Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #469
2

しょうじきこというと、せいじんしたひとびとあつあるNHKぶんセンターで、じゅつはなしのは、さいしょかなりうたがぶんだった。というのは、おおすくしゃかいていしたけいけんあってそれなりけんしきなりせんもんなりいるひとびとが、いまさらやくにもぬ”げいじゅつに、それほどふかきょうだろなどとはおもからあるまたかりとしても、それは、ぶんこのじゅつひんを、たのながといったしゅるいものかとおもいたところがそれが①たいへんちがということわかった

ひたひたくるにせものではないふかきょうちかごろだいがくせいこそことできないものあった。はたちなるならずのわかものたちは、おおあいたんとるためそこいるのであって、どこまでこころきょうそこいるのかまったうたが。(ちゅうりゃく)②みんこう熱心ねっしんは、かつてよろこなくがくせいだいしまったひとびとの、いわばノスタルジー(注)なのであろうか。うしなはじそのよろこというわけなのか。わたしそうおもなった

ところがそれまたちがということわかった。1ねんすうげつこうつづいまは、あることわかったのであるつまり、「げいじゅつは、どもにはわからないということあるげいじゅつとは、じんせいけいけんありあこがありまたしつぼうあいある一片いっぺんにも、じんせいいるじんせいいないものに、わかるわけないもちろんわかものでも、ていわかるしかしほんとうふかわかるのは、すでにひとびとある

わかくわみどりレット・イット・ビーによる

ちゅうノスタルジーなつこと

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1大変な間違いだとあるが、何が間違いだったのか。
  2. 2市民講座の熱心さとあるが、筆者は講座を受ける人たちが熱心なのはどうしてだと思っていたか。
  3. 3筆者が市民講座での経験を通して最も強く感じたことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng5 từ
  • いまさら
    • ·bây giờ (khi đã quá muộn), ở giai đoạn này
    • ·lại từ đầu, một lần nữa
    N1
  • 楽しむたのしむDạng trong bài: 楽しんで

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
  • 押し寄せるおしよせるDạng trong bài: 押し寄せて

    ÁP KÍ

    • ·tiến về phía; áp sát; hành quân tới; tràn xuống (quân địch); di chuyển về phía; ào tới (đám đông, nỗi hoài niệm, sóng, v.v.); lao về phía (cửa); làm ngập; áp đảo; đẩy sang một bên
    N1
  • かつて
    • ·đã từng; trước đây; thuở trước; từng bao giờ; trước kia; cựu-
    • ·chưa từng; chưa bao giờ trước đây; lần đầu tiên; vẫn chưa xảy ra
    N1
  • 日々ひび

    NHẬT ?

    • ·hàng ngày, mỗi ngày
    • ·những ngày (ví dụ thời trẻ)
    • ·mỗi ngày, ngày qua ngày, từng ngày một, từ ngày này sang ngày khác
    N1
Các cấp độ khác81 từ
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 出るでるDạng trong bài: 出たり

    XUẤT

    • ·rời đi, ra khỏi, đi ra, đi ra ngoài, thoát ra
    • ·khởi hành, lên đường, xuất phát
    • ·tiến lên phía trước
    • ·đi đến, tới được, dẫn đến, đạt tới
    • ·xuất hiện, hiện ra, ló ra, nổi lên, hiện lên, xuất đầu lộ diện, được tìm thấy, bị phát hiện, được khám phá, bị phơi bày, hiển hiện, được trưng bày
    • ·xuất hiện (trên ấn phẩm), được xuất bản, được công bố, được phát hành, được liệt kê, ra mắt
    • ·tham dự, tham gia, dự phần, ghi danh (một sự kiện), thi đấu, biểu diễn
    • ·được nêu ra, được bày tỏ, được nhắc đến, được đề cập, được đưa ra
    • ·bán được
    • ·vượt quá, vượt qua
    • ·thò ra, nhô ra
    • ·bùng phát, xảy ra, bắt đầu, bắt nguồn
    • ·được sản xuất
    • ·đến từ, bắt nguồn từ
    • ·được ban cho, nhận được, được trao, được cung cấp, được trình lên, được nộp, được giao nộp, được chi trả
    • ·trả lời (điện thoại, cửa, v.v.), tiếp
    • ·tỏ thái độ, hành động, cư xử
    • ·tăng tốc (tốc độ, v.v.), gia tăng
    • ·chảy ra (ví dụ nước mắt), tuôn, rỉ máu
    • ·tốt nghiệp
    • ·xuất tinh, ra
    N5
  • 家庭かてい

    GIA ĐÌNH

    • ·nhà, hộ gia đình, gia đình, mái ấm
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持ったり

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • あるDạng trong bài: あって
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持って

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 立つたつDạng trong bài: 立た

    LẬP

    • ·đứng dậy, đứng lên, dựng đứng (ví dụ tóc), chĩa lên
    • ·đứng (ở một vị trí; về người, cây, tòa nhà, v.v.), tọa lạc (ở, trên)
    • ·ở (trong khó khăn, dẫn đầu, v.v.), đặt mình (vào một vị trí hay tình huống), đảm nhận (một vị trí, chức vụ, v.v.), định vị bản thân
    • ·rời đi (để làm việc gì đó)
    • ·khởi hành (trong một chuyến đi, v.v.), lên đường, ra đi, xuất phát
    • ·cắm vào (về mũi tên, gai, v.v.), đâm xuyên
    • ·hình thành (về sương mù, sóng, v.v.), tạo thành (về hơi nước, bọt, v.v.), xuất hiện (về cầu vồng, mây, v.v.), nổi lên (về khói, sóng, v.v.), bắt đầu thổi (về gió, làn gió, v.v.)
    • ·lan truyền (về tin đồn, danh tiếng, v.v.), trở nên được biết đến rộng rãi
    • ·ra ứng cử, tranh cử
    • ·hành động, ra tay, đứng lên, tự thúc đẩy mình
    • ·cương cứng, trở nên cương cứng (ví dụ về đầu vú)
    • ·được thiết lập (về chính sách, kế hoạch, mục tiêu, v.v.), được hình thành
    • ·có hiệu lực (về lập luận, logic, v.v.), đứng vững, có cơ sở, được chứng minh (ví dụ về bằng chứng), hợp lý, có lý
    • ·được duy trì (về sinh kế, việc kinh doanh, v.v.), được giữ vững, tồn tại, được bảo toàn (về danh tiếng, danh dự, v.v.), được cứu vãn
    • ·bắt đầu (về một mùa), khởi đầu
    • ·được tổ chức (về một phiên chợ)
    • ·đóng lại (về cửa, cửa lùa, v.v.), được đóng lại, khép lại
    • ·là (kết quả của một phép chia)
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持った

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかった
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なら
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • どこ
    • ·ở đâu, nơi nào
    • ·bao lâu, bao xa, đến mức nào
    N5
  • 初めてはじめて

    • ·lần đầu tiên
    • ·chỉ sau khi... thì mới..., chỉ khi... thì mới..., mãi cho đến khi... thì mới...
    • ·lần đầu tiên, lần đầu (của ai đó)
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 知るしるDạng trong bài: 知った

    TRI

    • ·biết; nhận thức được; ý thức được; biết được; tìm ra; phát hiện
    • ·cảm nhận, cảm thấy, nhận thấy, nhận ra
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấu hiểu
    • ·nhớ; quen thuộc với; quen biết
    • ·trải nghiệm, trải qua, biết mùi (chẳng hạn như gian khổ)
    • ·làm quen (với một người); trở nên quen biết
    • ·có liên quan đến; dính líu đến; là việc của mình; là trách nhiệm của mình
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • 子供こども

    TỬ CUNG

    • ·trẻ em, con trẻ
    N5
  • わかるDạng trong bài: わからない
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • HỘI

    • ·tranh, hình vẽ, bức họa, phác thảo
    • ·hình ảnh (truyền hình, phim, v.v.), hình, cảnh quay
    N5
  • わかる
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 文化ぶんか

    VĂN HÓA

    • ·văn hóa, văn minh
    • ·niên hiệu Bunka (11-2-1804 đến 22-4-1818)
    N4
  • 最初さいしょ

    TỐI SƠ

    • ·khởi đầu, lúc đầu, đầu tiên, sự bắt đầu
    N4
  • 気分きぶん

    KHÍ PHÂN

    • ·cảm giác, tâm trạng
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • それほど
    • ·đến mức đó, tới mức đó, nhiều đến thế
    N4
  • 深いふかい

    THÂM

    • ·sâu
    • ·sâu sắc
    • ·rậm rạp; dày
    • ·gần gũi (mối quan hệ)
    • ·mãnh liệt; mạnh
    • ·muộn
    N4
  • 合うあうDạng trong bài: 合った

    HỢP

    • ·hợp lại, hòa vào, hợp nhất, gặp nhau
    • ·vừa vặn, khớp, hợp, phù hợp, đúng
    • ·có lời, công bằng
    • ·làm ... cho nhau, cùng nhau làm ...
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 興味きょうみ

    HƯNG VỊ

    • ·sự hứng thú (với điều gì đó), sự tò mò (về điều gì đó), niềm say mê (với)
    N4
  • 大学生だいがくせい

    ĐẠI HỌC SINH

    • ·sinh viên đại học, sinh viên cao đẳng
    N4
  • 見つけるみつける

    KIẾN

    • ·tìm thấy, phát hiện, bắt gặp, phát hiện ra, bắt quả tang (ai đó đang làm gì)
    • ·quen nhìn thấy, quen thuộc với
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 市民しみん

    THỊ DÂN

    • ·công dân (của một quốc gia), toàn thể công dân
    • ·công dân (của một thành phố), cư dân, người dân, thị dân
    • ·giai cấp tư sản, tầng lớp trung lưu
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • 続けるつづけるDạng trong bài: 続けた

    TỤC

    • ·tiếp tục, duy trì, giữ vững
    • ·tiếp tục làm ..., cứ tiếp tục ...
    N4
  • 生きるいきるDạng trong bài: 生きて

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • 深いふかいDạng trong bài: 深く

    THÂM

    • ·sâu
    • ·sâu sắc
    • ·rậm rạp; dày
    • ·gần gũi (mối quan hệ)
    • ·mãnh liệt; mạnh
    • ·muộn
    N4
  • 生きるいきるDạng trong bài: 生きた

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • 過ぎるすぎるDạng trong bài: 過ぎた

    QUÁ

    • ·đi qua, đi ngang qua, vượt qua
    • ·trôi qua (thời gian), trôi đi
    • ·đã hết hạn, đã kết thúc, đã qua
    • ·vượt quá, vượt trội, ở trên
    • ·chỉ là ... không hơn
    • ·quá mức, quá nhiều, quá ...
    N4
  • 正直しょうじき

    CHÁNH TRỰC

    • ·trung thực, thành thật, thẳng thắn, ngay thẳng
    • ·thành thật mà nói, thẳng thắn mà nói
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 成人せいじん

    THÀNH NHÂN

    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·trở thành người lớn, đến tuổi thành niên, lớn lên (thành người đàn ông, phụ nữ)
    N3
  • 集まりあつまり

    TẬP

    • ·sự tụ họp, cuộc họp, sự tập hợp, sự thu thập, sự tham dự
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • やく

    DỊCH

    • ·vai trò, nhiệm vụ được giao, trách nhiệm, bổn phận, chức năng, công việc, sự phục vụ
    • ·chức vụ (có trách nhiệm), cương vị, chức trách
    • ·vai (trong kịch, phim, v.v.), vai diễn, nhân vật
    • ·tổ hợp tính điểm, thế bài, yaku, bộ ghép
    N3
  • 過去かこ

    QUÁ KHỨ

    • ·quá khứ, những ngày đã qua
    • ·quá khứ của một người (mà người đó muốn giữ kín)
    • ·thì quá khứ
    • ·kiếp trước
    N3
  • 芸術げいじゅつ

    VÂN THUẬT

    • ·nghệ thuật, các ngành nghệ thuật
    N3
  • 好みこのみ

    HẢO

    • ·sự yêu thích, khẩu vị, ý thích, lòng yêu mến
    • ·nguyện vọng, mong muốn, lựa chọn, sở thích
    N3
  • 眺めるながめる

    THIẾU

    • ·nhìn, ngắm, theo dõi, nhìn chằm chằm
    • ·phóng tầm mắt ra, nhìn bao quát, thưởng ngoạn (ví dụ: phong cảnh)
    • ·đứng ngoài nhìn, đứng nhìn, quan sát
    N3
  • 種類しゅるい

    CHỦNG LOẠI

    • ·chủng loại, loại, kiểu, hạng mục
    • ·lượng từ đếm các loại, loài, v.v.
    N3
  • ところが
    • ·dù vậy, tuy nhiên, vẫn, rồi thì, mặc dù, tuy thế, trái lại, thực ra, bất chấp
    N3
  • 間違いまちがい

    GIAN VI

    • ·sai lầm, lỗi, lỗi lầm nghiêm trọng
    • ·tai nạn, sự cố, rắc rối
    • ·hành vi không đứng đắn (ví dụ giữa nam và nữ), sự khinh suất
    N3
  • 近頃ちかごろ

    CẬN KHOẢNH

    • ·gần đây, mới đây, ngày nay
    • ·kinh khủng, ghê gớm, cực kỳ
    N3
  • 単位たんい

    ĐAN VỊ

    • ·đơn vị (ví dụ: mét, gam, v.v.), mệnh giá
    • ·đơn vị (tức một khối gồm nhiều phần), nhóm, tổng thể
    • ·tín chỉ (ở trường, đại học, v.v.), điểm
    • ·theo ...; tính theo đơn vị ...; theo nhóm ...; với số lượng ...; mỗi ...; theo ...; mọi ...
    N3
  • 抱くいだくDạng trong bài: 抱いて

    BÃO

    • ·ôm trong vòng tay (ví dụ em bé), ôm ấp, ôm
    • ·mang trong lòng (ý nghĩ hay cảm xúc), ôm giữ, nuôi (nghi ngờ, hoài nghi, v.v.), mang (mối hận, ác cảm, v.v.), ấp ủ (hy vọng, ảo tưởng, v.v.), nuôi dưỡng (ví dụ tham vọng)
    N3
  • 全くまったく

    TOÀN

    • ·thật sự, quả thật, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, hoàn hảo
    • ·quả thực
    • ·trời ơi
    N3
  • 熱心ねっしん

    NHIỆT TÂM

    • ·nhiệt tình, hăng hái, sốt sắng, nhiệt thành, hăng say, háo hức
    N3
  • 喜びよろこび

    HỈ

    • ·niềm vui, sự vui sướng, hân hoan, khoái lạc, sự thỏa mãn, sự mừng rỡ, lời chúc mừng, lời chúc phúc
    N3
  • 過ごすすごすDạng trong bài: 過ごして

    QUÁ

    • ·dành (thời gian), trải qua, sống (một cuộc đời), sinh sống
    • ·làm quá đà (nhất là uống rượu), uống (rượu), làm quá trớn, làm thái quá
    • ·chăm sóc, chu cấp
    • ·làm quá mức, làm quá nhiều
    • ·... mà không hành động theo, ... mà không can dự
    N3
  • いわば
    • ·có thể nói là, gọi là, như thể, theo một nghĩa nào đó
    N3
  • TRÀNG

    • ·nơi; chỗ; không gian
    • ·lĩnh vực; ngành; phạm vi; địa hạt
    • ·dịp; tình huống
    • ·cảnh (trong vở kịch, phim, v.v.)
    • ·buổi; phiên
    • ·chiếu bài; bàn; khu vực bày bài
    • ·ván (đông, nam, v.v.)
    • ·trường (vật lý)
    • ·trường (trong tâm lý học Gestalt)
    N3
  • 失ううしなうDạng trong bài: 失われて

    THẤT

    • ·mất
    • ·bỏ lỡ (cơ hội, dịp)
    • ·mất (người thân yêu); chịu tang
    • ·để thủng lưới (bàn thua, điểm, v.v.)
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 失望しつぼう

    THẤT VỌNG

    • ·sự thất vọng; sự tuyệt vọng
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • すでに
    • ·đã, rồi
    • ·trước đây, trước đó
    • ·không thể phủ nhận, không thể nhầm lẫn, ngay từ đầu
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 憧れるあこがれるDạng trong bài: 憧れで

    SUNG

    • ·khao khát, mong mỏi, ao ước, bị thu hút bởi, bị hấp dẫn bởi, có chí hướng tới, ngưỡng mộ, say mê
    N2
  • 詰まるつまるDạng trong bài: 詰まって

    CẬT

    • ·được nhồi đầy, được lấp đầy, đầy ắp (ví dụ lịch trình)
    • ·bị tắc (ống, mũi, v.v.), bị nghẹt, bị bịt kín
    • ·trở nên ngắn hơn, co lại, thu hẹp
    • ·bí, lúng túng, bị dồn ép, mắc kẹt (không biết làm gì)
    • ·đi đến hồi kết, được giải quyết
    • ·trở thành phụ âm đôi
    • ·bóng chạm gậy sát tay người đánh (trong bóng chày), đánh trúng tay cầm gậy, bị kẹt
    N2
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • かれ~かれN1

    Ghép hai gốc tính từ trái nghĩa để diễn đạt 'dù thế này hay thế kia thì cũng vậy' — như 'sớm muộn gì,' 'ít nhiều gì.'

    というのは、多かれ少なかれ社会に出たり、家庭を持ったりした経験があって、それなりの見識なり専門なりを持っている人々が、いまさら“役にも立たぬ”過去の芸術に、それほど深い興味を持つだろうなどとは思えなかったからである。

    Bởi tôi không nghĩ rằng những người ít nhiều đã có kinh nghiệm bước ra xã hội hay xây dựng gia đình, đồng thời đã có kiến thức và chuyên môn nhất định, đến lúc này lại có thể dành sự quan tâm sâu sắc đến thế cho nghệ thuật quá khứ vốn “chẳng có ích gì”.

  • かつてN1

    Chỉ một thời điểm trong quá khứ, hoặc đi với phủ định mang nghĩa 'chưa từng' — 'đã từng,' 'trước đây.'

    (中略)②市民講座の熱心さは、かつて、喜びもなく学生時代を過ごしてしまった人々の、いわばノスタルジーの場なのであろうか。

    (Lược) Phải chăng ② sự nhiệt tình ở các lớp học dành cho người dân, nói một cách nào đó, là nơi để những người từng trải qua thời sinh viên mà không cảm nhận được niềm vui tìm lại nỗi hoài niệm?

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    (中略)②市民講座の熱心さは、かつて、喜びもなく学生時代を過ごしてしまった人々の、いわばノスタルジーの場なのであろうか。

    (Lược) Phải chăng ② sự nhiệt tình ở các lớp học dành cho người dân, nói một cách nào đó, là nơi để những người từng trải qua thời sinh viên mà không cảm nhận được niềm vui tìm lại nỗi hoài niệm?

  • というわけだN1

    Trình bày điều nói ra như kết luận hay lý giải tự nhiên từ điều trước đó — "tức là...", "thì ra là vậy...".

    失われて初めて、その喜びを知ったというわけなのか。

    Phải chăng chỉ sau khi đã mất đi thời gian ấy, họ mới biết đến niềm vui của nó?

Các cấp độ khác28 mẫu
  • としてもN2

    Giả định nhượng bộ, gắn sau thể thường; 'cho dù, dẫu có... đi chăng nữa (thì)'.

    また、仮に持ったとしても、それは、自分の好みに合った美術品を、楽しんで眺める、といった種類のものかと思っていた。

    Và ngay cả nếu họ có quan tâm, tôi cũng nghĩ đó chỉ là kiểu thích thú ngắm nhìn những tác phẩm mỹ thuật hợp với sở thích của mình.

  • といったN2

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    また、仮に持ったとしても、それは、自分の好みに合った美術品を、楽しんで眺める、といった種類のものかと思っていた。

    Và ngay cả nếu họ có quan tâm, tôi cũng nghĩ đó chỉ là kiểu thích thú ngắm nhìn những tác phẩm mỹ thuật hợp với sở thích của mình.

  • ものか / もんかN2

    Phủ định mạnh mang tính tu từ, gắn sau vị ngữ thể thường — 'làm gì có chuyện ~', 'đời nào lại ~'.

    また、仮に持ったとしても、それは、自分の好みに合った美術品を、楽しんで眺める、といった種類のものかと思っていた。

    Và ngay cả nếu họ có quan tâm, tôi cũng nghĩ đó chỉ là kiểu thích thú ngắm nhìn những tác phẩm mỹ thuật hợp với sở thích của mình.

  • というのはN3

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    というのは、多かれ少なかれ社会に出たり、家庭を持ったりした経験があって、それなりの見識なり専門なりを持っている人々が、いまさら“役にも立たぬ”過去の芸術に、それほど深い興味を持つだろうなどとは思えなかったからである。

    Bởi tôi không nghĩ rằng những người ít nhiều đã có kinh nghiệm bước ra xã hội hay xây dựng gia đình, đồng thời đã có kiến thức và chuyên môn nhất định, đến lúc này lại có thể dành sự quan tâm sâu sắc đến thế cho nghệ thuật quá khứ vốn “chẳng có ích gì”.

  • ところがN32 lần trong bài

    Liên từ đầu câu, dẫn ra kết quả trái với mong đợi — "thế nhưng; ai ngờ".

    ところが、それが①大変な間違いだということがわかった。

    Thế nhưng tôi nhận ra rằng suy nghĩ ấy là ① một sai lầm rất lớn.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    ひたひたと押し寄せてくる、にせものではない、深い興味は近頃の大学生にこそ見つけることのできないものであった。

    Sự quan tâm sâu sắc, chân thật, cứ lặng lẽ dâng lên ở họ lại chính là thứ không thể tìm thấy ở sinh viên đại học ngày nay.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    はたちになるやならずの若者たちは、多くの場合、単位をとるためにそこにいるのであって、どこまで心から興味を抱いてそこにいるのか全く疑わしい。

    Những người trẻ chỉ mới khoảng hai mươi tuổi phần lớn có mặt ở đó để lấy tín chỉ, nên thật đáng ngờ họ thực sự ở đó với bao nhiêu sự quan tâm xuất phát từ đáy lòng.

  • 〜てはじめてN3

    'mãi đến khi ~ mới', diễn tả điều gì chỉ xảy ra hoặc chỉ nhận ra sau khi hành động trước hoàn thành.

    失われて初めて、その喜びを知ったというわけなのか。

    Phải chăng chỉ sau khi đã mất đi thời gian ấy, họ mới biết đến niềm vui của nó?

  • つまりN3

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    つまり、「芸術は、子供にはわからない」ということである。

    Đó là: “Trẻ con không thể hiểu nghệ thuật.”

  • ということだN3

    Truyền đạt tin nghe được hoặc nêu kết luận rút ra từ điều trước đó — 'nghe nói rằng…' / 'tức là…'.

    つまり、「芸術は、子供にはわからない」ということである。

    Đó là: “Trẻ con không thể hiểu nghệ thuật.”

  • すでにN3

    Trạng từ nghĩa là 'đã ... rồi', chỉ việc đã hoàn thành hoặc tình huống đã diễn ra.

    しかし、本当に深くわかるのは、すでに生きた人々である。

    Nhưng những người có thể hiểu thật sự sâu sắc là những người đã sống và trải nghiệm cuộc đời.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (若桑みどり『レット・イット・ビー』による

    (Theo Wakakuwa Midori, “Let It Be”)

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    というのは、多かれ少なかれ社会に出たり、家庭を持ったりした経験があって、それなりの見識なり専門なりを持っている人々が、いまさら“役にも立たぬ”過去の芸術に、それほど深い興味を持つだろうなどとは思えなかったからである。

    Bởi tôi không nghĩ rằng những người ít nhiều đã có kinh nghiệm bước ra xã hội hay xây dựng gia đình, đồng thời đã có kiến thức và chuyên môn nhất định, đến lúc này lại có thể dành sự quan tâm sâu sắc đến thế cho nghệ thuật quá khứ vốn “chẳng có ích gì”.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    また、仮に持ったとしても、それは、自分の好みに合った美術品を、楽しんで眺める、といった種類のものかと思っていた。

    Và ngay cả nếu họ có quan tâm, tôi cũng nghĩ đó chỉ là kiểu thích thú ngắm nhìn những tác phẩm mỹ thuật hợp với sở thích của mình.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    また、仮に持ったとしても、それは、自分の好みに合った美術品を、楽しんで眺める、といった種類のものかと思っていた

    Và ngay cả nếu họ có quan tâm, tôi cũng nghĩ đó chỉ là kiểu thích thú ngắm nhìn những tác phẩm mỹ thuật hợp với sở thích của mình.

  • ということN42 lần trong bài

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    ところが、それが①大変な間違いだということがわかった。

    Thế nhưng tôi nhận ra rằng suy nghĩ ấy là ① một sai lầm rất lớn.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    ひたひたと押し寄せてくる、にせものではない、深い興味は近頃の大学生にこそ見つけることのできないものであった。

    Sự quan tâm sâu sắc, chân thật, cứ lặng lẽ dâng lên ở họ lại chính là thứ không thể tìm thấy ở sinh viên đại học ngày nay.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    (中略)②市民講座の熱心さは、かつて、喜びもなく学生時代を過ごしてしまった人々の、いわばノスタルジーの場なのであろうか。

    (Lược) Phải chăng ② sự nhiệt tình ở các lớp học dành cho người dân, nói một cách nào đó, là nơi để những người từng trải qua thời sinh viên mà không cảm nhận được niềm vui tìm lại nỗi hoài niệm?

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    私はそう思うようになった

    Tôi dần nghĩ như vậy.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    1年と数ヶ月講座を続けた今は、あることがわかったのである。

    Sau hơn một năm tiếp tục khóa học, giờ đây tôi đã hiểu ra một điều.

  • 〜たり〜たりN52 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    というのは、多かれ少なかれ社会に出たり、家庭を持ったりした経験があって、それなりの見識なり専門なりを持っている人々が、いまさら“役にも立たぬ”過去の芸術に、それほど深い興味を持つだろうなどとは思えなかったからである。

    Bởi tôi không nghĩ rằng những người ít nhiều đã có kinh nghiệm bước ra xã hội hay xây dựng gia đình, đồng thời đã có kiến thức và chuyên môn nhất định, đến lúc này lại có thể dành sự quan tâm sâu sắc đến thế cho nghệ thuật quá khứ vốn “chẳng có ích gì”.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    というのは、多かれ少なかれ社会に出たり、家庭を持ったりした経験があって、それなりの見識なり専門なりを持っている人々が、いまさら“役にも立たぬ”過去の芸術に、それほど深い興味を持つだろうなどとは思えなかったからである。

    Bởi tôi không nghĩ rằng những người ít nhiều đã có kinh nghiệm bước ra xã hội hay xây dựng gia đình, đồng thời đã có kiến thức và chuyên môn nhất định, đến lúc này lại có thể dành sự quan tâm sâu sắc đến thế cho nghệ thuật quá khứ vốn “chẳng có ích gì”.

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    というのは、多かれ少なかれ社会に出たり、家庭を持ったりした経験があって、それなりの見識なり専門なりを持っている人々が、いまさら“役にも立たぬ”過去の芸術に、それほど深い興味を持つだろうなどとは思えなかったからである。

    Bởi tôi không nghĩ rằng những người ít nhiều đã có kinh nghiệm bước ra xã hội hay xây dựng gia đình, đồng thời đã có kiến thức và chuyên môn nhất định, đến lúc này lại có thể dành sự quan tâm sâu sắc đến thế cho nghệ thuật quá khứ vốn “chẳng có ích gì”.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    というのは、多かれ少なかれ社会に出たり、家庭を持ったりした経験があって、それなりの見識なり専門なりを持っている人々が、いまさら“役にも立たぬ”過去の芸術に、それほど深い興味を持つだろうなどとは思えなかったからである。

    Bởi tôi không nghĩ rằng những người ít nhiều đã có kinh nghiệm bước ra xã hội hay xây dựng gia đình, đồng thời đã có kiến thức và chuyên môn nhất định, đến lúc này lại có thể dành sự quan tâm sâu sắc đến thế cho nghệ thuật quá khứ vốn “chẳng có ích gì”.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    ひたひたと押し寄せてくる、にせものではない、深い興味は近頃の大学生にこそ見つけることのできないものであった。

    Sự quan tâm sâu sắc, chân thật, cứ lặng lẽ dâng lên ở họ lại chính là thứ không thể tìm thấy ở sinh viên đại học ngày nay.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    はたちになるやならずの若者たちは、多くの場合、単位をとるためにそこにいるのであって、どこまで心から興味を抱いてそこにいるのか全く疑わしい。

    Những người trẻ chỉ mới khoảng hai mươi tuổi phần lớn có mặt ở đó để lấy tín chỉ, nên thật đáng ngờ họ thực sự ở đó với bao nhiêu sự quan tâm xuất phát từ đáy lòng.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    はたちになるやならずの若者たちは、多くの場合、単位をとるためにそこにいるのであって、どこまで心から興味を抱いてそこにいるのか全く疑わしい。

    Những người trẻ chỉ mới khoảng hai mươi tuổi phần lớn có mặt ở đó để lấy tín chỉ, nên thật đáng ngờ họ thực sự ở đó với bao nhiêu sự quan tâm xuất phát từ đáy lòng.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、本当に深くわかるのは、すでに生きた人々である。

    Nhưng những người có thể hiểu thật sự sâu sắc là những người đã sống và trải nghiệm cuộc đời.

Chia sẻ:

Bình luận