Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #461
2

くにぶんしょうとしてそうぞうそうぞうするということもっともよく使つかのは、おそらくやなぎくにあろう。みんしゅうつたせいかつかんしゅうようなどのこつうじてなつかしいそう(注1)へとたどるみんぞくがくの、くにでのかいたくしゃとしてやなぎにはこのこときわめてたいせつなものあった。

やなぎは、それくうそうくうそうするということとをべつしようしたそのぶんしょう執筆しっぴつや、あつかうたいしょうまたかたあいちがいつれてやなぎおこくうそうくうそうすると、そうぞうそうぞうするべつには、いかにもはっきりしているさいと、そうないあいあるしかしあいも、くうそうくうそうすることしだいにせいかくしてゆけばそうぞうそうぞうするいたるというだんかいてきつながりにおいて――あいせっ(注2)きょうかいぼやけていることあるしても、そのうわへんでは、ちがいはっきりしているというかた――使つかいる

たいてきこんきょあるいはあってあいまいものたっておこそうへのこころうごを、くうそうくうそうするとし、よりはっきりしたこんきょたつしっかりしたこころはたらを、そうぞうそうぞうするとしてやなぎ使つかいるのであるそこでときややとかあきらかとかいうげんていかぶせねばならぬのではあるが、くうそうくうそうするには、にんげんこころはたらとしてマイナスしょうきょくてきひょうしるしついておりそうぞうそうぞうするは、プラス積極的せっきょくてきひょうしるしついている

おお健三郎けんざぶろうあたらぶんがくために』による

ちゅう1)そう:ここでは、ふるだい

ちゅう2)あいせっ:たがせっ

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1柳田が使う「空想・空想する」と「想像・想像する」にはどのような関係があると筆者は考えているか。
  2. 2柳田が「空想・空想する」という言葉を使うのはどのようなときだと筆者は考えているか。
  3. 3柳田が「想像・想像する」という言葉を使うのはどのようなときだと筆者は考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng8 từ
  • 慣習かんしゅう

    QUÁN TẬP

    • ·phong tục; quy ước; tập quán phổ biến
    • ·trở nên quen (với)
    N1
  • たどる
    • ·đi theo (con đường, lối đi, v.v.), lần theo
    • ·lần theo (manh mối, mùi, dấu vết, cốt truyện, v.v.), truy ngược (lộ trình, lịch sử, gia phả, v.v.), lục lại (trí nhớ), tìm kiếm, rà soát lại
    • ·hướng tới (về một tình huống), đi theo hướng, theo (một tiến trình), theo đuổi (một con đường), gặp phải (một số phận)
    N1
  • きわめて
    • ·hết sức; cực kỳ; dứt khoát
    N1
  • せつないDạng trong bài: せつな
    • ·đau đớn; xé lòng; khổ sở
    • ·ngột ngạt; khó thở; khốn khổ
    N1
  • いかにも
    • ·quả thật; thực sự; thật sự; đúng như
    • ·rất; cực kỳ; hoàn toàn; vô cùng
    • ·chắc chắn; nhất định; chắc chắn rồi
    N1
  • 動きうごき

    ĐỘNG

    • ·sự di chuyển; động thái; chuyển động
    • ·xu hướng; diễn biến; thay đổi; dao động
    N1
  • 根拠こんきょ

    CĂN CỨ

    • ·cơ sở, căn cứ, nền tảng, lý do, thẩm quyền
    • ·căn cứ hoạt động
    • ·căn cứ (của một nhóm quân cờ vây)
    N1
  • 限定げんてい

    HẠN ĐỊNH

    • ·giới hạn; hạn chế
    N1
Các cấp độ khác66 từ
  • 文章ぶんしょう

    VĂN CHƯƠNG

    • ·bài viết, bài văn, bài luận, bài báo, đoạn văn, văn xuôi, văn phong
    • ·câu
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 言葉ことば

    NGÔN DIỆP

    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使った

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使われて

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • あるDạng trong bài: あって
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • たつ
    • ·đứng dậy, đứng lên, dựng đứng (ví dụ tóc), chĩa lên
    • ·đứng (ở một vị trí; về người, cây, tòa nhà, v.v.), tọa lạc (ở, trên)
    • ·ở (trong khó khăn, dẫn đầu, v.v.), đặt mình (vào một vị trí hay tình huống), đảm nhận (một vị trí, chức vụ, v.v.), định vị bản thân
    • ·rời đi (để làm việc gì đó)
    • ·khởi hành (trong một chuyến đi, v.v.), lên đường, ra đi, xuất phát
    • ·cắm vào (về mũi tên, gai, v.v.), đâm xuyên
    • ·hình thành (về sương mù, sóng, v.v.), tạo thành (về hơi nước, bọt, v.v.), xuất hiện (về cầu vồng, mây, v.v.), nổi lên (về khói, sóng, v.v.), bắt đầu thổi (về gió, làn gió, v.v.)
    • ·lan truyền (về tin đồn, danh tiếng, v.v.), trở nên được biết đến rộng rãi
    • ·ra ứng cử, tranh cử
    • ·hành động, ra tay, đứng lên, tự thúc đẩy mình
    • ·cương cứng, trở nên cương cứng (ví dụ về đầu vú)
    • ·được thiết lập (về chính sách, kế hoạch, mục tiêu, v.v.), được hình thành
    • ·có hiệu lực (về lập luận, logic, v.v.), đứng vững, có cơ sở, được chứng minh (ví dụ về bằng chứng), hợp lý, có lý
    • ·được duy trì (về sinh kế, việc kinh doanh, v.v.), được giữ vững, tồn tại, được bảo toàn (về danh tiếng, danh dự, v.v.), được cứu vãn
    • ·bắt đầu (về một mùa), khởi đầu
    • ·được tổ chức (về một phiên chợ)
    • ·đóng lại (về cửa, cửa lùa, v.v.), được đóng lại, khép lại
    • ·là (kết quả của một phép chia)
    N5
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 古いふるい

    CỔ

    • ·cũ, lâu năm, cổ xưa, cổ lỗ, cổ, nhuốm màu thời gian
    • ·lâu đời, từ lâu, có truyền thống lâu đời
    • ·thuộc quá khứ xa xưa, từ lâu
    • ·cũ rích, sáo mòn, nhàm chán, sến
    • ·lỗi mốt, lỗi thời, không hợp thời
    N5
  • 伝えるつたえるDạng trong bài: 伝えられる

    VÂN

    • ·truyền đạt, báo lại, truyền đi, thông báo, kể, truyền thụ, truyền bá, dạy, để lại cho đời sau
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • 残るのこる

    TÀN

    • ·còn lại; bị để lại
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 仕方しかた

    SĨ PHƯƠNG

    • ·cách, phương pháp, phương tiện, kế sách, đường lối
    N4
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • しっかり
    • ·chặt (nắm giữ), chắc chắn, vững chắc
    • ·kiên cố (xây dựng), vững chãi, chắc nịch, ổn định
    • ·đúng cách, tốt, đầy đủ, chăm chỉ (làm việc, v.v.), trọn vẹn, hoàn toàn
    • ·đáng tin cậy, chắc chắn, điềm tĩnh, khôn ngoan, sáng suốt, khéo léo
    N4
  • 文学ぶんがく

    VĂN HỌC

    • ·văn học
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 時代じだい

    THÌ ĐẠI

    • ·thời kỳ, kỷ nguyên, thời đại
    • ·thời thế, những ngày ấy
    • ·sự lâu đời, sự cổ xưa, thời cổ đại
    • ·đồ cổ, đồ vật thuộc một thời kỳ
    N4
  • 想像そうぞう

    TƯỞNG TƯỢNG

    • ·trí tưởng tượng, sự giả định, sự phỏng đoán
    N3
  • もっとも
    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • おそらく
    • ·có lẽ, rất có khả năng, nhiều khả năng là, tôi ngờ rằng, tôi dám nói rằng, e rằng
    N3
  • つうじるDạng trong bài: つうじて
    • ·thông xe, dẫn đến, nối đến, chạy (từ, giữa; ví dụ: tuyến xe buýt), kéo dài đến, đi đến, tới
    • ·chảy (chất lỏng, dòng điện, v.v.), đi qua, truyền qua (ví dụ: tín hiệu), kết nối (ví dụ: cuộc gọi), hoạt động (đường dây điện thoại)
    • ·được truyền đạt (ý định, ý nghĩa, v.v.), được hiểu, được lĩnh hội, truyền đạt được (ví dụ ý tưởng)
    • ·am hiểu (về), thông thạo (về), biết nhiều (về), quen thuộc (với)
    • ·phổ biến rộng rãi, được nhiều người biết đến, thịnh hành
    • ·có hiệu quả, có tác dụng, ngang tầm (với)
    • ·liên lạc bí mật (với kẻ thù), thông đồng (với), phản bội
    • ·ngoại tình với, có quan hệ bất chính, thân mật với
    • ·có liên quan (đến), liên can
    • ·đi ngoài, (có thể) đại tiện
    • ·truyền đạt (ý định, cảm xúc, v.v.), truyền đạt điều gì, giao tiếp, làm ai hiểu
    • ·đưa ra (ví dụ danh thiếp), trao (danh thiếp)
    • ·làm thông qua (cái gì), thông qua (ai đó), làm bằng cách sử dụng
    • ·bao trùm toàn bộ, liên quan đến tất cả, trải rộng khắp
    N3
  • 区別くべつ

    ÂU BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự khu biệt, sự phân biệt đối xử, sự khác biệt
    N3
  • 時期じき

    THỜI KỲ

    • ·thời gian, mùa, thời kỳ, giai đoạn, chặng
    N3
  • あつかう
    • ·đối xử với (một người); đối đãi; xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
    • ·xử lý (một vấn đề); giải quyết; quản lý
    • ·vận hành (ví dụ máy móc); thao tác; sử dụng
    • ·buôn bán; bán
    • ·đề cập (một chủ đề); bàn về; thảo luận; đưa ra
    • ·coi A là B
    • ·làm trung gian hòa giải (một cuộc tranh cãi)
    • ·quá sức đối với ai; thấy khó kiểm soát
    • ·bàn tán; ngồi lê đôi mách
    N3
  • 対象たいしょう

    ĐỐI TƯỢNG

    • ·mục tiêu, đối tượng (thờ cúng, nghiên cứu, v.v.), đối tượng (chịu thuế, v.v.), phạm vi áp dụng
    N3
  • 相手あいて

    TƯƠNG THỦ

    • ·bạn đồng hành, đối tác, sự bầu bạn
    • ·bên kia, người nhận, đối tác giao dịch
    • ·đối thủ (trong thể thao, v.v.)
    N3
  • ちがい
    • ·sự khác biệt, sự phân biệt, sự chênh lệch
    • ·sai lầm, lỗi
    N3
  • さい

    TẾ

    • ·dịp, lúc, hoàn cảnh, trong trường hợp, khi
    N3
  • HẬU

    • ·sau
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 正確せいかく

    CHÍNH XÁC

    • ·chính xác, đúng, chuẩn xác, tuyệt đối chính xác
    N3
  • いたる
    • ·đi đến (ví dụ: một quyết định), đạt tới (một giai đoạn), đạt được
    • ·dẫn đến (một nơi), đến được
    • ·trong trường hợp cực đoan của
    • ·đến, tới, dẫn đến kết quả
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • 働きはたらき

    ĐỘNG

    • ·công việc; lao động
    • ·thành tích; hiệu suất; năng lực; tài năng
    • ·lương; thu nhập; tiền kiếm được
    • ·hành động; hoạt động; sự vận hành; chức năng; sự hoạt động; chuyển động; động tác
    • ·sự chia động từ, sự biến tố
    N3
  • そこで
    • ·vì vậy, do đó, giờ thì, thế rồi, bởi thế
    N3
  • やや
    • ·một chút; phần nào; hơi hơi; hơi; bán-; hơi ...; nghiêng về phía ...; một lúc ngắn; một lát
    N3
  • あきらか
    • ·rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, minh bạch, xác định
    • ·sáng, có ánh sáng
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 評価ひょうか

    BÌNH GIÁ

    • ·định giá, thẩm định, đánh giá, sự lượng giá, ước lượng, xếp hạng, phán xét
    • ·sự tán thưởng, sự công nhận, sự thừa nhận, đánh giá cao, ca ngợi
    N3
  • しるし
    • ·dấu, dấu hiệu
    • ·biểu tượng, huy hiệu
    • ·phù hiệu, gia huy, cờ
    • ·bằng chứng, chứng cứ
    • ·biểu hiện (của lòng biết ơn, tình cảm, v.v.)
    N3
  • 積極的せっきょくてき

    TÍCH CỰC ĐÍCH

    • ·tích cực, quyết đoán, năng động, chủ động, quyết liệt
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • なつかしい
    • ·thân thương (xưa cũ), được nhớ đến trìu mến, yêu dấu, nhớ nhung, gợi hoài niệm
    N2
  • 空想くうそう

    KHÔNG TƯỞNG

    • ·mộng tưởng, ảo tưởng, tưởng tượng, viễn cảnh
    N2
  • 執筆しっぴつ

    CHẤP BÚT

    • ·việc viết; việc chấp bút
    N2
  • つながり
    • ·sự kết nối; mối liên hệ; mối quan hệ
    N2
  • 境界きょうかい

    CẢNH GIỚI

    • ·ranh giới, biên giới, giới hạn, phạm vi, biên cương
    N2
  • あいまい
    • ·mơ hồ; nhập nhằng; không rõ ràng
    • ·mờ ám, tai tiếng
    • ·mờ nhòe
    N2
  • かぶせるDạng trong bài: かぶせ
    • ·che phủ (bằng thứ gì đó)
    • ·đội lên (ví dụ lên đầu ai đó)
    • ·đổ chất lỏng (lên vật gì), dội chất lỏng (lên vật gì)
    • ·mạ kim loại (lên vật gì), bọc (bằng mão răng)
    • ·thêm vào (ví dụ nhạc vào video), lồng vào (vào thứ gì đó)
    • ·nói chồng (lên lời người khác)
    • ·đổ lỗi (cho ai đó), quy trách nhiệm (cho ai đó)
    N2
  • 消極的しょうきょくてき

    TIÊU CỰC ĐÍCH

    • ·tiêu cực, thụ động, nửa vời, thiếu động lực
    N2
  • つくDạng trong bài: ついて
    • ·được thắp sáng (đèn, đầu đốt, v.v.), bắt lửa, bén lửa, bắt đầu cháy
    • ·được bật (đèn, thiết bị, v.v.), sáng lên
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • いかにもN1

    Phó từ nhấn mạnh điều gì đó đúng y như vẻ ngoài hoặc như mong đợi — 'quả thực', 'đúng là', 'thật ~'.

    その文章の執筆の時期や、あつかう対象、また語りかける相手のちがいにつれて、柳田の行なった空想・空想すると、想像・想像するの区別には、いかにもはっきりしている際と、そうでない場合がある。

    Tùy theo thời kỳ ông viết bài, đối tượng ông đề cập và người mà ông hướng lời tới, có lúc sự phân biệt giữa “không tưởng, mơ tưởng” và “tưởng tượng, tưởng tượng ra” của Yanagita rất rõ ràng, nhưng cũng có khi không hẳn như vậy.

Các cấp độ khác23 mẫu
  • 恐らくN2

    Trạng từ diễn tả sự phỏng đoán khả năng cao của người nói — "có lẽ, chắc là".

    わが国の文章の書き手として、想像・想像するという言葉をもっともよく使ったのは、おそらく柳田国男であろう。

    Trong số những người viết văn ở nước ta, người có lẽ sử dụng các từ “tưởng tượng” và “tưởng tượng ra” nhiều nhất là Yanagita Kunio.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    具体的な根拠のない、あるいはあってもあいまいなものにたって行なう古層への心の動きを、空想・空想するとし、よりはっきりした根拠にたつ、しっかりした心の働きを、想像・想像するとして、柳田は使いわけているのである。

    Yanagita dùng “không tưởng, mơ tưởng” để chỉ sự vận động của tâm trí hướng về những tầng thời đại cổ dựa trên những căn cứ không cụ thể, hoặc dù có căn cứ thì cũng mơ hồ; còn “tưởng tượng, tưởng tượng ra” để chỉ một hoạt động tinh thần vững chắc dựa trên những căn cứ rõ ràng hơn.

  • ねばならないN2

    Cách nói trang trọng, hơi văn viết để diễn tả nghĩa vụ, "phải (làm gì)".

    そこで時には、ややとか、あきらかにとかいう限定辞をかぶせねばならぬのではあるが、空想・空想するには、人間の心の働きとして、マイナス・消極的評価のしるしがついており、想像・想像するは、プラス・積極的評価のしるしがついている。

    Vì vậy, đôi khi cần thêm những từ hạn định như “hơi” hay “rõ ràng”, nhưng xét như những hoạt động của tâm trí con người, “không tưởng, mơ tưởng” mang dấu hiệu của sự đánh giá tiêu cực và thụ động, còn “tưởng tượng, tưởng tượng ra” mang dấu hiệu của sự đánh giá tích cực và chủ động.

  • としてN34 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    わが国の文章の書き手として、想像・想像するという言葉をもっともよく使ったのは、おそらく柳田国男であろう。

    Trong số những người viết văn ở nước ta, người có lẽ sử dụng các từ “tưởng tượng” và “tưởng tượng ra” nhiều nhất là Yanagita Kunio.

  • というN34 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    わが国の文章の書き手として、想像・想像するという言葉をもっともよく使ったのは、おそらく柳田国男であろう。

    Trong số những người viết văn ở nước ta, người có lẽ sử dụng các từ “tưởng tượng” và “tưởng tượng ra” nhiều nhất là Yanagita Kunio.

  • ようとするN3

    Diễn tả việc cố gắng làm gì đó hoặc sắp sửa làm — 'cố…', 'định…', 'sắp…'.

    柳田は、それと空想・空想するという言葉とを区別しようとした

    Yanagita cố gắng phân biệt nó với các từ “không tưởng” và “mơ tưởng”.

  • につれてN3

    Diễn tả khi một việc thay đổi thì việc kia cũng thay đổi theo; 'càng... càng', 'theo đà'.

    その文章の執筆の時期や、あつかう対象、また語りかける相手のちがいにつれて、柳田の行なった空想・空想すると、想像・想像するの区別には、いかにもはっきりしている際と、そうでない場合がある。

    Tùy theo thời kỳ ông viết bài, đối tượng ông đề cập và người mà ông hướng lời tới, có lúc sự phân biệt giữa “không tưởng, mơ tưởng” và “tưởng tượng, tưởng tượng ra” của Yanagita rất rõ ràng, nhưng cũng có khi không hẳn như vậy.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    しかし後の場合も、空想・空想することをしだいに正確にしてゆけば、想像・想像するにいたるという、段階的なつながりにおいて――あい接し、境界がぼやけていることはあるにしても、その上辺と下辺では、ちがいがはっきりしている、という仕方で――使われている。

    Tuy nhiên, ngay cả trong trường hợp sau, ông vẫn sử dụng chúng theo một mối liên hệ có tính giai đoạn: nếu dần làm cho việc “không tưởng, mơ tưởng” trở nên chính xác hơn thì sẽ tiến đến “tưởng tượng, tưởng tượng ra” — nghĩa là dù hai khái niệm có thể tiếp giáp nhau và ranh giới giữa chúng mờ đi, thì ở đầu trên và đầu dưới của thang bậc ấy, sự khác biệt vẫn rất rõ ràng.

  • において/におけるN3

    Đánh dấu địa điểm, thời gian hay lĩnh vực một cách trang trọng, 'ở / trong / về lĩnh vực'.

    しかし後の場合も、空想・空想することをしだいに正確にしてゆけば、想像・想像するにいたるという、段階的なつながりにおいて――あい接し、境界がぼやけていることはあるにしても、その上辺と下辺では、ちがいがはっきりしている、という仕方で――使われている。

    Tuy nhiên, ngay cả trong trường hợp sau, ông vẫn sử dụng chúng theo một mối liên hệ có tính giai đoạn: nếu dần làm cho việc “không tưởng, mơ tưởng” trở nên chính xác hơn thì sẽ tiến đến “tưởng tượng, tưởng tượng ra” — nghĩa là dù hai khái niệm có thể tiếp giáp nhau và ranh giới giữa chúng mờ đi, thì ở đầu trên và đầu dưới của thang bậc ấy, sự khác biệt vẫn rất rõ ràng.

  • にしてもN3

    Nêu sự nhượng bộ bất kể trường hợp nào, 'dù ~ đi nữa / cho dù'.

    しかし後の場合も、空想・空想することをしだいに正確にしてゆけば、想像・想像するにいたるという、段階的なつながりにおいて――あい接し、境界がぼやけていることはあるにしても、その上辺と下辺では、ちがいがはっきりしている、という仕方で――使われている。

    Tuy nhiên, ngay cả trong trường hợp sau, ông vẫn sử dụng chúng theo một mối liên hệ có tính giai đoạn: nếu dần làm cho việc “không tưởng, mơ tưởng” trở nên chính xác hơn thì sẽ tiến đến “tưởng tượng, tưởng tượng ra” — nghĩa là dù hai khái niệm có thể tiếp giáp nhau và ranh giới giữa chúng mờ đi, thì ở đầu trên và đầu dưới của thang bậc ấy, sự khác biệt vẫn rất rõ ràng.

  • ついN32 lần trong bài

    Diễn tả hành động làm một cách vô thức, không chủ ý, tương đương "lỡ / trót / không kìm được mà".

    そこで時には、ややとか、あきらかにとかいう限定辞をかぶせねばならぬのではあるが、空想・空想するには、人間の心の働きとして、マイナス・消極的評価のしるしがついており、想像・想像するは、プラス・積極的評価のしるしがついている。

    Vì vậy, đôi khi cần thêm những từ hạn định như “hơi” hay “rõ ràng”, nhưng xét như những hoạt động của tâm trí con người, “không tưởng, mơ tưởng” mang dấu hiệu của sự đánh giá tiêu cực và thụ động, còn “tưởng tượng, tưởng tượng ra” mang dấu hiệu của sự đánh giá tích cực và chủ động.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    (大江健三郎『新しい文学のために』による)

    (Theo Oe Kenzaburo, “Vì một nền văn học mới”)

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (大江健三郎『新しい文学のために』による

    (Theo Oe Kenzaburo, “Vì một nền văn học mới”)

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    民衆に伝えられる生活の慣習、用具などに残る手がかりをつうじて、なつかしい古層へとたどる民俗学の、わが国での開拓者として、柳田にはこの言葉がきわめてたいせつなものであった。

    Là người khai phá ngành dân俗 học ở nước ta — ngành nghiên cứu lần theo về những tầng văn hóa cổ xưa đầy hoài niệm thông qua các manh mối còn lưu lại trong tập quán sinh hoạt và dụng cụ được truyền lại trong dân gian — đối với Yanagita, từ ngữ này có ý nghĩa vô cùng quan trọng.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    具体的な根拠のない、あるいはあってもあいまいなものにたって行なう古層への心の動きを、空想・空想するとし、よりはっきりした根拠にたつ、しっかりした心の働きを、想像・想像するとして、柳田は使いわけているのである。

    Yanagita dùng “không tưởng, mơ tưởng” để chỉ sự vận động của tâm trí hướng về những tầng thời đại cổ dựa trên những căn cứ không cụ thể, hoặc dù có căn cứ thì cũng mơ hồ; còn “tưởng tượng, tưởng tượng ra” để chỉ một hoạt động tinh thần vững chắc dựa trên những căn cứ rõ ràng hơn.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    具体的な根拠のない、あるいはあってもあいまいなものにたって行なう古層への心の動きを、空想・空想するとし、よりはっきりした根拠にたつ、しっかりした心の働きを、想像・想像するとして、柳田は使いわけているのである。

    Yanagita dùng “không tưởng, mơ tưởng” để chỉ sự vận động của tâm trí hướng về những tầng thời đại cổ dựa trên những căn cứ không cụ thể, hoặc dù có căn cứ thì cũng mơ hồ; còn “tưởng tượng, tưởng tượng ra” để chỉ một hoạt động tinh thần vững chắc dựa trên những căn cứ rõ ràng hơn.

  • とか~とかN4

    Liệt kê vài ví dụ tiêu biểu, không đầy đủ — 'nào là X nào là Y', 'chẳng hạn như X, Y'.

    そこで時には、ややとか、あきらかにとかいう限定辞をかぶせねばならぬのではあるが、空想・空想するには、人間の心の働きとして、マイナス・消極的評価のしるしがついており、想像・想像するは、プラス・積極的評価のしるしがついている。

    Vì vậy, đôi khi cần thêm những từ hạn định như “hơi” hay “rõ ràng”, nhưng xét như những hoạt động của tâm trí con người, “không tưởng, mơ tưởng” mang dấu hiệu của sự đánh giá tiêu cực và thụ động, còn “tưởng tượng, tưởng tượng ra” mang dấu hiệu của sự đánh giá tích cực và chủ động.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    民衆に伝えられる生活の慣習、用具などに残る手がかりをつうじて、なつかしい古層へとたどる民俗学の、わが国での開拓者として、柳田にはこの言葉がきわめてたいせつなものであった。

    Là người khai phá ngành dân俗 học ở nước ta — ngành nghiên cứu lần theo về những tầng văn hóa cổ xưa đầy hoài niệm thông qua các manh mối còn lưu lại trong tập quán sinh hoạt và dụng cụ được truyền lại trong dân gian — đối với Yanagita, từ ngữ này có ý nghĩa vô cùng quan trọng.

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    その文章の執筆の時期や、あつかう対象、また語りかける相手のちがいにつれて、柳田の行なった空想・空想すると、想像・想像するの区別には、いかにもはっきりしている際と、そうでない場合がある。

    Tùy theo thời kỳ ông viết bài, đối tượng ông đề cập và người mà ông hướng lời tới, có lúc sự phân biệt giữa “không tưởng, mơ tưởng” và “tưởng tượng, tưởng tượng ra” của Yanagita rất rõ ràng, nhưng cũng có khi không hẳn như vậy.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    その文章の執筆の時期や、あつかう対象、また語りかける相手のちがいにつれて、柳田の行なった空想・空想すると、想像・想像するの区別には、いかにもはっきりしている際と、そうでない場合がある

    Tùy theo thời kỳ ông viết bài, đối tượng ông đề cập và người mà ông hướng lời tới, có lúc sự phân biệt giữa “không tưởng, mơ tưởng” và “tưởng tượng, tưởng tượng ra” của Yanagita rất rõ ràng, nhưng cũng có khi không hẳn như vậy.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし後の場合も、空想・空想することをしだいに正確にしてゆけば、想像・想像するにいたるという、段階的なつながりにおいて――あい接し、境界がぼやけていることはあるにしても、その上辺と下辺では、ちがいがはっきりしている、という仕方で――使われている。

    Tuy nhiên, ngay cả trong trường hợp sau, ông vẫn sử dụng chúng theo một mối liên hệ có tính giai đoạn: nếu dần làm cho việc “không tưởng, mơ tưởng” trở nên chính xác hơn thì sẽ tiến đến “tưởng tượng, tưởng tượng ra” — nghĩa là dù hai khái niệm có thể tiếp giáp nhau và ranh giới giữa chúng mờ đi, thì ở đầu trên và đầu dưới của thang bậc ấy, sự khác biệt vẫn rất rõ ràng.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    しかし後の場合も、空想・空想することをしだいに正確にしてゆけば、想像・想像するにいたるという、段階的なつながりにおいて――あい接し、境界がぼやけていることはあるにしても、その上辺と下辺では、ちがいがはっきりしている、という仕方で――使われている。

    Tuy nhiên, ngay cả trong trường hợp sau, ông vẫn sử dụng chúng theo một mối liên hệ có tính giai đoạn: nếu dần làm cho việc “không tưởng, mơ tưởng” trở nên chính xác hơn thì sẽ tiến đến “tưởng tượng, tưởng tượng ra” — nghĩa là dù hai khái niệm có thể tiếp giáp nhau và ranh giới giữa chúng mờ đi, thì ở đầu trên và đầu dưới của thang bậc ấy, sự khác biệt vẫn rất rõ ràng.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    具体的な根拠のない、あるいはあってもあいまいなものにたって行なう古層への心の動きを、空想・空想するとし、よりはっきりした根拠にたつ、しっかりした心の働きを、想像・想像するとして、柳田は使いわけているのである。

    Yanagita dùng “không tưởng, mơ tưởng” để chỉ sự vận động của tâm trí hướng về những tầng thời đại cổ dựa trên những căn cứ không cụ thể, hoặc dù có căn cứ thì cũng mơ hồ; còn “tưởng tượng, tưởng tượng ra” để chỉ một hoạt động tinh thần vững chắc dựa trên những căn cứ rõ ràng hơn.

Chia sẻ:

Bình luận