「すべての歴史は現代史である。」この有名な言葉が示す内容は、われわれが史料(注1)に対した場合、けっきょく史料をとおして過去を見るのは、ほかならぬ現在のわれわれであり現在の眼である、ということである。われわれは、公平無私に(注2)、また古い時代の人の心になって対処しようとしても、われわれが生きている現在の時代の人間である、ということから脱出することはできないからである。
要するに歴史学は、こうした性格をもった学問である。
(注1)史料:歴史研究のために必要な文献や遺物など
(注2)公平無私に:私的な感情を持たずに公平に
Bản dịch do AI thực hiện, đối chiếu giữa hai mô hình.
“Mọi lịch sử đều là lịch sử đương đại.” Nội dung mà câu nói nổi tiếng này chỉ ra là: khi chúng ta đối diện với sử liệu, rốt cuộc người nhìn về quá khứ thông qua sử liệu ấy không ai khác chính là chúng ta của hiện tại, bằng đôi mắt của hiện tại.(注1) Bởi dù có cố gắng xử lý chúng một cách công bằng, vô tư và cố đặt mình vào tâm thế của người sống ở thời đại xa xưa, chúng ta vẫn không thể thoát khỏi thực tế rằng mình là con người của chính thời đại hiện tại mà mình đang sống.(注2)
Tóm lại, sử học là một ngành học mang đặc tính như vậy.
(Chú thích 1) Sử liệu: tài liệu, di vật và những thứ cần thiết cho việc nghiên cứu lịch sử
(Chú thích 2) Một cách công bằng, vô tư: công bằng, không mang tình cảm cá nhân
Bình luận