Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #352
2

いまわたしおおは、しゃかいなどうごようないかんがいるのではないでしようか。そしてそれしょ(注1)じょうけんとしてどのようこうどうすればいいかのはんだんじゅんいるですわたしは、「このしゃかいうごようないのだからそれげんじつとしてしかない」とおもそのはんない実行可能じっこうかのうこうしかこうりょしなくなってしまうですここに①おおあやまあります

たしかにこのしゃかいうごがたそれじつですしかしそのことと、このしゃかいいかにあるべきかは、まったくべつことです。にもかかわらず、まえげんじつきょ(注2)してわたしこうたださやよさがしまうこれでは、げんじつせいおこないても、それことできませんなぜならそのようげんじつぜんていしてただこうとはなにルール設定せっていなされているからですまえげんじつせいかなっていないあいそこでのこうたださやよさをことできないわたしかんがいますが、ともすると(注3)わたしは、そのげんじつはんないでの「てきせつな」こうを「ただこうあるかんがしまいがちですたしかに、②そのげんじつうごがたくそのなかいかねばならないすればそこにおいてもっとてきせつこうとはなにたんきゅうすることにはありますし、そのたんきゅうによってもっとてきせつされるこうせんたくべきでしょう。

しかしながらそのげんじつほうもんだいあるすればそこでもっとてきせつされたこうは「てきせつ」であるしても、「ただこうではないはずです

ちゅう1)しょの:あた

ちゅう2)〜にきょする:〜にもと

ちゅう3)ともすると:ここでは、つい

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1大きな誤りとは何か。
  2. 2その現実とあるが、どのようなものか。
  3. 3行為の適切さと正しさについて、筆者はどのように考えているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng9 từ
  • 受け入れるうけいれる

    THỤ NHẬP

    • ·chấp nhận; tiếp nhận; đồng ý
    N1
  • 行為こうい

    HÀNH VI

    • ·hành động; việc làm; hành vi
    N1
  • いかに
    • ·như thế nào; bằng cách nào
    • ·đến mức nào; bao nhiêu
    • ·dù đến mức nào; bất kể thế nào
    • ·này; ê
    N1
  • 正義せいぎ

    CHÁNH NGHĨA

    • ·công lý; lẽ phải; sự chính trực
    • ·ý nghĩa đúng; lời giải thích đúng
    N1
  • 問うとう

    VẤN

    • ·hỏi; thăm hỏi
    • ·trách cứ (ai) về; buộc tội; truy cứu (trách nhiệm); cáo buộc
    • ·quan tâm đến; coi là quan trọng
    • ·đặt thành nghi vấn; nghi ngờ; chất vấn
    N1
  • 前提ぜんてい

    TIỀN ĐỀ

    • ·điều kiện, giả định, điều kiện tiên quyết, giả thuyết
    • ·ý định, dụng ý, mục đích, mục tiêu
    • ·tiền đề
    N1
  • 設定せってい

    THIẾT ĐỊNH

    • ·sự thiết lập; sự tạo lập; việc đặt ra (một vấn đề); bối cảnh (phim, tiểu thuyết, v.v.); cảnh
    • ·cài đặt tùy chọn; cài đặt tùy chọn ưu tiên; cấu hình; thiết lập
    N1
  • かなうDạng trong bài: かなって
    • ·trở thành hiện thực (giấc mơ, ước nguyện, v.v.), được thực hiện, được toại nguyện, được ban cho, được đáp lại (lời cầu nguyện), được đền đáp (tình yêu)
    N1
  • がち
    • ·tính nghệ thuật; khiếu thẩm mỹ; vẻ thanh lịch; vẻ duyên dáng
    N1
Các cấp độ khác61 từ
  • いま
    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • どの
    • ·nào; theo cách nào
    N5
  • するDạng trong bài: すれば
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • するDạng trong bài: しなく
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ここ
    • ·ở đây, nơi này
    • ·điểm này, chỗ này, lúc này
    • ·... vừa qua (ví dụ ba năm), ... gần đây
    • ·... sắp tới (ví dụ vài ngày), ... tới đây
    N5
  • 大きなおおきな

    ĐẠI

    • ·to, lớn, vĩ đại
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • よいDạng trong bài:
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • できるDạng trong bài: できません
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 意味いみ

    Ý VỊ

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng; nghĩa
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 問題もんだい

    VẤN ĐỀ

    • ·câu hỏi (ví dụ trong bài kiểm tra), bài toán
    • ·vấn đề (ví dụ xã hội, chính trị), câu hỏi, đề tài, chủ đề (ví dụ của nghiên cứu), trường hợp, sự việc
    • ·câu hỏi (tức nghi vấn)
    • ·thảo luận công khai, tranh cãi
    • ·rắc rối, vấn đề, sự bất tiện, khó khăn
    N5
  • するDạng trong bài: された
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 決めるきめるDạng trong bài: 決めて

    QUYẾT

    • ·quyết định, chọn, xác định, quyết tâm, hạ quyết tâm, nhất quyết, dàn xếp, sắp đặt, đặt, bổ nhiệm, ấn định
    • ·giành chiến thắng quyết định, định đoạt (kết quả trận đấu)
    • ·kiên trì làm, làm cho tới cùng
    • ·luôn làm, đã thành thói quen làm
    • ·cho là hiển nhiên, giả định
    • ·ăn diện, ăn mặc bảnh bao, ăn mặc thật lộng lẫy
    • ·thực hiện thành công (một động tác thể thao, một tư thế trong khiêu vũ, v.v.), làm thành công
    • ·khóa chặt bằng đòn khóa hai tay (trong sumo, judo, v.v.)
    • ·ăn hoặc uống thứ gì đó, dùng ma túy bất hợp pháp
    N4
  • べつ

    BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự khác biệt, sự phân định
    • ·riêng biệt, khác, một cái khác, thêm
    • ·ngoại lệ, sự loại trừ
    • ·phân loại theo, xếp hạng theo, tùy theo
    N4
  • 正しいただしいDạng trong bài: 正し

    CHÁNH

    • ·đúng, chính xác
    • ·đúng đắn, chính trực, công bằng, trung thực, chân thật, hợp pháp
    N4
  • 決めるきめるDạng trong bài: 決められて

    QUYẾT

    • ·quyết định, chọn, xác định, quyết tâm, hạ quyết tâm, nhất quyết, dàn xếp, sắp đặt, đặt, bổ nhiệm, ấn định
    • ·giành chiến thắng quyết định, định đoạt (kết quả trận đấu)
    • ·kiên trì làm, làm cho tới cùng
    • ·luôn làm, đã thành thói quen làm
    • ·cho là hiển nhiên, giả định
    • ·ăn diện, ăn mặc bảnh bao, ăn mặc thật lộng lẫy
    • ·thực hiện thành công (một động tác thể thao, một tư thế trong khiêu vũ, v.v.), làm thành công
    • ·khóa chặt bằng đòn khóa hai tay (trong sumo, judo, v.v.)
    • ·ăn hoặc uống thứ gì đó, dùng ma túy bất hợp pháp
    N4
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行われて

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 正しいただしい

    CHÁNH

    • ·đúng, chính xác
    • ·đúng đắn, chính trực, công bằng, trung thực, chân thật, hợp pháp
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • 生きるいきるDạng trong bài: 生きて

    SANH

    • ·sống; tồn tại
    • ·kiếm sống; sinh nhai
    • ·có hiệu lực; đang được dùng; hoạt động
    • ·trở nên sống động; được làm cho sinh động
    • ·an toàn (trong bóng chày, cờ vây, v.v.)
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • 動かすうごかすDạng trong bài: 動かし

    ĐỘNG

    • ·di chuyển; xê dịch; khuấy; nhúc nhích; đổi vị trí
    • ·truyền cảm hứng; khơi dậy; làm rung động (ví dụ cảm xúc); tác động
    • ·thay đổi; sửa đổi; phủ nhận
    • ·vận hành; khởi động; cho chạy
    • ·huy động (ví dụ quân đội); điều động; triển khai
    • ·quản lý (ví dụ nguồn vốn)
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 条件じょうけん

    ĐIÊU KIỆN

    • ·điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • 現実げんじつ

    HIỆN THỰC

    • ·hiện thực, thực tế, sự thật phũ phàng
    N3
  • 考慮こうりょ

    KHẢO LỰ

    • ·sự cân nhắc, sự tính đến
    N3
  • 誤りあやまり

    NGỘ

    • ·lỗi, sai lầm, sơ suất, lỗi phần mềm
    N3
  • 事実じじつ

    SỰ THỰC

    • ·sự thật, sự thực, thực tế
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • まったく
    • ·thật sự, quả thật, hoàn toàn, trọn vẹn, toàn bộ, hoàn hảo
    • ·quả thực
    • ·trời ơi
    N3
  • BẤT

    • ·vô-; phi-
    N3
  • なぜなら
    • ·bởi vì, lý do là, nếu muốn biết tại sao
    N3
  • 何かなにか

    • ·cái gì đó, một số, bất kỳ
    • ·bằng cách nào đó, vì lý do nào đó
    • ·(vậy thì) sao (anh định nói gì)?, ý anh là gì?
    N3
  • 適切てきせつ

    THÍCH THIẾT

    • ·thích hợp, phù hợp, vừa vặn, thỏa đáng, đúng đắn, đúng, thích đáng, liên quan
    N3
  • 最ももっとも

    TỐI

    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • 選択せんたく

    TUYỂN MÂN

    • ·sự lựa chọn, sự chọn lọc, phương án
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • そこで
    • ·vì vậy, do đó, giờ thì, thế rồi, bởi thế
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • 与えるあたえるDạng trong bài: 与えられた

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • 基づくもとづく

    • ·dựa trên, căn cứ vào, đặt trên cơ sở, phù hợp với
    • ·là do, đến từ, phát sinh từ, bắt nguồn từ
    N3
  • 思い込むおもいこむDạng trong bài: 思い込み

    TƯ LIÊU

    • ·tin chắc (rằng); đinh ninh (rằng); cảm thấy chắc chắn (rằng); cho rằng
    • ·quyết tâm; một lòng hướng tới; quyết chí (làm); nhất quyết
    • ·bị ám ảnh (bởi một suy nghĩ, ý tưởng, v.v.); suy nghĩ một cách ám ảnh
    N2
  • なすDạng trong bài: なされて
    • ·làm, thực hiện, tiến hành, gây ra
    N2
Ngữ pháp4 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • いかにN1

    Phó từ trang trọng nhấn mạnh mức độ hoặc cách thức — '~ như thế nào', hoặc kết hợp 〜ても là 'dù ~ đến đâu'.

    しかし、そのことと、この社会がいかにあるべきかは、まったく別のことです。

    Tuy nhiên, điều đó và câu hỏi xã hội này nên tồn tại như thế nào là hai chuyện hoàn toàn khác nhau.

  • を前提として(をぜんていとして)N1

    Nêu điều gì đó được coi là tiền đề, điều kiện tiên quyết cho việc tiếp theo — "với tiền đề là; trên cơ sở giả định rằng".

    なぜなら、そのような現実を前提にして、正しい行為とは何かのルール設定がなされているからです。

    Bởi vì các quy tắc về việc thế nào là hành động đúng đắn đã được thiết lập với chính thực tế ấy làm tiền đề.

  • ともすればN12 lần trong bài

    Diễn tả xu hướng dễ xảy ra điều gì đó, thường theo hướng tiêu cực; "dễ~, hay~ (một cách không mong muốn)."

    目の前の現実が正義にかなっていない場合、そこでの行為の正しさやよさを問うことはできないと私は考えていますが、ともすると私たちは、その現実の範囲内での「適切な」行為を「正しい」行為であると考えてしまいがちです。

    Tôi cho rằng nếu thực tế trước mắt không phù hợp với công lý thì không thể dựa vào đó mà hỏi hành động nào là đúng hay tốt; thế nhưng chúng ta thường vô tình coi hành động “phù hợp” trong phạm vi thực tế ấy là hành động “đúng”.

  • とされるN1

    Nêu điều được cho là đúng theo quan niệm chung — 'được xem là…', 'được cho là…'.

    たしかに、②その現実が動かしがたく、そのなかで生きていかねばならないとすれば、そこにおいて最も適切な行為とは何かを探究することには意味がありますし、その探究によって最も適切とされる行為を選択すべきでしょう。

    Tất nhiên, nếu thực tế ấy quả thực rất khó thay đổi và chúng ta bắt buộc phải sống trong đó, thì việc tìm hiểu hành động nào là phù hợp nhất trong hoàn cảnh ấy có ý nghĩa, và chúng ta nên lựa chọn hành động được xác định là phù hợp nhất qua sự tìm hiểu đó.

Các cấp độ khác28 mẫu
  • ようがないN22 lần trong bài

    Gắn vào thân động từ để nói không có cách nào thực hiện được hành động — 'không có cách nào, không thể nào mà'.

    いま私たちの多くは、社会など動かしようがないと考えているのではないでしようか。

    Hiện nay, chẳng phải rất nhiều người trong chúng ta nghĩ rằng xã hội là thứ không thể thay đổi hay sao?

  • 確かにN22 lần trong bài

    thừa nhận một điều là đúng trước khi phản bác, hoặc khẳng định chắc chắn, 'đúng là / quả thực (~ nhưng)'.

    たしかにこの社会は動かし難い。

    Quả thật, xã hội này rất khó thay đổi.

  • にも関わらずN2

    mặc dù...nhưng; dù vậy vẫn; bất chấp.

    にもかかわらず、目の前の現実に依拠して、私たちの行為の正しさやよさが決められてしまう。

    Thế nhưng, dựa vào thực tế ngay trước mắt, người ta lại quyết định thế nào là đúng hay tốt trong hành động của chúng ta.

  • ねばならないN2

    Cách nói trang trọng, hơi văn viết để diễn tả nghĩa vụ, "phải (làm gì)".

    たしかに、②その現実が動かしがたく、そのなかで生きていかねばならないとすれば、そこにおいて最も適切な行為とは何かを探究することには意味がありますし、その探究によって最も適切とされる行為を選択すべきでしょう。

    Tất nhiên, nếu thực tế ấy quả thực rất khó thay đổi và chúng ta bắt buộc phải sống trong đó, thì việc tìm hiểu hành động nào là phù hợp nhất trong hoàn cảnh ấy có ý nghĩa, và chúng ta nên lựa chọn hành động được xác định là phù hợp nhất qua sự tìm hiểu đó.

  • に基づいてN2

    Diễn tả việc làm gì đó dựa trên tiêu chuẩn, quy tắc hay căn cứ nào đó; 'dựa trên, căn cứ vào'.

    (注2)〜に依拠する:〜に基づく

    (Chú thích 2) Dựa vào ~: lấy ~ làm cơ sở

  • としてN32 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    そして、それを所与の条件として、どのように行動すればいいかの判断基準を決めているのです。

    Và chúng ta coi đó là một điều kiện đã được cho sẵn, rồi dựa vào nó để xác định tiêu chuẩn phán đoán xem mình nên hành động như thế nào.

  • 〜ばいいN3

    Đưa ra gợi ý hay giải pháp bằng thể điều kiện cộng いい, "chỉ cần ~ là được / nên ~."

    そして、それを所与の条件として、どのように行動すればいいかの判断基準を決めているのです。

    Và chúng ta coi đó là một điều kiện đã được cho sẵn, rồi dựa vào nó để xác định tiêu chuẩn phán đoán xem mình nên hành động như thế nào.

  • しかないN3

    Không còn cách nào khác ngoài việc làm điều đó — 'chỉ còn cách', 'đành phải'.

    言い換えれば私たちは、「この社会は動かしようがないのだから、それを現実として受け入れるしかない」と思い込み、その範囲内で実行可能な行為しか考慮しなくなってしまうのです。

    Nói cách khác, chúng ta tin chắc rằng “xã hội này không thể thay đổi, nên chỉ còn cách chấp nhận nó như một thực tế”, rồi dần chỉ cân nhắc những hành động có thể thực hiện được trong phạm vi ấy.

  • なぜならN3

    Liên từ đứng đầu câu để nêu lý do cho điều vừa nói — "bởi vì / lý do là".

    なぜなら、そのような現実を前提にして、正しい行為とは何かのルール設定がなされているからです。

    Bởi vì các quy tắc về việc thế nào là hành động đúng đắn đã được thiết lập với chính thực tế ấy làm tiền đề.

  • がちN3

    Hậu tố gắn sau danh từ hoặc thân động từ, nghĩa "hay bị / có xu hướng" — điều gì đó thường xảy ra, thường theo nghĩa tiêu cực.

    目の前の現実が正義にかなっていない場合、そこでの行為の正しさやよさを問うことはできないと私は考えていますが、ともすると私たちは、その現実の範囲内での「適切な」行為を「正しい」行為であると考えてしまいがちです。

    Tôi cho rằng nếu thực tế trước mắt không phù hợp với công lý thì không thể dựa vào đó mà hỏi hành động nào là đúng hay tốt; thế nhưng chúng ta thường vô tình coi hành động “phù hợp” trong phạm vi thực tế ấy là hành động “đúng”.

  • とすれば・としたら・とするとN32 lần trong bài

    'Nếu / giả sử rằng…' — đưa ra một giả định rồi nêu hệ quả kéo theo.

    たしかに、②その現実が動かしがたく、そのなかで生きていかねばならないとすれば、そこにおいて最も適切な行為とは何かを探究することには意味がありますし、その探究によって最も適切とされる行為を選択すべきでしょう。

    Tất nhiên, nếu thực tế ấy quả thực rất khó thay đổi và chúng ta bắt buộc phải sống trong đó, thì việc tìm hiểu hành động nào là phù hợp nhất trong hoàn cảnh ấy có ý nghĩa, và chúng ta nên lựa chọn hành động được xác định là phù hợp nhất qua sự tìm hiểu đó.

  • において/におけるN3

    Đánh dấu địa điểm, thời gian hay lĩnh vực một cách trang trọng, 'ở / trong / về lĩnh vực'.

    たしかに、②その現実が動かしがたく、そのなかで生きていかねばならないとすれば、そこにおいて最も適切な行為とは何かを探究することには意味がありますし、その探究によって最も適切とされる行為を選択すべきでしょう。

    Tất nhiên, nếu thực tế ấy quả thực rất khó thay đổi và chúng ta bắt buộc phải sống trong đó, thì việc tìm hiểu hành động nào là phù hợp nhất trong hoàn cảnh ấy có ý nghĩa, và chúng ta nên lựa chọn hành động được xác định là phù hợp nhất qua sự tìm hiểu đó.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    たしかに、②その現実が動かしがたく、そのなかで生きていかねばならないとすれば、そこにおいて最も適切な行為とは何かを探究することには意味がありますし、その探究によって最も適切とされる行為を選択すべきでしょう。

    Tất nhiên, nếu thực tế ấy quả thực rất khó thay đổi và chúng ta bắt buộc phải sống trong đó, thì việc tìm hiểu hành động nào là phù hợp nhất trong hoàn cảnh ấy có ý nghĩa, và chúng ta nên lựa chọn hành động được xác định là phù hợp nhất qua sự tìm hiểu đó.

  • にしてもN3

    Nêu sự nhượng bộ bất kể trường hợp nào, 'dù ~ đi nữa / cho dù'.

    しかしながら、その現実のほうに問題があるとすれば、そこで最も適切とされた行為は「適切」であるにしても、「正しい」行為ではないはずです。

    Tuy nhiên, nếu bản thân thực tế ấy có vấn đề, thì hành động được coi là phù hợp nhất trong đó, dù có thể là “phù hợp”, vẫn không thể là một hành động “đúng”.

  • ついN3

    Diễn tả hành động làm một cách vô thức, không chủ ý, tương đương "lỡ / trót / không kìm được mà".

    (注3)ともすると:ここでは、つい

    (Chú thích 3) Tomosuru to: ở đây có nghĩa là “vô tình, thường dễ”

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    いま私たちの多くは、社会など動かしようがないと考えているのではないでしようか。

    Hiện nay, chẳng phải rất nhiều người trong chúng ta nghĩ rằng xã hội là thứ không thể thay đổi hay sao?

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN43 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    言い換えれば私たちは、「この社会は動かしようがないのだから、それを現実として受け入れるしかない」と思い込み、その範囲内で実行可能な行為しか考慮しなくなってしまうのです。

    Nói cách khác, chúng ta tin chắc rằng “xã hội này không thể thay đổi, nên chỉ còn cách chấp nhận nó như một thực tế”, rồi dần chỉ cân nhắc những hành động có thể thực hiện được trong phạm vi ấy.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    これでは、現実に不正義が行われていても、それを問うことはできません。

    Nếu như vậy, ngay cả khi bất công đang diễn ra trong thực tế, chúng ta cũng không thể đặt vấn đề về nó.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    なぜなら、そのような現実を前提にして、正しい行為とは何かのルール設定がなされているからです。

    Bởi vì các quy tắc về việc thế nào là hành động đúng đắn đã được thiết lập với chính thực tế ấy làm tiền đề.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    たしかに、②その現実が動かしがたく、そのなかで生きていかねばならないとすれば、そこにおいて最も適切な行為とは何かを探究することには意味がありますし、その探究によって最も適切とされる行為を選択すべきでしょう。

    Tất nhiên, nếu thực tế ấy quả thực rất khó thay đổi và chúng ta bắt buộc phải sống trong đó, thì việc tìm hiểu hành động nào là phù hợp nhất trong hoàn cảnh ấy có ý nghĩa, và chúng ta nên lựa chọn hành động được xác định là phù hợp nhất qua sự tìm hiểu đó.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    しかしながら、その現実のほうに問題があるとすれば、そこで最も適切とされた行為は「適切」であるにしても、「正しい」行為ではないはずです

    Tuy nhiên, nếu bản thân thực tế ấy có vấn đề, thì hành động được coi là phù hợp nhất trong đó, dù có thể là “phù hợp”, vẫn không thể là một hành động “đúng”.

  • 〜ているN56 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    いま私たちの多くは、社会など動かしようがないと考えているのではないでしようか。

    Hiện nay, chẳng phải rất nhiều người trong chúng ta nghĩ rằng xã hội là thứ không thể thay đổi hay sao?

  • じゃない・ではないN52 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    いま私たちの多くは、社会など動かしようがないと考えているのではないでしようか。

    Hiện nay, chẳng phải rất nhiều người trong chúng ta nghĩ rằng xã hội là thứ không thể thay đổi hay sao?

  • だ / ですN57 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    いま私たちの多くは、社会など動かしようがないと考えているのではないでしようか。

    Hiện nay, chẳng phải rất nhiều người trong chúng ta nghĩ rằng xã hội là thứ không thể thay đổi hay sao?

  • そしてN5

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして、それを所与の条件として、どのように行動すればいいかの判断基準を決めているのです。

    Và chúng ta coi đó là một điều kiện đã được cho sẵn, rồi dựa vào nó để xác định tiêu chuẩn phán đoán xem mình nên hành động như thế nào.

  • がありますN53 lần trong bài

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    ここに①大きな誤りがあります

    Chính ở đây tồn tại một sai lầm lớn.

  • しかしN5

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、そのことと、この社会がいかにあるべきかは、まったく別のことです。

    Tuy nhiên, điều đó và câu hỏi xã hội này nên tồn tại như thế nào là hai chuyện hoàn toàn khác nhau.

  • だろうN5

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    たしかに、②その現実が動かしがたく、そのなかで生きていかねばならないとすれば、そこにおいて最も適切な行為とは何かを探究することには意味がありますし、その探究によって最も適切とされる行為を選択すべきでしょう

    Tất nhiên, nếu thực tế ấy quả thực rất khó thay đổi và chúng ta bắt buộc phải sống trong đó, thì việc tìm hiểu hành động nào là phù hợp nhất trong hoàn cảnh ấy có ý nghĩa, và chúng ta nên lựa chọn hành động được xác định là phù hợp nhất qua sự tìm hiểu đó.

Chia sẻ:

Bình luận