Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn dàiMã bài #21
2

日本にっぽんさくらはるがつねんはじしゅんかんいのさんがつが、おうべいちゅうしんかいななわりくにがつねんはじなつバカンスまでいちねんようなっていますそのため日本にっぽんかいひょうじゅんべきありとうだいそっせんしてあきにゅうがくぜんめんてきどうにゅうするほうこうしようとのていげんが、だいがくないもんいんかいせんじつありましたこのようだいたんほうさくどうにゅうはいけいには、よりゆうしゅうがくせいけんきゅうしゃかいじゅうからあつグローバルだいがくかんきょうそうするねらありますすでとうだいだいがくいんせいななわりかいがいからりゅうがくせいありよりゆうしゅうじんざいあつすいしんするひつようとうだいせまいますゆえにかいトップだいがく一歩いっぽとしてねんかいひょうじゅんするかんがいた

ぜんたいどうにゅうですから日本人にっぽんじんおおがくせいにゅうがくあきなるていですそのためごうかくしてからにゅうがくまではんとしがくせいどうのかやしゅうしょくかつどうへのえいきょうねんなどだいありますこれらてんかいしょうするためとうだいにゅうがくまではんとしかんじゅんかんプログラムようしたりぎょうかんちょうがくせいしゅうかつへのきょうりょくようせいしたりするなどどうにゅうへのじゅんしていくていですまたとうだいは、日本にっぽんだいがくにもあきにゅうがくどうにゅうようせいし、そのためきょうかいいますしゅようだいがくどうにゅうで、日本にっぽんぜんたいろんすすかんがですそうけいなどゆうりょくだいがくきょうかい設置せっちまえこうすでしめいますちなみに早稲田大学わせだだいがくあきにゅうがくすでいちどうにゅうしておりこんそのかくだいつとようです

さてだいがくかんきょうそうかいトップレベルだいがくではますますれつなるのはちがおもおうべいトップりつだいがくどこじゅぎょうりょうたかたいへんがくきんしゅうにゅうさらにさんうんようし、たいへんゆうふくじゅんたくきんりょくゆうしゅうけんきゅうしゃせつほこ。※それたい日本にっぽんだいがくうんえいはるかちいはんめんじゅぎょうりょうなどやすおさえられておりだれかいほうてきだいがくまたこんかいねんへんこう日本にっぽんせいにもえいきょうあたかもしれません日本にっぽんかいけいねんも、しょうちゅうこうすべてねんがつはじですまたサッカーのJリーグシーズンさんがつからなつはさこのようところも、もしかするこんかもしれませんせんしゅかいがいせきし、きょうごうこくとの強化試合きょうかじあい日本にっぽんこくちがねんためにくいということありますさらになつおうべいバカンスあつはたらこときょくりょくことできますが、日本にっぽん学校がっこうなつやすあるもののなかなかしゃかいぜんたいやすようにはなっていませんせつでんなどためにも、なつやすひつようからねんへんこうこんあるかもしれません

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1考えの意味は?
  2. 2これらの点とは?
  3. 3※は何を言うために用いられたのか?
  4. 4影響を与えるものとして正しくないのは?

Học thêm từ bài này

Từ vựng18 từ
  • 祈りいのり

    • ·lời cầu nguyện; lời khẩn cầu
    N1
  • 終わるおわるDạng trong bài: 終わります

    CHUNG

    • ·kết thúc, đi đến hồi kết, hoàn thành, khép lại, chấm dứt
    • ·hoàn thành, hoàn tất, kết luận
    • ·làm xong việc gì đó
    • ·đã qua thời kỳ đỉnh cao
    • ·tệ hại, khủng khiếp, dở tệ, vô vọng
    N1
  • 終わるおわる

    CHUNG

    • ·kết thúc, đi đến hồi kết, hoàn thành, khép lại, chấm dứt
    • ·hoàn thành, hoàn tất, kết luận
    • ·làm xong việc gì đó
    • ·đã qua thời kỳ đỉnh cao
    • ·tệ hại, khủng khiếp, dở tệ, vô vọng
    N1
  • 導入どうにゅう

    ĐẠO NHẬP

    • ·sự du nhập, sự đưa vào, sự lắp đặt, sự thiết lập, sự nhập khẩu
    • ·phần mở đầu (của câu chuyện, bài giảng, v.v.), phần dẫn nhập
    N1
  • 大胆だいたん

    ĐẠI ĐẢM

    • ·táo bạo; gan dạ; cả gan
    N1
  • 方策ほうさく

    PHƯƠNG SÁCH

    • ·kế hoạch, biện pháp, phương sách, sách lược, chính sách
    N1
  • 背景はいけい

    BỐI CẢNH

    • ·nền; phong cảnh; phông nền; bối cảnh
    • ·bối cảnh (của một sự cố, tình huống, v.v.); hoàn cảnh; ngữ cảnh
    • ·sự hậu thuẫn; sự ủng hộ (từ phía sau hậu trường)
    N1
  • 人材じんざい

    NHÂN TÀI

    • ·người có năng lực; người tài
    • ·nguồn nhân lực; nhân sự
    N1
  • 推進すいしん

    THÔI TIẾN

    • ·sự đẩy tới, động lực
    • ·sự thúc đẩy (chính sách, dự án, phong trào, v.v.), sự xúc tiến, sự tiến tới, sự đẩy mạnh
    N1
  • 課題かだい

    KHÓA ĐỀ

    • ·chủ đề, đề tài, vấn đề, sự việc
    • ·bài tập về nhà, bài tập được giao
    • ·vấn đề (cần giải quyết), nhiệm vụ, thử thách, câu hỏi
    • ·tuyến đường (trong leo núi, leo tảng đá, v.v.), bài toán
    N1
  • 要請ようせい

    YẾU THỈNH

    • ·lời kêu gọi; lời yêu cầu; thỉnh cầu; đòi hỏi; yêu sách
    • ·tiên đề
    N1
  • 有力ゆうりょく

    HỮU LỰC

    • ·có ảnh hưởng, nổi bật, hàng đầu
    • ·mạnh, có sức mạnh, nhiều khả năng, hợp lý, đầy hứa hẹn, thuyết phục, đáng kể
    N1
  • 設置せっち

    THIẾT TRÍ

    • ·sự thành lập; sự thiết lập
    • ·sự lắp đặt (máy móc hoặc thiết bị)
    N1
  • 意向いこう

    Ý HƯỚNG

    • ·ý định, khuynh hướng, ý nghĩ, ý tưởng, mong muốn, quan điểm
    N1
  • 一部いちぶ

    NHẤT BỘ

    • ·một phần, một bộ phận, một mục
    • ·một bản (sách), một bộ (sách) trọn vẹn
    N1
  • 誇るほこるDạng trong bài: 誇ります

    KHOA

    • ·khoe khoang về; tự hào về; lấy làm hãnh diện
    N1
  • はるか
    • ·xa xăm, xa xôi, xa, cách xa, ở phía xa
    • ·từ lâu, rất lâu trước đây
    N1
  • おさえるDạng trong bài: おさえられて
    • ·ghim chặt, giữ chặt, ấn xuống, giữ cố định, giữ ổn định
    • ·che (đặc biệt là một bộ phận cơ thể bằng tay), ôm chặt (bộ phận cơ thể bị đau), ấn (một bộ phận cơ thể)
    • ·nắm được, có được, chiếm lấy, bắt được, bắt giữ
    • ·nắm bắt (ý chính), hiểu thấu
    • ·đặt trước (thời gian, không gian hoặc chỗ trống), giữ chỗ, chặn lịch, bảo đảm, ấn định (ngày)
    • ·dẹp yên, khuất phục, đàn áp, kìm nén, kìm giữ, kiểm soát, hạn chế, kiềm chế
    N1
Các cấp độ khác99 từ
  • 始まるはじまるDạng trong bài: 始まり

    THỦY

    • ·bắt đầu, khởi đầu, khởi sự
    • ·xảy ra (lần nữa), bắt đầu (lại)
    • ·có niên đại từ, bắt nguồn từ
    N5
  • くに

    QUỐC

    • ·quốc gia, nhà nước
    • ·vùng, khu vực
    • ·chính phủ quốc gia, chính quyền trung ương
    • ·quê hương (quê nhà, quê quán)
    • ·tỉnh (của Nhật Bản)
    • ·đất, đất đai
    N5
  • なつ

    HẠ

    • ·mùa hè
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 大学だいがく

    ĐẠI HỌC

    • ·đại học, cao đẳng
    • ·trường đại học đế quốc xưa của Nhật Bản (được lập theo chế độ luật lệnh để đào tạo quan lại)
    • ·sách Đại Học (một trong Tứ Thư)
    N5
  • あるDạng trong bài: ありました
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • 学生がくせい

    HỌC SINH

    • ·học sinh, sinh viên (nhất là sinh viên đại học)
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 留学生りゅうがくせい

    LƯU HỌC SINH

    • ·du học sinh, sinh viên trao đổi
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • あき

    THU

    • ·mùa thu
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • するDạng trong bài: したり
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • どこ
    • ·ở đâu, nơi nào
    • ·bao lâu, bao xa, đến mức nào
    N5
  • 高いたかいDạng trong bài: 高く

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • 小さいちいさい

    TIỂU

    • ·nhỏ, bé, tí hon
    • ·nhẹ, dưới mức trung bình (về mức độ, số lượng, v.v.), nhỏ, không đáng kể
    • ·thấp (ví dụ: âm thanh), nhỏ nhẹ (ví dụ: giọng nói)
    • ·không quan trọng, vụn vặt, không đáng kể, tầm thường
    • ·nhỏ tuổi, còn bé
    N5
  • 安いやすいDạng trong bài: 安く

    AN

    • ·rẻ; không đắt
    • ·yên bình; thanh bình; yên tĩnh
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • 違うちがう

    VI

    • ·khác (với), khác biệt, riêng biệt, không giống, thay đổi, không đồng ý (với)
    • ·sai, không đúng, nhầm lẫn
    • ·trở nên bất thường, trục trặc
    • ·phải không?, đúng không?
    N5
  • 暑いあつい

    THỬ

    • ·nóng, ấm, oi bức, nóng lên
    • ·nồng nhiệt, sôi nổi, cháy bỏng (khao khát, v.v.)
    • ·đang được mọi người quan tâm, đang là tâm điểm, đang thịnh hành, chăm chú (ánh nhìn, v.v.)
    N5
  • 働くはたらく

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • できるDạng trong bài: できます
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 学校がっこう

    HỌC GIÁO

    • ·trường học
    N5
  • 夏休みなつやすみ

    HẠ HƯU

    • ·kỳ nghỉ hè
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 休むやすむ

    HƯU

    • ·vắng mặt; nghỉ một ngày
    • ·nghỉ ngơi; giải lao
    • ·đi ngủ; (nằm xuống) ngủ; đi nằm; đi nghỉ
    • ·ngừng một hoạt động đang diễn ra trong một thời gian; tạm ngừng kinh doanh
    N5
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 集めるあつめるDạng trong bài: 集め

    TẬP

    • ·thu thập, tập hợp, gom lại
    N4
  • 競争きょうそう

    CẠNH TRANH

    • ·sự cạnh tranh, cuộc thi, sự ganh đua, cuộc đua
    • ·sự cạnh tranh (giữa các sinh vật hoặc loài)
    N4
  • 必要ひつよう

    TẤT YẾU

    • ·cần thiết, cần có, thiết yếu, không thể thiếu
    • ·sự cần thiết, nhu cầu, yêu cầu
    N4
  • 入学にゅうがく

    NHẬP HỌC

    • ·nhập học (trường học hoặc đại học), vào học, ghi danh, đăng ký nhập học
    N4
  • 予定よてい

    DƯ ĐỊNH

    • ·kế hoạch, sự sắp xếp, lịch trình, chương trình, dự kiến, ước tính
    N4
  • てん

    ĐIỂM

    • ·chấm, đốm, điểm, vết lấm tấm, dấu
    • ·điểm (trong kỳ thi, v.v.), xếp loại, số điểm
    • ·điểm (trong trò chơi), tỷ số, bàn thắng, lượt chạy ghi điểm
    • ·điểm
    • ·điểm, khía cạnh, vấn đề, chi tiết, phần, phương diện, cách, góc nhìn
    • ·dấu (câu) (ví dụ dấu phẩy, dấu chấm, dấu thập phân), chấm
    • ·nét "chấm" (trong chữ Hán)
    • ·lượng từ đếm điểm, dấu, bàn thắng, v.v.
    • ·lượng từ đếm hàng hóa, món đồ, quần áo, tác phẩm nghệ thuật, v.v.
    N4
  • 用意ようい

    DỤNG Ý

    • ·sự chuẩn bị, sự sắp xếp, sự cung cấp, việc chuẩn bị sẵn sàng, việc bày biện (ví dụ một bữa ăn)
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思います

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 変わるかわる

    BIẾN

    • ·thay đổi, biến đổi, bị thay đổi, biến thiên
    • ·chuyển sang
    • ·khác biệt, hiếm gặp, khác thường
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えました

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • さくら

    • ·cây anh đào, hoa anh đào, sakura
    • ·màu hồng nhạt
    • ·người mua giả, khán giả được thuê, cò mồi, người lấp chỗ trống
    • ·người được thuê vỗ tay
    • ·thịt ngựa
    N3
  • 中心ちゅうしん

    TRUNG TÂM

    • ·trung tâm, giữa, cốt lõi, hạt nhân, trọng tâm, điểm tựa, sự nhấn mạnh, sự cân bằng
    • ·lấy ... làm trung tâm, tập trung vào ..., định hướng theo ...
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 合わせるあわせる

    HỢP

    • ·làm khớp (nhịp điệu, tốc độ, v.v.)
    • ·ghép lại, hợp nhất, kết hợp, cộng lại
    • ·đối mặt, đối diện (với ai)
    • ·so sánh, đối chiếu
    • ·khiến gặp phải (ví dụ số phận không may)
    • ·đặt cùng nhau, nối lại, chồng lên nhau
    • ·trộn, kết hợp
    • ·giao kiếm, chiến đấu
    N3
  • 方向ほうこう

    PHƯƠNG HƯỚNG

    • ·phương hướng, hướng, phương vị, đường hướng
    • ·đường lối (ví dụ hành động)
    N3
  • 先日せんじつ

    TIÊN NHẬT

    • ·hôm nọ, vài ngày trước
    N3
  • 優秀ゆうしゅう

    ƯU TÚ

    • ·ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc, nổi bật
    N3
  • 既にすでに

    • ·đã, rồi
    • ·trước đây, trước đó
    • ·không thể phủ nhận, không thể nhầm lẫn, ngay từ đầu
    N3
  • 海外かいがい

    HẢI NGOẠI

    • ·nước ngoài, ở nước ngoài, hải ngoại
    N3
  • 合わせるあわせるDạng trong bài: 合わせたい

    HỢP

    • ·làm khớp (nhịp điệu, tốc độ, v.v.)
    • ·ghép lại, hợp nhất, kết hợp, cộng lại
    • ·đối mặt, đối diện (với ai)
    • ·so sánh, đối chiếu
    • ·khiến gặp phải (ví dụ số phận không may)
    • ·đặt cùng nhau, nối lại, chồng lên nhau
    • ·trộn, kết hợp
    • ·giao kiếm, chiến đấu
    N3
  • 考えかんがえ

    KHẢO

    • ·sự suy nghĩ, ý nghĩ, quan điểm, ý kiến, khái niệm
    • ·ý tưởng, ý niệm, trí tưởng tượng
    • ·ý định, kế hoạch, dự định
    • ·sự cân nhắc, sự phán đoán, sự suy xét, sự suy ngẫm
    • ·mong muốn, hy vọng, kỳ vọng
    N3
  • 至るいたるDạng trong bài: 至りました

    CHÍ

    • ·đi đến (ví dụ: một quyết định), đạt tới (một giai đoạn), đạt được
    • ·dẫn đến (một nơi), đến được
    • ·trong trường hợp cực đoan của
    • ·đến, tới, dẫn đến kết quả
    N3
  • 合格ごうかく

    HỢP CÁCH

    • ·đỗ (kỳ thi), sự trúng tuyển, sự thành công, điểm đỗ
    • ·đạt (tiêu chuẩn, quy cách, v.v.), qua (kiểm tra), đủ tiêu chuẩn, được xem là đủ điều kiện
    N3
  • 過ごすすごすDạng trong bài: 過ごさせる

    QUÁ

    • ·dành (thời gian), trải qua, sống (một cuộc đời), sinh sống
    • ·làm quá đà (nhất là uống rượu), uống (rượu), làm quá trớn, làm thái quá
    • ·chăm sóc, chu cấp
    • ·làm quá mức, làm quá nhiều
    • ·... mà không hành động theo, ... mà không can dự
    N3
  • 影響えいきょう

    ẢNH HƯỞNG

    • ·ảnh hưởng, tác động
    N3
  • 企業きぎょう

    XÍ NGHIỆP

    • ·doanh nghiệp, hoạt động kinh doanh, công ty, tập đoàn
    N3
  • 協力きょうりょく

    HIỆP LỰC

    • ·sự hợp tác, sự cộng tác, sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
    N3
  • 準備じゅんび

    CHUẨN BỊ

    • ·sự chuẩn bị, sự thu xếp, việc sẵn sàng, sự cung cấp, sự thiết lập, sự dành sẵn
    N3
  • THA

    • ·khác (đặc biệt là người và các vấn đề trừu tượng)
    N3
  • 主要しゅよう

    CHỦ YẾU

    • ·chính, chủ yếu, chính yếu, chủ đạo
    N3
  • 議論ぎろん

    NGHỊ LUẬN

    • ·tranh luận, thảo luận, tranh chấp, tranh cãi
    N3
  • 進めるすすめるDạng trong bài: 進めたい

    TIẾN

    • ·đẩy tới, di chuyển về phía trước, vặn (đồng hồ) nhanh lên
    • ·xúc tiến (kế hoạch, công việc, v.v.), tiến hành, thúc đẩy tiến độ, đẩy mạnh, làm nhanh, tăng tốc
    • ·nâng lên, nâng cao, đề bạt, phát triển, kích thích (ví dụ: sự thèm ăn)
    N3
  • 示すしめすDạng trong bài: 示して

    • ·(lấy ra và) cho xem, trình bày, cho biết, minh họa, làm rõ
    • ·chỉ, trỏ (bằng ngón tay, kim đồng hồ, kim, v.v.)
    • ·biểu thị, cho thấy, đại diện cho, có nghĩa là, hiển thị
    N3
  • 今後こんご

    KIM HẬU

    • ·từ nay về sau, sau này
    N3
  • 拡大かくだい

    KHUẾCH ĐẠI

    • ·sự mở rộng, sự khuếch trương
    • ·sự phóng đại, sự phóng to
    • ·sự leo thang, sự lan rộng
    N3
  • さて
    • ·nào, giờ thì, vậy thì
    N3
  • ますます
    • ·ngày càng, càng lúc càng nhiều
    • ·ngày càng giảm, càng lúc càng ít
    N3
  • がく

    NGẠCH

    • ·khung (tranh); tranh đóng khung
    • ·lượng (đặc biệt là tiền); tổng số
    N3
  • 収入しゅうにゅう

    THÂU NHẬP

    • ·thu nhập, tiền kiếm được, doanh thu, tiền thu được, tiền bán hàng, khoản thu
    N3
  • さらに
    • ·hơn nữa, lại nữa, rốt cuộc, ngày càng nhiều, ngoài ra, thậm chí còn hơn
    N3
  • 設備せつび

    THIẾT BỊ

    • ·thiết bị; cơ sở vật chất; sự lắp đặt; tiện nghi; điều kiện tiện lợi; sự sắp đặt
    N3
  • 今回こんかい

    KIM HỒI

    • ·lần này, bây giờ
    N3
  • 変更へんこう

    BIẾN CANH

    • ·sự thay đổi, sửa đổi, biến đổi, chỉnh sửa, tu chính
    N3
  • 制度せいど

    CHẾ ĐỘ

    • ·hệ thống, thể chế, tổ chức
    N3
  • 与えるあたえる

    DỮ

    • ·cho, ban tặng (nhất là cho người có địa vị thấp hơn), ban cho, cấp cho, trao tặng, trao thưởng
    • ·cung cấp, đem lại, đưa ra, cung ứng
    • ·phân công, giao
    • ·gây ra
    • ·truyền (một biến vào một hàm)
    N3
  • 会計かいけい

    CỐI KẾ

    • ·kế toán, tài chính, tài khoản, sự tính toán
    • ·hóa đơn (tại nhà hàng), phiếu thanh toán
    • ·kế toán viên, thủ quỹ, người phát lương, thu ngân
    • ·sự thanh toán (hóa đơn, phí, v.v.), sự chi trả
    • ·tình hình kinh tế
    N3
  • すべて
    • ·mọi thứ, tất cả, toàn bộ
    • ·hoàn toàn, trọn vẹn, tất thảy
    N3
  • 組むくむDạng trong bài: 組み

    TỔ

    • ·bắt chéo (chân hoặc tay), khoác (tay)
    • ·ghép lại, kiến tạo, lắp ráp, sản xuất (ví dụ: chương trình truyền hình)
    • ·bện, tết
    • ·vật lộn, đấu vật
    • ·liên kết, hợp lại, kết nối, lập liên minh
    • ·sắp (ví dụ: chữ in)
    • ·phát hành (ví dụ: lệnh chuyển tiền)
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 時期じき

    THỜI KỲ

    • ·thời gian, mùa, thời kỳ, giai đoạn, chặng
    N3
  • 避けるさける

    TỊ

    • ·tránh (tiếp xúc vật lý)
    • ·tránh (tình huống), né (câu hỏi, chủ đề), trốn tránh (trách nhiệm của mình)
    • ·ngăn chặn, phòng tránh
    • ·gạt sang một bên, dời ra khỏi lối đi
    N3
  • なかなか
    • ·rất, khá, đáng kể, dễ dàng, sẵn sàng, tương đối, hết sức, khá là
    • ·hoàn toàn không, không dễ dàng
    • ·giữa, điểm giữa chừng
    • ·xuất sắc, tuyệt vời, rất tốt
    N3
  • 全体ぜんたい

    TOÀN THỂ

    • ·toàn thể, toàn bộ
    • ·trước hết, ngay từ đầu
    • ·... quái gì (ví dụ: "cái quái gì thế?"), ... trên đời (ví dụ: "tại sao trên đời?"), ... trên trái đất này (ví dụ: "ai trên đời này?")
    N3
  • 年度ねんど

    NIÊN ĐỘ

    • ·năm tài chính (thường từ ngày 1 tháng 4 đến ngày 31 tháng 3 ở Nhật Bản), niên độ tài chính
    • ·năm học
    • ·năm sản xuất
    N2
  • 標準ひょうじゅん

    TIÊU CHUẨN

    • ·tiêu chuẩn, tiêu chí, chuẩn mực, mẫu, mốc
    • ·trung bình, mức thông thường, sự bình thường
    N2
  • 狙いねらい

    THƯ

    • ·sự ngắm bắn (súng, cung, v.v.)
    • ·mục tiêu, đối tượng, mục đích, chủ đích, ý định, đích nhắm
    N2
  • 迫るせまるDạng trong bài: 迫られて

    BÁCH

    • ·đến gần, tiến lại gần, sắp xảy ra
    • ·thúc ép (ai đó về việc gì), hối thúc, cưỡng ép
    N2
  • 目指すめざす

    MỤC CHỈ

    • ·nhắm tới (làm, trở thành), cố gắng đạt được, để mắt tới
    • ·đi về phía, hướng tới
    N2
  • 官庁かんちょう

    QUAN SẢNH

    • ·cơ quan chính phủ, cơ quan nhà nước, nhà chức trách
    N2
  • 努めるつとめる

    NỖ

    • ·cố gắng (làm), nỗ lực, gắng sức, làm việc chăm chỉ, phấn đấu, bỏ công sức, dốc sức, tận tâm, cam kết (làm)
    N2
  • 挟むはさむDạng trong bài: 挟みます

    CÁP

    • ·kẹp giữa (ví dụ các ngón tay, đũa); giữ chặt (từ hai phía)
    • ·đặt vào giữa; kẹp giữa; chèn vào; xen vào
    • ·kẹp (ví dụ ngón tay vào cửa), làm kẹt, véo
    • ·chen vào (ví dụ quãng nghỉ giữa buổi); xen vào (ví dụ một lời phản đối); ngắt lời; chêm vào (ví dụ một câu đùa)
    • ·nằm hai bên của (con đường, cái bàn, v.v.); có ở giữa hai bên; ở đối diện qua (con phố, dòng sông, v.v.)
    • ·nuôi (cảm xúc); gieo (ví dụ mối nghi ngờ)
    • ·kẹp theo thế gọng kìm
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ゆえにN1

    Liên từ trang trọng, mang tính văn viết, nêu kết luận rút ra từ một lý do — 'do đó, vì vậy, cho nên'.

    ゆえに、世界のトップ大学を目指す一歩として、年度を世界標準に合わせたいとする考えに至りました。

    Vì thế, như một bước tiến tới mục tiêu trở thành trường đại học hàng đầu thế giới, trường đã đi đến quan điểm rằng cần đưa niên khóa của mình phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

  • に至る / に至った(にいたる / にいたった)N1

    Diễn tả việc đi đến một mức độ cực điểm hay giai đoạn cuối sau một quá trình — "đến mức", "dẫn đến (mức)".

    ゆえに、世界のトップ大学を目指す一歩として、年度を世界標準に合わせたいとする考えに至りました。

    Vì thế, như một bước tiến tới mục tiêu trở thành trường đại học hàng đầu thế giới, trường đã đi đến quan điểm rằng cần đưa niên khóa của mình phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

Các cấp độ khác32 mẫu
  • を中心にN2

    Lấy X làm trung tâm/trọng tâm của một hành động hay xu hướng — 'xoay quanh', 'chủ yếu ở', 'lấy làm trọng tâm'.

    日本は桜が舞い散る春の四月に年度が始まり春寒の祈りの三月で終わりますが、欧米を中心に世界の七割の国は九月に年度が始まり、夏のバカンスまでに一年が終わるようになっています。

    Ở Nhật Bản, năm học và năm tài chính bắt đầu vào tháng Tư, mùa xuân khi hoa anh đào bay trong gió, rồi kết thúc vào tháng Ba trong cái rét đầu xuân; nhưng khoảng 70% các quốc gia trên thế giới, chủ yếu là Âu Mỹ, lại bắt đầu năm học vào tháng Chín và kết thúc một năm trước kỳ nghỉ hè.

  • ちなみにN2

    Dùng để nói thêm một thông tin phụ có liên quan, "nhân tiện; tiện thể nói thêm".

    ちなみに、早稲田大学は秋入学を既に一部導入しており、今後もその拡大に努めるようです。

    Nhân tiện, Đại học Waseda đã áp dụng tuyển sinh mùa thu ở một số bộ phận và có vẻ sẽ tiếp tục nỗ lực mở rộng hình thức này trong tương lai.

  • さらにN22 lần trong bài

    Bổ sung thêm một điểm nữa hoặc mức độ cao hơn — 'hơn nữa', 'thêm vào đó'.

    欧米のトップの私立大学はどこも授業料は高く、大変な額の寄付金や収入をさらに資産運用し、大変裕福で潤沢な資金力で優秀な研究者や設備を誇ります。

    Các đại học tư thục hàng đầu ở Âu Mỹ đều có học phí cao, lại đem những khoản quyên góp và nguồn thu khổng lồ đi đầu tư tài sản, nhờ đó sở hữu nguồn tài chính cực kỳ dồi dào và có thể tự hào về những nhà nghiên cứu ưu tú cùng cơ sở vật chất hiện đại.

  • 反面(はんめん)N2

    Nêu hai khía cạnh trái ngược của cùng một sự việc — 'mặt khác', 'nhưng trái lại'.

    ※それに対して日本の大学は運営費がはるかに小さい反面、授業料などは安くおさえられており、誰にでも開放的な大学と言えます。

    ※Ngược lại, các trường đại học Nhật Bản có chi phí vận hành thấp hơn rất nhiều, nhưng đồng thời học phí cũng được giữ ở mức thấp, nên có thể nói đây là những trường đại học rộng mở với mọi người.

  • もののN2

    Liên từ nhượng bộ — 'tuy ~ nhưng...', 'mặc dù ~ nhưng...'; thừa nhận vế đầu rồi nêu điều trái ngược.

    さらに、夏場は欧米はバカンスで暑い時期に働くことを極力避けることができますが、日本の学校は夏休みがあるものの、なかなか社会全体は休むようにはなっていません。

    Hơn nữa, vào mùa hè, Âu Mỹ bước vào kỳ nghỉ và có thể hạn chế tối đa việc phải làm việc trong thời tiết nóng bức; còn ở Nhật Bản, dù trường học có nghỉ hè nhưng toàn xã hội thì vẫn khó có thể cùng nghỉ.

  • ためにN36 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    そのため、日本も世界の標準に合わせるべきであり、東大が率先して秋入学を全面的に導入する方向にしようとの提言が、大学内の諮問委員会で先日ありました。

    Vì vậy, gần đây một hội đồng tư vấn trong Đại học Tokyo đã đưa ra đề xuất rằng Nhật Bản cũng nên phù hợp với tiêu chuẩn của thế giới và Đại học Tokyo nên đi đầu trong việc chuyển hoàn toàn sang tuyển sinh mùa thu.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    そのため、日本も世界の標準に合わせるべきであり、東大が率先して秋入学を全面的に導入する方向にしようとの提言が、大学内の諮問委員会で先日ありました。

    Vì vậy, gần đây một hội đồng tư vấn trong Đại học Tokyo đã đưa ra đề xuất rằng Nhật Bản cũng nên phù hợp với tiêu chuẩn của thế giới và Đại học Tokyo nên đi đầu trong việc chuyển hoàn toàn sang tuyển sinh mùa thu.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    ゆえに、世界のトップ大学を目指す一歩として、年度を世界標準に合わせたいとする考えに至りました。

    Vì thế, như một bước tiến tới mục tiêu trở thành trường đại học hàng đầu thế giới, trường đã đi đến quan điểm rằng cần đưa niên khóa của mình phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

  • さてN3

    Chuyển sang chủ đề hoặc hành động tiếp theo — 'vậy thì', 'nào'.

    さて、大学間競争は世界のトップレベルの大学ではますます熾烈になるのは間違いないと思います。

    Giờ thì, tôi nghĩ không còn nghi ngờ gì rằng cuộc cạnh tranh giữa các trường đại học hàng đầu thế giới sẽ ngày càng khốc liệt.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    ※それに対して日本の大学は運営費がはるかに小さい反面、授業料などは安くおさえられており、誰にでも開放的な大学と言えます。

    ※Ngược lại, các trường đại học Nhật Bản có chi phí vận hành thấp hơn rất nhiều, nhưng đồng thời học phí cũng được giữ ở mức thấp, nên có thể nói đây là những trường đại học rộng mở với mọi người.

  • もしかしたらN3

    Nêu ra một khả năng dè dặt, thường kết thúc bằng かもしれない, 'có lẽ / biết đâu / lỡ đâu'.

    このようなところも、もしかすると今後変わるかもしれません。

    Có lẽ những lĩnh vực như vậy cũng sẽ thay đổi trong tương lai.

  • なかなかN3

    Trạng từ nghĩa "khá / rất", hoặc đi cùng động từ phủ định thành "mãi không / khó mà".

    さらに、夏場は欧米はバカンスで暑い時期に働くことを極力避けることができますが、日本の学校は夏休みがあるものの、なかなか社会全体は休むようにはなっていません。

    Hơn nữa, vào mùa hè, Âu Mỹ bước vào kỳ nghỉ và có thể hạn chế tối đa việc phải làm việc trong thời tiết nóng bức; còn ở Nhật Bản, dù trường học có nghỉ hè nhưng toàn xã hội thì vẫn khó có thể cùng nghỉ.

  • までにN4

    Chỉ thời hạn chót mà một hành động phải được hoàn thành; 'trước/cho đến (thời điểm).'

    日本は桜が舞い散る春の四月に年度が始まり春寒の祈りの三月で終わりますが、欧米を中心に世界の七割の国は九月に年度が始まり、夏のバカンスまでに一年が終わるようになっています。

    Ở Nhật Bản, năm học và năm tài chính bắt đầu vào tháng Tư, mùa xuân khi hoa anh đào bay trong gió, rồi kết thúc vào tháng Ba trong cái rét đầu xuân; nhưng khoảng 70% các quốc gia trên thế giới, chủ yếu là Âu Mỹ, lại bắt đầu năm học vào tháng Chín và kết thúc một năm trước kỳ nghỉ hè.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    日本は桜が舞い散る春の四月に年度が始まり春寒の祈りの三月で終わりますが、欧米を中心に世界の七割の国は九月に年度が始まり、夏のバカンスまでに一年が終わるようになっています。

    Ở Nhật Bản, năm học và năm tài chính bắt đầu vào tháng Tư, mùa xuân khi hoa anh đào bay trong gió, rồi kết thúc vào tháng Ba trong cái rét đầu xuân; nhưng khoảng 70% các quốc gia trên thế giới, chủ yếu là Âu Mỹ, lại bắt đầu năm học vào tháng Chín và kết thúc một năm trước kỳ nghỉ hè.

  • ようだN43 lần trong bài

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    このような大胆な方策導入の背景には、より優秀な学生や研究者を世界中から集め、グローバルな大学間競争に打ち勝とうとする狙いがあります。

    Đằng sau việc đưa ra một biện pháp táo bạo như vậy là mục tiêu thu hút thêm nhiều sinh viên và nhà nghiên cứu xuất sắc từ khắp thế giới, qua đó giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh toàn cầu giữa các trường đại học.

  • よりN42 lần trong bài

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    このような大胆な方策導入の背景には、より優秀な学生や研究者を世界中から集め、グローバルな大学間競争に打ち勝とうとする狙いがあります。

    Đằng sau việc đưa ra một biện pháp táo bạo như vậy là mục tiêu thu hút thêm nhiều sinh viên và nhà nghiên cứu xuất sắc từ khắp thế giới, qua đó giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh toàn cầu giữa các trường đại học.

  • 予定だ(よていだ)N42 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đã được dự định hoặc nằm trong lịch, "dự định / dự kiến sẽ".

    全体での導入ですから、日本人が多い学部生の入学も秋となる予定です

    Vì việc áp dụng sẽ được thực hiện trên toàn trường nên cả bậc đại học, nơi có nhiều sinh viên Nhật Bản, cũng dự kiến chuyển sang nhập học vào mùa thu.

  • などN45 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    そのため、合格してから入学までの半年を学生にどう過ごさせるのかや就職活動への影響の懸念など課題があります。

    Vì vậy, vẫn còn những vấn đề như làm thế nào để sinh viên sử dụng sáu tháng từ lúc trúng tuyển đến khi nhập học, cũng như những lo ngại về ảnh hưởng đối với hoạt động tìm việc.

  • 〜ていくN4

    Diễn tả hành động tiếp diễn dần về sau, hoặc làm gì đó rồi đi — 'tiếp tục (làm)', '(làm) rồi đi'.

    これらの点を解消するため、東大は入学までの半年間の準備期間のプログラムを用意したり、企業や官庁に学生の就活への協力を要請したりするなど、導入への準備をしていく予定です。

    Để giải quyết những vấn đề này, Đại học Tokyo dự định chuẩn bị cho việc áp dụng bằng cách xây dựng các chương trình dành cho sáu tháng chuẩn bị trước khi nhập học, đồng thời đề nghị doanh nghiệp và cơ quan nhà nước hợp tác với sinh viên trong hoạt động tìm việc.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    さて、大学間競争は世界のトップレベルの大学ではますます熾烈になるのは間違いないと思います

    Giờ thì, tôi nghĩ không còn nghi ngờ gì rằng cuộc cạnh tranh giữa các trường đại học hàng đầu thế giới sẽ ngày càng khốc liệt.

  • かもしれないN43 lần trong bài

    Diễn đạt khả năng, sự suy đoán — 'có lẽ', 'có thể', 'biết đâu'.

    また、今回の年度の変更は他の日本の制度にも影響を与えるかもしれません

    Ngoài ra, sự thay đổi niên khóa lần này có thể sẽ ảnh hưởng đến các hệ thống khác của Nhật Bản.

  • にくいN4

    Gắn sau gốc động từ (thể ます bỏ ます) để nói hành động khó thực hiện, nghĩa 'khó ~'.

    サッカー選手も海外移籍が増えましたし、強豪国との強化試合は日本と他国が違う年度のため、組みにくいということもあります。

    Số cầu thủ bóng đá chuyển ra nước ngoài cũng đã tăng, và vì Nhật Bản cùng các nước khác có niên khóa khác nhau nên việc sắp xếp các trận giao hữu tăng cường với những quốc gia mạnh cũng gặp khó khăn.

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    サッカー選手も海外移籍が増えましたし、強豪国との強化試合は日本と他国が違う年度のため、組みにくいということもあります。

    Số cầu thủ bóng đá chuyển ra nước ngoài cũng đã tăng, và vì Nhật Bản cùng các nước khác có niên khóa khác nhau nên việc sắp xếp các trận giao hữu tăng cường với những quốc gia mạnh cũng gặp khó khăn.

  • 〜ているN55 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    日本は桜が舞い散る春の四月に年度が始まり春寒の祈りの三月で終わりますが、欧米を中心に世界の七割の国は九月に年度が始まり、夏のバカンスまでに一年が終わるようになっています。

    Ở Nhật Bản, năm học và năm tài chính bắt đầu vào tháng Tư, mùa xuân khi hoa anh đào bay trong gió, rồi kết thúc vào tháng Ba trong cái rét đầu xuân; nhưng khoảng 70% các quốc gia trên thế giới, chủ yếu là Âu Mỹ, lại bắt đầu năm học vào tháng Chín và kết thúc một năm trước kỳ nghỉ hè.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    そのため、日本も世界の標準に合わせるべきであり、東大が率先して秋入学を全面的に導入する方向にしようとの提言が、大学内の諮問委員会で先日ありました。

    Vì vậy, gần đây một hội đồng tư vấn trong Đại học Tokyo đã đưa ra đề xuất rằng Nhật Bản cũng nên phù hợp với tiêu chuẩn của thế giới và Đại học Tokyo nên đi đầu trong việc chuyển hoàn toàn sang tuyển sinh mùa thu.

  • がありますN53 lần trong bài

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    このような大胆な方策導入の背景には、より優秀な学生や研究者を世界中から集め、グローバルな大学間競争に打ち勝とうとする狙いがあります

    Đằng sau việc đưa ra một biện pháp táo bạo như vậy là mục tiêu thu hút thêm nhiều sinh viên và nhà nghiên cứu xuất sắc từ khắp thế giới, qua đó giành chiến thắng trong cuộc cạnh tranh toàn cầu giữa các trường đại học.

  • 〜たいN52 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    ゆえに、世界のトップ大学を目指す一歩として、年度を世界標準に合わせたいとする考えに至りました。

    Vì thế, như một bước tiến tới mục tiêu trở thành trường đại học hàng đầu thế giới, trường đã đi đến quan điểm rằng cần đưa niên khóa của mình phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.

  • だ / ですN53 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    全体での導入ですから、日本人が多い学部生の入学も秋となる予定です。

    Vì việc áp dụng sẽ được thực hiện trên toàn trường nên cả bậc đại học, nơi có nhiều sinh viên Nhật Bản, cũng dự kiến chuyển sang nhập học vào mùa thu.

  • 〜てからN5

    Diễn tả một hành động xảy ra xong rồi mới đến hành động tiếp theo — “sau khi làm”.

    そのため、合格してから入学までの半年を学生にどう過ごさせるのかや就職活動への影響の懸念など課題があります。

    Vì vậy, vẫn còn những vấn đề như làm thế nào để sinh viên sử dụng sáu tháng từ lúc trúng tuyển đến khi nhập học, cũng như những lo ngại về ảnh hưởng đối với hoạt động tìm việc.

  • までN52 lần trong bài

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    そのため、合格してから入学までの半年を学生にどう過ごさせるのかや就職活動への影響の懸念など課題があります。

    Vì vậy, vẫn còn những vấn đề như làm thế nào để sinh viên sử dụng sáu tháng từ lúc trúng tuyển đến khi nhập học, cũng như những lo ngại về ảnh hưởng đối với hoạt động tìm việc.

  • 〜たり〜たりN52 lần trong bài

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    これらの点を解消するため、東大は入学までの半年間の準備期間のプログラムを用意したり、企業や官庁に学生の就活への協力を要請したりするなど、導入への準備をしていく予定です。

    Để giải quyết những vấn đề này, Đại học Tokyo dự định chuẩn bị cho việc áp dụng bằng cách xây dựng các chương trình dành cho sáu tháng chuẩn bị trước khi nhập học, đồng thời đề nghị doanh nghiệp và cơ quan nhà nước hợp tác với sinh viên trong hoạt động tìm việc.

  • 〜ことができるN5

    Diễn tả khả năng làm được việc gì đó — “có thể làm” / “làm được”.

    さらに、夏場は欧米はバカンスで暑い時期に働くことを極力避けることができますが、日本の学校は夏休みがあるものの、なかなか社会全体は休むようにはなっていません。

    Hơn nữa, vào mùa hè, Âu Mỹ bước vào kỳ nghỉ và có thể hạn chế tối đa việc phải làm việc trong thời tiết nóng bức; còn ở Nhật Bản, dù trường học có nghỉ hè nhưng toàn xã hội thì vẫn khó có thể cùng nghỉ.

Chia sẻ:

Bình luận