Tất cả bài đọc
N3 · Trung cấp 1Đoạn ngắnMã bài #171
2

カタログそうのごあんない

はいけい

だんだんあたたなってまいりましたが、おげんいらっしゃいますか。

さてこのたびとうしゃでは、ぎょうようSMAせんよういんさつしんせいひんかいはついたしましたこのせいひんのごしょうかいカタログEMSおくしましたのでくださいますようねがとうしゃぎょうようぜひけんとういただければさいわぞんます

なにめいてんございましたらやまざきまでれんらくください

どうぞよろしくねが

けい

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1この文章について、正しいものはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng12 từ
  • 案内あんない

    ÁN NẠP

    • ·sự hướng dẫn, sự dẫn đường, sự dẫn đi tham quan
    • ·thông tin, thông báo, sự thông tri
    • ·sự thông báo (khách đến), việc báo cho (ai đó) biết có khách đến
    • ·lời mời
    • ·sự quen thuộc, sự hiểu biết
    N3
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    N3
  • さて
    • ·nào, giờ thì, vậy thì
    N3
  • たび
    • ·lần (ba lần, mỗi lần, v.v.), số lần
    N3
  • 製品せいひん

    CHẾ PHẨM

    • ·hàng hóa được sản xuất, thành phẩm, sản phẩm
    N3
  • くださるDạng trong bài: くださいます
    • ·cho, ban, ban tặng
    • ·vui lòng làm cho ai, ban ơn, chiếu cố
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • ぜひ
    • ·nhất định, chắc chắn
    • ·đúng và sai, ưu và nhược điểm
    N3
  • 検討けんとう

    KIỂM THẢO

    • ·cân nhắc, xem xét, điều tra, nghiên cứu, xét kỹ, thảo luận, phân tích, rà soát
    N3
  • 幸いさいわい

    HẠNH

    • ·hạnh phúc, phúc lành, may mắn, vận may, niềm vui
    • ·hóa ra may mắn, mang lại kết quả tích cực, kết thúc tốt đẹp
    • ·may thay, may mắn thay
    N3
  • 何かなにか

    • ·cái gì đó, một số, bất kỳ
    • ·bằng cách nào đó, vì lý do nào đó
    • ·(vậy thì) sao (anh định nói gì)?, ý anh là gì?
    N3
  • よろしく
    • ·tốt, đúng cách, thích hợp
    • ·trân trọng, xin hãy nhớ đến tôi, xin đối xử tốt với tôi, xin chăm sóc giúp, xin hãy làm
    • ·hệt như..., như thể là...
    • ·nhất định, tất nhiên
    N3
Các cấp độ khác15 từ
  • だんだん
    • ·dần dần, từ từ, từng chút một, ngày càng nhiều, ngày càng
    • ·bậc thang, cầu thang, ruộng bậc thang
    N5
  • 暖かいあたたかいDạng trong bài: 暖かく

    NOÃN

    • ·ấm áp, ôn hòa, nóng một cách dễ chịu
    • ·chu đáo, tử tế, ân cần
    • ·ấm (về màu sắc), êm dịu
    • ·có đủ tiền
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 元気げんき

    NGUYÊN KHÍ

    • ·hoạt bát, đầy sức sống, năng động, mạnh mẽ, tràn đầy sinh lực, hăng hái
    • ·khỏe mạnh, khỏe, sung sức, có sức khỏe tốt
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • するDạng trong bài: しました
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 紹介しょうかい

    THIỆU GIỚI

    • ·sự giới thiệu, sự trình bày, sự giới thiệu đến, sự trưng bày (sản phẩm)
    N4
  • てん

    ĐIỂM

    • ·chấm, đốm, điểm, vết lấm tấm, dấu
    • ·điểm (trong kỳ thi, v.v.), xếp loại, số điểm
    • ·điểm (trong trò chơi), tỷ số, bàn thắng, lượt chạy ghi điểm
    • ·điểm
    • ·điểm, khía cạnh, vấn đề, chi tiết, phần, phương diện, cách, góc nhìn
    • ·dấu (câu) (ví dụ dấu phẩy, dấu chấm, dấu thập phân), chấm
    • ·nét "chấm" (trong chữ Hán)
    • ·lượng từ đếm điểm, dấu, bàn thắng, v.v.
    • ·lượng từ đếm hàng hóa, món đồ, quần áo, tác phẩm nghệ thuật, v.v.
    N4
  • 連絡れんらく

    LIÊN LẠC

    • ·việc liên lạc, (việc tạo) liên hệ, việc bắt liên lạc, sự truyền đạt, sự thư từ qua lại, cuộc gọi, tin nhắn
    • ·sự nối chuyến với tàu, xe buýt, v.v., sự nối các tuyến đường sắt, v.v., sự gặp nhau
    • ·sự liên hệ (giữa các vấn đề, sự việc, v.v.), mối quan hệ, mối liên kết
    N4
    • ·tiền tố kính ngữ/lịch sự/khiêm nhường
    • ·hậu tố kính ngữ
    N1
  • 拝啓はいけい

    BÀI KHẢI

    • ·Kính gửi (ai đó); Kính thưa Ông; Kính thưa Bà; Kính gửi những người liên quan
    N1
  • 専用せんよう

    CHUYÊN DỤNG

    • ·sử dụng độc quyền; sử dụng riêng; sử dụng cá nhân
    • ·sử dụng chuyên biệt; sử dụng cho một mục đích cụ thể
    • ·chỉ sử dụng (các sản phẩm cụ thể); chỉ dùng (ví dụ: một thương hiệu nhất định); sử dụng duy nhất
    N1
  • 開発かいはつ

    KHAI BÁT

    • ·phát triển, canh tác, ứng dụng
    • ·khai thác (tài nguyên)
    N1
  • 不明ふめい

    BẤT MINH

    • ·không rõ ràng; mơ hồ; không rõ nét; không chắc chắn; nước đôi
    • ·không rõ; chưa xác định
    • ·sự thiếu hiểu biết; thiếu khôn ngoan; thiếu sáng suốt
    N1
  • 敬具けいぐ

    KÍNH CỤ

    • ·kính thư; trân trọng (dùng cuối thư)
    N1
Ngữ pháp1 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • さてN3

    Chuyển sang chủ đề hoặc hành động tiếp theo — 'vậy thì', 'nào'.

    さて、このたび、当社では、業務用のSMA専用印刷機の新製品を開発いたしました。

    Nhân đây, công ty chúng tôi vừa phát triển một sản phẩm mới là máy in chuyên dụng cho SMA dùng trong nghiệp vụ.

Các cấp độ khác6 mẫu
  • いらっしゃるN4

    Động từ kính ngữ thay cho いる/来る/行く khi nói về người đáng kính — 'ở / đến / đi (kính ngữ)'.

    だんだん暖かくなってまいりましたが、お元気でいらっしゃいますか。

    Trời đang dần ấm lên, không biết quý vị có khỏe không?

  • いたしますN43 lần trong bài

    Dạng khiêm nhường của する, hạ mình khi làm việc gì cho người khác — 'làm (khiêm tốn)'.

    さて、このたび、当社では、業務用のSMA専用印刷機の新製品を開発いたしました

    Nhân đây, công ty chúng tôi vừa phát triển một sản phẩm mới là máy in chuyên dụng cho SMA dùng trong nghiệp vụ.

  • ぜひN4

    Trạng từ nhấn mạnh khi mời mọc hoặc bày tỏ mong muốn mạnh mẽ — "nhất định / rất mong".

    当社の業務用にぜひご検討いただければ幸いと存知ます。

    Chúng tôi sẽ rất hân hạnh nếu quý vị cân nhắc sử dụng sản phẩm này cho mục đích nghiệp vụ của công ty chúng tôi.

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    何かご不明な点がございましたら、山崎までご連絡ください。

    Nếu có bất kỳ điểm nào chưa rõ, xin vui lòng liên hệ với Yamazaki.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    この製品のご紹介のカタログをEMSでお送りしましたので、お受け取りくださいますようお願いいたします。

    Chúng tôi đã gửi catalogue giới thiệu sản phẩm này bằng EMS, kính mong quý vị vui lòng nhận giúp.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    何かご不明な点がございましたら、山崎までご連絡ください。

    Nếu có bất kỳ điểm nào chưa rõ, xin vui lòng liên hệ với Yamazaki.

Chia sẻ:

Bình luận