Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn dàiMã bài #392
2

れきがくでは、じつきゅうめいにはもちろんことあたられきぞうていするときりょう(注1)てきこんきょひつようですそしてこのりょうてきこんきょばんするゆえにれきがくしゃれきかんは、そうはんのうものですこれは、ぶつがくといったぜんがくかいしんろんてんかいするあいに、そのろんきょろんがくしゃにもけんしょうのうかたちていしなければならないことどうようです

しかししょうせつこうしたろんしょうもとのはというものですさいきんしょうせつれきけんきゅうしゃどうよう姿せいもとあるようですが、これすじちがしかおもやはりれきけんきゅうれきしょうせつは、そもそももくてきしゅだんちがものなもだとしかないです

またあるいはつぎようはなしさんこうでしょうか。

あるときがくてんもんがく(注2)せんせいに、「どうしてすいせいしょうわくせいなどしんてんたい発見はっけんするひとには、アマチュアてんもんおおですか」とことありましたしんぶんでもほうようてんたいげんしょう発見はっけんに、がいせんもんけんきゅうしゃすくことなっていたからです

するとてんもんがくせんせいは、「てんもんがくせんたんでは、すいせいなど発見はっけんよりは、おお電波望遠鏡でんぱぼうえんきょう使つかある一定いっていほうこうからきゅうとどちゅうからでんじょうほうけいぞくてきそのすうぶんせきによってちゅうおおすいそくしたりちゅうきゅうめいしたりしているです」とおしくれました。(ちゅうりゃく

れきがくしゃれきしょうせつちがも、これちかものありますれきしょうせつれきアマチュアするつもりありませんが、おなれきあつかながらも、そのちがものだとでしょう。

れきしょうせつでは、だれよくいるじんぶつけんとりあげてしょうせつすることおおようですが、れきけんきゅうではむしろだれようじんぶつけんくちとしてじつきゅうめいすることほとんどですまたせいそうだれいかにしてというようせいダイナミックにんげんうごよりは、せいてきせいへんせんついきゅうするほうけんきゅうしゅほうとしてしゅりゅうですそのためれきがくしゃ世間一般せけんいっぱんれきファンおどろようしんせつというようことは、まれことなるです

もちろんてんもんがくしゃあれけんきゅうかんぞくいようほしかんしんないのとどうようれきけんきゅうしゃメジャーれきトピックかんしんないわけではありませんしかし一見いっけんれいけんきゅうかさことによってそれまでつうせつしゅうせいするあたらてんいくことを、けんきゅうしゃいるですつまり一足飛いっそくと(注3)つうせつくつがえとしてとくていてんからりょうよう(注4)きんもつなのです

(やまもとひろぶみれきつかむほうによる)

ちゅう1)りょうれきけんきゅうするためぶんけんぶつ

ちゅう2)てんもんがくちゅうてんたいについてけんきゅうするがくもん

ちゅう3)一足飛いっそくとここでは、じゅんして一気いっき

ちゅう4)ここでは、こうどう

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1筆者によると、歴史学と自然科学の共通点は何か。
  2. 2天体現象の発見に専門研究者が少ないのは、なぜか。
  3. 3歴史小説家について、筆者はどのように述べているか。
  4. 4歴史学者について、筆者はどのように述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng18 từ
  • ぞう

    TƯỢNG

    • ·hình ảnh; hình tượng; tượng; bức tranh; chân dung
    • ·hình thể; hình dạng; dáng vẻ; diện mạo
    • ·hình ảnh
    N1
  • 提示ていじ

    ĐỀ KÌ

    • ·sự xuất trình (hộ chiếu, giấy tờ tùy thân, v.v.), sự cho xem, sự đưa ra (ví dụ tài liệu)
    • ·sự trình bày (kế hoạch, câu trả lời, v.v.), sự nêu ra, sự dẫn (ví dụ)
    N1
  • 根拠こんきょ

    CĂN CỨ

    • ·cơ sở, căn cứ, nền tảng, lý do, thẩm quyền
    • ·căn cứ hoạt động
    • ·căn cứ (của một nhóm quân cờ vây)
    N1
  • しん

    TÂN

    • ·mới; tân-
    • ·sự mới mẻ; sự mới lạ
    • ·dương lịch (lịch Gregory)
    • ·nhà Tân (của Trung Quốc; 9-23 CN)
    N1
  • 理論りろん

    LÝ LUẬN

    • ·lý thuyết
    N1
  • 論理ろんり

    LUẬN LÝ

    • ·logic, lý luận
    N1
  • 向きむき

    HƯỚNG

    • ·phương hướng, hướng, phương diện, hướng tiếp xúc
    • ·phù hợp với, thích hợp cho, được thiết kế cho
    • ·khuynh hướng, thiên hướng
    • ·tính chất (của yêu cầu hoặc mong muốn)
    • ·người
    N1
  • 天体てんたい

    THIÊN THỂ

    • ·thiên thể; vật thể trên trời; vật thể thiên văn
    N1
  • 報じるほうじるDạng trong bài: 報じられる

    BÁO

    • ·báo cáo, thông báo
    • ·đền đáp, hoàn trả, báo đáp
    N1
  • 推測すいそく

    THÔI TRẮC

    • ·sự phỏng đoán; sự suy đoán
    N1
  • いかに
    • ·như thế nào; bằng cách nào
    • ·đến mức nào; bao nhiêu
    • ·dù đến mức nào; bất kể thế nào
    • ·này; ê
    N1
  • 動きうごき

    ĐỘNG

    • ·sự di chuyển; động thái; chuyển động
    • ·xu hướng; diễn biến; thay đổi; dao động
    N1
  • 変遷へんせん

    BIẾN THIÊN

    • ·sự thay đổi; sự chuyển tiếp; những thăng trầm
    N1
  • 手法しゅほう

    THỦ PHÁP

    • ·kỹ thuật; phương pháp
    N1
  • 視点してん

    THỊ ĐIỂM

    • ·quan điểm, góc nhìn, góc độ, cách nhìn
    • ·điểm nhìn (vị trí của mắt trong tính toán dụng cụ quang học)
    N1
  • 覆すくつがえすDạng trong bài: 覆そう

    PHÚC

    • ·lật ngược; làm lật úp; làm đảo lộn
    • ·lật đổ (chính phủ, v.v.)
    • ·đảo ngược (quyết định, v.v.); bác bỏ (một lý thuyết đã được công nhận, v.v.); phủ quyết
    N1
  • 禁物きんもつ

    CẤM VẬT

    • ·điều nên hết sức tránh; điều cấm kỵ; việc tuyệt đối không nên làm; thứ bị cấm; điều kiêng kỵ
    N1
  • 手順てじゅん

    THỦ THUẬN

    • ·quá trình; thủ tục; trình tự; quy trình; hướng dẫn
    N1
Các cấp độ khác109 từ
  • 新しいあたらしい

    TÂN

    • ·mới; mới mẻ; tươi; gần đây; mới nhất; cập nhật; hiện đại
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • するDạng trong bài: しなければ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 違うちがう

    VI

    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • つぎ

    THỨ

    • ·tiếp theo, kế tiếp, sau đó
    • ·chặng, ga, trạm
    N5
  • はなし

    THOẠI

    • ·cuộc nói chuyện, bài nói, trò chuyện, hội thoại
    • ·chủ đề, đề tài
    • ·thảo luận, đàm phán, tranh luận
    • ·tin đồn, lời đồn, tin truyền miệng
    • ·câu chuyện, chuyện kể, chuyện ngụ ngôn
    • ·hoàn cảnh, chi tiết
    N5
  • 先生せんせい

    TIÊN SANH

    • ·giáo viên, người hướng dẫn, bậc thầy
    • ·sensei, danh xưng hoặc cách xưng hô dành cho giáo viên, bậc thầy, bác sĩ, luật sư, v.v.
    • ·cách xưng hô thân mật hoặc trêu chọc
    • ·người lớn tuổi hơn mình
    N5
  • どうして
    • ·như thế nào, bằng cách nào, bằng phương tiện gì
    • ·tại sao, vì lý do gì, nhằm mục đích gì, để làm gì
    • ·không thể nào
    • ·không đời nào
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • 聞くきくDạng trong bài: 聞いた

    VĂN

    • ·nghe thấy
    • ·lắng nghe (ví dụ nhạc)
    • ·hỏi, hỏi han, thắc mắc
    • ·nghe nói về, nghe về, biết được
    • ·nghe theo (lời khuyên, mệnh lệnh, v.v.), tuân theo, nghe lời, tuân thủ
    • ·nghe theo (ví dụ lời cầu xin), chấp thuận (một yêu cầu), chấp nhận (ví dụ một lập luận), cân nhắc đến
    • ·ngửi (đặc biệt là hương trầm), thưởng thức (một mùi hương)
    • ·nếm (rượu), thử
    N5
  • あるDạng trong bài: ありました
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 新聞しんぶん

    TÂN VĂN

    • ·báo
    N5
  • 少ないすくない

    THIỂU

    • ·ít, nhỏ (số lượng), thấp, khan hiếm, không đủ, hiếm khi, hiếm có
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 大きなおおきな

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    N5
  • 使うつかうDạng trong bài: 使って

    SỬ

    • ·dùng (công cụ, phương pháp, v.v.), sử dụng, đưa vào sử dụng
    • ·sử dụng (người, động vật, con rối, v.v.), thuê mướn, điều khiển, quản lý, thao túng
    • ·dùng (thời gian, tiền bạc, v.v.), tiêu, tiêu thụ
    • ·dùng (ngôn ngữ), nói
    N5
  • するDạng trong bài: したり
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 教えるおしえるDạng trong bài: 教えて

    GIÁO

    • ·dạy, chỉ bảo
    • ·nói cho biết, thông báo, chỉ cho
    • ·thuyết giảng
    N5
  • 近いちかい

    CẬN

    • ·gần, sát, ngắn (khoảng cách)
    • ·gần (về thời gian), sắp tới
    • ·thân thiết (về quan hệ), thân thiện, thân mật
    • ·có quan hệ mật thiết
    • ·tương tự, gần như giống nhau, gần với, gần như
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • あるDạng trong bài: ありません
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • 知るしるDạng trong bài: 知って

    TRI

    • ·biết; nhận thức được; ý thức được; biết được; tìm ra; phát hiện
    • ·cảm nhận, cảm thấy, nhận thấy, nhận ra
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấu hiểu
    • ·nhớ; quen thuộc với; quen biết
    • ·trải nghiệm, trải qua, biết mùi (chẳng hạn như gian khổ)
    • ·làm quen (với một người); trở nên quen biết
    • ·có liên quan đến; dính líu đến; là việc của mình; là trách nhiệm của mình
    N5
  • 知るしるDạng trong bài: 知らない

    TRI

    • ·biết; nhận thức được; ý thức được; biết được; tìm ra; phát hiện
    • ·cảm nhận, cảm thấy, nhận thấy, nhận ra
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấu hiểu
    • ·nhớ; quen thuộc với; quen biết
    • ·trải nghiệm, trải qua, biết mùi (chẳng hạn như gian khổ)
    • ·làm quen (với một người); trở nên quen biết
    • ·có liên quan đến; dính líu đến; là việc của mình; là trách nhiệm của mình
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 読むよむ

    ĐỘC

    • ·đọc
    • ·tụng (ví dụ một bài kinh), niệm
    • ·dự đoán, đoán, tiên đoán, đọc được (suy nghĩ của ai đó), nhìn thấu (ví dụ vào lòng người), tiên tri
    • ·phát âm, đọc (ví dụ một chữ Hán)
    • ·giải mã, đọc (đồng hồ đo, biểu đồ, bản nhạc, v.v.), xem (giờ)
    • ·đếm, ước tính
    • ·đọc (một chữ Hán) theo cách đọc thuần Nhật
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 歴史れきし

    LỊCH SỬ

    • ·lịch sử
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • かたち

    HÌNH

    • ·hình dạng (vật lý); hình thù; hình dáng
    • ·diện mạo; nét mặt; ngoại hình (của một người); dáng vẻ; tướng mạo
    • ·hình thức (đối lập với nội dung); cách thức (hành động); phong cách; vẻ ngoài
    • ·trạng thái (kết quả); tình huống; tình trạng; hình thái
    • ·cách cư xử với người khác, thái độ, phong thái, phép tắc
    • ·thế cờ (đặc điểm vị trí của một nhóm quân cờ)
    N4
  • 小説しょうせつ

    TIỂU DUYỆT

    • ·tiểu thuyết, truyện, tác phẩm hư cấu
    N4
  • 無理むり

    VÔ LÝ

    • ·không hợp lý, không tự nhiên, không thể biện minh
    • ·không thể
    • ·cưỡng ép, ép buộc, bắt buộc
    • ·quá mức (công việc, v.v.), thái quá
    • ·làm việc quá sức, cố gắng quá sức
    • ·không đời nào, không có cơ hội, không bao giờ, đừng mơ
    • ·phi lý
    N4
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • 研究けんきゅう

    NGHIÊN CỨU

    • ·nghiên cứu, khảo cứu, điều tra
    N4
  • KHÍ

    • ·tinh thần, tâm trí, tấm lòng
    • ·bản tính, tính khí
    • ·ý định, tâm trí, ý chí, động lực
    • ·tâm trạng, cảm xúc
    • ·ý thức
    • ·sự quan tâm, chú ý, cân nhắc, lo lắng
    • ·sự quan tâm, hứng thú
    • ·không khí, bầu không khí
    • ·bầu không khí, không khí, vẻ, tâm trạng
    • ·hương thơm, mùi thơm, hương vị, vị
    • ·khí (trong triết học và y học cổ truyền Trung Hoa), chi, ki
    N4
  • つもり
    • ·ý định, kế hoạch, mục đích, sự mong đợi
    • ·niềm tin, giả định, suy nghĩ, sự tin chắc
    • ·ước tính, sự ước lượng, sự tính toán
    N4
  • ほとんど
    • ·hầu như, gần như, phần lớn, thực tế, gần như hoàn toàn, về cơ bản, xấp xỉ, gần hết
    • ·hầu như không, gần như không, rất ít
    • ·đại đa số, phần lớn, hầu hết, gần như tất cả
    N4
  • 勝つかつDạng trong bài: 勝った

    THẮNG

    • ·thắng, giành chiến thắng
    N4
  • 政治せいじ

    CHÁNH TRÌ

    • ·chính trị, chính quyền
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 驚くおどろくDạng trong bài: 驚かせる

    KINH

    • ·ngạc nhiên, sững sờ, kinh ngạc, sửng sốt, choáng váng
    • ·sợ hãi, giật mình, hoảng hốt
    N4
  • 立てるたてる

    LẬP

    • ·dựng đứng, dựng lên, thiết lập, xây dựng, nâng lên
    • ·đâm vào, chôn vào, đào vào
    • ·gây ra (tiếng động), tung ra (tin đồn), làm bốc lên (đám bụi, v.v.), gây nên
    • ·lập ra, thiết lập, xây dựng, phát triển, đề ra
    • ·đề cử (ứng viên chính trị), tôn làm lãnh đạo
    • ·đối xử kính trọng, dành cho ai sự công nhận xứng đáng, làm ai đó đẹp mặt, tránh làm ai đó mất mặt
    • ·mài sắc, làm rõ
    • ·đóng, khép lại
    • ·pha trà (matcha), thực hiện trà đạo
    • ·chia cho
    • ·làm ... một cách hăng hái
    N4
  • ほし

    TINH

    • ·ngôi sao (thường không tính Mặt Trời), hành tinh (thường không tính Trái Đất), thiên thể
    • ·hình sao (ký hiệu, biểu tượng, hình dạng), dấu hoa thị
    • ·ngôi sao (diễn viên, cầu thủ, v.v.)
    • ·chấm, đốm, vệt nhỏ
    • ·hồng tâm
    • ·thủ phạm, kẻ gây án, tội phạm, nghi phạm
    • ·ngôi sao chiếu mệnh (định đoạt số phận), vận số
    • ·điểm, điểm số
    • ·điểm sao (giao điểm được đánh dấu bằng chấm trên bàn cờ vây), hoshi
    • ·hạt sao pháo hoa
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • もちろん
    • ·tất nhiên, chắc chắn, đương nhiên
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 学者がくしゃ

    HỌC GIẢ

    • ·học giả, nhà nghiên cứu, nhà khoa học
    • ·người uyên bác, người có học
    N3
  • 批判ひはん

    PHÊ PHÁN

    • ·sự phê bình, sự phán xét, lời bình luận
    N3
  • 可能かのう

    KHẢ NĂNG

    • ·có thể, tiềm năng, có thể thực hiện, khả thi
    N3
  • 物理ぶつり

    VẬT LÝ

    • ·quy luật tự nhiên, định luật vật lý
    • ·vật lý học
    N3
  • 化学かがく

    HÓA HỌC

    • ·hóa học
    N3
  • 同様どうよう

    ĐỒNG DẠNG

    • ·giống nhau, tương tự, (giống) như, bằng nhau
    N3
  • 求めるもとめる

    CẦU

    • ·muốn; mong muốn
    • ·yêu cầu; đòi hỏi; cần; xin
    • ·tìm kiếm; kiếm tìm; tìm; theo đuổi (khoái lạc); săn (việc làm); tìm ra (giải pháp)
    • ·mua sắm; mua
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • やはり
    • ·đúng như dự đoán, quả nhiên, đúng như mình nghĩ
    • ·rốt cuộc, cuối cùng, đúng như dự kiến, dù sao đi nữa
    • ·cũng, cũng vậy, tương tự, cũng không
    • ·vẫn, như trước
    • ·dù vậy, dù thế, vẫn thế, tuy nhiên
    N3
  • 目的もくてき

    MỤC ĐÍCH

    • ·mục đích, mục tiêu, đích, chủ đích, ý định, động cơ
    N3
  • 手段しゅだん

    THỦ ĐOẠN

    • ·phương tiện, cách thức, biện pháp
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • とき

    THÌ

    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • 発見はっけん

    BÁT KIẾN

    • ·sự phát hiện, sự phát giác, sự tìm ra
    N3
  • 現象げんしょう

    HIỆN TƯỢNG

    • ·hiện tượng
    N3
  • 方向ほうこう

    PHƯƠNG HƯỚNG

    • ·phương hướng, hướng, phương vị, đường hướng
    • ·đường lối (ví dụ hành động)
    N3
  • 地球ちきゅう

    ĐỊA CẦU

    • ·Trái Đất; địa cầu
    N3
  • 届くとどく

    GIỚI

    • ·với tới, chạm tới, đến được, vang tới (của âm thanh)
    • ·được giao đến, đến nơi
    • ·chu đáo, cẩn thận, kỹ lưỡng
    • ·được thực hiện (đối với mong muốn), được thỏa nguyện, đến được với (ai đó), được trân trọng, gây ấn tượng
    N3
  • 宇宙うちゅう

    VŨ TRỤ

    • ·vũ trụ, không gian
    N3
  • 情報じょうほう

    TÌNH BÁO

    • ·thông tin; tin tức; báo cáo; tình báo
    • ·thông tin (dữ liệu chứa trong ký tự, tín hiệu, mã, v.v.)
    • ·tin học (như một môn học)
    N3
  • 受け取るうけとるDạng trong bài: 受け取り

    THỤ THỦ

    • ·nhận, có được, chấp nhận
    • ·tiếp nhận (lời nói hoặc hành vi của ai đó), diễn giải, hiểu
    N3
  • 分析ぶんせき

    PHÂN TÍCH

    • ·phân tích
    N3
  • 違いちがい

    VI

    • ·sự khác biệt, sự phân biệt, sự chênh lệch
    • ·sai lầm, lỗi
    N3
  • 扱うあつかうDạng trong bài: 扱い

    TRÁP

    • ·đối xử với (một người); đối đãi; xử lý; chăm sóc; tiếp đãi
    • ·xử lý (một vấn đề); giải quyết; quản lý
    • ·vận hành (ví dụ máy móc); thao tác; sử dụng
    • ·buôn bán; bán
    • ·đề cập (một chủ đề); bàn về; thảo luận; đưa ra
    • ·coi A là B
    • ·làm trung gian hòa giải (một cuộc tranh cãi)
    • ·quá sức đối với ai; thấy khó kiểm soát
    • ·bàn tán; ngồi lê đôi mách
    N3
  • 人物じんぶつ

    NHÂN VẬT

    • ·người, nhân vật, hình tượng, nhân vật nổi bật, đàn ông, phụ nữ
    • ·tính cách, nhân cách của một người
    • ·người có năng lực, người tài
    N3
  • 事件じけん

    SỰ KIỆN

    • ·sự kiện; vụ việc; sự cố; vụ án; âm mưu; rắc rối; bê bối
    N3
  • とりあげるDạng trong bài: とりあげて
    • ·nhặt lên, cầm lên
    • ·chấp nhận (một đề xuất), đưa ra (một chủ đề), tiếp nhận, lắng nghe
    • ·nêu vấn đề về, biến thành vấn đề, đưa ra (như một điểm phê phán)
    • ·đưa tin (tin tức), tường thuật, làm chuyên đề
    • ·lấy đi, tịch thu, tước đoạt (của ai đó), thu hồi, tước tư cách, hủy bỏ
    • ·đỡ đẻ
    • ·thu (thuế)
    N3
  • むしろ
    • ·đúng hơn, tốt hơn, thay vào đó, nếu có thì
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • ほう

    PHƯƠNG

    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 関心かんしん

    QUAN TÂM

    • ·sự quan tâm, sự chú ý
    N3
  • 修正しゅうせい

    TU CHÁNH

    • ·sửa đổi; đính chính; hiệu đính; chỉnh sửa; thay đổi; chỉnh sửa lại; cập nhật; vá lỗi
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • 真似まね

    CHÂN TỰ

    • ·sự bắt chước, sự sao chép, sự nhại lại
    • ·hành vi, cách cư xử, hành động, ứng xử
    N3
  • つかむ
    • ·nắm lấy, bắt lấy, nắm, giữ chặt, chộp lấy, túm lấy, cầm giữ, tóm được, đặt tay vào
    • ·có được, giành được, đạt được, thắng được, chiếm được
    • ·hiểu, nắm bắt, lĩnh hội
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 学問がくもん

    HỌC VẤN

    • ·sự học, học thuật, học vấn, giáo dục, kiến thức
    • ·ngành học, lĩnh vực học thuật, một ngành khoa học
    N3
  • 無視むし

    VÔ THỊ

    • ·sự phớt lờ; sự làm ngơ
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • 基盤きばん

    CƠ BÀN

    • ·nền tảng, cơ sở, nền móng, chỗ đứng, cơ sở hạ tầng
    • ·đá gốc
    • ·nền tảng
    N2
  • 相互そうご

    TƯƠNG HỖ

    • ·lẫn nhau, tương hỗ
    N2
  • 自然科学しぜんかがく

    TỰ NHIÊN KHOA HỌC

    • ·khoa học tự nhiên
    N2
  • 展開てんかい

    TRIỂN KHAI

    • ·sự phát triển, tiến hóa, diễn tiến, sự mở ra, bước ngoặt (cốt truyện)
    • ·sự mở rộng, sự trải rộng, sự kéo dài, sự triển khai, sự tăng cường
    • ·sự khai triển (biểu thức đại số)
    • ·sự khai triển (hình khối ba chiều)
    • ·sự giải nén (dữ liệu nén), sự bung nén, sự mở gói
    • ·sự chia sẻ (thông tin)
    N2
  • 姿勢しせい

    TƯ THẾ

    • ·tư thế, dáng điệu, vị trí, thế đứng, dáng vẻ cơ thể
    • ·thái độ, cách tiếp cận, lập trường
    N2
  • 先端せんたん

    TIÊN ĐOAN

    • ·đầu nhọn, chóp, mũi nhọn, chóp nhọn (của lá, trăng lưỡi liềm, v.v.), đỉnh (của đường cong)
    • ·tuyến đầu, đội tiên phong, mũi nhọn, vị trí dẫn đầu
    N2
  • 一定いってい

    NHẤT ĐỊNH

    • ·ấn định, quyết định, tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn hóa
    • ·không đổi, xác định, đồng nhất, được định rõ, nhất định, được quy định
    N2
  • 電波でんぱ

    ĐIỆN BA

    • ·sóng vô tuyến, sự thu sóng, tín hiệu
    • ·việc nói những điều kỳ quặc
    N2
  • まれ

    HI

    • ·hiếm; hiếm khi
    N2
  • 地味じみ

    ĐỊA VỊ

    • ·giản dị; đơn giản; nhã nhặn; trầm lặng
    • ·kín đáo (hành vi, thái độ, v.v.); khiêm tốn; nhẹ nhàng; không phô trương
    • ·khá, hơi
    N2
  • 特定とくてい

    ĐẶC ĐỊNH

    • ·cụ thể, riêng biệt, được chỉ định, đặc biệt
    • ·sự xác định, sự chỉ định, sự nhận diện, sự xác định chính xác
    N2
  • 文献ぶんけん

    VĂN HIẾN

    • ·tài liệu, sách (tham khảo), văn kiện
    N2
Ngữ pháp3 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ゆえにN1

    Liên từ trang trọng, mang tính văn viết, nêu kết luận rút ra từ một lý do — 'do đó, vì vậy, cho nên'.

    そして、この史料的根拠を基盤とするがゆえに、歴史学者の歴史観は、相互に批判可能なものです。

    Và chính vì dựa trên nền tảng là những căn cứ sử liệu ấy nên quan điểm lịch sử của các nhà sử học có thể được phê bình lẫn nhau.

  • いかにN1

    Phó từ trang trọng nhấn mạnh mức độ hoặc cách thức — '~ như thế nào', hoặc kết hợp 〜ても là 'dù ~ đến đâu'.

    また、政争に誰がいかにして勝ったかというような政治のダイナミックな人間の動きよりは、制度的な政治システムの変遷を追究する方が研究手法としては主流です。

    Hơn nữa, thay vì những chuyển động đầy kịch tính của con người trong chính trị, chẳng hạn ai đã thắng trong một cuộc tranh giành quyền lực và thắng bằng cách nào, phương pháp nghiên cứu chủ đạo lại là truy tìm sự biến đổi của các hệ thống chính trị mang tính thể chế.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    つまり、一足飛びに通説を覆そうとして、特定の視点から史料を読むような真似は禁物なのです。

    Nói cách khác, tuyệt đối không được cố nhảy cóc để lật đổ ngay một quan niệm thông thường rồi đọc sử liệu từ một góc nhìn đã định sẵn.

Các cấp độ khác40 mẫu
  • といったN2

    Nêu vài ví dụ tiêu biểu trước một danh từ khái quát — "những ~ như là", "chẳng hạn như ~".

    これは、物理や化学といった自然科学の世界で新理論を展開する場合に、その論拠、論理を他の学者にも検証可能な形で提示しなければならないことと同様です。

    Điều này cũng giống như trong các ngành khoa học tự nhiên như vật lý hay hóa học, khi đưa ra một lý thuyết mới, người ta phải trình bày căn cứ và logic của nó dưới hình thức mà các học giả khác cũng có thể kiểm chứng.

  • というものだN2

    Nhấn mạnh bản chất đích thực hay lẽ đương nhiên của sự việc — "đó mới thật là…, quả đúng là…".

    しかし、小説にこうした論証を求めるのは無理というものです

    Tuy nhiên, đòi hỏi một cuốn tiểu thuyết phải có kiểu luận chứng như vậy là điều không thể.

  • ようがないN2

    Gắn vào thân động từ để nói không có cách nào thực hiện được hành động — 'không có cách nào, không thể nào mà'.

    やはり、歴史研究と歴史小説は、そもそも目的も手段も違うものなもだとしか言いようがないのです。

    Xét cho cùng, nghiên cứu lịch sử và tiểu thuyết lịch sử ngay từ đầu đã khác nhau cả về mục đích lẫn phương tiện.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    また、あるいは、次のような話が参考になるでしょうか。

    Ngoài ra, có lẽ câu chuyện sau đây cũng sẽ hữu ích để tham khảo.

  • ものがあるN2

    Diễn tả ấn tượng mạnh rằng sự vật thật sự có một phẩm chất nào đó — 'quả thật có điều gì đó', 'thật sự có sức...'.

    歴史学者と歴史小説家の違いも、これに近いものがあります。

    Sự khác biệt giữa nhà sử học và tiểu thuyết gia lịch sử cũng khá giống với điều này.

  • 一気に(いっきに)N2

    Trạng từ chỉ hành động làm liền một mạch — 'một hơi; một mạch; luôn một lúc'.

    (注3)一足飛びに:ここでは、手順を無視して一気に

    (Chú thích 3) Nhảy cóc: ở đây là bỏ qua các bước và làm ngay một mạch.

  • はもちろんN3

    Nêu một điều hiển nhiên rồi thêm điều nữa — 'không chỉ X mà cả Y', 'X thì đương nhiên rồi, mà còn Y'.

    歴史学では、史実の究明にはもちろんのこと、新しい歴史像を提示する時にも史料的根拠が必要です。

    Trong sử học, không chỉ khi làm sáng tỏ sự thật lịch sử mà cả khi đưa ra một cách nhìn mới về lịch sử, đều cần có căn cứ từ sử liệu.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。

    Khi đó, vị giảng viên thiên văn học giải thích với tôi rằng: “Ở tuyến đầu của thiên văn học, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi và những thiên thể tương tự, người ta sử dụng những kính thiên văn vô tuyến lớn để liên tục thu nhận thông tin sóng vô tuyến từ vũ trụ truyền tới Trái Đất từ một hướng nhất định, rồi phân tích các số liệu đó để ước tính quy mô của vũ trụ hay làm sáng tỏ quá trình hình thành vũ trụ.”

  • によって/によるN33 lần trong bài

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。

    Khi đó, vị giảng viên thiên văn học giải thích với tôi rằng: “Ở tuyến đầu của thiên văn học, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi và những thiên thể tương tự, người ta sử dụng những kính thiên văn vô tuyến lớn để liên tục thu nhận thông tin sóng vô tuyến từ vũ trụ truyền tới Trái Đất từ một hướng nhất định, rồi phân tích các số liệu đó để ước tính quy mô của vũ trụ hay làm sáng tỏ quá trình hình thành vũ trụ.”

  • 〜ながらもN3

    Liên từ nhượng bộ, diễn tả hai điều trái ngược cùng tồn tại; "mặc dù ... nhưng vẫn".

    歴史小説家を歴史のアマチュアとするつもりはありませんが、同じく歴史を扱いながらも、その立ち位置は違うものだと言えるでしょう。

    Tôi không có ý coi các tiểu thuyết gia lịch sử là những người nghiệp dư về lịch sử, nhưng có thể nói rằng dù cùng xử lý đề tài lịch sử, vị trí mà họ đứng lại khác nhau.

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    歴史小説では、誰もがよく知っている人物や事件をとりあげて小説にすることが多いようですが、歴史研究ではむしろ誰も知らないような人物や事件を入り口として史実を究明することがほとんどです。

    Tiểu thuyết lịch sử thường lấy những nhân vật hay sự kiện mà ai cũng biết rõ làm đề tài, trong khi nghiên cứu lịch sử phần lớn lại lấy những nhân vật hay sự kiện hầu như không ai biết đến làm điểm khởi đầu để làm sáng tỏ sự thật lịch sử.

  • としてN32 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    歴史小説では、誰もがよく知っている人物や事件をとりあげて小説にすることが多いようですが、歴史研究ではむしろ誰も知らないような人物や事件を入り口として史実を究明することがほとんどです。

    Tiểu thuyết lịch sử thường lấy những nhân vật hay sự kiện mà ai cũng biết rõ làm đề tài, trong khi nghiên cứu lịch sử phần lớn lại lấy những nhân vật hay sự kiện hầu như không ai biết đến làm điểm khởi đầu để làm sáng tỏ sự thật lịch sử.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    また、政争に誰がいかにして勝ったかというような政治のダイナミックな人間の動きよりは、制度的な政治システムの変遷を追究する方が研究手法としては主流です。

    Hơn nữa, thay vì những chuyển động đầy kịch tính của con người trong chính trị, chẳng hạn ai đã thắng trong một cuộc tranh giành quyền lực và thắng bằng cách nào, phương pháp nghiên cứu chủ đạo lại là truy tìm sự biến đổi của các hệ thống chính trị mang tính thể chế.

  • ためにN32 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    そのため、歴史学者が世間一般の歴史ファンを驚かせるような新説を立てる、というようなことは、稀なこととなるのです。

    Vì vậy, chuyện một nhà sử học đưa ra một học thuyết mới khiến những người yêu thích lịch sử nói chung phải kinh ngạc là điều hiếm gặp.

  • わけではないN3

    Phủ định một phần một kết luận được cho là hiển nhiên — 'không phải là ~ đâu', 'không hẳn là ~'.

    もちろん、天文学者であれば研究機関に属していようが星に無関心でないのと同様に、歴史研究者もメジャーな歴史トピックに関心がないわけではありません

    Tất nhiên, cũng như một nhà thiên văn học dù thuộc một cơ quan nghiên cứu vẫn không thể không quan tâm đến các vì sao, các nhà nghiên cứu lịch sử cũng không phải là không quan tâm đến những đề tài lịch sử lớn và nổi tiếng.

  • つまりN3

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    つまり、一足飛びに通説を覆そうとして、特定の視点から史料を読むような真似は禁物なのです。

    Nói cách khác, tuyệt đối không được cố nhảy cóc để lật đổ ngay một quan niệm thông thường rồi đọc sử liệu từ một góc nhìn đã định sẵn.

  • ようとするN3

    Diễn tả việc cố gắng làm gì đó hoặc sắp sửa làm — 'cố…', 'định…', 'sắp…'.

    つまり、一足飛びに通説を覆そうとして、特定の視点から史料を読むような真似は禁物なのです。

    Nói cách khác, tuyệt đối không được cố nhảy cóc để lật đổ ngay một quan niệm thông thường rồi đọc sử liệu từ một góc nhìn đã định sẵn.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    (注2)天文学:宇宙と天体について研究する学問。

    (Chú thích 2) Thiên văn học: ngành nghiên cứu vũ trụ và các thiên thể.

  • が必要(がひつよう)N4

    Diễn tả điều gì đó là cần thiết, bắt buộc phải có — 'cần X'.

    歴史学では、史実の究明にはもちろんのこと、新しい歴史像を提示する時にも史料的根拠が必要です。

    Trong sử học, không chỉ khi làm sáng tỏ sự thật lịch sử mà cả khi đưa ra một cách nhìn mới về lịch sử, đều cần có căn cứ từ sử liệu.

  • 場合は(ばあいは)N4

    Nêu tình huống hoặc điều kiện mà trong đó điều gì đó áp dụng — 'trong trường hợp; nếu như; khi'.

    これは、物理や化学といった自然科学の世界で新理論を展開する場合に、その論拠、論理を他の学者にも検証可能な形で提示しなければならないことと同様です。

    Điều này cũng giống như trong các ngành khoa học tự nhiên như vật lý hay hóa học, khi đưa ra một lý thuyết mới, người ta phải trình bày căn cứ và logic của nó dưới hình thức mà các học giả khác cũng có thể kiểm chứng.

  • なければならないN4

    Diễn tả nghĩa vụ chung, điều tất yếu buộc phải làm — 'phải'.

    これは、物理や化学といった自然科学の世界で新理論を展開する場合に、その論拠、論理を他の学者にも検証可能な形で提示しなければならないことと同様です。

    Điều này cũng giống như trong các ngành khoa học tự nhiên như vật lý hay hóa học, khi đưa ra một lý thuyết mới, người ta phải trình bày căn cứ và logic của nó dưới hình thức mà các học giả khác cũng có thể kiểm chứng.

  • ようだN48 lần trong bài

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    最近は小説家に歴史研究者同様の姿勢を求める向きもあるようですが、これは筋違いとしか思えません。

    Gần đây dường như cũng có người yêu cầu các tiểu thuyết gia phải có thái độ giống các nhà nghiên cứu lịch sử, nhưng tôi chỉ có thể cho rằng đó là một yêu cầu không đúng chỗ.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    また、あるいは、次のような話が参考になるでしょうか。

    Ngoài ra, có lẽ câu chuyện sau đây cũng sẽ hữu ích để tham khảo.

  • などN42 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    ある時、理学部の天文学の先生に、「どうして彗星や小惑星などの新天体を発見する人には、アマチュアの天文家が多いのですか」と聞いたことがありました。

    Có lần tôi hỏi một giảng viên thiên văn học thuộc khoa khoa học tự nhiên: “Tại sao trong số những người phát hiện các thiên thể mới như sao chổi hay tiểu hành tinh lại có nhiều nhà thiên văn nghiệp dư đến vậy?”

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    新聞でも報じられるような天体現象の発見に、意外と専門研究者が少ないことが気になっていたからです。

    Đó là vì tôi vẫn thắc mắc tại sao trong những phát hiện về hiện tượng thiên văn được đưa tin cả trên báo chí lại có ít nhà nghiên cứu chuyên nghiệp đến mức đáng ngạc nhiên.

  • よりN42 lần trong bài

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。

    Khi đó, vị giảng viên thiên văn học giải thích với tôi rằng: “Ở tuyến đầu của thiên văn học, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi và những thiên thể tương tự, người ta sử dụng những kính thiên văn vô tuyến lớn để liên tục thu nhận thông tin sóng vô tuyến từ vũ trụ truyền tới Trái Đất từ một hướng nhất định, rồi phân tích các số liệu đó để ước tính quy mô của vũ trụ hay làm sáng tỏ quá trình hình thành vũ trụ.”

  • 〜さN4

    Hậu tố biến tính từ thành danh từ chỉ mức độ hay tính chất — 'độ/sự ~' (như 高さ 'độ cao', 重さ 'độ nặng').

    すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。

    Khi đó, vị giảng viên thiên văn học giải thích với tôi rằng: “Ở tuyến đầu của thiên văn học, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi và những thiên thể tương tự, người ta sử dụng những kính thiên văn vô tuyến lớn để liên tục thu nhận thông tin sóng vô tuyến từ vũ trụ truyền tới Trái Đất từ một hướng nhất định, rồi phân tích các số liệu đó để ước tính quy mô của vũ trụ hay làm sáng tỏ quá trình hình thành vũ trụ.”

  • 〜てくれるN4

    Diễn tả việc người khác làm điều gì đó cho/vì mình — '(ai đó) làm ... cho tôi'.

    すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。

    Khi đó, vị giảng viên thiên văn học giải thích với tôi rằng: “Ở tuyến đầu của thiên văn học, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi và những thiên thể tương tự, người ta sử dụng những kính thiên văn vô tuyến lớn để liên tục thu nhận thông tin sóng vô tuyến từ vũ trụ truyền tới Trái Đất từ một hướng nhất định, rồi phân tích các số liệu đó để ước tính quy mô của vũ trụ hay làm sáng tỏ quá trình hình thành vũ trụ.”

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    しかし、一見地味な事例研究を積み重ねることによって、それまでの通説を修正する新しい視点が見いだされていくことを、研究者は知っているのです。

    Tuy nhiên, các nhà nghiên cứu biết rằng chính nhờ tích lũy những nghiên cứu trường hợp thoạt nhìn có vẻ bình thường và không nổi bật mà người ta sẽ tìm ra những góc nhìn mới giúp điều chỉnh các quan niệm vốn được chấp nhận từ trước.

  • だ / ですN512 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    歴史学では、史実の究明にはもちろんのこと、新しい歴史像を提示する時にも史料的根拠が必要です

    Trong sử học, không chỉ khi làm sáng tỏ sự thật lịch sử mà cả khi đưa ra một cách nhìn mới về lịch sử, đều cần có căn cứ từ sử liệu.

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして、この史料的根拠を基盤とするがゆえに、歴史学者の歴史観は、相互に批判可能なものです。

    Và chính vì dựa trên nền tảng là những căn cứ sử liệu ấy nên quan điểm lịch sử của các nhà sử học có thể được phê bình lẫn nhau.

  • しかしN52 lần trong bài

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、小説にこうした論証を求めるのは無理というものです。

    Tuy nhiên, đòi hỏi một cuốn tiểu thuyết phải có kiểu luận chứng như vậy là điều không thể.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    また、あるいは、次のような話が参考になるでしょうか。

    Ngoài ra, có lẽ câu chuyện sau đây cũng sẽ hữu ích để tham khảo.

  • どうしてN5

    Hỏi lý do của sự việc, "tại sao / vì sao".

    ある時、理学部の天文学の先生に、「どうして彗星や小惑星などの新天体を発見する人には、アマチュアの天文家が多いのですか」と聞いたことがありました。

    Có lần tôi hỏi một giảng viên thiên văn học thuộc khoa khoa học tự nhiên: “Tại sao trong số những người phát hiện các thiên thể mới như sao chổi hay tiểu hành tinh lại có nhiều nhà thiên văn nghiệp dư đến vậy?”

  • 〜たことがあるN5

    Diễn tả người nói đã từng có trải nghiệm làm việc gì đó — “đã từng làm”.

    ある時、理学部の天文学の先生に、「どうして彗星や小惑星などの新天体を発見する人には、アマチュアの天文家が多いのですか」と聞いたことがありました。

    Có lần tôi hỏi một giảng viên thiên văn học thuộc khoa khoa học tự nhiên: “Tại sao trong số những người phát hiện các thiên thể mới như sao chổi hay tiểu hành tinh lại có nhiều nhà thiên văn nghiệp dư đến vậy?”

  • 〜たり〜たりN52 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。

    Khi đó, vị giảng viên thiên văn học giải thích với tôi rằng: “Ở tuyến đầu của thiên văn học, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi và những thiên thể tương tự, người ta sử dụng những kính thiên văn vô tuyến lớn để liên tục thu nhận thông tin sóng vô tuyến từ vũ trụ truyền tới Trái Đất từ một hướng nhất định, rồi phân tích các số liệu đó để ước tính quy mô của vũ trụ hay làm sáng tỏ quá trình hình thành vũ trụ.”

  • 〜ているN54 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    すると、天文学の先生は、「天文学の先端では、彗星などの発見よりは、大きな電波望遠鏡を使って、ある一定の方向から地球に届く宇宙からの電波情報を継続的に受け取り、その数値の分析によって宇宙の大きさを推測したり、宇宙の成り立ちを究明したりしているのです」と教えてくれました。

    Khi đó, vị giảng viên thiên văn học giải thích với tôi rằng: “Ở tuyến đầu của thiên văn học, thay vì tập trung vào việc phát hiện sao chổi và những thiên thể tương tự, người ta sử dụng những kính thiên văn vô tuyến lớn để liên tục thu nhận thông tin sóng vô tuyến từ vũ trụ truyền tới Trái Đất từ một hướng nhất định, rồi phân tích các số liệu đó để ước tính quy mô của vũ trụ hay làm sáng tỏ quá trình hình thành vũ trụ.”

  • つもりN5

    Diễn tả ý định của người nói, nghĩa là "định" / "dự định (làm gì)".

    歴史小説家を歴史のアマチュアとするつもりはありませんが、同じく歴史を扱いながらも、その立ち位置は違うものだと言えるでしょう。

    Tôi không có ý coi các tiểu thuyết gia lịch sử là những người nghiệp dư về lịch sử, nhưng có thể nói rằng dù cùng xử lý đề tài lịch sử, vị trí mà họ đứng lại khác nhau.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    歴史小説では、誰もがよく知っている人物や事件をとりあげて小説にすることが多いようですが、歴史研究ではむしろ誰も知らないような人物や事件を入り口として史実を究明することがほとんどです。

    Tiểu thuyết lịch sử thường lấy những nhân vật hay sự kiện mà ai cũng biết rõ làm đề tài, trong khi nghiên cứu lịch sử phần lớn lại lấy những nhân vật hay sự kiện hầu như không ai biết đến làm điểm khởi đầu để làm sáng tỏ sự thật lịch sử.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    しかし、一見地味な事例研究を積み重ねることによって、それまでの通説を修正する新しい視点が見いだされていくことを、研究者は知っているのです。

    Tuy nhiên, các nhà nghiên cứu biết rằng chính nhờ tích lũy những nghiên cứu trường hợp thoạt nhìn có vẻ bình thường và không nổi bật mà người ta sẽ tìm ra những góc nhìn mới giúp điều chỉnh các quan niệm vốn được chấp nhận từ trước.

Chia sẻ:

Bình luận