Tất cả bài đọc
N3 · Trung cấp 1Đoạn trungMã bài #176
2

日本人にっぽんじんは、さかなあまりなりにくようなったいるが、実際じっさいどうなのだろうか。

あるけんきゅうじょが、りょうざいりょうについてだんじょやく1,000にんたい調ちょうおこなそれよると、1ねんまえくらたくさかなりょうことひと27.0%で、こたひとは(15%よりかなりおおさかなりょうイメージは「からだ」が82.7%で、もっとおおさかなけんこうというしきひろいるからだろう。そのつぎは、「おいしい72.1%)」だった。わたしは、としとればとるほどさかなおもいたが、そうではないらしいさかなを「おいしい」とおもひとおおねんれいは、60だい20だい30だい50だい40だいじゅんばんあった。

その結果けっかから日本人にっぽんじんさいきんまたさかなようなってきていてわかひとにもさかなおおということわかる

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1この文章によると、「調査」からわかることはどれか。
  2. 2そうではないとあるが、そうとはどのようなことか。
  3. 3この文章全体のテーマは、何か。

Học thêm từ bài này

Từ vựng12 từ
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 材料ざいりょう

    TÀI LIÊU

    • ·vật liệu, nguyên liệu
    • ·chất liệu (cho tiểu thuyết, thí nghiệm, v.v.), đề tài
    • ·căn cứ (cho quyết định, phán quyết, v.v.), cơ sở, bằng chứng, dữ liệu
    • ·yếu tố (thị trường)
    N3
  • やく

    ƯỚC

    • ·xấp xỉ, khoảng
    • ·lời hứa, cuộc hẹn, sự cam kết
    • ·sự rút ngắn, sự giảm bớt, sự đơn giản hóa
    • ·sự co rút (trong ngữ âm học)
    N3
  • 調査ちょうさ

    ĐIỀU TRA

    • ·điều tra, kiểm tra, thẩm tra, khảo sát
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 減るへるDạng trong bài: 減った

    GIẢM

    • ·giảm (về kích thước hoặc số lượng), suy giảm, giảm bớt
    N3
  • 最ももっとも

    TỐI

    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • 知識ちしき

    TRI THỨC

    • ·kiến thức; thông tin
    N3
  • 広がるひろがるDạng trong bài: 広がって

    QUẢNG

    • ·lan ra, mở rộng, trải rộng, vươn tới, lan truyền, phủ kín (ví dụ một không gian)
    N3
  • 年齢ねんれい

    NIÊN LINH

    • ·tuổi, số tuổi
    N3
  • 順番じゅんばん

    THUẬN PHIÊN

    • ·thứ tự, lượt
    N3
  • 結果けっか

    KẾT QUẢ

    • ·kết quả, hệ quả, kết cục, tác động
    • ·do kết quả của..., do hậu quả của..., sau..., tiếp theo...
    • ·kết trái, ra quả
    N3
Các cấp độ khác30 từ
  • さかな

    NGƯ

    • ·
    N5
  • あまり
    • ·phần dư, phần còn thừa, phần còn lại, số dư, phần thặng dư, đồ thừa (của bữa ăn), thức ăn thừa
    • ·(không) mấy, (không) nhiều lắm
    • ·quá nhiều, quá mức, thái quá
    • ·cực độ, lớn, nặng nề, ghê gớm, khủng khiếp
    • ·không tốt lắm, tàm tạm, xoàng
    • ·hơn, trên
    N5
  • 食べるたべるDạng trong bài: 食べなく

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • にく

    NHỤC

    • ·thịt (mô cơ thể)
    • ·thịt (thực phẩm)
    • ·phần thịt (của quả); cùi
    • ·thể xác (đối lập với tinh thần); xác thịt
    • ·độ dày
    • ·nội dung; thực chất; phần cốt lõi
    • ·hộp mực dấu
    N5
  • 食べるたべる

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われて

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • 料理りょうり

    LIÊU LÝ

    • ·nấu ăn, nghệ thuật nấu ăn, ẩm thực, thức ăn, món ăn
    • ·xử lý khéo léo, giải quyết tốt, quản lý
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • まえ

    TIỀN

    • ·phía trước (của), trước (ví dụ: một tòa nhà)
    • ·trước, sớm hơn, trước đây, trước đó, cách đây, kém (mấy phút là tới giờ)
    • ·phía trước, phần trước, mặt trước, đầu (ví dụ: đầu hàng)
    • ·về phía trước, đằng trước
    • ·trước sự hiện diện (của), trước mặt (ai đó)
    • ·trước (ví dụ: trang trước), trước (ví dụ: cuộc hẹn trước), đầu (ví dụ: nửa đầu), trước (ví dụ: ví dụ trước)
    • ·phần ăn, suất ăn
    • ·phía trước (của cơ thể hoặc quần áo), vạt trước (của áo khoác, kimono, v.v.)
    • ·chỗ kín, bộ phận sinh dục
    • ·tiền án, tiền sự
    N5
  • 答えるこたえるDạng trong bài: 答えた

    ĐÁP

    • ·trả lời; đáp lại
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • 多いおおいDạng trong bài: 多かった

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • つぎ

    THỨ

    • ·tiếp theo, kế tiếp, sau đó
    • ·chặng, ga, trạm
    N5
  • おいしい
    • ·ngon, ngon miệng, ngon lành
    • ·hấp dẫn (lời đề nghị, cơ hội, v.v.), lôi cuốn, thuận tiện, có lợi, đáng mong muốn, sinh lời
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 若いわかい

    NHƯỢC

    • ·trẻ, trẻ trung
    • ·non nớt, chưa chín chắn
    • ·thấp (về số lượng), nhỏ
    N5
  • 好きすき

    HẢO

    • ·thích, ưa chuộng, hợp ý mình, hợp khẩu vị, được ưa thích, yêu thích
    • ·sự yêu thích (lãng mạn), đang yêu, người yêu dấu
    • ·sự chạy theo mốt, tính lập dị
    • ·tùy ý mình, theo ý mình
    • ·háo sắc, dâm dục, dâm đãng
    N5
  • わかる
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行った

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 比べるくらべるDạng trong bài: 比べて

    BỈ

    • ·so sánh, đối chiếu (giữa)
    • ·đọ sức (với), đo (sức mạnh, khả năng, v.v. của mình với người khác)
    N4
  • 増えるふえるDạng trong bài: 増えた

    TĂNG

    • ·tăng lên, sinh sôi
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
Ngữ pháp6 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • あまり〜ないN3

    Trạng từ mức độ あまり, thường đi với thể phủ định, diễn tả mức độ không cao, "không ... lắm."

    日本人は、魚をあまり食べなくなり、肉を食べるようになったと言われているが、実際はどうなのだろうか。

    Người ta thường nói rằng người Nhật đã ăn ít cá hơn và chuyển sang ăn thịt nhiều hơn, nhưng thực tế thì thế nào?

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    ある研究所が、料理の材料について男女約1,000人に対して調査を行った。

    Một viện nghiên cứu đã tiến hành khảo sát khoảng 1.000 nam nữ về nguyên liệu dùng trong các món ăn.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    ある研究所が、料理の材料について男女約1,000人に対して調査を行った。

    Một viện nghiên cứu đã tiến hành khảo sát khoảng 1.000 nam nữ về nguyên liệu dùng trong các món ăn.

  • によると/によればN3

    Dẫn nguồn của thông tin nghe được, thường đi với đuôi truyền đạt; 'theo (như)'.

    それによると、1年前に比べて自宅で魚料理を食べることが増えた人は27.0%で、減ったと答えた人は(15%より)かなり多い、魚料理のイメージは「体にいい」が82.7%で、最も多かった。

    Theo kết quả đó, 27,0% cho biết họ ăn các món cá ở nhà nhiều hơn so với một năm trước, cao hơn đáng kể so với số người trả lời rằng ăn ít đi (15%); còn về hình ảnh của món cá, câu trả lời nhiều nhất là “tốt cho sức khỏe”, với 82,7%.

  • に比べてN3

    Đưa ra một mốc để đối chiếu hay so sánh sự việc; "so với, so sánh với."

    それによると、1年前に比べて自宅で魚料理を食べることが増えた人は27.0%で、減ったと答えた人は(15%より)かなり多い、魚料理のイメージは「体にいい」が82.7%で、最も多かった。

    Theo kết quả đó, 27,0% cho biết họ ăn các món cá ở nhà nhiều hơn so với một năm trước, cao hơn đáng kể so với số người trả lời rằng ăn ít đi (15%); còn về hình ảnh của món cá, câu trả lời nhiều nhất là “tốt cho sức khỏe”, với 82,7%.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    魚は健康にいいという知識が広がっているからだろう。

    Có lẽ đó là vì kiến thức rằng cá tốt cho sức khỏe đã trở nên phổ biến.

Các cấp độ khác12 mẫu
  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    日本人は、魚をあまり食べなくなり、肉を食べるようになったと言われているが、実際はどうなのだろうか。

    Người ta thường nói rằng người Nhật đã ăn ít cá hơn và chuyển sang ăn thịt nhiều hơn, nhưng thực tế thì thế nào?

  • ようになるN42 lần trong bài

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    日本人は、魚をあまり食べなくなり、肉を食べるようになったと言われているが、実際はどうなのだろうか。

    Người ta thường nói rằng người Nhật đã ăn ít cá hơn và chuyển sang ăn thịt nhiều hơn, nhưng thực tế thì thế nào?

  • と言われている(といわれている)N4

    Thể bị động của 'nói' kết hợp tiếp diễn, diễn đạt điều nhiều người nói hoặc tin — 'người ta nói rằng', 'được cho là'.

    日本人は、魚をあまり食べなくなり、肉を食べるようになったと言われているが、実際はどうなのだろうか。

    Người ta thường nói rằng người Nhật đã ăn ít cá hơn và chuyển sang ăn thịt nhiều hơn, nhưng thực tế thì thế nào?

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    それによると、1年前に比べて自宅で魚料理を食べることが増えた人は27.0%で、減ったと答えた人は(15%より)かなり多い、魚料理のイメージは「体にいい」が82.7%で、最も多かった。

    Theo kết quả đó, 27,0% cho biết họ ăn các món cá ở nhà nhiều hơn so với một năm trước, cao hơn đáng kể so với số người trả lời rằng ăn ít đi (15%); còn về hình ảnh của món cá, câu trả lời nhiều nhất là “tốt cho sức khỏe”, với 82,7%.

  • と思う(とおもう)N42 lần trong bài

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    私は、年をとればとるほど、魚が好きになると思っていたが、そうではないらしい。

    Tôi vốn nghĩ rằng càng lớn tuổi người ta càng thích cá hơn, nhưng dường như không phải vậy.

  • 〜ていたN4

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    私は、年をとればとるほど、魚が好きになると思っていたが、そうではないらしい。

    Tôi vốn nghĩ rằng càng lớn tuổi người ta càng thích cá hơn, nhưng dường như không phải vậy.

  • らしいN4

    Trợ động từ suy đoán, diễn tả phán đoán hay điều nghe được dựa trên căn cứ — 'hình như / nghe nói ~'; cũng mang nghĩa 'đúng chất ~'.

    私は、年をとればとるほど、魚が好きになると思っていたが、そうではないらしい

    Tôi vốn nghĩ rằng càng lớn tuổi người ta càng thích cá hơn, nhưng dường như không phải vậy.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    その結果から、日本人は最近また、魚を食べるようになってきていて、若い人にも魚好きが多いということがわかる。

    Từ kết quả đó có thể thấy gần đây người Nhật lại bắt đầu ăn cá nhiều hơn, và trong giới trẻ cũng có nhiều người thích cá.

  • ということN4

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    その結果から、日本人は最近また、魚を食べるようになってきていて、若い人にも魚好きが多いということがわかる。

    Từ kết quả đó có thể thấy gần đây người Nhật lại bắt đầu ăn cá nhiều hơn, và trong giới trẻ cũng có nhiều người thích cá.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    日本人は、魚をあまり食べなくなり、肉を食べるようになったと言われているが、実際はどうなのだろうか。

    Người ta thường nói rằng người Nhật đã ăn ít cá hơn và chuyển sang ăn thịt nhiều hơn, nhưng thực tế thì thế nào?

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    魚は健康にいいという知識が広がっているからだろう。

    Có lẽ đó là vì kiến thức rằng cá tốt cho sức khỏe đã trở nên phổ biến.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    私は、年をとればとるほど、魚が好きになると思っていたが、そうではないらしい。

    Tôi vốn nghĩ rằng càng lớn tuổi người ta càng thích cá hơn, nhưng dường như không phải vậy.

Chia sẻ:

Bình luận