Tất cả bài đọc
N1 · Thượng cấpTheo chủ đềMã bài #105
2

日本人にっぽんじんせいないということよくいることけれどこんかいてきに、1しゅうかんあるねんかんどれだけはたらか、ということについてじょうしきてきもうおこないることには、わたしいつもかんおぼいる

わたしまいとししんたいしょうがいしゃかたイスラエルイタリアなどたびしているが、一昨年いっさくねんシナイさんのぼもうじんも6にんボランティアじょりょくちょうじょうきわだんすうじゅうしかあるくるまひとにも、ちょうじょうへのみちすこあるもらったしょうがいしゃにとってさんちょうは、けっげんじつやまいただではないもしだん100しかあるしょうがいしゃが、がんそのかぎさんどう200あるちからそここそそのひとにとってこうえいあるさんちょうなのである

にんげんしゅうなんかんはたらべきか、ということにも、ひとりひとりてきせつかんあるおもろうどうかんいちりつならない、とするのはせんもんしょくではないじゅくれんろうどうたいじゅんとしてのみゆうこうあるじゅくれんろうどうしゃあいは、かんあたりろうどうちんぎんできるだけたかし、それによってろうどうかんたんしゅくしようとしてとうぜんある

しかしせんもんしょくごとじゅうするひとは、ろうどうほうしゅうかんあたりきんがくなどほとんどもんだいがいだ。わたししょうせつだが、しょうせつごとせんもんしょくぞくからひとつさくひんためどれだけかんかけよう勝手かってあるたんぺんほんの2、3かんしまうことあるし、10ねん20ねんりょうあつ調しらつづやっかんせいするものあるひとつさくひんわたしどれだけかんろうりょく調ちょうかけようが、ちゅうなんかんずつはたらが、それひそプロあるじょうゆうある

日本にっぽんしゃかいなかしょくどうりょうたがけんせいするのでいいはずやすひとたしかなりいるちいかいしゃしゃちょうたのと、したくないざんぎょうしなければならなくなるしゃいんいるそうしないかいしゃつぶしっしょくすることみえているからあるその結果けっかろうなどということまれにはことなる

しかし日本人にっぽんじんなかには、ごとしゅというひとじつおおブルーカラーいるひとなかさえどうしたらごとのうりつかんがいるひとざらあるしゅなりかけているものが、たまたまかいしゃごとからかんかえねばならないそれプロたのさまたことあって、一種いっしゅじんゆうそくばくというものある

ただそれほどはたらたくないひとごとしないゆうかんぜんまもように、しゃかいたいせいつくべきあるしかしどういちりつやすというようしゃかいしゅてき発想はっそういくらかいりゅうこうだとはいえゆうしているにんげんたいじんへのかんしょうありれいある

Câu hỏi

Đã làm 0/4 câu
  1. 1違和感を覚えているのはなぜか。
  2. 2筆者は障害者にとっての山頂とはどこだと言っているか。
  3. 3筆者は、プロの楽しみとは何だごと言っているか。
  4. 4筆者の考えに合っているものはどれか。

Học thêm từ bài này

Từ vựng11 từ
  • 個性こせい

    CÁ TÍNH

    • ·cá tính, nhân cách, nét lập dị, đặc tính riêng, tính cách, đặc điểm cá nhân
    N1
  • 賃金ちんぎん

    NHẪM KIM

    • ·tiền lương, tiền công
    • ·tiền thuê
    N1
  • 短縮たんしゅく

    ĐOẢN SÚC

    • ·sự rút ngắn; sự co lại; sự giảm bớt; sự cắt giảm; sự viết tắt
    N1
  • 従事じゅうじ

    TÒNG SỰ

    • ·tham gia (công việc); theo đuổi (ví dụ: việc học); hành nghề; tham gia vào
    N1
  • 報酬ほうしゅう

    BÁO THÙ

    • ·thù lao; tiền đền bù; phần thưởng; phí
    N1
  • ほんの
    • ·chỉ là; chỉ; vỏn vẹn; ít ỏi
    N1
  • 労力ろうりょく

    LAO LỰC

    • ·lao động; công sức; nỗ lực; sự vất vả; khó nhọc
    N1
  • PHÍ

    • ·chi phí; phí tổn
    N1
  • 上がるあがる

    THƯỢNG

    • ·dâng lên, đi lên, trồi lên, leo lên, được nâng lên
    • ·đi vào (nhất là từ ngoài trời), bước vào, đi vào trong
    • ·vào học một trường, lên lớp kế tiếp
    • ·ra khỏi nước, lên bờ, bị sóng đánh dạt vào bờ
    • ·nổi trên mặt nước, nổi lên từ biển (ví dụ của xác chết), trồi lên mặt nước
    • ·tăng lên, được nâng lên (ví dụ lương), lên cao
    • ·cải thiện, tiến bộ
    • ·được thăng chức, thăng tiến
    • ·sinh ra (lợi nhuận, v.v.)
    • ·xảy ra (nhất là kết quả thuận lợi)
    • ·đủ (để trang trải chi phí, v.v.)
    • ·được hoàn thành, được làm xong, kết thúc
    • ·tạnh (mưa), quang đãng (thời tiết)
    • ·ngừng (hoạt động đúng cách), hỏng, kiệt sức, chết
    • ·thắng (trong trò đánh bài, v.v.)
    • ·được nói to, được cất cao (giọng nói)
    • ·trở nên hồi hộp, bị run sợ trước đám đông
    • ·được dâng lên (cho thần linh, v.v.)
    • ·đi, ghé thăm
    • ·ăn, uống
    • ·phục vụ (trong nhà chủ)
    • ·vào khu đèn đỏ, tiêu khiển ở khu đèn đỏ, đến nhà thổ
    • ·dấy lên mạnh mẽ (ví dụ tiếng reo hò phấn khích), trở nên phấn khích, náo động (ví dụ của đám đông)
    • ·hoàn tất, kết thúc
    • ·thêm sắc thái hành động diễn ra mạnh mẽ hoặc dữ dội
    • ·ở trên, phía bắc của
    N1
  • 束縛そくばく

    THÚC PHƯỢC

    • ·sự kiềm chế; sự hạn chế; xiềng xích; ách; gông cùm
    • ·sự trói buộc; sự giam giữ bằng dây thừng
    N1
  • 干渉かんしょう

    CAN THIỆP

    • ·sự can thiệp; sự xen vào; sự nhúng tay
    N1
Các cấp độ khác120 từ
  • よく
    • ·hay, đúng cách, tốt, khéo léo
    • ·thường xuyên, thường
    • ·thật mừng vì bạn đã ..., cảm ơn vì đã ...
    • ·thật cả gan mà ..., không hiểu sao bạn có thể ...
    N5
  • 言ういうDạng trong bài: 言われて

    NGÔN

    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • どれ
    • ·cái nào (trong ba cái trở lên)
    • ·nào, giờ thì, thôi nào
    N5
  • 働くはたらく

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • わたし

    • ·tôi
    N5
  • いつも
    • ·luôn luôn, mọi lúc, mọi thời điểm
    • ·không bao giờ
    • ·thường lệ, thường xuyên, theo thói quen, theo lệ thường
    N5
  • 覚えるおぼえるDạng trong bài: 覚えて

    GIÁC

    • ·ghi nhớ, học thuộc lòng, khắc ghi trong tâm trí, lưu tâm, nhớ
    • ·học, tiếp thu, lĩnh hội
    • ·cảm thấy
    • ·nghĩ, coi là
    N5
  • するDạng trong bài: して
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 一昨年いっさくねん

    NHẤT TẠC NIÊN

    • ·năm kia
    N5
  • 登るのぼるDạng trong bài: 登った

    ĐĂNG

    • ·leo lên, đi lên, trèo lên
    • ·lên cao (như một quá trình tự nhiên, ví dụ Mặt Trời), mọc lên
    • ·đi lên (kinh đô)
    • ·được thăng chức
    • ·cộng lại thành
    • ·tăng lên (về giá)
    • ·bơi ngược (dòng sông), đi thuyền ngược dòng
    • ·được đưa ra (trong chương trình nghị sự)
    N5
  • 歩けるあるけるDạng trong bài: 歩けない

    BỘ

    • ·đi bộ
    N5
  • みち

    ĐẠO

    • ·đường, lối đi, phố, ngõ, lối qua
    • ·tuyến đường, đường đi
    • ·quãng đường, hành trình
    • ·con đường (ví dụ đến chiến thắng), lộ trình
    • ·đạo (cách sống, hành vi đúng đắn, v.v.), nguyên tắc đạo đức
    • ·giáo lý (đặc biệt là Nho giáo hoặc Phật giáo), giáo điều
    • ·lĩnh vực (ví dụ y học), môn học, chuyên ngành
    • ·phương tiện, cách thức, phương pháp
    N5
  • 歩くあるくDạng trong bài: 歩いて

    BỘ

    • ·đi bộ
    N5
  • その
    • ·đó, ấy
    • ·phần (như trong "phần hai")
    • ·ừm..., à..., ờ...
    N5
  • そこ
    • ·ở đó (nơi tương đối gần người nghe)
    • ·ở đó (nơi vừa nhắc đến), chỗ đó
    • ·khi đó (về sự việc vừa nói tới), điểm đó (về vấn đề vừa nêu)
    • ·bạn
    N5
  • ある
    • ·có, tồn tại, sống
    • ·có, sở hữu
    • ·nằm ở, tọa lạc
    • ·được trang bị
    • ·xảy ra, diễn ra
    • ·tồn tại (ở trạng thái hoàn thành), là (thứ gì đó không đổi ở trạng thái hiện tại)
    N5
  • 時間じかん

    THÌ GIAN

    • ·thời gian
    • ·giờ
    • ·tiết học, giờ học, buổi học
    N5
  • する
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • 高いたかいDạng trong bài: 高く

    CAO

    • ·cao
    • ·đắt, giá cao
    • ·cao (mức độ), trên trung bình (về mức độ, chất lượng, v.v.)
    • ·to (âm thanh)
    • ·the thé, chói tai
    N5
  • するDạng trong bài:
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • それ
    • ·cái đó, nó
    • ·khi đó, thời điểm đó, lúc đó
    • ·ở đó
    • ·bạn
    N5
  • するDạng trong bài: しよう
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • しかし
    • ·tuy nhiên, nhưng
    N5
  • 呼ぶよぶDạng trong bài: 呼ばれる

    • ·gọi (với), gọi, triệu gọi
    • ·mời đến, cho gọi (bác sĩ, v.v.)
    • ·mời
    • ·gọi là, đặt tên, gán mác
    • ·thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp
    • ·cưới làm vợ
    N5
  • 仕事しごと

    SĨ SỰ

    • ·công việc, việc làm, lao động, kinh doanh, nhiệm vụ, công tác, nghề nghiệp, sự làm thuê
    • ·công
    N5
  • ひとつ
    • ·một
    • ·một là, một điều là
    • ·chỉ
    • ·(không) ngay cả
    • ·cứ (vd "cứ thử xem")
    • ·một loại nào đó, một kiểu
    N5
  • かけるDạng trong bài: かけよう
    • ·treo lên (ví dụ áo khoác, tranh trên tường), để treo, treo lơ lửng, kéo lên (ví dụ buồm), giương lên (ví dụ cờ)
    • ·đắp lên (ví dụ chăn), phủ lên trên, che phủ, trải lên, trải ra
    • ·đeo (kính, v.v.), mang (vòng cổ, v.v.)
    • ·gọi điện
    • ·bỏ ra (thời gian, tiền bạc), tiêu tốn, dùng
    • ·rưới (chất lỏng) lên, rắc (bột hoặc gia vị) lên, làm bắn tung, hắt (ví dụ nước) lên
    • ·bật (động cơ, radio, v.v.), chỉnh (mặt số, đồng hồ báo thức, v.v.), mở (đĩa DVD, bài hát, v.v.), sử dụng (thiết bị, dụng cụ, v.v.)
    • ·gây (cho ai đó phiền phức, rắc rối, v.v.), đè gánh nặng lên (ai đó), áp đặt
    • ·nhân (phép tính số học)
    • ·cài (ví dụ khóa)
    • ·ngồi xuống, an tọa, đặt (vật gì lên vật khác), chống đỡ (vật gì lên vật khác)
    • ·buộc, trói
    • ·đánh cược, cá cược, mạo hiểm, đặt cược, chơi cờ bạc
    • ·tác động (bùa chú, thuốc mê, v.v.) lên
    • ·tổ chức (vở kịch, lễ hội, v.v.)
    • ·gửi gắm cảm xúc (thương hại, hy vọng, v.v.)
    • ·tranh luận (tại tòa), thảo luận (trong cuộc họp), trình bày (ví dụ ý tưởng tại hội nghị, v.v.)
    • ·tăng thêm nữa
    • ·bắt (trong bẫy, v.v.)
    • ·đặt lên trên
    • ·dựng (một công trình tạm)
    • ·mua (bảo hiểm)
    • ·chơi chữ, dùng (một từ) làm từ bản lề, chơi chữ đồng âm
    • ·đang làm dở..., bắt đầu (nhưng chưa hoàn thành)..., sắp sửa...
    • ·ngỏ lời (với ai đó), hướng (điều gì đó tới ai đó), làm (điều gì đó với ai đó)
    N5
  • 書くかくDạng trong bài: 書いて

    THƯ

    • ·viết, soạn, chấp bút
    • ·vẽ, tô vẽ
    N5
  • もの
    • ·vật, đồ vật, món đồ, thứ, chất
    • ·đồ đạc của mình, tài sản, của cải, vật sở hữu
    • ·các thứ, thứ gì đó, bất cứ thứ gì, mọi thứ, không gì cả
    • ·phẩm chất
    • ·lý do, lẽ thường của sự vật
    • ·dùng để nhấn mạnh cảm xúc, phán đoán, v.v.; dùng để chỉ một việc thường xảy ra trong quá khứ (sau động từ ở thì quá khứ); dùng để chỉ một xu hướng chung; dùng để chỉ điều lẽ ra nên xảy ra
    • ·thứ được xếp vào loại ..., thứ liên quan đến ..., tác phẩm thuộc thể loại ...
    • ·nguyên nhân của ..., lý do cho ...
    • ·không hiểu sao, phần nào, vì lý do nào đó
    • ·thực sự, quả thật
    N5
  • 働くはたらくDạng trong bài: 働こう

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • 取るとるDạng trong bài: 取って

    THỦ

    • ·lấy, nhặt lên, nắm, bắt, cầm giữ
    • ·chuyền, trao, đưa
    • ·nhận được, có được, thu được, giành được, kiếm được, lấy (ví dụ một kỳ nghỉ)
    • ·áp dụng (một phương pháp, đề xuất, v.v.), chọn (một biện pháp, thái độ, v.v.), lựa chọn
    • ·loại bỏ, dẹp bỏ, tháo ra
    • ·lấy đi, trộm, cướp
    • ·ăn, dùng (ví dụ bữa trưa), uống (ví dụ vitamin)
    • ·hái (ví dụ hoa), thu nhặt, chiết xuất (ví dụ nước ép), bắt (ví dụ cá), thu hoạch (mùa màng)
    • ·chiếm (thời gian, không gian), chiếm dụng, dành ra, để riêng
    • ·giữ chỗ, đặt trước, dành, để dành, giữ lại
    • ·hiểu (ví dụ một câu đùa), diễn giải, hiểu ra, nhận ra, nắm bắt
    • ·ghi lại, ghi chép
    • ·đặt mua dài hạn (ví dụ một tờ báo), đặt, mua, lấy
    • ·đặt hàng, cho giao đến
    • ·thu phí, phạt, thu (thuế)
    • ·cưới (ví dụ một người vợ), nhận (ví dụ một người học việc), nhận nuôi, tiếp nhận
    • ·nắm quyền kiểm soát, cầm (bánh lái)
    • ·thi đấu (trong sumo, bài, v.v.), chơi
    N5
  • 休みやすみ

    HƯU

    • ·nghỉ ngơi; giải lao; khoảng nghỉ
    • ·kỳ nghỉ; ngày lễ; sự vắng mặt; sự tạm ngừng
    • ·sự ngủ yên (của tằm trước khi lột xác)
    N5
  • いる
    • ·ở, tồn tại (đối với sinh vật)
    • ·ở lại
    • ·đang ...
    • ·đã ..., ở trạng thái đã được ...
    N5
  • 小さなちいさな

    TIỂU

    • ·nhỏ, bé, tí hon
    N5
  • 会社かいしゃ

    CỐI XÃ

    • ·công ty, tập đoàn, hãng
    • ·nơi làm việc của mình
    N5
  • するDạng trong bài: しなければ
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なる
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • するDạng trong bài: しない
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • MỤC

    • ·mắt, nhãn cầu
    • ·thị lực, thị giác, tầm nhìn
    • ·ánh nhìn, cái nhìn chằm chằm, cái nhìn chăm chú, cái liếc nhìn
    • ·sự chú ý, sự để ý, sự quan sát, con mắt (của thế giới, công chúng, v.v.)
    • ·một trải nghiệm
    • ·quan điểm
    • ·sự phân biệt, khả năng nhận biết, sự phán đoán, con mắt (ví dụ về chất lượng)
    • ·vẻ ngoài
    • ·cơ hội (thành công), khả năng (có kết quả tốt)
    • ·khoảng cách (giữa các sợi đan chéo của lưới, mắt lưới, v.v.), lỗ, mũi khâu, kết cấu, kiểu dệt
    • ·thớ (gỗ, giấy)
    • ·mắt (bão, kim, v.v.)
    • ·giao điểm (trên bàn cờ vây), ô (trên bàn cờ vua)
    • ·chấm (trên xúc xắc), điểm, số đổ được
    • ·vạch chia, khoảng chia (của thang đo)
    • ·răng (cưa, lược, v.v.)
    • ·hậu tố chỉ số thứ tự
    • ·hơi, có phần
    • ·điểm (ví dụ điểm chuyển biến)
    • ·mắt (khoảng trống bên trong một nhóm quân cờ vây)
    N5
  • 起きるおきる

    KHỞI

    • ·dậy, đứng dậy, bùng lên (lửa)
    • ·thức dậy, thức, thức không ngủ
    • ·xảy ra (thường là sự việc không hay), diễn ra, phát sinh
    N5
  • なか
    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • 多いおおい

    ĐA

    • ·nhiều, đông đảo, rất nhiều
    • ·lượng lớn, số lượng lớn, nhiều
    • ·thường xuyên, phổ biến
    N5
  • 呼ぶよぶDạng trong bài: 呼ばれて

    • ·gọi (với), gọi, triệu gọi
    • ·mời đến, cho gọi (bác sĩ, v.v.)
    • ·mời
    • ·gọi là, đặt tên, gán mác
    • ·thu hút (sự ủng hộ, v.v.), tập hợp
    • ·cưới làm vợ
    N5
  • なか

    TRUNG

    • ·bên trong, phía trong
    • ·trong số, trong phạm vi
    • ·giữa, trung tâm
    • ·trong lúc, trong khi, giữa chừng
    • ·khoảng cách, khe hở
    • ·trung bình, bình quân
    • ·thứ hai (trong ba, ví dụ con trai, tập), ở giữa
    • ·hạng trung, chất lượng trung bình
    • ·khu đèn đỏ
    N5
  • どう
    • ·như thế nào, bằng cách nào, thế còn
    N5
  • するDạng trong bài: したら
    • ·làm; thực hiện; tiến hành
    • ·làm cho trở thành; biến thành; chuyển thành
    • ·đóng vai trò; hoạt động như; làm việc như
    • ·mặc, mang (quần áo, nét mặt, v.v.)
    • ·đánh giá là; xem là; nghĩ là; đối xử như; sử dụng như
    • ·quyết định; chọn
    • ·được cảm nhận (về mùi, tiếng động, v.v.)
    • ·ở trong (một trạng thái, tình trạng, v.v.)
    • ·đáng giá; có giá
    • ·trôi qua (thời gian); trôi đi
    • ·đặt, hoặc nâng người A lên chức vụ hoặc địa vị B
    • ·biến A thành B; làm A thành B; đổi A lấy B
    • ·tận dụng A cho B; xem A như B; xử lý A như thể nó là B
    • ·cảm thấy A về B
    • ·hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
    • ·tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
    • ·sắp sửa; vừa bắt đầu; định; cố gắng
    N5
  • なるDạng trong bài: なり
    • ·trở thành, trở nên, lớn lên, chuyển thành, đạt đến, đạt được
    • ·dẫn đến, hóa ra, kết cục là, tỏ ra (là)
    • ·gồm có, được cấu thành từ, được tạo thành từ
    • ·được hoàn thành, được hiện thực hóa, thành công, đạt được, được thực hiện
    • ·thay đổi (thành), biến thành, chuyển hóa
    • ·dần (làm gì), bắt đầu (làm gì), trở nên (làm gì)
    • ·lên đến, tổng cộng thành, cộng lại thành, bằng
    • ·đóng (vai), đóng vai trò là
    • ·được dùng cho, có ích cho, dùng làm
    • ·được thăng chức
    • ·làm ...
    N5
  • 来るくるDạng trong bài: 来たら

    LAI

    • ·đến (về không gian hoặc thời gian), tiến lại gần, tới nơi
    • ·trở lại, làm ... rồi quay lại
    • ·dần trở nên, trở thành, thành ra, phát triển thành, tiếp diễn đến
    • ·bắt nguồn từ, do ... gây ra, xuất phát từ
    • ·nói đến, khi nói tới (ví dụ "khi nói đến rau chân vịt ...")
    N5
  • 帰るかえるDạng trong bài: 帰ら

    QUY

    • ·trở về, về nhà, đi về nhà, quay lại
    • ·rời đi (của khách, khách hàng, v.v.)
    • ·về đến nhà, về đến chốt nhà (bóng chày)
    N5
  • 働くはたらくDạng trong bài: 働き

    ĐỘNG

    • ·làm việc; lao động
    • ·hoạt động; vận hành; có hiệu quả; phát huy tác dụng; phát huy vai trò
    • ·phạm (ví dụ tội); gây ra; làm; hành động; thực hiện
    • ·được chia (động từ)
    N5
  • いくら
    • ·bao nhiêu (giá tiền)
    • ·hơn một chút, lẻ, -lẻ
    • ·dù (nhiều) đến đâu, bất kể bao nhiêu
    N5
  • いうDạng trong bài: いえ
    • ·nói, thốt ra, tuyên bố
    • ·gọi tên, gọi là
    • ·kêu (ví dụ: "chuông báo động kêu ping"), phát ra tiếng động
    N5
  • THỦ

    • ·bàn tay, cánh tay
    • ·chân trước (của thú)
    • ·tay cầm
    • ·người làm, nhân công, người giúp việc
    • ·sự phiền phức, sự chăm chút, công sức
    • ·phương tiện, cách thức, mưu mẹo, nước đi, kỹ thuật, tay nghề
    • ·chữ viết tay, nét chữ
    • ·loại, kiểu, hạng
    • ·trong tay mình, sở hữu của mình
    • ·khả năng ứng phó
    • ·bài trên tay (bộ bài)
    • ·hướng
    • ·nước đi (trong cờ vây, shogi, v.v.)
    N5
  • 行うおこなうDạng trong bài: 行われて

    HÀNH

    • ·thực hiện, làm, hành xử, tiến hành
    N4
  • 決してけっして

    QUYẾT

    • ·(không) bao giờ, (không) một chút nào, (không) chút nào, (không) cách nào, (không) hề
    N4
  • もし
    • ·nếu; trong trường hợp; giả sử
    N4
  • NHẬT

    • ·ngày, các ngày
    • ·mặt trời; ánh nắng; ánh sáng mặt trời
    • ·ban ngày, thời gian ban ngày, ánh sáng ban ngày
    • ·ngày tháng, hạn chót
    • ·những ngày đã qua, thời kỳ (ví dụ: thời thơ ấu)
    • ·trường hợp (đặc biệt là không may), sự việc
    N4
  • 思うおもう

    • ·nghĩ, cân nhắc, tin, cho rằng
    • ·nghĩ đến việc làm, dự định làm
    • ·phán đoán, đánh giá, coi là
    • ·tưởng tượng, phỏng đoán, mơ tưởng
    • ·mong đợi, trông chờ
    • ·cảm thấy, ở trong (một trạng thái tâm lý), mong muốn, muốn
    • ·hết lòng quan tâm, khao khát, lo lắng cho, yêu thương
    • ·nhớ lại, ghi nhớ
    N4
  • 決めるきめるDạng trong bài: 決めなければ

    QUYẾT

    • ·quyết định, chọn, xác định, quyết tâm, hạ quyết tâm, nhất quyết, dàn xếp, sắp đặt, đặt, bổ nhiệm, ấn định
    • ·giành chiến thắng quyết định, định đoạt (kết quả trận đấu)
    • ·kiên trì làm, làm cho tới cùng
    • ·luôn làm, đã thành thói quen làm
    • ·cho là hiển nhiên, giả định
    • ·ăn diện, ăn mặc bảnh bao, ăn mặc thật lộng lẫy
    • ·thực hiện thành công (một động tác thể thao, một tư thế trong khiêu vũ, v.v.), làm thành công
    • ·khóa chặt bằng đòn khóa hai tay (trong sumo, judo, v.v.)
    • ·ăn hoặc uống thứ gì đó, dùng ma túy bất hợp pháp
    N4
  • 場合ばあい

    TRƯỜNG HỢP

    • ·trường hợp; dịp; tình huống; hoàn cảnh
    N4
  • ほとんど
    • ·hầu như, gần như, phần lớn, thực tế, gần như hoàn toàn, về cơ bản, xấp xỉ, gần hết
    • ·hầu như không, gần như không, rất ít
    • ·đại đa số, phần lớn, hầu hết, gần như tất cả
    N4
  • ため
    • ·điều tốt; lợi thế; lợi ích; phúc lợi
    • ·vì; mục đích; mục tiêu; ý định
    • ·hệ quả; kết quả; tác động
    • ·ảnh hưởng đến; liên quan đến; về việc
    N4
  • 集めるあつめるDạng trong bài: 集め

    TẬP

    • ·thu thập, tập hợp, gom lại
    N4
  • 調べるしらべるDạng trong bài: 調べ

    ĐIỀU

    • ·xem xét, tra cứu, điều tra, kiểm tra, cảm nhận, nghiên cứu, hỏi han, tìm kiếm
    N4
  • 以上いじょう

    DĨ THƯỢNG

    • ·không ít hơn ..., ... trở lên, ... và cao hơn, ... trở lên, ... hoặc nhiều hơn
    • ·vượt quá (ví dụ mong đợi của ai đó), trên, nhiều hơn, xa hơn
    • ·những điều nêu trên, điều đã nêu trên, điều đã đề cập ở trên, nội dung nói trên
    • ·vì ..., xét rằng ..., giờ đây khi ..., một khi ...
    • ·chỉ có vậy, đến đây là hết, hết
    N4
  • 自由じゆう

    TỰ DO

    • ·tự do
    N4
  • 社会しゃかい

    XÃ HỘI

    • ·xã hội, công chúng, cộng đồng, thế giới
    • ·khoa học xã hội (môn học)
    N4
  • はず
    • ·ắt là, chắc chắn là, được dự kiến là, hẳn là
    • ·khấc (của cây cung)
    • ·khấc (của mũi tên)
    • ·chỗ cầm hình khấc (giữa ngón cái và ngón trỏ)
    • ·khung gỗ ở đầu cột buồm của thuyền Nhật Bản giúp ngăn dây chão tuột ra
    N4
  • 社長しゃちょう

    XÃ TRƯỜNG

    • ·chủ tịch công ty, người quản lý, giám đốc
    N4
  • みえるDạng trong bài: みえて
    • ·được nhìn thấy, có thể nhìn thấy, ở trong tầm mắt
    • ·trông có vẻ, dường như, có vẻ
    • ·đến
    N4
  • 趣味しゅみ

    THÚ VỊ

    • ·sở thích, thú tiêu khiển
    • ·gu, sự ưa thích, sự yêu thích
    N4
  • 考えるかんがえるDạng trong bài: 考えて

    KHẢO

    • ·suy nghĩ về, suy xét, nghiền ngẫm, trầm tư, suy ngẫm
    • ·cân nhắc, ghi nhớ, tính đến, đưa vào xem xét
    • ·cho rằng, tin rằng, giữ (một quan điểm), phán đoán, kết luận, nghi ngờ
    • ·có ý định (làm), tính làm, dự định
    • ·dự đoán, dự liệu, mong đợi, hình dung
    • ·nghĩ ra, nảy ra ý, sáng chế, nghĩ cách
    • ·coi (là), xem (là), nhìn nhận (là), coi như
    N4
  • 楽しみたのしみ

    LẠC

    • ·sự tận hưởng, niềm vui thích, sự giải trí, niềm vui sướng, niềm hân hoan, sự vui vẻ, sự tiêu khiển, sở thích
    • ·sự mong đợi, sự trông ngóng, điều để mong chờ
    N4
  • それほど
    • ·đến mức đó, tới mức đó, nhiều đến thế
    N4
  • 世界せかい

    THẾ GIỚI

    • ·thế giới, xã hội, vũ trụ
    • ·lĩnh vực, giới, thế giới
    • ·nổi tiếng thế giới, lừng danh thế giới
    • ·cõi do một vị Phật cai quản, không gian
    N4
  • こと
    • ·việc, vấn đề
    • ·sự cố; sự việc xảy ra; sự kiện; chuyện nghiêm trọng; rắc rối; khủng hoảng
    • ·hoàn cảnh; tình huống; tình hình
    • ·công việc, việc kinh doanh, sự vụ
    • ·sau một từ có thể biến đổi, tạo thành cụm danh từ chỉ điều mà người nói không cảm thấy gần gũi
    • ·hậu tố danh từ hóa
    • ·giả vờ ...; chơi trò đóng giả ...
    • ·bí danh, còn gọi là, hay còn được biết đến là, hoặc
    • ·sự cần thiết; nhu cầu
    • ·bạn nên ...; tôi khuyên rằng bạn nên ...; điều quan trọng là ...
    N3
  • 週間しゅうかん

    CHU GIAN

    • ·tuần
    N3
  • 或いはあるいは

    HOẶC

    • ·hoặc, hoặc ... hoặc
    • ·có lẽ, có thể, biết đâu
    • ·có cái ... có cái ..., lúc thì ... lúc thì ...
    N3
  • 年間ねんかん

    NIÊN GIAN

    • ·(khoảng thời gian) một năm
    • ·trong thời đại (của)
    N3
  • たび

    LỮ

    • ·du lịch, chuyến đi, hành trình
    N3
  • 得るえるDạng trong bài: 得て

    ĐẮC

    • ·có thể..., có khả năng...
    • ·có được, thu nhận, đạt được, kiếm được, giành được, thu lợi, bảo đảm, đạt tới
    N3
  • 頂上ちょうじょう

    ĐÍNH THƯỢNG

    • ·đỉnh, chóp, đỉnh cao
    N3
  • 普段ふだん

    PHỔ ĐOẠN

    • ·thường lệ, bình thường, hằng ngày, theo thói quen, thông thường
    • ·thường, thông thường, nói chung, theo thói quen, luôn luôn
    N3
  • 現実げんじつ

    HIỆN THỰC

    • ·hiện thực, thực tế, sự thật phũ phàng
    N3
  • 限るかぎるDạng trong bài: 限り

    HẠN

    • ·hạn chế, giới hạn, gò bó
    • ·bị hạn chế ở, bị giới hạn ở, bị bó hẹp ở
    • ·là tốt nhất (cho), là kế sách hay nhất, là cách duy nhất (để)
    N3
  • 人間にんげん

    NHÂN GIAN

    • ·con người, người, cá nhân, nhân loại, loài người
    • ·tính cách (của một người)
    N3
  • しゅう

    CHU

    • ·tuần
    N3
  • ひとりひとり
    • ·mỗi (người), từng người, từng người một, mỗi lần một người, lần lượt
    N3
  • 適切てきせつ

    THÍCH THIẾT

    • ·thích hợp, phù hợp, vừa vặn, thỏa đáng, đúng đắn, đúng, thích đáng, liên quan
    N3
  • 労働ろうどう

    LAO ĐỘNG

    • ·lao động, công việc
    • ·Đảng Lao động
    N3
  • 有効ゆうこう

    HỮU HIỆU

    • ·hợp lệ, có hiệu lực
    • ·yuko (judo)
    N3
  • あたり
    • ·vùng lân cận, khu lân cận, vùng phụ cận, gần đó, xung quanh
    • ·khoảng, chừng, cỡ
    • ·chẳng hạn, ví dụ, như là
    N3
  • できるだけ
    • ·càng nhiều càng tốt, hết mức có thể, nếu có thể
    N3
  • 金額きんがく

    KIM NGẠCH

    • ·số tiền, khoản tiền
    N3
  • 作品さくひん

    TÁC PHẨM

    • ·tác phẩm (vd. sách, phim, tranh, bản nhạc), sáng tác, sản phẩm, tác phẩm nghệ thuật
    N3
  • 完成かんせい

    HOÀN THÀNH

    • ·sự hoàn thành, sự hoàn hảo, thành tựu
    N3
  • 調査ちょうさ

    ĐIỀU TRA

    • ·điều tra, kiểm tra, thẩm tra, khảo sát
    N3
  • 同僚どうりょう

    ĐỒNG LIÊU

    • ·đồng nghiệp, cộng sự
    N3
  • 取れるとれるDạng trong bài: 取れない

    THỦ

    • ·bong ra, tuột ra (khỏi nút, tay cầm, nắp, v.v.)
    • ·hết (sốt, đau, sưng, v.v.), biến mất, tẩy được (vết bẩn), rơi ra (ví dụ bụi), được xóa (ví dụ nếp nhăn)
    • ·được thu hoạch, được hái, được sản xuất, được bắt (cá), có được, được chiết xuất
    • ·được diễn giải (là), được coi (là), được hiểu (là), được đọc (là)
    • ·đạt được (sự cân bằng, hài hòa, v.v.), được hoàn thành
    • ·lấy được, thu được, giữ được chỗ, giành được, bắt được
    N3
  • 頼みこむたのみこむDạng trong bài: 頼みこまれる

    LẠI

    • ·dựa vào, phụ thuộc vào, trông cậy vào, tìm đến (để nhờ giúp đỡ)
    N3
  • 結果けっか

    KẾT QUẢ

    • ·kết quả, hệ quả, kết cục, tác động
    • ·do kết quả của..., do hậu quả của..., sau..., tiếp theo...
    • ·kết trái, ra quả
    N3
  • 実にじつに

    THỰC

    • ·thật sự, thực sự, quả thực, rất, cực kỳ, kinh khủng
    N3
  • たまたま
    • ·tình cờ, ngẫu nhiên, vô tình, tình cờ (là, làm), bất ngờ, ngẫu hứng
    • ·thỉnh thoảng, đôi khi, thi thoảng
    N3
  • 一種いっしゅ

    NHẤT CHỦNG

    • ·một loại, một kiểu, một dạng, một chủng loại
    • ·kiểu như, có phần là, một dạng của
    • ·phần nào, hơi
    N3
  • 個人こじん

    CÁ NHÂN

    • ·cá nhân, người riêng lẻ, thuộc về cá nhân, riêng tư
    • ·thể nhân
    N3
  • ただ
    • ·bình thường, thông thường, thường lệ
    • ·miễn phí
    • ·không hề hấn, nguyên trạng, an toàn
    • ·chỉ, đơn thuần, chỉ là, đơn giản là
    • ·nhưng, tuy nhiên, dẫu vậy
    N3
  • 完全かんぜん

    HOÀN TOÀN

    • ·hoàn hảo, hoàn chỉnh
    N3
  • 守れるまもれる

    THỦ

    • ·bảo vệ, canh gác, phòng thủ
    • ·giữ (lời hứa), tuân thủ (quy tắc), tuân theo, vâng lời, làm theo
    N3
  • よう
    • ·trông có vẻ ..., trông như ...
    • ·cách để ..., phương pháp ...
    • ·hình thức, kiểu dáng, thiết kế
    • ·giống, tương tự như
    • ·điều (được nghĩ hoặc nói)
    N3
  • 取れるとれるDạng trong bài: 取れ

    THỦ

    • ·bong ra, tuột ra (khỏi nút, tay cầm, nắp, v.v.)
    • ·hết (sốt, đau, sưng, v.v.), biến mất, tẩy được (vết bẩn), rơi ra (ví dụ bụi), được xóa (ví dụ nếp nhăn)
    • ·được thu hoạch, được hái, được sản xuất, được bắt (cá), có được, được chiết xuất
    • ·được diễn giải (là), được coi (là), được hiểu (là), được đọc (là)
    • ·đạt được (sự cân bằng, hài hòa, v.v.), được hoàn thành
    • ·lấy được, thu được, giữ được chỗ, giành được, bắt được
    N3
  • 流行りゅうこう

    LƯU HÀNH

    • ·thời trang, xu hướng, mốt, trào lưu, cơn sốt, sự thịnh hành
    • ·sự lan tràn (của bệnh), dịch bệnh
    N3
  • 基準きじゅん

    CƠ CHUẨN

    • ·tiêu chuẩn, tiêu chí, chuẩn mực, mốc chuẩn, thước đo, chỉ số, cơ sở
    N2
  • 短編たんぺん

    ĐOẢN BIÊN

    • ·truyện ngắn, phim ngắn, thơ ngắn
    N2
  • 資料しりょう

    TƯ LIÊU

    • ·tư liệu, tài liệu, dữ liệu, thông tin, văn kiện
    N2
  • 潰れるつぶれるDạng trong bài: 潰れて

    HỘI

    • ·bị nghiền nát, bị đè bẹp, bị đập vỡ, bị phá hủy, bị hỏng, sụp đổ
    • ·phá sản, làm ăn thất bại, thất bại, đổ vỡ
    • ·bị hỏng (của một kế hoạch), bị hủy bỏ, đổ bể (ví dụ của một dự án), thất bại, đổ vỡ
    • ·bị mất (giọng nói, thị lực, khứu giác, v.v.), ngừng hoạt động
    • ·bị chiếm mất (thời gian của ai đó), bị mất, bị lãng phí
    • ·bị bỏ lỡ (một cơ hội), bị mất
    • ·bị mất (thể diện, sự bình tĩnh, v.v.), bị suy sụp (ví dụ lòng can đảm), tan vỡ (cõi lòng)
    • ·bị mòn (ngòi bút, răng cưa, v.v.), mòn đi, trở nên cùn
    • ·say bí tỉ
    N2
  • まれ

    HI

    • ·hiếm; hiếm khi
    N2
  • 能率のうりつ

    NĂNG SUẤT

    • ·hiệu suất
    • ·mômen
    N2
  • 妨げるさまたげる

    PHƯƠNG

    • ·quấy rầy, ngăn cản, cản trở, gây trở ngại
    N2
  • 体制たいせい

    THỂ CHẾ

    • ·trật tự, hệ thống, cơ cấu, cách bố trí, tổ chức
    N2
  • 発想はっそう

    BÁT TƯỞNG

    • ·ý tưởng, quan niệm
    • ·cách suy nghĩ, cách tiếp cận
    • ·sự biểu đạt
    N2
Ngữ pháp2 mẫu

Bản dịch câu ví dụ do AI thực hiện.

  • だの~だのN1

    Trợ từ liệt kê lặp lại, nêu ví dụ kèm giọng than phiền, khó chịu ("nào là ~ nào là ~").

    もし普段100歩しか歩けない障害者が、頑張ってその日に限り、山道を200歩歩いて力尽きたら、そここそがその人にとっての光栄ある山頂なのである。

    Nếu một người khuyết tật bình thường chỉ đi được 100 bước mà hôm đó cố gắng đi được 200 bước trên đường núi rồi kiệt sức, thì chính nơi ấy mới là đỉnh núi vinh quang đối với người đó.

  • とはいえN1

    thừa nhận điều vừa nói rồi bổ sung ngược lại ('tuy vậy / nói vậy chứ / mặc dù vậy').

    しかし同時に、一律に休みを取れ、というような社会主義的発想はいくら世界の流行だとはいえ、自由を手にしている人間に対しては個人への干渉であり、非礼である。

    Nhưng đồng thời, dù quan niệm mang tính xã hội chủ nghĩa kiểu “mọi người đều phải nghỉ như nhau” có thịnh hành trên thế giới đến đâu đi nữa, đối với những người đang có tự do thì đó vẫn là sự can thiệp vào cá nhân và là một điều thất lễ.

Các cấp độ khác41 mẫu
  • ということはN2

    Dùng để rút ra kết luận hoặc diễn giải lại từ một sự việc đã nêu — "tức là…, nói cách khác…, điều đó có nghĩa là…".

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • に限るN2

    Diễn tả X là lựa chọn tốt nhất, "không gì bằng X / nhất là X".

    もし普段100歩しか歩けない障害者が、頑張ってその日に限り、山道を200歩歩いて力尽きたら、そここそがその人にとっての光栄ある山頂なのである。

    Nếu một người khuyết tật bình thường chỉ đi được 100 bước mà hôm đó cố gắng đi được 200 bước trên đường núi rồi kiệt sức, thì chính nơi ấy mới là đỉnh núi vinh quang đối với người đó.

  • のみN2

    cách nói trang trọng của だけ, giới hạn vào một thứ — 'chỉ ~', 'duy nhất ~'

    労働時間を一律に決めなければならない、とするのは専門職ではない、未熟練労働に対する基準としてのみ有効である。

    Quan điểm cho rằng phải quy định đồng loạt thời gian lao động chỉ có giá trị như một tiêu chuẩn dành cho lao động không có chuyên môn, tức lao động không lành nghề.

  • 確かにN2

    thừa nhận một điều là đúng trước khi phản bác, hoặc khẳng định chắc chắn, 'đúng là / quả thực (~ nhưng)'.

    日本の社会の中には、職場の同僚がお互いに牽制するので、取ってもいいはずの休みも取れない人が確かにかなりいる。

    Trong xã hội Nhật Bản, quả thực có khá nhiều người vì đồng nghiệp trong nơi làm việc kiềm chế lẫn nhau nên ngay cả những ngày nghỉ lẽ ra mình được phép lấy cũng không thể lấy.

  • ねばならないN2

    Cách nói trang trọng, hơi văn viết để diễn tả nghĩa vụ, "phải (làm gì)".

    趣味になりかけているものが、たまたま会社の仕事だから、時間が来たら帰らねばならない

    Một thứ đang dần trở thành sở thích của họ lại tình cờ chính là công việc ở công ty, vậy mà cứ đến giờ là họ phải về.

  • というものだN2

    Nhấn mạnh bản chất đích thực hay lẽ đương nhiên của sự việc — "đó mới thật là…, quả đúng là…".

    それはプロの楽しみを妨げることであって、一種の個人の自由の束縛というものである。

    Điều đó cản trở niềm vui của người chuyên nghiệp và có thể gọi là một kiểu hạn chế tự do cá nhân.

  • 的(てき)N32 lần trong bài

    Hậu tố biến danh từ thành tính từ, nghĩa "mang tính / thuộc về / có tính chất" (như 一般的, 科学的).

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • についてN3

    Chỉ chủ đề mà hành động hoặc lời nói hướng tới; 'về', 'liên quan đến'.

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • にとってN32 lần trong bài

    Nêu chủ thể mà xét từ góc nhìn hay lập trường của họ điều gì đó được đánh giá; 'đối với'.

    障害者にとっての山頂は、決して現実の山の頂きではない。

    Đối với người khuyết tật, “đỉnh núi” tuyệt nhiên không nhất thiết là đỉnh của ngọn núi thực tế.

  • 決して~ないN3

    Trạng từ đi kèm thể phủ định phía sau để nhấn mạnh sự phủ nhận tuyệt đối, 'quyết không / nhất định không'.

    障害者にとっての山頂は、決して現実の山の頂きではない。

    Đối với người khuyết tật, “đỉnh núi” tuyệt nhiên không nhất thiết là đỉnh của ngọn núi thực tế.

  • こそN3

    Trợ từ nhấn mạnh, khẳng định chính từ đứng trước mới là điều đúng/quyết định — 'chính, mới chính là, nhất định.'

    もし普段100歩しか歩けない障害者が、頑張ってその日に限り、山道を200歩歩いて力尽きたら、そここそがその人にとっての光栄ある山頂なのである。

    Nếu một người khuyết tật bình thường chỉ đi được 100 bước mà hôm đó cố gắng đi được 200 bước trên đường núi rồi kiệt sức, thì chính nơi ấy mới là đỉnh núi vinh quang đối với người đó.

  • に対してN32 lần trong bài

    Đánh dấu đối tượng mà hành động hướng tới, hoặc nêu sự tương phản giữa hai điều, 'đối với / trái lại'.

    労働時間を一律に決めなければならない、とするのは専門職ではない、未熟練労働に対する基準としてのみ有効である。

    Quan điểm cho rằng phải quy định đồng loạt thời gian lao động chỉ có giá trị như một tiêu chuẩn dành cho lao động không có chuyên môn, tức lao động không lành nghề.

  • としてN3

    Diễn tả tư cách, vai trò hay danh nghĩa mà ai/cái gì đó hành động, tương đương "với tư cách là".

    労働時間を一律に決めなければならない、とするのは専門職ではない、未熟練労働に対する基準としてのみ有効である。

    Quan điểm cho rằng phải quy định đồng loạt thời gian lao động chỉ có giá trị như một tiêu chuẩn dành cho lao động không có chuyên môn, tức lao động không lành nghề.

  • によって/によるN3

    Chỉ phương tiện, nguyên nhân, tác nhân trong câu bị động, hoặc yếu tố quyết định; 'bằng', 'do', 'tùy theo'.

    未熟練労働者の場合は、時間あたりの労働賃金をできるだけ高くし、それによって労働時間を短縮しようとして当然である。

    Đối với lao động không lành nghề, việc muốn nâng tiền công theo giờ lên càng cao càng tốt, qua đó rút ngắn thời gian lao động, là điều hoàn toàn tự nhiên.

  • ようとするN3

    Diễn tả việc cố gắng làm gì đó hoặc sắp sửa làm — 'cố…', 'định…', 'sắp…'.

    未熟練労働者の場合は、時間あたりの労働賃金をできるだけ高くし、それによって労働時間を短縮しようとして当然である。

    Đối với lao động không lành nghề, việc muốn nâng tiền công theo giờ lên càng cao càng tốt, qua đó rút ngắn thời gian lao động, là điều hoàn toàn tự nhiên.

  • ためにN3

    chỉ mục đích ('để ~') hoặc nguyên nhân ('vì ~ / do ~').

    私は小説家だが、小説家の仕事も専門職に属するから、ひとつの作品のためにどれだけ時間をかけようと勝手である。

    Tôi là tiểu thuyết gia, mà nghề tiểu thuyết gia cũng thuộc loại nghề chuyên môn, nên tôi muốn dành bao nhiêu thời gian cho một tác phẩm là quyền của tôi.

  • 〜ずつN3

    Gắn sau số lượng để chỉ sự phân chia đều hoặc lặp lại, "mỗi / mỗi lần".

    ひとつの作品に私がどれだけの時間や労力や調査費をかけようが、昼夜何時間ずつ働こうが、それは私かプロである以上、自由である。

    Tôi dành bao nhiêu thời gian, công sức hay chi phí khảo cứu cho một tác phẩm, làm việc mỗi ngày mỗi đêm bao nhiêu giờ, chừng nào tôi còn là một người chuyên nghiệp thì đó là quyền tự do của tôi.

  • というN32 lần trong bài

    Kết hợp trợ từ trích dẫn と với 'nói', dùng để nêu tên, định nghĩa hoặc nội dung được nhắc đến — 'gọi là', 'được gọi là', 'rằng'.

    しかし日本人のなかには、仕事が趣味という人も実に多い。

    Tuy nhiên, trong số người Nhật cũng có rất nhiều người thực sự coi công việc là sở thích.

  • ということN43 lần trong bài

    Biến cả một mệnh đề thành danh từ — 'việc mà', 'điều đó có nghĩa là'.

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • などN43 lần trong bài

    Nêu một vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý còn những thứ cùng loại khác — 'v.v. / chẳng hạn như'.

    私は毎年、身体障害者の方たちとイスラエルやイタリアなどに旅をしているが、一昨年はシナイ山に登った。

    Hằng năm, tôi đi du lịch cùng những người khuyết tật vận động đến Israel, Ý và nhiều nơi khác; năm kia, chúng tôi đã leo núi Sinai.

  • 〜てもらうN4

    Cấu trúc thụ ơn: nhận được việc ai đó làm giúp cho mình — 'được/nhờ ai đó ...'.

    普段、数十歩しか歩けない車椅子の人にも、頂上への道を少しでも歩いてもらった

    Với cả những người ngồi xe lăn bình thường chỉ có thể đi được vài chục bước, chúng tôi cũng để họ tự đi dù chỉ một đoạn ngắn trên con đường lên đỉnh.

  • たらN43 lần trong bài

    Đuôi điều kiện/thời gian gắn sau thể quá khứ, diễn tả 'nếu / khi mà / hễ ... thì' — làm xong việc trước rồi việc sau xảy ra.

    もし普段100歩しか歩けない障害者が、頑張ってその日に限り、山道を200歩歩いて力尽きたら、そここそがその人にとっての光栄ある山頂なのである。

    Nếu một người khuyết tật bình thường chỉ đi được 100 bước mà hôm đó cố gắng đi được 200 bước trên đường núi rồi kiệt sức, thì chính nơi ấy mới là đỉnh núi vinh quang đối với người đó.

  • と思う(とおもう)N4

    Trợ từ trích dẫn cộng 'nghĩ', nêu ý kiến hoặc phỏng đoán của người nói — 'tôi nghĩ rằng', 'tôi cho là'.

    人間が週に何時間働くべきか、ということにも、ひとりひとりの適切な時間があると思う

    Tôi nghĩ rằng chuyện con người nên làm việc bao nhiêu giờ mỗi tuần cũng vậy: mỗi người đều có một khoảng thời gian thích hợp riêng.

  • なければならないN4

    Diễn tả nghĩa vụ chung, điều tất yếu buộc phải làm — 'phải'.

    労働時間を一律に決めなければならない、とするのは専門職ではない、未熟練労働に対する基準としてのみ有効である。

    Quan điểm cho rằng phải quy định đồng loạt thời gian lao động chỉ có giá trị như một tiêu chuẩn dành cho lao động không có chuyên môn, tức lao động không lành nghề.

  • 場合は(ばあいは)N4

    Nêu tình huống hoặc điều kiện mà trong đó điều gì đó áp dụng — 'trong trường hợp; nếu như; khi'.

    未熟練労働者の場合は、時間あたりの労働賃金をできるだけ高くし、それによって労働時間を短縮しようとして当然である。

    Đối với lao động không lành nghề, việc muốn nâng tiền công theo giờ lên càng cao càng tốt, qua đó rút ngắn thời gian lao động, là điều hoàn toàn tự nhiên.

  • 〜てしまう / 〜ちゃうN4

    Thể て của động từ cộng với しまう, diễn tả hành động đã hoàn tất trọn vẹn hoặc lỡ làm ngoài ý muốn — 'lỡ ...', '... mất rồi'; ちゃう/じゃう là dạng nói rút gọn.

    短編をほんの2、3時間で書いてしまうこともあるし、10年、20年と資料を集め調べ続けてやっと完成するものもある。

    Có truyện ngắn tôi chỉ mất hai, ba giờ là viết xong, nhưng cũng có tác phẩm phải mất 10 năm, 20 năm liên tục thu thập và khảo cứu tư liệu mới hoàn thành được.

  • 続ける(つづける)N4

    Gắn sau thân động từ để diễn tả việc tiếp tục làm gì đó ('cứ ~ mãi,' 'tiếp tục ~').

    短編をほんの2、3時間で書いてしまうこともあるし、10年、20年と資料を集め調べ続けてやっと完成するものもある。

    Có truyện ngắn tôi chỉ mất hai, ba giờ là viết xong, nhưng cũng có tác phẩm phải mất 10 năm, 20 năm liên tục thu thập và khảo cứu tư liệu mới hoàn thành được.

  • やっとN4

    Trạng từ diễn tả điều mong đợi hoặc vất vả rốt cuộc cũng xảy ra, "cuối cùng, rốt cuộc thì".

    短編をほんの2、3時間で書いてしまうこともあるし、10年、20年と資料を集め調べ続けてやっと完成するものもある。

    Có truyện ngắn tôi chỉ mất hai, ba giờ là viết xong, nhưng cũng có tác phẩm phải mất 10 năm, 20 năm liên tục thu thập và khảo cứu tư liệu mới hoàn thành được.

  • てもN4

    Diễn tả nhượng bộ — 'dù cho / cho dù …'; kết quả ở vế chính vẫn không thay đổi.

    日本の社会の中には、職場の同僚がお互いに牽制するので、取ってもいいはずの休みも取れない人が確かにかなりいる。

    Trong xã hội Nhật Bản, quả thực có khá nhiều người vì đồng nghiệp trong nơi làm việc kiềm chế lẫn nhau nên ngay cả những ngày nghỉ lẽ ra mình được phép lấy cũng không thể lấy.

  • ことになるN4

    Diễn đạt việc điều gì đó được quyết định hay xảy ra, thường do hoàn cảnh bên ngoài chứ không phải ý muốn của người nói; 'trở thành, được quyết định là.'

    その結果「過労死」などということも稀には起きることになる

    Kết quả là đôi khi cũng xảy ra những chuyện như “chết vì làm việc quá sức”.

  • ようだN4

    Diễn tả suy đoán hoặc sự giống nhau dựa trên quan sát, "dường như, trông có vẻ như".

    しかし同時に、一律に休みを取れ、というような社会主義的発想はいくら世界の流行だとはいえ、自由を手にしている人間に対しては個人への干渉であり、非礼である。

    Nhưng đồng thời, dù quan niệm mang tính xã hội chủ nghĩa kiểu “mọi người đều phải nghỉ như nhau” có thịnh hành trên thế giới đến đâu đi nữa, đối với những người đang có tự do thì đó vẫn là sự can thiệp vào cá nhân và là một điều thất lễ.

  • 〜ているN59 lần trong bài

    Diễn tả một hành động đang diễn ra, hoặc trạng thái còn lại sau khi hành động đó đã xảy ra — “đang làm” hoặc “đang ở trong trạng thái đã làm”.

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • けれどもN5

    Liên từ đối lập trang trọng hơn nối hai mệnh đề — "nhưng / tuy nhiên / mặc dù."

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • だけN53 lần trong bài

    Trợ từ giới hạn, nghĩa 'chỉ / chỉ có' — giới hạn ở mức độ, số lượng hoặc đối tượng được nêu.

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • いつもN5

    Trạng từ chỉ tần suất đều đặn, thường xuyên, "luôn luôn / lúc nào cũng".

    日本人に個性がないということはよく言われていることだけれど、今世界的に、1週間、或いは年間にどれだけ働くか、ということについて、常識的な申し合わせが行われていることには、私はいつも違和感を覚えている。

    Người ta thường nói rằng người Nhật không có cá tính, nhưng tôi luôn cảm thấy có gì đó không ổn trước việc trên toàn thế giới lại tồn tại một sự đồng thuận được xem như lẽ thường về chuyện một người nên làm việc bao nhiêu trong một tuần hay trong một năm.

  • じゃない・ではないN52 lần trong bài

    Phủ định danh từ hoặc tính từ đuôi -na bằng hệ từ, "không phải là".

    障害者にとっての山頂は、決して現実の山の頂きではない

    Đối với người khuyết tật, “đỉnh núi” tuyệt nhiên không nhất thiết là đỉnh của ngọn núi thực tế.

  • がありますN5

    Diễn tả sự tồn tại hoặc sự sở hữu của vật vô tri, "có (đồ vật)".

    人間が週に何時間働くべきか、ということにも、ひとりひとりの適切な時間があると思う。

    Tôi nghĩ rằng chuyện con người nên làm việc bao nhiêu giờ mỗi tuần cũng vậy: mỗi người đều có một khoảng thời gian thích hợp riêng.

  • しかしN53 lần trong bài

    Liên từ đối lập nối hai câu, 'tuy nhiên / nhưng'.

    しかし、専門職と呼ばれる仕事に従事する人は、労働報酬の時間あたりの金額など、ほとんど問題外だ。

    Nhưng với những người làm công việc được gọi là chuyên môn, mức thù lao lao động tính theo giờ hầu như không phải là vấn đề đáng bàn.

  • のでN5

    Nêu lý do hay nguyên nhân với sắc thái nhẹ nhàng, lịch sự — 'bởi vì / vì'.

    日本の社会の中には、職場の同僚がお互いに牽制するので、取ってもいいはずの休みも取れない人が確かにかなりいる。

    Trong xã hội Nhật Bản, quả thực có khá nhiều người vì đồng nghiệp trong nơi làm việc kiềm chế lẫn nhau nên ngay cả những ngày nghỉ lẽ ra mình được phép lấy cũng không thể lấy.

  • 〜たいN52 lần trong bài

    Diễn tả mong muốn của người nói muốn làm việc gì đó — “muốn làm”.

    小さな会社の社長に頼みこまれると、したくもない残業をしなければならなくなる社員もいる。

    Cũng có những nhân viên, khi bị giám đốc một công ty nhỏ nài nỉ, đành phải làm thêm giờ dù bản thân không muốn.

  • にするN5

    Quyết định chọn hoặc biến sự vật thành trạng thái nào đó, nghĩa 'chọn ~ / làm cho thành ~'.

    しかし同時に、一律に休みを取れ、というような社会主義的発想はいくら世界の流行だとはいえ、自由を手にしている人間に対しては個人への干渉であり、非礼である。

    Nhưng đồng thời, dù quan niệm mang tính xã hội chủ nghĩa kiểu “mọi người đều phải nghỉ như nhau” có thịnh hành trên thế giới đến đâu đi nữa, đối với những người đang có tự do thì đó vẫn là sự can thiệp vào cá nhân và là một điều thất lễ.

Chia sẻ:

Bình luận