Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpĐoạn trungMã bài #16
2

かぎまんえんしているひんこんげんしょうそれびょうどうはくだつとしてにんしきさせるゆえにこんざつきつしょすうひゃくまんひとびとせいかついとないるかんがせいちょう)をしたほういいのだと「田舎いなかろんしゃ」はしゅちょうするみな田舎いなかもど

しかしながらはいひとびとけっしてくるっていたりあやままったはんだんしているわけではないむしろかれこそのうそんながらよさをていきょうしてくれるせいてきかんたとえまずようなってとしても、そこではるかおおかいつまりぶんじんせいすこかいぜんできるというぼういだのである

リオデジャネイロがいいつもひとあふいるゆうは、そこへんない田舎いなかまずせいかつよりましからあるそこかくじつに、田舎いなかくらよりおお経済的けいざいてきえきこうきょうたのていきょうしてくれるニューヨークがいにはしゅうだんぎゃくさつひんこんためみんしゃもしくはこくじんべつほうそんざいしていたなんたえがたいのうぎょうからきたひとびとあふいた

わたしたちほんとうちゅうはらべきところは、ひんこんおおところではなくそれしょあるなにゆえそここうひとびとことできないのであるのか。

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1都市化の結果起こってないのは?
  2. 2不幸な人々を引きよせることができない理由は?
  3. 3この文章の構造としてあっているのは?

Học thêm từ bài này

Từ vựng13 từ
  • 貧困ひんこん

    BẦN KHỐN

    • ·nghèo đói; bần cùng; túng thiếu; khốn cùng
    • ·sự khan hiếm; sự thiếu hụt; sự thiếu thốn
    N1
  • 認識にんしき

    NHẬN THỨC

    • ·sự nhận thức; nhận thức; tri giác; sự hiểu biết; kiến thức; nhận thức; sự nhận biết; sự nhận thức
    N1
  • 不吉ふきつ

    BẤT CÁT

    • ·đáng ngại; nham hiểm; không may; xui xẻo
    N1
  • 営むいとなむDạng trong bài: 営んで

    DINH

    • ·điều hành (doanh nghiệp); vận hành; tiến hành; hành nghề (luật, y khoa, v.v.)
    • ·thực hiện; tiến hành; sống (một cuộc đời)
    • ·tổ chức (nghi lễ Phật giáo hoặc Thần đạo)
    N1
  • 阻止そし

    TRỞ CHỈ

    • ·sự cản trở, sự ngăn chặn, sự ngăn cản, sự kìm hãm, sự phong tỏa, sự chặn lại
    N1
  • 誤るあやまるDạng trong bài:

    NGỘ

    • ·phạm lỗi, mắc sai lầm, làm sai, sai sót
    • ·sai, không chính xác, không đúng sự thật, nhầm lẫn
    • ·làm hiểu sai, hướng dẫn sai, dẫn đi lạc hướng
    N1
  • 提供ていきょう

    ĐỀ CUNG

    • ·cung cấp; cung ứng; chào mời; đưa ra để sử dụng; hiến tặng (máu, nội tạng, v.v.)
    • ·tài trợ (một chương trình TV)
    N1
  • たとえ
    • ·ngay cả khi; bất kể (điều gì); nếu; dù; mặc dù; giả sử; giả sử rằng; dù ... nào
    N1
  • はるか
    • ·xa xăm, xa xôi, xa, cách xa, ở phía xa
    • ·từ lâu, rất lâu trước đây
    N1
  • まし
    • ·tốt hơn; đáng chọn hơn; ít đáng phản đối hơn; đỡ tệ nhất
    • ·nhiều hơn; sự gia tăng; phần thêm
    • ·sự gia tăng; sự tăng trưởng
    N1
  • 移民いみん

    DI DÂN

    • ·nhập cư, xuất cư
    • ·người nhập cư, người xuất cư
    N1
  • もしくは
    • ·hoặc; hoặc là
    N1
  • 抜け出すぬけだすDạng trong bài: 抜け出して

    BẠT XUẤT

    • ·lẻn ra; lén bỏ đi; thoát ra; vượt qua (một tình huống khó khăn)
    • ·vươn lên dẫn đầu; vượt lên trước
    • ·bắt đầu rụng (ví dụ: tóc)
    • ·thoát khỏi (một vòng lặp)
    N1
Các cấp độ khác69 từ
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • まん

    VẠN

    • ·10.000, mười nghìn
    • ·vô số
    • ·mọi thứ, tất cả
    • ·đủ loại
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 入るはいるDạng trong bài: 入って

    NHẬP

    • ·vào, đi vào, bước vào, tiến vào, đến nơi
    • ·gia nhập (câu lạc bộ, công ty, v.v.), vào (trường đại học, quân đội, v.v.), ghi danh (vào), bước vào (ví dụ chính trị), dấn thân vào
    • ·được chứa trong, được bao gồm trong, ở bên trong (ví dụ một chiếc hộp), thuộc một đề mục, thuộc một loại
    • ·vừa vặn (trong hộp đựng, tòa nhà, v.v.), chứa được, chứa đựng được
    • ·được giới thiệu, được đưa vào, được lắp đặt
    • ·được nhận, thu được
    • ·được ghi (điểm), giành được (phiếu bầu)
    • ·bật lên, bắt đầu hoạt động, bắt đầu vận hành
    • ·bước vào (một tháng, mùa, v.v.), đạt đến (ví dụ cao trào), đi đến (ví dụ chủ đề chính), bước vào (ví dụ đàm phán), bắt đầu (làm), khởi đầu
    • ·hình thành (vết nứt, khe nứt, v.v.), phát triển
    • ·được dồn vào (nỗ lực, tinh thần, cảm xúc, v.v.), được vận dụng (ví dụ sức lực)
    • ·được pha xong (trà, cà phê, v.v.), được làm xong
    • ·vào cơ thể (rượu), trở nên say
    N5
  • まつDạng trong bài: まった
    • ·chờ, đợi
    • ·chờ đợi, mong đợi, trông đợi
    • ·phụ thuộc vào; cần đến
    N5
  • よいDạng trong bài:
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • なるDạng trong bài: なって
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 自分じぶん

    TỰ PHÂN

    • ·bản thân mình; bản thân bạn; chính mình; chính anh ấy; chính cô ấy
    • ·tôi, mình
    • ·bạn
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • ひと

    NHÂN

    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • 楽しさたのしさ

    LẠC

    • ·thú vị, vui, dễ chịu, hạnh phúc, vui thích
    N5
  • 来るくるDạng trong bài: 来た

    LAI

    • ·đến (về không gian hoặc thời gian), tiến lại gần, tới nơi
    • ·trở lại, làm ... rồi quay lại
    • ·dần trở nên, trở thành, thành ra, phát triển thành, tiếp diễn đến
    • ·bắt nguồn từ, do ... gây ra, xuất phát từ
    • ·nói đến, khi nói tới (ví dụ "khi nói đến rau chân vịt ...")
    N5
  • ところ

    SỞ

    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • ところ
    • ·nơi, chỗ, hiện trường, địa điểm
    • ·địa chỉ
    • ·khu vực, vùng, địa phương
    • ·nhà của mình
    • ·điểm, khía cạnh, mặt, phương diện
    • ·đoạn (trong văn bản), phần
    • ·không gian, chỗ trống
    • ·việc, chuyện
    • ·thế là, kết quả là
    • ·sắp sửa, ngay trước khi
    • ·vừa đang làm, đang trong quá trình làm, vừa mới làm xong, vừa làm xong
    • ·khoảng, xấp xỉ, chừng
    N5
  • できるDạng trong bài: できない
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 場所ばしょ

    TRƯỜNG SỞ

    • ·nơi; địa điểm; chỗ; vị trí; khu vực
    • ·chỗ, không gian
    • ·giải đấu sumo
    N4
  • 生活せいかつ

    SANH HOẠT

    • ·cuộc sống; đời sống
    • ·sinh kế; kế sinh nhai
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考え

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 田舎いなか

    ĐIỀN XÁ

    • ·vùng nông thôn, miền quê, nơi hẻo lánh
    • ·quê nhà
    N4
  • みな

    GIAI

    • ·mọi người, tất cả mọi người, tất cả
    • ·mọi thứ, tất cả
    N4
  • 戻るもどるDạng trong bài: 戻ろう

    LỆ

    • ·quay lại (ví dụ giữa chừng)
    • ·trở về, quay lại
    • ·lấy lại (ví dụ thứ đã mất), được trả lại
    • ·bật lại, nảy lại
    N4
  • けっして
    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • わけ
    • ·lý do, nguyên nhân, căn cứ
    • ·ý nghĩa, nghĩa
    • ·lẽ phải, lý trí
    • ·hoàn cảnh, trường hợp
    • ·mối quan hệ tình cảm, chuyện tình
    N4
  • 機会きかい

    CƠ HỘI

    • ·cơ hội, dịp
    N4
  • 理由りゆう

    LÝ DO

    • ·lý do, căn cứ, cái cớ, lời biện hộ, động cơ
    N4
  • 比べるくらべるDạng trong bài: 比べ

    BỈ

    • ·so sánh, đối chiếu (giữa)
    • ·đọ sức (với), đo (sức mạnh, khả năng, v.v. của mình với người khác)
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 都市とし

    ĐÔ THỊ

    • ·thị trấn, thành phố, thuộc đô thị, thành thị
    N3
  • 現象げんしょう

    HIỆN TƯỢNG

    • ·hiện tượng
    N3
  • TRÀNG

    • ·nơi; chỗ; không gian
    • ·lĩnh vực; ngành; phạm vi; địa hạt
    • ·dịp; tình huống
    • ·cảnh (trong vở kịch, phim, v.v.)
    • ·buổi; phiên
    • ·chiếu bài; bàn; khu vực bày bài
    • ·ván (đông, nam, v.v.)
    • ·trường (vật lý)
    • ·trường (trong tâm lý học Gestalt)
    N3
  • 混雑こんざつ

    HỖN TẠP

    • ·tắc nghẽn, chen chúc, đông đúc, kẹt cứng
    • ·hỗn loạn, lộn xộn
    N3
  • 成長せいちょう

    THÀNH TRƯỜNG

    • ·sự tăng trưởng, sự phát triển, sự lớn lên, sự trưởng thành
    • ·sự tăng trưởng (của một công ty, nền kinh tế, v.v.)
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 主張しゅちょう

    CHỦ TRƯƠNG

    • ·tuyên bố, sự khăng khăng, sự khẳng định, sự ủng hộ, sự nhấn mạnh, luận điểm, ý kiến, tín điều
    N3
  • くるうDạng trong bài: くるって
    • ·phát điên, mất trí, hóa điên, hóa dại
    • ·trục trặc, hỏng hóc, hoạt động sai, trở nên thiếu chính xác
    • ·diễn ra không như dự định (về kế hoạch, kỳ vọng, v.v.), đổ bể, rối tung lên
    • ·phát cuồng (vì ai đó hoặc cái gì đó), trở nên cuồng nhiệt, phát rồ
    N3
  • 判断はんだん

    PHÁN ĐOÁN

    • ·sự phán đoán, quyết định, kết luận, sự phân xử
    • ·bói toán
    • ·sự phán xét
    N3
  • むしろ
    • ·đúng hơn, tốt hơn, thay vào đó, nếu có thì
    N3
  • 暮らすくらすDạng trong bài: 暮らし

    MỘ

    • ·sống (bằng, dựa vào, v.v.), sống một cuộc đời, xoay xở, sống qua ngày
    • ·kiếm sống, mưu sinh
    • ·dành thời gian (làm gì đó), qua ngày (làm gì đó), sống, tiếp tục (làm gì đó)
    • ·làm hằng ngày, làm suốt cả ngày, tiếp tục làm
    N3
  • 得るえるDạng trong bài: 得られなかった

    ĐẮC

    • ·có thể..., có khả năng...
    • ·có được, thu nhận, đạt được, kiếm được, giành được, thu lợi, bảo đảm, đạt tới
    N3
  • 貧しいまずしいDạng trong bài: 貧しく

    BẦN

    • ·nghèo; túng thiếu
    • ·thiếu thốn (về số lượng và chất lượng); nghèo nàn; ít ỏi; sơ sài; nhỏ nhoi; không đầy đủ
    N3
  • 暮らすくらす

    MỘ

    • ·sống (bằng, dựa vào, v.v.), sống một cuộc đời, xoay xở, sống qua ngày
    • ·kiếm sống, mưu sinh
    • ·dành thời gian (làm gì đó), qua ngày (làm gì đó), sống, tiếp tục (làm gì đó)
    • ·làm hằng ngày, làm suốt cả ngày, tiếp tục làm
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • そこで
    • ·vì vậy, do đó, giờ thì, thế rồi, bởi thế
    N3
  • つまり
    • ·tức là, nghĩa là, nói cách khác, ý tôi là, điều đó có nghĩa là
    • ·tóm lại, nói ngắn gọn, tổng kết lại, rốt cuộc, cuối cùng, về lâu dài, xét cho cùng, tựu trung lại, về cơ bản
    • ·sự tắc nghẽn, sự cản trở, sự nhồi, (mức độ) tắc nghẽn
    • ·sự co rút
    • ·kết thúc, kết luận
    • ·ngõ cụt, góc
    • ·tình cảnh khốn quẫn, đường cùng
    N3
  • 人生じんせい

    NHÂN SANH

    • ·cuộc đời
    N3
  • 改善かいぜん

    CẢI THIỆN

    • ·sự cải thiện, sự cải tiến
    • ·kaizen (triết lý kinh doanh Nhật Bản về cải tiến liên tục)
    N3
  • 希望きぼう

    HY VỌNG

    • ·hy vọng, mong ước, khát vọng
    • ·triển vọng (tươi sáng), kỳ vọng
    N3
  • 抱けるいだける

    BÃO

    • ·ôm trong vòng tay (ví dụ em bé), ôm ấp, ôm
    • ·mang trong lòng (ý nghĩ hay cảm xúc), ôm giữ, nuôi (nghi ngờ, hoài nghi, v.v.), mang (mối hận, ác cảm, v.v.), ấp ủ (hy vọng, ảo tưởng, v.v.), nuôi dưỡng (ví dụ tham vọng)
    N3
  • 変化へんか

    BIẾN HÓA

    • ·sự thay đổi, biến thiên, biến đổi, đột biến, chuyển tiếp, chuyển hóa
    • ·sự đa dạng, sự phong phú
    • ·biến cách, biến cách danh từ, chia động từ
    • ·henka; (giải thích) động tác né tránh sang bên khi bắt đầu trận đấu (sumo)
    N3
  • 貧しいまずしい

    BẦN

    • ·nghèo; túng thiếu
    • ·thiếu thốn (về số lượng và chất lượng); nghèo nàn; ít ỏi; sơ sài; nhỏ nhoi; không đầy đủ
    N3
  • 確実かくじつ

    XÁC THỰC

    • ·chắc chắn, chắc, rõ ràng, đáng tin cậy, vững chắc, kiên cố, an toàn, bảo đảm
    N3
  • 利益りえき

    LỢI ÍCH

    • ·lợi nhuận, khoản lời
    • ·lợi ích, ưu thế, điều tốt, quyền lợi (ví dụ của xã hội)
    • ·ân điển (của Thần, Phật, v.v., đặc biệt đạt được qua hành động đúng đắn, cầu nguyện, giữ đạo, v.v.), phước lành, phép màu
    N3
  • 集団しゅうだん

    TẬP ĐOÀN

    • ·nhóm, đám đông
    N3
  • 避けるさける

    TỊ

    • ·tránh (tiếp xúc vật lý)
    • ·tránh (tình huống), né (câu hỏi, chủ đề), trốn tránh (trách nhiệm của mình)
    • ·ngăn chặn, phòng tránh
    • ·gạt sang một bên, dời ra khỏi lối đi
    N3
  • 差別さべつ

    SOA BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự phân hóa, sự phân định
    • ·sự phân biệt đối xử (với con người)
    N3
  • ほう

    PHÁP

    • ·luật, đạo luật, nguyên tắc
    • ·phương pháp
    • ·thức (ngữ pháp)
    • ·pháp, giáo pháp
    N3
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • 不幸ふこう

    BẤT HẠNH

    • ·sự bất hạnh; nỗi buồn; điều không may; thảm họa; tai nạn
    • ·cái chết (thường của người thân); sự tang tóc
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 突き当たるつきあたるDạng trong bài: 突き当たり

    ĐỘT ĐANG

    • ·đâm vào; va chạm với; tông vào; va phải
    • ·đi đến cuối (một con phố)
    • ·gặp phải (khó khăn, vấn đề, v.v.); vấp phải
    N2
  • 農村のうそん

    NÔNG THÔN

    • ·cộng đồng nông nghiệp, làng nông nghiệp
    • ·nông thôn
    N2
  • 溢れるあふれるDạng trong bài: 溢れて

    DẬT

    • ·tràn ra; tràn đầy; ngập
    N2
  • 目立つめだつDạng trong bài: 目立たない

    MỤC LẬP

    • ·nổi bật, dễ thấy
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ゆえにN1

    Liên từ trang trọng, mang tính văn viết, nêu kết luận rút ra từ một lý do — 'do đó, vì vậy, cho nên'.

    ゆえに、混雑で不吉な場所で数百万の人々が突き当たりの生活を営んでいると考え、成長(都市化)を阻止したほうがいいのだと「田舎論者」は主張する。

    Vì thế, những “người chủ trương về quê” cho rằng hàng triệu người đang sống cuộc đời bế tắc ở những nơi đông đúc và đầy bất an, nên tốt hơn hết là phải ngăn chặn sự tăng trưởng, tức quá trình đô thị hóa.

  • もしくはN1

    Liên từ trang trọng nối hai lựa chọn, 'hoặc'.

    ニューヨークのスラム街には集団虐殺や貧困を避けるために来た移民者、もしくは、黒人差別法が存在していた南部でたえがたい農作業から抜け出してきた人々で溢れていた。

    Các khu ổ chuột ở New York từng đầy những người nhập cư đến để chạy trốn khỏi nạn thảm sát và nghèo đói, cũng như những người thoát khỏi công việc đồng áng không thể chịu nổi ở miền Nam, nơi từng tồn tại các đạo luật phân biệt đối xử với người da đen.

Các cấp độ khác26 mẫu
  • 限りN2

    Nêu giới hạn hoặc phạm vi mà điều gì đó còn đúng — 'chừng nào còn,' 'trong phạm vi,' 'hết mức.'

    限りなく蔓延している都市の貧困現象。

    Hiện tượng nghèo đói đô thị đang lan rộng không ngừng.

  • としてN32 lần trong bài

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    それは都市を不平等、剥奪の場として認識させる。

    Điều đó khiến người ta nhìn nhận đô thị như một nơi của bất bình đẳng và thiếu thốn.

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    しかしながら、都市に入って来る人々はけっして、くるっていたり、誤まった判断をしているわけではない。

    Tuy nhiên, những người đổ về thành phố tuyệt nhiên không phải là họ điên rồ hay đã phán đoán sai lầm.

  • わけではないN3

    Phủ định một phần một kết luận được cho là hiển nhiên — 'không phải là ~ đâu', 'không hẳn là ~'.

    しかしながら、都市に入って来る人々はけっして、くるっていたり、誤まった判断をしているわけではない

    Tuy nhiên, những người đổ về thành phố tuyệt nhiên không phải là họ điên rồ hay đã phán đoán sai lầm.

  • むしろN3

    Trạng từ bác bỏ điều vừa nêu để đưa ra lựa chọn đúng hơn; "thà / đúng hơn là".

    むしろ、彼らは都市こそ、農村に暮らしながら得られなかったよさを提供してくれると理性的に感じ取る。

    Trái lại, họ nhận thức một cách hợp lý rằng chính thành phố mới đem lại cho họ những điều tốt đẹp mà cuộc sống ở nông thôn không thể mang đến.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    むしろ、彼らは都市こそ、農村に暮らしながら得られなかったよさを提供してくれると理性的に感じ取る。

    Trái lại, họ nhận thức một cách hợp lý rằng chính thành phố mới đem lại cho họ những điều tốt đẹp mà cuộc sống ở nông thôn không thể mang đến.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    むしろ、彼らは都市こそ、農村に暮らしながら得られなかったよさを提供してくれると理性的に感じ取る。

    Trái lại, họ nhận thức một cách hợp lý rằng chính thành phố mới đem lại cho họ những điều tốt đẹp mà cuộc sống ở nông thôn không thể mang đến.

  • たとえ〜てもN3

    Cấu trúc nhượng bộ 'cho dù ~ đi nữa', nêu một giả định hay sự thật không làm thay đổi kết quả.

    たとえ都市で貧しく暮らすようになってとしても、そこではるかに多くの機会、つまり、自分の人生をもう少し改善できるという希望を抱けるのである。

    Cho dù cuối cùng phải sống nghèo khó ở thành phố, tại đó họ vẫn có nhiều cơ hội hơn hẳn, tức là vẫn có thể nuôi hy vọng cải thiện cuộc đời mình thêm một chút.

  • つまりN3

    Diễn đạt lại hoặc tóm gọn điều vừa nói cho rõ hơn — 'nói cách khác / tức là'.

    たとえ都市で貧しく暮らすようになってとしても、そこではるかに多くの機会、つまり、自分の人生をもう少し改善できるという希望を抱けるのである。

    Cho dù cuối cùng phải sống nghèo khó ở thành phố, tại đó họ vẫn có nhiều cơ hội hơn hẳn, tức là vẫn có thể nuôi hy vọng cải thiện cuộc đời mình thêm một chút.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    たとえ都市で貧しく暮らすようになってとしても、そこではるかに多くの機会、つまり、自分の人生をもう少し改善できるという希望を抱けるのである。

    Cho dù cuối cùng phải sống nghèo khó ở thành phố, tại đó họ vẫn có nhiều cơ hội hơn hẳn, tức là vẫn có thể nuôi hy vọng cải thiện cuộc đời mình thêm một chút.

  • に比べてN3

    Đưa ra một mốc để đối chiếu hay so sánh sự việc; "so với, so sánh với."

    そこは確実に、田舎に比べ、より多くの経済的利益と公共サービスや楽しさを提供してくれる。

    So với nông thôn, nơi đó chắc chắn mang lại nhiều lợi ích kinh tế hơn, nhiều dịch vụ công hơn và cả nhiều thú vui hơn.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    ニューヨークのスラム街には集団虐殺や貧困を避けるために来た移民者、もしくは、黒人差別法が存在していた南部でたえがたい農作業から抜け出してきた人々で溢れていた。

    Các khu ổ chuột ở New York từng đầy những người nhập cư đến để chạy trốn khỏi nạn thảm sát và nghèo đói, cũng như những người thoát khỏi công việc đồng áng không thể chịu nổi ở miền Nam, nơi từng tồn tại các đạo luật phân biệt đối xử với người da đen.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    それは都市を不平等、剥奪の場として認識させる

    Điều đó khiến người ta nhìn nhận đô thị như một nơi của bất bình đẳng và thiếu thốn.

  • ながらN4

    Gắn vào thân động từ để diễn tả hai hành động của cùng một chủ thể xảy ra đồng thời — 'vừa… vừa… / trong khi'.

    むしろ、彼らは都市こそ、農村に暮らしながら得られなかったよさを提供してくれると理性的に感じ取る。

    Trái lại, họ nhận thức một cách hợp lý rằng chính thành phố mới đem lại cho họ những điều tốt đẹp mà cuộc sống ở nông thôn không thể mang đến.

  • 〜てくれるN42 lần trong bài

    Diễn tả việc người khác làm điều gì đó cho/vì mình — '(ai đó) làm ... cho tôi'.

    むしろ、彼らは都市こそ、農村に暮らしながら得られなかったよさを提供してくれると理性的に感じ取る。

    Trái lại, họ nhận thức một cách hợp lý rằng chính thành phố mới đem lại cho họ những điều tốt đẹp mà cuộc sống ở nông thôn không thể mang đến.

  • ようになるN4

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    たとえ都市で貧しく暮らすようになってとしても、そこではるかに多くの機会、つまり、自分の人生をもう少し改善できるという希望を抱けるのである。

    Cho dù cuối cùng phải sống nghèo khó ở thành phố, tại đó họ vẫn có nhiều cơ hội hơn hẳn, tức là vẫn có thể nuôi hy vọng cải thiện cuộc đời mình thêm một chút.

  • よりN42 lần trong bài

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    リオデジャネイロのスラム街にいつも人で溢れている理由は、そこが変化のない田舎の貧しい生活よりましだからである。

    Lý do các khu ổ chuột ở Rio de Janeiro lúc nào cũng đông nghịt người là vì cuộc sống ở đó vẫn tốt hơn cuộc sống nghèo khó, không có gì thay đổi ở nông thôn.

  • 〜ていたN42 lần trong bài

    Thì quá khứ tiếp diễn — hành động đang diễn ra hoặc trạng thái kéo dài ở quá khứ — 'đang (làm)' (trong quá khứ).

    ニューヨークのスラム街には集団虐殺や貧困を避けるために来た移民者、もしくは、黒人差別法が存在していた南部でたえがたい農作業から抜け出してきた人々で溢れていた。

    Các khu ổ chuột ở New York từng đầy những người nhập cư đến để chạy trốn khỏi nạn thảm sát và nghèo đói, cũng như những người thoát khỏi công việc đồng áng không thể chịu nổi ở miền Nam, nơi từng tồn tại các đạo luật phân biệt đối xử với người da đen.

  • 〜てくるN4

    Thể て của động từ cộng với 来る, diễn tả hành động hướng về phía người nói hoặc một trạng thái dần xuất hiện — 'dần trở nên...', '... đến/lại'.

    ニューヨークのスラム街には集団虐殺や貧困を避けるために来た移民者、もしくは、黒人差別法が存在していた南部でたえがたい農作業から抜け出してきた人々で溢れていた。

    Các khu ổ chuột ở New York từng đầy những người nhập cư đến để chạy trốn khỏi nạn thảm sát và nghèo đói, cũng như những người thoát khỏi công việc đồng áng không thể chịu nổi ở miền Nam, nơi từng tồn tại các đạo luật phân biệt đối xử với người da đen.

  • 〜ているN54 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    限りなく蔓延している都市の貧困現象。

    Hiện tượng nghèo đói đô thị đang lan rộng không ngừng.

  • ほうがいいN5

    Đưa ra lời khuyên rằng nên làm một việc gì đó — "nên / tốt hơn là nên".

    ゆえに、混雑で不吉な場所で数百万の人々が突き当たりの生活を営んでいると考え、成長(都市化)を阻止したほうがいいのだと「田舎論者」は主張する。

    Vì thế, những “người chủ trương về quê” cho rằng hàng triệu người đang sống cuộc đời bế tắc ở những nơi đông đúc và đầy bất an, nên tốt hơn hết là phải ngăn chặn sự tăng trưởng, tức quá trình đô thị hóa.

  • 〜たり〜たりN5

    Liệt kê một vài hành động tiêu biểu trong số nhiều việc, 'nào là… nào là…', 'khi thì… khi thì…'.

    しかしながら、都市に入って来る人々はけっして、くるっていたり、誤まった判断をしているわけではない。

    Tuy nhiên, những người đổ về thành phố tuyệt nhiên không phải là họ điên rồ hay đã phán đoán sai lầm.

  • のでN52 lần trong bài

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    たとえ都市で貧しく暮らすようになってとしても、そこではるかに多くの機会、つまり、自分の人生をもう少し改善できるという希望を抱けるのである。

    Cho dù cuối cùng phải sống nghèo khó ở thành phố, tại đó họ vẫn có nhiều cơ hội hơn hẳn, tức là vẫn có thể nuôi hy vọng cải thiện cuộc đời mình thêm một chút.

  • いつもN5

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    リオデジャネイロのスラム街にいつも人で溢れている理由は、そこが変化のない田舎の貧しい生活よりましだからである。

    Lý do các khu ổ chuột ở Rio de Janeiro lúc nào cũng đông nghịt người là vì cuộc sống ở đó vẫn tốt hơn cuộc sống nghèo khó, không có gì thay đổi ở nông thôn.

  • じゃない・ではないN5

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    私達が本当に注意を払うべき所は、貧困が多いところではなく、それが目立たない場所である。

    Nơi chúng ta thực sự cần chú ý không phải là nơi có nhiều người nghèo, mà là nơi nghèo đói không hiện rõ.

  • 〜ことができるN5

    Diễn tả khả năng làm được việc gì đó — “có thể làm” / “làm được”.

    なにゆえ、そこは不幸な人々を引きよせることができないのであるのか。

    Vì sao những nơi ấy lại không thể thu hút những con người bất hạnh?

Chia sẻ:

Bình luận