Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #440
2

しょというこうが、にんげんせいちょうてきのうりょくこうじょうひっものあることを、かつてしゃかいけいけんほうそくてきかいしていたのではないだろうか。どく(注1)などきょうせいてきしゅうよう(注2)てきものではあるが、どくしょしゅうかんけいせいなにじゅうするきょういくメソッド(注3)あっことたしあるしかし、①わたしだいどうあろうか。しょもつというものえいぞうおんきょうメディアなどたんじゅんかくすることゆるひつじゅひんありどくしょほんてきのうりょくあるというかくしんいだいてきたもののきんねんしゃかいけいざいかたによってしんうしなかけていたこといなのではなかろうか。

かつがいひょうげんしゅだんおおえいきょうりょくもつようなったことを②だいながのはいいが、ぶんへんようあまりにきゅうげきことあるいはひとゆうりょくぶんべつものことにはそくがたいへいがいともなかつにもいろいろあるが、しょもつとくゆうたのあたくれるほんさくよろこもたらしてくれるほんじんせいささなるようほんそうたいてきすくなったのは、1980ねんだいなかごろからで、しょてんたなにはじょうほうてきほんや、えいぞうぶんしょせきねらった寿じゅみょうみじかものばかりようなったていからスペースせまさをいいわけに、ほんだな姿すがたしまった

ちょうどそのころからえいぞうぶんかつぶんほんしつかんがメディアろんさかなったが、いまからおもじゅうらいかつぶんすいじゃくしたあいどうなるというどうさつりょくにおいていささかところなかっただろうか。

じゅんいちろうどくしょさんとう――しんだいの「かんが」』による

ちゅう1)どくここでは、かんがずに、こえこと

ちゅう2)しゅうようがくもんおさじんかくたかこと

ちゅう3)メソッドほうほう

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1私たちの世代とあるが、筆者の世代にとっての読書はどのようなものであったか。
  2. 2「時代の流れ」は、書物にどのような変化をもたらしたか。
  3. 31980年代半ば以降のメディア論について、筆者はどのように述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng16 từ
  • 行為こうい

    HÀNH VI

    • ·hành động; việc làm; hành vi
    N1
  • 向上こうじょう

    HƯỚNG THƯỢNG

    • ·sự nâng cao; sự gia tăng; sự cải thiện; sự tiến bộ; sự phát triển
    N1
  • かつて
    • ·đã từng; trước đây; thuở trước; từng bao giờ; trước kia; cựu-
    • ·chưa từng; chưa bao giờ trước đây; lần đầu tiên; vẫn chưa xảy ra
    N1
  • 形成けいせい

    HÌNH THÀNH

    • ·sự hình thành, sự tạo khuôn, sự cấu thành, sự thành hình, sự định hình
    • ·sự sửa chữa (ví dụ bằng phẫu thuật thẩm mỹ), sự thay thế, phẫu thuật tạo hình
    N1
  • 何よりなにより

    • ·hơn bất cứ điều gì khác; trên hết; hơn hết thảy
    • ·điều tốt nhất; điều tuyệt vời nhất; xuất sắc; tuyệt vời; quan trọng nhất
    N1
  • 世代せだい

    THẾ ĐẠI

    • ·thế hệ
    N1
  • 映像えいぞう

    ÁNH TƯỢNG

    • ·hình ảnh (trên màn hình); hình (ví dụ: trên TV)
    • ·video; phim; cảnh quay
    • ·hình phản chiếu
    • ·hình ảnh (trong tâm trí); hình dung
    N1
  • 確信かくしん

    XÁC TÍN

    • ·niềm tin chắc chắn; niềm tin; sự tin tưởng
    N1
  • 自信じしん

    TỰ TÍN

    • ·sự tự tin, sự tin tưởng vào bản thân
    N1
  • 有力ゆうりょく

    HỮU LỰC

    • ·có ảnh hưởng, nổi bật, hàng đầu
    • ·mạnh, có sức mạnh, nhiều khả năng, hợp lý, đầy hứa hẹn, thuyết phục, đáng kể
    N1
  • 伴うともなう

    BẠN

    • ·đi cùng; song hành với; là hệ quả của
    • ·đi kèm với; mang theo; đưa theo; liên quan đến
    N1
  • 特有とくゆう

    ĐẶC HỮU

    • ·đặc trưng (của); riêng biệt (đối với)
    N1
  • いいわけ
    • ·lời bào chữa
    • ·lời giải thích
    N1
  • 本質ほんしつ

    BỔN CHẤT

    • ·bản chất; thực chất; thực thể; thực tại
    N1
  • 従来じゅうらい

    TÒNG LAI

    • ·cho đến nay; cho tới giờ
    • ·truyền thống; thông thường; thường lệ; hiện có
    N1
  • 人格じんかく

    NHÂN CÁCH

    • ·tính cách; phẩm chất; cá tính; tư cách con người
    N1
Các cấp độ khác85 từ
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • 大きなおおきな

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    N5
  • もつ
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 呼ぶよぶ

    • ·gọi (với), gọi, triệu gọi
    • ·mời đến, cho gọi (bác sĩ, v.v.)
    • ·mời
    • ·gọi là, đặt tên, gán mác
    • ·thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp
    • ·cưới làm vợ
    N5
  • 一つひとつ

    NHẤT

    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いろいろ
    • ·đa dạng, nhiều loại, đủ loại, nhiều (loại khác nhau)
    • ·một cách đa dạng, theo nhiều cách khác nhau, theo nhiều cách
    • ·nhiều thứ khác nhau, cái này cái kia
    N5
  • ほん

    BỔN

    • ·sách, quyển, kịch bản
    • ·này, hiện tại, hiện hành, đang được đề cập, đang được bàn đến
    • ·chính, đứng đầu, chủ chốt
    • ·thật, chính hiệu, thông thường, đúng đắn
    • ·lượng từ cho vật dài, mảnh (que, ống, dây, chai, cột, sông, đường ray, v.v.)
    • ·lượng từ cho phim, chương trình truyền hình, v.v.
    • ·lượng từ cho cuộc gọi điện thoại, thư từ và email
    • ·lượng từ cho bàn thắng, cú home run, v.v.
    • ·lượng từ cho hiệp hoặc điểm (trong judo, kendo, v.v.)
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 少ないすくないDạng trong bài: 少なく

    THIỂU

    • ·ít, nhỏ (số lượng), thấp, khan hiếm, không đủ, hiếm khi, hiếm có
    N5
  • 短いみじかい

    ĐOẢN

    • ·ngắn
    • ·ngắn gọn
    N5
  • 家庭かてい

    GIA ĐÌNH

    • ·nhà, hộ gia đình, gia đình, mái ấm
    N5
  • 狭いせまいDạng trong bài:

    HIỆP

    • ·hẹp, chật, nhỏ, chật chội
    • ·hạn hẹp, hẹp hòi, gò bó
    N5
  • 本棚ほんだな

    BỔN BẰNG

    • ·kệ sách, giá sách, tủ sách
    N5
  • 消すけすDạng trong bài: 消して

    TIÊU

    • ·xóa, tẩy, chùi đi, gạch bỏ, xóa bỏ
    • ·tắt (đèn, TV, lò sưởi, v.v.)
    • ·dập tắt (lửa, nến, v.v.), làm tắt
    • ·khử (mùi, cơn đau, v.v.), loại bỏ, trừ khử, làm dịu (đau, lo âu, v.v.), trung hòa (chất độc)
    • ·át đi (âm thanh), làm câm, hấp thụ, làm nghẹt
    • ·giết, sát hại, thủ tiêu, khử
    N5
  • ちょうど
    • ·đúng, chính xác, vừa vặn, đúng lúc, may mắn
    • ·hệt như, như thể, như là
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • いま
    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • 引くひく

    DẪN

    • ·kéo, giật, dắt (ví dụ con ngựa)
    • ·thu hút (sự chú ý, sự cảm thông, v.v.), lôi cuốn (ví dụ sự quan tâm)
    • ·rút lại (ví dụ bàn tay), hóp vào (cằm, bụng, v.v.), kéo vào
    • ·rút (lá bài, quân mạt chược, v.v.)
    • ·vẽ (đường, kế hoạch, v.v.)
    • ·bị cảm lạnh
    • ·chơi (nhạc cụ dây hoặc phím)
    • ·tra (trong từ điển, danh bạ điện thoại, v.v.), tra cứu, kiểm tra
    • ·kéo, lôi (xe cộ)
    • ·trừ đi, khấu trừ
    • ·rút xuống, rút đi, phai nhạt
    • ·là hậu duệ của, thừa hưởng (một đặc điểm)
    • ·trích dẫn, viện dẫn, nêu ra (làm bằng chứng)
    • ·lắp đặt (điện, gas, v.v.), mắc (ví dụ điện thoại), cung cấp (ví dụ nước)
    • ·ngân (ví dụ một nốt nhạc)
    • ·thoa (ví dụ son môi), tráng dầu (ví dụ chảo), đánh sáp (ví dụ sàn nhà)
    • ·lùi lại, rút lui, rút đi, lùi bước, rút quân
    • ·giảm bớt, lắng xuống, rút đi, xẹp xuống (ví dụ chỗ sưng)
    • ·từ chức, nghỉ hưu, thôi việc
    • ·bị mất hứng (bởi lời nói hay hành vi của ai đó), bị chán ngán, chùn lại (vì ghê tởm, v.v.), rụt lại
    • ·lùi lại, rút lại, rút lui
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 意味いみ

    Ý VỊ

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng; nghĩa
    N5
  • こえ

    THANH

    • ·giọng nói
    • ·tiếng hót (của chim), tiếng kêu (của côn trùng), tiếng hú
    • ·tiếng nói, ý kiến (được thể hiện bằng lời), quan điểm, nguyện vọng, thái độ, ý chí
    • ·âm thanh
    • ·cảm giác (về việc gì đó đang đến), linh cảm
    • ·giọng, âm hữu thanh
    N5
  • 出すだすDạng trong bài: 出して

    XUẤT

    • ·lấy ra, đưa ra
    • ·bày ra, để lộ, cho thấy
    • ·nộp (ví dụ luận văn), giao nộp
    • ·xuất bản, công bố
    • ·gửi (ví dụ thư)
    • ·phát ra (âm thanh), nhóm (lửa)
    • ·dọn (thức ăn)
    • ·... ra (ví dụ nhảy ra, mang ra)
    • ·bắt đầu ..., bắt đầu làm ..., bùng lên ...
    N5
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 習慣しゅうかん

    TẬP QUÁN

    • ·thói quen
    • ·phong tục (xã hội), tập quán, thông lệ, truyền thống
    N4
  • 教育きょういく

    GIÁO DỤC

    • ·giáo dục, sự học hành, đào tạo, sự chỉ dạy, sự giảng dạy, sự nuôi dạy
    • ·văn hóa, sự trau dồi, giáo dục
    N4
  • 確かたしか

    XÁC

    • ·chắc chắn, xác thực, rõ ràng, dứt khoát
    • ·đáng tin cậy, an toàn, vững chắc, chính xác, đúng
    • ·nếu tôi không nhầm, nếu tôi nhớ không sai
    N4
  • 以外いがい

    DĨ NGOẠI

    • ·ngoại trừ, trừ (ra), ngoài ra, khác với, bên cạnh, thêm vào đó
    • ·bên ngoài (một ranh giới, phạm vi, v.v.)
    N4
  • 文化ぶんか

    VĂN HÓA

    • ·văn hóa, văn minh
    • ·niên hiệu Bunka (11-2-1804 đến 22-4-1818)
    N4
  • べつ

    BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự khác biệt, sự phân định
    • ·riêng biệt, khác, một cái khác, thêm
    • ·ngoại lệ, sự loại trừ
    • ·phân loại theo, xếp hạng theo, tùy theo
    N4
  • 楽しみたのしみ

    LẠC

    • ·sự tận hưởng, niềm vui thích, sự giải trí, niềm vui sướng, niềm hân hoan, sự vui vẻ, sự tiêu khiển, sở thích
    • ·sự mong đợi, sự trông ngóng, điều để mong chờ
    N4
  • たな

    BẰNG

    • ·kệ, gờ, giá đỡ
    • ·giàn (cây leo)
    N4
  • 考えるかんがえる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思えば

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考え

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 成長せいちょう

    THÀNH TRƯỜNG

    • ·sự tăng trưởng, sự phát triển, sự lớn lên, sự trưởng thành
    • ·sự tăng trưởng (của một công ty, nền kinh tế, v.v.)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
  • 読書どくしょ

    ĐỘC THƯ

    • ·việc đọc sách
    N3
  • 重視じゅうし

    TRỌNG THỊ

    • ·coi là quan trọng, xem trọng, nhìn nhận nghiêm túc, đặt trọng tâm vào
    N3
  • 書物しょもつ

    THƯ VẬT

    • ·sách, cuốn sách
    N3
  • 単純たんじゅん

    ĐƠN THUẦN

    • ·đơn giản, giản dị, không phức tạp, thẳng thắn, suy nghĩ đơn giản, ngây thơ
    N3
  • 比較ひかく

    BỈ GIÁC

    • ·sự so sánh
    N3
  • 許すゆるすDạng trong bài: 許さない

    HỨA

    • ·cho phép, chấp thuận, phê chuẩn, đồng ý
    • ·tha thứ, ân xá, bỏ qua, dung thứ
    • ·miễn (cho ai đó) khỏi, miễn giảm, thả ra, cho qua
    • ·thừa nhận, công nhận
    • ·tin tưởng, tâm sự với, mất cảnh giác
    • ·để mất (điểm trong trận đấu, khoảng cách trong cuộc đua, v.v.), nhượng bộ
    N3
  • 能力のうりょく

    NĂNG LỰC

    • ·năng lực, khả năng
    N3
  • いだくDạng trong bài: いだいて
    • ·ôm trong vòng tay (ví dụ em bé), ôm ấp, ôm
    • ·mang trong lòng (ý nghĩ hay cảm xúc), ôm giữ, nuôi (nghi ngờ, hoài nghi, v.v.), mang (mối hận, ác cảm, v.v.), ấp ủ (hy vọng, ảo tưởng, v.v.), nuôi dưỡng (ví dụ tham vọng)
    N3
  • 表現ひょうげん

    BIỂU HIỆN

    • ·sự biểu đạt, sự thể hiện, sự mô tả
    • ·sự đại diện (cho một nhóm)
    N3
  • 手段しゅだん

    THỦ ĐOẠN

    • ·phương tiện, cách thức, biện pháp
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 急激きゅうげき

    CẤP KÍCH

    • ·đột ngột; bất ngờ; nhanh chóng; gay gắt; kịch liệt; triệt để
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • 予測よそく

    DƯ TRẮC

    • ·dự đoán, ước tính
    N3
  • 与えるあたえるDạng trong bài: 与えて

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • 喜びよろこび

    HỈ

    • ·niềm vui, sự vui sướng, hân hoan, khoái lạc, sự thỏa mãn, sự mừng rỡ, lời chúc mừng, lời chúc phúc
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 年代ねんだい

    NIÊN ĐẠI

    • ·thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, niên đại
    N3
  • 半ばなかば

    BÁN

    • ·giữa, nửa đường, giữa chừng
    • ·một nửa (của), phân nửa
    • ·nửa (ví dụ: nửa chừng, nửa đùa), một phần, phần nào
    • ·hầu hết, gần như, xấp xỉ
    N3
  • ごろ
    • ·thời điểm (áng chừng), khoảng, tầm, vào khoảng
    • ·thời điểm (hoặc điều kiện) thích hợp
    • ·thời điểm trong năm, mùa
    N3
  • 情報じょうほう

    TÌNH BÁO

    • ·thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
    • ·thông tin (dữ liệu chứa trong ký tự, tín hiệu, mã, v.v.)
    • ·tin học (như một môn học)
    N3
  • 姿すがた

    • ·hình dáng, hình thể, hình dạng
    • ·vẻ ngoài, trang phục, dáng vẻ
    • ·trạng thái, tình trạng, hình ảnh, hình tượng
    • ·hình thức (của một bài waka)
    • ·mặc..., đội...
    N3
  • ころ
    • ·thời điểm (áng chừng), khoảng, tầm, vào khoảng
    • ·thời điểm (hoặc điều kiện) thích hợp
    • ·thời điểm trong năm, mùa
    N3
  • 欠けるかける

    KHIẾM

    • ·sứt mẻ, bị sứt, gãy (mất một mảnh), bị hư hại
    • ·bị thiếu (khỏi một bộ, một đội, v.v.), vắng mặt, bị mất
    • ·thiếu, không đủ, khiếm khuyết, thiếu hụt
    • ·khuyết dần (mặt trăng), đi vào kỳ nguyệt thực
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 学問がくもん

    HỌC VẤN

    • ·sự học, học thuật, học vấn, giáo dục, kiến thức
    • ·ngành học, lĩnh vực học thuật, một ngành khoa học
    N3
  • 方法ほうほう

    PHƯƠNG PHÁP

    • ·phương pháp, cách thức, cách, quy trình, thủ tục, phương tiện, biện pháp
    N3
  • 法則ほうそく

    PHÁP TẮC

    • ·quy luật, quy tắc
    N2
  • 必需品ひつじゅひん

    TẤT NHU PHẨM

    • ·nhu yếu phẩm; vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu; những thứ không thể thiếu
    N2
  • 活字かつじ

    HOẠT TỰ

    • ·con chữ (rời), chữ in rời, kiểu chữ in
    • ·chữ in, ấn phẩm, bản in
    N2
  • 書店しょてん

    THƯ ĐIẾM

    • ·hiệu sách, nhà sách
    N2
  • ねらうDạng trong bài: ねらった
    • ·nhắm vào (bằng vũ khí, v.v.)
    • ·theo đuổi (thứ gì đó hoặc ai đó), để mắt tới, dự định chiếm lấy làm của riêng
    • ·nhắm tới, đặt làm mục tiêu
    N2
  • 寿命じゅみょう

    THỌ MỆNH

    • ·tuổi thọ, đời sống, thời gian sống
    • ·tuổi thọ (của pin, bóng đèn, v.v.), thời hạn sử dụng, thời điểm kết thúc vòng đời hữu dụng của một vật
    N2
  • 目立つめだつ

    MỤC LẬP

    • ·nổi bật, dễ thấy
    N2
  • 高めるたかめる

    CAO

    • ·nâng cao, nâng lên, thúc đẩy, tăng cường
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • かつてN1

    Chỉ một thời điểm trong quá khứ, hoặc đi với phủ định mang nghĩa 'chưa từng' — 'đã từng,' 'trước đây.'

    書を読むという行為が、人間の成長や知的能力の向上に必須のものであることを、かつての社会は経験法則的に理解していたのではないだろうか。

    Có lẽ xã hội trước đây đã hiểu qua kinh nghiệm rằng hành vi đọc sách là điều thiết yếu đối với sự trưởng thành của con người và sự nâng cao năng lực trí tuệ.

  • というものN1

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めないのではなかろうか。

    Dù vẫn giữ niềm tin rằng sách là một nhu yếu phẩm không thể đơn giản đem so sánh với các phương tiện hình ảnh hay âm thanh, và rằng đọc sách là một năng lực cơ bản, nhưng chẳng phải chúng ta cũng khó phủ nhận rằng do tình hình kinh tế - xã hội những năm gần đây, niềm tin ấy đã bắt đầu lung lay hay sao?

Các cấp độ khác26 mẫu
  • もののN2

    Liên từ nhượng bộ — 'tuy ~ nhưng...', 'mặc dù ~ nhưng...'; thừa nhận vế đầu rồi nêu điều trái ngược.

    書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めないのではなかろうか。

    Dù vẫn giữ niềm tin rằng sách là một nhu yếu phẩm không thể đơn giản đem so sánh với các phương tiện hình ảnh hay âm thanh, và rằng đọc sách là một năng lực cơ bản, nhưng chẳng phải chúng ta cũng khó phủ nhận rằng do tình hình kinh tế - xã hội những năm gần đây, niềm tin ấy đã bắt đầu lung lay hay sao?

  • 以外(いがい)N2

    Chỉ tất cả trừ cái được nêu — 'ngoài ~ ra', 'trừ ~', 'ngoài ~'.

    活字以外の表現手段が大きな影響力をもつようになったことを②「時代の流れ」と呼ぶのはいいが、文化の変容があまりにも急激なこと、あるいは一つの有力な文化が別のものに置き換えられることには予測しがたい弊害を伴う。

    Có thể gọi việc các phương thức biểu đạt ngoài chữ in ngày càng có ảnh hưởng lớn là “dòng chảy của thời đại”, nhưng sự biến đổi văn hóa quá đột ngột, hay việc một nền văn hóa có thế lực bị thay thế bởi một nền văn hóa khác, đều kéo theo những tác hại khó lường.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    活字以外の表現手段が大きな影響力をもつようになったことを②「時代の流れ」と呼ぶのはいいが、文化の変容があまりにも急激なこと、あるいは一つの有力な文化が別のものに置き換えられることには予測しがたい弊害を伴う。

    Có thể gọi việc các phương thức biểu đạt ngoài chữ in ngày càng có ảnh hưởng lớn là “dòng chảy của thời đại”, nhưng sự biến đổi văn hóa quá đột ngột, hay việc một nền văn hóa có thế lực bị thay thế bởi một nền văn hóa khác, đều kéo theo những tác hại khó lường.

  • というN33 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    書を読むという行為が、人間の成長や知的能力の向上に必須のものであることを、かつての社会は経験法則的に理解していたのではないだろうか。

    Có lẽ xã hội trước đây đã hiểu qua kinh nghiệm rằng hành vi đọc sách là điều thiết yếu đối với sự trưởng thành của con người và sự nâng cao năng lực trí tuệ.

  • 的(てき)N34 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    書を読むという行為が、人間の成長や知的能力の向上に必須のものであることを、かつての社会は経験法則的に理解していたのではないだろうか。

    Có lẽ xã hội trước đây đã hiểu qua kinh nghiệm rằng hành vi đọc sách là điều thiết yếu đối với sự trưởng thành của con người và sự nâng cao năng lực trí tuệ.

  • たものだN3

    hồi tưởng một thói quen trong quá khứ với vẻ hoài niệm, 'hồi xưa (thường) hay ~'.

    素読などは強制的、修養的なものではあるが、読書習慣の形成を何よりも重視する教育メソッドであったことは確かである。

    Những phương pháp như sodoku tuy mang tính cưỡng chế và tu dưỡng, nhưng chắc chắn đó là một phương pháp giáo dục coi việc hình thành thói quen đọc sách là quan trọng hơn hết.

  • よりもN3

    So sánh có nhấn mạnh, chỉ một vế vượt trội hơn vế kia — 'hơn hẳn, hơn là'.

    素読などは強制的、修養的なものではあるが、読書習慣の形成を何よりも重視する教育メソッドであったことは確かである。

    Những phương pháp như sodoku tuy mang tính cưỡng chế và tu dưỡng, nhưng chắc chắn đó là một phương pháp giáo dục coi việc hình thành thói quen đọc sách là quan trọng hơn hết.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めないのではなかろうか。

    Dù vẫn giữ niềm tin rằng sách là một nhu yếu phẩm không thể đơn giản đem so sánh với các phương tiện hình ảnh hay âm thanh, và rằng đọc sách là một năng lực cơ bản, nhưng chẳng phải chúng ta cũng khó phủ nhận rằng do tình hình kinh tế - xã hội những năm gần đây, niềm tin ấy đã bắt đầu lung lay hay sao?

  • あまりにもN3

    Nhấn mạnh mức độ quá đáng dẫn đến hệ quả nào đó, "quá ~ đến mức / quá ~."

    活字以外の表現手段が大きな影響力をもつようになったことを②「時代の流れ」と呼ぶのはいいが、文化の変容があまりにも急激なこと、あるいは一つの有力な文化が別のものに置き換えられることには予測しがたい弊害を伴う。

    Có thể gọi việc các phương thức biểu đạt ngoài chữ in ngày càng có ảnh hưởng lớn là “dòng chảy của thời đại”, nhưng sự biến đổi văn hóa quá đột ngột, hay việc một nền văn hóa có thế lực bị thay thế bởi một nền văn hóa khác, đều kéo theo những tác hại khó lường.

  • において/におけるN3

    Đánh dấu địa điểm, thời gian hay lĩnh vực một cách trang trọng, 'ở / trong / về lĩnh vực'.

    ちょうどそのころから映像文化や活字文化の本質を考えるメディア論が盛んになったが、いまから思えば従来の活字文化が衰弱した場合にどうなるかという洞察力において、いささか欠けるところがなかっただろうか。

    Cũng chính từ khoảng thời gian đó, các lý luận truyền thông bàn về bản chất của văn hóa hình ảnh và văn hóa chữ in trở nên thịnh hành, nhưng nhìn lại từ hiện tại, chẳng phải chúng đã có phần thiếu khả năng nhìn thấu điều gì sẽ xảy ra nếu nền văn hóa chữ in truyền thống suy yếu hay sao?

  • ところがN3

    Liên từ đầu câu, dẫn ra kết quả trái với mong đợi — "thế nhưng; ai ngờ".

    ちょうどそのころから映像文化や活字文化の本質を考えるメディア論が盛んになったが、いまから思えば従来の活字文化が衰弱した場合にどうなるかという洞察力において、いささか欠けるところがなかっただろうか。

    Cũng chính từ khoảng thời gian đó, các lý luận truyền thông bàn về bản chất của văn hóa hình ảnh và văn hóa chữ in trở nên thịnh hành, nhưng nhìn lại từ hiện tại, chẳng phải chúng đã có phần thiếu khả năng nhìn thấu điều gì sẽ xảy ra nếu nền văn hóa chữ in truyền thống suy yếu hay sao?

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    (注1)素読:ここでは、意味を考えずに、声を出して読むこと

    (Chú thích 1) sodoku: ở đây là đọc thành tiếng mà không suy nghĩ về ý nghĩa

  • 〜ていたN42 lần trong bài

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    書を読むという行為が、人間の成長や知的能力の向上に必須のものであることを、かつての社会は経験法則的に理解していたのではないだろうか。

    Có lẽ xã hội trước đây đã hiểu qua kinh nghiệm rằng hành vi đọc sách là điều thiết yếu đối với sự trưởng thành của con người và sự nâng cao năng lực trí tuệ.

  • などN42 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    素読などは強制的、修養的なものではあるが、読書習慣の形成を何よりも重視する教育メソッドであったことは確かである。

    Những phương pháp như sodoku tuy mang tính cưỡng chế và tu dưỡng, nhưng chắc chắn đó là một phương pháp giáo dục coi việc hình thành thói quen đọc sách là quan trọng hơn hết.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めないのではなかろうか。

    Dù vẫn giữ niềm tin rằng sách là một nhu yếu phẩm không thể đơn giản đem so sánh với các phương tiện hình ảnh hay âm thanh, và rằng đọc sách là một năng lực cơ bản, nhưng chẳng phải chúng ta cũng khó phủ nhận rằng do tình hình kinh tế - xã hội những năm gần đây, niềm tin ấy đã bắt đầu lung lay hay sao?

  • ようになるN42 lần trong bài

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    活字以外の表現手段が大きな影響力をもつようになったことを②「時代の流れ」と呼ぶのはいいが、文化の変容があまりにも急激なこと、あるいは一つの有力な文化が別のものに置き換えられることには予測しがたい弊害を伴う。

    Có thể gọi việc các phương thức biểu đạt ngoài chữ in ngày càng có ảnh hưởng lớn là “dòng chảy của thời đại”, nhưng sự biến đổi văn hóa quá đột ngột, hay việc một nền văn hóa có thế lực bị thay thế bởi một nền văn hóa khác, đều kéo theo những tác hại khó lường.

  • 〜てくれるN42 lần trong bài

    Diễn tả việc người khác làm điều gì đó cho/vì mình — '(ai đó) làm ... cho tôi'.

    活字にもいろいろあるが、書物に特有の楽しみを与えてくれる本、思索の喜びをもたらしてくれる本、人生の支えになるような本が相対的に少なくなったのは、1980年代の半ばごろからで、書店の棚には情報的な本や、映像文化の書籍化をねらった寿命の短いものばかりが目立つようになった。

    Chữ in cũng có nhiều loại, nhưng từ khoảng giữa những năm 1980, những cuốn sách đem lại niềm vui riêng có của việc đọc sách, những cuốn mang lại niềm vui suy tưởng hay có thể trở thành chỗ dựa trong cuộc sống đã tương đối ít đi; trên các kệ sách ở hiệu sách, người ta ngày càng chỉ thấy nổi bật những cuốn sách mang tính thông tin hoặc những ấn phẩm có vòng đời ngắn được làm ra nhằm chuyển văn hóa hình ảnh thành sách.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    活字にもいろいろあるが、書物に特有の楽しみを与えてくれる本、思索の喜びをもたらしてくれる本、人生の支えになるような本が相対的に少なくなったのは、1980年代の半ばごろからで、書店の棚には情報的な本や、映像文化の書籍化をねらった寿命の短いものばかりが目立つようになった。

    Chữ in cũng có nhiều loại, nhưng từ khoảng giữa những năm 1980, những cuốn sách đem lại niềm vui riêng có của việc đọc sách, những cuốn mang lại niềm vui suy tưởng hay có thể trở thành chỗ dựa trong cuộc sống đã tương đối ít đi; trên các kệ sách ở hiệu sách, người ta ngày càng chỉ thấy nổi bật những cuốn sách mang tính thông tin hoặc những ấn phẩm có vòng đời ngắn được làm ra nhằm chuyển văn hóa hình ảnh thành sách.

  • 頃(ころ / ごろ)N42 lần trong bài

    Hậu tố/danh từ chỉ khoảng thời gian ước chừng; 'khoảng, vào lúc, hồi (khi còn...)'.

    活字にもいろいろあるが、書物に特有の楽しみを与えてくれる本、思索の喜びをもたらしてくれる本、人生の支えになるような本が相対的に少なくなったのは、1980年代の半ばごろからで、書店の棚には情報的な本や、映像文化の書籍化をねらった寿命の短いものばかりが目立つようになった。

    Chữ in cũng có nhiều loại, nhưng từ khoảng giữa những năm 1980, những cuốn sách đem lại niềm vui riêng có của việc đọc sách, những cuốn mang lại niềm vui suy tưởng hay có thể trở thành chỗ dựa trong cuộc sống đã tương đối ít đi; trên các kệ sách ở hiệu sách, người ta ngày càng chỉ thấy nổi bật những cuốn sách mang tính thông tin hoặc những ấn phẩm có vòng đời ngắn được làm ra nhằm chuyển văn hóa hình ảnh thành sách.

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    活字にもいろいろあるが、書物に特有の楽しみを与えてくれる本、思索の喜びをもたらしてくれる本、人生の支えになるような本が相対的に少なくなったのは、1980年代の半ばごろからで、書店の棚には情報的な本や、映像文化の書籍化をねらった寿命の短いものばかりが目立つようになった。

    Chữ in cũng có nhiều loại, nhưng từ khoảng giữa những năm 1980, những cuốn sách đem lại niềm vui riêng có của việc đọc sách, những cuốn mang lại niềm vui suy tưởng hay có thể trở thành chỗ dựa trong cuộc sống đã tương đối ít đi; trên các kệ sách ở hiệu sách, người ta ngày càng chỉ thấy nổi bật những cuốn sách mang tính thông tin hoặc những ấn phẩm có vòng đời ngắn được làm ra nhằm chuyển văn hóa hình ảnh thành sách.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    家庭からはスペースの狭さをいいわけに、本棚が姿を消してしまった

    Còn trong các gia đình, lấy lý do không gian chật hẹp, những giá sách cũng dần biến mất.

  • 場合は(ばあいは)N4

    Nêu tình huống hoặc điều kiện mà trong đó điều gì đó áp dụng — 'trong trường hợp; nếu như; khi'.

    ちょうどそのころから映像文化や活字文化の本質を考えるメディア論が盛んになったが、いまから思えば従来の活字文化が衰弱した場合にどうなるかという洞察力において、いささか欠けるところがなかっただろうか。

    Cũng chính từ khoảng thời gian đó, các lý luận truyền thông bàn về bản chất của văn hóa hình ảnh và văn hóa chữ in trở nên thịnh hành, nhưng nhìn lại từ hiện tại, chẳng phải chúng đã có phần thiếu khả năng nhìn thấu điều gì sẽ xảy ra nếu nền văn hóa chữ in truyền thống suy yếu hay sao?

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    書を読むという行為が、人間の成長や知的能力の向上に必須のものであることを、かつての社会は経験法則的に理解していたのではないだろうか。

    Có lẽ xã hội trước đây đã hiểu qua kinh nghiệm rằng hành vi đọc sách là điều thiết yếu đối với sự trưởng thành của con người và sự nâng cao năng lực trí tuệ.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    書を読むという行為が、人間の成長や知的能力の向上に必須のものであることを、かつての社会は経験法則的に理解していたのではないだろうか。

    Có lẽ xã hội trước đây đã hiểu qua kinh nghiệm rằng hành vi đọc sách là điều thiết yếu đối với sự trưởng thành của con người và sự nâng cao năng lực trí tuệ.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、①私たちの世代はどうであろうか。

    Thế nhưng, thế hệ chúng ta thì sao?

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    書物というものが映像や音響メディアなどと単純に比較することを許さない必需品であり、読書は基本的な能力であるという確信をいだいてきたものの、近年の社会経済のあり方によって自信を喪いかけていたことは否めないのではなかろうか。

    Dù vẫn giữ niềm tin rằng sách là một nhu yếu phẩm không thể đơn giản đem so sánh với các phương tiện hình ảnh hay âm thanh, và rằng đọc sách là một năng lực cơ bản, nhưng chẳng phải chúng ta cũng khó phủ nhận rằng do tình hình kinh tế - xã hội những năm gần đây, niềm tin ấy đã bắt đầu lung lay hay sao?

Chia sẻ:

Bình luận