Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #431
2

おおひとは、せいぬしあこがれてできればならものだとおもながらじつ一方いっぽうひと」であることひそかもといる。「ひとからはずれていたりおくいたりすることは、かれきょくあんする。「おなおもいたこと発見はっけんすることは、おおあんしんあたはずあるから、「おなおもつうなかと、すぐでもする。①そういうにんげんけいこうは、べつ日本人にっぽんじんだけそなものというわけでもなくほとんどほんのうてきものとしておおすくだれかかいるようあるいってよい

にもかかわらぼんよう(注1)さは、おもてなぜこれほどきら(注2)のか。それは、おそらくにんげんというものだいすうぼんようなまほかなくぶんらいまたそのげんかいなかあることうすうすいるのだが、そのことそうことは、ぶんなまぼうないかくていてきイメージしまうことありそれは②としてていされてしまうことつながるかんからある

よくげんあるのにおまえらいこのとおりまえものしかないていされることは、らいものとしてあるなまよく」のほんしつてきじょうけんしてしまうみずかゆうげんそんざいあることおおすじではわきまえつつしかもそのはんないぶんかならいくらかはのこおくそこみずかあることかくしょうかろうじてもとするのだ。

ばまいつこのくになぜさびのかー「ものさし」をうしな日本人にっぽんじんによる

ちゅう1)ぼんようさ:ここでは、ひとへいぼんあること

ちゅう2)きらひどくきら

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1そういう人間の傾向とあるが、どのような傾向か。
  2. 2何か②個としての価値を否定されてしまうことにつながるのか。
  3. 3筆者の考えに合っているのはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng10 từ
  • 個性こせい

    CÁ TÍNH

    • ·cá tính, nhân cách, nét lập dị, đặc tính riêng, tính cách, đặc điểm cá nhân
    N1
  • ひそか
    • ·bí mật, riêng tư, lén lút
    N1
  • すぐ
    • ·ngay lập tức; tức thì; ngay; trực tiếp
    • ·sớm; chẳng bao lâu nữa; trong thời gian ngắn
    • ·một cách dễ dàng; dễ dàng; không khó khăn
    • ·ngay gần; gần đó; ngay bên cạnh
    • ·trung thực; ngay thẳng; thẳng thắn; bộc trực
    N1
  • 備わるそなわるDạng trong bài: 備わった

    BỊ

    • ·được trang bị; được cung cấp; có sẵn
    • ·có; được phú cho; có năng khiếu
    • ·nằm trong số; là một trong
    N1
  • 込めるこめるDạng trong bài: 込めて

    LIÊU

    • ·nạp (súng, v.v.), nạp đạn
    • ·gửi gắm (ví dụ cảm xúc, công sức) vào
    • ·bao gồm (ví dụ thuế trong giá bán)
    • ·bao trùm, phủ kín, che phủ, bao bọc
    N1
  • 意欲いよく

    Ý DỤC

    • ·ý chí, khát khao, sự hăng hái, sự hứng thú, động lực, động cơ, thôi thúc, tham vọng
    N1
  • 規定きてい

    QUY ĐỊNH

    • ·sự quy định, điều khoản, điều quy định, quy chế, quy tắc
    • ·normal (đơn vị nồng độ đương lượng)
    • ·bài tập bắt buộc (trong thể dục dụng cụ), bài biểu diễn bắt buộc, vũ điệu bắt buộc (trong trượt băng nghệ thuật), phần thi bắt buộc
    N1
  • 大筋おおすじ

    ĐẠI CÂN

    • ·đại cương; bản tóm tắt; ý chính; những điểm cơ bản
    N1
  • 未知みち

    VỊ TRI

    • ·chưa được biết đến; không rõ; xa lạ
    N1
  • かろうじて
    • ·chật vật mới; suýt soát; vừa đủ; một cách khó khăn
    N1
Các cấp độ khác80 từ
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • できるDạng trong bài: できれば
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • ひと
    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 同じおなじ

    ĐỒNG

    • ·giống nhau, đồng nhất, bằng nhau, như nhau, tương đương
    • ·dù sao, trong mọi trường hợp, nếu buộc phải..., nếu phải..., miễn là...
    N5
  • 大きなおおきな

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    N5
  • いうDạng trong bài: いって
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • よい
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • なぜ
    • ·tại sao, vì sao, vì lý do gì
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • ほか
    • ·nơi khác, một nơi khác, chỗ khác, bên ngoài
    • ·người hoặc vật khác, khác, khác biệt, thứ khác, người khác, phần còn lại, và những người khác
    • ·vượt ngoài (kỳ vọng, trí tưởng tượng, v.v.), ngoài
    • ·ngoại trừ, trừ, khác với, ngoài ra
    • ·ngoài ra, thêm vào đó, cũng như, hơn nữa
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 知るしるDạng trong bài: 知って

    TRI

    • ·biết; nhận thức được; ý thức được; biết được; tìm ra; phát hiện
    • ·cảm nhận, cảm thấy, nhận thấy, nhận ra
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấu hiểu
    • ·nhớ; quen thuộc với; quen biết
    • ·trải nghiệm, trải qua, biết mùi (chẳng hạn như gian khổ)
    • ·làm quen (với một người); trở nên quen biết
    • ·có liên quan đến; dính líu đến; là việc của mình; là trách nhiệm của mình
    N5
  • するDạng trong bài: されて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いくら
    • ·bao nhiêu (giá tiền)
    • ·hơn một chút, lẻ, -lẻ
    • ·dù (nhiều) đến đâu, bất kể bao nhiêu
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • くに

    QUỐC

    • ·quốc gia, nhà nước
    • ·vùng, khu vực
    • ·chính phủ quốc gia, chính quyền trung ương
    • ·quê hương (quê nhà, quê quán)
    • ·tỉnh (của Nhật Bản)
    • ·đất, đất đai
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 思うおもうDạng trong bài: 思い

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 遅れるおくれるDạng trong bài: 遅れて

    TRÌ

    • ·đến muộn, bị trì hoãn, chậm tiến độ, quá hạn
    • ·tụt lại phía sau (trong cuộc đua, việc học, v.v.), tụt hậu, lạc hậu (so với thời đại)
    • ·chịu cảnh mất người thân, bị (ai đó) qua đời trước
    • ·chạy chậm (đồng hồ)
    N4
  • 安心あんしん

    AN TÂM

    • ·sự an tâm; sự nhẹ nhõm; cảm giác an toàn; sự an toàn; sự bảo đảm; sự tin tưởng
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • 見つかるみつかる

    KIẾN

    • ·được tìm thấy, được phát hiện
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • ほとんど
    • ·hầu như, gần như, phần lớn, thực tế, gần như hoàn toàn, về cơ bản, xấp xỉ, gần hết
    • ·hầu như không, gần như không, rất ít
    • ·đại đa số, phần lớn, hầu hết, gần như tất cả
    N4
  • 生きるいきる

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • 塗るぬるDạng trong bài: 塗り

    ĐỒ

    • ·sơn, phết, trát, thoa (kem, sữa dưỡng), bôi, sơn mài, đánh véc-ni, dán (giấy dán tường)
    N4
  • 向かうむかう

    HƯỚNG

    • ·đối mặt, quay mặt về
    • ·đi về phía, hướng về phía
    N4
  • 必ずかならず

    TẤT

    • ·luôn luôn, không ngoại lệ, nhất thiết, chắc chắn, không sai lần nào, dứt khoát, không thay đổi
    N4
  • 寂しいさびしい

    TỊCH

    • ·cô đơn; cô quạnh; đơn độc; hoang vắng
    N4
  • 実はじつは

    THỰC

    • ·thực ra, nhân tiện, nói thật với bạn, thành thật mà nói, nói thẳng ra, trên thực tế
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求めて

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • 不安ふあん

    BẤT AN

    • ·sự lo âu; sự bất an; nỗi lo lắng; sự e ngại; nỗi sợ; cảm giác bất ổn; sự hồi hộp
    N3
  • 抱くいだくDạng trong bài: 抱いて

    BÃO

    • ·ôm trong vòng tay (ví dụ em bé), ôm ấp, ôm
    • ·mang trong lòng (ý nghĩ hay cảm xúc), ôm giữ, nuôi (nghi ngờ, hoài nghi, v.v.), mang (mối hận, ác cảm, v.v.), ấp ủ (hy vọng, ảo tưởng, v.v.), nuôi dưỡng (ví dụ tham vọng)
    N3
  • 発見はっけん

    BÁT KIẾN

    • ·sự phát hiện, sự phát giác, sự tìm ra
    N3
  • 与えるあたえる

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • 仲間なかま

    TRỌNG GIAN

    • ·bạn đồng hành, bạn bè, đồng chí, đối tác, đồng nghiệp, người cùng làm việc, cộng sự
    • ·nhóm, hội, đoàn, phe, băng nhóm
    • ·thành viên cùng một loại (gia đình, tầng lớp)
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • 傾向けいこう

    KHUYNH HƯỚNG

    • ·khuynh hướng, xu hướng, thiên hướng
    N3
  • 別にべつに

    BIỆT

    • ·(không) đặc biệt, (không) nhất là, (không) riêng biệt
    • ·riêng rẽ, tách biệt, thêm vào, thêm
    N3
  • 抱えるかかえるDạng trong bài: 抱えて

    BÃO

    • ·ôm trong tay, bế trong tay, cắp bên hông, ôm (đầu) trong hai tay
    • ·có (vấn đề, nợ nần, v.v.), đảm nhận (trách nhiệm), gánh vác (ví dụ: việc chăm sóc thành viên gia đình), phải chu cấp cho (con cái, v.v.)
    • ·thuê, có (trong đội ngũ nhân viên), tuyển dụng
    N3
  • 要素ようそ

    YẾU TỐ

    • ·thành phần, yếu tố, mục (ví dụ trong danh sách)
    • ·phần tử (ví dụ trong mảng), thành viên (ví dụ trong cấu trúc dữ liệu)
    N3
  • おそらく
    • ·có lẽ, rất có khả năng, nhiều khả năng là, tôi ngờ rằng, tôi dám nói rằng, e rằng
    N3
  • なま

    SANH

    • ·sống; chưa nấu chín; tươi
    • ·tự nhiên; nguyên trạng; chưa chỉnh sửa; chưa qua xử lý
    • ·không dùng biện pháp bảo vệ (quan hệ tình dục); trần; không bao cao su
    • ·trực tiếp (không phải ghi hình sẵn)
    • ·thiếu kinh nghiệm, chưa trau chuốt, non nớt, thô
    • ·sự xấc xược; sự hỗn láo
    • ·bia chưa tiệt trùng; bia tươi
    • ·trắng, còn trống (ví dụ đĩa); chưa sử dụng
    • ·chỉ một chút, bằng cách nào đó, mơ hồ, một phần, hơi, nửa-, bán-
    • ·không đầy đủ; chưa hoàn chỉnh; nửa vời; không dứt khoát; qua loa
    • ·tiền mặt
    • ·hơi say
    N3
  • 未来みらい

    VỊ LAI

    • ·tương lai (xa)
    • ·sự tồn tại ở kiếp sau; thế giới bên kia; thế giới mai sau
    • ·thì tương lai
    N3
  • 限界げんかい

    HẠN GIỚI

    • ·giới hạn, ranh giới
    N3
  • 希望きぼう

    HY VỌNG

    • ·hy vọng, mong ước, khát vọng
    • ·triển vọng (tươi sáng), kỳ vọng
    N3
  • 価値かち

    GIÁ TRỊ

    • ·giá trị, sự đáng giá, công trạng
    N3
  • 否定ひてい

    PHỦ ĐỊNH

    • ·sự phủ nhận, sự phủ định, sự bác bỏ, sự chối bỏ
    • ·sự phủ định
    • ·phép toán NOT
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じられる

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • おまえ
    • ·mày, cậu, anh
    • ·trước mặt (thần linh, quý tộc, v.v.), ở phía trước
    N3
  • とおり
    • ·phố, đường, đại lộ, đường lớn
    • ·giao thông, sự đi lại
    • ·dòng chảy (nước, không khí, v.v.), sự đi qua, sự lưu thông
    • ·sự truyền (âm thanh), độ vang xa (của giọng nói)
    • ·danh tiếng, sự ưa chuộng, mức độ phổ biến
    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, tính dễ hiểu, sự rõ ràng
    • ·cùng một cách (như), như (sau đây, đã nêu, mong đợi, v.v.)
    • ·lượng từ cho các bộ đồ vật
    • ·lượng từ cho phương pháp, cách thức, loại, v.v.
    N3
  • 条件じょうけん

    ĐIÊU KIỆN

    • ·điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • しかも
    • ·hơn nữa, ngoài ra
    • ·tuy vậy, thế mà
    N3
  • 部分ぶぶん

    BỘ PHÂN

    • ·phần, bộ phận, đoạn
    N3
  • 残すのこすDạng trong bài: 残して

    TÀN

    • ·để lại (phía sau)
    • ·để lại (chưa làm xong), không hoàn thành
    • ·để dành, dành riêng, dự trữ
    • ·để lại (cho ai đó, nhất là sau khi qua đời), di tặng
    • ·trụ lại (trên võ đài), giữ vững
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求めよう

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • 失ううしなうDạng trong bài: 失った

    THẤT

    • ·mất
    • ·bỏ lỡ (cơ hội, dịp)
    • ·mất (người thân yêu); chịu tang
    • ·để thủng lưới (bàn thua, điểm, v.v.)
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 嫌うきらう

    HIỀM

    • ·ghét, không thích, căm ghét, ghê tởm
    • ·tránh
    • ·phớt lờ, hành động bất chấp
    • ·có hại cho (ví dụ: bụi trong máy móc)
    N3
  • あこがれるDạng trong bài: あこがれて
    • ·khao khát, mong mỏi, ao ước, bị thu hút bởi, bị hấp dẫn bởi, có chí hướng tới, ngưỡng mộ, say mê
    N2
  • はずれるDạng trong bài: はずれて
    • ·bị tuột ra, bị lệch chỗ, bị lệch, không ăn khớp (ví dụ bánh răng)
    • ·trượt mục tiêu, đoán sai (ví dụ dự đoán, kỳ vọng), không trúng (ví dụ xổ số)
    • ·bị loại bỏ, bị loại trừ
    • ·trái với, đi ngược lại
    N2
  • 通ずるつうずる

    THÔNG

    • ·thông (giao thông); dẫn (tới); nối (tới); chạy (từ, giữa; ví dụ tuyến xe buýt); kéo dài (đến); đi (tới); tới được
    • ·chảy (chất lỏng, dòng điện, v.v.); đi qua (xuyên qua); truyền qua (ví dụ tín hiệu); kết nối (ví dụ cuộc gọi); hoạt động (đường dây điện thoại)
    • ·được truyền đạt (ý định, ý nghĩa, v.v.); được hiểu (bởi); được lĩnh hội; được truyền tải (ví dụ một ý tưởng)
    • ·am hiểu (về); thông thạo (về); biết nhiều (về); quen thuộc (với)
    • ·phổ biến rộng rãi; được nhiều người biết; thịnh hành
    • ·có tác dụng; có hiệu quả; ngang tầm (với)
    • ·liên lạc bí mật (với kẻ địch); thông đồng (với); phản bội
    • ·ngoại tình (với); có quan hệ bất chính; thân mật (với)
    • ·có liên quan (đến); liên quan tới
    • ·đi ngoài; (có thể) đại tiện
    • ·truyền đạt (ý định, cảm xúc, v.v.); truyền (điều gì đó) tới; giao tiếp; làm cho (ai đó) hiểu
    • ·đưa ra (ví dụ danh thiếp); trao (danh thiếp)
    • ·làm thông qua (thứ gì đó); làm qua (ai đó); làm bằng cách dùng
    • ·trải suốt toàn bộ (của); liên quan đến (toàn bộ); kéo dài (khắp)
    N2
  • つながる
    • ·được kết nối (với), được nối lại với nhau, được liên kết, được buộc lại với nhau, dẫn (đến)
    • ·được kết nối (cuộc gọi điện thoại, Internet, v.v.), liên lạc được
    • ·dẫn đến (một kết quả), mang lại (một kết quả)
    • ·được xếp thành hàng (ví dụ xe cộ), kéo dài, trải dài
    • ·có liên quan (ví dụ đến một vấn đề), có liên hệ (với), có dính líu (đến)
    • ·có quan hệ huyết thống
    N2
  • 現にげんに

    HIỆN

    • ·thực ra, thực sự
    N2
  • 当たり前あたりまえ

    ĐANG TIỀN

    • ·tự nhiên, hợp lý, hiển nhiên
    • ·thông thường, phổ biến, bình thường, thường tình, lẽ thường
    N2
  • ものさし
    • ·cây thước, dụng cụ đo, thanh đo
    • ·tiêu chuẩn, tiêu chí, thước đo, thang đo
    N2
  • 平凡へいぼん

    BÌNH PHÀM

    • ·bình thường; thông thường; tầm thường; xoàng xĩnh; không có gì nổi bật; không xuất sắc; không có sự kiện đáng chú ý
    N2
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • というわけだN1

    Trình bày điều nói ra như kết luận hay lý giải tự nhiên từ điều trước đó — "tức là...", "thì ra là vậy...".

    ①そういう人間の傾向は、別に日本人にだけ備わったものというわけでもなく、ほとんど本能的なものとして、多かれ少なかれ誰もが抱えている要素であるといってよい。

    Có thể nói rằng khuynh hướng ấy của con người hoàn toàn không phải là điều chỉ người Nhật mới có, mà là một yếu tố gần như mang tính bản năng mà ai cũng mang trong mình ở mức độ nhiều ít khác nhau.

  • ものとしてN12 lần trong bài

    'Xem như là…; với giả định rằng…', tiến hành như thể điều đó đã đúng.

    ①そういう人間の傾向は、別に日本人にだけ備わったものというわけでもなく、ほとんど本能的なものとして、多かれ少なかれ誰もが抱えている要素であるといってよい。

    Có thể nói rằng khuynh hướng ấy của con người hoàn toàn không phải là điều chỉ người Nhật mới có, mà là một yếu tố gần như mang tính bản năng mà ai cũng mang trong mình ở mức độ nhiều ít khác nhau.

  • かれ~かれN1

    Ghép hai gốc tính từ trái nghĩa để diễn đạt 'dù thế này hay thế kia thì cũng vậy' — như 'sớm muộn gì,' 'ít nhiều gì.'

    ①そういう人間の傾向は、別に日本人にだけ備わったものというわけでもなく、ほとんど本能的なものとして、多かれ少なかれ誰もが抱えている要素であるといってよい。

    Có thể nói rằng khuynh hướng ấy của con người hoàn toàn không phải là điều chỉ người Nhật mới có, mà là một yếu tố gần như mang tính bản năng mà ai cũng mang trong mình ở mức độ nhiều ít khác nhau.

  • というものN1

    Nhấn mạnh trọn vẹn một khoảng thời gian, hoặc làm nổi bật bản chất của sự vật — "suốt cả...", "cái gọi là...".

    それは、おそらく、人間というものの大多数が凡庸な生を生きるほかなく、自分の未来もまたその限界のなかにあることをうすうす知っているのだが、そのことをそう決めつけられることは、自分の生を希望のない確定的なイメージに塗り込めてしまうことであり、それは②個としての価値を否定されてしまうことにつながると感じられるからである。

    Có lẽ là vì phần lớn con người mơ hồ biết rằng họ không có lựa chọn nào khác ngoài việc sống một cuộc đời bình thường và tương lai của chính mình cũng nằm trong giới hạn ấy; nhưng nếu bị người khác khẳng định chắc chắn như vậy, họ cảm thấy cuộc đời mình sẽ bị đóng khung trong một hình ảnh cố định, không còn hy vọng, và điều đó đồng nghĩa với việc giá trị của mình với tư cách một cá nhân bị phủ nhận.

Các cấp độ khác24 mẫu
  • にも関わらずN2

    mặc dù...nhưng; dù vậy vẫn; bất chấp.

    にもかかわらず凡庸さは、表向き、なぜこれほど忌み嫌われるのか。

    Vậy mà tại sao, ít nhất trên bề mặt, sự tầm thường lại bị căm ghét đến mức như vậy?

  • 恐らくN2

    Trạng từ diễn tả sự phỏng đoán khả năng cao của người nói — "có lẽ, chắc là".

    それは、おそらく、人間というものの大多数が凡庸な生を生きるほかなく、自分の未来もまたその限界のなかにあることをうすうす知っているのだが、そのことをそう決めつけられることは、自分の生を希望のない確定的なイメージに塗り込めてしまうことであり、それは②個としての価値を否定されてしまうことにつながると感じられるからである。

    Có lẽ là vì phần lớn con người mơ hồ biết rằng họ không có lựa chọn nào khác ngoài việc sống một cuộc đời bình thường và tương lai của chính mình cũng nằm trong giới hạn ấy; nhưng nếu bị người khác khẳng định chắc chắn như vậy, họ cảm thấy cuộc đời mình sẽ bị đóng khung trong một hình ảnh cố định, không còn hy vọng, và điều đó đồng nghĩa với việc giá trị của mình với tư cách một cá nhân bị phủ nhận.

  • でしかないN2

    Khẳng định chỉ là X chứ không hơn, 'chẳng qua chỉ là ~'.

    生きる意欲が現にあるのに、おまえの未来はこのとおり当たり前のものでしかないと規定されることは、未来に向かうものとしてある「生の意欲」の本質的条件を根こそぎにしてしまう。

    Khi ý chí sống vẫn thực sự tồn tại mà lại bị quy định rằng “tương lai của anh cũng chỉ bình thường như thế này mà thôi”, thì điều đó sẽ nhổ bật tận gốc điều kiện cốt yếu của “ý chí sống” vốn hướng tới tương lai.

  • に向かってN2

    Chỉ hướng, mục tiêu hay đối tượng mà hành động nhắm tới; 'hướng về, hướng tới'.

    生きる意欲が現にあるのに、おまえの未来はこのとおり当たり前のものでしかないと規定されることは、未来に向かうものとしてある「生の意欲」の本質的条件を根こそぎにしてしまう。

    Khi ý chí sống vẫn thực sự tồn tại mà lại bị quy định rằng “tương lai của anh cũng chỉ bình thường như thế này mà thôi”, thì điều đó sẽ nhổ bật tận gốc điều kiện cốt yếu của “ý chí sống” vốn hướng tới tương lai.

  • つつN2

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, 'vừa ~ vừa' (nghĩa nhượng bộ 'dù ~ nhưng' khi dùng つつも).

    自らが有限な存在であることを大筋ではわきまえつつ、しかもその範囲内に未知の部分を必ずいくらかは残しておく。

    Con người vừa hiểu về cơ bản rằng bản thân là một tồn tại hữu hạn, vừa nhất định để lại trong phạm vi ấy một phần nào đó chưa biết.

  • しかもN2

    Liên từ bổ sung thêm một ý (thường mạnh hơn) — 'hơn nữa, vả lại'.

    自らが有限な存在であることを大筋ではわきまえつつ、しかもその範囲内に未知の部分を必ずいくらかは残しておく。

    Con người vừa hiểu về cơ bản rằng bản thân là một tồn tại hữu hạn, vừa nhất định để lại trong phạm vi ấy một phần nào đó chưa biết.

  • 一方で(いっぽうで)N3

    Từ nối nêu một khía cạnh trái ngược hoặc diễn ra song song — 'mặt khác; trong khi đó'.

    多くの人は、個性の持ち主にあこがれて、できれば見習いたいものだと思いながら、実は一方で「人並み」であることをひそかに求めてもいる。

    Nhiều người ngưỡng mộ những người có cá tính và nghĩ rằng nếu có thể thì mình cũng muốn noi theo, nhưng thật ra mặt khác họ cũng âm thầm mong muốn được “giống như mọi người”.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    ①そういう人間の傾向は、別に日本人にだけ備わったものというわけでもなく、ほとんど本能的なものとして、多かれ少なかれ誰もが抱えている要素であるといってよい。

    Có thể nói rằng khuynh hướng ấy của con người hoàn toàn không phải là điều chỉ người Nhật mới có, mà là một yếu tố gần như mang tính bản năng mà ai cũng mang trong mình ở mức độ nhiều ít khác nhau.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    ①そういう人間の傾向は、別に日本人にだけ備わったものというわけでもなく、ほとんど本能的なものとして、多かれ少なかれ誰もが抱えている要素であるといってよい。

    Có thể nói rằng khuynh hướng ấy của con người hoàn toàn không phải là điều chỉ người Nhật mới có, mà là một yếu tố gần như mang tính bản năng mà ai cũng mang trong mình ở mức độ nhiều ít khác nhau.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    それは、おそらく、人間というものの大多数が凡庸な生を生きるほかなく、自分の未来もまたその限界のなかにあることをうすうす知っているのだが、そのことをそう決めつけられることは、自分の生を希望のない確定的なイメージに塗り込めてしまうことであり、それは②個としての価値を否定されてしまうことにつながると感じられるからである。

    Có lẽ là vì phần lớn con người mơ hồ biết rằng họ không có lựa chọn nào khác ngoài việc sống một cuộc đời bình thường và tương lai của chính mình cũng nằm trong giới hạn ấy; nhưng nếu bị người khác khẳng định chắc chắn như vậy, họ cảm thấy cuộc đời mình sẽ bị đóng khung trong một hình ảnh cố định, không còn hy vọng, và điều đó đồng nghĩa với việc giá trị của mình với tư cách một cá nhân bị phủ nhận.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (小浜逸郎『この国はなぜ寂しいのかー「ものさし」を失った日本人』による

    (Theo Kohama Itsuo, Tại sao đất nước này lại cô đơn? — Người Nhật đã đánh mất “thước đo”)

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    多くの人は、個性の持ち主にあこがれて、できれば見習いたいものだと思いながら、実は一方で「人並み」であることをひそかに求めてもいる。

    Nhiều người ngưỡng mộ những người có cá tính và nghĩ rằng nếu có thể thì mình cũng muốn noi theo, nhưng thật ra mặt khác họ cũng âm thầm mong muốn được “giống như mọi người”.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    多くの人は、個性の持ち主にあこがれて、できれば見習いたいものだと思いながら、実は一方で「人並み」であることをひそかに求めてもいる。

    Nhiều người ngưỡng mộ những người có cá tính và nghĩ rằng nếu có thể thì mình cũng muốn noi theo, nhưng thật ra mặt khác họ cũng âm thầm mong muốn được “giống như mọi người”.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    多くの人は、個性の持ち主にあこがれて、できれば見習いたいものだと思いながら、実は一方で「人並み」であることをひそかに求めてもいる。

    Nhiều người ngưỡng mộ những người có cá tính và nghĩ rằng nếu có thể thì mình cũng muốn noi theo, nhưng thật ra mặt khác họ cũng âm thầm mong muốn được “giống như mọi người”.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    「同じ」思いを抱いていたことを発見することは、大きな安心を与えるはずであるから、「同じ」思いの通ずる仲間が見つかると、すぐにでも群れようとする。

    Vì phát hiện ra rằng người khác cũng có “cùng” suy nghĩ hẳn sẽ đem lại cảm giác yên tâm lớn, nên hễ tìm thấy những người có thể chia sẻ “cùng” suy nghĩ là họ lập tức muốn tụ tập thành nhóm.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    「同じ」思いを抱いていたことを発見することは、大きな安心を与えるはずであるから、「同じ」思いの通ずる仲間が見つかると、すぐにでも群れようとする。

    Vì phát hiện ra rằng người khác cũng có “cùng” suy nghĩ hẳn sẽ đem lại cảm giác yên tâm lớn, nên hễ tìm thấy những người có thể chia sẻ “cùng” suy nghĩ là họ lập tức muốn tụ tập thành nhóm.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN43 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    それは、おそらく、人間というものの大多数が凡庸な生を生きるほかなく、自分の未来もまたその限界のなかにあることをうすうす知っているのだが、そのことをそう決めつけられることは、自分の生を希望のない確定的なイメージに塗り込めてしまうことであり、それは②個としての価値を否定されてしまうことにつながると感じられるからである。

    Có lẽ là vì phần lớn con người mơ hồ biết rằng họ không có lựa chọn nào khác ngoài việc sống một cuộc đời bình thường và tương lai của chính mình cũng nằm trong giới hạn ấy; nhưng nếu bị người khác khẳng định chắc chắn như vậy, họ cảm thấy cuộc đời mình sẽ bị đóng khung trong một hình ảnh cố định, không còn hy vọng, và điều đó đồng nghĩa với việc giá trị của mình với tư cách một cá nhân bị phủ nhận.

  • 〜のにN4

    Nối hai vế để diễn tả kết quả trái với điều đáng lẽ phải xảy ra — "mặc dù ~ thế mà ~".

    生きる意欲が現にあるのに、おまえの未来はこのとおり当たり前のものでしかないと規定されることは、未来に向かうものとしてある「生の意欲」の本質的条件を根こそぎにしてしまう。

    Khi ý chí sống vẫn thực sự tồn tại mà lại bị quy định rằng “tương lai của anh cũng chỉ bình thường như thế này mà thôi”, thì điều đó sẽ nhổ bật tận gốc điều kiện cốt yếu của “ý chí sống” vốn hướng tới tương lai.

  • 〜ておくN4

    Thể て của động từ cộng với 置く, làm sẵn việc gì để chuẩn bị trước hoặc để nguyên ở trạng thái đó — 'làm sẵn/để sẵn ...'.

    自らが有限な存在であることを大筋ではわきまえつつ、しかもその範囲内に未知の部分を必ずいくらかは残しておく

    Con người vừa hiểu về cơ bản rằng bản thân là một tồn tại hữu hạn, vừa nhất định để lại trong phạm vi ấy một phần nào đó chưa biết.

  • 〜たいN5

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    多くの人は、個性の持ち主にあこがれて、できれば見習いたいものだと思いながら、実は一方で「人並み」であることをひそかに求めてもいる。

    Nhiều người ngưỡng mộ những người có cá tính và nghĩ rằng nếu có thể thì mình cũng muốn noi theo, nhưng thật ra mặt khác họ cũng âm thầm mong muốn được “giống như mọi người”.

  • 〜ているN54 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    「ひと」からはずれていたり、遅れていたりすることは、彼らを極度に不安にする。

    Việc mình khác với “mọi người” hoặc bị tụt lại phía sau khiến họ bất an tột độ.

  • 〜たり〜たりN52 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    「ひと」からはずれていたり、遅れていたりすることは、彼らを極度に不安にする。

    Việc mình khác với “mọi người” hoặc bị tụt lại phía sau khiến họ bất an tột độ.

  • にするN52 lần trong bài

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    「ひと」からはずれていたり、遅れていたりすることは、彼らを極度に不安にする

    Việc mình khác với “mọi người” hoặc bị tụt lại phía sau khiến họ bất an tột độ.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    ①そういう人間の傾向は、別に日本人にだけ備わったものというわけでもなく、ほとんど本能的なものとして、多かれ少なかれ誰もが抱えている要素であるといってよい。

    Có thể nói rằng khuynh hướng ấy của con người hoàn toàn không phải là điều chỉ người Nhật mới có, mà là một yếu tố gần như mang tính bản năng mà ai cũng mang trong mình ở mức độ nhiều ít khác nhau.

Chia sẻ:

Bình luận