Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #455
2

大人おとななっても、かくつづじゅうだい血気盛けっきさかころなべなどかこと、にくばかりいるわたし、「わたしもうたくさんとしと、キノコさいいちばんおいしいなどなかわたしを、なかぶんしんさとかのようねんちょうしゃいたなるほどわたしも、さいきんではにくあじしみたさいキノコおいしい一方いっぽうにくあいしょくベる。ねんちょうしゃだってにくなるわけではない

けんいちろうしょくクオリアによる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1食べることに関して筆者はどのように感じているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • 味覚みかく

    VỊ GIÁC

    • ·vị giác, khẩu vị
    N1
  • しみるDạng trong bài: しみた
    • ·thấm (vào), ngấm vào, rỉ vào, thấm qua, xuyên qua
    • ·xót (vết thương, vùng nhạy cảm, v.v.), đau rát, nhói, buốt (do lạnh, v.v.), bị kích ứng (bởi)
    • ·bị nhiễm (ví dụ thói xấu), bị tiêm nhiễm (ví dụ định kiến), bị ảnh hưởng
    • ·cảm nhận sâu sắc, để lại ấn tượng sâu đậm, thấm vào (ví dụ tâm trí), xúc động
    N1
Các cấp độ khác24 từ
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • にく

    NHỤC

    • ·thịt (mô cơ thể)
    • ·thịt (thực phẩm)
    • ·phần thịt (của quả); cùi
    • ·thể xác (đối lập với tinh thần); xác thịt
    • ·độ dày
    • ·nội dung; thực chất; phần cốt lõi
    • ·hộp mực dấu
    N5
  • 食べるたべるDạng trong bài: 食べて

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見て

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • 沢山たくさん

    TRẠCH SAN

    • ·nhiều, rất nhiều, một số lượng lớn, vô số
    • ·đủ, đầy đủ
    • ·đủ rồi, quá nhiều
    N5
  • 野菜やさい

    DÃ THÁI

    • ·rau
    • ·cần sa
    N5
  • 一番いちばん

    NHẤT PHIÊN

    • ·số một, thứ nhất, hạng nhất
    • ·tốt nhất, nhất
    • ·ván, hiệp, trận đấu
    • ·để thử, để thí nghiệm, theo cách thử nghiệm, thử xem, tạm thời
    • ·bài hát (ví dụ trong kịch Noh), khúc
    N5
  • おいしい
    • ·ngon, ngon miệng, ngon lành
    • ·hấp dẫn (lời đề nghị, cơ hội, v.v.), lôi cuốn, thuận tiện, có lợi, đáng mong muốn, sinh lời
    N5
  • 言ういう

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • いるDạng trong bài: いた
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 食べるたべるDạng trong bài: 食べなく

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 変わるかわるDạng trong bài: 変わり

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • あじ

    VỊ

    • ·hương vị; vị
    • ·sức hấp dẫn; sức thu hút; nét độc đáo; sự cuốn hút
    • ·trải nghiệm; nếm trải (ví dụ mùi vị chiến thắng)
    • ·thông minh; khôn khéo; dí dỏm; kỳ lạ
    • ·aji; (giải thích) thế cờ còn tiềm năng có thể được khai thác về sau trong ván cờ
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • ころ

    KHOẢNH

    • ·thời điểm (áng chừng), khoảng, tầm, vào khoảng
    • ·thời điểm (hoặc điều kiện) thích hợp
    • ·thời điểm trong năm, mùa
    N3
  • なべ

    OA

    • ·chảo; nồi; xoong
    • ·món hầm; lẩu
    N3
  • 囲むかこむ

    VI

    • ·bao quanh, vây quanh, bao bọc, rào lại, quây kín
    • ·bao vây, vây hãm
    • ·chơi (cờ vây, shogi, v.v.)
    N3
  • 半ばなかば

    BÁN

    • ·giữa, nửa đường, giữa chừng
    • ·một nửa (của), phân nửa
    • ·nửa (ví dụ: nửa chừng, nửa đùa), một phần, phần nào
    • ·hầu hết, gần như, xấp xỉ
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 相変わらずあいかわらず

    TƯƠNG BIẾN

    • ·như thường lệ, như mọi khi, như trước đây, vẫn như xưa, vẫn
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác13 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • かのようにN2

    Ví một tình huống với điều rõ ràng không có thật — 'như thể / cứ như là'.

    年をとると、キノコや野菜が一番おいしい」などと半ば私を、半ば自分自身を諭すかのように言う年長者がいた。

    Có tuổi rồi thì nấm với rau mới là ngon nhất”, như thể vừa khuyên bảo tôi, vừa tự nhắc nhở chính mình.

  • だってN2

    Trợ từ khẩu ngữ nghĩa 'ngay cả/cũng', nêu lý do 'nhưng/tại vì', hoặc dẫn lời 'nghe nói ~'.

    年長者だって、肉を食べなくなるわけではない。

    Ngay cả người lớn tuổi cũng đâu có nghĩa là sẽ ngừng ăn thịt.

  • 一方で(いっぽうで)N3

    Từ nối nêu một khía cạnh trái ngược hoặc diễn ra song song — 'mặt khác; trong khi đó'.

    一方で、肉も相変わらず食ベる。

    Mặt khác, tôi vẫn ăn thịt như trước.

  • わけではないN3

    Phủ định một phần một kết luận được cho là hiển nhiên — 'không phải là ~ đâu', 'không hẳn là ~'.

    年長者だって、肉を食べなくなるわけではない

    Ngay cả người lớn tuổi cũng đâu có nghĩa là sẽ ngừng ăn thịt.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (茂木健一郎『食のクオリア』による

    (Theo Mogi Kenichiro, “Qualia của ẩm thực”)

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    大人になっても、味覚は変わり続ける。

    Ngay cả khi đã trưởng thành, vị giác của con người vẫn tiếp tục thay đổi.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    大人になっても、味覚は変わり続ける

    Ngay cả khi đã trưởng thành, vị giác của con người vẫn tiếp tục thay đổi.

  • 頃(ころ / ごろ)N4

    Hậu tố/danh từ chỉ khoảng thời gian ước chừng; 'khoảng, vào lúc, hồi (khi còn...)'.

    二十代の血気盛んな、すき焼き鍋などを囲むと、肉ばかり食べている私を見て、「私たちはもう沢山。

    Hồi tôi đang ở độ tuổi đôi mươi đầy sung sức, mỗi khi mọi người quây quần bên nồi sukiyaki, có người lớn tuổi nhìn tôi chỉ chăm chăm ăn thịt rồi nói: “Bọn tôi thì thế là đủ rồi.

  • などN42 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    二十代の血気盛んな頃、すき焼き鍋などを囲むと、肉ばかり食べている私を見て、「私たちはもう沢山。

    Hồi tôi đang ở độ tuổi đôi mươi đầy sung sức, mỗi khi mọi người quây quần bên nồi sukiyaki, có người lớn tuổi nhìn tôi chỉ chăm chăm ăn thịt rồi nói: “Bọn tôi thì thế là đủ rồi.

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    二十代の血気盛んな頃、すき焼き鍋などを囲むと、肉ばかり食べている私を見て、「私たちはもう沢山。

    Hồi tôi đang ở độ tuổi đôi mươi đầy sung sức, mỗi khi mọi người quây quần bên nồi sukiyaki, có người lớn tuổi nhìn tôi chỉ chăm chăm ăn thịt rồi nói: “Bọn tôi thì thế là đủ rồi.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    二十代の血気盛んな頃、すき焼き鍋などを囲むと、肉ばかり食べている私を見て、「私たちはもう沢山。

    Hồi tôi đang ở độ tuổi đôi mươi đầy sung sức, mỗi khi mọi người quây quần bên nồi sukiyaki, có người lớn tuổi nhìn tôi chỉ chăm chăm ăn thịt rồi nói: “Bọn tôi thì thế là đủ rồi.

  • もうN5

    Trạng từ "đã... rồi"; đi với phủ định thì thành "không còn... nữa".

    二十代の血気盛んな頃、すき焼き鍋などを囲むと、肉ばかり食べている私を見て、「私たちはもう沢山。

    Hồi tôi đang ở độ tuổi đôi mươi đầy sung sức, mỗi khi mọi người quây quần bên nồi sukiyaki, có người lớn tuổi nhìn tôi chỉ chăm chăm ăn thịt rồi nói: “Bọn tôi thì thế là đủ rồi.

  • の中で[A]が一番(のなかで[A]がいちばん)N5

    Chọn ra thành viên đứng đầu trong một nhóm — 'trong tất cả …, X là nhất'.

    年をとると、キノコや野菜が一番おいしい」などと半ば私を、半ば自分自身を諭すかのように言う年長者がいた。

    Có tuổi rồi thì nấm với rau mới là ngon nhất”, như thể vừa khuyên bảo tôi, vừa tự nhắc nhở chính mình.

Chia sẻ:

Bình luận