Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #430
2

おおかたそうはんがくやくてきせいもたらすげんでは、だれ実生活じっせいかつなかたいけんするしんせんおどろや、たわいない(注1)おもるいいがそのてんなっているむしろがく画期的かっきてきはつめい発見はっけんほどかぎりなくにちじょうてきたいてきものごともとなっているのである。(ちゅうりゃく

しかしごろおもおどろちがおもおどろだけということならないところが、ようするにがくとくちょうあるおもおどろは、あたらたしな「ものかた」へのきっかけしかなくがくとはそれらとことんせんれんするそうふういとなほかならないじつそうふうこそが、れきじょうゆうすうがくしゃたちかなり一貫いっかんした姿せいなのである

なにおどろそれまでとうぜんだとおもいたことに、すこちがかくから眼差まなざむけてみるそれだけではなくちがかくからきたこと首尾一貫しゅびいっかん(注2)させたしものすると、もとのぞだといたことが、あっさりじつげんできることしんせんおどろささいおもそしてちょっとしたかいしゅうせいきっかけに、じょうしきとはすこちがものかた」をしたときどこいちめんいたじょうしきそのものよりゆたものならないかんがみるこれがくほんとう発展はってんさせたひとびときょうつうした姿せいある

一夫かずおがくてきこうとはなにだろうかーものつくりてんからによる

ちゅう1)たわいないここでは、ちい

ちゅう2)首尾一貫しゅびいっかんさせるはじまで一貫いっかんいるようする

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1その起点とあるが、何の起点か。
  2. 2筆者は、科学における思いつきや驚きを、どのようなものと考えているか。
  3. 3科学を発展させた人々に共通している姿勢は何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng13 từ
  • 大方おおかた

    ĐẠI PHƯƠNG

    • ·phần lớn; phần nhiều hơn; đa số
    • ·mọi người nói chung; công chúng; đông đảo công chúng
    • ·chủ yếu; phần lớn; hầu như; gần như
    • ·có lẽ; có thể; biết đâu
    N1
  • 成果せいか

    THÀNH QUẢ

    • ·kết quả (tốt); kết cục; thành quả (lao động); sản phẩm; thành tựu
    N1
  • 体験たいけん

    THỂ NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm thực tế; trải nghiệm cá nhân; kinh nghiệm thực hành; trải nghiệm trực tiếp
    N1
  • 驚きおどろき

    KINH

    • ·sự bất ngờ; sự kinh ngạc; sự sửng sốt; sự ngạc nhiên
    N1
  • 起点きてん

    KHỞI ĐIỂM

    • ·điểm xuất phát; điểm gốc
    N1
  • ごと
    • ·mỗi; mọi
    N1
  • 日頃ひごろ

    NHẬT KHOẢNH

    • ·thường thường, theo thói quen, luôn luôn
    • ·trong một thời gian dài
    N1
  • 見方みかた

    KIẾN PHƯƠNG

    • ·quan điểm, góc nhìn, cách nhìn (một sự vật), cái nhìn, góc độ
    • ·cách thưởng thức (ví dụ opera), cách hiểu, cách đọc (bản đồ, lịch trình tàu, v.v.)
    N1
  • 一面いちめん

    NHẤT DIỆN

    • ·một mặt; một bề mặt
    • ·toàn bộ bề mặt
    • ·một khía cạnh; một mặt
    • ·mặt khác
    • ·một vật rộng và phẳng
    • ·trang nhất (ví dụ: báo)
    N1
  • 思考しこう

    TƯ KHẢO

    • ·suy nghĩ; sự cân nhắc; tư duy
    N1
  • つくり
    • ·việc làm ra, sản xuất, chế tạo, xây dựng, cấu tạo, kết cấu
    • ·vẻ ngoài (trang phục, trang điểm, v.v.)
    • ·vóc dáng, thể hình
    • ·sashimi
    • ·gượng ép (nụ cười, v.v.)
    N1
  • 視点してん

    THỊ ĐIỂM

    • ·quan điểm, góc nhìn, góc độ, cách nhìn
    • ·điểm nhìn (vị trí của mắt trong tính toán dụng cụ quang học)
    N1
  • 終わるおわるDạng trong bài: 終わり

    CHUNG

    • ·kết thúc, đi đến hồi kết, hoàn thành, khép lại, chấm dứt
    • ·hoàn thành, hoàn tất, kết luận
    • ·làm xong việc gì đó
    • ·đã qua thời kỳ đỉnh cao
    • ·tệ hại, khủng khiếp, dở tệ, vô vọng
    N1
Các cấp độ khác60 từ
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 違うちがうDạng trong bài: 違って

    VI

    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • なるDạng trong bài: ならない
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • 見るみるDạng trong bài: 見られる

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 少しすこし

    THIỂU

    • ·một chút, một ít, một lượng nhỏ, vài, một số, hơi, phần nào
    • ·một lát, một khoảng thời gian ngắn, một chốc, một phút
    • ·một quãng ngắn, một khoảng cách ngắn
    N5
  • 違うちがうDạng trong bài: 違った

    VI

    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • するDạng trong bài: させ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • どこ
    • ·ở đâu, nơi nào
    • ·bao lâu, bao xa, đến mức nào
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • するDạng trong bài: させた
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 小さなちいさな

    TIỂU

    • ·nhỏ, bé, tí hon
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 科学かがく

    KHOA HỌC

    • ·khoa học
    • ·suy nghĩ một cách khoa học, tư duy theo hướng khoa học
    N4
  • 驚くおどろくDạng trong bài: 驚いた

    KINH

    • ·ngạc nhiên, sững sờ, kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng
    • ·sợ hãi, giật mình, hoảng hốt
    N4
  • 確かたしか

    XÁC

    • ·chắc chắn, xác thực, rõ ràng, dứt khoát
    • ·đáng tin cậy, an toàn, vững chắc, chính xác, đúng
    • ·nếu tôi không nhầm, nếu tôi nhớ không sai
    N4
  • 驚くおどろくDạng trong bài: 驚いて

    KINH

    • ·ngạc nhiên, sững sờ, kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng
    • ·sợ hãi, giật mình, hoảng hốt
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 見えるみえるDạng trong bài: 見えて

    KIẾN

    • ·được nhìn thấy, có thể nhìn thấy, ở trong tầm mắt
    • ·trông có vẻ, dường như, có vẻ
    • ·đến
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 現場げんば

    HIỆN TRÀNG

    • ·địa điểm thực tế, hiện trường (vụ án, tai nạn, v.v.)
    • ·tại chỗ, tại hiện trường, trên thực địa, nơi làm việc
    • ·địa điểm quay phim, phim trường
    N3
  • 新鮮しんせん

    TÂN TIÊN

    • ·tươi
    N3
  • むしろ
    • ·đúng hơn, tốt hơn, thay vào đó, nếu có thì
    N3
  • 発明はつめい

    BÁT MINH

    • ·phát minh
    • ·thông minh, khôn ngoan, lanh lợi
    N3
  • 発見はっけん

    BÁT KIẾN

    • ·sự phát hiện, sự phát giác, sự tìm ra
    N3
  • もと
    • ·nguồn gốc, nguồn, khởi đầu
    • ·cơ sở, nền, nền tảng, gốc rễ
    • ·nguyên nhân
    • ·nguyên liệu (thô), thành phần, nền, hỗn hợp (ví dụ để làm bánh), nước dùng
    • ·phía mình
    • ·vốn, tiền gốc, giá vốn
    • ·rễ (cây), thân cây
    • ·phần (của bút lông, đũa, v.v.) mà người ta cầm (bằng tay)
    • ·ba dòng đầu của một bài waka
    • ·lượng từ đếm cây cối
    • ·lượng từ đếm chim ưng (trong nghề nuôi chim ưng săn mồi)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • ようするに
    • ·tóm lại, nói tóm gọn, tổng kết lại, nói một cách đơn giản, nói ngắn gọn, rốt cuộc
    N3
  • 特徴とくちょう

    ĐẶC CHỦY

    • ·đặc điểm, nét đặc trưng, đặc tính, tính chất riêng, sự khác biệt
    N3
  • 実はじつは

    THỰC

    • ·thực ra, nhân tiện, nói thật với bạn, thành thật mà nói, nói thẳng ra, trên thực tế
    N3
  • 何かなにか

    • ·cái gì đó, một số, bất kỳ
    • ·bằng cách nào đó, vì lý do nào đó
    • ·(vậy thì) sao (anh định nói gì)?, ý anh là gì?
    N3
  • むけるDạng trong bài: むけて
    • ·quay (về phía), hướng mặt về, chĩa, nhắm, hướng vào
    • ·hướng tới, đi về phía
    • ·phân bổ, cấp phát
    • ·gửi, phái đi (ví dụ: một người)
    • ·nhắm tới, theo đuổi
    N3
  • 求めるもとめるDạng trong bài: 求めて

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • 無駄むだ

    VÔ ĐÀ

    • ·sự vô ích; sự lãng phí; sự vô dụng; sự vô nghĩa; sự nhàn rỗi
    N3
  • 望みのぞみ

    VỌNG

    • ·mong muốn, khao khát, hy vọng
    • ·triển vọng, kỳ vọng, hy vọng (của ai đó)
    N3
  • 実現じつげん

    THỰC HIỆN

    • ·sự triển khai (ví dụ: một hệ thống), sự hiện thực hóa, sự thực hiện
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
  • 修正しゅうせい

    TU CHÁNH

    • ·sửa đổi; đính chính; hiệu đính; chỉnh sửa; thay đổi; chỉnh sửa lại; cập nhật; vá lỗi
    N3
  • 常識じょうしき

    THƯỜNG THỨC

    • ·lẽ thường, khả năng phán đoán đúng đắn, kiến thức phổ thông, kiến thức chung, thông lệ, tập quán được chấp nhận, phép xã giao
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 化しかし

    QUẢ TỬ

    • ·bánh kẹo, đồ ngọt, kẹo, bánh
    N3
  • 豊かゆたか

    LỄ

    • ·dồi dào, phong phú, giàu có, đầy đủ
    • ·giàu, giàu có, sung túc, khá giả
    • ·cởi mở (tâm hồn), thư thái, thoải mái
    • ·đầy đặn (ví dụ ngực), tròn đầy, đầy đủ
    • ·hơn (nhiều), vượt quá (dễ dàng)
    N3
  • 発展はってん

    BÁT TRIỂN

    • ·sự phát triển, sự tăng trưởng, sự mở rộng, sự mở mang, sự phồn thịnh
    • ·sự phát triển (của tình huống, câu chuyện, v.v.), sự tiến triển, sự tiến bộ, sự mở ra
    • ·sự trăng hoa (về tình dục; đặc biệt của người đồng tính nam), có đời sống tình dục năng động
    N3
  • 共通きょうつう

    CỘNG THÔNG

    • ·chung, được chia sẻ, lẫn nhau
    • ·là điểm chung (của), được dùng chung (bởi)
    • ·trên toàn...
    N3
  • なに

    • ·cái gì
    • ·cái ấy, cái đó
    • ·cái gì đó, cái gì gì đó, tên gì ấy nhỉ (nam), tên gì ấy nhỉ (nữ)
    • ·dương vật, của quý, chim
    • ·(không) chút nào, (không) mảy may
    • ·cái gì?, hả?
    • ·này!, thôi nào!
    • ·ồ, không (không sao đâu), ơ (chẳng có gì đâu), ồ (chắc chắn là không)
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • きっかけ
    • ·cơ hội, khởi đầu, tín hiệu, cái cớ, động cơ, động lực, dịp
    N2
  • 姿勢しせい

    TƯ THẾ

    • ·tư thế, dáng điệu, vị trí, thế đứng, dáng vẻ cơ thể
    • ·thái độ, cách tiếp cận, lập trường
    N2
  • 角度かくど

    GIÁC ĐỘ

    • ·góc
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    実は創意工夫こそが、歴史上も有数の科学者たちに見られる、かなり一貫した姿勢なのである。

    Thực ra, chính tinh thần sáng tạo và tìm tòi ấy là thái độ khá nhất quán có thể thấy ở những nhà khoa học xuất sắc nhất trong lịch sử.

Các cấp độ khác30 mẫu
  • に反してN2

    Chỉ một kết quả hoặc hành động đi ngược lại kỳ vọng, quy tắc hay mong muốn; "trái với, ngược lại với."

    大方の予想に反して、科学が飛躍的な成果をもたらす現場では、誰もが実生活のなかで体験する新鮮な驚きや、たわいのない思いつきの類いがその起点となっている。

    Trái với dự đoán của đa số, tại những nơi khoa học tạo ra các thành tựu mang tính đột phá, điểm khởi đầu lại thường là những ngạc nhiên mới mẻ mà ai cũng từng trải nghiệm trong đời sống thực hoặc những ý tưởng nhỏ nhặt chợt nảy ra.

  • もののN22 lần trong bài

    Liên từ nhượng bộ — 'tuy ~ nhưng...', 'mặc dù ~ nhưng...'; thừa nhận vế đầu rồi nêu điều trái ngược.

    思いつきや驚きは、新しい確かな「ものの見方」へのきっかけでしかなく、科学とはそれらをとことん洗練する創意工夫の営みにほかならない。

    Những ý tưởng và sự ngạc nhiên chỉ là điểm khởi đầu dẫn tới một “cách nhìn sự vật” mới mẻ và đáng tin cậy; khoa học không gì khác hơn là hoạt động vận dụng óc sáng tạo và sự khéo léo để mài giũa chúng đến tận cùng.

  • でしかないN2

    Khẳng định chỉ là X chứ không hơn, 'chẳng qua chỉ là ~'.

    思いつきや驚きは、新しい確かな「ものの見方」へのきっかけでしかなく、科学とはそれらをとことん洗練する創意工夫の営みにほかならない。

    Những ý tưởng và sự ngạc nhiên chỉ là điểm khởi đầu dẫn tới một “cách nhìn sự vật” mới mẻ và đáng tin cậy; khoa học không gì khác hơn là hoạt động vận dụng óc sáng tạo và sự khéo léo để mài giũa chúng đến tận cùng.

  • にほかならないN2

    Khẳng định dứt khoát rằng đó chính là X chứ không gì khác, "chẳng qua chính là / không gì khác ngoài".

    思いつきや驚きは、新しい確かな「ものの見方」へのきっかけでしかなく、科学とはそれらをとことん洗練する創意工夫の営みにほかならない

    Những ý tưởng và sự ngạc nhiên chỉ là điểm khởi đầu dẫn tới một “cách nhìn sự vật” mới mẻ và đáng tin cậy; khoa học không gì khác hơn là hoạt động vận dụng óc sáng tạo và sự khéo léo để mài giũa chúng đến tận cùng.

  • がきっかけで / をきっかけにN2

    "nhân dịp ~", "lấy ~ làm cơ hội/bước ngoặt", nêu sự việc khởi đầu dẫn tới một điều gì đó.

    新鮮な驚き、ささいな思いつき、そしてちょっとした理解の修正をきっかけに、常識とは少し違った「ものの見方」をしたとき、どこか一面化していた常識そのものがより豊かなものにならないか考えてみる。

    Lấy một sự ngạc nhiên mới mẻ, một ý tưởng nhỏ nhặt hay một điều chỉnh rất nhỏ trong cách hiểu làm điểm khởi đầu, khi thử nhìn sự vật theo một “cách nhìn” hơi khác với lẽ thường, ta sẽ tự hỏi liệu chính lẽ thường vốn đã phần nào trở nên phiến diện ấy có thể trở nên phong phú hơn hay không.

  • 的(てき)N33 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    大方の予想に反して、科学が飛躍的な成果をもたらす現場では、誰もが実生活のなかで体験する新鮮な驚きや、たわいのない思いつきの類いがその起点となっている。

    Trái với dự đoán của đa số, tại những nơi khoa học tạo ra các thành tựu mang tính đột phá, điểm khởi đầu lại thường là những ngạc nhiên mới mẻ mà ai cũng từng trải nghiệm trong đời sống thực hoặc những ý tưởng nhỏ nhặt chợt nảy ra.

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    むしろ、科学の画期的な発明発見ほど、かぎりなく日常的で具体的なものごとがもとになっているのである。

    Đúng hơn, những phát minh và khám phá khoa học càng mang tính bước ngoặt thì càng thường bắt nguồn từ những sự vật hết sức đời thường và cụ thể.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    しかし、日頃の思いつきや驚きと違って、思いついて終わり、驚いただけ、ということにならないところが、ようするに科学の特徴である。

    Tuy nhiên, khác với những ý nghĩ hay sự ngạc nhiên thường ngày, đặc trưng của khoa học chính là ở chỗ nó không dừng lại ở việc “nghĩ ra rồi thôi” hay “chỉ thấy ngạc nhiên”.

  • ところがN3

    Liên từ đầu câu, dẫn ra kết quả trái với mong đợi — "thế nhưng; ai ngờ".

    しかし、日頃の思いつきや驚きと違って、思いついて終わり、驚いただけ、ということにならないところが、ようするに科学の特徴である。

    Tuy nhiên, khác với những ý nghĩ hay sự ngạc nhiên thường ngày, đặc trưng của khoa học chính là ở chỗ nó không dừng lại ở việc “nghĩ ra rồi thôi” hay “chỉ thấy ngạc nhiên”.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    実は創意工夫こそが、歴史上も有数の科学者たちに見られる、かなり一貫した姿勢なのである。

    Thực ra, chính tinh thần sáng tạo và tìm tòi ấy là thái độ khá nhất quán có thể thấy ở những nhà khoa học xuất sắc nhất trong lịch sử.

  • だけでなくN3

    Cấu trúc bổ sung thêm điều khác ngoài điều đã nêu — 'không chỉ ~ (mà còn)'.

    それだけではなく、違った角度から見えてきたことを首尾一貫させ、確かなものにすると、求めても無駄な望みだと決めつけていたことが、あっさりと実現できることに気づく。

    Không chỉ vậy, nếu làm cho những gì nhìn thấy từ góc độ khác ấy trở nên nhất quán và vững chắc, ta sẽ nhận ra rằng điều từng bị cho là một mong muốn vô vọng, có cố theo đuổi cũng vô ích, lại có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (瀬戸一夫『科学的思考とは何だろうかーものつくりの視点から』による

    (Theo Seto Kazuo, Tư duy khoa học là gì? — Từ góc nhìn của việc chế tạo)

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    しかし、日頃の思いつきや驚きと違って、思いついて終わり、驚いただけ、ということにならないところが、ようするに科学の特徴である。

    Tuy nhiên, khác với những ý nghĩ hay sự ngạc nhiên thường ngày, đặc trưng của khoa học chính là ở chỗ nó không dừng lại ở việc “nghĩ ra rồi thôi” hay “chỉ thấy ngạc nhiên”.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    何かに驚いて、それまでは当然だと思っていたことに、少し違った角度から眼差しをむけてみる。

    Ta ngạc nhiên trước một điều gì đó, rồi thử nhìn từ một góc độ hơi khác vào điều mà cho đến lúc ấy vẫn coi là hiển nhiên.

  • 〜ていたN43 lần trong bài

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    何かに驚いて、それまでは当然だと思っていたことに、少し違った角度から眼差しをむけてみる。

    Ta ngạc nhiên trước một điều gì đó, rồi thử nhìn từ một góc độ hơi khác vào điều mà cho đến lúc ấy vẫn coi là hiển nhiên.

  • 〜てみるN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với 見る, thử làm gì đó để xem kết quả ra sao — 'thử ... xem'.

    何かに驚いて、それまでは当然だと思っていたことに、少し違った角度から眼差しをむけてみる

    Ta ngạc nhiên trước một điều gì đó, rồi thử nhìn từ một góc độ hơi khác vào điều mà cho đến lúc ấy vẫn coi là hiển nhiên.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    それだけではなく、違った角度から見えてきたことを首尾一貫させ、確かなものにすると、求めても無駄な望みだと決めつけていたことが、あっさりと実現できることに気づく。

    Không chỉ vậy, nếu làm cho những gì nhìn thấy từ góc độ khác ấy trở nên nhất quán và vững chắc, ta sẽ nhận ra rằng điều từng bị cho là một mong muốn vô vọng, có cố theo đuổi cũng vô ích, lại có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    それだけではなく、違った角度から見えてきたことを首尾一貫させ、確かなものにすると、求めても無駄な望みだと決めつけていたことが、あっさりと実現できることに気づく。

    Không chỉ vậy, nếu làm cho những gì nhìn thấy từ góc độ khác ấy trở nên nhất quán và vững chắc, ta sẽ nhận ra rằng điều từng bị cho là một mong muốn vô vọng, có cố theo đuổi cũng vô ích, lại có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

  • ときN4

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    新鮮な驚き、ささいな思いつき、そしてちょっとした理解の修正をきっかけに、常識とは少し違った「ものの見方」をしたとき、どこか一面化していた常識そのものがより豊かなものにならないか考えてみる。

    Lấy một sự ngạc nhiên mới mẻ, một ý tưởng nhỏ nhặt hay một điều chỉnh rất nhỏ trong cách hiểu làm điểm khởi đầu, khi thử nhìn sự vật theo một “cách nhìn” hơi khác với lẽ thường, ta sẽ tự hỏi liệu chính lẽ thường vốn đã phần nào trở nên phiến diện ấy có thể trở nên phong phú hơn hay không.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    新鮮な驚き、ささいな思いつき、そしてちょっとした理解の修正をきっかけに、常識とは少し違った「ものの見方」をしたとき、どこか一面化していた常識そのものがより豊かなものにならないか考えてみる。

    Lấy một sự ngạc nhiên mới mẻ, một ý tưởng nhỏ nhặt hay một điều chỉnh rất nhỏ trong cách hiểu làm điểm khởi đầu, khi thử nhìn sự vật theo một “cách nhìn” hơi khác với lẽ thường, ta sẽ tự hỏi liệu chính lẽ thường vốn đã phần nào trở nên phiến diện ấy có thể trở nên phong phú hơn hay không.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    (注2)首尾一貫させる:始めから終わりまで一貫しているようにする

    (Chú thích 2) 首尾一貫させる: làm cho nhất quán từ đầu đến cuối

  • ようにするN4

    Diễn tả việc cố gắng duy trì hoặc thu xếp để một việc xảy ra (hay không xảy ra) — "cố gắng để / lưu ý để".

    (注2)首尾一貫させる:始めから終わりまで一貫しているようにする

    (Chú thích 2) 首尾一貫させる: làm cho nhất quán từ đầu đến cuối

  • 〜ているN53 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    大方の予想に反して、科学が飛躍的な成果をもたらす現場では、誰もが実生活のなかで体験する新鮮な驚きや、たわいのない思いつきの類いがその起点となっている

    Trái với dự đoán của đa số, tại những nơi khoa học tạo ra các thành tựu mang tính đột phá, điểm khởi đầu lại thường là những ngạc nhiên mới mẻ mà ai cũng từng trải nghiệm trong đời sống thực hoặc những ý tưởng nhỏ nhặt chợt nảy ra.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    むしろ、科学の画期的な発明発見ほど、かぎりなく日常的で具体的なものごとがもとになっているのである。

    Đúng hơn, những phát minh và khám phá khoa học càng mang tính bước ngoặt thì càng thường bắt nguồn từ những sự vật hết sức đời thường và cụ thể.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、日頃の思いつきや驚きと違って、思いついて終わり、驚いただけ、ということにならないところが、ようするに科学の特徴である。

    Tuy nhiên, khác với những ý nghĩ hay sự ngạc nhiên thường ngày, đặc trưng của khoa học chính là ở chỗ nó không dừng lại ở việc “nghĩ ra rồi thôi” hay “chỉ thấy ngạc nhiên”.

  • だけN5

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    しかし、日頃の思いつきや驚きと違って、思いついて終わり、驚いただけ、ということにならないところが、ようするに科学の特徴である。

    Tuy nhiên, khác với những ý nghĩ hay sự ngạc nhiên thường ngày, đặc trưng của khoa học chính là ở chỗ nó không dừng lại ở việc “nghĩ ra rồi thôi” hay “chỉ thấy ngạc nhiên”.

  • までN52 lần trong bài

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    何かに驚いて、それまでは当然だと思っていたことに、少し違った角度から眼差しをむけてみる。

    Ta ngạc nhiên trước một điều gì đó, rồi thử nhìn từ một góc độ hơi khác vào điều mà cho đến lúc ấy vẫn coi là hiển nhiên.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    それだけではなく、違った角度から見えてきたことを首尾一貫させ、確かなものにすると、求めても無駄な望みだと決めつけていたことが、あっさりと実現できることに気づく。

    Không chỉ vậy, nếu làm cho những gì nhìn thấy từ góc độ khác ấy trở nên nhất quán và vững chắc, ta sẽ nhận ra rằng điều từng bị cho là một mong muốn vô vọng, có cố theo đuổi cũng vô ích, lại có thể được thực hiện một cách dễ dàng.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    新鮮な驚き、ささいな思いつき、そしてちょっとした理解の修正をきっかけに、常識とは少し違った「ものの見方」をしたとき、どこか一面化していた常識そのものがより豊かなものにならないか考えてみる。

    Lấy một sự ngạc nhiên mới mẻ, một ý tưởng nhỏ nhặt hay một điều chỉnh rất nhỏ trong cách hiểu làm điểm khởi đầu, khi thử nhìn sự vật theo một “cách nhìn” hơi khác với lẽ thường, ta sẽ tự hỏi liệu chính lẽ thường vốn đã phần nào trở nên phiến diện ấy có thể trở nên phong phú hơn hay không.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    (瀬戸一夫『科学的思考とは何だろうかーものつくりの視点から』による)

    (Theo Seto Kazuo, Tư duy khoa học là gì? — Từ góc nhìn của việc chế tạo)

Chia sẻ:

Bình luận