Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #416
2

のうえひさし(注1)さんが、「エッセイとはすなわちまんばなしある」といったことらしたのを、ぜんことありますが、わたしそのぶんいちどくしたしゅんかん「ああっ!」さけせきめん(注2)したでした。

エッセイまん、とはまさにそのとおエッセイごとしているわたしは、こころどこかでそのことかんつつりょくしていたしかしそのようズバリと、「わたしいままんばなしによってくちのり(注3)きたのだなぁということが、めいかくかいできるです

さかじゅんくろマナーによる

ちゅう1)のうえひさし日本にっぽんしょうせつ

ちゅう2)せきめんするかおあかなる

ちゅう3)くちのりここでは、せいけい

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者が「ああっ!」と叫んだのはなぜか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng0 từ

Bài này không có từ vựng N1 nào.

Các cấp độ khác37 từ
  • いうDạng trong bài: いった
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 書くかくDạng trong bài: 書いて

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • 読むよむDạng trong bài: 読んだ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 書くかく

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • どこ
    • ·ở đâu, nơi nào
    • ·bao lâu, bao xa, đến mức nào
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われる

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • くち

    KHẨU

    • ·miệng
    • ·chỗ mở, lỗ, khe hở, lỗ thông
    • ·miệng (chai), vòi, đầu phun, ống ngậm
    • ·cổng, cửa, lối vào, lối ra
    • ·sự nói, lời nói, chuyện trò (tức chuyện phiếm)
    • ·vị giác, khẩu vị
    • ·miệng ăn (người phải nuôi)
    • ·chỗ trống (tức vị trí còn khuyết), vị trí tuyển dụng
    • ·lời mời, giấy triệu tập
    • ·loại, kiểu, dạng
    • ·sự mở đầu (tức khởi đầu)
    • ·lượng từ đếm miếng ăn, phần góp (tiền) và họng bếp
    • ·lượng từ đếm kiếm, lưỡi dao, v.v.
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 黒いくろい

    HẮC

    • ·đen
    • ·sẫm màu, hơi đen, rám nắng (da)
    • ·đáng ngờ, phạm tội, bất hợp pháp
    • ·đen bẩn, ám khói, phủ đầy bụi bẩn
    • ·xấu xa, độc ác, lòng dạ đen tối
    • ·không lành, điềm gở, xui xẻo
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 赤いあかいDạng trong bài: 赤く

    XÍCH

    • ·đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
    • ·Đỏ; cộng sản
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • すなわち
    • ·tức là, nghĩa là, cụ thể là
    • ·chính xác, đúng là, chỉ là, không gì khác ngoài, không hơn không kém
    • ·(và) rồi thì
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 以前いぜん

    DĨ TIỀN

    • ·trước, trước khi, cách đây
    • ·quá khứ, trước kia, trước đây, thời trước
    N3
  • ぶん

    VĂN

    • ·câu
    • ·bài văn, văn bản, tác phẩm viết
    • ·văn (đối lập với võ), giới học thuật, văn học
    • ·câu phát biểu
    N3
  • 瞬間しゅんかん

    THUẤN GIAN

    • ·khoảnh khắc, chốc lát, giây lát
    N3
  • 叫ぶさけぶDạng trong bài: 叫んで

    KHIẾU

    • ·hét, kêu lên, gào, thét, la, thốt lên
    • ·kêu gọi ầm ĩ (ủng hộ hoặc phản đối), chủ trương, khăng khăng, phản đối, kêu gọi
    N3
  • 自慢じまん

    TỰ MẠN

    • ·niềm tự hào (về thành tựu, tài sản, v.v. của mình); sự tự khen; sự khoe khoang
    N3
  • まさに
    • ·đúng là, chính là, chính xác, thực sự, quả thực, chắc chắn, không nghi ngờ gì
    • ·đúng lúc, ngay khi
    • ·vừa định, sắp sửa, đang trên bờ vực, đang cận kề
    • ·quả thực (nên), chắc chắn (phải), lẽ tự nhiên (nên)
    N3
  • 通りとおり

    THÔNG

    • ·phố, đường, đại lộ, đường lớn
    • ·giao thông, sự đi lại
    • ·dòng chảy (nước, không khí, v.v.), sự đi qua, sự lưu thông
    • ·sự truyền (âm thanh), độ vang xa (của giọng nói)
    • ·danh tiếng, sự ưa chuộng, mức độ phổ biến
    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, tính dễ hiểu, sự rõ ràng
    • ·cùng một cách (như), như (sau đây, đã nêu, mong đợi, v.v.)
    • ·lượng từ cho các bộ đồ vật
    • ·lượng từ cho phương pháp, cách thức, loại, v.v.
    N3
  • 感じるかんじるDạng trong bài: 感じ

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • 気付くきづくDạng trong bài: 気付かない

    KHÍ PHÓ

    • ·nhận thấy, nhận ra, ý thức được, cảm nhận, cảm thấy, nghi ngờ
    • ·hồi phục ý thức, tỉnh lại, tỉnh táo trở lại
    N3
  • 努力どりょく

    NỖ LỰC

    • ·nỗ lực, cố gắng, phấn đấu, làm việc chăm chỉ, gắng sức
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 明確めいかく

    MINH XÁC

    • ·rõ ràng, chính xác, xác định, rành mạch
    N3
  • 理解りかい

    LÝ GIẢI

    • ·sự hiểu biết, sự lĩnh hội, sự thấu hiểu
    • ·sự cảm thông
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác14 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • といったN2

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    井上ひさしさんが、「エッセイとはすなわち、自慢話である」といったことを書いていらしたのを、以前読んだことがありますが、私はその文を一読した瞬間、「ああっ!」と叫んで赤面したのでした。

    Trước đây tôi từng đọc một đoạn Inoue Hisashi-san viết đại ý rằng “tiểu luận, nói cho cùng, chính là chuyện khoe khoang”, và ngay khoảnh khắc đọc câu ấy, tôi đã kêu lên “A!” rồi đỏ bừng mặt.

  • つつN2

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, 'vừa ~ vừa' (nghĩa nhượng bộ 'dù ~ nhưng' khi dùng つつも).

    エッセイを書く仕事をしている私は、心のどこかでそのことを感じつつ、気付かない努力をしていた気がする。

    Là một người làm công việc viết tiểu luận, dường như ở đâu đó trong lòng tôi vẫn cảm nhận được điều ấy, nhưng lại cố gắng không nhận ra nó.

  • すなわちN3

    Liên từ dùng để giải thích lại điều vừa nói, 'tức là / nói cách khác'.

    井上ひさしさんが、「エッセイとはすなわち、自慢話である」といったことを書いていらしたのを、以前読んだことがありますが、私はその文を一読した瞬間、「ああっ!」と叫んで赤面したのでした。

    Trước đây tôi từng đọc một đoạn Inoue Hisashi-san viết đại ý rằng “tiểu luận, nói cho cùng, chính là chuyện khoe khoang”, và ngay khoảnh khắc đọc câu ấy, tôi đã kêu lên “A!” rồi đỏ bừng mặt.

  • ことがあるN3

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    井上ひさしさんが、「エッセイとはすなわち、自慢話である」といったことを書いていらしたのを、以前読んだことがありますが、私はその文を一読した瞬間、「ああっ!」と叫んで赤面したのでした。

    Trước đây tôi từng đọc một đoạn Inoue Hisashi-san viết đại ý rằng “tiểu luận, nói cho cùng, chính là chuyện khoe khoang”, và ngay khoảnh khắc đọc câu ấy, tôi đã kêu lên “A!” rồi đỏ bừng mặt.

  • によって/によるN32 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    しかしそのようにズバリ言われると、「私は今まで、自慢話によって、口を糊してきたのだなぁ」ということが、明確に理解できるのです。

    Nhưng khi bị nói thẳng như vậy, tôi mới hiểu rõ rằng: “À, hóa ra từ trước đến giờ mình đã kiếm sống bằng những câu chuyện khoe khoang.”

  • らしいN4

    Trợ động từ suy đoán, diễn tả phán đoán hay điều nghe được dựa trên căn cứ — 'hình như / nghe nói ~'; cũng mang nghĩa 'đúng chất ~'.

    井上ひさしさんが、「エッセイとはすなわち、自慢話である」といったことを書いていらしたのを、以前読んだことがありますが、私はその文を一読した瞬間、「ああっ!」と叫んで赤面したのでした。

    Trước đây tôi từng đọc một đoạn Inoue Hisashi-san viết đại ý rằng “tiểu luận, nói cho cùng, chính là chuyện khoe khoang”, và ngay khoảnh khắc đọc câu ấy, tôi đã kêu lên “A!” rồi đỏ bừng mặt.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    エッセイを書く仕事をしている私は、心のどこかでそのことを感じつつ、気付かない努力をしていた気がする。

    Là một người làm công việc viết tiểu luận, dường như ở đâu đó trong lòng tôi vẫn cảm nhận được điều ấy, nhưng lại cố gắng không nhận ra nó.

  • がするN4

    Kết hợp với danh từ chỉ cảm giác (mùi, âm thanh, vị), diễn tả cảm nhận được điều đó — 'có mùi/tiếng', 'cảm thấy'.

    エッセイを書く仕事をしている私は、心のどこかでそのことを感じつつ、気付かない努力をしていた気がする

    Là một người làm công việc viết tiểu luận, dường như ở đâu đó trong lòng tôi vẫn cảm nhận được điều ấy, nhưng lại cố gắng không nhận ra nó.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    しかしそのようにズバリ言われると、「私は今まで、自慢話によって、口を糊してきたのだなぁ」ということが、明確に理解できるのです。

    Nhưng khi bị nói thẳng như vậy, tôi mới hiểu rõ rằng: “À, hóa ra từ trước đến giờ mình đã kiếm sống bằng những câu chuyện khoe khoang.”

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    しかしそのようにズバリ言われると、「私は今まで、自慢話によって、口を糊してきたのだなぁ」ということが、明確に理解できるのです。

    Nhưng khi bị nói thẳng như vậy, tôi mới hiểu rõ rằng: “À, hóa ra từ trước đến giờ mình đã kiếm sống bằng những câu chuyện khoe khoang.”

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    井上ひさしさんが、「エッセイとはすなわち、自慢話である」といったことを書いていらしたのを、以前読んだことがありますが、私はその文を一読した瞬間、「ああっ!」と叫んで赤面したのでした。

    Trước đây tôi từng đọc một đoạn Inoue Hisashi-san viết đại ý rằng “tiểu luận, nói cho cùng, chính là chuyện khoe khoang”, và ngay khoảnh khắc đọc câu ấy, tôi đã kêu lên “A!” rồi đỏ bừng mặt.

  • だ / ですN52 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    井上ひさしさんが、「エッセイとはすなわち、自慢話である」といったことを書いていらしたのを、以前読んだことがありますが、私はその文を一読した瞬間、「ああっ!」と叫んで赤面したのでした

    Trước đây tôi từng đọc một đoạn Inoue Hisashi-san viết đại ý rằng “tiểu luận, nói cho cùng, chính là chuyện khoe khoang”, và ngay khoảnh khắc đọc câu ấy, tôi đã kêu lên “A!” rồi đỏ bừng mặt.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかしそのようにズバリ言われると、「私は今まで、自慢話によって、口を糊してきたのだなぁ」ということが、明確に理解できるのです。

    Nhưng khi bị nói thẳng như vậy, tôi mới hiểu rõ rằng: “À, hóa ra từ trước đến giờ mình đã kiếm sống bằng những câu chuyện khoe khoang.”

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    しかしそのようにズバリ言われると、「私は今まで、自慢話によって、口を糊してきたのだなぁ」ということが、明確に理解できるのです。

    Nhưng khi bị nói thẳng như vậy, tôi mới hiểu rõ rằng: “À, hóa ra từ trước đến giờ mình đã kiếm sống bằng những câu chuyện khoe khoang.”

Chia sẻ:

Bình luận