Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn dàiMã bài #452
2

まずきょういくとはなにということからかんがみようさしあたってぼくは、きょういくとは、を「しゃかいせいいん大人おとなとしてふさわしいそんざい」へとそだいくこと、とていしてみたい

どんなだいどんなしゃかいひとでも、大人おとなそだならなかったそのさいには、①しゃかいせいいんとしてふさわしいかたなにそうていされていてそれきょういくいとなみちびいたはずだ。

そのふさわしさ」は、おおふただろう。ひとは、はたらいけるためひつようのうりょくつまりのうみんならのうみんとしての、ぎょみんならぎょみんとしての、のうしきもうひとは、ひとびとのあいだでふさわしいふるまいができること――ほんてきルールまもひときょうりょくするたいせいとれることぶんあたやくわりそのせきにんとれることとうとうつまりしゃとのかんけいのうりょくある

ではげんだいしゃかいにおいては、どういうことが「大人おとなとしてふさわしい」のだろうか?きょういくねんこうちくするとは、このことあらためてかんがかつきょうゆうしようすることほか

だがこのきょうゆうということなかなかむずかしいそこには、しゃかいかたにんげんかたどのようものとしておもえがか、つまりは、ことしゃかいかん·にんげんかんさまざまはいしょうとつしてくるからだ。

たとえばぼくさいしょあげたきょういくとは、しゃかいせいいんとしてふさわしいそんざいすることだ」というていたいも、②はんぱつおぼひといるだろう。「それは、しゃかいてきたいどもするよくない発想はっそうだ。きょういくとはむしろどもしゅたいてきはんだんりょくそだものだ」というわけある

このけんしかし、「しゃかいちつじょただしたがだけなくしゅたいてきはんだんもとみずからじんせいつくりあげしゃかいかたをもはんてきけんとうするにんげんこそしゃかいせいいんとしてふさわしいというきんだいてきにんげんかんもとづいているこれまたしゃかいそくたい」の一種いっしゅだとざるえないそしてどもほうすればしゅたいてき·はんてきにんげんなるはずないからそのように「そだようしなくてならない

いずれせよきょういくというものは、しゃかい大人おとな)のそくどもたいもっとつよかたすればあるたねきょうせいからゆうではない、とぼくかんがじゅうようことは、「このしゃかいいちいんつまり大人おとなとしていくうえなにひつようじょうけんなのか」ということきちんとさだきょうゆうしたうえでのきょうせいあるどうか、というてんなのだ。

かり剛彦たけひこ·西にしけんかんがあうじゅつ――きょういくしゃかいてつがくするによる

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1社会の成員として「ふさわしい」あり方とはどのようなものか。
  2. 2教育理念を「共有」することがむずかしいのはなぜか。
  3. 3反発を覚える人の意見について、筆者はどのように考えているか。
  4. 4教育について、筆者の考えを表しているのはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng13 từ
  • ふさわしい
    • ·thích hợp; thỏa đáng; phù hợp; vừa vặn; xứng đáng
    N1
  • 定義ていぎ

    ĐỊNH NGHĨA

    • ·định nghĩa
    N1
  • 導くみちびくDạng trong bài: 導いて

    ĐẠO

    • ·hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đường; dẫn đi
    • ·suy ra; diễn dịch
    N1
  • ふさわしいDạng trong bài: ふさわし
    • ·thích hợp; thỏa đáng; phù hợp; vừa vặn; xứng đáng
    N1
  • 技能ぎのう

    KĨ NĂNG

    • ·kỹ năng kỹ thuật; năng lực; khả năng
    N1
  • 態勢たいせい

    THÁI THẾ

    • ·thái độ; tư thế; sự chuẩn bị; trạng thái sẵn sàng
    N1
  • 果たすはたすDạng trong bài: 果たし

    QUẢ

    • ·hoàn thành; đạt được; thực hiện; làm tròn; hoàn tất; biến thành hiện thực; thi hành; tiến hành; làm
    • ·làm... hoàn toàn; làm... trọn vẹn
    N1
  • かつ
    • ·và; hơn nữa; ngoài ra; cũng như; thêm vào đó; đồng thời
    N1
  • かん

    QUAN

    • ·vẻ ngoài; diện mạo
    • ·cảnh tượng; cảnh quan
    • ·thiền quán
    • ·quan niệm về...; cách nhìn về...
    N1
  • 反発はんぱつ

    PHẢN BÁT

    • ·sự chống đối; nổi loạn; nổi dậy; kháng cự; phản ứng dữ dội; từ chối
    • ·sự nảy lại; sự giật lùi; lực đẩy
    • ·đợt phục hồi (ví dụ: giá cổ phiếu); sự hồi phục
    N1
  • 秩序ちつじょ

    TRẬT TỰ

    • ·trật tự; kỷ luật; tính quy củ; hệ thống; phương pháp
    N1
  • 放置ほうち

    PHÓNG TRÍ

    • ·để nguyên như cũ, để mặc, để không ai trông coi, bỏ bê, bỏ mặc
    N1
  • 強制きょうせい

    CƯỜNG CHẾ

    • ·sự bắt buộc; sự cưỡng ép; việc ép buộc (làm gì); sự thi hành cưỡng chế
    N1
Các cấp độ khác100 từ
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: ならなかった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 大きいおおきいDạng trong bài: 大きく

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • 二つふたつ

    NHỊ

    • ·hai
    N5
  • 一つひとつ

    NHẤT

    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • 働くはたらくDạng trong bài: 働いて

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • 食べるたべるDạng trong bài: 食べて

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • むずかしい
    • ·khó; khó khăn; phiền phức; phức tạp; nghiêm trọng (bệnh tật, vấn đề, v.v.)
    • ·không thể; bất khả thi
    • ·khó tính; kỹ tính; cầu kỳ; khó làm hài lòng; không hài lòng
    • ·u ám; ủ rũ; cau có; nghiêm nghị (vẻ mặt)
    • ·bẩn, không sạch, dơ dáy, đáng ghét
    • ·khó chịu; không thoải mái; rùng rợn; ghê rợn
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • どの
    • ·nào; theo cách nào
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • あげるDạng trong bài: あげた
    • ·nâng lên, đưa lên cao
    • ·di chuyển vật gì (lên chỗ cao hơn), đặt lên (ví dụ lên kệ)
    • ·tăng (giá, chất lượng, địa vị, v.v.), tăng (lương)
    • ·mời ai (vào phòng), đưa vào (ví dụ khách)
    • ·cho, tặng
    • ·cho (con) nhập học, ghi danh, gửi (con, ví dụ vào đại học)
    • ·phát triển (tài năng, kỹ năng, v.v.), cải thiện
    • ·đạt được (điều đáng mong muốn), giành được (ví dụ kết quả tốt), thu được
    • ·thăng chức (cho ai)
    • ·hoàn thành, kết thúc
    • ·phát ra (âm thanh lớn), cất cao (giọng nói)
    • ·ngước mắt lên, ngẩng mặt lên, nhìn lên
    • ·búi tóc, vấn tóc
    • ·dâng lên (hương, lời cầu nguyện, v.v.) cho thần linh (hoặc Phật, v.v.)
    • ·khen ngợi, tán dương, tâng bốc
    • ·xoay xở với chi phí thấp hơn dự kiến, trang trải chi phí bằng một khoản nhất định, ấn định chi phí
    • ·hoàn thành (việc học), hoàn tất (một bài học), qua (ví dụ một lớp học)
    • ·tải lên (ví dụ một hình ảnh), đăng tải (trên mạng), đăng bài
    • ·vực dậy tinh thần của ai, làm ai vui lên, nâng cao tâm trạng
    • ·(thủy triều) dâng lên, lên cao
    • ·tăng (giá thị trường), lên (giá cổ phiếu)
    • ·nôn, mửa
    • ·làm giúp (vì lợi ích của người khác)
    • ·hoàn thành ...
    • ·khiêm nhường làm ...
    N5
  • 覚えるおぼえる

    GIÁC

    • ·ghi nhớ, học thuộc lòng, khắc ghi trong tâm trí, lưu tâm, nhớ
    • ·học, tiếp thu, lĩnh hội
    • ·cảm thấy
    • ·nghĩ, coi là
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 子供こども

    TỬ CUNG

    • ·trẻ em, con trẻ
    N5
  • よいDạng trong bài: よくない
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言わ

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • するDạng trong bài: すれば
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài: しなくて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: せよ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 強いつよい

    CƯỜNG

    • ·mạnh, mạnh mẽ, có năng lực, hống hách, cứng rắn
    • ·khỏe, cường tráng, có sức mạnh, khỏe mạnh, vạm vỡ
    • ·giỏi (về), thành thạo, am hiểu
    • ·có thể xử lý được, biết cách đối phó (với), bền (chống lại), có sức đề kháng (với), dẻo dai
    • ·chắc, cứng, vững chắc
    • ·mãnh liệt, mạnh, dữ dội, cao
    • ·đáng tin cậy, đáng tin
    N5
  • うえ
    • ·phía trên, bên trên, lên trên
    • ·đỉnh, chóp, phần trên, đầu trên (ví dụ: của cầu thang)
    • ·bề mặt, trên bề mặt
    • ·phần nêu trên (trong văn bản), phần trước
    • ·cao hơn, tốt hơn, có địa vị hoặc cấp bậc cao hơn, thuộc tầng lớp trên
    • ·người lớn tuổi hơn, người cao niên hơn, bậc tiền bối
    • ·về phương diện..., xét về..., trong phạm vi liên quan đến..., khi... (ví dụ: khi say)
    • ·ngoài..., thêm vào..., hơn nữa..., cũng như...
    • ·sau khi..., ngay khi..., khi..., với... (ví dụ: với sự nhận thức đầy đủ), do kết quả của...
    • ·vì ..., giờ đây khi ..., bởi vì ...
    • ·đáng kính, đáng trọng, thân mến
    • ·hoàng đế, quân chủ, tướng quân, lãnh chúa daimyo
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • 西にし

    TÂY

    • ·phía tây
    N5
  • 教育きょういく

    GIÁO DỤC

    • ·giáo dục, sự học hành, đào tạo, sự chỉ dạy, sự giảng dạy, sự nuôi dạy
    • ·văn hóa, sự trau dồi, giáo dục
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • ぼく
    • ·tôi, tớ
    • ·cậu, em (cách gọi)
    • ·người hầu nam
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 時代じだい

    THÌ ĐẠI

    • ·thời kỳ, kỷ nguyên, thời đại
    • ·thời thế, những ngày ấy
    • ·sự lâu đời, sự cổ xưa, thời cổ đại
    • ·đồ cổ, đồ vật thuộc một thời kỳ
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 関係かんけい

    QUAN HỆ

    • ·quan hệ, mối quan hệ, sự liên kết
    • ·sự tham gia, sự dính líu, sự liên can
    • ·ảnh hưởng, tác động
    • ·quan hệ tình dục, mối quan hệ tình dục
    • ·liên quan đến, có liên hệ với
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考え

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • たとえば
    • ·ví dụ, chẳng hạn
    N4
  • 最初さいしょ

    TỐI SƠ

    • ·khởi đầu, lúc đầu, đầu tiên, sự bắt đầu
    N4
  • 育てるそだてる

    DỤC

    • ·nuôi dưỡng, nuôi nấng, dưỡng dục
    • ·đào tạo, dạy dỗ, giáo dục
    • ·thúc đẩy sự phát triển của, bồi dưỡng, vun đắp, phát triển
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • 意見いけん

    Ý KIẾN

    • ·ý kiến; quan điểm; nhận xét
    • ·trách mắng; khiển trách; quở trách; răn dạy; cảnh cáo; cảnh báo
    N4
  • 自由じゆう

    TỰ DO

    • ·tự do
    N4
  • 考えるかんがえる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 生きるいきるDạng trong bài: 生きて

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • てん

    ĐIỂM

    • ·chấm, đốm, điểm, vết lấm tấm, dấu
    • ·điểm (trong kỳ thi, v.v.), xếp loại, số điểm
    • ·điểm (trong trò chơi), tỷ số, bàn thắng, lượt chạy ghi điểm
    • ·điểm
    • ·điểm, khía cạnh, vấn đề, chi tiết, phần, phương diện, cách, góc nhìn
    • ·dấu (câu) (ví dụ dấu phẩy, dấu chấm, dấu thập phân), chấm
    • ·nét "chấm" (trong chữ Hán)
    • ·lượng từ đếm điểm, dấu, bàn thắng, v.v.
    • ·lượng từ đếm hàng hóa, món đồ, quần áo, tác phẩm nghệ thuật, v.v.
    N4
  • 技術ぎじゅつ

    KĨ THUẬT

    • ·công nghệ, kỹ thuật
    • ·kỹ thuật, kỹ năng
    • ·nghệ thuật, nghề thủ công
    N4
  • まず
    • ·trước hết, đầu tiên, để bắt đầu, trước bất cứ điều gì khác
    • ·có lẽ, rất có khả năng, gần như chắc chắn, hầu như
    • ·ít nhiều (thỏa đáng), nhìn chung, tương đối
    • ·dù sao, dù thế nào, trước mắt, tạm thời
    N3
  • 何かなにか

    • ·cái gì đó, một số, bất kỳ
    • ·bằng cách nào đó, vì lý do nào đó
    • ·(vậy thì) sao (anh định nói gì)?, ý anh là gì?
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • さい
    • ·dịp, lúc, hoàn cảnh, trong trường hợp, khi
    N3
  • 分けるわけるDạng trong bài: 分けられる

    PHÂN

    • ·chia (thành), tách (thành), phân ra, tách riêng, chia nhỏ, phân loại, sắp xếp, chia ra
    • ·san sẻ, phân phát, chia phần, phân chia
    • ·phân biệt, phân định, phân biệt (giữa)
    • ·can ngăn (một cuộc ẩu đả), hòa giải
    • ·tuyên bố hòa, hòa nhau
    • ·chen lối đi (qua đám đông)
    • ·bán
    N3
  • 能力のうりょく

    NĂNG LỰC

    • ·năng lực, khả năng
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • 農民のうみん

    NÔNG DÂN

    • ·nông dân, nông phu
    N3
  • 知識ちしき

    TRI THỨC

    • ·kiến thức; thông tin
    N3
  • 守るまもるDạng trong bài: 守り

    THỦ

    • ·bảo vệ, canh gác, phòng thủ
    • ·giữ (lời hứa), tuân thủ (quy tắc), tuân theo, vâng lời, làm theo
    N3
  • 協力きょうりょく

    HIỆP LỰC

    • ·sự hợp tác, sự cộng tác, sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
    N3
  • とれる
    • ·bong ra, tuột ra (khỏi nút, tay cầm, nắp, v.v.)
    • ·hết (sốt, đau, sưng, v.v.), biến mất, tẩy được (vết bẩn), rơi ra (ví dụ bụi), được xóa (ví dụ nếp nhăn)
    • ·được thu hoạch, được hái, được sản xuất, được bắt (cá), có được, được chiết xuất
    • ·được diễn giải (là), được coi (là), được hiểu (là), được đọc (là)
    • ·đạt được (sự cân bằng, hài hòa, v.v.), được hoàn thành
    • ·lấy được, thu được, giữ được chỗ, giành được, bắt được
    N3
  • 与えるあたえるDạng trong bài: 与えられた

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • 役割やくわり

    DỊCH CÁT

    • ·vai trò, sự phân chia vai trò, vai, phận sự
    N3
  • 責任せきにん

    TRÁCH NHÂM

    • ·bổn phận; trách nhiệm (gồm cả việc giám sát nhân viên)
    • ·nghĩa vụ pháp lý; gánh nặng
    N3
  • なかなか
    • ·rất, khá, đáng kể, dễ dàng, sẵn sàng, tương đối, hết sức, khá là
    • ·hoàn toàn không, không dễ dàng
    • ·giữa, điểm giữa chừng
    • ·xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 異なることなるDạng trong bài: 異なった

    DỊ

    • ·khác; khác biệt; bất đồng; thay đổi; phân kỳ
    N3
  • さまざま
    • ·đa dạng, phong phú, muôn hình muôn vẻ, đủ loại
    N3
  • 衝突しょうとつ

    XUNG ĐỘT

    • ·sự va chạm, sự đâm nhau, sự tác động, sự lao vào
    • ·sự đụng độ, cuộc giao tranh, xung đột, bất hòa, cãi vã, va chạm nhỏ
    N3
  • 期待きたい

    KỲ ĐÃI

    • ·sự kỳ vọng, sự mong đợi, hy vọng
    • ·đầy triển vọng, đang lên, mới nổi
    N3
  • むしろ
    • ·đúng hơn, tốt hơn, thay vào đó, nếu có thì
    N3
  • ただ
    • ·bình thường, thông thường, thường lệ
    • ·miễn phí
    • ·không hề hấn, nguyên trạng, an toàn
    • ·chỉ, đơn thuần, chỉ là, đơn giản là
    • ·nhưng, tuy nhiên, dẫu vậy
    N3
  • 従うしたがう

    TÒNG

    • ·tuân theo (mệnh lệnh, luật pháp, v.v.), chấp hành (quy tắc, phong tục, v.v.), làm theo, tuân thủ, phù hợp với, nhượng bộ
    • ·đi theo (một người), tháp tùng, đi cùng
    • ·đi dọc theo (ví dụ: một con sông), đi theo (ví dụ: biển chỉ dẫn)
    • ·phục vụ (với tư cách), làm (công việc)
    N3
  • 判断はんだん

    PHÁN ĐOÁN

    • ·sự phán đoán, quyết định, kết luận, sự phân xử
    • ·bói toán
    • ·sự phán xét
    N3
  • もと
    • ·nguồn gốc, nguồn, khởi đầu
    • ·cơ sở, nền, nền tảng, gốc rễ
    • ·nguyên nhân
    • ·nguyên liệu (thô), thành phần, nền, hỗn hợp (ví dụ để làm bánh), nước dùng
    • ·phía mình
    • ·vốn, tiền gốc, giá vốn
    • ·rễ (cây), thân cây
    • ·phần (của bút lông, đũa, v.v.) mà người ta cầm (bằng tay)
    • ·ba dòng đầu của một bài waka
    • ·lượng từ đếm cây cối
    • ·lượng từ đếm chim ưng (trong nghề nuôi chim ưng săn mồi)
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 検討けんとう

    KIỂM THẢO

    • ·cân nhắc, xem xét, điều tra, nghiên cứu, xét kỹ, thảo luận, phân tích, rà soát
    N3
  • もとづくDạng trong bài: もとづいて
    • ·dựa trên, căn cứ vào, đặt trên cơ sở, phù hợp với
    • ·là do, đến từ, phát sinh từ, bắt nguồn từ
    N3
  • 一種いっしゅ

    NHẤT CHỦNG

    • ·một loại, một kiểu, một dạng, một chủng loại
    • ·kiểu như, có phần là, một dạng của
    • ·phần nào, hơi
    N3
  • えるDạng trong bài: えない
    • ·có được, kiếm được, thu được, tìm được, giành được, bảo đảm được, đạt được, nhận được, chiến thắng
    • ·hiểu, lĩnh hội
    • ·gặp phải điều không mong muốn (ví dụ một hình phạt), bị (ốm)
    • ·có thể ..., ... được
    N3
  • いずれ
    • ·cái nào, ở đâu, ai
    • ·tất cả, cả hai
    • ·dù sao, dù thế nào, dẫu sao, trong mọi trường hợp
    • ·sớm muộn, nay mai, một ngày nào đó, chẳng bao lâu nữa, đến lúc thích hợp, rốt cuộc
    N3
  • たね

    CHỦNG

    • ·hạt giống (ví dụ của cây), hạt, nhân, hột (ví dụ của quả đào)
    • ·con cháu, con cái, hậu duệ, giống nòi
    • ·huyết thống bên cha, dòng dõi
    • ·tinh trùng, tinh dịch, giống
    • ·nguyên nhân, nguồn, mầm mống, nguồn gốc
    • ·tư liệu (ví dụ cho một bài viết), nội dung (ví dụ của một câu chuyện), đề tài (thảo luận), chủ đề, bản tin, nguồn tin
    • ·nguyên liệu, nguyên liệu chính (của một miếng sushi), men
    • ·cơ chế (của trò ảo thuật, v.v.), bí mật, mánh khóe
    • ·lá bài 10 điểm, tane, lá bài hình con vật
    N3
  • 重要じゅうよう

    TRỌNG YẾU

    • ·quan trọng, thiết yếu, đáng kể, chủ yếu, then chốt, chính yếu
    N3
  • なに

    • ·cái gì
    • ·cái ấy, cái đó
    • ·cái gì đó, cái gì gì đó, tên gì ấy nhỉ (nam), tên gì ấy nhỉ (nữ)
    • ·dương vật, của quý, chim
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may
    • ·cái gì?, hả?
    • ·này!, thôi nào!
    • ·ồ, không (không sao đâu), ơ (chẳng có gì đâu), ồ (chắc chắn là không)
    N3
  • 条件じょうけん

    ĐIÊU KIỆN

    • ·điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
    N3
  • 哲学てつがく

    TRIẾT HỌC

    • ·triết học
    N3
  • あらためて
    • ·lần khác, lại, một lần nữa, lại một lần nữa, một lần nữa từ đầu
    • ·một cách trang trọng, đặc biệt, cố ý, có chủ đích
    N2
  • 発想はっそう

    BÁT TƯỞNG

    • ·ý tưởng, quan niệm
    • ·cách suy nghĩ, cách tiếp cận
    • ·sự biểu đạt
    N2
  • 寄せるよせる

    • ·đến gần, cho ai đó đến gần
    • ·đưa lại gần, tập hợp lại, thu thập, gom lại
    • ·chuyển đến (ý kiến, tin tức, v.v.), gửi (ví dụ: thư), đóng góp, quyên góp
    • ·để ai đó ghé qua
    • ·cộng (các con số)
    • ·có tình cảm với (tình yêu, thiện chí, sự tin tưởng, v.v.)
    • ·nương nhờ tạm thời, dựa vào
    • ·dùng làm cớ
    • ·gạt sang một bên
    • ·ép, đẩy, dồn
    • ·thâu nạp, đón nhận (vào nhóm), cho vào
    N2
Ngữ pháp5 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ものとしてN1

    'Xem như là…; với giả định rằng…', tiến hành như thể điều đó đã đúng.

    そこには、社会のあり方と人間の生き方をどのようなものとして思い描くか、つまりは、異なった社会観·人間観がさまざまに入り込み、衝突してくるからだ。

    Bởi trong đó sẽ xen vào rồi va chạm với nhau đủ loại cách nhìn khác nhau về xã hội và con người, tức những hình dung khác nhau về xã hội nên như thế nào và con người nên sống ra sao.

  • というわけだN1

    Trình bày điều nói ra như kết luận hay lý giải tự nhiên từ điều trước đó — "tức là...", "thì ra là vậy...".

    教育とはむしろ、子供の主体的な判断力を育てるものだ」というわけである。

    Trái lại, giáo dục phải là việc bồi dưỡng cho trẻ khả năng phán đoán một cách chủ động.”

  • いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよN1

    Kết luận rằng dù chọn khả năng nào điều đó vẫn đúng — 'dù sao đi nữa', 'dù thế nào', 'trong mọi trường hợp'.

    いずれにせよ、教育というものは、社会(大人)の側が子供に寄せる期待、もっと強い言い方をすれば、ある種の強制から自由ではない、とぼくは考える。

    Dù thế nào đi nữa, tôi cho rằng giáo dục không thể hoàn toàn thoát khỏi những kỳ vọng mà phía xã hội, tức người lớn, đặt vào trẻ em; nói mạnh hơn, nó không thể thoát khỏi một dạng cưỡng chế nào đó.

  • というものN1

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    いずれにせよ、教育というものは、社会(大人)の側が子供に寄せる期待、もっと強い言い方をすれば、ある種の強制から自由ではない、とぼくは考える。

    Dù thế nào đi nữa, tôi cho rằng giáo dục không thể hoàn toàn thoát khỏi những kỳ vọng mà phía xã hội, tức người lớn, đặt vào trẻ em; nói mạnh hơn, nó không thể thoát khỏi một dạng cưỡng chế nào đó.

  • だの~だのN12 lần trong bài

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    重要なことは、「この社会の一員、つまり大人として生きていくうえで何が必要な条件なのか」ということをきちんと見定め共有したうえでの強制であるかどうか、という点なのだ。

    Điều quan trọng là sự cưỡng chế ấy có dựa trên việc chúng ta xác định rõ và cùng chia sẻ nhận thức về “những điều kiện cần thiết để sống với tư cách một thành viên của xã hội này, tức một người lớn” hay không.

Các cấp độ khác37 mẫu
  • にほかならないN2

    Khẳng định dứt khoát rằng đó chính là X chứ không gì khác, "chẳng qua chính là / không gì khác ngoài".

    教育理念を構築するとは、このことをあらためて考え、かつ共有しようとすることに他ならない

    Xây dựng một理念 giáo dục chẳng qua chính là suy nghĩ lại về điều này và cố gắng chia sẻ nhận thức ấy với nhau.

  • ということはN2

    Dùng để rút ra kết luận hoặc diễn giải lại từ một sự việc đã nêu — "tức là…, nói cách khác…, điều đó có nghĩa là…".

    だが、この「共有」ということはなかなかむずかしい。

    Tuy nhiên, việc “chia sẻ” ấy lại không hề dễ dàng.

  • の下でN2

    dưới sự chỉ đạo/điều kiện/ảnh hưởng của ~ — 'dưới ~', 'dựa trên ~'

    この意見はしかし、「社会の秩序にただ従うだけでなく、主体的な判断のもとにみずからの人生をつくりあげ、社会のあり方をも批判的に検討する人間こそが社会の成員としてふさわしい」という近代的な人間観にもとづいている。

    Tuy nhiên, ý kiến này cũng dựa trên một quan niệm hiện đại về con người: rằng “người phù hợp làm thành viên của xã hội chính là người không chỉ đơn thuần tuân theo trật tự xã hội, mà còn tự xây dựng cuộc đời mình trên cơ sở phán đoán chủ động và biết xem xét một cách phê phán cả cách thức tồn tại của xã hội”.

  • ざるを得ないN2

    diễn tả sự bắt buộc do hoàn cảnh, không còn lựa chọn nào khác, 'buộc phải ~ / không thể không ~'

    これもまた、社会の側が子どもたちに寄せる「期待」の一種だと言わざるをえない

    Không thể không nói rằng đây cũng là một dạng “kỳ vọng” mà phía xã hội đặt vào trẻ em.

  • としてN38 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    さしあたってぼくは、教育とは、子どもを「社会の成員(大人)としてふさわしい存在」へと育て上げていくこと、と定義してみたい。

    Trước mắt, tôi muốn thử định nghĩa giáo dục là việc nuôi dạy trẻ em trở thành “những con người phù hợp để làm thành viên của xã hội, tức người lớn”.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    一つは、働いて食べていけるために必要な能力、つまり農民なら農民としての、漁民ならば漁民としての、技能や知識。

    Một là những năng lực cần thiết để có thể làm việc và tự nuôi sống mình, tức là kỹ năng và kiến thức của người nông dân nếu làm nông, của ngư dân nếu làm nghề cá.

  • つまりN34 lần trong bài

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    一つは、働いて食べていけるために必要な能力、つまり農民なら農民としての、漁民ならば漁民としての、技能や知識。

    Một là những năng lực cần thiết để có thể làm việc và tự nuôi sống mình, tức là kỹ năng và kiến thức của người nông dân nếu làm nông, của ngư dân nếu làm nghề cá.

  • 的(てき)N36 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    もう一つは、他の人びとのあいだでふさわしいふるまいができること――基本的なルールを守り、他の人びとと協力する態勢をとれること、自分に与えられた役割を果たし、その責任をとれること等々、つまり、他者との関係能力である。

    Hai là khả năng cư xử phù hợp giữa những người khác — tuân thủ các quy tắc cơ bản, có thể hợp tác với người khác, hoàn thành vai trò được giao và chịu trách nhiệm về vai trò đó, vân vân; nói cách khác, đó là năng lực xây dựng quan hệ với người khác.

  • において/におけるN3

    Đánh dấu địa điểm, thời gian hay lĩnh vực một cách trang trọng, 'ở / trong / về lĩnh vực'.

    では、現代社会においては、どういうことが「大人としてふさわしい」のだろうか?

    Vậy trong xã hội hiện đại, điều gì mới được coi là “phù hợp với tư cách một người lớn”?

  • なかなかN3

    Trạng từ nghĩa "khá / rất", hoặc đi cùng động từ phủ định thành "mãi không / khó mà".

    だが、この「共有」ということはなかなかむずかしい。

    Tuy nhiên, việc “chia sẻ” ấy lại không hề dễ dàng.

  • 例えば(たとえば)N3

    Dùng để nêu một ví dụ minh họa, 'ví dụ / chẳng hạn như'.

    たとえば、ぼくが最初にあげた「教育とは、子どもを社会の成員としてふさわしい存在にすることだ」という定義に対しても、②反発を覚える人がいるだろう。

    Chẳng hạn, có lẽ sẽ có người cảm thấy ② phản ứng trước định nghĩa mà tôi đưa ra lúc đầu rằng “giáo dục là làm cho trẻ em trở thành những con người phù hợp với tư cách thành viên của xã hội”.

  • というN34 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    たとえば、ぼくが最初にあげた「教育とは、子どもを社会の成員としてふさわしい存在にすることだ」という定義に対しても、②反発を覚える人がいるだろう。

    Chẳng hạn, có lẽ sẽ có người cảm thấy ② phản ứng trước định nghĩa mà tôi đưa ra lúc đầu rằng “giáo dục là làm cho trẻ em trở thành những con người phù hợp với tư cách thành viên của xã hội”.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    たとえば、ぼくが最初にあげた「教育とは、子どもを社会の成員としてふさわしい存在にすることだ」という定義に対しても、②反発を覚える人がいるだろう。

    Chẳng hạn, có lẽ sẽ có người cảm thấy ② phản ứng trước định nghĩa mà tôi đưa ra lúc đầu rằng “giáo dục là làm cho trẻ em trở thành những con người phù hợp với tư cách thành viên của xã hội”.

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    教育とはむしろ、子供の主体的な判断力を育てるものだ」というわけである。

    Trái lại, giáo dục phải là việc bồi dưỡng cho trẻ khả năng phán đoán một cách chủ động.”

  • だけでなくN3

    Cấu trúc bổ sung thêm điều khác ngoài điều đã nêu — 'không chỉ ~ (mà còn)'.

    この意見はしかし、「社会の秩序にただ従うだけでなく、主体的な判断のもとにみずからの人生をつくりあげ、社会のあり方をも批判的に検討する人間こそが社会の成員としてふさわしい」という近代的な人間観にもとづいている。

    Tuy nhiên, ý kiến này cũng dựa trên một quan niệm hiện đại về con người: rằng “người phù hợp làm thành viên của xã hội chính là người không chỉ đơn thuần tuân theo trật tự xã hội, mà còn tự xây dựng cuộc đời mình trên cơ sở phán đoán chủ động và biết xem xét một cách phê phán cả cách thức tồn tại của xã hội”.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    この意見はしかし、「社会の秩序にただ従うだけでなく、主体的な判断のもとにみずからの人生をつくりあげ、社会のあり方をも批判的に検討する人間こそが社会の成員としてふさわしい」という近代的な人間観にもとづいている。

    Tuy nhiên, ý kiến này cũng dựa trên một quan niệm hiện đại về con người: rằng “người phù hợp làm thành viên của xã hội chính là người không chỉ đơn thuần tuân theo trật tự xã hội, mà còn tự xây dựng cuộc đời mình trên cơ sở phán đoán chủ động và biết xem xét một cách phê phán cả cách thức tồn tại của xã hội”.

  • 上でN32 lần trong bài

    Hoàn tất một việc làm cơ sở cho việc tiếp theo, hoặc làm gì trong quá trình một hoạt động — 'sau khi / trong việc'.

    重要なことは、「この社会の一員、つまり大人として生きていくうえで何が必要な条件なのか」ということをきちんと見定め共有したうえでの強制であるかどうか、という点なのだ。

    Điều quan trọng là sự cưỡng chế ấy có dựa trên việc chúng ta xác định rõ và cùng chia sẻ nhận thức về “những điều kiện cần thiết để sống với tư cách một thành viên của xã hội này, tức một người lớn” hay không.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (苅谷剛彦·西研『考えあう技術――教育と社会を哲学する』による

    (Theo Kariya Takehiko và Nishi Ken, “Kỹ thuật cùng suy nghĩ — Triết luận về giáo dục và xã hội”)

  • ということN42 lần trong bài

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    まず、教育とは何か、ということから考えてみよう。

    Trước hết, hãy bắt đầu bằng việc suy nghĩ xem giáo dục là gì.

  • 〜てみるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    まず、教育とは何か、ということから考えてみよう。

    Trước hết, hãy bắt đầu bằng việc suy nghĩ xem giáo dục là gì.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    さしあたってぼくは、教育とは、子どもを「社会の成員(大人)としてふさわしい存在」へと育て上げていくこと、と定義してみたい。

    Trước mắt, tôi muốn thử định nghĩa giáo dục là việc nuôi dạy trẻ em trở thành “những con người phù hợp để làm thành viên của xã hội, tức người lớn”.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    そのさいには、①社会の成員として「ふさわしい」あり方が何かしら想定されていて、それが教育の営みを導いていたはずだ。

    Khi đó, hẳn luôn có một hình dung nào đó về thế nào là ① “phù hợp” với tư cách thành viên của xã hội, và chính hình dung ấy đã dẫn dắt hoạt động giáo dục.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    そのさいには、①社会の成員として「ふさわしい」あり方が何かしら想定されていて、それが教育の営みを導いていたはずだ

    Khi đó, hẳn luôn có một hình dung nào đó về thế nào là ① “phù hợp” với tư cách thành viên của xã hội, và chính hình dung ấy đã dẫn dắt hoạt động giáo dục.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    そこには、社会のあり方と人間の生き方をどのようなものとして思い描くか、つまりは、異なった社会観·人間観がさまざまに入り込み、衝突してくるからだ。

    Bởi trong đó sẽ xen vào rồi va chạm với nhau đủ loại cách nhìn khác nhau về xã hội và con người, tức những hình dung khác nhau về xã hội nên như thế nào và con người nên sống ra sao.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    そこには、社会のあり方と人間の生き方をどのようなものとして思い描くか、つまりは、異なった社会観·人間観がさまざまに入り込み、衝突してくるからだ。

    Bởi trong đó sẽ xen vào rồi va chạm với nhau đủ loại cách nhìn khác nhau về xã hội và con người, tức những hình dung khác nhau về xã hội nên như thế nào và con người nên sống ra sao.

  • が必要(がひつよう)N4

    Diễn tả điều gì đó là cần thiết, bắt buộc phải có — 'cần X'.

    重要なことは、「この社会の一員、つまり大人として生きていくうえで何が必要な条件なのか」ということをきちんと見定め共有したうえでの強制であるかどうか、という点なのだ。

    Điều quan trọng là sự cưỡng chế ấy có dựa trên việc chúng ta xác định rõ và cùng chia sẻ nhận thức về “những điều kiện cần thiết để sống với tư cách một thành viên của xã hội này, tức một người lớn” hay không.

  • かどうかN4

    Lồng một câu hỏi đúng/sai vào trong câu lớn — 'có ... hay không', 'liệu ... hay không'.

    重要なことは、「この社会の一員、つまり大人として生きていくうえで何が必要な条件なのか」ということをきちんと見定め共有したうえでの強制であるかどうか、という点なのだ。

    Điều quan trọng là sự cưỡng chế ấy có dựa trên việc chúng ta xác định rõ và cùng chia sẻ nhận thức về “những điều kiện cần thiết để sống với tư cách một thành viên của xã hội này, tức một người lớn” hay không.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    さしあたってぼくは、教育とは、子どもを「社会の成員(大人)としてふさわしい存在」へと育て上げていくこと、と定義してみたい

    Trước mắt, tôi muốn thử định nghĩa giáo dục là việc nuôi dạy trẻ em trở thành “những con người phù hợp để làm thành viên của xã hội, tức người lớn”.

  • どんなN52 lần trong bài

    Hỏi hoặc nêu về loại, tính chất của sự vật, "loại nào / như thế nào".

    どんな時代、どんな社会の人びとでも、子どもを大人に育て上げなくてはならなかった。

    Dù ở thời đại nào hay xã hội nào, con người cũng đều phải nuôi dạy trẻ em thành người lớn.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    そのさいには、①社会の成員として「ふさわしい」あり方が何かしら想定されていて、それが教育の営みを導いていたはずだ。

    Khi đó, hẳn luôn có một hình dung nào đó về thế nào là ① “phù hợp” với tư cách thành viên của xã hội, và chính hình dung ấy đã dẫn dắt hoạt động giáo dục.

  • だろうN53 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    その「ふさわしさ」は、大きく二つに分けられるだろう

    Sự “phù hợp” ấy có thể chia đại khái thành hai loại.

  • もうN5

    Trạng từ "đã... rồi"; đi với phủ định thì thành "không còn... nữa".

    もう一つは、他の人びとのあいだでふさわしいふるまいができること――基本的なルールを守り、他の人びとと協力する態勢をとれること、自分に与えられた役割を果たし、その責任をとれること等々、つまり、他者との関係能力である。

    Hai là khả năng cư xử phù hợp giữa những người khác — tuân thủ các quy tắc cơ bản, có thể hợp tác với người khác, hoàn thành vai trò được giao và chịu trách nhiệm về vai trò đó, vân vân; nói cách khác, đó là năng lực xây dựng quan hệ với người khác.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    たとえば、ぼくが最初にあげた「教育とは、子どもを社会の成員としてふさわしい存在にすることだ」という定義に対しても、②反発を覚える人がいるだろう。

    Chẳng hạn, có lẽ sẽ có người cảm thấy ② phản ứng trước định nghĩa mà tôi đưa ra lúc đầu rằng “giáo dục là làm cho trẻ em trở thành những con người phù hợp với tư cách thành viên của xã hội”.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    この意見はしかし、「社会の秩序にただ従うだけでなく、主体的な判断のもとにみずからの人生をつくりあげ、社会のあり方をも批判的に検討する人間こそが社会の成員としてふさわしい」という近代的な人間観にもとづいている。

    Tuy nhiên, ý kiến này cũng dựa trên một quan niệm hiện đại về con người: rằng “người phù hợp làm thành viên của xã hội chính là người không chỉ đơn thuần tuân theo trật tự xã hội, mà còn tự xây dựng cuộc đời mình trên cơ sở phán đoán chủ động và biết xem xét một cách phê phán cả cách thức tồn tại của xã hội”.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして子供を放置すれば主体的·批判的な人間になるはずもないから、そのように「育て上げ」ようとしなくてはならない。

    Và vì nếu cứ bỏ mặc thì trẻ em không thể tự nhiên trở thành những con người chủ động và có tinh thần phê phán, nên ta buộc phải cố gắng “nuôi dạy” các em trở thành như vậy.

  • なくてはならないN5

    Diễn tả nghĩa vụ, thường là quy tắc hay điều tất yếu — 'phải làm'.

    そして子供を放置すれば主体的·批判的な人間になるはずもないから、そのように「育て上げ」ようとしなくてはならない

    Và vì nếu cứ bỏ mặc thì trẻ em không thể tự nhiên trở thành những con người chủ động và có tinh thần phê phán, nên ta buộc phải cố gắng “nuôi dạy” các em trở thành như vậy.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    いずれにせよ、教育というものは、社会(大人)の側が子供に寄せる期待、もっと強い言い方をすれば、ある種の強制から自由ではない、とぼくは考える。

    Dù thế nào đi nữa, tôi cho rằng giáo dục không thể hoàn toàn thoát khỏi những kỳ vọng mà phía xã hội, tức người lớn, đặt vào trẻ em; nói mạnh hơn, nó không thể thoát khỏi một dạng cưỡng chế nào đó.

Chia sẻ:

Bình luận