Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #459
2

ていねんそなぎょうけんしゅうりょうに<「ぶん―「ごと=?>あるのをかいしゃひとすじはたらきたひとにはきびせつもんなあ、とおもことある

じつかいしゃにんげんだっおおさかゆうじんこのせつもんに「ゼロや」としょうしてていねんきんきょうはな

にょうぼうすると、ワシ(注)もんからすっかりいやてるよ」。

こういうていねんていしゅを「きょうワシぞく」とのだそうだが、いまさぞかしワシぞくはびこっていることだろうとおもきや、けんきゅうしょの「ていねんまえていねんというほんこんな調査結果ちょうさけっかおさいた

すうはぶが、ごといたひとほうが、そうないひとていねんしゃかいかつどうにもずっとかんいるというないようで、ようかいしゃにんげんほどていねんよくてきというぶんせきだ。

かれしゃかいかつどうは、こうゆうかんけいひろによっているようで、うえしょくにんなったりNPOボランティアいきかつどうたずさいるもとぎんこういんはじめしゅようケースいろいろしょうかいされている

ぜんあれゆうりょくぎんこうてんちょうあったか、ていねん退たいしょくしたたんねんじょうげきげんするなど一変いっぺんしたじょうきょうそうしつかんおぼみずかいのちというはなしことある

これなどきょくたんケースとしても、<「かいしゃ」のためがんかんは、「しゃかい」のためがんかんがっするかもしれない>とぶんせきされるさき調査結果ちょうさけっかなどは、かいしゃにんげんの「」に②あたらてんもたらすものだろう。

こんどうかつしげしあわせトンボかいしゃにんげんの「」』2007ねん11つき14づけまいにちしんぶんゆうかんによる

ちゅうワシわたし

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1筆者の友人が、<「自分」―「仕事」=?>という設問に「ゼロや」と答えたそうだが、それはどのような意味か。
  2. 2「ワシも族」とは、どのような人たちのことか。
  3. 3新しい視点をもたらすとは、どのようなことか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng9 từ
  • 定年ていねん

    ĐỊNH NIÊN

    • ·tuổi nghỉ hưu (bắt buộc), giới hạn tuổi
    • ·sự nghỉ hưu (bắt buộc, khi đến tuổi nghỉ hưu), nghỉ hưu bắt buộc
    • ·số năm phục vụ tối thiểu ở một cấp bậc nhất định trước khi đủ điều kiện được thăng chức (trong Lục quân và Hải quân Đế quốc Nhật Bản)
    N1
  • 一筋ひとすじ

    NHẤT CÂN

    • ·một đường, một dải (ví dụ đường sá), một sợi (ví dụ tóc), một tia (ví dụ ánh sáng), một tia sáng, một đoạn (ví dụ dây thừng)
    • ·nhiệt thành, kiên quyết, chuyên chú, tận tụy, một lòng một dạ
    • ·một dòng máu, một dòng họ
    • ·bình thường, thông thường
    N1
  • 携わるたずさわるDạng trong bài: 携わって

    HUỀ

    • ·tham gia vào; tham dự; góp phần vào; có liên quan đến
    N1
  • 有力ゆうりょく

    HỮU LỰC

    • ·có ảnh hưởng, nổi bật, hàng đầu
    • ·mạnh, có sức mạnh, nhiều khả năng, hợp lý, đầy hứa hẹn, thuyết phục, đáng kể
    N1
  • 一変いっぺん

    NHẤT BIẾN

    • ·sự thay đổi hoàn toàn; sự đảo ngược
    N1
  • 絶つたつDạng trong bài: 絶った

    TUYỆT

    • ·cắt đứt; đoạn tuyệt
    • ·ngăn chặn; xóa bỏ; tiêu diệt
    • ·kiêng; từ bỏ
    N1
  • 極端きょくたん

    CỰC ĐOAN

    • ·cực đoan; trạng thái cực đoan
    N1
  • 合致がっち

    HỢP TRÍ

    • ·sự phù hợp; sự nhất trí; sự tuân theo; sự chấp hành
    N1
  • 視点してん

    THỊ ĐIỂM

    • ·quan điểm, góc nhìn, góc độ, cách nhìn
    • ·điểm nhìn (vị trí của mắt trong tính toán dụng cụ quang học)
    N1
Các cấp độ khác75 từ
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • 会社かいしゃ

    CỐI XÃ

    • ·công ty, tập đoàn, hãng
    • ·nơi làm việc của mình
    N5
  • 働くはたらくDạng trong bài: 働いて

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • ゼロぜろ
    • ·số không, 0
    • ·không có gì, chẳng có gì
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 話すはなす

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 行くいく

    HÀNH

    • ·đi, di chuyển (về phía), hướng tới, rời đi (để tới)
    • ·đi qua, băng qua, đi dọc theo (ví dụ một con đường)
    • ·diễn ra (tốt, xấu, v.v.), tiến triển, có kết quả, hòa hợp
    • ·làm (theo một cách nào đó), chọn (một lựa chọn), thử
    • ·trôi qua (thời gian, mùa, v.v.), qua đi
    • ·chảy, tuôn
    • ·chết, qua đời
    • ·đạt đến (một giai đoạn, mức độ, độ tuổi, v.v.), tới được, đi (đến tận ...)
    • ·đến được (thông tin, chỉ thị, gió, v.v.), tới nơi
    • ·tiếp tục ..., tiếp diễn ..., tiến triển đều đặn, dần dần ..., ngày càng ...
    • ·đạt cực khoái, lên đỉnh
    • ·phê, phê thuốc, bị ảo giác do ma túy
    N5
  • 言ういう

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • もん
    • ·cổng
    • ·môn phái dựa trên giáo huấn của một bậc thầy duy nhất, trường phái
    • ·ngành (phân loại sinh học)
    • ·lượng từ đếm đại bác
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持って

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 生まれるうまれるDạng trong bài: 生まれて

    SANH

    • ·được sinh ra; ra đời
    N5
  • なるDạng trong bài: なったり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • はじめ
    • ·sự bắt đầu, sự khởi đầu, lúc mở đầu, phần mở đầu
    • ·đầu tiên (trong hàng, v.v.)
    • ·nguồn gốc
    • ·chẳng hạn như..., chưa kể đến...
    N5
  • いろいろ
    • ·đa dạng, nhiều loại, đủ loại, nhiều (loại khác nhau)
    • ·một cách đa dạng, theo nhiều cách khác nhau, theo nhiều cách
    • ·nhiều thứ khác nhau, cái này cái kia
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あれ
    • ·cái kia, thứ kia
    • ·người kia
    • ·khi đó, lúc ấy
    • ·chỗ kia (đằng kia)
    • ·chỗ dưới đó (tức bộ phận sinh dục)
    • ·kỳ kinh, kinh nguyệt
    N5
  • 銀行ぎんこう

    NGÂN HÀNH

    • ·ngân hàng, tổ chức ngân hàng
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 覚えるおぼえるDạng trong bài: 覚え

    GIÁC

    • ·ghi nhớ, học thuộc lòng, khắc ghi trong tâm trí, lưu tâm, nhớ
    • ·học, tiếp thu, lĩnh hội
    • ·cảm thấy
    • ·nghĩ, coi là
    N5
  • はなし

    THOẠI

    • ·cuộc nói chuyện, bài nói, trò chuyện, hội thoại
    • ·chủ đề, đề tài
    • ·thảo luận, đàm phán, tranh luận
    • ·tin đồn, lời đồn, tin truyền miệng
    • ·câu chuyện, chuyện kể, chuyện ngụ ngôn
    • ·hoàn cảnh, chi tiết
    N5
  • 聞くきくDạng trong bài: 聞いた

    VĂN

    • ·nghe thấy
    • ·lắng nghe (ví dụ nhạc)
    • ·hỏi, hỏi han, thắc mắc
    • ·nghe nói về, nghe về, biết được
    • ·nghe theo (lời khuyên, mệnh lệnh, v.v.), tuân theo, nghe lời, tuân thủ
    • ·nghe theo (ví dụ lời cầu xin), chấp thuận (một yêu cầu), chấp nhận (ví dụ một lập luận), cân nhắc đến
    • ·ngửi (đặc biệt là hương trầm), thưởng thức (một mùi hương)
    • ·nếm (rượu), thử
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • さき

    TIÊN

    • ·mũi, đầu nhọn, đầu mút, vòi phun
    • ·đầu (của hàng), phía trước
    • ·trước tiên, trước, đi trước
    • ·phía trước, xa hơn
    • ·tương lai
    • ·trước đây, trước đó, cũ, gần đây, vừa qua
    • ·điểm đến, địa chỉ, nơi làm việc gì đó
    • ·phần còn lại (của câu chuyện), phần tiếp theo, phần còn lại
    • ·bên kia, đối phương
    N5
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • わたし
    • ·tôi
    N5
  • 厳しいきびしい

    NGHIÊM

    • ·nghiêm khắc, nghiêm ngặt, cứng rắn, không khoan nhượng, không nương tay
    • ·khó (để làm), khó khăn, hóc búa
    • ·dữ dội (ví dụ cái lạnh), khắc nghiệt (thời tiết), xấu trời
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思った

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思い

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 紹介しょうかい

    THIỆU GIỚI

    • ·sự giới thiệu, sự trình bày, sự giới thiệu đến, sự trưng bày (sản phẩm)
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 備えるそなえるDạng trong bài: 備えた

    BỊ

    • ·trang bị, cung cấp, lắp đặt
    • ·chuẩn bị cho, làm công tác chuẩn bị cho, dự phòng cho
    • ·có đủ mọi thứ cần thiết, được phú cho, được trang bị
    • ·bẩm sinh có, có từ khi sinh ra
    N3
  • 企業きぎょう

    XÍ NGHIỆP

    • ·doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh, công ty, tập đoàn
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 事実じじつ

    SỰ THỰC

    • ·sự thật, sự thực, thực tế
    N3
  • 友人ゆうじん

    HỮU NHÂN

    • ·bạn
    N3
  • HẬU

    • ·sau
    N3
  • 恐怖きょうふ

    KHỦNG PHỐ

    • ·nỗi sợ, sự khiếp sợ, sự hoảng hốt, sự kinh hoàng, nỗi kinh hoàng, sự hù dọa, sự hoảng loạn
    N3
  • 収めるおさめるDạng trong bài: 収められて

    THÂU

    • ·đặt vào, cất vào, đặt lại vào, giữ trong, lưu trữ trong, trả về chỗ cũ
    • ·đưa vào (tuyển tập, danh mục, v.v.), chứa đựng, xuất bản trong, ghi lại (trên phim)
    • ·đạt được (kết quả, thành công, v.v.), có được, thu được, giành được, thắng, kiếm được (lợi nhuận)
    • ·nộp (phí, thuế, v.v.), giao, cung cấp
    • ·nhận (quà hoặc tiền)
    • ·giữ (trong giới hạn)
    • ·dâng (cho đền thờ, thần linh, v.v.), hiến dâng
    • ·khuất phục, đàn áp, dàn xếp
    • ·kết thúc, hoàn tất, chấm dứt, đưa đến hồi kết
    N3
  • 数字すうじ

    SỐ TỰ

    • ·chữ số, số, ký tự số
    • ·con số, số
    • ·một vài ký tự
    N3
  • 省くはぶく

    TỈNH

    • ·bỏ đi, lược bỏ, loại trừ, loại bỏ
    • ·cắt giảm, tiết kiệm, giảm bớt, tiết kiệm chi phí
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じて

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • 要するにようするに

    YẾU

    • ·tóm lại, nói tóm gọn, tổng kết lại, nói một cách đơn giản, nói ngắn gọn, rốt cuộc
    N3
  • 分析ぶんせき

    PHÂN TÍCH

    • ·phân tích
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 地域ちいき

    ĐỊA VỰC

    • ·khu vực; vùng; địa hạt; địa phương
    N3
  • 活動かつどう

    HOẠT ĐỘNG

    • ·hoạt động (của người, tổ chức, động vật, núi lửa, v.v.), hành động, sự vận hành
    • ·phim chiếu bóng
    N3
  • もと

    NGUYÊN

    • ·nguồn gốc, nguồn, khởi đầu
    • ·cơ sở, nền, nền tảng, gốc rễ
    • ·nguyên nhân
    • ·nguyên liệu (thô), thành phần, nền, hỗn hợp (ví dụ để làm bánh), nước dùng
    • ·phía mình
    • ·vốn, tiền gốc, giá vốn
    • ·rễ (cây), thân cây
    • ·phần (của bút lông, đũa, v.v.) mà người ta cầm (bằng tay)
    • ·ba dòng đầu của một bài waka
    • ·lượng từ đếm cây cối
    • ·lượng từ đếm chim ưng (trong nghề nuôi chim ưng săn mồi)
    N3
  • 以前いぜん

    DĨ TIỀN

    • ·trước, trước khi, cách đây
    • ·quá khứ, trước kia, trước đây, thời trước
    N3
  • 途端とたん

    ĐỒ ĐOAN

    • ·ngay lúc (bây giờ, khoảnh khắc đó, v.v.), ngay khi, đang lúc, ngay khi vừa, ngay tại thời điểm mà
    N3
  • 状況じょうきょう

    TRẠNG HUỐNG

    • ·tình hình; tình thế; điều kiện; hoàn cảnh
    N3
  • いのち

    MỆNH

    • ·sự sống, sinh lực
    • ·cuộc đời, tuổi thọ
    • ·điều quan trọng nhất, nền tảng, cốt lõi
    • ·hình xăm đôi chữ "命" (mệnh) trên bắp tay của một cặp nam nữ (biểu thị tình yêu vững bền)
    • ·số phận, định mệnh, nghiệp
    N3
  • しあわせ
    • ·hạnh phúc, vận may, may mắn, phúc lành
    N3
  • つき

    NGUYỆT

    • ·Mặt Trăng
    • ·tháng
    • ·ánh trăng
    • ·(một) mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
    N3
  • 日付ひづけ

    NHẬT PHÓ

    • ·ngày tháng, ghi ngày tháng
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 研修けんしゅう

    NGHIÊN TU

    • ·đào tạo (đặc biệt là tại chức), khóa định hướng
    N2
  • 資料しりょう

    TƯ LIÊU

    • ·tư liệu, tài liệu, dữ liệu, thông tin, văn kiện
    N2
  • 女房にょうぼう

    NỮ PHÒNG

    • ·vợ (đặc biệt là vợ của mình)
    • ·nữ quan, thị nữ trong cung, người phụ nữ phục vụ tại hoàng cung
    • ·phụ nữ (đặc biệt là với tư cách người yêu)
    N2
  • 出掛けるでかけるDạng trong bài: 出掛けよう

    XUẤT QUẢI

    • ·đi ra ngoài (ví dụ đi chơi, đi dạo), rời đi, khởi hành, lên đường, xuất phát
    • ·sắp rời đi, vừa định ra ngoài
    N2
  • 嫌がるいやがるDạng trong bài: 嫌がられ

    HIỀM

    • ·tỏ ra khó chịu (với), có vẻ ghét, biểu lộ sự chán ghét
    N2
  • 植木うえき

    THỰC MỘC

    • ·cây trồng trong vườn, cây vườn
    • ·cây trồng trong chậu
    N2
  • 職人しょくにん

    CHỨC NHÂN

    • ·thợ thủ công; nghệ nhân; thợ lành nghề; công nhân; người lao động
    N2
  • 夕刊ゆうかん

    TỊCH KHAN

    • ·ấn bản buổi tối (của nhật báo), báo buổi tối
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • さぞN1

    Trạng từ 'chắc hẳn, hẳn là', dùng để đồng cảm suy đoán cảm giác của người khác, thường kết với 〜だろう / 〜でしょう.

    こういう定年亭主を「恐怖のワシも族」と言うのだそうだが、今やさぞかし①「ワシも族」がはびこっていることだろうと思いきや、ニッセイ基礎研究所の「定年前・定年後」という本にこんな調査結果が収められていた。

    Người ta gọi những ông chồng về hưu như thế là “bộ tộc ‘tôi cũng đi’ đáng sợ”; tôi cứ ngỡ giờ đây ① “bộ tộc ‘tôi cũng đi’” hẳn đang nhan nhản khắp nơi, nhưng trong cuốn “Trước và sau khi nghỉ hưu” của Viện Nghiên cứu Nissay lại có đăng một kết quả khảo sát như sau.

  • かと思いきやN1

    Nêu một kết quả trái ngược với điều đã tưởng — 'cứ tưởng ~ ai ngờ / hóa ra lại ~'.

    こういう定年亭主を「恐怖のワシも族」と言うのだそうだが、今やさぞかし①「ワシも族」がはびこっていることだろうと思いきや、ニッセイ基礎研究所の「定年前・定年後」という本にこんな調査結果が収められていた。

    Người ta gọi những ông chồng về hưu như thế là “bộ tộc ‘tôi cũng đi’ đáng sợ”; tôi cứ ngỡ giờ đây ① “bộ tộc ‘tôi cũng đi’” hẳn đang nhan nhản khắp nơi, nhưng trong cuốn “Trước và sau khi nghỉ hưu” của Viện Nghiên cứu Nissay lại có đăng một kết quả khảo sát như sau.

Các cấp độ khác21 mẫu
  • 要するにN2

    tóm gọn lại ý vừa nói một cách ngắn gọn, 'tóm lại / nói tóm lại'

    数字は省くが、仕事に生きがいを持っていた人のほうが、そうでない人より定年後の社会活動にもずっと生きがいを感じているという内容で、要するに、会社人間ほど定年後も意欲的という分析だ。

    Tôi xin bỏ qua các con số, nhưng nội dung cho thấy những người từng tìm thấy ý nghĩa sống trong công việc cũng cảm nhận ý nghĩa sống trong các hoạt động xã hội sau khi nghỉ hưu cao hơn hẳn những người không như vậy; tóm lại, phân tích cho rằng càng là “người của công ty” thì sau khi nghỉ hưu càng tích cực.

  • としてもN2

    Giả định nhượng bộ, gắn sau thể thường; 'cho dù, dẫu có... đi chăng nữa (thì)'.

    これなどは極端なケースだとしても、<「会社」のために頑張る価値観は、「社会」のために頑張る価値観と合致するかもしれない>と分析される先の調査結果などは、会社人間の「その後」に②新しい視点をもたらすものだろう。

    Dù trường hợp như vậy có thể là cực đoan, kết quả khảo sát nói trên, được phân tích rằng <“quan niệm coi việc nỗ lực vì ‘công ty’ là có giá trị có thể trùng khớp với quan niệm coi việc nỗ lực vì ‘xã hội’ là có giá trị”>, có lẽ sẽ đem lại ② một góc nhìn mới về cuộc sống “sau đó” của những người từng sống hết mình vì công ty.

  • とすれば・としたら・とするとN3

    'Nếu / giả sử rằng…' — đưa ra một giả định rồi nêu hệ quả kéo theo.

    「女房が出掛けようとすると、ワシも行くと言うもんやから、すっかり嫌がられてるよ」。

    “Hễ vợ tôi định đi đâu là tôi lại bảo tôi cũng đi, thành ra bà ấy ghét lắm rồi.”

  • というN36 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    「女房が出掛けようとすると、ワシも行くと言うもんやから、すっかり嫌がられてるよ」。

    “Hễ vợ tôi định đi đâu là tôi lại bảo tôi cũng đi, thành ra bà ấy ghét lắm rồi.”

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    彼らの社会活動の生きがいは、交友関係の広がりによって生まれているようで、植木職人になったり、NPOやボランティア、地域活動に携わっている元銀行員をはじめ、多種多様なケースがいろいろ紹介されている。

    Dường như ý nghĩa sống mà họ tìm thấy trong các hoạt động xã hội nảy sinh nhờ các mối quan hệ giao lưu được mở rộng; cuốn sách giới thiệu rất nhiều trường hợp khác nhau, như những cựu nhân viên ngân hàng trở thành thợ làm vườn hoặc tham gia NPO, hoạt động tình nguyện và hoạt động cộng đồng.

  • をはじめN3

    Nêu X làm ví dụ tiêu biểu đứng đầu trong một nhóm — 'tiêu biểu là X', 'bắt đầu từ X (và những cái khác)'.

    彼らの社会活動の生きがいは、交友関係の広がりによって生まれているようで、植木職人になったり、NPOやボランティア、地域活動に携わっている元銀行員をはじめ、多種多様なケースがいろいろ紹介されている。

    Dường như ý nghĩa sống mà họ tìm thấy trong các hoạt động xã hội nảy sinh nhờ các mối quan hệ giao lưu được mở rộng; cuốn sách giới thiệu rất nhiều trường hợp khác nhau, như những cựu nhân viên ngân hàng trở thành thợ làm vườn hoặc tham gia NPO, hoạt động tình nguyện và hoạt động cộng đồng.

  • ためにN32 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    これなどは極端なケースだとしても、<「会社」のために頑張る価値観は、「社会」のために頑張る価値観と合致するかもしれない>と分析される先の調査結果などは、会社人間の「その後」に②新しい視点をもたらすものだろう。

    Dù trường hợp như vậy có thể là cực đoan, kết quả khảo sát nói trên, được phân tích rằng <“quan niệm coi việc nỗ lực vì ‘công ty’ là có giá trị có thể trùng khớp với quan niệm coi việc nỗ lực vì ‘xã hội’ là có giá trị”>, có lẽ sẽ đem lại ② một góc nhìn mới về cuộc sống “sau đó” của những người từng sống hết mình vì công ty.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    定年に備えた企業の研修資料に<「自分」―「仕事」=?>とあるのを見て、会社一筋に働いてきた人には厳しい設問だなあ、と思ったことがある。

    Có lần, khi nhìn thấy trong tài liệu đào tạo của một công ty nhằm chuẩn bị cho nhân viên về hưu câu hỏi <“Bản thân mình” − “Công việc” = ? >, tôi đã nghĩ đây quả là một câu hỏi khắc nghiệt đối với những người cả đời chỉ biết tận tụy với công ty.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    定年に備えた企業の研修資料に<「自分」―「仕事」=?>とあるのを見て、会社一筋に働いてきた人には厳しい設問だなあ、と思ったことがある。

    Có lần, khi nhìn thấy trong tài liệu đào tạo của một công ty nhằm chuẩn bị cho nhân viên về hưu câu hỏi <“Bản thân mình” − “Công việc” = ? >, tôi đã nghĩ đây quả là một câu hỏi khắc nghiệt đối với những người cả đời chỉ biết tận tụy với công ty.

  • そうだN4

    Truyền đạt lại thông tin nghe được từ nguồn khác, gắn sau thể thường — "nghe nói rằng…, nghe đâu…"

    こういう定年亭主を「恐怖のワシも族」と言うのだそうだが、今やさぞかし①「ワシも族」がはびこっていることだろうと思いきや、ニッセイ基礎研究所の「定年前・定年後」という本にこんな調査結果が収められていた。

    Người ta gọi những ông chồng về hưu như thế là “bộ tộc ‘tôi cũng đi’ đáng sợ”; tôi cứ ngỡ giờ đây ① “bộ tộc ‘tôi cũng đi’” hẳn đang nhan nhản khắp nơi, nhưng trong cuốn “Trước và sau khi nghỉ hưu” của Viện Nghiên cứu Nissay lại có đăng một kết quả khảo sát như sau.

  • 〜ていたN42 lần trong bài

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    こういう定年亭主を「恐怖のワシも族」と言うのだそうだが、今やさぞかし①「ワシも族」がはびこっていることだろうと思いきや、ニッセイ基礎研究所の「定年前・定年後」という本にこんな調査結果が収められていた

    Người ta gọi những ông chồng về hưu như thế là “bộ tộc ‘tôi cũng đi’ đáng sợ”; tôi cứ ngỡ giờ đây ① “bộ tộc ‘tôi cũng đi’” hẳn đang nhan nhản khắp nơi, nhưng trong cuốn “Trước và sau khi nghỉ hưu” của Viện Nghiên cứu Nissay lại có đăng một kết quả khảo sát như sau.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    数字は省くが、仕事に生きがいを持っていた人のほうが、そうでない人より定年後の社会活動にもずっと生きがいを感じているという内容で、要するに、会社人間ほど定年後も意欲的という分析だ。

    Tôi xin bỏ qua các con số, nhưng nội dung cho thấy những người từng tìm thấy ý nghĩa sống trong công việc cũng cảm nhận ý nghĩa sống trong các hoạt động xã hội sau khi nghỉ hưu cao hơn hẳn những người không như vậy; tóm lại, phân tích cho rằng càng là “người của công ty” thì sau khi nghỉ hưu càng tích cực.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    彼らの社会活動の生きがいは、交友関係の広がりによって生まれているようで、植木職人になったり、NPOやボランティア、地域活動に携わっている元銀行員をはじめ、多種多様なケースがいろいろ紹介されている。

    Dường như ý nghĩa sống mà họ tìm thấy trong các hoạt động xã hội nảy sinh nhờ các mối quan hệ giao lưu được mở rộng; cuốn sách giới thiệu rất nhiều trường hợp khác nhau, như những cựu nhân viên ngân hàng trở thành thợ làm vườn hoặc tham gia NPO, hoạt động tình nguyện và hoạt động cộng đồng.

  • などN43 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    以前、あれは有力銀行の支店長であったか、定年退職した途端、年賀状も激減するなど一変した状況に喪失感を覚え、自ら命を絶ったという話を聞いたことがある。

    Trước đây tôi từng nghe chuyện về một người, hình như từng là giám đốc chi nhánh của một ngân hàng lớn, ngay sau khi nghỉ hưu đã cảm thấy mất mát trước sự thay đổi đột ngột của hoàn cảnh, chẳng hạn số thiệp chúc Tết nhận được giảm mạnh, rồi cuối cùng tự kết liễu đời mình.

  • かもしれないN4

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    これなどは極端なケースだとしても、<「会社」のために頑張る価値観は、「社会」のために頑張る価値観と合致するかもしれない>と分析される先の調査結果などは、会社人間の「その後」に②新しい視点をもたらすものだろう。

    Dù trường hợp như vậy có thể là cực đoan, kết quả khảo sát nói trên, được phân tích rằng <“quan niệm coi việc nỗ lực vì ‘công ty’ là có giá trị có thể trùng khớp với quan niệm coi việc nỗ lực vì ‘xã hội’ là có giá trị”>, có lẽ sẽ đem lại ② một góc nhìn mới về cuộc sống “sau đó” của những người từng sống hết mình vì công ty.

  • なあN5

    Trợ từ cuối câu bộc lộ cảm xúc, sự trầm trồ hay mong muốn, kiểu "...quá đi!", "...nhỉ!".

    定年に備えた企業の研修資料に<「自分」―「仕事」=?>とあるのを見て、会社一筋に働いてきた人には厳しい設問だなあ、と思ったことがある。

    Có lần, khi nhìn thấy trong tài liệu đào tạo của một công ty nhằm chuẩn bị cho nhân viên về hưu câu hỏi <“Bản thân mình” − “Công việc” = ? >, tôi đã nghĩ đây quả là một câu hỏi khắc nghiệt đối với những người cả đời chỉ biết tận tụy với công ty.

  • 〜たことがあるN52 lần trong bài

    Diễn tả người nói đã từng có trải nghiệm làm việc gì đó — “đã từng làm”.

    定年に備えた企業の研修資料に<「自分」―「仕事」=?>とあるのを見て、会社一筋に働いてきた人には厳しい設問だなあ、と思ったことがある

    Có lần, khi nhìn thấy trong tài liệu đào tạo của một công ty nhằm chuẩn bị cho nhân viên về hưu câu hỏi <“Bản thân mình” − “Công việc” = ? >, tôi đã nghĩ đây quả là một câu hỏi khắc nghiệt đối với những người cả đời chỉ biết tận tụy với công ty.

  • 〜ているN55 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    こういう定年亭主を「恐怖のワシも族」と言うのだそうだが、今やさぞかし①「ワシも族」がはびこっていることだろうと思いきや、ニッセイ基礎研究所の「定年前・定年後」という本にこんな調査結果が収められていた。

    Người ta gọi những ông chồng về hưu như thế là “bộ tộc ‘tôi cũng đi’ đáng sợ”; tôi cứ ngỡ giờ đây ① “bộ tộc ‘tôi cũng đi’” hẳn đang nhan nhản khắp nơi, nhưng trong cuốn “Trước và sau khi nghỉ hưu” của Viện Nghiên cứu Nissay lại có đăng một kết quả khảo sát như sau.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    こういう定年亭主を「恐怖のワシも族」と言うのだそうだが、今やさぞかし①「ワシも族」がはびこっていることだろうと思いきや、ニッセイ基礎研究所の「定年前・定年後」という本にこんな調査結果が収められていた。

    Người ta gọi những ông chồng về hưu như thế là “bộ tộc ‘tôi cũng đi’ đáng sợ”; tôi cứ ngỡ giờ đây ① “bộ tộc ‘tôi cũng đi’” hẳn đang nhan nhản khắp nơi, nhưng trong cuốn “Trước và sau khi nghỉ hưu” của Viện Nghiên cứu Nissay lại có đăng một kết quả khảo sát như sau.

  • より〜ほうがN5

    Diễn đạt sự so sánh hoặc ưu tiên — 'B thì ... hơn A / thà chọn B hơn'.

    数字は省くが、仕事に生きがいを持っていた人のほうが、そうでない人より定年後の社会活動にもずっと生きがいを感じているという内容で、要するに、会社人間ほど定年後も意欲的という分析だ。

    Tôi xin bỏ qua các con số, nhưng nội dung cho thấy những người từng tìm thấy ý nghĩa sống trong công việc cũng cảm nhận ý nghĩa sống trong các hoạt động xã hội sau khi nghỉ hưu cao hơn hẳn những người không như vậy; tóm lại, phân tích cho rằng càng là “người của công ty” thì sau khi nghỉ hưu càng tích cực.

  • 〜たり〜たりN5

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    彼らの社会活動の生きがいは、交友関係の広がりによって生まれているようで、植木職人になったり、NPOやボランティア、地域活動に携わっている元銀行員をはじめ、多種多様なケースがいろいろ紹介されている。

    Dường như ý nghĩa sống mà họ tìm thấy trong các hoạt động xã hội nảy sinh nhờ các mối quan hệ giao lưu được mở rộng; cuốn sách giới thiệu rất nhiều trường hợp khác nhau, như những cựu nhân viên ngân hàng trở thành thợ làm vườn hoặc tham gia NPO, hoạt động tình nguyện và hoạt động cộng đồng.

Chia sẻ:

Bình luận