Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #457
2

まいとしはなたねきゅうこんするせつちかと、しゅびょうあつかのうえんからいろカタログおくくるわたしにはしょくぶつ実際じっさいなどないからそれながくうそうていえんたののであるしかしそれらほこいるはなしゃしんつぎつぎいくと、れんちゅう(注1)いちようあるけいこうゆういることいやでもつまりすべてはなを「ひんしゅかいりょうによってよりたいりん(注2)にし、そしてなんざき(注3)つくかえてしまおうというにんげんしゅりょく一種いっしゅそこはんえいしているのである

おくもとだい三郎さぶろうむしちゅうによる

ちゅう1)れんちゅう:ここでは、はなこと

ちゅう2)たいりん:はなおおつうよりおおこと

ちゅう3)ざき:はなかずおおかさいること

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1そこは何を指しているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng6 từ
  • 球根きゅうこん

    CẦU CĂN

    • ·củ (thực vật)
    N1
  • 取り寄せるとりよせるDạng trong bài: 取り寄せて

    THỦ KÍ

    • ·đặt hàng; đặt mua từ nơi khác; yêu cầu gửi (thứ gì đó) đến cho mình
    • ·kéo (thứ gì đó) lại gần
    N1
  • 楽しむたのしむ

    LẠC

    • ·tận hưởng, thưởng thức, vui chơi thoải mái, giải trí, tiêu khiển
    • ·mong chờ, trông đợi
    N1
  • 一様いちよう

    NHẤT DẠNG

    • ·đồng đều; ngang nhau; đều đặn; giống nhau; y hệt nhau
    • ·phổ biến; bình thường; thường lệ
    N1
  • 意地いじ

    Ý ĐỊA

    • ·sự ngoan cố; tính bướng bỉnh; ý chí; lòng tự trọng
    • ·tính khí; bản tính
    • ·sự thèm ăn; lòng thèm muốn; lòng tham
    N1
  • 花びらはなびら

    HOA

    • ·cánh hoa
    N1
Các cấp độ khác41 từ
  • はな

    HOA

    • ·hoa, bông hoa, hoa nở, cánh hoa
    • ·hoa anh đào
    • ·vẻ đẹp
    • ·sự nở hoa (đặc biệt là hoa anh đào)
    • ·nghệ thuật cắm hoa ikebana
    • ·bài hanafuda
    • ·điều tốt nhất
    • ·rực rỡ, đáng yêu
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 咲くさくDạng trong bài: 咲いて

    TIẾU

    • ·nở, trổ hoa, nở hoa, bung ra
    • ·dâng lên (sóng vỡ)
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 有すゆうすDạng trong bài: 有して

    HỮU

    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • いや

    HIỀM

    • ·không thích, không muốn, không sẵn lòng (làm), miễn cưỡng
    • ·khó chịu, đáng ghét, tồi tệ, kinh khủng, ghê tởm, không mong muốn, không được hoan nghênh
    • ·không!, thôi đi!, dừng lại!
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • かえるDạng trong bài: かえて
    • ·trở về, về nhà, đi về nhà, quay lại
    • ·rời đi (của khách, khách hàng, v.v.)
    • ·về đến nhà, về đến chốt nhà (bóng chày)
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 大きいおおきい

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • 植えるうえるDạng trong bài: 植えたり

    THỰC

    • ·trồng, gieo trồng, nuôi trồng
    • ·cắm vào, cấy ghép, ghép vào, sắp (chữ in)
    • ·cấy, tiêm (ví dụ tác nhân gây bệnh)
    • ·gieo vào (ý tưởng, giá trị, v.v.), khắc sâu
    N4
  • 季節きせつ

    QUÝ TIẾT

    • ·mùa, thời điểm trong năm
    N4
  • 送るおくるDạng trong bài: 送られて

    TỐNG

    • ·gửi, phái đi, chuyển tiếp, truyền, vận chuyển, chuyển tiền
    • ·tiễn, hộ tống, đi cùng, đưa đi
    • ·tiễn biệt người đã khuất, nói lời từ biệt, chôn cất
    • ·trải qua (thời gian), trôi qua, sống (một cuộc đời), sinh sống
    • ·chuyền (đi), đưa người chạy tiến lên
    • ·gắn okurigana
    N4
  • 植えるうえる

    THỰC

    • ·trồng, gieo trồng, nuôi trồng
    • ·cắm vào, cấy ghép, ghép vào, sắp (chữ in)
    • ·cấy, tiêm (ví dụ tác nhân gây bệnh)
    • ·gieo vào (ý tưởng, giá trị, v.v.), khắc sâu
    N4
  • 趣味しゅみ

    THÚ VỊ

    • ·sở thích, thú tiêu khiển
    • ·gu, sự ưa thích, sự yêu thích
    N4
  • むし

    TRÙNG

    • ·côn trùng, sâu bọ, dế, bướm đêm
    • ·giun, giun đũa
    • ·thứ bên trong cơ thể được cho là ảnh hưởng đến suy nghĩ và cảm xúc của một người, vô thức của một người
    • ·sự bồn chồn, sự cáu kỉnh
    • ·người chuyên tâm vào một việc, người một lòng một dạ
    • ·lõi van
    • ·mushi (một loại trò chơi dùng bộ bài đã lược bớt)
    N4
  • 普通ふつう

    PHỔ THÔNG

    • ·bình thường, thông thường, thường lệ, thường, phổ biến, trung bình
    • ·một cách bình thường, thông thường, thường, nói chung, phổ biến
    • ·tàu thường, tàu dừng ở mọi ga
    N4
  • たね

    CHỦNG

    • ·hạt giống (ví dụ của cây), hạt, nhân, hột (ví dụ của quả đào)
    • ·con cháu, con cái, hậu duệ, giống nòi
    • ·huyết thống bên cha, dòng dõi
    • ·tinh trùng, tinh dịch, giống
    • ·nguyên nhân, nguồn, mầm mống, nguồn gốc
    • ·tư liệu (ví dụ cho một bài viết), nội dung (ví dụ của một câu chuyện), đề tài (thảo luận), chủ đề, bản tin, nguồn tin
    • ·nguyên liệu, nguyên liệu chính (của một miếng sushi), men
    • ·cơ chế (của trò ảo thuật, v.v.), bí mật, mánh khóe
    • ·lá bài 10 điểm, tane, lá bài hình con vật
    N3
  • 扱うあつかう

    TRÁP

    • ·đối xử với (một người); đối đãi; xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
    • ·xử lý (một vấn đề); giải quyết; quản lý
    • ·vận hành (ví dụ máy móc); thao tác; sử dụng
    • ·buôn bán; bán
    • ·đề cập (một chủ đề); bàn về; thảo luận; đưa ra
    • ·coi A là B
    • ·làm trung gian hòa giải (một cuộc tranh cãi)
    • ·quá sức đối với ai; thấy khó kiểm soát
    • ·bàn tán; ngồi lê đôi mách
    N3
  • 植物しょくぶつ

    THỰC VẬT

    • ·thực vật, thảm thực vật
    N3
  • 土地とち

    THỔ ĐỊA

    • ·mảnh đất, lô đất, thổ nhưỡng
    • ·địa phương, vùng, nơi chốn
    N3
  • 眺めるながめるDạng trong bài: 眺めて

    THIẾU

    • ·nhìn, ngắm, theo dõi, nhìn chằm chằm
    • ·phóng tầm mắt ra, nhìn bao quát, thưởng ngoạn (ví dụ: phong cảnh)
    • ·đứng ngoài nhìn, đứng nhìn, quan sát
    N3
  • 傾向けいこう

    KHUYNH HƯỚNG

    • ·khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • すべて
    • ·mọi thứ, tất cả, toàn bộ
    • ·hoàn toàn, trọn vẹn, tất thảy
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 努力どりょく

    NỖ LỰC

    • ·nỗ lực, cố gắng, phấn đấu, làm việc chăm chỉ, gắng sức
    N3
  • 一種いっしゅ

    NHẤT CHỦNG

    • ·một loại, một kiểu, một dạng, một chủng loại
    • ·kiểu như, có phần là, một dạng của
    • ·phần nào, hơi
    N3
  • 宇宙うちゅう

    VŨ TRỤ

    • ·vũ trụ, không gian
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 蒔くまくDạng trong bài: 蒔いたり

    THÌ

    • ·gieo; trồng; gieo hạt
    • ·gieo (mầm mống, ví dụ như xung đột)
    • ·rắc (bột vàng hoặc bạc lên đồ sơn mài)
    N2
  • 空想くうそう

    KHÔNG TƯỞNG

    • ·mộng tưởng, ảo tưởng, tưởng tượng, viễn cảnh
    N2
  • 反映はんえい

    PHẢN ÁNH

    • ·sự phản chiếu (ánh sáng)
    • ·sự phản ánh (xã hội, thái độ, v.v.)
    • ·sự áp dụng (cập nhật, thay đổi, v.v.), sự có hiệu lực
    N2
  • 重なるかさなるDạng trong bài: 重なって

    TRỌNG

    • ·được chất thành đống; nằm chồng lên nhau
    • ·liên tiếp xảy ra; lặp đi lặp lại; chồng chất (ví dụ: căng thẳng); tích tụ
    • ·chồng lấn (lẫn nhau); xảy ra cùng lúc; xảy ra đồng thời
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác17 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • つまりN3

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    つまり、すべての花を「品種改良」によって、より大輪にし、そして何でもかんでも八重咲に造りかえてしまおうという、人間の趣味と努力と一種の意地がそこに反映しているのである。

    Nói cách khác, trong đó phản ánh sở thích, nỗ lực và cả một thứ quyết tâm cố chấp của con người muốn thông qua “cải tạo giống” để làm cho mọi loài hoa nở to hơn, rồi biến bất cứ loài nào cũng thành hoa cánh kép.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    つまり、すべての花を「品種改良」によって、より大輪にし、そして何でもかんでも八重咲に造りかえてしまおうという、人間の趣味と努力と一種の意地がそこに反映しているのである。

    Nói cách khác, trong đó phản ánh sở thích, nỗ lực và cả một thứ quyết tâm cố chấp của con người muốn thông qua “cải tạo giống” để làm cho mọi loài hoa nở to hơn, rồi biến bất cứ loài nào cũng thành hoa cánh kép.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    つまり、すべての花を「品種改良」によって、より大輪にし、そして何でもかんでも八重咲に造りかえてしまおうという、人間の趣味と努力と一種の意地がそこに反映しているのである。

    Nói cách khác, trong đó phản ánh sở thích, nỗ lực và cả một thứ quyết tâm cố chấp của con người muốn thông qua “cải tạo giống” để làm cho mọi loài hoa nở to hơn, rồi biến bất cứ loài nào cũng thành hoa cánh kép.

  • よりもN3

    So sánh có nhấn mạnh, chỉ một vế vượt trội hơn vế kia — 'hơn hẳn, hơn là'.

    (注2)大輪:花の大きさが普通よりも大きいこと

    (Chú thích 2) 大輪: hoa có kích thước lớn hơn bình thường

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    毎年、花の種を蒔いたり、球根を植えたりする季節が近づくと、種苗を扱う農園から、色刷りのカタログが送られてくる

    Hằng năm, khi mùa gieo hạt hoa và trồng củ gần đến, các nông trại kinh doanh hạt giống và cây giống lại gửi đến cho tôi những cuốn catalog in màu.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    私には植物を実際に取り寄せて植える土地などはないから、それを眺めて空想庭園を楽しむのである。

    Vì tôi chẳng có mảnh đất nào để thực sự đặt mua cây về trồng, nên chỉ ngắm catalog và thưởng thức khu vườn tưởng tượng của mình.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    しかし、それらの誇らしげに咲いている花の見合い写真を次々に見ていくと、連中が一様にある傾向を有していることに嫌でも気がつく。

    Tuy nhiên, khi lần lượt ngắm những “bức ảnh xem mắt” của những bông hoa đang nở đầy kiêu hãnh ấy, dù muốn hay không ta cũng nhận ra rằng bọn chúng đều có chung một khuynh hướng.

  • に気がつく(にきがつく)N4

    Nhận ra, để ý thấy điều gì đó (đối tượng đứng trước に), nghĩa 'nhận ra ~ / để ý thấy ~'.

    しかし、それらの誇らしげに咲いている花の見合い写真を次々に見ていくと、連中が一様にある傾向を有していることに嫌でも気がつく

    Tuy nhiên, khi lần lượt ngắm những “bức ảnh xem mắt” của những bông hoa đang nở đầy kiêu hãnh ấy, dù muốn hay không ta cũng nhận ra rằng bọn chúng đều có chung một khuynh hướng.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    つまり、すべての花を「品種改良」によって、より大輪にし、そして何でもかんでも八重咲に造りかえてしまおうという、人間の趣味と努力と一種の意地がそこに反映しているのである。

    Nói cách khác, trong đó phản ánh sở thích, nỗ lực và cả một thứ quyết tâm cố chấp của con người muốn thông qua “cải tạo giống” để làm cho mọi loài hoa nở to hơn, rồi biến bất cứ loài nào cũng thành hoa cánh kép.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    つまり、すべての花を「品種改良」によって、より大輪にし、そして何でもかんでも八重咲に造りかえてしまおうという、人間の趣味と努力と一種の意地がそこに反映しているのである。

    Nói cách khác, trong đó phản ánh sở thích, nỗ lực và cả một thứ quyết tâm cố chấp của con người muốn thông qua “cải tạo giống” để làm cho mọi loài hoa nở to hơn, rồi biến bất cứ loài nào cũng thành hoa cánh kép.

  • 〜さN4

    Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ hay tính chất — 'độ/sự ~' (như 高さ 'độ cao', 重さ 'độ nặng').

    (注2)大輪:花の大きさが普通よりも大きいこと

    (Chú thích 2) 大輪: hoa có kích thước lớn hơn bình thường

  • 〜たり〜たりN52 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    毎年、花の種を蒔いたり、球根を植えたりする季節が近づくと、種苗を扱う農園から、色刷りのカタログが送られてくる。

    Hằng năm, khi mùa gieo hạt hoa và trồng củ gần đến, các nông trại kinh doanh hạt giống và cây giống lại gửi đến cho tôi những cuốn catalog in màu.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    私には植物を実際に取り寄せて植える土地などはないから、それを眺めて空想庭園を楽しむのである。

    Vì tôi chẳng có mảnh đất nào để thực sự đặt mua cây về trồng, nên chỉ ngắm catalog và thưởng thức khu vườn tưởng tượng của mình.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、それらの誇らしげに咲いている花の見合い写真を次々に見ていくと、連中が一様にある傾向を有していることに嫌でも気がつく。

    Tuy nhiên, khi lần lượt ngắm những “bức ảnh xem mắt” của những bông hoa đang nở đầy kiêu hãnh ấy, dù muốn hay không ta cũng nhận ra rằng bọn chúng đều có chung một khuynh hướng.

  • 〜ているN54 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    しかし、それらの誇らしげに咲いている花の見合い写真を次々に見ていくと、連中が一様にある傾向を有していることに嫌でも気がつく。

    Tuy nhiên, khi lần lượt ngắm những “bức ảnh xem mắt” của những bông hoa đang nở đầy kiêu hãnh ấy, dù muốn hay không ta cũng nhận ra rằng bọn chúng đều có chung một khuynh hướng.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    つまり、すべての花を「品種改良」によって、より大輪にし、そして何でもかんでも八重咲に造りかえてしまおうという、人間の趣味と努力と一種の意地がそこに反映しているのである。

    Nói cách khác, trong đó phản ánh sở thích, nỗ lực và cả một thứ quyết tâm cố chấp của con người muốn thông qua “cải tạo giống” để làm cho mọi loài hoa nở to hơn, rồi biến bất cứ loài nào cũng thành hoa cánh kép.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    つまり、すべての花を「品種改良」によって、より大輪にし、そして何でもかんでも八重咲に造りかえてしまおうという、人間の趣味と努力と一種の意地がそこに反映しているのである。

    Nói cách khác, trong đó phản ánh sở thích, nỗ lực và cả một thứ quyết tâm cố chấp của con người muốn thông qua “cải tạo giống” để làm cho mọi loài hoa nở to hơn, rồi biến bất cứ loài nào cũng thành hoa cánh kép.

Chia sẻ:

Bình luận