Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #437
2

むかしいまさいかくというのは一定いっていどうからゆくのうりょくことで、みんなそんなれいがいてきのうりょくそないたらそもそもだいはりつくのうぎょうも、ぶんぎょうさんぎょうしゃかいありいつも、さいかくあるものあたらビジネスゆくのはじつだが、それビジネスとしてせいりつさせるのはしゃいんろうどうけんしんあるし、それなければぎょうしゃさいかくことない

たかむらかおるひまじんじんせいせい――へいせい雑記帳ざっきちょうじゅうなな一二かずじ〇〇きゅうによる

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1才覚のある人について、この文章ではどのように述べられているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng7 từ
  • 軌道きどう

    QUỸ ĐẠO

    • ·quỹ đạo, đường bay
    • ·đường ray (đường sắt)
    • ·đúng hướng, lộ trình đúng đắn
    N1
  • 備わるそなわるDạng trong bài: 備わって

    BỊ

    • ·được trang bị; được cung cấp; có sẵn
    • ·có; được phú cho; có năng khiếu
    • ·nằm trong số; là một trong
    N1
  • 分業ぶんぎょう

    PHÂN NGHIỆP

    • ·phân công lao động; chuyên môn hóa; sản xuất theo dây chuyền
    N1
  • 成り立つなりたつ

    THÀNH LẬP

    • ·bao gồm; được cấu thành từ; được tạo thành từ
    • ·được ký kết (ví dụ: một thỏa thuận); đúng (ví dụ: một lý thuyết); có hiệu lực
    • ·có khả năng duy trì (đối với doanh nghiệp, lối sống, v.v.); tiếp tục; duy trì hoạt động
    N1
  • THẾ

    • ·thế giới; xã hội; công chúng
    • ·cuộc đời; đời người
    • ·thời đại; kỷ nguyên; thời kỳ; giai đoạn; thế hệ
    • ·triều đại; sự cai trị
    • ·thời thế
    • ·cõi tồn tại
    N1
  • 起こすおこすDạng trong bài: 起こして

    KHỞI

    • ·nâng lên, dựng lên, đỡ dậy, nhấc lên, dựng (vật gì) đứng lên
    • ·đánh thức, gọi dậy, làm cho tỉnh
    • ·gây ra, đem lại, dẫn đến, kích hoạt, làm phát sinh, tạo ra, sinh ra (ví dụ: nhiệt, điện), sản xuất
    • ·khởi đầu, bắt đầu, khởi động, thành lập, sáng lập, lập nên, mở ra
    • ·cày, xới đất
    • ·cảm thấy (cảm xúc, ham muốn, v.v.), bị thôi thúc, khơi dậy, gom góp
    • ·mắc (bệnh)
    • ·chép lại, ghi lại (lời nói)
    • ·lật (một lá bài)
    N1
  • じん

    NHÂN

    • ·người thuộc... (ví dụ: người Ý); cư dân của... (ví dụ: người Tokyo)
    • ·người làm... (ví dụ: người biểu diễn, v.v.); người làm việc với...
    • ·con người; người; mọi người
    N1
Các cấp độ khác19 từ
  • あるDạng trong bài: あり
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • いつ
    • ·khi nào, vào lúc nào, bao lâu nữa
    • ·lúc bình thường, ngày thường
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なな

    THẤT

    • ·bảy
    N5
  • きゅう

    CỬU

    • ·chín, 9
    N5
  • むかし

    TÍCH

    • ·ngày xưa, quá khứ, thời trước, cách đây rất lâu
    • ·mười năm qua, thập kỷ qua
    N4
  • みんな
    • ·mọi người, tất cả mọi người, tất cả
    • ·mọi thứ, tất cả
    N4
  • 飛び出すとびだすDạng trong bài: 飛び出して

    PHI XUẤT

    • ·nhảy ra, phóng ra, bay ra, chạy ra, lao ra, vọt ra
    • ·xuất hiện (đột ngột), hiện ra, lộ ra
    • ·lồi ra, nhô ra, chìa ra, thò ra
    • ·rời bỏ (công ty, quê hương, v.v.), bỏ nhà ra đi, cắt đứt quan hệ với
    • ·bắt đầu bay
    N3
  • 能力のうりょく

    NĂNG LỰC

    • ·năng lực, khả năng
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 農業のうぎょう

    NÔNG NGHIỆP

    • ·nông nghiệp, nghề nông
    N3
  • もの

    GIẢ

    • ·người
    N3
  • 事実じじつ

    SỰ THỰC

    • ·sự thật, sự thực, thực tế
    N3
  • 労働ろうどう

    LAO ĐỘNG

    • ·lao động, công việc
    • ·Đảng Lao động
    N3
  • 一定いってい

    NHẤT ĐỊNH

    • ·ấn định, quyết định, tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa
    • ·không đổi, xác định, đồng nhất, được định rõ, nhất định, được quy định
    N2
  • 成立せいりつ

    THÀNH LẬP

    • ·sự hình thành, sự thành lập, sự hiện thực hóa, sự ra đời
    • ·sự ký kết (ví dụ: giao dịch), sự đạt được (ví dụ: thỏa thuận), sự phê chuẩn, sự hoàn tất, sự chốt lại, sự ban hành, sự thu xếp
    • ·sự có hiệu lực (của một lý thuyết, lập luận, v.v.), sự đứng vững, sự áp dụng được
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác8 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 得ない(えない)N2

    "không thể ~ được", gắn vào thân masu của động từ để nói một việc là bất khả, không thể xảy ra.

    昔も今も、才覚というのは一定の軌道から飛び出してゆく能力のことで、みんなにそんな例外的な能力が備わっていたら、そもそも大地にはりつく農業も、分業で成り立つ産業社会もあり得ない

    Xưa cũng như nay, tài trí là khả năng vượt ra khỏi một quỹ đạo nhất định; nếu tất cả mọi người đều có được năng lực ngoại lệ như vậy thì ngay từ đầu đã không thể tồn tại nền nông nghiệp bám chặt vào đất đai, cũng chẳng thể có xã hội công nghiệp được duy trì bằng sự phân công lao động.

  • というのはN3

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    昔も今も、才覚というのは一定の軌道から飛び出してゆく能力のことで、みんなにそんな例外的な能力が備わっていたら、そもそも大地にはりつく農業も、分業で成り立つ産業社会もあり得ない。

    Xưa cũng như nay, tài trí là khả năng vượt ra khỏi một quỹ đạo nhất định; nếu tất cả mọi người đều có được năng lực ngoại lệ như vậy thì ngay từ đầu đã không thể tồn tại nền nông nghiệp bám chặt vào đất đai, cũng chẳng thể có xã hội công nghiệp được duy trì bằng sự phân công lao động.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    昔も今も、才覚というのは一定の軌道から飛び出してゆく能力のことで、みんなにそんな例外的な能力が備わっていたら、そもそも大地にはりつく農業も、分業で成り立つ産業社会もあり得ない。

    Xưa cũng như nay, tài trí là khả năng vượt ra khỏi một quỹ đạo nhất định; nếu tất cả mọi người đều có được năng lực ngoại lệ như vậy thì ngay từ đầu đã không thể tồn tại nền nông nghiệp bám chặt vào đất đai, cũng chẳng thể có xã hội công nghiệp được duy trì bằng sự phân công lao động.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    いつの世も、才覚のある者が新しいビジネスを起こしてゆくのは事実だが、それをビジネスとして成立させるのは社員の労働と献身であるし、それがなければ起業者の才覚が活きることもない。

    Ở bất cứ thời đại nào, đúng là những người có tài trí sẽ khởi xướng những hoạt động kinh doanh mới, nhưng chính lao động và sự tận tâm của nhân viên mới biến chúng thành những doanh nghiệp thực sự vận hành được; nếu không có điều đó thì tài trí của người khởi nghiệp cũng không thể phát huy.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (高村薫『閑人人生生――平成雑記帳二〇〇七一二〇〇九』による

    (Theo Takamura Kaoru, Cuộc sống nhàn tản — Tạp ghi thời Heisei 2007–2009)

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    昔も今も、才覚というのは一定の軌道から飛び出してゆく能力のことで、みんなにそんな例外的な能力が備わっていたら、そもそも大地にはりつく農業も、分業で成り立つ産業社会もあり得ない。

    Xưa cũng như nay, tài trí là khả năng vượt ra khỏi một quỹ đạo nhất định; nếu tất cả mọi người đều có được năng lực ngoại lệ như vậy thì ngay từ đầu đã không thể tồn tại nền nông nghiệp bám chặt vào đất đai, cũng chẳng thể có xã hội công nghiệp được duy trì bằng sự phân công lao động.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    いつの世も、才覚のある者が新しいビジネスを起こしてゆくのは事実だが、それをビジネスとして成立させるのは社員の労働と献身であるし、それがなければ起業者の才覚が活きることもない。

    Ở bất cứ thời đại nào, đúng là những người có tài trí sẽ khởi xướng những hoạt động kinh doanh mới, nhưng chính lao động và sự tận tâm của nhân viên mới biến chúng thành những doanh nghiệp thực sự vận hành được; nếu không có điều đó thì tài trí của người khởi nghiệp cũng không thể phát huy.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    昔も今も、才覚というのは一定の軌道から飛び出してゆく能力のことで、みんなにそんな例外的な能力が備わっていたら、そもそも大地にはりつく農業も、分業で成り立つ産業社会もあり得ない。

    Xưa cũng như nay, tài trí là khả năng vượt ra khỏi một quỹ đạo nhất định; nếu tất cả mọi người đều có được năng lực ngoại lệ như vậy thì ngay từ đầu đã không thể tồn tại nền nông nghiệp bám chặt vào đất đai, cũng chẳng thể có xã hội công nghiệp được duy trì bằng sự phân công lao động.

Chia sẻ:

Bình luận