Tất cả bài đọc
N2 · Trung cấp 2Đoạn ngắnMã bài #124
2

れんしゅうためれんしゅう」がおこないるというチームたくさんありますれんしゅうほんばんあいためそんざいべきものですほんばんさいこうじつりょく発揮はっきさせるためすることを、れんしゅうすなわちきゅうようすることあいにとっていまもっとするべきことだとすればきゅうようこそためれんしゅういえるときあるですきゅうようサボることではなくときれんしゅうなのです

Câu hỏi

Đã làm 0/1 câu
  1. 1筆者は、試合で実力を出すために何が大事だと述べているか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng3 từ
  • 実力じつりょく

    THỰC LỰC

    • ·năng lực (thực sự), thực lực, tài năng, hiệu quả, năng lực chuyên môn
    • ·vũ khí, vũ lực
    N2
  • 発揮はっき

    PHÁT HUY

    • ·sự phát huy (sức mạnh, năng lực, v.v.), sự thể hiện, sự phô diễn, sự bộc lộ
    N2
  • 休養きゅうよう

    HƯU DƯỠNG

    • ·nghỉ ngơi; thư giãn; giải trí; sự dưỡng sức; sự dưỡng bệnh
    N2
Các cấp độ khác21 từ
  • 練習れんしゅう

    LUYỆN TẬP

    • ·sự luyện tập, sự huấn luyện, sự rèn luyện, bài tập, buổi tập
    N5
  • たくさん
    • ·nhiều, rất nhiều, một số lượng lớn, vô số
    • ·đủ, đầy đủ
    • ·đủ rồi, quá nhiều
    N5
  • あるDạng trong bài: あります
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • するDạng trong bài: させる
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 呼ぶよぶDạng trong bài: 呼びます

    • ·gọi (với), gọi, triệu gọi
    • ·mời đến, cho gọi (bác sĩ, v.v.)
    • ·mời
    • ·gọi là, đặt tên, gán mác
    • ·thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp
    • ·cưới làm vợ
    N5
  • いま

    KIM

    • ·bây giờ, hiện tại, vừa mới, chẳng mấy chốc, ngay lập tức
    • ·thêm, nữa
    N5
  • するDạng trong bài: すれば
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行われて

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 試合しあい

    THÍ HỢP

    • ·trận đấu, ván đấu, hiệp đấu, cuộc thi
    N4
  • 勝つかつ

    THẮNG

    • ·thắng, giành chiến thắng
    N4
  • 存在そんざい

    TỒN TẠI

    • ·sự tồn tại, sự hiện hữu, sự hiện diện
    N3
  • 最高さいこう

    TỐI CAO

    • ·tốt nhất, tối cao, tuyệt vời, xuất sắc nhất
    • ·cao nhất, tối đa, nhiều nhất, trên cùng, tối cao
    N3
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • すなわち
    • ·tức là, nghĩa là, cụ thể là
    • ·chính xác, đúng là, chỉ là, không gì khác ngoài, không hơn không kém
    • ·(và) rồi thì
    N3
  • 最ももっとも

    TỐI

    • ·nhất, cực kỳ
    N3
  • とき
    • ·thời gian, giờ, khoảnh khắc
    • ·dịp, trường hợp
    • ·cơ hội, thời cơ, mùa
    • ·thời đại, thời buổi, thời nay
    • ·thì (ngữ pháp)
    N3
Ngữ pháp0 mẫu

Bài này không có mẫu ngữ pháp N2 nào.

Các cấp độ khác12 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    休養はサボることではなく、時として練習なのです。

    Nghỉ ngơi không phải là lười biếng; đôi khi nó cũng chính là luyện tập.

  • ためにN34 lần trong bài

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    「練習のための練習」が行われているというチームがたくさんあります。

    Có rất nhiều đội đang thực hiện cái gọi là “luyện tập chỉ để luyện tập”.

  • というN3

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    「練習のための練習」が行われているというチームがたくさんあります。

    Có rất nhiều đội đang thực hiện cái gọi là “luyện tập chỉ để luyện tập”.

  • すなわちN3

    Liên từ dùng để giải thích lại điều vừa nói, 'tức là / nói cách khác'.

    すなわち、休養することが試合にとって、今、最もするべきことだとすれば、休養こそ勝つための練習といえるときがあるのです。

    Nói cách khác, nếu nghỉ ngơi là điều cần làm nhất lúc này để phục vụ cho trận đấu, thì có những lúc chính nghỉ ngơi mới có thể được gọi là sự luyện tập để giành chiến thắng.

  • にとってN3

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    すなわち、休養することが試合にとって、今、最もするべきことだとすれば、休養こそ勝つための練習といえるときがあるのです。

    Nói cách khác, nếu nghỉ ngơi là điều cần làm nhất lúc này để phục vụ cho trận đấu, thì có những lúc chính nghỉ ngơi mới có thể được gọi là sự luyện tập để giành chiến thắng.

  • とすれば・としたら・とするとN3

    'Nếu / giả sử rằng…' — đưa ra một giả định rồi nêu hệ quả kéo theo.

    すなわち、休養することが試合にとって、今、最もするべきことだとすれば、休養こそ勝つための練習といえるときがあるのです。

    Nói cách khác, nếu nghỉ ngơi là điều cần làm nhất lúc này để phục vụ cho trận đấu, thì có những lúc chính nghỉ ngơi mới có thể được gọi là sự luyện tập để giành chiến thắng.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    すなわち、休養することが試合にとって、今、最もするべきことだとすれば、休養こそ勝つための練習といえるときがあるのです。

    Nói cách khác, nếu nghỉ ngơi là điều cần làm nhất lúc này để phục vụ cho trận đấu, thì có những lúc chính nghỉ ngơi mới có thể được gọi là sự luyện tập để giành chiến thắng.

  • させるN4

    Thể sai khiến — bắt hoặc để ai đó làm một việc ('bắt/cho ~ làm').

    本番で最高の実力を発揮させるためにすることを、練習と呼びます。

    Những gì được thực hiện để có thể phát huy năng lực tốt nhất trong trận đấu thật sự được gọi là luyện tập.

  • ときN4

    Chỉ thời điểm sự việc xảy ra, nghĩa là "khi/lúc (mà) ...".

    すなわち、休養することが試合にとって、今、最もするべきことだとすれば、休養こそ勝つための練習といえるときがあるのです。

    Nói cách khác, nếu nghỉ ngơi là điều cần làm nhất lúc này để phục vụ cho trận đấu, thì có những lúc chính nghỉ ngơi mới có thể được gọi là sự luyện tập để giành chiến thắng.

  • 〜ているN5

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    「練習のための練習」が行われているというチームがたくさんあります。

    Có rất nhiều đội đang thực hiện cái gọi là “luyện tập chỉ để luyện tập”.

  • だ / ですN53 lần trong bài

    Hệ từ nối danh từ hoặc tính từ đuôi -na với chủ ngữ — thể thường だ / thể lịch sự です, nghĩa 'là'.

    練習は本番の試合のために存在すべきものです

    Việc luyện tập phải tồn tại vì trận đấu thật sự.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    すなわち、休養することが試合にとって、今、最もするべきことだとすれば、休養こそ勝つための練習といえるときがあるのです。

    Nói cách khác, nếu nghỉ ngơi là điều cần làm nhất lúc này để phục vụ cho trận đấu, thì có những lúc chính nghỉ ngơi mới có thể được gọi là sự luyện tập để giành chiến thắng.

Chia sẻ:

Bình luận