Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpTổng hợpMã bài #393
2

「A」

げんざいわかものだいは、「くるまばななどことしょうちょうされるようしょうたいしょうきょくてきだいだととらえられることおおこうきゅうしゃひんなどかつてわかものあこがものしないわかものぞうしているいうよういんひとは、しゅうにゅうすくらいぼうためせつやくこうわかものいることあるいるが、ときからおおものかこそだおかげで、ものそのものたい欲求よっきゅうひくこと

とはいえそのようわかものたちまったしょうしないわけではないかれは、たんものだけではなくひととのつながりたいけんきょうゆうするためかね使つかのだ。

「B」

わかものしょう実態じったいかん(注1)すると、いまわかものは、デフレりゅうつうかんきょうしんによるしょうしゃかいせいじゅくじょうほうつうしんはじめするじゅつしんおんけいバブル(注2)わかものよりかねかけずにようしょうひんサービスたのかんきょうあるあんこうひんしつしょうひんサービスあふれらくようしていることで、せんたくできるたいしょういるこういったへんによっていまわかものではしょうたいモノサシ、「クルマ」や「こうきゅうひんといったバブルわかものいたものへのきょうかんしんそうたいてきうすいるだろう。

つまり、「わかものかね使つかわけなくかね使つかようなりかんへんによりほっものきている

しょうわかものほんとうかねないのか?――とうけいデータかたがいしんじつによる

ちゅう1)かんするここでは、ぜんたい

ちゅう2)バブル1980ねんだいこうはんから1990ねんだいしょとうの、日本にっぽんけいじょうよかった

Câu hỏi

Đã làm 0/2 câu
  1. 1現在の若者の商品傾向について、AとBはどのように述べているか。
  2. 2若者の消費傾向の変化の要因について、AとBが共通して指摘している点は何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng14 từ
  • 世代せだい

    THẾ ĐẠI

    • ·thế hệ
    N1
  • 象徴しょうちょう

    TƯỢNG CHỦY

    • ·biểu tượng (của điều gì trừu tượng), biểu trưng, sự biểu hiện (mang tính biểu tượng)
    N1
  • かつて
    • ·đã từng; trước đây; thuở trước; từng bao giờ; trước kia; cựu-
    • ·chưa từng; chưa bao giờ trước đây; lần đầu tiên; vẫn chưa xảy ra
    N1
  • 要因よういん

    YẾU NHÂN

    • ·nguyên nhân chính; yếu tố chủ yếu
    N1
  • 持てるもてるDạng trong bài: 持てない

    TRÌ

    • ·có thể sở hữu (cầm, có được, v.v.)
    • ·được yêu mến; được ưa chuộng; được nuông chiều (làm hư, cưng chiều, v.v.); được chào đón
    • ·chịu được (thử thách của thời gian, thời tiết, v.v.); kéo dài
    • ·được sở hữu; được nắm giữ
    • ·giàu có; giàu sang; sung túc
    N1
  • 志向しこう

    CHÍ HƯỚNG

    • ·ý định; mục tiêu; sự ưa chuộng (đối với); sự định hướng (tới một mục tiêu)
    N1
  • 体験たいけん

    THỂ NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm thực tế; trải nghiệm cá nhân; kinh nghiệm thực hành; trải nghiệm trực tiếp
    N1
  • 実態じったい

    THỰC THÁI

    • ·thực trạng; tình trạng thực tế; thực tế
    N1
  • 流通りゅうつう

    LƯU THÔNG

    • ·sự lưu thông (tiền, hàng hóa, v.v.), sự phân phối
    • ·sự lưu thông (không khí, nước, v.v.), sự thông gió, dòng chảy
    N1
  • 進化しんか

    TIẾN HÓA

    • ·sự tiến hóa
    • ·sự tiến hóa, sự trở nên tiên tiến hơn, sự tiến bộ, sự phát triển, sự cải thiện
    N1
  • 成熟せいじゅく

    THÀNH THỤC

    • ·sự trưởng thành; độ chín
    N1
  • KỲ

    • ·thời kỳ, thời gian
    • ·cơ hội, dịp
    • ·thời đại
    • ·nhiệm kỳ (ví dụ: tại chức)
    • ·kỳ họp (ví dụ: của quốc hội)
    • ·giai đoạn (ví dụ: của bệnh)
    • ·mùa (ví dụ: của loạt phim truyền hình)
    N1
  • 多様たよう

    ĐA DẠNG

    • ·đa dạng, nhiều loại
    N1
  • 真実しんじつ

    CHÂN THỰC

    • ·sự thật; thực tế
    • ·thực sự; quả thực
    • ·chân lý tuyệt đối
    N1
Các cấp độ khác80 từ
  • 言葉ことば

    NGÔN DIỆP

    • ·ngôn ngữ, phương ngữ
    • ·từ, cụm từ, cách diễn đạt, thuật ngữ
    • ·lời nói, cách nói, cách dùng ngôn ngữ
    • ·lời, nhận xét, phát biểu, bình luận
    • ·học nói, tiếp thu ngôn ngữ
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いう
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 少ないすくないDạng trong bài: 少なく

    THIỂU

    • ·ít, nhỏ (số lượng), thấp, khan hiếm, không đủ, hiếm khi, hiếm có
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われて

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 生まれるうまれるDạng trong bài: 生まれた

    SANH

    • ·được sinh ra; ra đời
    N5
  • 低いひくい

    ĐÊ

    • ·thấp (về cấp bậc, mức độ, giá trị, hàm lượng, chất lượng, v.v.)
    • ·thấp (về vị trí), gần mặt đất
    • ·thấp (về chiều cao)
    • ·trầm (giọng nói), ở âm vực thấp, nhỏ (âm lượng)
    N5
  • いうDạng trong bài: いえ
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • お金おかね

    KIM

    • ·tiền
    N5
  • 使うつかう

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • はじめ
    • ·sự bắt đầu, sự khởi đầu, lúc mở đầu, phần mở đầu
    • ·đầu tiên (trong hàng, v.v.)
    • ·nguồn gốc
    • ·chẳng hạn như..., chưa kể đến...
    N5
  • かけるDạng trong bài: かけ
    • ·treo lên (ví dụ áo khoác, tranh trên tường), để treo, treo lơ lửng, kéo lên (ví dụ buồm), giương lên (ví dụ cờ)
    • ·đắp lên (ví dụ chăn), phủ lên trên, che phủ, trải lên, trải ra
    • ·đeo (kính, v.v.), mang (vòng cổ, v.v.)
    • ·gọi điện
    • ·bỏ ra (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, dùng
    • ·rưới (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, làm bắn tung, hắt (ví dụ nước) lên
    • ·bật (động cơ, radio, v.v.), chỉnh (mặt số, đồng hồ báo thức, v.v.), mở (đĩa DVD, bài hát, v.v.), sử dụng (thiết bị, dụng cụ, v.v.)
    • ·gây (cho ai đó phiền phức, rắc rối, v.v.), đè gánh nặng lên (ai đó), áp đặt
    • ·nhân (phép tính số học)
    • ·cài (ví dụ khóa)
    • ·ngồi xuống, an tọa, đặt (vật gì lên vật khác), chống đỡ (vật gì lên vật khác)
    • ·buộc, trói
    • ·đánh cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cược, chơi cờ bạc
    • ·tác động (bùa chú, thuốc mê, v.v.) lên
    • ·tổ chức (vở kịch, lễ hội, v.v.)
    • ·gửi gắm cảm xúc (thương hại, hy vọng, v.v.)
    • ·tranh luận (tại tòa), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ ý tưởng tại hội nghị, v.v.)
    • ·tăng thêm nữa
    • ·bắt (trong bẫy, v.v.)
    • ·đặt lên trên
    • ·dựng (một công trình tạm)
    • ·mua (bảo hiểm)
    • ·chơi chữ, dùng (một từ) làm từ bản lề, chơi chữ đồng âm
    • ·đang làm dở..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành)..., sắp sửa...
    • ·ngỏ lời (với ai đó), hướng (điều gì đó tới ai đó), làm (điều gì đó với ai đó)
    N5
  • 楽しめるたのしめる

    LẠC

    • ·thú vị, vui, dễ chịu, hạnh phúc, vui thích
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • いうDạng trong bài: いった
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • クルマくるま
    • ·xe hơi, ô tô, phương tiện
    • ·bánh xe, bánh xe xoay
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使わない

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使わなくて

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 見るみる

    KIẾN

    • ·thấy, nhìn, xem, ngắm, quan sát
    • ·xem xét, xem lại, đánh giá, kiểm tra, phán đoán
    • ·chăm nom, lo liệu, chăm sóc, để mắt đến
    • ·trải nghiệm, gặp phải (bất hạnh, thành công, v.v.)
    • ·thử ..., thử làm ...
    • ·thấy rằng ..., nhận ra rằng ...
    N5
  • よいDạng trong bài: よかった
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えて

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • 技術ぎじゅつ

    KĨ THUẬT

    • ·công nghệ, kỹ thuật
    • ·kỹ thuật, kỹ năng
    • ·nghệ thuật, nghề thủ công
    N4
  • 受けるうけるDạng trong bài: 受けて

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • こう
    • ·theo cách này, như thế này, như vậy
    • ·chừng này, ngần này
    • ·ừm, à, ờ
    N4
  • 変わるかわるDạng trong bài: 変わり

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 欲しほし

    TINH

    • ·ngôi sao (thường không tính Mặt Trời), hành tinh (thường không tính Trái Đất), thiên thể
    • ·hình sao (ký hiệu, biểu tượng, hình dạng), dấu hoa thị
    • ·ngôi sao (diễn viên, cầu thủ, v.v.)
    • ·chấm, đốm, vệt nhỏ
    • ·hồng tâm
    • ·thủ phạm, kẻ gây án, tội phạm, nghi phạm
    • ·ngôi sao chiếu mệnh (định đoạt số phận), vận số
    • ·điểm, điểm số
    • ·điểm sao (giao điểm được đánh dấu bằng chấm trên bàn cờ vây), hoshi
    • ·hạt sao pháo hoa
    N4
  • 興味きょうみ

    HƯNG VỊ

    • ·sự hứng thú (với điều gì đó), sự tò mò (về điều gì đó), niềm say mê (với)
    N4
  • 済むすむ

    TẾ

    • ·hoàn thành, kết thúc, được hoàn tất, được giải quyết
    • ·có kết quả ít nghiêm trọng hơn dự kiến
    • ·cảm thấy yên lòng
    • ·cảm thấy áy náy hoặc có lỗi vì làm phiền ai đó, thấy có lỗi
    N4
  • 変わるかわるDạng trong bài: 変わって

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 非常にひじょうに

    PHI THƯỜNG

    • ·rất, cực kỳ, vô cùng
    N4
  • 現在げんざい

    HIỆN TẠI

    • ·hiện tại, thời điểm hiện tại, bây giờ
    • ·tính đến
    • ·thì hiện tại
    • ·thế giới này, cuộc đời này
    • ·thực sự tồn tại, tồn tại ngay bây giờ, tồn tại ngay trước mắt
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 消費しょうひ

    TIÊU PHÍ

    • ·tiêu thụ, chi tiêu, tiêu dùng
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 増加ぞうか

    TĂNG GIA

    • ·sự tăng, sự tăng lên, sự tăng trưởng, sự bổ sung, phần gia tăng
    N3
  • 収入しゅうにゅう

    THÂU NHẬP

    • ·thu nhập, tiền kiếm được, doanh thu, tiền thu được, tiền bán hàng, khoản thu
    N3
  • 未来みらい

    VỊ LAI

    • ·tương lai (xa)
    • ·sự tồn tại ở kiếp sau; thế giới bên kia; thế giới mai sau
    • ·thì tương lai
    N3
  • 希望きぼう

    HY VỌNG

    • ·hy vọng, mong ước, khát vọng
    • ·triển vọng (tươi sáng), kỳ vọng
    N3
  • 節約せつやく

    TIẾT ƯỚC

    • ·tiết kiệm (thời gian, tiền bạc, tài nguyên, v.v.), dè sẻn
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 囲むかこむDạng trong bài: 囲まれて

    VI

    • ·bao quanh, vây quanh, bao bọc, rào lại, quây kín
    • ·bao vây, vây hãm
    • ·chơi (cờ vây, shogi, v.v.)
    N3
  • 育つそだつDạng trong bài: 育った

    DỤC

    • ·được nuôi dưỡng (vd trẻ em), được nuôi nấng, lớn lên
    N3
  • 全くまったく

    TOÀN

    • ·thật sự, quả thật, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, hoàn hảo
    • ·quả thực
    • ·trời ơi
    N3
  • 単なるたんなる

    ĐAN

    • ·chỉ đơn thuần, đơn giản, thuần túy
    N3
  • 環境かんきょう

    HOÀN CẢNH

    • ·môi trường, khung cảnh xung quanh, hoàn cảnh
    N3
  • 商品しょうひん

    THƯƠNG PHẨM

    • ·hàng hóa, mặt hàng thương mại, hàng, hàng tồn kho, hàng buôn bán
    N3
  • 選択せんたく

    TUYỂN MÂN

    • ·sự lựa chọn, sự chọn lọc, phương án
    N3
  • 対象たいしょう

    ĐỐI TƯỢNG

    • ·mục tiêu, đối tượng (thờ cúng, nghiên cứu, v.v.), đối tượng (chịu thuế, v.v.), phạm vi áp dụng
    N3
  • 変化へんか

    BIẾN HÓA

    • ·sự thay đổi, biến thiên, biến đổi, đột biến, chuyển tiếp, chuyển hóa
    • ·sự đa dạng, sự phong phú
    • ·biến cách, biến cách danh từ, chia động từ
    • ·henka; (giải thích) động tác né tránh sang bên khi bắt đầu trận đấu (sumo)
    N3
  • 関心かんしん

    QUAN TÂM

    • ·sự quan tâm, sự chú ý
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • 語るかたる

    NGỮ

    • ·nói về, kể về, kể lại, thuật lại
    • ·ngâm, tụng
    • ·chỉ ra, cho thấy
    N3
  • 意外いがい

    Ý NGOẠI

    • ·bất ngờ; đáng ngạc nhiên; ngoài dự kiến; kỳ lạ; không lường trước
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 全体ぜんたい

    TOÀN THỂ

    • ·toàn thể, toàn bộ
    • ·trước hết, ngay từ đầu
    • ·... quái gì (ví dụ: "cái quái gì thế?"), ... trên đời (ví dụ: "tại sao trên đời?"), ... trên trái đất này (ví dụ: "ai trên đời này?")
    N3
  • 年代ねんだい

    NIÊN ĐẠI

    • ·thời đại, kỷ nguyên, thời kỳ, niên đại
    N3
  • 景気けいき

    CẢNH KHÍ

    • ·tình hình kinh doanh; thị trường; hoạt động kinh tế; bầu không khí kinh tế
    • ·thời kỳ kinh tế thuận lợi, thịnh vượng, bùng nổ kinh tế
    • ·sự sôi động; sinh khí; sức sống; tinh thần
    N3
  • 時期じき

    THỜI KỲ

    • ·thời gian, mùa, thời kỳ, giai đoạn, chặng
    N3
  • 消極的しょうきょくてき

    TIÊU CỰC ĐÍCH

    • ·tiêu cực, thụ động, nửa vời, thiếu động lực
    N2
  • 憧れるあこがれるDạng trong bài: 憧れた

    SUNG

    • ·khao khát, mong mỏi, ao ước, bị thu hút bởi, bị hấp dẫn bởi, có chí hướng tới, ngưỡng mộ, say mê
    N2
  • つながり
    • ·sự kết nối; mối liên hệ; mối quan hệ
    N2
  • 恩恵おんけい

    ÂN HUỆ

    • ·ân sủng, ân huệ, phúc lành, lợi ích
    N2
  • あふれるDạng trong bài: あふれ
    • ·tràn ra; tràn đầy; ngập
    N2
  • 娯楽ごらく

    NGU LẠC

    • ·sự vui chơi, giải trí, tiêu khiển, thú vui, trò tiêu khiển, sở thích
    N2
  • モノサシものさし
    • ·cây thước, dụng cụ đo, thanh đo
    • ·tiêu chuẩn, tiêu chí, thước đo, thang đo
    N2
  • 高級こうきゅう

    CAO CẤP

    • ·hạng sang, chất lượng cao, cao cấp, xa xỉ
    • ·cấp cao, cấp bậc cao, thâm niên
    N2
  • 統計とうけい

    THỐNG KẾ

    • ·thống kê
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • かつてN1

    Chỉ một thời điểm trong quá khứ, hoặc đi với phủ định mang nghĩa 'chưa từng' — 'đã từng,' 'trước đây.'

    高級車やブランド品などかつて若者が憧れたものに見向きもしない若者が増加しているという。

    Người ta nói rằng ngày càng có nhiều người trẻ chẳng hề để mắt tới những thứ như xe sang hay hàng hiệu, vốn từng là niềm mơ ước của giới trẻ trước đây.

  • とはいえN1

    thừa nhận điều vừa nói rồi bổ sung ngược lại ('tuy vậy / nói vậy chứ / mặc dù vậy').

    とはいえ、そのような若者たちも全く消費をしないわけではない。

    Tuy vậy, điều đó không có nghĩa là những người trẻ như thế hoàn toàn không tiêu dùng.

Các cấp độ khác26 mẫu
  • といったN2

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    こういった変化によって、今の若者では消費に対するモノサシが変わり、「クルマ」や「高級ブランド品」といったバブル期の若者の欲していたものへの興味関心が相対的に薄れているのだろう。

    Có lẽ những thay đổi như vậy đã làm thay đổi thước đo của giới trẻ hiện nay đối với tiêu dùng, khiến mức độ quan tâm của họ tới những thứ mà giới trẻ thời bong bóng từng khao khát, như “ô tô” hay “hàng hiệu cao cấp”, giảm đi một cách tương đối.

  • なくて済むN2

    Không cần phải làm … mà vẫn ổn — 'khỏi phải làm gì'.

    つまり、「若者はお金を使わない」わけでなく、お金を使わなくて済むようになり、価値観の変化により欲するものが変わってきている。

    Nói cách khác, không phải là “giới trẻ không tiêu tiền”, mà là họ đã có thể sống mà không cần tiêu nhiều tiền, đồng thời những thay đổi về giá trị quan cũng khiến những thứ họ mong muốn thay đổi theo.

  • に対してN33 lần trong bài

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    現在の若者世代は、「車離れ」などの言葉に象徴されるように消費に対して消極的な世代だととらえられることが多い。

    Thế hệ trẻ hiện nay thường được nhìn nhận là một thế hệ không mấy tích cực trong tiêu dùng, như được tượng trưng bằng những cụm từ như “rời xa ô tô”.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    現在の若者世代は、「車離れ」などの言葉に象徴されるように消費に対して消極的な世代だととらえられることが多い。

    Thế hệ trẻ hiện nay thường được nhìn nhận là một thế hệ không mấy tích cực trong tiêu dùng, như được tượng trưng bằng những cụm từ như “rời xa ô tô”.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    高級車やブランド品などかつて若者が憧れたものに見向きもしない若者が増加しているという

    Người ta nói rằng ngày càng có nhiều người trẻ chẳng hề để mắt tới những thứ như xe sang hay hàng hiệu, vốn từng là niềm mơ ước của giới trẻ trước đây.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    要因の一つとしては、収入が少なく未来に希望が持てないために節約志向の若者が増えていることがあると言われているが、生まれたときから多くのものに囲まれて育ったおかげで、ものそのものに対する欲求が低いことも挙げられよう。

    Một trong những nguyên nhân được cho là ngày càng có nhiều người trẻ có xu hướng tiết kiệm vì thu nhập thấp và không thể hy vọng vào tương lai, nhưng cũng có thể kể đến việc vì từ khi sinh ra họ đã lớn lên giữa rất nhiều đồ vật nên bản thân nhu cầu đối với vật chất của họ thấp.

  • ためにN32 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    要因の一つとしては、収入が少なく未来に希望が持てないために節約志向の若者が増えていることがあると言われているが、生まれたときから多くのものに囲まれて育ったおかげで、ものそのものに対する欲求が低いことも挙げられよう。

    Một trong những nguyên nhân được cho là ngày càng có nhiều người trẻ có xu hướng tiết kiệm vì thu nhập thấp và không thể hy vọng vào tương lai, nhưng cũng có thể kể đến việc vì từ khi sinh ra họ đã lớn lên giữa rất nhiều đồ vật nên bản thân nhu cầu đối với vật chất của họ thấp.

  • ことがあるN3

    Sau động từ thể nguyên: 'có khi, đôi khi'; sau động từ quá khứ (〜たことがある): 'đã từng (làm)'.

    要因の一つとしては、収入が少なく未来に希望が持てないために節約志向の若者が増えていることがあると言われているが、生まれたときから多くのものに囲まれて育ったおかげで、ものそのものに対する欲求が低いことも挙げられよう。

    Một trong những nguyên nhân được cho là ngày càng có nhiều người trẻ có xu hướng tiết kiệm vì thu nhập thấp và không thể hy vọng vào tương lai, nhưng cũng có thể kể đến việc vì từ khi sinh ra họ đã lớn lên giữa rất nhiều đồ vật nên bản thân nhu cầu đối với vật chất của họ thấp.

  • おかげでN3

    Quy một kết quả (thường là tích cực) cho một nguyên nhân — 'nhờ có', 'nhờ vào'.

    要因の一つとしては、収入が少なく未来に希望が持てないために節約志向の若者が増えていることがあると言われているが、生まれたときから多くのものに囲まれて育ったおかげで、ものそのものに対する欲求が低いことも挙げられよう。

    Một trong những nguyên nhân được cho là ngày càng có nhiều người trẻ có xu hướng tiết kiệm vì thu nhập thấp và không thể hy vọng vào tương lai, nhưng cũng có thể kể đến việc vì từ khi sinh ra họ đã lớn lên giữa rất nhiều đồ vật nên bản thân nhu cầu đối với vật chất của họ thấp.

  • わけではないN3

    Phủ định một phần một kết luận được cho là hiển nhiên — 'không phải là ~ đâu', 'không hẳn là ~'.

    とはいえ、そのような若者たちも全く消費をしないわけではない

    Tuy vậy, điều đó không có nghĩa là những người trẻ như thế hoàn toàn không tiêu dùng.

  • だけでなくN3

    Cấu trúc bổ sung thêm điều khác ngoài điều đã nêu — 'không chỉ ~ (mà còn)'.

    彼らは、単なるものだけではなく、人とのつながりや体験を共有するためにお金を使うのだ。

    Họ không chỉ chi tiền cho những đồ vật đơn thuần, mà còn dùng tiền để tạo sự gắn kết với người khác và chia sẻ những trải nghiệm.

  • によって/によるN34 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    若者の消費実態を俯瞰すると、今の若者は、デフレや流通環境の進化による消費社会の成熟化、情報通信をはじめとする技術進化の恩恵を受けて、バブル期の若者よりもお金をかけずに多様な商品・サービスを楽しめる環境にある。

    Nếu nhìn tổng thể thực trạng tiêu dùng của giới trẻ, nhờ hưởng lợi từ sự trưởng thành của xã hội tiêu dùng do giảm phát và sự phát triển của môi trường phân phối, cũng như những tiến bộ công nghệ mà tiêu biểu là công nghệ thông tin và truyền thông, giới trẻ ngày nay đang sống trong một môi trường cho phép họ tận hưởng nhiều loại hàng hóa và dịch vụ với ít tiền hơn so với giới trẻ thời kỳ bong bóng.

  • をはじめN3

    Nêu X làm ví dụ tiêu biểu đứng đầu trong một nhóm — 'tiêu biểu là X', 'bắt đầu từ X (và những cái khác)'.

    若者の消費実態を俯瞰すると、今の若者は、デフレや流通環境の進化による消費社会の成熟化、情報通信をはじめとする技術進化の恩恵を受けて、バブル期の若者よりもお金をかけずに多様な商品・サービスを楽しめる環境にある。

    Nếu nhìn tổng thể thực trạng tiêu dùng của giới trẻ, nhờ hưởng lợi từ sự trưởng thành của xã hội tiêu dùng do giảm phát và sự phát triển của môi trường phân phối, cũng như những tiến bộ công nghệ mà tiêu biểu là công nghệ thông tin và truyền thông, giới trẻ ngày nay đang sống trong một môi trường cho phép họ tận hưởng nhiều loại hàng hóa và dịch vụ với ít tiền hơn so với giới trẻ thời kỳ bong bóng.

  • よりもN3

    So sánh có nhấn mạnh, chỉ một vế vượt trội hơn vế kia — 'hơn hẳn, hơn là'.

    若者の消費実態を俯瞰すると、今の若者は、デフレや流通環境の進化による消費社会の成熟化、情報通信をはじめとする技術進化の恩恵を受けて、バブル期の若者よりもお金をかけずに多様な商品・サービスを楽しめる環境にある。

    Nếu nhìn tổng thể thực trạng tiêu dùng của giới trẻ, nhờ hưởng lợi từ sự trưởng thành của xã hội tiêu dùng do giảm phát và sự phát triển của môi trường phân phối, cũng như những tiến bộ công nghệ mà tiêu biểu là công nghệ thông tin và truyền thông, giới trẻ ngày nay đang sống trong một môi trường cho phép họ tận hưởng nhiều loại hàng hóa và dịch vụ với ít tiền hơn so với giới trẻ thời kỳ bong bóng.

  • ずにN3

    Diễn tả làm một việc mà không làm việc kia; dạng trang trọng hơn của 〜ないで — 'mà không…'.

    若者の消費実態を俯瞰すると、今の若者は、デフレや流通環境の進化による消費社会の成熟化、情報通信をはじめとする技術進化の恩恵を受けて、バブル期の若者よりもお金をかけずに多様な商品・サービスを楽しめる環境にある。

    Nếu nhìn tổng thể thực trạng tiêu dùng của giới trẻ, nhờ hưởng lợi từ sự trưởng thành của xã hội tiêu dùng do giảm phát và sự phát triển của môi trường phân phối, cũng như những tiến bộ công nghệ mà tiêu biểu là công nghệ thông tin và truyền thông, giới trẻ ngày nay đang sống trong một môi trường cho phép họ tận hưởng nhiều loại hàng hóa và dịch vụ với ít tiền hơn so với giới trẻ thời kỳ bong bóng.

  • つまりN3

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    つまり、「若者はお金を使わない」わけでなく、お金を使わなくて済むようになり、価値観の変化により欲するものが変わってきている。

    Nói cách khác, không phải là “giới trẻ không tiêu tiền”, mà là họ đã có thể sống mà không cần tiêu nhiều tiền, đồng thời những thay đổi về giá trị quan cũng khiến những thứ họ mong muốn thay đổi theo.

  • わけだN3

    Đưa ra kết luận như hệ quả tất yếu của một lý do — 'thảo nào', 'hèn chi', 'thì ra là vậy'.

    つまり、「若者はお金を使わない」わけでなく、お金を使わなくて済むようになり、価値観の変化により欲するものが変わってきている。

    Nói cách khác, không phải là “giới trẻ không tiêu tiền”, mà là họ đã có thể sống mà không cần tiêu nhiều tiền, đồng thời những thay đổi về giá trị quan cũng khiến những thứ họ mong muốn thay đổi theo.

  • などN42 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    現在の若者世代は、「車離れ」などの言葉に象徴されるように消費に対して消極的な世代だととらえられることが多い。

    Thế hệ trẻ hiện nay thường được nhìn nhận là một thế hệ không mấy tích cực trong tiêu dùng, như được tượng trưng bằng những cụm từ như “rời xa ô tô”.

  • と言われている(といわれている)N4

    Thể bị động của 'nói' kết hợp tiếp diễn, diễn đạt điều nhiều người nói hoặc tin — 'người ta nói rằng', 'được cho là'.

    要因の一つとしては、収入が少なく未来に希望が持てないために節約志向の若者が増えていることがあると言われているが、生まれたときから多くのものに囲まれて育ったおかげで、ものそのものに対する欲求が低いことも挙げられよう。

    Một trong những nguyên nhân được cho là ngày càng có nhiều người trẻ có xu hướng tiết kiệm vì thu nhập thấp và không thể hy vọng vào tương lai, nhưng cũng có thể kể đến việc vì từ khi sinh ra họ đã lớn lên giữa rất nhiều đồ vật nên bản thân nhu cầu đối với vật chất của họ thấp.

  • ときN4

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    要因の一つとしては、収入が少なく未来に希望が持てないために節約志向の若者が増えていることがあると言われているが、生まれたときから多くのものに囲まれて育ったおかげで、ものそのものに対する欲求が低いことも挙げられよう。

    Một trong những nguyên nhân được cho là ngày càng có nhiều người trẻ có xu hướng tiết kiệm vì thu nhập thấp và không thể hy vọng vào tương lai, nhưng cũng có thể kể đến việc vì từ khi sinh ra họ đã lớn lên giữa rất nhiều đồ vật nên bản thân nhu cầu đối với vật chất của họ thấp.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    とはいえ、そのような若者たちも全く消費をしないわけではない。

    Tuy vậy, điều đó không có nghĩa là những người trẻ như thế hoàn toàn không tiêu dùng.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    こういった変化によって、今の若者では消費に対するモノサシが変わり、「クルマ」や「高級ブランド品」といったバブル期の若者の欲していたものへの興味関心が相対的に薄れているのだろう。

    Có lẽ những thay đổi như vậy đã làm thay đổi thước đo của giới trẻ hiện nay đối với tiêu dùng, khiến mức độ quan tâm của họ tới những thứ mà giới trẻ thời bong bóng từng khao khát, như “ô tô” hay “hàng hiệu cao cấp”, giảm đi một cách tương đối.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    つまり、「若者はお金を使わない」わけでなく、お金を使わなくて済むようになり、価値観の変化により欲するものが変わってきている。

    Nói cách khác, không phải là “giới trẻ không tiêu tiền”, mà là họ đã có thể sống mà không cần tiêu nhiều tiền, đồng thời những thay đổi về giá trị quan cũng khiến những thứ họ mong muốn thay đổi theo.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    つまり、「若者はお金を使わない」わけでなく、お金を使わなくて済むようになり、価値観の変化により欲するものが変わってきている。

    Nói cách khác, không phải là “giới trẻ không tiêu tiền”, mà là họ đã có thể sống mà không cần tiêu nhiều tiền, đồng thời những thay đổi về giá trị quan cũng khiến những thứ họ mong muốn thay đổi theo.

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    高級車やブランド品などかつて若者が憧れたものに見向きもしない若者が増加しているという。

    Người ta nói rằng ngày càng có nhiều người trẻ chẳng hề để mắt tới những thứ như xe sang hay hàng hiệu, vốn từng là niềm mơ ước của giới trẻ trước đây.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    こういった変化によって、今の若者では消費に対するモノサシが変わり、「クルマ」や「高級ブランド品」といったバブル期の若者の欲していたものへの興味関心が相対的に薄れているのだろう

    Có lẽ những thay đổi như vậy đã làm thay đổi thước đo của giới trẻ hiện nay đối với tiêu dùng, khiến mức độ quan tâm của họ tới những thứ mà giới trẻ thời bong bóng từng khao khát, như “ô tô” hay “hàng hiệu cao cấp”, giảm đi một cách tương đối.

Chia sẻ:

Bình luận