Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #304
2

しゅしょうからにんグループれいのうしゃ一般いっぱんひとまでが、きゅうこえそろえてありがとうありがとう」とれんするようなったかんあるいったいどうしてなのだろう。そしてこのげんしょうほんにんが「ありがとう」とかんしゃするだけなくひとにも「ありがとうかんしゃべきだ」というくうつくっているようにもおも。(ちゅうりゃく

かんしゃこころ」とすすめるろんおおつぎせいかつなかちょっとしたあんしんぱいあったとしても、とにかくこのかいことたいせきなのだからまずはそこかんしゃするべきなのだ。そしてたとえさいこうじんせいあゆいなくても、とりあえずぢかぞくゆうじんいるならそのひとに「ありがとうというよいこれたいは、あるせいろんなのだが、ないじつ(注1)は、「たとえしあわとはじょうたいあっても、かんしゃするべきなのですというメッセージにもなってしまっている。(ちゅうりゃく

いくらくるじょうきょうでもとりあえずかんしゃせよ、とことで、ほんらいぞくしゃかいあるいはときけんりょくたいべきだっもんおこなはずだっこうも①くち、「これうんめいなんだ」としまうひとしまうのではないだろうか。そうしたありがとう」のは、結局けっきょくくるのはぶんばかりというせきにんかんがかたことなる

(やまリカ『「なや」のしょうたいいわなみしんしょによる

ちゅう1)ないじつないじつじょうほんとう

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1最近どんな人が増えていると筆者は述べているか。
  2. 2口に出せずという状態になるのはなぜか。
  3. 3この文章で筆者が最も言いたいことはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng12 từ
  • 日々ひび

    NHẬT ?

    • ·hàng ngày, mỗi ngày
    • ·những ngày (ví dụ thời trẻ)
    • ·mỗi ngày, ngày qua ngày, từng ngày một, từ ngày này sang ngày khác
    N1
  • たとえ
    • ·ngay cả khi; bất kể (điều gì); nếu; dù; mặc dù; giả sử; giả sử rằng; dù ... nào
    N1
  • 歩むあゆむDạng trong bài: 歩んで

    BỘ

    • ·đi bộ; đi bằng chân
    • ·bước đi (trên một con đường mang nghĩa bóng); đi theo; sống (một cuộc đời); trải qua
    • ·tiến tới (ví dụ: một giải pháp); bắt đầu bước vào (ví dụ: con đường dẫn đến hủy diệt, suy vong, v.v.); dấn bước (trên con đường tới...)
    N1
  • とりあえず
    • ·trước hết, ngay lập tức, ngay tức thì
    • ·hiện tại, tạm thời, tạm
    • ·dù sao, ít nhất
    N1
  • 身近みぢか

    THÂN CẬN

    • ·ở gần mình; gần gũi với mình; quen thuộc
    N1
  • 権力けんりょく

    QUYỀN LỰC

    • ·quyền lực (chính trị); thẩm quyền; ảnh hưởng
    N1
  • 抗議こうぎ

    KHÁNG NGHỊ

    • ·sự phản đối; sự kháng nghị
    N1
  • 運命うんめい

    VẬN MỆNH

    • ·số phận; định mệnh; vận số
    N1
  • 受け入れるうけいれるDạng trong bài: 受け入れて

    THỤ NHẬP

    • ·chấp nhận; tiếp nhận; đồng ý
    N1
  • 悩みなやみ

    NÃO

    • ·rắc rối; những nỗi phiền muộn; nỗi lo; sự đau khổ; những nỗi buồn; nỗi thống khổ; sự đau đớn; vấn đề
    N1
  • 内部ないぶ

    NẠP BỘ

    • ·phần bên trong; bên trong; nội bộ
    N1
  • 実情じつじょう

    THỰC TÌNH

    • ·tình trạng thực tế; hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế
    N1
Các cấp độ khác68 từ
  • こえ

    THANH

    • ·giọng nói
    • ·tiếng hót (của chim), tiếng kêu (của côn trùng), tiếng hú
    • ·tiếng nói, ý kiến (được thể hiện bằng lời), quan điểm, nguyện vọng, thái độ, ý chí
    • ·âm thanh
    • ·cảm giác (về việc gì đó đang đến), linh cảm
    • ·giọng, âm hữu thanh
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • どうして
    • ·như thế nào, bằng cách nào, bằng phương tiện gì
    • ·tại sao, vì lý do gì, nhằm mục đích gì, để làm gì
    • ·không thể nào
    • ·không đời nào
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • つくるDạng trong bài: つくって
    • ·làm, sản xuất, chế tạo, dựng, xây dựng
    • ·chuẩn bị (đồ ăn), ủ (rượu)
    • ·nuôi, trồng, canh tác, huấn luyện
    • ·cày xới
    • ·soạn thảo (văn bản), lập ra, chuẩn bị, viết
    • ·sáng tạo (tác phẩm nghệ thuật, v.v.), sáng tác
    • ·đặt ra (một cụm từ), tổ chức, thành lập, sáng lập
    • ·sinh (con)
    • ·trang điểm (khuôn mặt, v.v.)
    • ·bịa ra (một cái cớ, v.v.)
    • ·làm ra vẻ (giả), giả bộ (nụ cười, v.v.), phô ra cảm xúc giả tạo
    • ·xếp thành (một hàng, v.v.)
    • ·lập (một kỷ lục)
    • ·phạm (một tội lỗi, v.v.)
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持とう

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • 言ういう

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • あるDạng trong bài: あった
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 生まれるうまれるDạng trong bài: 生まれた

    SANH

    • ·được sinh ra; ra đời
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • 家族かぞく

    GIA TỘC

    • ·gia đình
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • 持つもつDạng trong bài: 持てば

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • よい
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • これ
    • ·cái này, cái này đây
    • ·người này
    • ·bây giờ, thời điểm này
    • ·ở đây
    • ·dùng để nhấn mạnh chủ ngữ của câu
    • ·tôi, tớ
    N5
  • 意味いみ

    Ý VỊ

    • ·ý nghĩa; tầm quan trọng; nghĩa
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • いくら
    • ·bao nhiêu (giá tiền)
    • ·hơn một chút, lẻ, -lẻ
    • ·dù (nhiều) đến đâu, bất kể bao nhiêu
    N5
  • するDạng trong bài: せよ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われる

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • 持つもつ

    TRÌ

    • ·cầm (trong tay), lấy, mang
    • ·sở hữu, có, làm chủ
    • ·duy trì, giữ
    • ·kéo dài, bền, giữ được, tồn tại
    • ·đảm nhận, phụ trách
    • ·tổ chức (cuộc họp, v.v.), có (cơ hội, v.v.)
    • ·có "cái đó", có nét đặc biệt riêng, được trời phú may mắn
    N5
  • くち

    KHẨU

    • ·miệng
    • ·chỗ mở, lỗ, khe hở, lỗ thông
    • ·miệng (chai), vòi, đầu phun, ống ngậm
    • ·cổng, cửa, lối vào, lối ra
    • ·sự nói, lời nói, chuyện trò (tức chuyện phiếm)
    • ·vị giác, khẩu vị
    • ·miệng ăn (người phải nuôi)
    • ·chỗ trống (tức vị trí còn khuyết), vị trí tuyển dụng
    • ·lời mời, giấy triệu tập
    • ·loại, kiểu, dạng
    • ·sự mở đầu (tức khởi đầu)
    • ·lượng từ đếm miếng ăn, phần góp (tiền) và họng bếp
    • ·lượng từ đếm kiếm, lưỡi dao, v.v.
    N5
  • 出せるだせるDạng trong bài: 出せ

    XUẤT

    • ·rời đi, ra khỏi, đi ra, đi ra ngoài, thoát ra
    • ·khởi hành, lên đường, xuất phát
    • ·tiến lên phía trước
    • ·đi đến, tới được, dẫn đến, đạt tới
    • ·xuất hiện, hiện ra, ló ra, nổi lên, hiện lên, xuất đầu lộ diện, được tìm thấy, bị phát hiện, được khám phá, bị phơi bày, hiển hiện, được trưng bày
    • ·xuất hiện (trên ấn phẩm), được xuất bản, được công bố, được phát hành, được liệt kê, ra mắt
    • ·tham dự, tham gia, dự phần, ghi danh (một sự kiện), thi đấu, biểu diễn
    • ·được nêu ra, được bày tỏ, được nhắc đến, được đề cập, được đưa ra
    • ·bán được
    • ·vượt quá, vượt qua
    • ·thò ra, nhô ra
    • ·bùng phát, xảy ra, bắt đầu, bắt nguồn
    • ·được sản xuất
    • ·đến từ, bắt nguồn từ
    • ·được ban cho, nhận được, được trao, được cung cấp, được trình lên, được nộp, được giao nộp, được chi trả
    • ·trả lời (điện thoại, cửa, v.v.), tiếp
    • ·tỏ thái độ, hành động, cư xử
    • ·tăng tốc (tốc độ, v.v.), gia tăng
    • ·chảy ra (ví dụ nước mắt), tuôn, rỉ máu
    • ·tốt nghiệp
    • ·xuất tinh, ra
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 空気くうき

    KHÔNG KHÍ

    • ·không khí, bầu không khí
    • ·tâm trạng, tình huống
    • ·người mờ nhạt, người hoàn toàn không nổi bật
    N4
  • こころ

    TÂM

    • ·tâm trí; trái tim; tinh thần
    • ·ý nghĩa của một cụm từ (câu đố, v.v.)
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • 気持ちきもち

    KHÍ TRÌ

    • ·cảm giác, cảm nhận, tâm trạng, trạng thái tinh thần
    • ·sự chuẩn bị, sự sẵn sàng, thái độ
    • ·ý nghĩ, tình cảm, sự quan tâm, sự ân cần, lòng biết ơn
    • ·hơi, một chút, một ít
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 行うおこなう

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えて

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • 向かうむかう

    HƯỚNG

    • ·đối mặt, quay mặt về
    • ·đi về phía, hướng về phía
    N4
  • 首相しゅしょう

    THỦ TƯƠNG

    • ·thủ tướng, thủ tướng (Đức, Áo, v.v.), người đứng đầu chính phủ
    N3
  • 人気にんき

    NHÂN KHÍ

    • ·sự nổi tiếng, sự được lòng công chúng
    • ·tình hình (ví dụ: thị trường), sắc thái, đặc điểm, bản chất
    N3
  • 一般いっぱん

    NHẤT BÀN

    • ·chung, phổ quát
    • ·bình thường, trung bình, phổ biến, không phải người nổi tiếng
    • ·giống nhau, không khác, cứ như thể
    N3
  • 急にきゅうに

    CẤP

    • ·mau lẹ, nhanh chóng, nhanh, ngay lập tức, vội vàng, hấp tấp
    • ·đột nhiên, bất chợt, bất ngờ
    • ·gấp (dốc, khúc cua, v.v.), dốc đứng
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • いったい
    • ·(cái gì) quái vậy, (tại sao) trên đời, (ai) rốt cuộc, (ở đâu) chết tiệt, (làm sao) cho được
    • ·một vật thể, một cơ thể, một đơn vị, một nhóm, một khối
    • ·một hình thức, một phong cách, một định dạng, một kiểu
    • ·một tượng Phật, một tác phẩm chạm khắc, một tác phẩm điêu khắc
    • ·một thi thể, một mẫu (xương, di cốt, v.v.)
    • ·nói chung, nhìn chung, về tổng thể, đại thể, phần lớn
    • ·nói đúng ra, trước hết, vốn dĩ, ngay từ đầu
    N3
  • 現象げんしょう

    HIỆN TƯỢNG

    • ·hiện tượng
    N3
  • 本人ほんにん

    BỔN NHÂN

    • ·người đương sự, chính người đó, người được nói đến
    N3
  • 感謝かんしゃ

    CẢM TẠ

    • ·lời cảm ơn, lòng biết ơn, sự cảm kích, lòng tri ân
    N3
  • すすめる
    • ·đẩy tới, di chuyển về phía trước, vặn (đồng hồ) nhanh lên
    • ·xúc tiến (kế hoạch, công việc, v.v.), tiến hành, thúc đẩy tiến độ, đẩy mạnh, làm nhanh, tăng tốc
    • ·nâng lên, nâng cao, đề bạt, phát triển, kích thích (ví dụ: sự thèm ăn)
    N3
  • 不安ふあん

    BẤT AN

    • ·sự lo âu; sự bất an; nỗi lo lắng; sự e ngại; nỗi sợ; cảm giác bất ổn; sự hồi hộp
    N3
  • 心配しんぱい

    TÂM PHỐI

    • ·lo lắng, mối bận tâm, sự lo âu, sự bất an, nỗi sợ
    • ·sự chăm lo, sự giúp đỡ, sự trợ giúp, sự hỗ trợ
    N3
  • とにかく
    • ·dù sao, dù thế nào đi nữa, trong mọi trường hợp, ít nhất, cứ
    • ·gác ... sang một bên, bất kể ...
    • ·thực sự, quả thật, chắc chắn, nhất định, không thể chối cãi
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 最高さいこう

    TỐI CAO

    • ·tốt nhất, tối cao, tuyệt vời, xuất sắc nhất
    • ·cao nhất, tối đa, nhiều nhất, trên cùng, tối cao
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 友人ゆうじん

    HỮU NHÂN

    • ·bạn
    N3
  • 幸せしあわせ

    HẠNH

    • ·hạnh phúc, vận may, may mắn, phúc lành
    N3
  • 状態じょうたい

    TRẠNG THÁI

    • ·trạng thái; tình trạng; tình huống; vẻ ngoài; hoàn cảnh
    N3
  • 苦しいくるしい

    KHỔ

    • ·đau đớn, khó khăn, vất vả, gian nan
    • ·khổ tâm, (về tâm lý) khó khăn, căng thẳng, khó xử (ví dụ vị thế)
    • ·túng thiếu (hoàn cảnh), eo hẹp (tình hình tài chính), thiếu thốn, chật vật
    • ·gượng ép (cách hiểu, giải thích, v.v.), khập khiễng (ví dụ cái cớ), gượng gạo (ví dụ nụ cười), khiên cưỡng
    • ·khó làm, khó chịu
    N3
  • 状況じょうきょう

    TRẠNG HUỐNG

    • ·tình hình; tình thế; điều kiện; hoàn cảnh
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • 疑問ぎもん

    NGHI VẤN

    • ·sự nghi ngờ, câu hỏi, sự ngờ vực, tính đáng ngờ
    N3
  • ちゅう

    CHÚ

    • ·chú thích, ghi chú giải thích, lời bình
    N3
  • そろえるDạng trong bài: そろえて
    • ·thu thập, tập hợp, gom lại, hoàn thành (một bộ sưu tập)
    • ·sắp xếp, chỉnh đốn, chuẩn bị, làm cho sẵn sàng
    • ·làm cho đồng đều, làm cho bằng nhau, làm cho khớp
    N2
  • 本来ほんらい

    BỔN LAI

    • ·ban đầu, chủ yếu
    • ·về bản chất, nội tại, tự nhiên, theo bản tính, tự thân
    • ·đúng đắn, chính đáng, hợp pháp, bình thường
    N2
  • 背負うせおう

    BỐI PHỤ

    • ·mang trên lưng
    • ·mang gánh nặng; chịu trách nhiệm
    • ·có (thứ gì đó) làm nền phía sau; đứng phía trước (thứ gì đó)
    • ·tự phụ; tự đánh giá cao bản thân
    N2
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN15 lần trong bài

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    いったいどうしてなのだろう。

    Rốt cuộc tại sao lại như vậy?

Các cấp độ khác27 mẫu
  • としてもN2

    Giả định nhượng bộ, gắn sau thể thường; 'cho dù, dẫu có... đi chăng nữa (thì)'.

    日々の生活の中にちょっとした不安や心配があったとしても、とにかくこの世界に生まれたこと自体か奇跡なのだから、まずはそこに感謝するべきなのだ。

    Cho dù trong cuộc sống hằng ngày có đôi chút bất an hay lo lắng, chỉ riêng việc được sinh ra trên thế giới này đã là một phép màu, vì vậy trước hết ta nên biết ơn điều đó.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    いくら苦しい状況でもとりあえず感謝せよ、と言われることで、本来、家族や社会あるいは時の権力に対して持つべきだった疑問、行うはずだった抗議も①口に出せず、「これも運命なんだ」と受け入れてしまう人も増えてしまうのではないだろうか。

    Khi bị bảo rằng dù tình cảnh có khổ sở đến đâu thì trước hết cứ phải biết ơn, liệu có phải sẽ ngày càng nhiều người không thể ① lên tiếng về những nghi vấn vốn nên đặt ra đối với gia đình, xã hội hay quyền lực đương thời, cũng không thể thực hiện những phản đối vốn đáng lẽ phải làm, rồi cuối cùng chấp nhận rằng “đây cũng là số phận” hay không?

  • に向かってN2

    Chỉ hướng, mục tiêu hay đối tượng mà hành động nhắm tới; 'hướng về, hướng tới'.

    そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる。

    Sự áp đặt lời “cảm ơn” như vậy cuối cùng sẽ dẫn đến quan niệm về trách nhiệm cá nhân, theo đó người phải tự mình gánh chịu đau khổ rốt cuộc chỉ là chính bản thân mình.

  • だけでなくN3

    Cấu trúc bổ sung thêm điều khác ngoài điều đã nêu — 'không chỉ ~ (mà còn)'.

    そして、この現象は本人が「ありがとう」と感謝するだけでなく、他の人にも「ありがとうと感謝すべきだ」という空気をつくっているようにも思える。

    Hơn nữa, hiện tượng này dường như không chỉ dừng ở việc bản thân mỗi người nói “cảm ơn” để bày tỏ lòng biết ơn, mà còn tạo ra một bầu không khí rằng người khác cũng “nên biết nói cảm ơn”.

  • べきだN3

    Nêu điều nên làm, việc đúng đắn hoặc bổn phận — 'nên / phải'.

    そして、この現象は本人が「ありがとう」と感謝するだけでなく、他の人にも「ありがとうと感謝すべきだ」という空気をつくっているようにも思える。

    Hơn nữa, hiện tượng này dường như không chỉ dừng ở việc bản thân mỗi người nói “cảm ơn” để bày tỏ lòng biết ơn, mà còn tạo ra một bầu không khí rằng người khác cũng “nên biết nói cảm ơn”.

  • というN35 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    そして、この現象は本人が「ありがとう」と感謝するだけでなく、他の人にも「ありがとうと感謝すべきだ」という空気をつくっているようにも思える。

    Hơn nữa, hiện tượng này dường như không chỉ dừng ở việc bản thân mỗi người nói “cảm ơn” để bày tỏ lòng biết ơn, mà còn tạo ra một bầu không khí rằng người khác cũng “nên biết nói cảm ơn”.

  • たとえ〜てもN32 lần trong bài

    Cấu trúc nhượng bộ 'cho dù ~ đi nữa', nêu một giả định hay sự thật không làm thay đổi kết quả.

    そして、たとえ最高の人生を歩んでいなくても、とりあえず身近に家族や友人がいるなら、その人たちに「ありがとう」という気持ちを持てばよい。

    Và ngay cả khi không sống một cuộc đời tuyệt vời nhất, nếu ít nhất vẫn có gia đình hay bạn bè ở bên thì chỉ cần mang trong lòng cảm xúc “cảm ơn” đối với họ.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    いくら苦しい状況でもとりあえず感謝せよ、と言われることで、本来、家族や社会あるいは時の権力に対して持つべきだった疑問、行うはずだった抗議も①口に出せず、「これも運命なんだ」と受け入れてしまう人も増えてしまうのではないだろうか。

    Khi bị bảo rằng dù tình cảnh có khổ sở đến đâu thì trước hết cứ phải biết ơn, liệu có phải sẽ ngày càng nhiều người không thể ① lên tiếng về những nghi vấn vốn nên đặt ra đối với gia đình, xã hội hay quyền lực đương thời, cũng không thể thực hiện những phản đối vốn đáng lẽ phải làm, rồi cuối cùng chấp nhận rằng “đây cũng là số phận” hay không?

  • 結局(けっきょく)N3

    Tóm lại kết cục sau cả một quá trình, 'rốt cuộc / cuối cùng thì'.

    そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる。

    Sự áp đặt lời “cảm ơn” như vậy cuối cùng sẽ dẫn đến quan niệm về trách nhiệm cá nhân, theo đó người phải tự mình gánh chịu đau khổ rốt cuộc chỉ là chính bản thân mình.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    (香山リカ『「悩み」の正体』岩波新書による

    (Theo Kayama Rika, “Bản chất của ‘nỗi phiền muộn’”, Iwanami Shinsho)

  • 急にN4

    Trạng từ chỉ việc gì đó xảy ra bất ngờ, không báo trước; 'đột nhiên, bỗng nhiên.'

    首相から人気グループ、霊能者、一般の人たちまでが、急に声をそろえて「ありがとう、ありがとう」と連呼するようになった感がある。

    Từ thủ tướng, các nhóm nhạc nổi tiếng, những người có năng lực tâm linh cho đến người bình thường, dường như tất cả bỗng đồng thanh lặp đi lặp lại “cảm ơn, cảm ơn”.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    首相から人気グループ、霊能者、一般の人たちまでが、急に声をそろえて「ありがとう、ありがとう」と連呼するようになった感がある。

    Từ thủ tướng, các nhóm nhạc nổi tiếng, những người có năng lực tâm linh cho đến người bình thường, dường như tất cả bỗng đồng thanh lặp đi lặp lại “cảm ơn, cảm ơn”.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    「感謝の心を持とう」とすすめる論の多くは次のように言う。

    Phần lớn những lập luận khuyên mọi người “hãy có lòng biết ơn” đều nói như sau.

  • てもN42 lần trong bài

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    そして、たとえ最高の人生を歩んでいなくても、とりあえず身近に家族や友人がいるなら、その人たちに「ありがとう」という気持ちを持てばよい。

    Và ngay cả khi không sống một cuộc đời tuyệt vời nhất, nếu ít nhất vẫn có gia đình hay bạn bè ở bên thì chỉ cần mang trong lòng cảm xúc “cảm ơn” đối với họ.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN43 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    これ自体は、ある意味で正論なのだが、内実は、「たとえ幸せとは言えない状態であっても、感謝するべきなのです」というメッセージにもなってしまっている。

    Bản thân điều này, theo một nghĩa nào đó, là một lập luận đúng đắn, nhưng thực chất nó cũng có thể biến thành thông điệp rằng “ngay cả khi bạn đang ở trong tình trạng không thể gọi là hạnh phúc, bạn vẫn phải biết ơn”.

  • はずだN4

    Diễn đạt suy đoán có căn cứ rằng một việc đúng như dự kiến — 'chắc là, hẳn là, đáng lẽ'.

    いくら苦しい状況でもとりあえず感謝せよ、と言われることで、本来、家族や社会あるいは時の権力に対して持つべきだった疑問、行うはずだった抗議も①口に出せず、「これも運命なんだ」と受け入れてしまう人も増えてしまうのではないだろうか。

    Khi bị bảo rằng dù tình cảnh có khổ sở đến đâu thì trước hết cứ phải biết ơn, liệu có phải sẽ ngày càng nhiều người không thể ① lên tiếng về những nghi vấn vốn nên đặt ra đối với gia đình, xã hội hay quyền lực đương thời, cũng không thể thực hiện những phản đối vốn đáng lẽ phải làm, rồi cuối cùng chấp nhận rằng “đây cũng là số phận” hay không?

  • ばかりN4

    Diễn tả sự giới hạn 'chỉ toàn / chỉ có', hoặc sau động từ thể quá khứ mang nghĩa 'vừa mới' làm xong.

    そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる。

    Sự áp đặt lời “cảm ơn” như vậy cuối cùng sẽ dẫn đến quan niệm về trách nhiệm cá nhân, theo đó người phải tự mình gánh chịu đau khổ rốt cuộc chỉ là chính bản thân mình.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    そうした「ありがとう」の押しつけは、結局のところ、苦しみを背負うのは自分ばかりという自己責任の考え方に向かうことになる

    Sự áp đặt lời “cảm ơn” như vậy cuối cùng sẽ dẫn đến quan niệm về trách nhiệm cá nhân, theo đó người phải tự mình gánh chịu đau khổ rốt cuộc chỉ là chính bản thân mình.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    首相から人気グループ、霊能者、一般の人たちまでが、急に声をそろえて「ありがとう、ありがとう」と連呼するようになった感がある。

    Từ thủ tướng, các nhóm nhạc nổi tiếng, những người có năng lực tâm linh cho đến người bình thường, dường như tất cả bỗng đồng thanh lặp đi lặp lại “cảm ơn, cảm ơn”.

  • がありますN52 lần trong bài

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    首相から人気グループ、霊能者、一般の人たちまでが、急に声をそろえて「ありがとう、ありがとう」と連呼するようになった感がある

    Từ thủ tướng, các nhóm nhạc nổi tiếng, những người có năng lực tâm linh cho đến người bình thường, dường như tất cả bỗng đồng thanh lặp đi lặp lại “cảm ơn, cảm ơn”.

  • どうしてN5

    Hỏi lý do của sự việc, "tại sao / vì sao".

    いったいどうしてなのだろう。

    Rốt cuộc tại sao lại như vậy?

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    いったいどうしてなのだろう

    Rốt cuộc tại sao lại như vậy?

  • そしてN52 lần trong bài

    Liên từ nối các mệnh đề theo trình tự, 'và / rồi'.

    そして、この現象は本人が「ありがとう」と感謝するだけでなく、他の人にも「ありがとうと感謝すべきだ」という空気をつくっているようにも思える。

    Hơn nữa, hiện tượng này dường như không chỉ dừng ở việc bản thân mỗi người nói “cảm ơn” để bày tỏ lòng biết ơn, mà còn tạo ra một bầu không khí rằng người khác cũng “nên biết nói cảm ơn”.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    そして、この現象は本人が「ありがとう」と感謝するだけでなく、他の人にも「ありがとうと感謝すべきだ」という空気をつくっているようにも思える。

    Hơn nữa, hiện tượng này dường như không chỉ dừng ở việc bản thân mỗi người nói “cảm ơn” để bày tỏ lòng biết ơn, mà còn tạo ra một bầu không khí rằng người khác cũng “nên biết nói cảm ơn”.

  • だ / ですN5

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    これ自体は、ある意味で正論なのだが、内実は、「たとえ幸せとは言えない状態であっても、感謝するべきなのです」というメッセージにもなってしまっている。

    Bản thân điều này, theo một nghĩa nào đó, là một lập luận đúng đắn, nhưng thực chất nó cũng có thể biến thành thông điệp rằng “ngay cả khi bạn đang ở trong tình trạng không thể gọi là hạnh phúc, bạn vẫn phải biết ơn”.

  • んですN5

    Cách nói giải thích, đưa ra lý do hoặc nhấn mạnh hoàn cảnh — 'là vì…', 'chuyện là…'.

    いくら苦しい状況でもとりあえず感謝せよ、と言われることで、本来、家族や社会あるいは時の権力に対して持つべきだった疑問、行うはずだった抗議も①口に出せず、「これも運命なんだ」と受け入れてしまう人も増えてしまうのではないだろうか。

    Khi bị bảo rằng dù tình cảnh có khổ sở đến đâu thì trước hết cứ phải biết ơn, liệu có phải sẽ ngày càng nhiều người không thể ① lên tiếng về những nghi vấn vốn nên đặt ra đối với gia đình, xã hội hay quyền lực đương thời, cũng không thể thực hiện những phản đối vốn đáng lẽ phải làm, rồi cuối cùng chấp nhận rằng “đây cũng là số phận” hay không?

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    いくら苦しい状況でもとりあえず感謝せよ、と言われることで、本来、家族や社会あるいは時の権力に対して持つべきだった疑問、行うはずだった抗議も①口に出せず、「これも運命なんだ」と受け入れてしまう人も増えてしまうのではないだろうか。

    Khi bị bảo rằng dù tình cảnh có khổ sở đến đâu thì trước hết cứ phải biết ơn, liệu có phải sẽ ngày càng nhiều người không thể ① lên tiếng về những nghi vấn vốn nên đặt ra đối với gia đình, xã hội hay quyền lực đương thời, cũng không thể thực hiện những phản đối vốn đáng lẽ phải làm, rồi cuối cùng chấp nhận rằng “đây cũng là số phận” hay không?

Chia sẻ:

Bình luận