実証性とは、まったく別個の事柄だからである。

    Nhưng việc hành động trong khi đưa những thứ không hiện hữu như vậy vào tầm nhìn, mang theo những cảm xúc mãnh liệt của ký ức và kỳ vọng, lại là một vấn đề hoàn toàn khác với tính thực chứng của khoa học, vốn cố đạt được sự chắc chắn chỉ bằng cách kiểm chứng thông qua những sự thật hiện tại có thể tri giác được.

  • のみN22 lần trong bài

    cách nói trang trọng của だけ, giới hạn vào một thứ — 'chỉ ~', 'duy nhất ~'

    しかし、そのような無いものを視野に収めながら、記憶と期待の熱い思いを抱きつつ行為することは、知覚的に有る現在の事実に検証されることによってのみ確実性を得ようとする科学の実証性とは、まったく別個の事柄だからである。

    Nhưng việc hành động trong khi đưa những thứ không hiện hữu như vậy vào tầm nhìn, mang theo những cảm xúc mãnh liệt của ký ức và kỳ vọng, lại là một vấn đề hoàn toàn khác với tính thực chứng của khoa học, vốn cố đạt được sự chắc chắn chỉ bằng cách kiểm chứng thông qua những sự thật hiện tại có thể tri giác được.

  • と同時にN2

    Đánh dấu hai sự việc xảy ra cùng lúc, hoặc bổ sung một khía cạnh song song — "đồng thời với ~", "cùng lúc; và cũng ~".

    したがって、科学とは別に、存在の全体を視野に収め、世界のあり方の原理的全体を考慮して、世界観の知を育むと同時に、そのなかで、人間はいかに生きるべきであるのかという、人間の主体的な行為の根本を考究して、人生観の知を形成するところに、哲学的な知の本質的な成立根拠があることになる。

    Do đó, cơ sở tồn tại cốt yếu của tri thức triết học nằm ở chỗ, tách biệt với khoa học, nó đưa toàn bộ tồn tại vào tầm nhìn, xem xét một cách căn bản tính toàn thể của thế giới để nuôi dưỡng tri thức về thế giới quan, đồng thời trong chính thế giới ấy nghiên cứu nền tảng của hành động chủ thể của con người—con người nên sống như thế nào—nhằm hình thành tri thức về nhân sinh quan.

  • にほかならないN2

    Khẳng định dứt khoát rằng đó chính là X chứ không gì khác, "chẳng qua chính là / không gì khác ngoài".

    哲学が愛し求める真実の知とは、こうした人生観・世界観の根本的知にほかならない

    Tri thức chân thực mà triết học yêu mến và tìm kiếm không gì khác chính là tri thức nền tảng về nhân sinh quan và thế giới quan như vậy.

  • というのはN3

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    というのは、科学的知は、二つの限界を持ち、その限界内でしか意義を持たないからである。

    Bởi tri thức khoa học có hai giới hạn và chỉ có ý nghĩa trong phạm vi những giới hạn ấy.

  • としてN34 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    一つには、科学的知は、対象を突き放して、第三者的立場で、自分に関わりのない客観的事象として眺め、しかも、必ずそのつど、特定の観点からだけ対象を扱い、自分が関心を持つ側面だけを取り上げ、それ以外の局面を捨象し、けっして対象の全体を見ようとはしないのである。

    Thứ nhất, tri thức khoa học tách mình khỏi đối tượng, quan sát nó từ vị trí của người thứ ba như một sự việc khách quan không liên quan đến bản thân; hơn nữa, mỗi lần nó chỉ xử lý đối tượng từ một góc nhìn nhất định, chỉ lấy ra những phương diện mình quan tâm, gạt bỏ những phương diện khác và tuyệt nhiên không cố nhìn đối tượng trong tính toàn thể của nó.

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    一つには、科学的知は、対象を突き放して、第三者的立場で、自分に関わりのない客観的事象として眺め、しかも、必ずそのつど、特定の観点からだけ対象を扱い、自分が関心を持つ側面だけを取り上げ、それ以外の局面を捨象し、けっして対象の全体を見ようとはしないのである。

    Thứ nhất, tri thức khoa học tách mình khỏi đối tượng, quan sát nó từ vị trí của người thứ ba như một sự việc khách quan không liên quan đến bản thân; hơn nữa, mỗi lần nó chỉ xử lý đối tượng từ một góc nhìn nhất định, chỉ lấy ra những phương diện mình quan tâm, gạt bỏ những phương diện khác và tuyệt nhiên không cố nhìn đối tượng trong tính toàn thể của nó.

  • 的(てき)N310 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    専門化と特殊化が、科学の運命であり、いかに学際化か叫ばれても、根本的には①この傾向には歯止めが利かない。

    Chuyên môn hóa và đặc thù hóa là số phận của khoa học; dù người ta có kêu gọi liên ngành đến đâu thì về căn bản vẫn không thể ① ngăn chặn xu hướng này.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    というのも、ある状況のなかで、いかに生きるべきかをよく考えて、決断し、行為してゆくためには、来し方行く末をよく熟慮して、もはや無い過去と、いまだ無い将来とを視野に収めながら、現在の状況のなかに突き入ってゆかねばならない。

    Bởi để suy nghĩ kỹ xem mình nên sống thế nào trong một hoàn cảnh nhất định, rồi quyết định và hành động, chúng ta phải suy xét kỹ cả chặng đường đã qua lẫn con đường phía trước, đưa vào tầm nhìn quá khứ không còn tồn tại và tương lai vẫn chưa tồn tại, rồi dấn mình vào hoàn cảnh hiện tại.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    しかし、そのような無いものを視野に収めながら、記憶と期待の熱い思いを抱きつつ行為することは、知覚的に有る現在の事実に検証されることによってのみ確実性を得ようとする科学の実証性とは、まったく別個の事柄だからである。

    Nhưng việc hành động trong khi đưa những thứ không hiện hữu như vậy vào tầm nhìn, mang theo những cảm xúc mãnh liệt của ký ức và kỳ vọng, lại là một vấn đề hoàn toàn khác với tính thực chứng của khoa học, vốn cố đạt được sự chắc chắn chỉ bằng cách kiểm chứng thông qua những sự thật hiện tại có thể tri giác được.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    ②科学は、いかに生きるべきかという後者の問題を、本質的に扱うことができないのである。

    ② Về bản chất, khoa học không thể xử lý vấn đề thứ hai, tức vấn đề con người nên sống như thế nào.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    専門化と特殊化が、科学の運命であり、いかに学際化か叫ばれても、根本的には①この傾向には歯止めが利かない。

    Chuyên môn hóa và đặc thù hóa là số phận của khoa học; dù người ta có kêu gọi liên ngành đến đâu thì về căn bản vẫn không thể ① ngăn chặn xu hướng này.

  • 〜てくれるN4

    Diễn tả việc người khác làm điều gì đó cho/vì mình — '(ai đó) làm ... cho tôi'.

    それはちょうど、近代的病院で、病気を扱う諸部門が、外科や内科等々として、細かく分かれ、人間全体を扱ってくれる部署が存在しないのと、同様である。

    Điều đó cũng giống như trong một bệnh viện hiện đại, các bộ phận chữa bệnh được chia nhỏ thành ngoại khoa, nội khoa và nhiều chuyên khoa khác, nhưng lại không tồn tại một bộ phận nào chăm sóc con người như một chỉnh thể.

  • ながらN42 lần trong bài

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    というのも、ある状況のなかで、いかに生きるべきかをよく考えて、決断し、行為してゆくためには、来し方行く末をよく熟慮して、もはや無い過去と、いまだ無い将来とを視野に収めながら、現在の状況のなかに突き入ってゆかねばならない。

    Bởi để suy nghĩ kỹ xem mình nên sống thế nào trong một hoàn cảnh nhất định, rồi quyết định và hành động, chúng ta phải suy xét kỹ cả chặng đường đã qua lẫn con đường phía trước, đưa vào tầm nhìn quá khứ không còn tồn tại và tương lai vẫn chưa tồn tại, rồi dấn mình vào hoàn cảnh hiện tại.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    しかし、そのような無いものを視野に収めながら、記憶と期待の熱い思いを抱きつつ行為することは、知覚的に有る現在の事実に検証されることによってのみ確実性を得ようとする科学の実証性とは、まったく別個の事柄だからである。

    Nhưng việc hành động trong khi đưa những thứ không hiện hữu như vậy vào tầm nhìn, mang theo những cảm xúc mãnh liệt của ký ức và kỳ vọng, lại là một vấn đề hoàn toàn khác với tính thực chứng của khoa học, vốn cố đạt được sự chắc chắn chỉ bằng cách kiểm chứng thông qua những sự thật hiện tại có thể tri giác được.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    したがって、科学とは別に、存在の全体を視野に収め、世界のあり方の原理的全体を考慮して、世界観の知を育むと同時に、そのなかで、人間はいかに生きるべきであるのかという、人間の主体的な行為の根本を考究して、人生観の知を形成するところに、哲学的な知の本質的な成立根拠があることになる

    Do đó, cơ sở tồn tại cốt yếu của tri thức triết học nằm ở chỗ, tách biệt với khoa học, nó đưa toàn bộ tồn tại vào tầm nhìn, xem xét một cách căn bản tính toàn thể của thế giới để nuôi dưỡng tri thức về thế giới quan, đồng thời trong chính thế giới ấy nghiên cứu nền tảng của hành động chủ thể của con người—con người nên sống như thế nào—nhằm hình thành tri thức về nhân sinh quan.

  • だけN52 lần trong bài

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    一つには、科学的知は、対象を突き放して、第三者的立場で、自分に関わりのない客観的事象として眺め、しかも、必ずそのつど、特定の観点からだけ対象を扱い、自分が関心を持つ側面だけを取り上げ、それ以外の局面を捨象し、けっして対象の全体を見ようとはしないのである。

    Thứ nhất, tri thức khoa học tách mình khỏi đối tượng, quan sát nó từ vị trí của người thứ ba như một sự việc khách quan không liên quan đến bản thân; hơn nữa, mỗi lần nó chỉ xử lý đối tượng từ một góc nhìn nhất định, chỉ lấy ra những phương diện mình quan tâm, gạt bỏ những phương diện khác và tuyệt nhiên không cố nhìn đối tượng trong tính toàn thể của nó.

  • のでN54 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    一つには、科学的知は、対象を突き放して、第三者的立場で、自分に関わりのない客観的事象として眺め、しかも、必ずそのつど、特定の観点からだけ対象を扱い、自分が関心を持つ側面だけを取り上げ、それ以外の局面を捨象し、けっして対象の全体を見ようとはしないのである。

    Thứ nhất, tri thức khoa học tách mình khỏi đối tượng, quan sát nó từ vị trí của người thứ ba như một sự việc khách quan không liên quan đến bản thân; hơn nữa, mỗi lần nó chỉ xử lý đối tượng từ một góc nhìn nhất định, chỉ lấy ra những phương diện mình quan tâm, gạt bỏ những phương diện khác và tuyệt nhiên không cố nhìn đối tượng trong tính toàn thể của nó.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    だから、科学が進むと、細分化が必至となり、隣の研究室でやっていることが、お互いにはまったく分からなくなる。

    Vì vậy, khi khoa học phát triển, sự phân chia ngày càng nhỏ là điều tất yếu, đến mức người ở các phòng nghiên cứu cạnh nhau cũng hoàn toàn không hiểu người kia đang làm gì.

  • 〜ことができるN52 lần trong bài

    Diễn tả khả năng làm được việc gì đó — “có thể làm” / “làm được”.

    二つには、科学的知は、対象を、自分と無関係な事柄として扱う客観性がその特色をなしているので、そこでは、私たちが、自己として、主体的に決断して実践的に生きてゆく行為の問題を、本質的に扱うことができないのである。

    Thứ hai, vì đặc trưng của tri thức khoa học là tính khách quan, tức coi đối tượng như một sự việc không liên quan đến bản thân, nên về bản chất nó không thể xử lý vấn đề về hành động trong đó chúng ta, với tư cách một chủ thể, tự mình đưa ra quyết định và sống bằng hành động thực tiễn.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、そのような無いものを視野に収めながら、記憶と期待の熱い思いを抱きつつ行為することは、知覚的に有る現在の事実に検証されることによってのみ確実性を得ようとする科学の実証性とは、まったく別個の事柄だからである。

    Nhưng việc hành động trong khi đưa những thứ không hiện hữu như vậy vào tầm nhìn, mang theo những cảm xúc mãnh liệt của ký ức và kỳ vọng, lại là một vấn đề hoàn toàn khác với tính thực chứng của khoa học, vốn cố đạt được sự chắc chắn chỉ bằng cách kiểm chứng thông qua những sự thật hiện tại có thể tri giác được.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    したがって、科学とは別に、存在の全体を視野に収め、世界のあり方の原理的全体を考慮して、世界観の知を育むと同時に、そのなかで、人間はいかに生きるべきであるのかという、人間の主体的な行為の根本を考究して、人生観の知を形成するところに、哲学的な知の本質的な成立根拠があることになる。

    Do đó, cơ sở tồn tại cốt yếu của tri thức triết học nằm ở chỗ, tách biệt với khoa học, nó đưa toàn bộ tồn tại vào tầm nhìn, xem xét một cách căn bản tính toàn thể của thế giới để nuôi dưỡng tri thức về thế giới quan, đồng thời trong chính thế giới ấy nghiên cứu nền tảng của hành động chủ thể của con người—con người nên sống như thế nào—nhằm hình thành tri thức về nhân sinh quan.

Chia sẻ:

Bình luận