Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn dàiMã bài #432
2

おんがくかぎことではないが、げいじゅつぶんなどものどうしてもげんじつせいけいざいしゃかいせいかつかかことがらとははなものかんがことおおまたそうあるゆえにもつものされてきたほうだろう。きんねんようざいせいじょうきょう悪化あっかするなどげんじつせいかつめぐるじょうきょうしんこくなってくると、こういうものしばしばようきゅうな「としてそうなるほうで、なかしばし(注1)わすためオアシスようしょとしてさけようなったりするのだが、いずれしてそのおんがくけんきゅうしているたちわれわれしばしば、「このがら(注2)なかで、そんなことやっていられるというのはうらやましいことですなど、①なんふくざつしんきょうなるのである

だがてきてんかい(注3)ごんではないきんねんぶんけんきゅうしんてんなかで、せいしゃかいはなしはなぶんろんなどということげんそうある、というよりそのようげんそうたいすでに一定いっていせいてきしゃかいてきイデオロギーこくいん(注4)ものほかならなかったということあきされてきたいまおんがくけんきゅうしゃなかせいしゃかいからはなじゅんすいな「おんがくそのもの」がどこかにちゅう(注5)ようかたちそんざいしているなどぼくしんいるようひとだれいないだろう。

おんがくけんきゅうかかひとびとしきけんきゅうないじつおおきているにもかかわらず、むしろおんがくけんきゅうかいそとがわいるひとほうが、おんがくを「じゅんすい」なかたちかこがっているようおものは②にくことしゃかいがくさいせんたんろんしているひとが、おんがくはなしなったとたんに、30ねんまえおんがくけんきゅうもどかのようてんてきデータしきものかんがいることあきようめんに、これまでなんきたれきがくしゃなどちゅうしんなってりょういきおうだんてきろんしゅうなどで、おんがくぶんだけひどくうきばなした(注6)ふるろんぶんけいさいされておりおんがくけんきゅうさいきんせいおおかいしてしまっているようことしばしばあるここじゅうすうねんで、おんがくけんきゅうしゃうつおんがくかいずいぶんいるのにわれわれ発信はっしんそくしているために、そのおもしろさをじゅうぶんつたいないそんなのである

わたなべひろしおんがくしゃかいうついちかんがみみさいろん」』による

ちゅう1)しばししばらく

ちゅう2)がらにくい

ちゅう3)てきてんかいかんがかたこれまで根本的こんぽんてき

ちゅう4)こくいんここでは、えいきょう

ちゅう5)ちゅうくうちゅう

ちゅう6)うきばなしたげんじつはな

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1何とも複雑な心境になるとあるが、なぜか。
  2. 2筆者によると、近年の音楽研究者は音楽をどのようにとらえているか。
  3. 3皮肉なことだとあるが、何か皮肉なのか。
  4. 4現在の音楽研究者のあり方について、筆者はどのように述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng13 từ
  • 財政ざいせい

    TÀI CHÁNH

    • ·tài chính công
    • ·tình hình tài chính; hoàn cảnh tài chính
    N1
  • 悪化あっか

    ÁC HÓA

    • ·sự xấu đi; sự trở nên tệ hơn; sự tồi tệ thêm; sự trầm trọng thêm; sự thoái hóa; sự suy đồi
    N1
  • 他方たほう

    THA PHƯƠNG

    • ·một bên (đặc biệt trong hai bên); bên kia; một hướng; hướng kia; một phương; phương kia; một phía; phía kia; một bên; bên còn lại
    • ·mặt khác
    N1
  • やるDạng trong bài: やって
    • ·làm, đảm nhận, thực hiện, chơi (trò chơi), học
    • ·gửi, phái đi, điều đi
    • ·đặt, di chuyển, quay (đầu, ánh mắt, v.v.)
    • ·cho (đặc biệt cho người ngang hàng hoặc cấp dưới), để cho có, tặng, ban, trao
    • ·làm cho (xe cộ) chạy nhanh hơn
    • ·điều hành (doanh nghiệp), duy trì, làm nghề, hành nghề (luật, y, v.v.)
    • ·dùng (đồ ăn, thức uống, v.v.), ăn, uống, hút thuốc
    • ·tổ chức (buổi biểu diễn), biểu diễn, trình diễn
    • ·làm dịu (tâm trí)
    • ·làm hại, gây thương tích, giết
    • ·quan hệ tình dục, đụ, chịch
    • ·sống, xoay xở, sống qua ngày
    • ·làm ... hoàn toàn
    • ·làm ... trên diện rộng, làm ... đến khoảng cách xa
    • ·làm ... cho (người ngang hàng hoặc cấp dưới), làm ... đối với
    • ·nỗ lực tích cực để ...
    • ·mắc phải (một căn bệnh), trải qua (tình trạng bệnh lý), bị hành hạ bởi
    N1
  • 遂げるとげるDạng trong bài: 遂げた

    TOẠI

    • ·hoàn thành; đạt được; thực hiện
    • ·đạt đến (một kết quả nhất định); đi đến; kết thúc với
    N1
  • 進展しんてん

    TIẾN TRIỂN

    • ·sự tiến triển; sự phát triển
    N1
  • 帯びるおびるDạng trong bài: 帯びた

    ĐÁI

    • ·đeo (kiếm, huân chương, v.v.), mang theo, mang
    • ·được giao phó (một sứ mệnh), được giao trách nhiệm, đảm nhận
    • ·có (một phẩm chất, đặc tính, v.v.), có chút dấu vết của, phảng phất
    N1
  • 素朴そぼく

    TỐ PHÁC

    • ·giản dị; chất phác; ngây thơ; không cầu kỳ
    N1
  • 領域りょういき

    LĨNH VỰC

    • ·lãnh thổ, lãnh địa
    • ·lĩnh vực, phạm vi, địa hạt, địa phận
    • ·miền, vùng
    N1
  • 掲載けいさい

    YẾT TÁI

    • ·sự đăng tải (ví dụ: một bài viết trên báo); việc đăng (ví dụ: một câu chuyện); việc đăng dài kỳ (ví dụ: một loạt bài); sự chèn vào (ví dụ: quảng cáo); sự in ấn; sự đăng lên (ví dụ: trên web)
    N1
  • 成果せいか

    THÀNH QUẢ

    • ·kết quả (tốt); kết cục; thành quả (lao động); sản phẩm; thành tựu
    N1
  • 遂げるとげる

    TOẠI

    • ·hoàn thành; đạt được; thực hiện
    • ·đạt đến (một kết quả nhất định); đi đến; kết thúc với
    N1
  • 帯びるおびる

    ĐÁI

    • ·đeo (kiếm, huân chương, v.v.), mang theo, mang
    • ·được giao phó (một sứ mệnh), được giao trách nhiệm, đảm nhận
    • ·có (một phẩm chất, đặc tính, v.v.), có chút dấu vết của, phảng phất
    N1
Các cấp độ khác111 từ
  • 音楽おんがく

    ÂM LẠC

    • ·âm nhạc
    N5
  • 呼ぶよぶDạng trong bài: 呼ばれる

    • ·gọi (với), gọi, triệu gọi
    • ·mời đến, cho gọi (bác sĩ, v.v.)
    • ·mời
    • ·gọi là, đặt tên, gán mác
    • ·thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp
    • ·cưới làm vợ
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 多いおおいDạng trong bài: 多く

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • もつ
    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言った

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 忘れるわすれる

    VONG

    • ·quên, để quên do bất cẩn, đãng trí, quên bẵng, bỏ quên (đồ vật)
    N5
  • なるDạng trong bài: なったり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われ

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言って

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • はなし

    THOẠI

    • ·cuộc nói chuyện, bài nói, trò chuyện, hội thoại
    • ·chủ đề, đề tài
    • ·thảo luận, đàm phán, tranh luận
    • ·tin đồn, lời đồn, tin truyền miệng
    • ·câu chuyện, chuyện kể, chuyện ngụ ngôn
    • ·hoàn cảnh, chi tiết
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • どこ
    • ·ở đâu, nơi nào
    • ·bao lâu, bao xa, đến mức nào
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • いるDạng trong bài: いない
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 大きいおおきいDạng trong bài: 大きく

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    • ·to (âm thanh)
    • ·rộng lớn, rộng rãi
    • ·quan trọng, mang tính quyết định, có giá trị
    • ·lớn tuổi hơn, trưởng thành
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • おもしろいDạng trong bài: おもしろ
    • ·thú vị, hấp dẫn, lôi cuốn, mê hoặc
    • ·vui nhộn, buồn cười, hài hước
    • ·thú vị, vui, có tính giải trí, dễ chịu, hợp ý
    • ·tốt, thỏa đáng, thuận lợi, đáng mong muốn, đáng khích lệ
    N5
  • いち

    NHẤT

    • ·một, số 1
    • ·tốt nhất
    • ·thứ nhất, hàng đầu
    • ·khởi đầu, bắt đầu
    • ·một (đơn lẻ), một (trong nhiều)
    • ·quân át
    • ·dây thấp nhất (trên đàn shamisen, v.v.)
    N5
  • みみ

    NHĨ

    • ·tai
    • ·thính giác
    • ·khả năng cảm thụ âm nhạc (v.v.)
    • ·mép, vỏ bánh, đầu mẩu (bánh mì hoặc phô mai), biên vải (của vải dệt)
    • ·quai (của nồi, bình, v.v.), tay cầm
    N5
  • 文化ぶんか

    VĂN HÓA

    • ·văn hóa, văn minh
    • ·niên hiệu Bunka (11-2-1804 đến 22-4-1818)
    N4
  • 政治せいじ

    CHÁNH TRÌ

    • ·chính trị, chính quyền
    N4
  • 経済けいざい

    KINH TẾ

    • ·nền kinh tế, kinh tế học
    • ·tài chính, tài chính cá nhân, hoàn cảnh tài chính
    • ·tính tiết kiệm, tiết kiệm, tằn tiện
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えられる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 場所ばしょ

    TRƯỜNG SỞ

    • ·nơi; địa điểm; chỗ; vị trí; khu vực
    • ·chỗ, không gian
    • ·giải đấu sumo
    N4
  • 研究けんきゅう

    NGHIÊN CỨU

    • ·nghiên cứu, khảo cứu, điều tra
    N4
  • 複雑ふくざつ

    PHỨC TẠP

    • ·phức tạp, rắc rối, tinh vi, lẫn lộn (cảm xúc)
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • かたち

    HÌNH

    • ·hình dạng (vật lý); hình thù; hình dáng
    • ·diện mạo; nét mặt; ngoại hình (của một người); dáng vẻ; tướng mạo
    • ·hình thức (đối lập với nội dung); cách thức (hành động); phong cách; vẻ ngoài
    • ·trạng thái (kết quả); tình huống; tình trạng; hình thái
    • ·cách cư xử với người khác, thái độ, phong thái, phép tắc
    • ·thế cờ (đặc điểm vị trí của một nhóm quân cờ)
    N4
  • 変わるかわるDạng trong bài: 変わり

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 変わるかわるDạng trong bài: 変わって

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思われる

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 戻るもどるDạng trong bài: 戻った

    LỆ

    • ·quay lại (ví dụ giữa chừng)
    • ·trở về, quay lại
    • ·lấy lại (ví dụ thứ đã mất), được trả lại
    • ·bật lại, nảy lại
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 歴史れきし

    LỊCH SỬ

    • ·lịch sử
    N4
  • ひどいDạng trong bài: ひどく
    • ·tàn nhẫn, nhẫn tâm, khắc nghiệt, gay gắt, nghiêm khắc
    • ·dữ dội, mãnh liệt, mạnh, nặng, cực độ
    • ·rất tệ, kinh khủng, tồi tệ
    • ·quá mức, cắt cổ, vô lý, quá đáng, không công bằng, bất công
    N4
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • 十分じゅうぶん

    THẬP PHÂN

    • ·đủ, đầy đủ, dư dả, thỏa đáng, vừa ý
    • ·một cách đầy đủ, hoàn toàn, kỹ lưỡng, tốt, hoàn hảo
    • ·sự chia thành mười phần
    N4
  • 伝えるつたえるDạng trong bài: 伝え

    VÂN

    • ·truyền đạt, báo lại, truyền đi, thông báo, kể, truyền thụ, truyền bá, dạy, để lại cho đời sau
    N4
  • 考えるかんがえる

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • しばらく
    • ·trong chốc lát, một lát
    • ·một lúc, một khoảng thời gian
    • ·tạm thời, trước mắt
    • ·đã lâu rồi, lâu lắm không gặp
    N4
  • 変わるかわる

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 受けるうける

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 限るかぎるDạng trong bài: 限った

    HẠN

    • ·hạn chế, giới hạn, gò bó
    • ·bị hạn chế ở, bị giới hạn ở, bị bó hẹp ở
    • ·là tốt nhất (cho), là kế sách hay nhất, là cách duy nhất (để)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 芸術げいじゅつ

    VÂN THUẬT

    • ·nghệ thuật, các ngành nghệ thuật
    N3
  • DANH

    • ·tên, tên riêng
    • ·danh hiệu
    • ·danh tiếng, tiếng tăm, thanh danh
    • ·cái cớ, sự giả vờ, sự biện minh, vẻ bề ngoài
    N3
  • どうしても
    • ·bằng mọi giá, bằng bất cứ giá nào, dù thế nào đi nữa, dù sao đi nữa, chắc chắn
    • ·dù muốn hay không, tự nguyện hay miễn cưỡng, bất đắc dĩ
    • ·tuyệt đối không, không đời nào
    • ·cuối cùng, về lâu dài, rốt cuộc, sau cùng
    N3
  • 現実げんじつ

    HIỆN THỰC

    • ·hiện thực, thực tế, sự thật phũ phàng
    N3
  • 価値かち

    GIÁ TRỊ

    • ·giá trị, sự đáng giá, công trạng
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 状況じょうきょう

    TRẠNG HUỐNG

    • ·tình hình; tình thế; điều kiện; hoàn cảnh
    N3
  • 深刻しんこく

    THÂM KHẮC

    • ·nghiêm trọng; trầm trọng; nặng nề; gay gắt
    N3
  • しばしば
    • ·thường, hết lần này đến lần khác, thường xuyên, lặp đi lặp lại
    N3
  • 無駄むだ

    VÔ ĐÀ

    • ·sự vô ích; sự lãng phí; sự vô dụng; sự vô nghĩa; sự nhàn rỗi
    N3
  • 世の中よのなか

    THẾ TRUNG

    • ·xã hội, thế gian, thời cuộc
    N3
  • 叫ぶさけぶDạng trong bài: 叫ばれる

    KHIẾU

    • ·hét, kêu lên, gào, thét, la, thốt lên
    • ·kêu gọi ầm ĩ (ủng hộ hoặc phản đối), chủ trương, khăng khăng, phản đối, kêu gọi
    N3
  • いずれ
    • ·cái nào, ở đâu, ai
    • ·tất cả, cả hai
    • ·dù sao, dù thế nào, dẫu sao, trong mọi trường hợp
    • ·sớm muộn, nay mai, một ngày nào đó, chẳng bao lâu nữa, đến lúc thích hợp, rốt cuộc
    N3
  • 立場たちば

    LẬP TRƯỜNG

    • ·vị thế, hoàn cảnh
    • ·quan điểm, lập trường, góc nhìn
    N3
  • われわれ
    • ·chúng tôi, chúng ta
    N3
  • 論じるろんじるDạng trong bài: 論じられる

    LUẬN

    • ·thảo luận, bàn về, đề cập đến (một chủ đề)
    • ·tranh luận, tranh cãi
    • ·cân nhắc, coi là vấn đề
    N3
  • すでに
    • ·đã, rồi
    • ·trước đây, trước đó
    • ·không thể phủ nhận, không thể nhầm lẫn, ngay từ đầu
    N3
  • 明らかあきらか

    MINH

    • ·rõ ràng, hiển nhiên, dễ thấy, minh bạch, xác định
    • ·sáng, có ánh sáng
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • 信じるしんじるDạng trong bài: 信じて

    TÍN

    • ·tin, tin tưởng, đặt niềm tin vào, thổ lộ với, có lòng tin vào
    N3
  • 意識いしき

    Ý THỨC

    • ·ý thức
    • ·trở nên nhận biết (về); sự nhận thức; cảm nhận
    • ·mano-vijnana (ý thức tinh thần, thức nhận biết thông tin giác quan)
    N3
  • むしろ
    • ·đúng hơn, tốt hơn, thay vào đó, nếu có thì
    N3
  • ほう

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 議論ぎろん

    NGHỊ LUẬN

    • ·tranh luận, thảo luận, tranh chấp, tranh cãi
    N3
  • とたん
    • ·ngay lúc (bây giờ, khoảnh khắc đó, v.v.), ngay khi, đang lúc, ngay khi vừa, ngay tại thời điểm mà
    N3
  • 場面ばめん

    TRÀNG DIỆN

    • ·cảnh; bối cảnh; nơi (diễn ra sự việc); tình huống; trường hợp
    • ·cảnh (trong phim, kịch); cảnh quay
    • ·tình hình thị trường
    N3
  • 出会うであうDạng trong bài: 出会って

    XUẤT CỐI

    • ·gặp (tình cờ), bắt gặp, chạm mặt, đụng phải, tình cờ gặp
    • ·gặp nhau (ví dụ sông, đường lớn giao nhau)
    • ·xuất hiện và giao chiến (với kẻ thù)
    N3
  • 学者がくしゃ

    HỌC GIẢ

    • ·học giả, nhà nghiên cứu, nhà khoa học
    • ·người uyên bác, người có học
    N3
  • 中心ちゅうしん

    TRUNG TÂM

    • ·trung tâm, giữa, cốt lõi, hạt nhân, trọng tâm, điểm tựa, sự nhấn mạnh, sự cân bằng
    • ·lấy ... làm trung tâm, tập trung vào ..., định hướng theo ...
    N3
  • 部分ぶぶん

    BỘ PHÂN

    • ·phần, bộ phận, đoạn
    N3
  • 論文ろんぶん

    LUẬN VĂN

    • ·luận án, tiểu luận, chuyên luận, bài báo khoa học, bài viết
    N3
  • ずいぶん
    • ·rất, cực kỳ, đáng ngạc nhiên, khá, tương đối, đáng kể, hết sức, kinh khủng
    • ·tồi tệ, ghê tởm, đáng khinh, đáng trách
    • ·đáng chú ý, phi thường
    N3
  • 不足ふそく

    BẤT TÚC

    • ·sự không đủ; sự thiếu hụt; sự thiếu; sự thiếu thốn; sự khan hiếm; sự thâm hụt
    • ·sự không hài lòng; sự bất mãn; lời phàn nàn
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 暮らすくらすDạng trong bài: 暮らし

    MỘ

    • ·sống (bằng, dựa vào, v.v.), sống một cuộc đời, xoay xở, sống qua ngày
    • ·kiếm sống, mưu sinh
    • ·dành thời gian (làm gì đó), qua ngày (làm gì đó), sống, tiếp tục (làm gì đó)
    • ·làm hằng ngày, làm suốt cả ngày, tiếp tục làm
    N3
  • 影響えいきょう

    ẢNH HƯỞNG

    • ·ảnh hưởng, tác động
    N3
  • めぐる
    • ·đi vòng quanh, tạo thành một vòng quanh
    • ·bao quanh, vây quanh, bao bọc
    • ·quay vòng trở lại (của mùa, ngày kỷ niệm, lượt, v.v.), quay lại, lặp lại, tuần hoàn (của máu, tiền bạc, v.v.)
    • ·đi khắp nơi, đi tham quan một vòng
    • ·liên quan đến (một vấn đề), xoay quanh
    N2
  • 意義いぎ

    Ý NGHĨA

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng
    N2
  • うらやましい
    • ·đố kỵ; ghen tị
    • ·đáng ao ước (vị trí, v.v.)
    N2
  • 何ともなんとも

    • ·thật sự, rất, cực kỳ, kinh khủng, vô cùng
    • ·(không) gì cả, (không) chút nào, (không) một tí nào
    N2
  • 一定いってい

    NHẤT ĐỊNH

    • ·ấn định, quyết định, tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa
    • ·không đổi, xác định, đồng nhất, được định rõ, nhất định, được quy định
    N2
  • 純粋じゅんすい

    THUẦN TÚY

    • ·thuần khiết, chân thật, đích thực, không pha tạp
    N2
  • 浮くうくDạng trong bài: 浮いた

    PHÙ

    • ·nổi
    • ·trở nên vui vẻ, phấn khởi
    • ·trở nên lỏng lẻo, trở nên chông chênh
    • ·cảm thấy lạc lõng, bị tách biệt (ví dụ: khỏi những người xung quanh), cảm thấy không hòa nhập
    • ·phù phiếm, không chắc chắn
    • ·còn dư (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiết kiệm được (ví dụ: tiền)
    • ·không có cơ sở, không đáng tin cậy
    N2
  • 皮肉ひにく

    BÌ NHỤC

    • ·sự mỉa mai, sự châm biếm, sự hoài nghi yếm thế, sự trào phúng
    • ·bất ngờ, khác với mong đợi, không như đã dự tính
    • ·chỉ (là) bề ngoài, điều gì đó hời hợt
    • ·da và xương, cơ thể
    N2
  • 社会科学しゃかいかがく

    XÃ HỘI KHOA HỌC

    • ·khoa học xã hội
    N2
  • 編むあむDạng trong bài: 編んだ

    BIÊN

    • ·đan, tết, bện
    • ·biên soạn (tuyển tập, từ điển, v.v.), biên tập
    N2
  • 映すうつす

    ÁNH

    • ·chiếu; phản chiếu; đổ (bóng)
    N2
  • 空中くうちゅう

    KHÔNG TRUNG

    • ·trong không trung, giữa không trung, bầu trời
    N2
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • に限ったことではないN1

    Khẳng định điều đó không chỉ riêng ở X mà nơi khác cũng vậy: 'không phải chuyện chỉ có ở X'.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • ゆえにN1

    Liên từ trang trọng, mang tính văn viết, nêu kết luận rút ra từ một lý do — 'do đó, vì vậy, cho nên'.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • ものとするN1

    Cách nói quy định trong văn bản pháp lý hoặc quy chế — 'được coi là…; sẽ phải…', đặt ra một quy tắc mang tính ràng buộc.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • いずれにしても / いずれにしろ / いずれにせよN1

    Kết luận rằng dù chọn khả năng nào điều đó vẫn đúng — 'dù sao đi nữa', 'dù thế nào', 'trong mọi trường hợp'.

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

Các cấp độ khác41 mẫu
  • に関わるN22 lần trong bài

    Cho biết điều gì đó liên quan hoặc ảnh hưởng nghiêm trọng đến danh từ đứng trước — 'liên quan đến', 'ảnh hưởng tới'.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • と考えられるN2

    Nêu một suy luận có cơ sở, mang tính khách quan — "có thể cho rằng…, được cho là…".

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • をめぐってN2

    Chỉ vấn đề mà một cuộc tranh luận, tranh chấp hay hoạt động xoay quanh — "xoay quanh ~; liên quan đến ~; về vấn đề ~".

    近年のように財政状況が悪化するなど、現実生活をめぐる状況が深刻になってくると、こういうものはしばしば不要不急な「無駄」として切り捨てられそうになる。

    Khi hoàn cảnh xoay quanh đời sống thực trở nên nghiêm trọng, chẳng hạn tình hình tài chính xấu đi như những năm gần đây, những thứ như vậy thường có nguy cơ bị gạt bỏ như những “lãng phí” không thiết yếu và không cấp bách.

  • にも関わらずN2

    mặc dù...nhưng; dù vậy vẫn; bất chấp.

    音楽研究に関わる人々の意識も変わり、研究の内実も大きく変わってきているにもかかわらず、むしろ、音楽研究の世界の外側にいる人の方が、音楽を「純粋」な形で囲い込みたがっているように思われるのは②皮肉なことだ。

    Mặc dù ý thức của những người làm nghiên cứu âm nhạc đã thay đổi và bản thân nội dung nghiên cứu cũng biến đổi rất nhiều, thật trớ trêu khi dường như chính những người ở ngoài giới nghiên cứu âm nhạc lại muốn đóng khung âm nhạc trong một hình thức “thuần túy”.

  • かのようにN2

    Ví một tình huống với điều rõ ràng không có thật — 'như thể / cứ như là'.

    社会科学の最先端で議論をしている人が、音楽の話になったとたんに、30年前の音楽研究に戻ったかのような古典的なデータや図式でものを考えていることが明らかになるような場面に、これまで何度か出会ってきた。

    Tôi đã vài lần gặp những tình huống trong đó một người đang tranh luận ở tuyến đầu của khoa học xã hội, nhưng hễ câu chuyện chuyển sang âm nhạc thì lại lộ ra rằng họ đang suy nghĩ bằng những dữ liệu và khuôn mẫu cổ điển như thể quay trở về nghiên cứu âm nhạc của ba mươi năm trước.

  • だけはN2

    Nhấn mạnh, tách riêng một điều, 'ít nhất thì ~ / riêng cái này thì có'.

    歴史学者などが中心になって編んだ領域横断的な論集などで、音楽の部分だけはひどく浮世離れした古めかしい論文が掲載されており、音楽研究の最近の成果と大きく乖離してしまっているようなこともしばしばある。

    Cũng thường có trường hợp trong các tuyển tập liên ngành chủ yếu do các nhà sử học biên soạn, riêng phần về âm nhạc lại đăng những bài nghiên cứu cổ lỗ, xa rời thực tế, tạo ra một khoảng cách lớn với những thành quả gần đây của nghiên cứu âm nhạc.

  • どうしてもN3

    Trạng từ cố định "bằng mọi giá / dù thế nào đi nữa"; khi đi với phủ định thì nghĩa "(dù cố mấy cũng) không thể ...".

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • としてN32 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    近年のように財政状況が悪化するなど、現実生活をめぐる状況が深刻になってくると、こういうものはしばしば不要不急な「無駄」として切り捨てられそうになる。

    Khi hoàn cảnh xoay quanh đời sống thực trở nên nghiêm trọng, chẳng hạn tình hình tài chính xấu đi như những năm gần đây, những thứ như vậy thường có nguy cơ bị gạt bỏ như những “lãng phí” không thiết yếu và không cấp bách.

  • ためにN32 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

  • というのはN3

    Nêu định nghĩa hoặc giải thích về chủ đề vừa nhắc — 'cái gọi là…' / 'nói … nghĩa là…'.

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

  • といってもN3

    Thừa nhận điều vừa nói không hoàn toàn đúng như vẻ ngoài — "tuy nói là ... nhưng", "gọi là ... chứ thực ra".

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • というよりN3

    'Nói đúng hơn là…' / 'thay vì … thì phải nói là' — thay một cách diễn đạt bằng cách chính xác hơn.

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • すでにN3

    Trạng từ nghĩa là 'đã ... rồi', chỉ việc đã hoàn thành hoặc tình huống đã diễn ra.

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    音楽研究に関わる人々の意識も変わり、研究の内実も大きく変わってきているにもかかわらず、むしろ、音楽研究の世界の外側にいる人の方が、音楽を「純粋」な形で囲い込みたがっているように思われるのは②皮肉なことだ。

    Mặc dù ý thức của những người làm nghiên cứu âm nhạc đã thay đổi và bản thân nội dung nghiên cứu cũng biến đổi rất nhiều, thật trớ trêu khi dường như chính những người ở ngoài giới nghiên cứu âm nhạc lại muốn đóng khung âm nhạc trong một hình thức “thuần túy”.

  • たとたんN3

    ngay khoảnh khắc một việc vừa xong thì việc khác (thường bất ngờ) xảy ra, 'vừa mới ~ thì lập tức'.

    社会科学の最先端で議論をしている人が、音楽の話になったとたんに、30年前の音楽研究に戻ったかのような古典的なデータや図式でものを考えていることが明らかになるような場面に、これまで何度か出会ってきた。

    Tôi đã vài lần gặp những tình huống trong đó một người đang tranh luận ở tuyến đầu của khoa học xã hội, nhưng hễ câu chuyện chuyển sang âm nhạc thì lại lộ ra rằng họ đang suy nghĩ bằng những dữ liệu và khuôn mẫu cổ điển như thể quay trở về nghiên cứu âm nhạc của ba mươi năm trước.

  • 的(てき)N33 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    社会科学の最先端で議論をしている人が、音楽の話になったとたんに、30年前の音楽研究に戻ったかのような古典的なデータや図式でものを考えていることが明らかになるような場面に、これまで何度か出会ってきた。

    Tôi đã vài lần gặp những tình huống trong đó một người đang tranh luận ở tuyến đầu của khoa học xã hội, nhưng hễ câu chuyện chuyển sang âm nhạc thì lại lộ ra rằng họ đang suy nghĩ bằng những dữ liệu và khuôn mẫu cổ điển như thể quay trở về nghiên cứu âm nhạc của ba mươi năm trước.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (渡辺裕『音楽は社会を映す一考える耳「再論」』による

    (Theo Watanabe Hiroshi, Âm nhạc phản chiếu xã hội — Đôi tai biết suy nghĩ, “Bàn lại”)

  • しばらくN3

    Trong một khoảng thời gian ngắn — 'một lát', 'một thời gian'.

    (注1)しばし:しばらく

    (Chú thích 1) しばし: trong một khoảng thời gian ngắn

  • などN47 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • 〜てくるN45 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう。

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • ように / ようなN42 lần trong bài

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    近年のように財政状況が悪化するなど、現実生活をめぐる状況が深刻になってくると、こういうものはしばしば不要不急な「無駄」として切り捨てられそうになる。

    Khi hoàn cảnh xoay quanh đời sống thực trở nên nghiêm trọng, chẳng hạn tình hình tài chính xấu đi như những năm gần đây, những thứ như vậy thường có nguy cơ bị gạt bỏ như những “lãng phí” không thiết yếu và không cấp bách.

  • そうだN4

    Phán đoán dựa trên quan sát, hoặc việc gì sắp xảy ra, gắn sau gốc động từ/tính từ — "trông có vẻ…, sắp… đến nơi"; 〜そうにない = "xem chừng sẽ không…"

    近年のように財政状況が悪化するなど、現実生活をめぐる状況が深刻になってくると、こういうものはしばしば不要不急な「無駄」として切り捨てられそうになる

    Khi hoàn cảnh xoay quanh đời sống thực trở nên nghiêm trọng, chẳng hạn tình hình tài chính xấu đi như những năm gần đây, những thứ như vậy thường có nguy cơ bị gạt bỏ như những “lãng phí” không thiết yếu và không cấp bách.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

  • 〜の中でN4

    Nêu phạm vi nhóm để so sánh — "trong số ~ / trong tất cả ~", thường đi kèm dạng so sánh nhất.

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • ということN42 lần trong bài

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • ようだN45 lần trong bài

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • たがるN4

    Trợ từ gắn vào gốc động từ, diễn tả biểu hiện bên ngoài cho thấy người khác (ngôi thứ ba) đang muốn làm gì đó ('tỏ ra muốn / cứ đòi').

    音楽研究に関わる人々の意識も変わり、研究の内実も大きく変わってきているにもかかわらず、むしろ、音楽研究の世界の外側にいる人の方が、音楽を「純粋」な形で囲い込みたがっているように思われるのは②皮肉なことだ。

    Mặc dù ý thức của những người làm nghiên cứu âm nhạc đã thay đổi và bản thân nội dung nghiên cứu cũng biến đổi rất nhiều, thật trớ trêu khi dường như chính những người ở ngoài giới nghiên cứu âm nhạc lại muốn đóng khung âm nhạc trong một hình thức “thuần túy”.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    歴史学者などが中心になって編んだ領域横断的な論集などで、音楽の部分だけはひどく浮世離れした古めかしい論文が掲載されており、音楽研究の最近の成果と大きく乖離してしまっているようなこともしばしばある。

    Cũng thường có trường hợp trong các tuyển tập liên ngành chủ yếu do các nhà sử học biên soạn, riêng phần về âm nhạc lại đăng những bài nghiên cứu cổ lỗ, xa rời thực tế, tạo ra một khoảng cách lớn với những thành quả gần đây của nghiên cứu âm nhạc.

  • 〜のにN4

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    ここ十数年で、音楽研究者の目に映る音楽の世界もずいぶんと変わっているのに、われわれの発信が不足しているために、そのおもしろさを十分に伝え切れていない、そんな気がするのである。

    Trong hơn mười năm qua, thế giới âm nhạc hiện ra trong mắt các nhà nghiên cứu âm nhạc cũng đã thay đổi rất nhiều, nhưng có lẽ vì chúng tôi truyền đạt ra bên ngoài chưa đủ nên vẫn chưa truyền tải hết được sự thú vị ấy.

  • がするN4

    Kết hợp với danh từ chỉ cảm giác (mùi, âm thanh, vị), diễn tả cảm nhận được điều đó — 'có mùi/tiếng', 'cảm thấy'.

    ここ十数年で、音楽研究者の目に映る音楽の世界もずいぶんと変わっているのに、われわれの発信が不足しているために、そのおもしろさを十分に伝え切れていない、そんな気がするのである。

    Trong hơn mười năm qua, thế giới âm nhạc hiện ra trong mắt các nhà nghiên cứu âm nhạc cũng đã thay đổi rất nhiều, nhưng có lẽ vì chúng tôi truyền đạt ra bên ngoài chưa đủ nên vẫn chưa truyền tải hết được sự thú vị ấy.

  • にくいN4

    Gắn sau gốc động từ (thể ます bỏ ます) để nói hành động khó thực hiện, nghĩa 'khó ~'.

    (注2)世知辛い:暮らしにくい

    (Chú thích 2) 世知辛い: khó sống

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    音楽に限ったことではないが、芸術、文化などの名で呼ばれるものはどうしても、現実の政治経済や社会生活に関わることがらとは切り離されたものと考えられることが多く、またそうであるがゆえに価値をもつものとされてきたと言った方が良いだろう

    Không chỉ riêng âm nhạc, những thứ được gọi bằng các tên như nghệ thuật hay văn hóa thường khó tránh khỏi bị xem là tách biệt với những vấn đề liên quan đến chính trị, kinh tế và đời sống xã hội thực tế; đúng hơn phải nói rằng chính vì được coi là tách biệt như vậy nên chúng từ lâu mới được xem là có giá trị.

  • 〜たり〜たりN5

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

  • 〜ているN511 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

  • だ / ですN5

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    他方で、荒れた世の中をしばし忘れるためのオアシスのような場所としての意義が叫ばれるようになったりもするのだが、いずれにしてもその音楽を研究している立場のわれわれはしばしば、「この世知辛い世の中で、そんなことをやっていられるというのはうらやましいことです」などと言われ、①何とも複雑な心境になるのである。

    Mặt khác, đôi khi người ta lại đề cao ý nghĩa của chúng như một ốc đảo nơi có thể tạm quên đi thế giới đầy bất ổn; nhưng dù thế nào, những người như chúng tôi, đứng ở vị trí nghiên cứu âm nhạc ấy, thường nghe người khác nói những câu như “Trong một thế giới khó sống thế này mà vẫn có thể làm những việc như vậy thì thật đáng ghen tị”, khiến chúng tôi rơi vào một tâm trạng hết sức phức tạp.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    だが、コペルニクス的転回を遂げたと言っても過言ではない近年の文化研究の進展の中で、政治や社会の話と切り離して文化が論じられるなどということが幻想である、というより、そのような幻想自体、すでに一定の政治的社会的イデオロギーの刻印を帯びたものにほかならなかったということが明らかにされてきた。

    Tuy nhiên, cùng với sự phát triển của nghiên cứu văn hóa những năm gần đây, một bước chuyển căn bản đến mức có thể gọi là “cuộc cách mạng Copernicus”, người ta đã làm rõ rằng việc bàn về văn hóa tách rời khỏi chính trị và xã hội là một ảo tưởng; hay đúng hơn, bản thân chính ảo tưởng ấy ngay từ đầu đã mang dấu ấn của một hệ tư tưởng chính trị và xã hội nhất định.

  • より〜ほうがN5

    Diễn đạt sự so sánh hoặc ưu tiên — 'B thì ... hơn A / thà chọn B hơn'.

    音楽研究に関わる人々の意識も変わり、研究の内実も大きく変わってきているにもかかわらず、むしろ、音楽研究の世界の外側にいる人の方が、音楽を「純粋」な形で囲い込みたがっているように思われるのは②皮肉なことだ。

    Mặc dù ý thức của những người làm nghiên cứu âm nhạc đã thay đổi và bản thân nội dung nghiên cứu cũng biến đổi rất nhiều, thật trớ trêu khi dường như chính những người ở ngoài giới nghiên cứu âm nhạc lại muốn đóng khung âm nhạc trong một hình thức “thuần túy”.

  • までN52 lần trong bài

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    社会科学の最先端で議論をしている人が、音楽の話になったとたんに、30年前の音楽研究に戻ったかのような古典的なデータや図式でものを考えていることが明らかになるような場面に、これまで何度か出会ってきた。

    Tôi đã vài lần gặp những tình huống trong đó một người đang tranh luận ở tuyến đầu của khoa học xã hội, nhưng hễ câu chuyện chuyển sang âm nhạc thì lại lộ ra rằng họ đang suy nghĩ bằng những dữ liệu và khuôn mẫu cổ điển như thể quay trở về nghiên cứu âm nhạc của ba mươi năm trước.

Chia sẻ:

Bình luận