Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #127
2

おおてんこんげつ16にちから30にちまでしんしょうひんまずかったらぜんがくへんきんするというキャンペーン(注)実施じっしするつうしんはんばいなどでは、ちゅうもんしたしょうひんそのだいきんきゃくへんきんするというしょうせい一般的いっぱんてきだが、てんようがいしょくさんぎょうではじょうちん(めずら)しいこころだ。あじへのしんしめこともくてきで、ぜんこく一斉いっせいおこなへんきんとうじつかぎで、かんちゅうにんかいのみそれからしょうひんはんぶんじょういないことじょうけんだ。

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1大手ハンバーガー店が今月16日から実施するのは次のどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng1 từ
  • 当日とうじつ

    ĐANG NHẬT

    • ·ngày đang nói đến; ngày đã hẹn; chính ngày hôm đó; ngày (phát hành, xuất bản, v.v.)
    N2
Các cấp độ khác32 từ
  • 今月こんげつ

    KIM NGUYỆT

    • ·tháng này
    N5
  • ぜろ
    • ·số không, 0
    • ·không có gì, chẳng có gì
    N5
  • まずいDạng trong bài: まずかったら
    • ·dở, không ngon, khó ăn, kinh khủng, tồi tệ, khó chịu
    • ·kém, vụng về, không khéo, lóng ngóng
    • ·xấu xí, không hấp dẫn, tầm thường, bình thường
    • ·khó xử, rắc rối, phiền phức, bất lợi, không khôn ngoan
    • ·ôi không, nguy rồi, thế này không ổn
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • するDạng trong bài: した
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
    • ·mắt, nhãn cầu
    • ·thị lực, thị giác, tầm nhìn
    • ·ánh nhìn, cái nhìn chằm chằm, cái nhìn chăm chú, cái liếc nhìn
    • ·sự chú ý, sự để ý, sự quan sát, con mắt (của thế giới, công chúng, v.v.)
    • ·một trải nghiệm
    • ·quan điểm
    • ·sự phân biệt, khả năng nhận biết, sự phán đoán, con mắt (ví dụ về chất lượng)
    • ·vẻ ngoài
    • ·cơ hội (thành công), khả năng (có kết quả tốt)
    • ·khoảng cách (giữa các sợi đan chéo của lưới, mắt lưới, v.v.), lỗ, mũi khâu, kết cấu, kiểu dệt
    • ·thớ (gỗ, giấy)
    • ·mắt (bão, kim, v.v.)
    • ·giao điểm (trên bàn cờ vây), ô (trên bàn cờ vua)
    • ·chấm (trên xúc xắc), điểm, số đổ được
    • ·vạch chia, khoảng chia (của thang đo)
    • ·răng (cưa, lược, v.v.)
    • ·hậu tố chỉ số thứ tự
    • ·hơi, có phần
    • ·điểm (ví dụ điểm chuyển biến)
    • ·mắt (khoảng trống bên trong một nhóm quân cờ vây)
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 半分はんぶん

    BÁN PHÂN

    • ·một nửa
    N5
  • 食べるたべるDạng trong bài: 食べて

    THỰC

    • ·ăn
    • ·sống nhờ (ví dụ tiền lương), sống bằng, sinh nhai bằng
    N5
  • きゃく

    KHÁCH

    • ·khách, khách đến thăm
    • ·khách hàng, thân chủ, người mua sắm, khán giả, cử tọa, du khách, người tham quan, hành khách
    • ·lượng từ đếm vật đựng dùng để tiếp khách
    N4
  • 非常にひじょうに

    PHI THƯỜNG

    • ·rất, cực kỳ, vô cùng
    N4
  • あじ

    VỊ

    • ·hương vị; vị
    • ·sức hấp dẫn; sức thu hút; nét độc đáo; sự cuốn hút
    • ·trải nghiệm; nếm trải (ví dụ mùi vị chiến thắng)
    • ·thông minh; khôn khéo; dí dỏm; kỳ lạ
    • ·aji; (giải thích) thế cờ còn tiềm năng có thể được khai thác về sau trong ván cờ
    N4
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行われる

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 以上いじょう

    DĨ THƯỢNG

    • ·không ít hơn ..., ... trở lên, ... và cao hơn, ... trở lên, ... hoặc nhiều hơn
    • ·vượt quá (ví dụ mong đợi của ai đó), trên, nhiều hơn, xa hơn
    • ·những điều nêu trên, điều đã nêu trên, điều đã đề cập ở trên, nội dung nói trên
    • ·vì ..., xét rằng ..., giờ đây khi ..., một khi ...
    • ·chỉ có vậy, đến đây là hết, hết
    N4
  • にち

    NHẬT

    • ·Chủ nhật
    • ·ngày thứ n (trong tháng)
    • ·lượng từ đếm ngày
    • ·Nhật Bản
    N3
  • 実施じっし

    THỰC THI

    • ·sự thi hành, sự triển khai, việc đưa vào thực tiễn, sự tiến hành, sự vận hành, sự hoạt động (ví dụ: các tham số hoạt động), sự ban hành
    N3
  • 注文ちゅうもん

    CHÚ VĂN

    • ·đơn đặt hàng (một món hàng)
    • ·yêu cầu, đòi hỏi, điều kiện
    N3
  • 商品しょうひん

    THƯƠNG PHẨM

    • ·hàng hóa, mặt hàng thương mại, hàng, hàng tồn kho, hàng buôn bán
    N3
  • 気に入るきにいるDạng trong bài: 気に入らなければ

    KHÍ NHẬP

    • ·thích, hài lòng với, thích thú với, đem lòng thích, hợp ý
    N3
  • 代金だいきん

    ĐẠI KIM

    • ·giá, chi phí, khoản thu, khoản thanh toán, hóa đơn, lệ phí
    N3
  • 保証ほしょう

    BẢO CHỨNG

    • ·bảo đảm, bảo lãnh, cam đoan, cam kết
    • ·bảo hành
    N3
  • 制度せいど

    CHẾ ĐỘ

    • ·hệ thống, thể chế, tổ chức
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 示すしめす

    • ·(lấy ra và) cho xem, trình bày, cho biết, minh họa, làm rõ
    • ·chỉ, trỏ (bằng ngón tay, kim đồng hồ, kim, v.v.)
    • ·biểu thị, cho thấy, đại diện cho, có nghĩa là, hiển thị
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 目的もくてき

    MỤC ĐÍCH

    • ·mục đích, mục tiêu, đích, chủ đích, ý định, động cơ
    N3
  • 全国ぜんこく

    TOÀN QUỐC

    • ·toàn quốc, cả nước
    N3
  • かい

    HỒI

    • ·loại từ đếm số lần
    • ·lần, lượt
    • ·hiệp (bóng chày), vòng, ván
    • ·tập, chương, kỳ
    • ·người Hồi (dân tộc Hui)
    • ·đạo Hồi
    N3
  • 条件じょうけん

    ĐIÊU KIỆN

    • ·điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
    N3
  • 試みこころみ

    THÍ

    • ·sự thử sức; sự thử nghiệm; thí nghiệm
    • ·nỗ lực; cố gắng; việc mạo hiểm; sáng kiến
    N1
  • 自信じしん

    TỰ TÍN

    • ·sự tự tin, sự tin tưởng vào bản thân
    N1
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • 限りN2

    Nêu giới hạn hoặc phạm vi mà điều gì đó còn đúng — 'chừng nào còn,' 'trong phạm vi,' 'hết mức.'

    返金は当日限りで、期間中1人1回のみ、それから商品を半分以上食べていないことが条件だ。

    Điều kiện là chỉ được hoàn tiền trong ngày mua, mỗi người chỉ một lần trong thời gian chiến dịch, và sản phẩm chưa được ăn quá một nửa.

  • のみN2

    cách nói trang trọng của だけ, giới hạn vào một thứ — 'chỉ ~', 'duy nhất ~'

    返金は当日限りで、期間中1人1回のみ、それから商品を半分以上食べていないことが条件だ。

    Điều kiện là chỉ được hoàn tiền trong ngày mua, mỗi người chỉ một lần trong thời gian chiến dịch, và sản phẩm chưa được ăn quá một nửa.

Các cấp độ khác8 mẫu
  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    大手ハンバーガー店が今月16日から30日まで、新商品がまずかったら全額返金するというキャンペーンを実施する。

    Một chuỗi cửa hàng hamburger lớn sẽ thực hiện chiến dịch từ ngày 16 đến ngày 30 tháng này, theo đó nếu sản phẩm mới không ngon thì khách hàng sẽ được hoàn lại toàn bộ tiền.

  • 的(てき)N3

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    通信販売などでは、注文した商品が気に入らなければその代金を客に返金するという保証制度は一般的だが、ハンバーガー店のような外食産業では非常に珍(めずら)しい試みだ。

    Trong lĩnh vực bán hàng qua mạng và các hình thức tương tự, chế độ bảo đảm hoàn tiền cho khách nếu không thích sản phẩm đã đặt là khá phổ biến, nhưng trong ngành ăn uống như cửa hàng hamburger thì đây là một thử nghiệm cực kỳ hiếm.

  • たらN4

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    大手ハンバーガー店が今月16日から30日まで、新商品がまずかったら全額返金するというキャンペーンを実施する。

    Một chuỗi cửa hàng hamburger lớn sẽ thực hiện chiến dịch từ ngày 16 đến ngày 30 tháng này, theo đó nếu sản phẩm mới không ngon thì khách hàng sẽ được hoàn lại toàn bộ tiền.

  • などN4

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    通信販売などでは、注文した商品が気に入らなければその代金を客に返金するという保証制度は一般的だが、ハンバーガー店のような外食産業では非常に珍(めずら)しい試みだ。

    Trong lĩnh vực bán hàng qua mạng và các hình thức tương tự, chế độ bảo đảm hoàn tiền cho khách nếu không thích sản phẩm đã đặt là khá phổ biến, nhưng trong ngành ăn uống như cửa hàng hamburger thì đây là một thử nghiệm cực kỳ hiếm.

  • ように / ようなN4

    Ví hoặc so sánh sự vật này giống sự vật khác, "giống như, như là".

    通信販売などでは、注文した商品が気に入らなければその代金を客に返金するという保証制度は一般的だが、ハンバーガー店のような外食産業では非常に珍(めずら)しい試みだ。

    Trong lĩnh vực bán hàng qua mạng và các hình thức tương tự, chế độ bảo đảm hoàn tiền cho khách nếu không thích sản phẩm đã đặt là khá phổ biến, nhưng trong ngành ăn uống như cửa hàng hamburger thì đây là một thử nghiệm cực kỳ hiếm.

  • までN5

    Trợ từ đánh dấu giới hạn về không gian, thời gian hay mức độ của hành động — "đến / cho đến."

    大手ハンバーガー店が今月16日から30日まで、新商品がまずかったら全額返金するというキャンペーンを実施する。

    Một chuỗi cửa hàng hamburger lớn sẽ thực hiện chiến dịch từ ngày 16 đến ngày 30 tháng này, theo đó nếu sản phẩm mới không ngon thì khách hàng sẽ được hoàn lại toàn bộ tiền.

  • それからN5

    Từ nối chỉ trình tự các sự việc, 'sau đó / rồi'.

    返金は当日限りで、期間中1人1回のみ、それから商品を半分以上食べていないことが条件だ。

    Điều kiện là chỉ được hoàn tiền trong ngày mua, mỗi người chỉ một lần trong thời gian chiến dịch, và sản phẩm chưa được ăn quá một nửa.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    返金は当日限りで、期間中1人1回のみ、それから商品を半分以上食べていないことが条件だ。

    Điều kiện là chỉ được hoàn tiền trong ngày mua, mỗi người chỉ một lần trong thời gian chiến dịch, và sản phẩm chưa được ăn quá một nửa.

Chia sẻ:

Bình luận