ある会社が自転車のカーナビ(注1)を発売すると、友人から聞いた。広い道だけでなく、細い道の案内もでき、さらに、自転車置き場や自転車店などの情報も入っているそうだ。このカーナビの大きさは電子辞書ぐらいで、速度や走った距離、自転車をこぐ(注2)時に使った消費(注3)カロリーほ(注4)も表せるという。雨の日でも使うことができ、色もいろいろあるそうだ。
このようなカーナビを自転車に付けたら、行きたいところにどんどん行けるようになるし、環境にもとてもいいと思う。しかし、①問題は道路である。今のように自動車と並んで走るのは危険だし、そうかといって、歩道を走るのも歩いている人に迷惑がかかる。自転車用のカーナビができれば、自動車のように自転車でいろいろなところに行けるようになるのだから、②__________。
(注1)カーナビ:自動車用の動く案内地図
(注2)こぐ:乗り物を動かすために手や足を使った動作をする
(注3)消費:使うこと
(注4)カロリー:体を動かすのに必要な熱のエネルギー
Bản dịch do AI thực hiện, đối chiếu giữa hai mô hình.
Tôi nghe một người bạn nói rằng một công ty sẽ bán thiết bị định vị dành cho xe đạp.(注1) Nghe nói thiết bị này không chỉ có thể chỉ đường trên những con đường lớn mà cả những con đường nhỏ, hơn nữa còn có thông tin về bãi đỗ xe đạp, cửa hàng xe đạp và những nơi tương tự. Thiết bị định vị này có kích thước khoảng bằng một cuốn từ điển điện tử và được cho là còn có thể hiển thị tốc độ, quãng đường đã đi và lượng calo tiêu thụ khi đạp xe.(注2)(注3)(注4) Nghe nói nó có thể sử dụng cả vào ngày mưa và có nhiều màu sắc khác nhau.
Nếu gắn một thiết bị định vị như thế này lên xe đạp, tôi nghĩ chúng ta sẽ có thể đi đến nhiều nơi mình muốn, đồng thời cũng rất tốt cho môi trường. Tuy nhiên, ①vấn đề là đường sá. Chạy cạnh ô tô như hiện nay thì nguy hiểm, nhưng nếu chạy trên vỉa hè thì lại gây phiền cho người đi bộ. Nếu có thiết bị định vị dành cho xe đạp, chúng ta sẽ có thể đi đến nhiều nơi bằng xe đạp giống như bằng ô tô, vì vậy ②__________.
(Chú thích 1) カーナビ: bản đồ chỉ đường chuyển động dành cho ô tô
(Chú thích 2) こぐ: thực hiện động tác dùng tay hoặc chân để làm một phương tiện di chuyển
(Chú thích 3) 消費: sử dụng
(Chú thích 4) カロリー: năng lượng nhiệt cần thiết để vận động cơ thể
Bình luận