Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #435
2

げんだいれんあいは、つうじょうぶんしかしゃもたないじんにとってれいがいてきぜんじんかくぜんじんかくとのぶつかりあいけいけんするとくべつかんけいなのであろうか。それとも、「ぜんじんかくてきというのはげんそうで、れんあいまたたがあるいちめんぶんてきかんけいいちれいか。これもちろんそのどちらなのか、というもんだいではなくれんあいこのしんぷくどこかにあるということなるだろう。だがすうせい(注)としてこうしゃほうへときているのではないだろうか。

そうやぎはやAERAMooK1999ねん7つき10にちごうによる

ちゅうすうせいけいこう

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者は、現代の恋愛はどうなってきていると考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng6 từ
  • 恋愛れんあい

    LUYẾN ÁI

    • ·tình yêu, sự lãng mạn, đam mê dịu dàng, cảm xúc, tình cảm
    N1
  • 通常つうじょう

    THÔNG THƯỜNG

    • ·thường lệ; thông thường; bình thường; đều đặn; phổ biến; thường thấy
    N1
  • 自己じこ

    TỰ KỶ

    • ·bản thân; chính mình
    N1
  • 一面いちめん

    NHẤT DIỆN

    • ·một mặt; một bề mặt
    • ·toàn bộ bề mặt
    • ·một khía cạnh; một mặt
    • ·mặt khác
    • ·một vật rộng và phẳng
    • ·trang nhất (ví dụ: báo)
    N1
  • 個々ここ

    CÁ ?

    • ·riêng lẻ, từng cái một, riêng biệt, mỗi cái
    N1
  • ごう

    HIỆU

    • ·số, ấn bản, kiểu, mẫu, số phát hành, phần thuộc nhóm đó
    • ·biệt hiệu, bút danh
    • ·cỡ (kiểu chữ in, vải toan, kim đan, v.v.)
    • ·hậu tố gắn vào tên tàu thủy, tàu hỏa, máy bay, v.v.
    N1
Các cấp độ khác25 từ
  • もつDạng trong bài: もたない
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • どちら
    • ·hướng nào, phía nào, ở đâu
    • ·cái nào (đặc biệt là giữa hai lựa chọn)
    • ·ai
    N5
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • どこ
    • ·ở đâu, nơi nào
    • ·bao lâu, bao xa, đến mức nào
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 特別とくべつ

    ĐẶC BIỆT

    • ·đặc biệt, riêng biệt, phi thường, ngoại lệ
    N4
  • 関係かんけい

    QUAN HỆ

    • ·quan hệ, mối quan hệ, sự liên kết
    • ·sự tham gia, sự dính líu, sự liên can
    • ·ảnh hưởng, tác động
    • ·quan hệ tình dục, mối quan hệ tình dục
    • ·liên quan đến, có liên hệ với
    N4
  • 現代げんだい

    HIỆN ĐẠI

    • ·thời nay, hiện tại, ngày nay
    • ·thời hiện đại, thời kỳ hiện đại
    N3
  • 部分ぶぶん

    BỘ PHÂN

    • ·phần, bộ phận, đoạn
    N3
  • 個人こじん

    CÁ NHÂN

    • ·cá nhân, người riêng lẻ, thuộc về cá nhân, riêng tư
    • ·thể nhân
    N3
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 後者こうしゃ

    HẬU GIẢ

    • ·người/vật sau, người/vật thứ hai
    • ·người kế tục, hậu duệ
    N3
  • ほう

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • つき

    NGUYỆT

    • ·Mặt Trăng
    • ·tháng
    • ·ánh trăng
    • ·(một) mặt trăng, vệ tinh tự nhiên
    N3
  • にち

    NHẬT

    • ·Chủ nhật
    • ·ngày thứ n (trong tháng)
    • ·lượng từ đếm ngày
    • ·Nhật Bản
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 傾向けいこう

    KHUYNH HƯỚNG

    • ·khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng
    N3
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN12 lần trong bài

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    現代、恋愛は、通常は部分でしか他者とかかわり合いをもたない個人にとって、例外的に全人格と全人格とのぶつかりあいを経験する、特別な関係なのであろうか。

    Trong thời hiện đại, tình yêu phải chăng là một mối quan hệ đặc biệt, trong đó một cá nhân vốn bình thường chỉ tiếp xúc với người khác ở từng phần con người họ lại có thể trải nghiệm một sự va chạm ngoại lệ giữa toàn bộ nhân cách của mình với toàn bộ nhân cách của người kia?

Các cấp độ khác13 mẫu
  • それともN2

    Liên từ đưa ra lựa chọn giữa hai câu hỏi hoặc khả năng, 'hay là / hoặc là'.

    それとも、「全人格的」というのは幻想で、恋愛もまた互いに自己のある一面を見せあう、部分的関係の一例か。

    Hay cái gọi là “toàn bộ nhân cách” chỉ là ảo tưởng, và tình yêu cũng chỉ là một ví dụ về quan hệ từng phần, trong đó hai người cho nhau thấy một khía cạnh nào đó của bản thân?

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    現代、恋愛は、通常は部分でしか他者とかかわり合いをもたない個人にとって、例外的に全人格と全人格とのぶつかりあいを経験する、特別な関係なのであろうか。

    Trong thời hiện đại, tình yêu phải chăng là một mối quan hệ đặc biệt, trong đó một cá nhân vốn bình thường chỉ tiếp xúc với người khác ở từng phần con người họ lại có thể trải nghiệm một sự va chạm ngoại lệ giữa toàn bộ nhân cách của mình với toàn bộ nhân cách của người kia?

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    現代、恋愛は、通常は部分でしか他者とかかわり合いをもたない個人にとって、例外的に全人格と全人格とのぶつかりあいを経験する、特別な関係なのであろうか。

    Trong thời hiện đại, tình yêu phải chăng là một mối quan hệ đặc biệt, trong đó một cá nhân vốn bình thường chỉ tiếp xúc với người khác ở từng phần con người họ lại có thể trải nghiệm một sự va chạm ngoại lệ giữa toàn bộ nhân cách của mình với toàn bộ nhân cách của người kia?

  • というのはN3

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    それとも、「全人格的」というのは幻想で、恋愛もまた互いに自己のある一面を見せあう、部分的関係の一例か。

    Hay cái gọi là “toàn bộ nhân cách” chỉ là ảo tưởng, và tình yêu cũng chỉ là một ví dụ về quan hệ từng phần, trong đó hai người cho nhau thấy một khía cạnh nào đó của bản thân?

  • はもちろんN3

    Nêu một điều hiển nhiên rồi thêm điều nữa — 'không chỉ X mà cả Y', 'X thì đương nhiên rồi, mà còn Y'.

    これはもちろん、そのどちらなのか、という問題ではなく、個々の恋愛はこの振幅のどこかにあるということになるだろう。

    Tất nhiên, vấn đề không phải là tình yêu thuộc hẳn về bên nào trong hai phía ấy; đúng hơn, mỗi mối tình sẽ nằm ở một vị trí nào đó trong khoảng dao động giữa hai cực này.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    これはもちろん、そのどちらなのか、という問題ではなく、個々の恋愛はこの振幅のどこかにあるということになるだろう。

    Tất nhiên, vấn đề không phải là tình yêu thuộc hẳn về bên nào trong hai phía ấy; đúng hơn, mỗi mối tình sẽ nằm ở một vị trí nào đó trong khoảng dao động giữa hai cực này.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    だが、趨勢としては後者の方へと振れてきているのではないだろうか。

    Tuy nhiên, xét về xu thế chung, chẳng phải cán cân đang dần nghiêng về phía sau hay sao?

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (草柳千早『AERAMooK』1999年7月10日号による

    (Theo Kusayanagi Chihaya, AERA Mook, số ngày 10 tháng 7 năm 1999)

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    これはもちろん、そのどちらなのか、という問題ではなく、個々の恋愛はこの振幅のどこかにあるということになるだろう。

    Tất nhiên, vấn đề không phải là tình yêu thuộc hẳn về bên nào trong hai phía ấy; đúng hơn, mỗi mối tình sẽ nằm ở một vị trí nào đó trong khoảng dao động giữa hai cực này.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    だが、趨勢としては後者の方へと振れてきているのではないだろうか。

    Tuy nhiên, xét về xu thế chung, chẳng phải cán cân đang dần nghiêng về phía sau hay sao?

  • じゃない・ではないN52 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    これはもちろん、そのどちらなのか、という問題ではなく、個々の恋愛はこの振幅のどこかにあるということになるだろう。

    Tất nhiên, vấn đề không phải là tình yêu thuộc hẳn về bên nào trong hai phía ấy; đúng hơn, mỗi mối tình sẽ nằm ở một vị trí nào đó trong khoảng dao động giữa hai cực này.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    これはもちろん、そのどちらなのか、という問題ではなく、個々の恋愛はこの振幅のどこかにあるということになるだろう

    Tất nhiên, vấn đề không phải là tình yêu thuộc hẳn về bên nào trong hai phía ấy; đúng hơn, mỗi mối tình sẽ nằm ở một vị trí nào đó trong khoảng dao động giữa hai cực này.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    だが、趨勢としては後者の方へと振れてきているのではないだろうか。

    Tuy nhiên, xét về xu thế chung, chẳng phải cán cân đang dần nghiêng về phía sau hay sao?

Chia sẻ:

Bình luận