Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn trungMã bài #129
2

イヌさんしていると、さいきんではイヌあいさつかたわすしまったのではないかとおもしまいますしゅうだんこうどうけいけんしたことあるイヌもしくは(注1)ぬしからイヌらしいきょういくじゅんせい(注2)かんことできるようなったイヌは、みちほかイヌちがちかときにはあいさつらしいことしますところがしゅうだんこうどうけいけんなくいえでもあまそだイヌは。げんだいヒトしゃかいようあいさつしないようあいさつするイヌが、ほかあいさつなしイヌたいかくする(注3)ことかんさつされますところがこのあいさつけんそうぐうしたときには、あいさつできなくてかくしないことおおですあいさつけんにとってあるというシグナルなんなのかわかりませんが、とにかくせいけんとをべつしたうえあいさつあるなしはんだんしているようです

イヌあいさつこうどうは、せいとくてき(注4)あるいはしゅうとくてき(がくしゅうてき)のどちらでしょうか?じゅんせいしたがったこうどうできるようなったイヌでは、イヌしゃかいでのけいけんなくてていあいさつこうどうできることからせいとくてきあるいえますまたよりしきてきあいさつこうどうえんかつ(注5)実行じっこうされるためには、ほかイヌとのしゅうだんせいかつあったほうよいことからしゅうとくてきぶんあるいえるでしょう。

Câu hỏi

Đã làm 0/3 câu
  1. 1この文章によると、挨拶をしない、またはできないイヌはどれか。
  2. 2この文章によると、どんなイヌがどんなイヌにほえて、怖がらせるか。
  3. 3筆者は、イヌの挨拶行動についてどのように述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng1 từ
  • 甘やかすあまやかすDạng trong bài: 甘やかされて

    CAM

    • ·nuông chiều; làm hư
    N2
Các cấp độ khác58 từ
  • イヌいぬ
    • ·chó (Canis (lupus) familiaris), động vật họ chó
    • ·kẻ chỉ điểm, kẻ mách lẻo, kẻ tố giác, mật báo viên, gián điệp
    • ·kẻ thua cuộc, đồ khốn
    • ·hàng giả, kém chất lượng, vô dụng, lãng phí
    N5
  • 散歩さんぽ

    TÁN BỘ

    • ·đi bộ, đi dạo
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 忘れるわすれるDạng trong bài: 忘れて

    VONG

    • ·quên, để quên do bất cẩn, đãng trí, quên bẵng, bỏ quên (đồ vật)
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • できる
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • なるDạng trong bài: なった
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • みち

    ĐẠO

    • ·đường, lối đi, phố, ngõ, lối qua
    • ·tuyến đường, đường đi
    • ·quãng đường, hành trình
    • ·con đường (ví dụ đến chiến thắng), lộ trình
    • ·đạo (cách sống, hành vi đúng đắn, v.v.), nguyên tắc đạo đức
    • ·giáo lý (đặc biệt là Nho giáo hoặc Phật giáo), giáo điều
    • ·lĩnh vực (ví dụ y học), môn học, chuyên ngành
    • ·phương tiện, cách thức, phương pháp
    N5
  • ほか
    • ·nơi khác, một nơi khác, chỗ khác, bên ngoài
    • ·người hoặc vật khác, khác, khác biệt, thứ khác, người khác, phần còn lại, và những người khác
    • ·vượt ngoài (kỳ vọng, trí tưởng tượng, v.v.), ngoài
    • ·ngoại trừ, trừ, khác với, ngoài ra
    • ·ngoài ra, thêm vào đó, cũng như, hơn nữa
    N5
  • するDạng trong bài: します
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • いえ

    GIA

    • ·nhà, nơi ở, chỗ ở, tổ ấm
    • ·gia đình, hộ gia đình
    • ·dòng dõi, họ tộc
    N5
  • ヒトひと
    • ·người, ai đó, một ai đó
    • ·loài người, nhân loại, con người, người ta
    • ·con người (Homo sapiens)
    • ·người khác, những người khác
    • ·tính cách, cá tính, bản tính
    • ·người có năng lực, người tài giỏi, người phù hợp, người thích hợp
    • ·người trưởng thành, người lớn
    • ·tôi, mình, người ta
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: されます
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • この
    • ·này
    • ·vừa qua (mấy năm gần đây, v.v.), những ... này, đã qua, này
    • ·mày (như trong "đồ nói dối")
    N5
  • けん

    KHUYỂN

    • ·chó (Canis (lupus) familiaris), động vật họ chó
    • ·kẻ chỉ điểm, kẻ mách lẻo, kẻ tố giác, mật báo viên, gián điệp
    • ·kẻ thua cuộc, đồ khốn
    • ·hàng giả, kém chất lượng, vô dụng, lãng phí
    N5
  • できるDạng trong bài: できなくて
    • ·có thể làm, có khả năng, được phép (làm)
    • ·giỏi, làm tốt, thành thạo, có năng lực
    • ·ra đời, hình thành, xuất hiện, nảy sinh (về một vấn đề), được sinh ra, kết bạn, có (bạn gái, thời gian rảnh, v.v.)
    • ·được làm ra, được xây dựng, được kiến tạo, được hình thành, được thành lập, được thiết lập
    • ·hoàn thành, kết thúc, xong xuôi, sẵn sàng
    • ·phát triển (về cây trồng), được sản xuất
    • ·trưởng thành và cân bằng, có nhân cách tốt
    • ·vốn dĩ, sinh ra đã...
    • ·trở nên dan díu (về mặt tình dục), trở nên thân mật, cặp kè (với ai đó)
    • ·mang thai
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • なん
    • ·gì, cái gì
    • ·bao nhiêu
    • ·nhiều, rất nhiều
    • ·vài, một ít, một số
    N5
  • わかるDạng trong bài: わかりません
    • ·hiểu, lĩnh hội, nắm bắt, thấy, hiểu được, theo kịp
    • ·trở nên rõ ràng, được biết đến, được phát hiện, được nhận ra, được tìm ra, có ý nghĩa
    • ·Tôi biết!, Tôi cũng nghĩ vậy!
    N5
  • うえ
    • ·phía trên, bên trên, lên trên
    • ·đỉnh, chóp, phần trên, đầu trên (ví dụ: của cầu thang)
    • ·bề mặt, trên bề mặt
    • ·phần nêu trên (trong văn bản), phần trước
    • ·cao hơn, tốt hơn, có địa vị hoặc cấp bậc cao hơn, thuộc tầng lớp trên
    • ·người lớn tuổi hơn, người cao niên hơn, bậc tiền bối
    • ·về phương diện..., xét về..., trong phạm vi liên quan đến..., khi... (ví dụ: khi say)
    • ·ngoài..., thêm vào..., hơn nữa..., cũng như...
    • ·sau khi..., ngay khi..., khi..., với... (ví dụ: với sự nhận thức đầy đủ), do kết quả của...
    • ·vì ..., giờ đây khi ..., bởi vì ...
    • ·đáng kính, đáng trọng, thân mến
    • ·hoàng đế, quân chủ, tướng quân, lãnh chúa daimyo
    N5
  • どちら
    • ·hướng nào, phía nào, ở đâu
    • ·cái nào (đặc biệt là giữa hai lựa chọn)
    • ·ai
    N5
  • また
    • ·lại, lần nữa, một lần nữa, lần khác, dịp khác
    • ·cũng, cũng vậy, luôn cả, tương tự
    • ·mặt khác, trong khi đó
    • ·và, thêm nữa, ngoài ra, hơn nữa
    • ·hoặc, nếu không thì
    • ·thật là, sao mà, (cái gì, tại sao) trên đời
    • ·một lúc nào đó (trong tương lai)
    • ·gián tiếp
    N5
  • するDạng trong bài: される
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • あるDạng trong bài: あった
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • よい
    • ·tốt, xuất sắc, ổn, đẹp, dễ chịu, vừa ý
    • ·đủ, đầy đủ, sẵn sàng, đã chuẩn bị
    • ·có lời (giao dịch, đề nghị kinh doanh, v.v.), có lợi
    • ·được, ổn, không sao, không thành vấn đề
    • ·dễ để ...
    N5
  • 最近さいきん

    TỐI CẬN

    • ·gần đây, mới đây, dạo này, ngày nay, hiện giờ
    • ·gần nhất, sát nhất
    N4
  • 仕方しかた

    SĨ PHƯƠNG

    • ·cách, phương pháp, phương tiện, kế sách, đường lối
    N4
  • 思うおもうDạng trong bài: 思って

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 教育きょういく

    GIÁO DỤC

    • ·giáo dục, sự học hành, đào tạo, sự chỉ dạy, sự giảng dạy, sự nuôi dạy
    • ·văn hóa, sự trau dồi, giáo dục
    N4
  • 受けるうけるDạng trong bài: 受けて

    THỤ

    • ·nhận, có được
    • ·bắt (ví dụ một quả bóng)
    • ·hứng chịu (gió, sóng, ánh nắng, v.v.)
    • ·chịu (thiệt hại), gánh chịu (mất mát), bị (thương tích), cảm nhận (ảnh hưởng)
    • ·trải qua (ví dụ phẫu thuật), dự (kỳ thi), chấp nhận (thử thách)
    • ·được ban cho (ví dụ sự sống, tài năng)
    • ·thấy buồn cười, thấy hài hước, cảm thấy thích thú
    • ·tiếp nối, kế thừa, là hậu duệ của
    • ·hướng về (phía nam, v.v.)
    • ·được bổ nghĩa bởi
    • ·chuộc lại (đồ cầm cố, v.v.) bằng cách trả phí
    • ·được đón nhận nồng nhiệt, trở nên nổi tiếng, được ưa chuộng
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • 見えるみえるDạng trong bài: 見えます

    KIẾN

    • ·được nhìn thấy, có thể nhìn thấy, ở trong tầm mắt
    • ·trông có vẻ, dường như, có vẻ
    • ·đến
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 経験けいけん

    KINH NGHIỆM

    • ·kinh nghiệm; trải nghiệm
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 感じるかんじる

    CẢM

    • ·cảm thấy, cảm nhận, trải nghiệm
    • ·xúc động, cảm động, ấn tượng, hưởng ứng
    • ·bị nhiễm (bệnh), mắc phải
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
  • ところが
    • ·dù vậy, tuy nhiên, vẫn, rồi thì, mặc dù, tuy thế, trái lại, thực ra, bất chấp
    N3
  • 育つそだつDạng trong bài: 育って

    DỤC

    • ·được nuôi dưỡng (vd trẻ em), được nuôi nấng, lớn lên
    N3
  • 現代げんだい

    HIỆN ĐẠI

    • ·thời nay, hiện tại, ngày nay
    • ·thời hiện đại, thời kỳ hiện đại
    N3
  • 観察かんさつ

    QUAN SÁT

    • ·sự quan sát; sự khảo sát; sự theo dõi
    N3
  • とにかく
    • ·dù sao, dù thế nào đi nữa, trong mọi trường hợp, ít nhất, cứ
    • ·gác ... sang một bên, bất kể ...
    • ·thực sự, quả thật, chắc chắn, nhất định, không thể chối cãi
    N3
  • 区別くべつ

    ÂU BIỆT

    • ·sự phân biệt, sự khu biệt, sự phân biệt đối xử, sự khác biệt
    N3
  • 判断はんだん

    PHÁN ĐOÁN

    • ·sự phán đoán, quyết định, kết luận, sự phân xử
    • ·bói toán
    • ·sự phán xét
    N3
  • 行動こうどう

    HÀNH ĐỘNG

    • ·hành động, hành vi, cách ứng xử, sự huy động
    N3
  • あるいは
    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • 学習がくしゅう

    HỌC TẬP

    • ·sự học tập, sự nghiên cứu
    N3
  • したがうDạng trong bài: したがった
    • ·tuân theo (mệnh lệnh, luật pháp, v.v.), chấp hành (quy tắc, phong tục, v.v.), làm theo, tuân thủ, phù hợp với, nhượng bộ
    • ·đi theo (một người), tháp tùng, đi cùng
    • ·đi dọc theo (ví dụ: một con sông), đi theo (ví dụ: biển chỉ dẫn)
    • ·phục vụ (với tư cách), làm (công việc)
    N3
  • 実行じっこう

    THỰC HÀNH

    • ·sự thực hiện (ví dụ một kế hoạch), sự tiến hành, việc đưa vào thực hành, hành động, sự triển khai, sự hoàn thành, sự hiện thực hóa
    • ·sự thực thi (một chương trình), lần chạy
    N3
  • ほう
    • ·phương hướng, hướng, phía, khu vực (theo một hướng nhất định)
    • ·phía (của một lập luận, v.v.), phần của mình
    • ·loại, hạng mục
    • ·lĩnh vực (nghiên cứu, v.v.)
    • ·chỉ một bên trong sự so sánh
    • ·cách, phương pháp, cách thức, phương tiện
    • ·chiều dài (của mỗi cạnh hình vuông)
    N3
  • 部分ぶぶん

    BỘ PHÂN

    • ·phần, bộ phận, đoạn
    N3
  • もしくは
    • ·hoặc; hoặc là
    N1
  • せい

    CHẾ

    • ·chế độ; tổ chức; chiếu chỉ của hoàng đế; luật pháp; quy định; sự kiểm soát; chính quyền; sự đàn áp; sự kiềm chế; sự kìm hãm; sự thiết lập
    N1
  • 円滑えんかつ

    VIÊN HOẠT

    • ·suôn sẻ; không bị xáo trộn; không bị gián đoạn; hòa hợp
    N1
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • ではないかN2

    Dùng để tìm sự đồng tình hoặc bày tỏ nhận ra điều gì đó — 'chẳng phải là... sao? / đúng không?'

    イヌの散歩をしていると、最近ではイヌも挨拶の仕方を忘れてしまったのではないかと思ってしまいます。

    Khi dắt chó đi dạo, gần đây tôi cứ có cảm giác rằng có lẽ cả chó cũng đã quên mất cách chào hỏi.

  • あるいはN2

    Nêu ra một lựa chọn hoặc khả năng khác — 'hoặc; hoặc là; có lẽ'.

    イヌの挨拶行動は、生得的あるいは習得的(学習的)のどちらでしょうか?

    Hành vi chào hỏi của chó là bẩm sinh hay là do tiếp thu được (do học)?

Các cấp độ khác26 mẫu
  • もしくはN1

    Liên từ trang trọng nối hai lựa chọn, 'hoặc'.

    集団行動を経験したことがあるイヌ、もしくは、飼い主からイヌらしい教育を受けて順位制を感じることができるようになったイヌは、道でほかのイヌにすれ違い近づいたときには挨拶らしいことをします。

    Những con chó từng có kinh nghiệm sinh hoạt theo đàn, hoặc được chủ dạy dỗ theo cách của loài chó để có thể cảm nhận được thứ bậc, khi đi ngoài đường gặp và tiến lại gần một con chó khác thì sẽ thực hiện những hành động giống như chào hỏi.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    挨拶犬にとって子イヌであるというシグナルがなんなのかわかりませんが、とにかく子イヌと成犬とを区別したうえで挨拶のあるなしを判断しているようです。

    Tôi không biết tín hiệu nào cho con chó biết chào hỏi biết rằng đối phương là chó con, nhưng dù sao thì có vẻ nó phân biệt chó con với chó trưởng thành rồi mới phán đoán việc có chào hỏi hay không.

  • ところがN32 lần trong bài

    Liên từ đầu câu, dẫn ra kết quả trái với mong đợi — "thế nhưng; ai ngờ".

    ところが、集団行動の経験もなく、家でも甘やかされて育ってイヌは。

    Thế nhưng, những con chó chưa từng có kinh nghiệm sinh hoạt theo đàn và được nuông chiều khi lớn lên ở nhà thì…

  • ように見えるN3

    Diễn tả việc gì đó trông có vẻ như thế nào đối với người quan sát — 'trông có vẻ…', 'nhìn như…'.

    現代のヒト社会のように挨拶をしないように見えます。

    Chúng có vẻ không chào hỏi, giống như trong xã hội loài người hiện đại.

  • に対してN3

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    挨拶をするイヌが、ほかの挨拶なしのイヌに対して威嚇することが観察されます。

    Người ta quan sát thấy những con chó biết chào hỏi có hành vi đe dọa những con chó khác không chào hỏi.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    挨拶犬にとって子イヌであるというシグナルがなんなのかわかりませんが、とにかく子イヌと成犬とを区別したうえで挨拶のあるなしを判断しているようです。

    Tôi không biết tín hiệu nào cho con chó biết chào hỏi biết rằng đối phương là chó con, nhưng dù sao thì có vẻ nó phân biệt chó con với chó trưởng thành rồi mới phán đoán việc có chào hỏi hay không.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    挨拶犬にとって子イヌであるというシグナルがなんなのかわかりませんが、とにかく子イヌと成犬とを区別したうえで挨拶のあるなしを判断しているようです。

    Tôi không biết tín hiệu nào cho con chó biết chào hỏi biết rằng đối phương là chó con, nhưng dù sao thì có vẻ nó phân biệt chó con với chó trưởng thành rồi mới phán đoán việc có chào hỏi hay không.

  • 上でN3

    Hoàn tất một việc làm cơ sở cho việc tiếp theo, hoặc làm gì trong quá trình một hoạt động — 'sau khi / trong việc'.

    挨拶犬にとって子イヌであるというシグナルがなんなのかわかりませんが、とにかく子イヌと成犬とを区別したうえで挨拶のあるなしを判断しているようです。

    Tôi không biết tín hiệu nào cho con chó biết chào hỏi biết rằng đối phương là chó con, nhưng dù sao thì có vẻ nó phân biệt chó con với chó trưởng thành rồi mới phán đoán việc có chào hỏi hay không.

  • ことからN32 lần trong bài

    Nêu sự thật hay căn cứ dẫn tới kết luận, cách gọi tên hay phán đoán, tương đương 'vì (sự thật là)… nên / do đó mà.'

    順位制にしたがった行動ができるようになったイヌでは、イヌ社会での経験がなくてもある程度の挨拶行動ができることから、生得的であるといえます。

    Vì những con chó đã có thể hành động theo hệ thống thứ bậc vẫn thực hiện được hành vi chào hỏi ở một mức độ nhất định ngay cả khi chưa có kinh nghiệm trong xã hội loài chó, nên có thể nói hành vi này là bẩm sinh.

  • 的(てき)N33 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    順位制にしたがった行動ができるようになったイヌでは、イヌ社会での経験がなくてもある程度の挨拶行動ができることから、生得的であるといえます。

    Vì những con chó đã có thể hành động theo hệ thống thứ bậc vẫn thực hiện được hành vi chào hỏi ở một mức độ nhất định ngay cả khi chưa có kinh nghiệm trong xã hội loài chó, nên có thể nói hành vi này là bẩm sinh.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    また、より儀式的な挨拶行動が円滑に実行されるためには、ほかのイヌとの集団生活があったほうがよいことから、習得的な部分もあるといえるでしょう。

    Mặt khác, vì để thực hiện trôi chảy hơn những hành vi chào hỏi mang tính nghi thức thì tốt hơn là đã từng sống theo đàn với những con chó khác, nên có thể nói hành vi này cũng có một phần được tiếp thu.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN42 lần trong bài

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    イヌの散歩をしていると、最近ではイヌも挨拶の仕方を忘れてしまったのではないかと思ってしまいます。

    Khi dắt chó đi dạo, gần đây tôi cứ có cảm giác rằng có lẽ cả chó cũng đã quên mất cách chào hỏi.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    イヌの散歩をしていると、最近ではイヌも挨拶の仕方を忘れてしまったのではないかと思ってしまいます。

    Khi dắt chó đi dạo, gần đây tôi cứ có cảm giác rằng có lẽ cả chó cũng đã quên mất cách chào hỏi.

  • らしいN42 lần trong bài

    Trợ động từ suy đoán, diễn tả phán đoán hay điều nghe được dựa trên căn cứ — 'hình như / nghe nói ~'; cũng mang nghĩa 'đúng chất ~'.

    集団行動を経験したことがあるイヌ、もしくは、飼い主からイヌらしい教育を受けて順位制を感じることができるようになったイヌは、道でほかのイヌにすれ違い近づいたときには挨拶らしいことをします。

    Những con chó từng có kinh nghiệm sinh hoạt theo đàn, hoặc được chủ dạy dỗ theo cách của loài chó để có thể cảm nhận được thứ bậc, khi đi ngoài đường gặp và tiến lại gần một con chó khác thì sẽ thực hiện những hành động giống như chào hỏi.

  • ようになるN42 lần trong bài

    Diễn tả sự thay đổi dần dần đến một trạng thái hoặc khả năng mới, "trở nên (biết/có thể), dần dần…".

    集団行動を経験したことがあるイヌ、もしくは、飼い主からイヌらしい教育を受けて順位制を感じることができるようになったイヌは、道でほかのイヌにすれ違い近づいたときには挨拶らしいことをします。

    Những con chó từng có kinh nghiệm sinh hoạt theo đàn, hoặc được chủ dạy dỗ theo cách của loài chó để có thể cảm nhận được thứ bậc, khi đi ngoài đường gặp và tiến lại gần một con chó khác thì sẽ thực hiện những hành động giống như chào hỏi.

  • ときN42 lần trong bài

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    集団行動を経験したことがあるイヌ、もしくは、飼い主からイヌらしい教育を受けて順位制を感じることができるようになったイヌは、道でほかのイヌにすれ違い近づいたときには挨拶らしいことをします。

    Những con chó từng có kinh nghiệm sinh hoạt theo đàn, hoặc được chủ dạy dỗ theo cách của loài chó để có thể cảm nhận được thứ bậc, khi đi ngoài đường gặp và tiến lại gần một con chó khác thì sẽ thực hiện những hành động giống như chào hỏi.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    現代のヒト社会のように挨拶をしないように見えます。

    Chúng có vẻ không chào hỏi, giống như trong xã hội loài người hiện đại.

  • てもN42 lần trong bài

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    ところが、この挨拶犬が子イヌと遭遇したときには、子イヌが挨拶をできなくても威嚇をしないことが多いのです。

    Tuy nhiên, khi con chó biết chào hỏi này gặp một chó con, trong nhiều trường hợp nó không đe dọa dù chó con không biết chào hỏi.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    挨拶犬にとって子イヌであるというシグナルがなんなのかわかりませんが、とにかく子イヌと成犬とを区別したうえで挨拶のあるなしを判断しているようです

    Tôi không biết tín hiệu nào cho con chó biết chào hỏi biết rằng đối phương là chó con, nhưng dù sao thì có vẻ nó phân biệt chó con với chó trưởng thành rồi mới phán đoán việc có chào hỏi hay không.

  • よりN4

    Trợ từ so sánh, đánh dấu chuẩn so sánh, "hơn (so với)"; cũng chỉ điểm xuất phát "từ".

    また、より儀式的な挨拶行動が円滑に実行されるためには、ほかのイヌとの集団生活があったほうがよいことから、習得的な部分もあるといえるでしょう。

    Mặt khác, vì để thực hiện trôi chảy hơn những hành vi chào hỏi mang tính nghi thức thì tốt hơn là đã từng sống theo đàn với những con chó khác, nên có thể nói hành vi này cũng có một phần được tiếp thu.

  • 〜ているN52 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    イヌの散歩をしていると、最近ではイヌも挨拶の仕方を忘れてしまったのではないかと思ってしまいます。

    Khi dắt chó đi dạo, gần đây tôi cứ có cảm giác rằng có lẽ cả chó cũng đã quên mất cách chào hỏi.

  • 〜たことがあるN5

    Diễn tả người nói đã từng có trải nghiệm làm việc gì đó — “đã từng làm”.

    集団行動を経験したことがあるイヌ、もしくは、飼い主からイヌらしい教育を受けて順位制を感じることができるようになったイヌは、道でほかのイヌにすれ違い近づいたときには挨拶らしいことをします。

    Những con chó từng có kinh nghiệm sinh hoạt theo đàn, hoặc được chủ dạy dỗ theo cách của loài chó để có thể cảm nhận được thứ bậc, khi đi ngoài đường gặp và tiến lại gần một con chó khác thì sẽ thực hiện những hành động giống như chào hỏi.

  • 〜ことができるN5

    Diễn tả khả năng làm được việc gì đó — “có thể làm” / “làm được”.

    集団行動を経験したことがあるイヌ、もしくは、飼い主からイヌらしい教育を受けて順位制を感じることができるようになったイヌは、道でほかのイヌにすれ違い近づいたときには挨拶らしいことをします。

    Những con chó từng có kinh nghiệm sinh hoạt theo đàn, hoặc được chủ dạy dỗ theo cách của loài chó để có thể cảm nhận được thứ bậc, khi đi ngoài đường gặp và tiến lại gần một con chó khác thì sẽ thực hiện những hành động giống như chào hỏi.

  • だ / ですN5

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    ところが、この挨拶犬が子イヌと遭遇したときには、子イヌが挨拶をできなくても威嚇をしないことが多いのです

    Tuy nhiên, khi con chó biết chào hỏi này gặp một chó con, trong nhiều trường hợp nó không đe dọa dù chó con không biết chào hỏi.

  • だろうN52 lần trong bài

    Diễn tả sự phỏng đoán — 'chắc là', 'có lẽ', hoặc hỏi ý đồng tình 'phải không?'; thể thường だろう / lịch sự でしょう.

    イヌの挨拶行動は、生得的あるいは習得的(学習的)のどちらでしょうか?

    Hành vi chào hỏi của chó là bẩm sinh hay là do tiếp thu được (do học)?

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    また、より儀式的な挨拶行動が円滑に実行されるためには、ほかのイヌとの集団生活があったほうがよいことから、習得的な部分もあるといえるでしょう。

    Mặt khác, vì để thực hiện trôi chảy hơn những hành vi chào hỏi mang tính nghi thức thì tốt hơn là đã từng sống theo đàn với những con chó khác, nên có thể nói hành vi này cũng có một phần được tiếp thu.

Chia sẻ:

Bình luận