Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpTổng hợpMã bài #433
2

「A」

きんねんしょくひんもんだいへのかんしんたかそのおおしょくひんあんぜんせいあんするこえだ。すでにせいちゅうりつたちこうせいがくてきひょうおこなかん設置せっちし、ぎょうどくけんひょうおこななどたいさくはじ結果けっかぜんよりあんぜんせいこうじょうしている

しかしざんねんまだしょうしゃあんしんかんにはむすいないこんひつようなのは、あんぜんものあんぜんだとしょうしゃただかいできることではないだろうか。がくてきあんぜんだとはんだんされたしょくひんが、しょうしゃにもあんぜんだとにんされればしょうしゃあんしんつながるそのためには、ていきょうするがわわかりやすいせつめいとともにしょうしゃがわそれかいするためがくてきしきそなひつようあるだろう。

「B」

発生はっせいしたしょくひんたいてきせつたいさくとられがくてきあんぜんしょうめいされたのちも、いつまでそのしょくひんしょうかいふくということよくあるしょうしゃなっとくしないのである

ちゅうりゃく

あんぜんかんは、ぜったいあんぜんということありしても、コストさえじゅつてきあんぜんことのうあるしかもあんぜんおおあいがくてきすうとしてめいできるしかしあんしんあいには、しめ客観的きゃっかんてきじつなっとくするどうかは、しょうしゃひとひとしゅかんよっておりこれ説得せっとくするのはかんたんことではないあんぜんあんしんつなむずかには、フードシステム(注)たいしょうしゃしんらいていおおかんけいするしょうしゃせいさんしゃあるいはせいしんらいかんけいこうちくされていればあんぜんしょうめいほぼどうあんしんへとつな

ときさんひろみあんぜんりょうしつしょくせいかつーフードシステムにゅうもんによる

ちゅうフードシステムしょくひんせいさんしゃからしょうしゃとどまでなが

Câu hỏi

Đã làm 0/2 câu
  1. 1AとBの認識で共通しているのは何か。
  2. 2AとBは、どうしたら消費者が安心を得られると述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng11 từ
  • 中立ちゅうりつ

    TRUNG LẬP

    • ·sự trung lập
    N1
  • 設置せっち

    THIẾT TRÍ

    • ·sự thành lập; sự thiết lập
    • ·sự lắp đặt (máy móc hoặc thiết bị)
    N1
  • 独自どくじ

    ĐỘC TỰ

    • ·nguyên bản; độc đáo; khác biệt; đặc trưng; đặc thù
    • ·độc lập; của riêng mình; cá nhân
    N1
  • 向上こうじょう

    HƯỚNG THƯỢNG

    • ·sự nâng cao; sự gia tăng; sự cải thiện; sự tiến bộ; sự phát triển
    N1
  • 提供ていきょう

    ĐỀ CUNG

    • ·cung cấp; cung ứng; chào mời; đưa ra để sử dụng; hiến tặng (máu, nội tạng, v.v.)
    • ·tài trợ (một chương trình TV)
    N1
  • がわ

    TRẮC

    • ·phía, bên (của cái gì đó, hoặc đứng về phía ai đó), phần
    • ·vỏ (đồng hồ)
    N1
  • やすい
    • ·dễ
    • ·có khả năng...; có xu hướng...
    • ·dễ...
    N1
  • 発生はっせい

    BÁT SANH

    • ·sự xảy ra, sự xuất hiện, sự bùng phát, sự ra đời (ví dụ: của một nền văn minh)
    • ·sự tạo ra (điện năng, nhiệt, v.v.), sự sản sinh
    • ·sự phát sinh cá thể, sự phát triển, sự sinh trưởng, sự sinh sản
    N1
  • 主観しゅかん

    CHỦ QUAN

    • ·tính chủ quan; chủ thể (triết học); bản ngã
    • ·ý kiến cá nhân; quan niệm riêng
    N1
  • 説得せっとく

    DUYỆT ĐẮC

    • ·sự thuyết phục
    N1
  • 良質りょうしつ

    LƯƠNG CHẤT

    • ·chất lượng tốt; chất lượng cao cấp; chất lượng vượt trội; chất lượng cao
    N1
Các cấp độ khác82 từ
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • 高いたかい

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • こえ

    THANH

    • ·giọng nói
    • ·tiếng hót (của chim), tiếng kêu (của côn trùng), tiếng hú
    • ·tiếng nói, ý kiến (được thể hiện bằng lời), quan điểm, nguyện vọng, thái độ, ý chí
    • ·âm thanh
    • ·cảm giác (về việc gì đó đang đến), linh cảm
    • ·giọng, âm hữu thanh
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • まだ
    • ·vẫn còn; cho đến nay; chỉ
    • ·(chưa)
    • ·hơn; (còn) hơn nữa
    • ·ít nhất; tương đối; khá
    • ·chưa xong; chưa hoàn thành; chưa làm xong
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • するDạng trong bài: された
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: されれば
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかり
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いつ
    • ·khi nào, vào lúc nào, bao lâu nữa
    • ·lúc bình thường, ngày thường
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見られない

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あり
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 掛けるかけるDạng trong bài: 掛ければ

    QUẢI

    • ·treo lên (ví dụ áo khoác, tranh trên tường), để treo, treo lơ lửng, kéo lên (ví dụ buồm), giương lên (ví dụ cờ)
    • ·đắp lên (ví dụ chăn), phủ lên trên, che phủ, trải lên, trải ra
    • ·đeo (kính, v.v.), mang (vòng cổ, v.v.)
    • ·gọi điện
    • ·bỏ ra (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, dùng
    • ·rưới (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, làm bắn tung, hắt (ví dụ nước) lên
    • ·bật (động cơ, radio, v.v.), chỉnh (mặt số, đồng hồ báo thức, v.v.), mở (đĩa DVD, bài hát, v.v.), sử dụng (thiết bị, dụng cụ, v.v.)
    • ·gây (cho ai đó phiền phức, rắc rối, v.v.), đè gánh nặng lên (ai đó), áp đặt
    • ·nhân (phép tính số học)
    • ·cài (ví dụ khóa)
    • ·ngồi xuống, an tọa, đặt (vật gì lên vật khác), chống đỡ (vật gì lên vật khác)
    • ·buộc, trói
    • ·đánh cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cược, chơi cờ bạc
    • ·tác động (bùa chú, thuốc mê, v.v.) lên
    • ·tổ chức (vở kịch, lễ hội, v.v.)
    • ·gửi gắm cảm xúc (thương hại, hy vọng, v.v.)
    • ·tranh luận (tại tòa), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ ý tưởng tại hội nghị, v.v.)
    • ·tăng thêm nữa
    • ·bắt (trong bẫy, v.v.)
    • ·đặt lên trên
    • ·dựng (một công trình tạm)
    • ·mua (bảo hiểm)
    • ·chơi chữ, dùng (một từ) làm từ bản lề, chơi chữ đồng âm
    • ·đang làm dở..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành)..., sắp sửa...
    • ·ngỏ lời (với ai đó), hướng (điều gì đó tới ai đó), làm (điều gì đó với ai đó)
    N5
  • 上げるあげる

    THƯỢNG

    • ·nâng lên, đưa lên cao
    • ·di chuyển vật gì (lên chỗ cao hơn), đặt lên (ví dụ lên kệ)
    • ·tăng (giá, chất lượng, địa vị, v.v.), tăng (lương)
    • ·mời ai (vào phòng), đưa vào (ví dụ khách)
    • ·cho, tặng
    • ·cho (con) nhập học, ghi danh, gửi (con, ví dụ vào đại học)
    • ·phát triển (tài năng, kỹ năng, v.v.), cải thiện
    • ·đạt được (điều đáng mong muốn), giành được (ví dụ kết quả tốt), thu được
    • ·thăng chức (cho ai)
    • ·hoàn thành, kết thúc
    • ·phát ra (âm thanh lớn), cất cao (giọng nói)
    • ·ngước mắt lên, ngẩng mặt lên, nhìn lên
    • ·búi tóc, vấn tóc
    • ·dâng lên (hương, lời cầu nguyện, v.v.) cho thần linh (hoặc Phật, v.v.)
    • ·khen ngợi, tán dương, tâng bốc
    • ·xoay xở với chi phí thấp hơn dự kiến, trang trải chi phí bằng một khoản nhất định, ấn định chi phí
    • ·hoàn thành (việc học), hoàn tất (một bài học), qua (ví dụ một lớp học)
    • ·tải lên (ví dụ một hình ảnh), đăng tải (trên mạng), đăng bài
    • ·vực dậy tinh thần của ai, làm ai vui lên, nâng cao tâm trạng
    • ·(thủy triều) dâng lên, lên cao
    • ·tăng (giá thị trường), lên (giá cổ phiếu)
    • ·nôn, mửa
    • ·làm giúp (vì lợi ích của người khác)
    • ·hoàn thành ...
    • ·khiêm nhường làm ...
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • 一人ひとり

    NHẤT NHÂN

    • ·một người
    • ·ở một mình, đơn độc
    • ·độc thân, chưa kết hôn
    • ·một mình, tự mình
    • ·chỉ, duy nhất, đơn thuần
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • 大きいおおきいDạng trong bài: 大きく

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 行うおこなう

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 始めるはじめるDạng trong bài: 始めた

    THỦY

    • ·bắt đầu, khởi đầu, khởi sự, khởi xướng, khởi nguồn
    • ·khởi nghiệp (kinh doanh, hội đoàn, v.v.), mở (ví dụ cửa hàng), thành lập
    • ·bắt đầu làm..., bắt đầu...
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 安全あんぜん

    AN TOÀN

    • ·sự an toàn; an ninh
    N4
  • 正しいただしいDạng trong bài: 正しく

    CHÁNH

    • ·đúng, chính xác
    • ·đúng đắn, chính trực, công bằng, trung thực, chân thật, hợp pháp
    N4
  • 安心あんしん

    AN TÂM

    • ·sự an tâm; sự nhẹ nhõm; cảm giác an toàn; sự an toàn; sự bảo đảm; sự tin tưởng
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 説明せつめい

    DUYỆT MINH

    • ·lời giải thích, sự trình bày, sự mô tả, bản tường thuật, chú thích, chú giải
    N4
  • 事故じこ

    SỰ CỐ

    • ·tai nạn, sự cố, rắc rối
    • ·hoàn cảnh, lý do
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 簡単かんたん

    GIẢN ĐƠN

    • ·đơn giản, dễ, không phức tạp
    • ·ngắn gọn, nhanh chóng, nhẹ
    N4
  • 関係かんけい

    QUAN HỆ

    • ·quan hệ, mối quan hệ, sự liên kết
    • ·sự tham gia, sự dính líu, sự liên can
    • ·ảnh hưởng, tác động
    • ·quan hệ tình dục, mối quan hệ tình dục
    • ·liên quan đến, có liên hệ với
    N4
  • 食品しょくひん

    THỰC PHẨM

    • ·thực phẩm, sản phẩm thực phẩm, đồ ăn
    N3
  • 関心かんしん

    QUAN TÂM

    • ·sự quan tâm, sự chú ý
    N3
  • すでに
    • ·đã, rồi
    • ·trước đây, trước đó
    • ·không thể phủ nhận, không thể nhầm lẫn, ngay từ đầu
    N3
  • 政府せいふ

    CHÁNH PHỦ

    • ·chính phủ, chính quyền, bộ
    N3
  • 立場たちば

    LẬP TRƯỜNG

    • ·vị thế, hoàn cảnh
    • ·quan điểm, lập trường, góc nhìn
    N3
  • 評価ひょうか

    BÌNH GIÁ

    • ·định giá, thẩm định, đánh giá, sự lượng giá, ước lượng, xếp hạng, phán xét
    • ·sự tán thưởng, sự công nhận, sự thừa nhận, đánh giá cao, ca ngợi
    N3
  • 機関きかん

    KY QUAN

    • ·động cơ
    • ·cơ quan, tổ chức, thể chế, bộ phận
    • ·hệ thống, cơ sở, các cơ sở
    N3
  • 企業きぎょう

    XÍ NGHIỆP

    • ·doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh, công ty, tập đoàn
    N3
  • 検査けんさ

    KIỂM TRA

    • ·kiểm tra (ví dụ: hải quan, nhà máy), khám xét, xét nghiệm, rà soát, chụp quét (ví dụ: MRI, PET), kiểm toán
    N3
  • 結果けっか

    KẾT QUẢ

    • ·kết quả, hệ quả, kết cục, tác động
    • ·do kết quả của..., do hậu quả của..., sau..., tiếp theo...
    • ·kết trái, ra quả
    N3
  • 以前いぜん

    DĨ TIỀN

    • ·trước, trước khi, cách đây
    • ·quá khứ, trước kia, trước đây, thời trước
    N3
  • 今後こんご

    KIM HẬU

    • ·từ nay về sau, sau này
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 判断はんだん

    PHÁN ĐOÁN

    • ·sự phán đoán, quyết định, kết luận, sự phân xử
    • ·bói toán
    • ·sự phán xét
    N3
  • 知識ちしき

    TRI THỨC

    • ·kiến thức; thông tin
    N3
  • 備えるそなえる

    BỊ

    • ·trang bị, cung cấp, lắp đặt
    • ·chuẩn bị cho, làm công tác chuẩn bị cho, dự phòng cho
    • ·có đủ mọi thứ cần thiết, được phú cho, được trang bị
    • ·bẩm sinh có, có từ khi sinh ra
    N3
  • 適切てきせつ

    THÍCH THIẾT

    • ·thích hợp, phù hợp, vừa vặn, thỏa đáng, đúng đắn, đúng, thích đáng, liên quan
    N3
  • 証明しょうめい

    CHỨNG MINH

    • ·sự chứng minh, lời chứng, sự chứng thực, sự xác minh, sự chứng nhận
    N3
  • のち

    HẬU

    • ·sau đó, về sau
    • ·tương lai
    • ·sau khi qua đời
    • ·hậu duệ
    N3
  • 消費しょうひ

    TIÊU PHÍ

    • ·tiêu thụ, chi tiêu, tiêu dùng
    N3
  • 回復かいふく

    HỒI PHỤC

    • ·khôi phục, phục hồi, phục hồi chức năng, trở lại, cải thiện
    • ·hồi phục (sau bệnh), dưỡng bệnh, bình phục
    N3
  • 納得なっとく

    NẠP ĐẮC

    • ·sự đồng ý, sự tán thành, sự chấp thuận
    • ·sự thấu hiểu, sự hài lòng (ví dụ với một lời giải thích), sự bị thuyết phục
    N3
  • ĐỘ

    • ·độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
    • ·lượng từ đếm số lần
    • ·độ kính, số kính
    • ·nồng độ cồn (phần trăm), độ cồn theo thể tích
    • ·mức độ, độ, giới hạn
    • ·sự bình tĩnh, sự điềm tĩnh
    N3
  • 可能かのう

    KHẢ NĂNG

    • ·có thể, tiềm năng, có thể thực hiện, khả thi
    N3
  • しかも
    • ·hơn nữa, ngoài ra
    • ·tuy vậy, thế mà
    N3
  • 示すしめすDạng trong bài: 示された

    • ·(lấy ra và) cho xem, trình bày, cho biết, minh họa, làm rõ
    • ·chỉ, trỏ (bằng ngón tay, kim đồng hồ, kim, v.v.)
    • ·biểu thị, cho thấy, đại diện cho, có nghĩa là, hiển thị
    N3
  • 事実じじつ

    SỰ THỰC

    • ·sự thật, sự thực, thực tế
    N3
  • 信頼しんらい

    TÍN LẠI

    • ·sự tin tưởng (vào), sự tin cậy, lòng tin, sự trông cậy
    N3
  • 程度ていど

    TRÌNH ĐỘ

    • ·mức độ, lượng, cấp độ, chuẩn mực, vào khoảng (đứng sau một con số), khoảng, xấp xỉ
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • GIAN

    • ·thời gian; khoảng dừng
    • ·không gian
    • ·phòng
    N3
  • ほぼ
    • ·hầu như, gần như, phần lớn
    • ·đại khái, xấp xỉ, khoảng, chừng
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 届くとどく

    GIỚI

    • ·với tới, chạm tới, đến được, vang tới (của âm thanh)
    • ·được giao đến, đến nơi
    • ·chu đáo, cẩn thận, kỹ lưỡng
    • ·được thực hiện (đối với mong muốn), được thỏa nguyện, đến được với (ai đó), được trân trọng, gây ấn tượng
    N3
  • 流れながれ

    LƯU

    • ·dòng chảy (chất lỏng hoặc khí), dòng, luồng
    • ·dòng người hoặc sự vật, sự trôi qua của thời gian, trào lưu, sự chuyển biến, xu hướng thay đổi, khuynh hướng
    • ·diễn tiến (của sự việc), quy trình (từng bước), tiến trình
    • ·nhóm người còn ở lại với nhau sau khi một sự kiện kết thúc
    • ·dòng dõi, tổ tiên, trường phái
    • ·sự mất quyền chuộc lại, sự tịch biên tài sản thế chấp
    • ·sự hủy bỏ
    • ·sự trôi dạt, sự lang thang, sự rong ruổi
    N3
  • 公正こうせい

    CÔNG CHÁNH

    • ·công lý, sự công bằng, sự vô tư
    N2
  • 対策たいさく

    ĐỐI SÁCH

    • ·biện pháp, bước đi, đối sách, kế hoạch đối phó, nước đi đối phó, chiến lược, sự chuẩn bị (vd. cho kỳ thi)
    N2
  • つながる
    • ·được kết nối (với), được nối lại với nhau, được liên kết, được buộc lại với nhau, dẫn (đến)
    • ·được kết nối (cuộc gọi điện thoại, Internet, v.v.), liên lạc được
    • ·dẫn đến (một kết quả), mang lại (một kết quả)
    • ·được xếp thành hàng (ví dụ xe cộ), kéo dài, trải dài
    • ·có liên quan (ví dụ đến một vấn đề), có liên hệ (với), có dính líu (đến)
    • ·có quan hệ huyết thống
    N2
  • 繋げるつなげる

    HỆ

    • ·kết nối
    • ·buộc; cột chặt
    • ·chuyển (cuộc gọi điện thoại)
    N2
  • 繋がるつながる

    HỆ

    • ·được kết nối (với), được nối lại với nhau, được liên kết, được buộc lại với nhau, dẫn (đến)
    • ·được kết nối (cuộc gọi điện thoại, Internet, v.v.), liên lạc được
    • ·dẫn đến (một kết quả), mang lại (một kết quả)
    • ·được xếp thành hàng (ví dụ xe cộ), kéo dài, trải dài
    • ·có liên quan (ví dụ đến một vấn đề), có liên hệ (với), có dính líu (đến)
    • ·có quan hệ huyết thống
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    今後必要なのは、安全なものは安全だと消費者が正しく理解できることではないだろうか。

    Điều cần thiết từ nay về sau chẳng phải là giúp người tiêu dùng có thể hiểu đúng rằng những thứ an toàn thì thực sự là an toàn hay sao?

Các cấp độ khác30 mẫu
  • 結果(けっか)N2

    Nêu kết quả xảy ra sau một hành động hay nỗ lực, 'kết quả là / do ~ mà'.

    すでに政府は中立の立場で公正に科学的評価を行う機関を設置し、企業も独自の検査や表示を行うなどの対策を始めた結果、以前より安全性は向上していると言える。

    Chính phủ đã thành lập một cơ quan đứng trên lập trường trung lập để tiến hành đánh giá khoa học một cách công bằng, còn các doanh nghiệp cũng bắt đầu thực hiện các biện pháp như tự kiểm tra và ghi nhãn; kết quả là có thể nói độ an toàn hiện nay đã được cải thiện so với trước đây.

  • ということはN22 lần trong bài

    Dùng để rút ra kết luận hoặc diễn giải lại từ một sự việc đã nêu — "tức là…, nói cách khác…, điều đó có nghĩa là…".

    発生した食品事故に対して適切な対策がとられ、科学的に安全が証明された後も、いつまでもその食品の消費回復が見られないということはよくある。

    Chuyện một loại thực phẩm mãi không phục hồi được mức tiêu thụ, ngay cả sau khi đã có biện pháp thích hợp đối với sự cố thực phẩm xảy ra và độ an toàn của nó đã được chứng minh về mặt khoa học, là điều thường thấy.

  • 得ない(えない)N2

    "không thể ~ được", gắn vào thân masu của động từ để nói một việc là bất khả, không thể xảy ra.

    安全に関しては、絶対安全ということはあり得ないにしても、コストさえ掛ければ技術的に安全度を上げることが可能である。

    Về độ an toàn, tuy không thể có chuyện an toàn tuyệt đối, nhưng về mặt kỹ thuật vẫn có thể nâng mức độ an toàn lên nếu chấp nhận bỏ ra đủ chi phí.

  • しかもN2

    Liên từ bổ sung thêm một ý (thường mạnh hơn) — 'hơn nữa, vả lại'.

    しかも安全度は多くの場合、科学的に数値として明示できる。

    Hơn nữa, trong nhiều trường hợp, mức độ an toàn có thể được biểu thị rõ ràng bằng những con số khoa học.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    消費者と生産者あるいは、政府の間に信頼関係が構築されていれば安全証明がほぼ同時に安心へと繋がる。

    Nếu đã xây dựng được quan hệ tin cậy giữa người tiêu dùng với nhà sản xuất hoặc với chính phủ, thì việc chứng minh độ an toàn gần như đồng thời sẽ dẫn đến cảm giác an tâm.

  • すでにN3

    Trạng từ nghĩa là 'đã ... rồi', chỉ việc đã hoàn thành hoặc tình huống đã diễn ra.

    すでに政府は中立の立場で公正に科学的評価を行う機関を設置し、企業も独自の検査や表示を行うなどの対策を始めた結果、以前より安全性は向上していると言える。

    Chính phủ đã thành lập một cơ quan đứng trên lập trường trung lập để tiến hành đánh giá khoa học một cách công bằng, còn các doanh nghiệp cũng bắt đầu thực hiện các biện pháp như tự kiểm tra và ghi nhãn; kết quả là có thể nói độ an toàn hiện nay đã được cải thiện so với trước đây.

  • 的(てき)N35 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    科学的に安全だと判断された食品が、消費者にも安全だと認知されれば消費者の安心につながる。

    Nếu những thực phẩm được khoa học đánh giá là an toàn cũng được người tiêu dùng nhận thức là an toàn, điều đó sẽ dẫn đến sự an tâm của họ.

  • そのためにN3

    Liên từ nối lý do hoặc mục đích ở trước với kết quả theo sau, 'vì thế / để làm điều đó'.

    そのためには、提供する側のわかりやすい説明とともに、消費者側もそれを理解するための科学的知識を備える必要があるだろう。

    Để làm được điều đó, bên cung cấp cần giải thích một cách dễ hiểu, đồng thời phía người tiêu dùng cũng cần trang bị kiến thức khoa học để có thể hiểu những lời giải thích ấy.

  • と共に(とともに)N3

    Nối hai việc diễn ra cùng nhau hoặc biến đổi đồng thời — "cùng với; đồng thời với".

    そのためには、提供する側のわかりやすい説明とともに、消費者側もそれを理解するための科学的知識を備える必要があるだろう。

    Để làm được điều đó, bên cung cấp cần giải thích một cách dễ hiểu, đồng thời phía người tiêu dùng cũng cần trang bị kiến thức khoa học để có thể hiểu những lời giải thích ấy.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    そのためには、提供する側のわかりやすい説明とともに、消費者側もそれを理解するための科学的知識を備える必要があるだろう。

    Để làm được điều đó, bên cung cấp cần giải thích một cách dễ hiểu, đồng thời phía người tiêu dùng cũng cần trang bị kiến thức khoa học để có thể hiểu những lời giải thích ấy.

  • に対してN32 lần trong bài

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    発生した食品事故に対して適切な対策がとられ、科学的に安全が証明された後も、いつまでもその食品の消費回復が見られないということはよくある。

    Chuyện một loại thực phẩm mãi không phục hồi được mức tiêu thụ, ngay cả sau khi đã có biện pháp thích hợp đối với sự cố thực phẩm xảy ra và độ an toàn của nó đã được chứng minh về mặt khoa học, là điều thường thấy.

  • に関する/に関してN3

    Chỉ chủ đề mà câu nói hướng tới hoặc liên quan đến; "về, liên quan đến."

    安全に関しては、絶対安全ということはあり得ないにしても、コストさえ掛ければ技術的に安全度を上げることが可能である。

    Về độ an toàn, tuy không thể có chuyện an toàn tuyệt đối, nhưng về mặt kỹ thuật vẫn có thể nâng mức độ an toàn lên nếu chấp nhận bỏ ra đủ chi phí.

  • にしてもN3

    Nêu sự nhượng bộ bất kể trường hợp nào, 'dù ~ đi nữa / cho dù'.

    安全に関しては、絶対安全ということはあり得ないにしても、コストさえ掛ければ技術的に安全度を上げることが可能である。

    Về độ an toàn, tuy không thể có chuyện an toàn tuyệt đối, nhưng về mặt kỹ thuật vẫn có thể nâng mức độ an toàn lên nếu chấp nhận bỏ ra đủ chi phí.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    しかも安全度は多くの場合、科学的に数値として明示できる。

    Hơn nữa, trong nhiều trường hợp, mức độ an toàn có thể được biểu thị rõ ràng bằng những con số khoa học.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    しかし安心の場合には、示された客観的な事実に納得するかどうかは、消費者一人一人の主観によっており、これを説得するのは簡単なことではない。

    Nhưng với cảm giác an tâm thì việc một người có chấp nhận những sự thật khách quan được đưa ra hay không lại phụ thuộc vào cảm nhận chủ quan của từng người tiêu dùng, nên thuyết phục họ không phải chuyện đơn giản.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    すでに政府は中立の立場で公正に科学的評価を行う機関を設置し、企業も独自の検査や表示を行うなどの対策を始めた結果、以前より安全性は向上していると言える。

    Chính phủ đã thành lập một cơ quan đứng trên lập trường trung lập để tiến hành đánh giá khoa học một cách công bằng, còn các doanh nghiệp cũng bắt đầu thực hiện các biện pháp như tự kiểm tra và ghi nhãn; kết quả là có thể nói độ an toàn hiện nay đã được cải thiện so với trước đây.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    すでに政府は中立の立場で公正に科学的評価を行う機関を設置し、企業も独自の検査や表示を行うなどの対策を始めた結果、以前より安全性は向上していると言える。

    Chính phủ đã thành lập một cơ quan đứng trên lập trường trung lập để tiến hành đánh giá khoa học một cách công bằng, còn các doanh nghiệp cũng bắt đầu thực hiện các biện pháp như tự kiểm tra và ghi nhãn; kết quả là có thể nói độ an toàn hiện nay đã được cải thiện so với trước đây.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    しかし残念ながら、まだ消費者の安心感には結びついていない。

    Tuy nhiên, đáng tiếc là điều đó vẫn chưa dẫn đến cảm giác an tâm của người tiêu dùng.

  • やすいN4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc dễ làm gì đó ('dễ ~').

    そのためには、提供する側のわかりやすい説明とともに、消費者側もそれを理解するための科学的知識を備える必要があるだろう。

    Để làm được điều đó, bên cung cấp cần giải thích một cách dễ hiểu, đồng thời phía người tiêu dùng cũng cần trang bị kiến thức khoa học để có thể hiểu những lời giải thích ấy.

  • 必要がある(ひつようがある)N4

    Diễn đạt rằng cần phải làm việc gì đó — 'cần phải, có nhu cầu'.

    そのためには、提供する側のわかりやすい説明とともに、消費者側もそれを理解するための科学的知識を備える必要があるだろう。

    Để làm được điều đó, bên cung cấp cần giải thích một cách dễ hiểu, đồng thời phía người tiêu dùng cũng cần trang bị kiến thức khoa học để có thể hiểu những lời giải thích ấy.

  • 場合は(ばあいは)N4

    Nêu tình huống hoặc điều kiện mà trong đó điều gì đó áp dụng — 'trong trường hợp; nếu như; khi'.

    しかし安心の場合には、示された客観的な事実に納得するかどうかは、消費者一人一人の主観によっており、これを説得するのは簡単なことではない。

    Nhưng với cảm giác an tâm thì việc một người có chấp nhận những sự thật khách quan được đưa ra hay không lại phụ thuộc vào cảm nhận chủ quan của từng người tiêu dùng, nên thuyết phục họ không phải chuyện đơn giản.

  • かどうかN4

    Lồng một câu hỏi đúng/sai vào trong câu lớn — 'có ... hay không', 'liệu ... hay không'.

    しかし安心の場合には、示された客観的な事実に納得するかどうかは、消費者一人一人の主観によっており、これを説得するのは簡単なことではない。

    Nhưng với cảm giác an tâm thì việc một người có chấp nhận những sự thật khách quan được đưa ra hay không lại phụ thuộc vào cảm nhận chủ quan của từng người tiêu dùng, nên thuyết phục họ không phải chuyện đơn giản.

  • 間(あいだ)N4

    Chỉ khoảng thời gian hoặc không gian mà trong suốt đó một việc khác diễn ra liên tục — 'trong lúc; trong khi; giữa'.

    消費者と生産者あるいは、政府の間に信頼関係が構築されていれば安全証明がほぼ同時に安心へと繋がる。

    Nếu đã xây dựng được quan hệ tin cậy giữa người tiêu dùng với nhà sản xuất hoặc với chính phủ, thì việc chứng minh độ an toàn gần như đồng thời sẽ dẫn đến cảm giác an tâm.

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    すでに政府は中立の立場で公正に科学的評価を行う機関を設置し、企業も独自の検査や表示を行うなどの対策を始めた結果、以前より安全性は向上していると言える。

    Chính phủ đã thành lập một cơ quan đứng trên lập trường trung lập để tiến hành đánh giá khoa học một cách công bằng, còn các doanh nghiệp cũng bắt đầu thực hiện các biện pháp như tự kiểm tra và ghi nhãn; kết quả là có thể nói độ an toàn hiện nay đã được cải thiện so với trước đây.

  • しかしN52 lần trong bài

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし残念ながら、まだ消費者の安心感には結びついていない。

    Tuy nhiên, đáng tiếc là điều đó vẫn chưa dẫn đến cảm giác an tâm của người tiêu dùng.

  • まだN5

    Trạng từ diễn tả hành động/trạng thái vẫn còn tiếp diễn, hoặc (đi với phủ định) chưa xảy ra — "vẫn còn / chưa."

    しかし残念ながら、まだ消費者の安心感には結びついていない。

    Tuy nhiên, đáng tiếc là điều đó vẫn chưa dẫn đến cảm giác an tâm của người tiêu dùng.

  • じゃない・ではないN52 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    今後必要なのは、安全なものは安全だと消費者が正しく理解できることではないだろうか。

    Điều cần thiết từ nay về sau chẳng phải là giúp người tiêu dùng có thể hiểu đúng rằng những thứ an toàn thì thực sự là an toàn hay sao?

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    今後必要なのは、安全なものは安全だと消費者が正しく理解できることではないだろうか。

    Điều cần thiết từ nay về sau chẳng phải là giúp người tiêu dùng có thể hiểu đúng rằng những thứ an toàn thì thực sự là an toàn hay sao?

  • までN52 lần trong bài

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    発生した食品事故に対して適切な対策がとられ、科学的に安全が証明された後も、いつまでもその食品の消費回復が見られないということはよくある。

    Chuyện một loại thực phẩm mãi không phục hồi được mức tiêu thụ, ngay cả sau khi đã có biện pháp thích hợp đối với sự cố thực phẩm xảy ra và độ an toàn của nó đã được chứng minh về mặt khoa học, là điều thường thấy.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    消費者が納得しないのである。

    Người tiêu dùng vẫn không bị thuyết phục.

Chia sẻ:

Bình luận