Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #451
2

ファースト・フードかいじゅうひろがったのは、ぶんにんげんしゅうごうじょうたいへんいたからあるぞくこれまでほどあんていものではなくなったし、てきせいかつろうどうあそパターンじんてきかつようなっていたのであるにんげんせっしょくわずらものかんけいこうぞうだいしたしょくもつたのかんかくしゃこうじょうかいらくではなくなったそれこうあいまそうにゅうされるものなることおおし、それへいこうしてにんげんしょくかん便べんことのぞことこうりょべきあろう。

ちゅうりゃく

もちろんしょくぶんにとってファースト・フードは、コンビニものこうどうにたいしてどうようぜんめんてきではないしかししゅようレストランいたるところそうせい(注1)してくるなかに、ひとつきんしつするちからとしてかつローカルかいてきまでひろがったどういつあみことは、できないちからちょうこうてきげんしょうなのである

おそらくこうしたファースト・フードけいけんは、しきされていることがらじょうに、ほとんどしきされないかんかくてきえいきょうほうおおだろう。かつてしょくないようからみると、ひんこんしかいいようないメニューことあえてしゃかいてきかんけいかいしようしないでも、ひとファースト・フードようによっていつのまにかゆうみん(注2)なっていくことそしてこのしょくけいしききょうゆうによってわれわれみょうかたちで、われわれしんいつのまにかかいいることなどある

こうせいがくによる

ちゅう1)そうせいするここでは、おおできる

ちゅう2)ゆうみんここでは、しゃかいてきかんけいもたないひと

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1筆者によると、ファースト・フードがひろまった理由は何か。
  2. 2兆候的現象とあるが、それはどのような現象か。
  3. 3ファースト・フードのひろがりが人びとに与える影響を、筆者はどのように考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng14 từ
  • かつ
    • ·và; hơn nữa; ngoài ra; cũng như; thêm vào đó; đồng thời
    N1
  • 多様たよう

    ĐA DẠNG

    • ·đa dạng, nhiều loại
    N1
  • 接触せっしょく

    TIẾP XÚC

    • ·sự chạm; sự tiếp xúc; sự đụng chạm
    N1
  • 煩わしいわずらわしい

    PHIỀN

    • ·phiền phức; khó chịu; phức tạp
    N1
  • 社交しゃこう

    XÃ GIAO

    • ·đời sống xã hội; giao tiếp xã hội
    N1
  • 行為こうい

    HÀNH VI

    • ·hành động; việc làm; hành vi
    N1
  • あいま
    • ·khoảng thời gian; giờ nghỉ; quãng nghỉ; lúc rảnh
    N1
  • 平行へいこう

    BÌNH HÀNH

    • ·sự song song; chạy song song (với)
    • ·diễn ra đồng thời; xảy ra cùng lúc; theo kịp
    • ·không đạt được thỏa thuận (ví dụ: trong một cuộc tranh luận)
    N1
  • 規模きぼ

    QUY MÔ

    • ·quy mô; phạm vi; kế hoạch; cơ cấu
    N1
  • 組み込むくみこむ

    TỔ LIÊU

    • ·chèn vào, bao gồm, tích hợp, cài đặt, nhúng
    N1
  • かつて
    • ·đã từng; trước đây; thuở trước; từng bao giờ; trước kia; cựu-
    • ·chưa từng; chưa bao giờ trước đây; lần đầu tiên; vẫn chưa xảy ra
    N1
  • 貧困ひんこん

    BẦN KHỐN

    • ·nghèo đói; bần cùng; túng thiếu; khốn cùng
    • ·sự khan hiếm; sự thiếu hụt; sự thiếu thốn
    N1
  • あえて
    • ·cố ý (làm điều không cần thiết, bất ngờ hoặc có vẻ phản tác dụng, v.v.); táo bạo (làm điều gì đó); có chủ ý; có ý định
    • ·không nhất thiết; không đặc biệt; không hẳn
    • ·nhất định không
    N1
  • 破壊はかい

    PHÁ HOẠI

    • ·sự phá hủy; sự gián đoạn
    • ·sự cố sập (ứng dụng)
    N1
Các cấp độ khác84 từ
  • 家族かぞく

    GIA TỘC

    • ·gia đình
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • もつ
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 多いおおいDạng trong bài: 多かった

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 買い物かいもの

    MÃI VẬT

    • ·việc mua sắm, hàng hóa đã mua
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • ひとつ
    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: されない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 大きいおおきい

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • みる
    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • いうDạng trong bài: いい
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: しないで
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • MỘC

    • ·cây, cây bụi
    • ·gỗ, gỗ xây dựng
    • ·phách gỗ (báo hiệu bắt đầu hoặc kết thúc một buổi biểu diễn)
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • もつDạng trong bài: もたない
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 文化ぶんか

    VĂN HÓA

    • ·văn hóa, văn minh
    • ·niên hiệu Bunka (11-2-1804 đến 22-4-1818)
    N4
  • なくなるDạng trong bài: なくなった
    • ·bị mất (ví dụ hành lý); bị thất lạc
    • ·dùng hết; cạn kiệt; hết sạch; tiêu hao; giảm về không; không còn xảy ra nữa
    • ·biến mất (ví dụ cơn đau); mất đi (ví dụ ước mơ, sự tự tin)
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • 遊びあそび

    DU

    • ·chơi, sự chơi đùa, trò chơi
    • ·niềm vui, sự giải trí, thú tiêu khiển, hoạt động tiêu khiển, sự giải khuây
    • ·độ rơ (trong một cơ cấu, ví dụ vô lăng)
    • ·sự linh hoạt (trong biểu diễn, nghệ thuật, v.v.), sự tự do
    • ·trang giấy trắng lót đầu sách
    N4
  • 楽しみたのしみ

    LẠC

    • ·sự tận hưởng, niềm vui thích, sự giải trí, niềm vui sướng, niềm hân hoan, sự vui vẻ, sự tiêu khiển, sở thích
    • ·sự mong đợi, sự trông ngóng, điều để mong chờ
    N4
  • ちから

    LỰC

    • ·lực, sức mạnh, uy lực, sinh lực, năng lượng
    • ·khả năng, năng lực, sự thành thạo, năng lực trí tuệ, năng khiếu
    • ·hiệu lực, hiệu quả
    • ·nỗ lực, sự cố gắng, sự gắng sức
    • ·quyền lực, thẩm quyền, ảnh hưởng, sự giúp đỡ trung gian, tác động
    • ·sự hỗ trợ, giúp đỡ, viện trợ, trợ giúp
    • ·sự nhấn mạnh, sự chú trọng
    • ·phương tiện, nguồn lực
    N4
  • 以上いじょう

    DĨ THƯỢNG

    • ·không ít hơn ..., ... trở lên, ... và cao hơn, ... trở lên, ... hoặc nhiều hơn
    • ·vượt quá (ví dụ mong đợi của ai đó), trên, nhiều hơn, xa hơn
    • ·những điều nêu trên, điều đã nêu trên, điều đã đề cập ở trên, nội dung nói trên
    • ·vì ..., xét rằng ..., giờ đây khi ..., một khi ...
    • ·chỉ có vậy, đến đây là hết, hết
    N4
  • ほとんど
    • ·hầu như, gần như, phần lớn, thực tế, gần như hoàn toàn, về cơ bản, xấp xỉ, gần hết
    • ·hầu như không, gần như không, rất ít
    • ·đại đa số, phần lớn, hầu hết, gần như tất cả
    N4
  • 慣れるなれる

    QUÁN

    • ·quen với, trở nên quen thuộc với, trở nên thân thuộc với
    • ·trở nên thành thạo, trở nên có kinh nghiệm về
    • ·trở nên thuần, được thuần hóa
    • ·quen làm gì
    N4
  • 関係かんけい

    QUAN HỆ

    • ·quan hệ, mối quan hệ, sự liên kết
    • ·sự tham gia, sự dính líu, sự liên can
    • ·ảnh hưởng, tác động
    • ·quan hệ tình dục, mối quan hệ tình dục
    • ·liên quan đến, có liên hệ với
    N4
  • 利用りよう

    LỢI DỤNG

    • ·sự sử dụng, sự tận dụng, sự áp dụng
    N4
  • かたち
    • ·hình dạng (vật lý); hình thù; hình dáng
    • ·diện mạo; nét mặt; ngoại hình (của một người); dáng vẻ; tướng mạo
    • ·hình thức (đối lập với nội dung); cách thức (hành động); phong cách; vẻ ngoài
    • ·trạng thái (kết quả); tình huống; tình trạng; hình thái
    • ·cách cư xử với người khác, thái độ, phong thái, phép tắc
    • ·thế cờ (đặc điểm vị trí của một nhóm quân cờ)
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • ひろがるDạng trong bài: ひろがった
    • ·lan ra, mở rộng, trải rộng, vươn tới, lan truyền, phủ kín (ví dụ một không gian)
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 状態じょうたい

    TRẠNG THÁI

    • ·trạng thái; tình trạng; tình huống; vẻ ngoài; hoàn cảnh
    N3
  • 変化へんか

    BIẾN HÓA

    • ·sự thay đổi, biến thiên, biến đổi, đột biến, chuyển tiếp, chuyển hóa
    • ·sự đa dạng, sự phong phú
    • ·biến cách, biến cách danh từ, chia động từ
    • ·henka; (giải thích) động tác né tránh sang bên khi bắt đầu trận đấu (sumo)
    N3
  • 起こるおこるDạng trong bài: 起こって

    KHỞI

    • ·xảy ra, diễn ra
    N3
  • 労働ろうどう

    LAO ĐỘNG

    • ·lao động, công việc
    • ·Đảng Lao động
    N3
  • 感じるかんじる

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 傾向けいこう

    KHUYNH HƯỚNG

    • ·khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng
    N3
  • 食事しょくじ

    THỰC SỰ

    • ·bữa ăn (ví dụ bữa trưa, bữa tối)
    • ·chế độ ăn uống
    N3
  • 感覚かんかく

    CẢM GIÁC

    • ·giác quan, cảm giác, cảm nhận, trực giác
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 済ませるすませる

    TẾ

    • ·hoàn thành, kết thúc, làm xong, để kết thúc
    • ·xoay xở (với), tạm dùng (với)
    • ·giải quyết, dàn xếp, đi đến kết luận
    N3
  • 望むのぞむDạng trong bài: 望んだ

    VỌNG

    • ·mong muốn, muốn, ao ước, hy vọng
    • ·kỳ vọng (ở ai đó), mong đợi, trông đợi
    • ·nhìn ra, bao quát (một khung cảnh), nhìn xuống
    N3
  • 考慮こうりょ

    KHẢO LỰ

    • ·sự cân nhắc, sự tính đến
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • 都市とし

    ĐÔ THỊ

    • ·thị trấn, thành phố, thuộc đô thị, thành thị
    N3
  • 占めるしめる

    CHIÊM

    • ·chiếm (tỷ lệ), tạo thành, chiếm lấy
    • ·chiếm giữ (một vị trí, chức vụ, v.v.), nắm giữ (một cấp bậc, chỗ ngồi, v.v.)
    • ·chiếm lĩnh (tâm trí, trái tim, v.v.), đè nặng lên tâm trí, siết chặt (ví dụ trái tim)
    • ·giành được, bảo đảm có được, đạt được, chiến thắng
    N3
  • 位置いち

    VỊ TRÍ

    • ·nơi, vị trí, địa điểm
    • ·vị thế, chỗ đứng, địa vị, tình thế
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • 同様どうよう

    ĐỒNG DẠNG

    • ·giống nhau, tương tự, (giống) như, bằng nhau
    N3
  • いたる
    • ·đi đến (ví dụ: một quyết định), đạt tới (một giai đoạn), đạt được
    • ·dẫn đến (một nơi), đến được
    • ·trong trường hợp cực đoan của
    • ·đến, tới, dẫn đến kết quả
    N3
  • 同一どういつ

    ĐỒNG NHẤT

    • ·đồng nhất, giống nhau, cùng một, bằng nhau
    • ·công bằng, đối xử bình đẳng, không phân biệt đối xử
    N3
  • 無視むし

    VÔ THỊ

    • ·sự phớt lờ; sự làm ngơ
    N3
  • 現象げんしょう

    HIỆN TƯỢNG

    • ·hiện tượng
    N3
  • おそらく
    • ·có lẽ, rất có khả năng, nhiều khả năng là, tôi ngờ rằng, tôi dám nói rằng, e rằng
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • 意識いしき

    Ý THỨC

    • ·ý thức
    • ·trở nên nhận biết (về); sự nhận thức; cảm nhận
    • ·mano-vijnana (ý thức tinh thần, thức nhận biết thông tin giác quan)
    N3
  • 影響えいきょう

    ẢNH HƯỞNG

    • ·ảnh hưởng, tác động
    N3
  • ほう

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • われわれ
    • ·chúng tôi, chúng ta
    N3
  • 奇妙きみょう

    KÌ DIỆU

    • ·kỳ lạ, kỳ quặc, khác thường, lạ lùng, quái lạ
    N3
  • 自身じしん

    TỰ THÂN

    • ·bản thân, chính mình, chính bạn, chính anh ấy, chính cô ấy
    N3
  • 化しかし

    QUẢ TỬ

    • ·bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo, bánh
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 集合しゅうごう

    TẬP HỢP

    • ·sự hội họp, sự tụ tập, sự tập hợp
    • ·tập hợp (toán học)
    N2
  • 増大ぞうだい

    TĂNG ĐẠI

    • ·sự mở rộng, sự gia tăng
    N2
  • 形式けいしき

    HÌNH THỨC

    • ·hình thức (đối lập với nội dung)
    • ·định dạng; hình thức; phong cách; cách thức
    • ·tính hình thức; hình thức
    • ·phương thức, hình thức
    • ·dạng (song tuyến tính, toàn phương, v.v.)
    N2
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    しかし多種多様なレストランがいたるところに叢生してくるなかに、ひとつの均質化する力として割り込み、かつローカルな都市を世界的な規模にまでひろがった同一の網目に組み込むことは、無視できない力の兆候的現象なのである。

    Tuy nhiên, trong khi vô số loại nhà hàng mọc lên khắp nơi, việc thức ăn nhanh chen vào như một sức mạnh đồng nhất hóa, đồng thời đưa các đô thị địa phương vào cùng một mạng lưới đã lan rộng trên quy mô toàn cầu, là một hiện tượng mang tính dấu hiệu cho thấy một sức mạnh không thể xem nhẹ.

  • かつてN1

    Chỉ một thời điểm trong quá khứ, hoặc đi với phủ định mang nghĩa 'chưa từng' — 'đã từng,' 'trước đây.'

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

  • 敢えて(あえて)N1

    cố tình làm điều khó khăn hoặc không cần thiết mà lẽ ra không phải làm; 'dám', 'cố ý'

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

Các cấp độ khác21 mẫu
  • 恐らくN2

    Trạng từ diễn tả sự phỏng đoán khả năng cao của người nói — "có lẽ, chắc là".

    おそらくこうしたファースト・フードの経験は、意識されていることがら以上に、ほとんど意識されない感覚的な影響の方が大きいだろう。

    Có lẽ trong trải nghiệm về thức ăn nhanh như vậy, ảnh hưởng về mặt cảm giác mà ta hầu như không nhận thức được còn lớn hơn những điều ta ý thức rõ.

  • 以上に(いじょうに)N2

    Diễn tả mức độ vượt quá điều đã nêu hoặc vượt kỳ vọng — 'hơn cả ~; còn hơn ~'.

    おそらくこうしたファースト・フードの経験は、意識されていることがら以上に、ほとんど意識されない感覚的な影響の方が大きいだろう。

    Có lẽ trong trải nghiệm về thức ăn nhanh như vậy, ảnh hưởng về mặt cảm giác mà ta hầu như không nhận thức được còn lớn hơn những điều ta ý thức rõ.

  • たものだN3

    hồi tưởng một thói quen trong quá khứ với vẻ hoài niệm, 'hồi xưa (thường) hay ~'.

    家族はこれまでほど安定したものではなくなったし、私的な生活、労働や遊びのパターンも個人的かつ多様になっていたのである。

    Gia đình không còn ổn định như trước, còn đời sống riêng tư cũng như các mô hình lao động và vui chơi ngày càng mang tính cá nhân và đa dạng.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    もちろん都市の食文化にとってファースト・フードが占める位置は、コンビニが買い物行動にたいして占める位置と同様、全面的ではない。

    Tất nhiên, vị trí mà thức ăn nhanh chiếm giữ trong văn hóa ẩm thực đô thị cũng giống như vị trí của cửa hàng tiện lợi trong hành vi mua sắm: nó không bao trùm tất cả.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    しかし多種多様なレストランがいたるところに叢生してくるなかに、ひとつの均質化する力として割り込み、かつローカルな都市を世界的な規模にまでひろがった同一の網目に組み込むことは、無視できない力の兆候的現象なのである。

    Tuy nhiên, trong khi vô số loại nhà hàng mọc lên khắp nơi, việc thức ăn nhanh chen vào như một sức mạnh đồng nhất hóa, đồng thời đưa các đô thị địa phương vào cùng một mạng lưới đã lan rộng trên quy mô toàn cầu, là một hiện tượng mang tính dấu hiệu cho thấy một sức mạnh không thể xem nhẹ.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    しかし多種多様なレストランがいたるところに叢生してくるなかに、ひとつの均質化する力として割り込み、かつローカルな都市を世界的な規模にまでひろがった同一の網目に組み込むことは、無視できない力の兆候的現象なのである。

    Tuy nhiên, trong khi vô số loại nhà hàng mọc lên khắp nơi, việc thức ăn nhanh chen vào như một sức mạnh đồng nhất hóa, đồng thời đưa các đô thị địa phương vào cùng một mạng lưới đã lan rộng trên quy mô toàn cầu, là một hiện tượng mang tính dấu hiệu cho thấy một sức mạnh không thể xem nhẹ.

  • に慣れるN3

    Diễn tả việc quen dần, làm quen với điều gì đó, 'quen với'.

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

  • ようとしないN3

    Diễn tả việc ai đó không hề có ý định làm, nhất quyết không chịu làm điều gì — 'không chịu…', 'chẳng thèm…'.

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

  • によって/によるN33 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

  • 〜ていたN42 lần trong bài

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    ファースト・フードが世界中にひろがったのは、文化や人間の集合状態に変化が起こっていたからである。

    Thức ăn nhanh lan rộng khắp thế giới là vì văn hóa và trạng thái tập hợp của con người đã có những biến đổi.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    しかし多種多様なレストランがいたるところに叢生してくるなかに、ひとつの均質化する力として割り込み、かつローカルな都市を世界的な規模にまでひろがった同一の網目に組み込むことは、無視できない力の兆候的現象なのである。

    Tuy nhiên, trong khi vô số loại nhà hàng mọc lên khắp nơi, việc thức ăn nhanh chen vào như một sức mạnh đồng nhất hóa, đồng thời đưa các đô thị địa phương vào cùng một mạng lưới đã lan rộng trên quy mô toàn cầu, là một hiện tượng mang tính dấu hiệu cho thấy một sức mạnh không thể xem nhẹ.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

  • までN52 lần trong bài

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    家族はこれまでほど安定したものではなくなったし、私的な生活、労働や遊びのパターンも個人的かつ多様になっていたのである。

    Gia đình không còn ổn định như trước, còn đời sống riêng tư cũng như các mô hình lao động và vui chơi ngày càng mang tính cá nhân và đa dạng.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    家族はこれまでほど安定したものではなくなったし、私的な生活、労働や遊びのパターンも個人的かつ多様になっていたのである。

    Gia đình không còn ổn định như trước, còn đời sống riêng tư cũng như các mô hình lao động và vui chơi ngày càng mang tính cá nhân và đa dạng.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    もちろん都市の食文化にとってファースト・フードが占める位置は、コンビニが買い物行動にたいして占める位置と同様、全面的ではない

    Tất nhiên, vị trí mà thức ăn nhanh chiếm giữ trong văn hóa ẩm thực đô thị cũng giống như vị trí của cửa hàng tiện lợi trong hành vi mua sắm: nó không bao trùm tất cả.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし多種多様なレストランがいたるところに叢生してくるなかに、ひとつの均質化する力として割り込み、かつローカルな都市を世界的な規模にまでひろがった同一の網目に組み込むことは、無視できない力の兆候的現象なのである。

    Tuy nhiên, trong khi vô số loại nhà hàng mọc lên khắp nơi, việc thức ăn nhanh chen vào như một sức mạnh đồng nhất hóa, đồng thời đưa các đô thị địa phương vào cùng một mạng lưới đã lan rộng trên quy mô toàn cầu, là một hiện tượng mang tính dấu hiệu cho thấy một sức mạnh không thể xem nhẹ.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    おそらくこうしたファースト・フードの経験は、意識されていることがら以上に、ほとんど意識されない感覚的な影響の方が大きいだろう。

    Có lẽ trong trải nghiệm về thức ăn nhanh như vậy, ảnh hưởng về mặt cảm giác mà ta hầu như không nhận thức được còn lớn hơn những điều ta ý thức rõ.

  • より〜ほうがN5

    Diễn đạt sự so sánh hoặc ưu tiên — 'B thì ... hơn A / thà chọn B hơn'.

    おそらくこうしたファースト・フードの経験は、意識されていることがら以上に、ほとんど意識されない感覚的な影響の方が大きいだろう。

    Có lẽ trong trải nghiệm về thức ăn nhanh như vậy, ảnh hưởng về mặt cảm giác mà ta hầu như không nhận thức được còn lớn hơn những điều ta ý thức rõ.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    おそらくこうしたファースト・フードの経験は、意識されていることがら以上に、ほとんど意識されない感覚的な影響の方が大きいだろう

    Có lẽ trong trải nghiệm về thức ăn nhanh như vậy, ảnh hưởng về mặt cảm giác mà ta hầu như không nhận thức được còn lớn hơn những điều ta ý thức rõ.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    かつての食の内容からみると、貧困としかいいようのないメニューに慣れること、あえて社会的関係を破壊しようとしないでも、人びとはファースト・フードの利用によって、いつのまにか都市の遊民になっていくこと、そしてこの食形式の共有によってわれわれは奇妙なかたちで、われわれ自身をいつのまにか世界化していること、などである。

    Đó là việc quen với một thực đơn mà nếu nhìn từ nội dung ăn uống trước đây thì chỉ có thể gọi là nghèo nàn; là việc dù không cố ý phá hoại các quan hệ xã hội, thông qua việc sử dụng thức ăn nhanh, con người dần dần trở thành những kẻ du cư trong đô thị không có quan hệ xã hội; và là việc thông qua cùng chia sẻ hình thức ăn uống này, chúng ta bằng một cách kỳ lạ đang dần toàn cầu hóa chính mình mà không hề hay biết.

Chia sẻ:

Bình luận