Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #40
2

このまえきょうひとはないてどもTVゲームばかりしてともだちどうあそからこまいるぼやいていました

TVゲームたいもっとも一般的いっぱんてきはんですぼくいつもこのはんと、それせいいのだけれどだけどせんせいあなたかただってカラオケでしょう、つまりゆっくりさけでもはじめたらだれどんなはんからそのくうかんしようもちろんぼくそうですよ、スタッフやくしゃどうなにときは、カラオケはしのがもっともあんぜんほうほうですから、とこころうちおもしまうです

そしてどもは、そういう大人おとなせいかつびんかんいてともだちいえあそなにはなかときんちょうするしゅんかんあるものTVゲームスイッチあるものは『スラムダンク』のコミックですよ、とおもしまうです

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1この文章の内容として最も適切なものはどれか?

Học thêm từ bài này

Từ vựng2 từ
  • 役者やくしゃ

    DỊCH GIẢ

    • ·nam diễn viên, nữ diễn viên
    • ·người mưu trí, người thông minh, kẻ ranh mãnh
    N2
  • 言いだすいいだす

    NGÔN XUẤT

    • ·bắt đầu nói; bắt đầu trò chuyện; đề cập (một vấn đề); nêu ra; thốt ra
    • ·là người đầu tiên nói; đề nghị (làm gì); đề xuất
    N2
Các cấp độ khác51 từ
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 話すはなすDạng trong bài: 話して

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • 子供こども

    TỬ CUNG

    • ·trẻ em, con trẻ
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 友達ともだち

    HỮU ĐẠT

    • ·bạn, bạn đồng hành
    N5
  • 遊ぶあそぶDạng trong bài: 遊ばない

    DU

    • ·chơi (trò chơi, thể thao), vui chơi, tận hưởng khoảng thời gian vui vẻ
    • ·chơi bời (với rượu chè, cờ bạc, trai gái, v.v.)
    • ·nhàn rỗi, không làm gì, không được sử dụng
    • ·gặp gỡ (với bạn bè), đi chơi
    • ·sa đà vào (cờ bạc, rượu chè, v.v.)
    • ·đi đến (để vui chơi hoặc học tập)
    • ·trêu chọc (ai), đùa nghịch (với)
    • ·cố tình ném bóng để làm giảm sự tập trung của người đánh bóng
    N5
  • 困るこまるDạng trong bài: 困って

    KHỐN

    • ·gặp rắc rối, gặp khó khăn, lâm vào thế khó, không biết phải làm sao, bí, khó xử
    • ·bị làm phiền, gặp bất tiện, bực mình
    • ·túng thiếu, khốn khó, lâm vào cảnh eo hẹp
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • 聞くきく

    VĂN

    • ·nghe thấy
    • ·lắng nghe (ví dụ nhạc)
    • ·hỏi, hỏi han, thắc mắc
    • ·nghe nói về, nghe về, biết được
    • ·nghe theo (lời khuyên, mệnh lệnh, v.v.), tuân theo, nghe lời, tuân thủ
    • ·nghe theo (ví dụ lời cầu xin), chấp thuận (một yêu cầu), chấp nhận (ví dụ một lập luận), cân nhắc đến
    • ·ngửi (đặc biệt là hương trầm), thưởng thức (một mùi hương)
    • ·nếm (rượu), thử
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 先生せんせい

    TIÊN SANH

    • ·giáo viên, người hướng dẫn, bậc thầy
    • ·sensei, danh xưng hoặc cách xưng hô dành cho giáo viên, bậc thầy, bác sĩ, luật sư, v.v.
    • ·cách xưng hô thân mật hoặc trêu chọc
    • ·người lớn tuổi hơn mình
    N5
  • あなた
    • ·bạn
    • ·cưng, mình ơi (cách gọi thân mật)
    N5
  • かた

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng
    • ·người, quý bà, quý ông
    • ·cách thức, phương thức, cách làm
    • ·gửi nhờ qua ...
    • ·người phụ trách ...
    • ·phía, bên (ví dụ "bên đằng mẹ tôi")
    N5
  • 飲むのむDạng trong bài: 飲み

    ẤM

    • ·uống, nuốt, uống (thuốc)
    • ·hút (thuốc lá)
    • ·nuốt chửng, nhấn chìm
    • ·kìm nén (cơn giận, nỗi cay đắng, v.v.), nén xuống, kìm lại, nuốt (nước mắt), nín (thở)
    • ·chấp nhận (một yêu cầu, điều kiện, v.v.), đồng ý với
    • ·coi thường (ai đó), xem nhẹ, áp đảo, uy hiếp
    • ·mang theo (dao găm giấu kín, v.v.), giấu (trong tay áo, v.v.)
    N5
  • だれ

    THÙY

    • ·ai
    N5
  • 分かるわかるDạng trong bài: 分からない

    PHÂN

    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 走るはしる

    TẨU

    • ·chạy
    • ·chạy (về phương tiện), lái, di chuyển, đi lại, đi thuyền
    • ·lao đến, phóng nhanh, chạy đua
    • ·rút lui, chạy trốn, đào tẩu sang
    • ·bỏ trốn, trốn đi, bỏ trốn theo người yêu
    • ·lóe lên (chớp), vụt qua, xẹt qua (ví dụ cơn đau), chạy qua, bùng lên, thoáng hiện (ví dụ trên khuôn mặt), lan nhanh (tin tức, cú sốc, v.v.)
    • ·trở nên (ví dụ xấu đi, cực đoan), biến thành, chuyển sang, sa vào (ví dụ tội ác), bị cuốn theo (ví dụ cảm xúc), dính vào, đắm chìm vào
    • ·chạy dài (đường, phố, v.v.), trải dài (ví dụ dãy núi), kéo dài, nằm dài
    N5
  • 大人おとな

    ĐẠI NHÂN

    • ·người lớn, người trưởng thành
    N5
  • 知るしるDạng trong bài: 知って

    TRI

    • ·biết; nhận thức được; ý thức được; biết được; tìm ra; phát hiện
    • ·cảm nhận, cảm thấy, nhận thấy, nhận ra
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấu hiểu
    • ·nhớ; quen thuộc với; quen biết
    • ·trải nghiệm, trải qua, biết mùi (chẳng hạn như gian khổ)
    • ·làm quen (với một người); trở nên quen biết
    • ·có liên quan đến; dính líu đến; là việc của mình; là trách nhiệm của mình
    N5
  • いえ

    GIA

    • ·nhà, nơi ở, chỗ ở, tổ ấm
    • ·gia đình, hộ gia đình
    • ·dòng dõi, họ tộc
    N5
  • 行くいくDạng trong bài: 行って

    HÀNH

    • ·đi, di chuyển (về phía), hướng tới, rời đi (để tới)
    • ·đi qua, băng qua, đi dọc theo (ví dụ một con đường)
    • ·diễn ra (tốt, xấu, v.v.), tiến triển, có kết quả, hòa hợp
    • ·làm (theo một cách nào đó), chọn (một lựa chọn), thử
    • ·trôi qua (thời gian, mùa, v.v.), qua đi
    • ·chảy, tuôn
    • ·chết, qua đời
    • ·đạt đến (một giai đoạn, mức độ, độ tuổi, v.v.), tới được, đi (đến tận ...)
    • ·đến được (thông tin, chỉ thị, gió, v.v.), tới nơi
    • ·tiếp tục ..., tiếp diễn ..., tiến triển đều đặn, dần dần ..., ngày càng ...
    • ·đạt cực khoái, lên đỉnh
    • ·phê, phê thuốc, bị ảo giác do ma túy
    N5
  • 話すはなすDạng trong bài: 話そう

    THOẠI

    • ·nói, nói chuyện, trò chuyện, tán gẫu
    • ·kể, giải thích, thuật lại, đề cập, mô tả, bàn về
    • ·nói (một ngôn ngữ)
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 入れるいれるDạng trong bài: 入れ

    NHẬP

    • ·cho vào, để vào, đưa vào, mang vào, chèn vào, cài đặt (ví dụ phần mềm), gắn (đá quý, v.v.), xăm vào (ví dụ hình xăm)
    • ·nhận vào, chấp nhận, tuyển dụng, thuê
    • ·chấp nhận, tuân theo, chấp thuận, áp dụng (một chính sách, v.v.), tiếp thu (lời khuyên, v.v.), lắng nghe, chú ý đến
    • ·bao gồm
    • ·trả (tiền thuê nhà, v.v.)
    • ·bỏ (phiếu)
    • ·pha (trà, cà phê, v.v.)
    • ·bật (công tắc, v.v.)
    • ·gửi (fax), gọi điện
    N5
  • ぼく

    BỘC

    • ·tôi, tớ
    • ·cậu, em (cách gọi)
    • ·người hầu nam
    N4
  • 安全あんぜん

    AN TOÀN

    • ·sự an toàn; an ninh
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • 遊びあそび

    DU

    • ·chơi, sự chơi đùa, trò chơi
    • ·niềm vui, sự giải trí, thú tiêu khiển, hoạt động tiêu khiển, sự giải khuây
    • ·độ rơ (trong một cơ cấu, ví dụ vô lăng)
    • ·sự linh hoạt (trong biểu diễn, nghệ thuật, v.v.), sự tự do
    • ·trang giấy trắng lót đầu sách
    N4
  • 教師きょうし

    GIÁO SƯ

    • ·giáo viên, người hướng dẫn
    N3
  • もっとも
    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • 批判ひはん

    PHÊ PHÁN

    • ·sự phê bình, sự phán xét, lời bình luận
    N3
  • せい

    CHÁNH

    • ·đúng (logic), chính quy
    • ·10^40
    • ·nguyên bản
    • ·dương, lớn hơn không
    • ·chính đề (trong phép biện chứng)
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • さけ

    TỬU

    • ·rượu, rượu sake
    N3
  • 飛び出すとびだす

    PHI XUẤT

    • ·nhảy ra, phóng ra, bay ra, chạy ra, lao ra, vọt ra
    • ·xuất hiện (đột ngột), hiện ra, lộ ra
    • ·lồi ra, nhô ra, chìa ra, thò ra
    • ·rời bỏ (công ty, quê hương, v.v.), bỏ nhà ra đi, cắt đứt quan hệ với
    • ·bắt đầu bay
    N3
  • 避けるさける

    TỊ

    • ·tránh (tiếp xúc vật lý)
    • ·tránh (tình huống), né (câu hỏi, chủ đề), trốn tránh (trách nhiệm của mình)
    • ·ngăn chặn, phòng tránh
    • ·gạt sang một bên, dời ra khỏi lối đi
    N3
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • とき

    THÌ

    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 方法ほうほう

    PHƯƠNG PHÁP

    • ·phương pháp, cách thức, cách, quy trình, thủ tục, phương tiện, biện pháp
    N3
  • 知恵ちえ

    TRI HUỆ

    • ·trí tuệ; sự khôn ngoan; sự sáng suốt; lý trí; trí thông minh
    • ·bát-nhã (trí tuệ dẫn đến giác ngộ)
    N3
  • 緊張きんちょう

    KHẨN TRƯƠNG

    • ·sự căng thẳng, sự căng, sự hồi hộp, áp lực
    • ·căng thẳng (giữa các quốc gia, nhóm, v.v.)
    • ·trương lực, trương lực cơ
    N3
  • 瞬間しゅんかん

    THUẤN GIAN

    • ·khoảnh khắc, chốc lát, giây lát
    N3
  • もの

    GIẢ

    • ·người
    N3
  • 同士どうし

    ĐỒNG SĨ

    • ·người đồng cảnh; lẫn nhau; bạn đồng hành; đồng chí
    N1
  • 盛り上がるもりあがる

    THỊNH THƯỢNG

    • ·phồng lên; dâng lên; lồi lên; chất thành đống
    • ·trở nên sôi nổi; trở nên phấn khích
    N1
  • 敏感びんかん

    MẪN CẢM

    • ·nhạy cảm; nhạy bén; nhận thức rõ; dễ bị tác động
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だってN2

    Trợ từ khẩu ngữ nghĩa 'ngay cả/cũng', nêu lý do 'nhưng/tại vì', hoặc dẫn lời 'nghe nói ~'.

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

Các cấp độ khác17 mẫu
  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    TVゲームに対するもっとも一般的な批判です。

    Đây là lời phê phán phổ biến nhất đối với game trên TV.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    TVゲームに対するもっとも一般的な批判です。

    Đây là lời phê phán phổ biến nhất đối với game trên TV.

  • だけどN3

    Liên từ nối vế tương phản — 'nhưng; tuy nhiên; thế nhưng'.

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • つまりN3

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    この前、教師の人と話していて、子供がTVゲームばかりして、友達同士遊ばないから困っているとぼやいていました。

    Hôm trước, khi tôi nói chuyện với một người làm giáo viên, người đó than phiền rằng trẻ con suốt ngày chỉ chơi game trên TV, không chơi với bạn bè nên thật đáng lo.

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • 〜の中でN4

    Nêu phạm vi nhóm để so sánh — "trong số ~ / trong tất cả ~", thường đi kèm dạng so sánh nhất.

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    そして、子供は、そういう大人の生活の知恵を敏感に知っていて、友達の家に遊びに行って、何を話そうかと緊張する瞬間、ある者はTVゲームのスイッチを入れ、ある者は『スラムダンク』のコミックを手に取るのですよ、と思ってしまうのです。

    Và tôi lại nghĩ rằng trẻ con rất nhạy bén nhận ra kiểu khôn ngoan trong cách sống ấy của người lớn; khi đến nhà bạn chơi và rơi vào khoảnh khắc căng thẳng không biết nên nói chuyện gì, đứa thì bật máy chơi game trên TV, đứa thì cầm truyện tranh “Slam Dunk” lên đọc.

  • 〜ているN54 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    この前、教師の人と話していて、子供がTVゲームばかりして、友達同士遊ばないから困っているとぼやいていました。

    Hôm trước, khi tôi nói chuyện với một người làm giáo viên, người đó than phiền rằng trẻ con suốt ngày chỉ chơi game trên TV, không chơi với bạn bè nên thật đáng lo.

  • だ / ですN56 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    TVゲームに対するもっとも一般的な批判です

    Đây là lời phê phán phổ biến nhất đối với game trên TV.

  • いつもN5

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • けれどもN5

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • どんなN5

    Hỏi hoặc nêu về loại, tính chất của sự vật, "loại nào / như thế nào".

    僕はいつも、この批判を聞くと、それは正いのだけれど、だけど、先生、あなた方だって、カラオケで盛り上がるでしょう、つまり、ゆっくり酒でも飲みはじめたら、誰のどんな批判が飛び出すか分からないから、その空間を避けるでしよう、もちろん、僕もそうですよ、スタッフや役者同士が酔っぱらって何を言いだすか分からない時は、カラオケに走るのがもっとも安全な方法ですから、と心の中で思ってしまうのです。

    Mỗi khi nghe lời phê phán ấy, trong lòng tôi lại nghĩ: đúng là nó không sai, nhưng mà, thưa các thầy cô, chính các vị cũng hào hứng hát karaoke đấy thôi; nói cách khác, nếu bắt đầu ngồi thong thả uống rượu thì chẳng biết ai sẽ buông ra lời phê phán gì, nên các vị tránh cái không gian đó, phải không; tất nhiên tôi cũng vậy, bởi khi chẳng biết nhân viên hay diễn viên sau khi say sẽ nói ra chuyện gì, chạy đi hát karaoke là cách an toàn nhất.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして、子供は、そういう大人の生活の知恵を敏感に知っていて、友達の家に遊びに行って、何を話そうかと緊張する瞬間、ある者はTVゲームのスイッチを入れ、ある者は『スラムダンク』のコミックを手に取るのですよ、と思ってしまうのです。

    Và tôi lại nghĩ rằng trẻ con rất nhạy bén nhận ra kiểu khôn ngoan trong cách sống ấy của người lớn; khi đến nhà bạn chơi và rơi vào khoảnh khắc căng thẳng không biết nên nói chuyện gì, đứa thì bật máy chơi game trên TV, đứa thì cầm truyện tranh “Slam Dunk” lên đọc.

  • に行くN5

    Đi (đến đâu đó) để làm gì — [động từ thể ます bỏ ます] + に行く, nghĩa 'đi làm gì', 'đi để…'.

    そして、子供は、そういう大人の生活の知恵を敏感に知っていて、友達の家に遊びに行って、何を話そうかと緊張する瞬間、ある者はTVゲームのスイッチを入れ、ある者は『スラムダンク』のコミックを手に取るのですよ、と思ってしまうのです。

    Và tôi lại nghĩ rằng trẻ con rất nhạy bén nhận ra kiểu khôn ngoan trong cách sống ấy của người lớn; khi đến nhà bạn chơi và rơi vào khoảnh khắc căng thẳng không biết nên nói chuyện gì, đứa thì bật máy chơi game trên TV, đứa thì cầm truyện tranh “Slam Dunk” lên đọc.

Chia sẻ:

Bình luận