Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn ngắnMã bài #415
2

きたはらけんさま

RSTほうりつしょなかりょうへいもう

昨日きのうとうしょの「りょうほうりつそうだんかい」にメールにてもういただきましたが、ごやくでんのみさせていただいておりますすうが、さいでんにてもうくださいますようねがそのさい、ごそうだんないようについてかんたんしつもんさせていただきますのでりょうしょうください

なおへいじつよるかんたいたいへんので、おはやもうくださいますようねが

RSTほうりつしょなかりょうへい

でん031-234-5544へいじつ1017

メールアドレスrtanaka@rst-houritsu.co.jp

ホームページhttp://www.rst-houritsu.net/consult/html

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1このメールで最も伝えたいことは何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng4 từ
  • 申し込みもうしこみ

    THÂN LIÊU

    • ·đơn đăng ký, sự ghi danh, yêu cầu, sự đăng ký mua, lời đề nghị, đề xuất, lời ngỏ, lời thách đấu
    N1
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    • ·hậu tố kính ngữ
    N1
  • 了承りょうしょう

    LIỄU THỪA

    • ·sự thừa nhận, sự thấu hiểu, sự chấp thuận, sự đồng ý
    N1
  • なお
    • ·vẫn, còn
    • ·hơn, còn hơn nữa, lớn hơn, thêm nữa
    • ·hơn nữa, ngoài ra, thêm vào đó, lưu ý rằng...
    • ·như thể, giống như, cứ như là
    N1
Các cấp độ khác19 từ
  • 昨日きのう

    TẠC NHẬT

    • ·hôm qua
    N5
  • 電話でんわ

    ĐIỆN THOẠI

    • ·cuộc gọi điện thoại
    • ·điện thoại (thiết bị)
    N5
  • するDạng trong bài: させて
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 質問しつもん

    CHẤT VẤN

    • ·câu hỏi; sự thắc mắc
    N5
  • よる

    DẠ

    • ·đêm, buổi tối
    • ·bữa tối
    N5
  • 申すもうすDạng trong bài: 申します

    THÂN

    • ·nói; được gọi là
    • ·làm
    N4
  • 予約よやく

    DƯ ƯỚC

    • ·sự đặt chỗ, cuộc hẹn, sự đặt trước, đơn đặt hàng trước
    • ·hợp đồng, sự đăng ký dài hạn, sự cam kết
    • ·sự lập trình (ví dụ một thiết bị), sự cài đặt (ví dụ một bộ hẹn giờ)
    N4
  • 簡単かんたん

    GIẢN ĐƠN

    • ·đơn giản, dễ, không phức tạp
    • ·ngắn gọn, nhanh chóng, nhẹ
    N4
  • 無料むりょう

    VÔ LIÊU

    • ·miễn phí, không mất tiền
    N3
  • かい

    CỐI

    • ·cuộc họp, buổi tụ họp, buổi tiệc, buổi gặp mặt, hội nghị, đại hội thể thao
    • ·hội, hiệp hội, câu lạc bộ
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • いただくDạng trong bài: いただきました
    • ·nhận, lấy, chấp nhận, cầm lấy, mua
    • ·ăn, uống
    • ·được đội lên, đội (trên đầu), có (ở trên)
    • ·tôn (làm lãnh đạo), sống dưới (một người cai trị), bổ nhiệm (một tổng thống)
    • ·nhờ ai đó làm việc gì
    N3
  • くださるDạng trong bài: くださいます
    • ·cho, ban, ban tặng
    • ·vui lòng làm cho ai, ban ơn, chiếu cố
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • さい

    TẾ

    • ·dịp, lúc, hoàn cảnh, trong trường hợp, khi
    N3
  • 相談そうだん

    TƯƠNG ĐÀM

    • ·sự tham vấn, thảo luận, bàn bạc, hỏi ý kiến (ai đó)
    N3
  • 内容ないよう

    NỘI DUNG

    • ·nội dung; thực chất; vấn đề; chi tiết; ý nghĩa
    N3
  • 平日へいじつ

    BÌNH NHẬT

    • ·ngày trong tuần, ngày thường (tức không phải ngày lễ)
    • ·bộ thủ chữ Hán số 73
    N2
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N1 nào.

Các cấp độ khác5 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • にてN22 lần trong bài

    tại; bằng; qua (dạng trang trọng của で trong văn viết).

    昨日、当事務所の「無料法律相談会」にメールにてお申し込みいただきましたが、ご予約は電話のみとさせていただいております。

    Hôm qua, quý khách đã đăng ký qua email tham gia “Buổi tư vấn pháp luật miễn phí” của văn phòng chúng tôi, tuy nhiên chúng tôi chỉ nhận đặt lịch qua điện thoại.

  • のみN2

    cách nói trang trọng của だけ, giới hạn vào một thứ — 'chỉ ~', 'duy nhất ~'

    昨日、当事務所の「無料法律相談会」にメールにてお申し込みいただきましたが、ご予約は電話のみとさせていただいております。

    Hôm qua, quý khách đã đăng ký qua email tham gia “Buổi tư vấn pháp luật miễn phí” của văn phòng chúng tôi, tuy nhiên chúng tôi chỉ nhận đặt lịch qua điện thoại.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    その際、ご相談内容についての簡単な質問をさせていただきますのでご了承ください。

    Khi đó, chúng tôi sẽ hỏi một vài câu ngắn gọn về nội dung quý khách muốn tư vấn, mong quý khách thông cảm.

  • いたしますN42 lần trong bài

    Dạng khiêm nhường của する, hạ mình khi làm việc gì cho người khác — 'làm (khiêm tốn)'.

    お手数をおかけいたしますが、再度お電話にてお申し込みくださいますようお願いいたします

    Rất mong quý khách thông cảm vì sự bất tiện này và vui lòng đăng ký lại qua điện thoại.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    その際、ご相談内容についての簡単な質問をさせていただきますのでご了承ください。

    Khi đó, chúng tôi sẽ hỏi một vài câu ngắn gọn về nội dung quý khách muốn tư vấn, mong quý khách thông cảm.

Chia sẻ:

Bình luận